| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sĩ |
仕 |
Âm On |
| Sĩ |
仕 |
Âm On |
| Sĩ |
仕える |
Phục vụ |
| Sĩ Sự |
仕事 |
Công việc |
| Sĩ Phương |
仕方 |
Cách làm |
| Cấp Sĩ |
給仕 |
Phục vụ |
| Sĩ Tống |
仕送り |
Chu cấp |
| Cầu |
求 |
Yêu cầu |
| Cầu |
求める |
Tìm kiếm |
| Cầu Chức |
求職 |
Tìm việc |
| Yêu Cầu |
要求 |
Yêu cầu |
| Cầu Nhân |
求人 |
Tuyển dụng |
| Chức |
職 |
Chức vụ |
| Tựu Chức |
就職 |
Tìm việc |
| Chuyển Chức |
転職 |
Đổi việc |
| Chức Nghiệp |
職業 |
Nghề nghiệp |
| Thám |
探 |
Tìm kiếm |
| Thám |
探る |
Lục tìm |
| Thám |
探す |
Tìm |
| Thám Vật |
探し物 |
Vật cần tìm |
| Thám Kiểm |
探検 |
Thám hiểm |
| Thường |
常 |
Bình thường |
| Thường |
常 |
Thường xuyên |
| Thường |
常 |
Mãi mãi |
| Thông Thường |
通常 |
Thông thường |
| Thường Hạ |
常夏 |
Mùa hè vĩnh cửu |
| Thường Thức |
常識 |
Thường thức |
| Nhật Thường |
日常 |
Hàng ngày |
| Thất |
失 |
Thất bại |
| Thất |
失う |
Mất |
| Thất Nghiệp |
失業 |
Thất nghiệp |
| Thất Lễ |
失礼 |
Thất lễ |
| Phân Thất |
紛失 |
Thất lạc |
| Thức |
識 |
Nhận thức |
| Diện Thức |
面識 |
Quen biết |
| Tri Thức |
知識 |
Kiến thức |
| Ý Thức |
意識 |
Ý thức |
| Lễ |
礼 |
Chào hỏi |
| Lễ |
礼 |
Nghi lễ |
| Lễ Nghi |
礼儀 |
Lễ nghi |
| Lễ Kim |
礼金 |
Tiền ơn |
| Lễ Trạng |
礼状 |
Thư cảm ơn |
| Lao |
労 |
Lao động |
| Khổ Lao |
苦労 |
Vất vả |
| Quan |
官 |
Quan viên |
| Khí Quan |
器官 |
Cơ quan |
| Quan Dân |
官民 |
Công tư |
| Ngoại Giao Quan |
外交官 |
Ngoại giao |
| Quan Liêu |
官僚 |
Quan liêu |
| Quan Đ邸 |
官邸 |
Phủ thủ tướng |
| Viên |
員 |
Thành viên |
| Xã Viên |
社員 |
Nhân viên |
| Điếm Viên |
店員 |
Nhân viên |
| Toàn Viên |
全員 |
Mọi người |
| Mãn Viên |
満員 |
Hết chỗ |
| Cục |
局 |
Cơ quan |
| Dược Cục |
薬局 |
Hiệu thuốc |
| Bưu Tiện Cục |
郵便局 |
Bưu điện |
| Nan Cục |
難局 |
Tình thế khó |
| Kết Cục |
結局 |
Kết cục |
| Cục Địa |
局地 |
Cục bộ |
| Từ |
辞 |
Lời từ biệt |
| Từ |
辞める |
Từ bỏ |
| Từ Thoái |
辞退 |
Từ chối |
| Từ Thư |
辞書 |
Từ điển |
| Từ Điển |
辞典 |
Từ điển |
| Tổng Từ Chức |
総辞職 |
Tổng từ chức |
| Tích |
積 |
Tích lũy |
| Tích |
積む |
Chất đống |
| Tích |
積もる |
Tích tụ |
| Kiến Tích |
見積り |
Báo giá |
| Diện Tích |
面積 |
Diện tích |
| Sơn Tích |
山積 |
Tích tụ |
| Thoái |
退 |
Rút lui |
| Thoái |
退く |
Rút lui |
| Thoái |
退ける |
Bác bỏ |
| Thoái Khuất |
退屈 |
Nhàm chán |
| Thoái Học |
退学 |
Thôi học |
| Thoái Chức |
退職 |
Nghỉ việc |
| Hậu Thoái |
後退 |
Lùi bước |
| Cấp |
給 |
Cung cấp |
| Cấp Liệu |
給料 |
Tiền lương |
| Thời Cấp |
時給 |
Lương giờ |
| Tự Cấp Tự Túc |
自給自足 |
Tự cung tự túc |
| Sơ Nhiệm Cấp |
初任給 |
Lương khởi điểm |
| Chi |
支 |
Chi trả |
| Chi |
支える |
Nâng đỡ |
| Chi Phối Nhân |
支配人 |
Người quản lý |
| Thu Chi |
収支 |
Thu chi |
| Chi Xuất |
支出 |
Chi tiêu |
| Chi Trì |
支持 |
Ủng hộ |
| Thu |
収 |
Thu nhập |
| Thu |
収まる |
Thu xếp ổn |
| Thu |
収める |
Thu được |
| Thu Nhập |
収入 |
Thu nhập |
| Thu Hấp |
吸収 |
Hấp thụ |
| Hậu |
厚 |
Dày |
| Hậu |
厚い |
Dày |
| Ôn Hậu |
温厚 |
Ôn hòa |
| Nồng Hậu |
濃厚 |
Nồng đậm |