Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Góc

(かく)

Góc
Góc

(かど)

Góc đường
Góc

(つの)

Sừng
Gác Độ

角度(かくど)

Góc độ
Đầu Gác

頭角(とうかく)

Tài năng
Chiết

(せつ)

Bẻ gãy
Chiết

()

Bẻ
Chiết

(おり)

Cơ hội
Chiết

()れる

Bị gãy
Hữu Chiết

右折(うせつ)

Rẽ phải
Tả Chiết

左折(させつ)

Rẽ trái
Khúc

(きょく)

Bài hát
Khúc

()がる

Rẽ
Khúc

()げる

Uốn cong
Danh Khúc

名曲(めいきょく)

Khúc nhạc hay
Lộ

()

Con đường
Lộ

()

Đường đi
Tiến Lộ

進路(しんろ)

Lộ trình
Gia Lộ

家路(いえじ)

Đường về nhà
Tuyến Lộ

線路(せんろ)

Đường ray
Đạo Lộ

道路(どうろ)

Đường lộ
Truy

(つい)

Âm On
Truy

()

Đuổi theo
Truy Đột

追突(ついとつ)

Đâm đuôi xe
Truy Cầu

追求(ついきゅう)

Mưu cầu
Chuyển

(てん)

Chuyển động
Chuyển

(ころ)がる

Lăn lộn
Chuyển

(ころ)げる

Ngã nhào
Chuyển

(ころ)がす

Lăn bóng
Chuyển

(ころ)

Ngã
Tự Chuyển Xa

自転車(じてんしゃ)

Xe đạp
Vận Chuyển

運転(うんてん)

Lái xe
Đột

(とつ)

Âm On
Đột

()

Đâm
Đột Nhiên

突然(とつぜん)

Đột nhiên
Đột Tiến

突進(とっしん)

Lao tới
Xung Đột

衝突(しょうとつ)

Va chạm
Đảo

(とう)

Âm On
Đảo

(たお)れる

Đổ ngã
Đảo

(たお)

Đánh đổ
Chuyển Đảo

転倒(てんとう)

Ngã nhào
Đảo Sản

倒産(とうさん)

Phá sản
Vị

()

Vị trí
Vị

(くらい)

Khoảng tầm
Vị Trí

位置(いち)

Vị trí
Thượng Vị

上位(じょうい)

Lớp trên
Địa Vị

地位(ちい)

Địa vị
Hoành

(おう)

Chiều ngang
Hoành

(よこ)

Bên cạnh
Hoành Chuyển

横転(おうてん)

Lật ngang
Hoành Thư

横書(よこが)

Viết ngang
Hoành Nhan

横顔(よこがお)

Góc nghiêng
Hoành Đạo

横道(よこみち)

Đường rẽ
Hoành Đoạn

横断(おうだん)

Băng qua
Trí

()

Đặt để
Trí

()

Đặt
Trí Vong

()(わす)れる

Bỏ quên
Trí Trường

()()

Nơi để
Thiết Trí

設置(せっち)

Lắp đặt
Ương

(おう)

Trung tâm
Trung Ương

中央(ちゅうおう)

Trung ương
Trực

(ちょく)

Trực tiếp
Trực

(じき)

Trực tiếp
Trực

(ただち)

Ngay lập tức
Trực

(なお)

Sửa chữa
Trực

(なお)

Được sửa
Chính Trực

正直(しょうじき)

Thành thật
Trực Tiếp

直接(ちょくせつ)

Trực tiếp
Trực Tiến

直進(ちょくしん)

Đi thẳng
Trực Tuyến

直線(ちょくせん)

Đường thẳng
Nghịch

(ぎゃく)

Ngược lại
Nghịch

(さか)

Ngược
Nghịch

(さか)らう

Ngược lại
Nghịch Tử

逆子(さかご)

Ngôi thai ngược
Suất Trực

率直(そっちょく)

Thẳng thắn
Nghịch Thượng

逆上(ぎゃくじょう)

Giận sôi lên
Nghịch Chuyển

逆転(ぎゃくてん)

Đảo ngược
Tuyến

(せん)

Đường tuyến
Trực Tuyến

直線(ちょくせん)

Đường thẳng
Trắc

(そく)

Phía bên
Trắc

(がわ)

Bên phía
Trắc Diện

側面(そくめん)

Mặt bên
Chú

(ちゅう)

Rót vào
Chú

(そそ)

Đổ vào
Chú Mục

注目(ちゅうもく)

Chú ý nhìn
Chú Ý

注意(ちゅうい)

Chú ý
Kiều

(きょう)

Cây cầu
Kiều

(はし)

Cây cầu
Thạch Kiều

石橋(いしばし)

Cầu đá
Bộ Đạo Kiều

歩道橋(ほどうきょう)

Cầu vượt bộ
Thiết Kiều

鉄橋(てっきょう)

Cầu sắt
Ý

()

Ý chí
Quyết Ý

決意(けつい)

Quyết tâm
Ý Vị

意味(いみ)

Ý nghĩa
Ý Thức

意識(いしき)

Ý thức
Ý Kiến

意見(いけん)

Ý kiến
Tiến

(しん)

Tiến lên
Tiến

(すす)

Tiến triển
Tiến

(すす)める

Thúc tiến
Tiến Học

進学(しんがく)

Học lên
Tiến Bộ

進歩(しんぽ)

Tiến bộ
Tiến Xuất

進出(しんしゅつ)

Mở rộng