Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nghị

()

Bàn luận
Hội Nghị

会議(かいぎ)

Cuộc họp
Nghị Sự Lục

議事録(ぎじろく)

Biên bản
Nghị Đề

議題(ぎだい)

Chủ đề
Phản

(はん)

Chống lại
Phản

(ほん)

Âm On
Phản

(たん)

Đơn vị
Phản

()

Cong
Phản

()らす

Uốn cong
Phản Tỉnh

反省(はんせい)

Xem xét lại
Phản Đối

反対(はんたい)

Phản đối
Vi Phản

違反(いはん)

Vi phạm
Toản

(さん)

Tán thành
Toản Thành

賛成(さんせい)

Tán thành
Toản Đồng

賛同(さんどう)

Đồng ý
Tự Họa Tự Toản

自画自賛(じがじさん)

Tự sướng
Đối

(たい)

Đối lập
Tuyệt Đối

絶対(ぜったい)

Tuyệt đối
Đối Lập

対立(たいりつ)

Đối lập
Khẳng

(こう)

Đồng ý
Khẳng Định Đích

肯定的(こうていてき)

Khẳng định
Bảo

()

Giữ gìn
Bảo

(たも)u

Duy trì
Bảo Hộ

保護(ほご)

Bảo hộ
Bảo Dục Viên

保育園(ほいくえん)

Nhà trẻ
Bảo Lưu

保留(ほりゅう)

Bảo lưu
Phủ

()

Bác bỏ
Phủ

(いな)

Không
Phủ Định

否定(ひてい)

Phủ định
Toản Phủ

賛否(さんぴ)

Tán đồng
Cự Phủ

拒否(きょひ)

Từ chối
Lưu

(りゅう)

Ở lại
Lưu

()

Âm On
Lưu

()まる

Dừng lại
Lưu

()める

Đóng lại
Lưu Thủ Phiên

留守番(るすばん)

Trông nhà
Tàn Lưu

残留(ざんりゅう)

Ở lại
Lưu Niên

留年(りゅうねん)

Ở lại lớp
Lưu Ý

留意(りゅうい)

Lưu ý
Cư Lưu Thủ

居留守(いるす)

Giả vờ vắng
Phán

(はん)

Phán đoán
Phán

(ばん)

Kích thước
Phán Quyết

判決(はんけつ)

Phán quyết
Bình Phán

評判(ひょうばん)

Đánh giá
Phán Định

判定(はんてい)

Phán định
Phán Đoán

判断(はんだん)

Phán đoán
Xác

(かく)

Chắc chắn
Xác

(たしか)める

Xác nhận
Xác

(たしか)

Đúng vậy
Xác Tín

確信(かくしん)

Tin tưởng
Chính Xác

正確(せいかく)

Chính xác
Xác Nhận

確認(かくにん)

Xác nhận
Đoán

(だん)

Từ chối
Đoán

()

Cắt đứt
Đoán

(ことわ)

Từ chối
Đoán Định

断定(だんてい)

Kết luận
Thiết Đoán

切断(せつだん)

Cắt đứt
Nhận

(にん)

Xác nhận
Nhận

(みと)める

Thừa nhận
Nhận Thức

認識(にんしき)

Nhận thức
Báo

(ほう)

Thông báo
Báo

(むく)いる

Đền đáp
Tình Báo

情報(じょうほう)

Thông tin
Nhất Báo

一報(いっぽう)

Báo tin
Liên

(れん)

Liên tục
Liên

(つら)なる

Xếp thành dãy
Liên

(つら)ねる

Viết ra
Liên

()れる

Dẫn theo
Liên Tục

連続(れんぞく)

Liên tiếp
Liên Lạc

連絡(れんらく)

Liên lạc
Quan Liên

関連(かんれん)

Liên quan
Cáo

(こく)

Thông báo
Cáo

()げる

Thông báo
Cáo Bạch

告白(こくはく)

Tỏ tình
Lạc

(らく)

Liên kết
Lạc

(から)まる

Vướng mắc
Lạc

(から)める

Trộn lẫn
Lạc

(から)

Liên quan
Tương

(そう)

Tương tác
Tương

(しょう)

Tướng mạo
Tương

(あい)

Cùng nhau
Tương Thủ

相手(あいて)

Đối phương
Thủ Tướng

首相(しゅしょう)

Thủ tướng
Chân Tương

真相(しんそう)

Chân tướng
Tương Đàm

相談(そうだん)

Thảo luận
Tương Tính

相性(あいしょう)

Hợp nhau
Tương Tư Tương Ái

相思相愛(そうしそうあい)

Yêu nhau
Chỉ

()

Chỉ định
Chỉ

()

Chỉ tay
Chỉ

(ゆび)

Ngón tay
Dược Chỉ

薬指(くすりゆび)

Ngón áp út
Chỉ Đạo

指導(しどう)

Hướng dẫn
Đàm

(だん)

Đàm thoại
冗 Đàm

冗談(じょうだん)

Nói đùa
Thương Đàm

商談(しょうだん)

Đàm phán
Thị

()

Hiển thị
Thị

()

Âm On
Thị

(しめ)

Biểu thị
Ám Thị

暗示(あんじ)

Ám chỉ
Chỉ Thị

指示(しじ)

Chỉ thị