Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tối

(さい)

Nhất
Tối

(もっと)

Nhất
Tối Đại

最大(さいだい)

Lớn nhất
Tối Đoản

最短(さいたん)

Ngắn nhất
Tối Cận

最近(さいきん)

Gần đây
Tối Hậu

最後(さいご)

Cuối cùng
Tối Cao

最高(さいこう)

Tốt nhất
Quản

(かん)

Ống
Quản

(くだ)

Ống
Thủy Đạo Quản

水道管(すいどうかん)

Ống nước
Bảo Quản

保管(ほかん)

Bảo quản
Quản Lý Thức

管理職(かんりしょく)

Quản lý
Phó

(ふく)

Phó
Phó Thưởng

副賞(ふくしょう)

Giải phụ
Phó Xã Trưởng

副社長(ふくしゃちょう)

Phó giám đốc
Phó Tác Dụng

副作用(ふくさよう)

Tác dụng phụ
Giả

(しゃ)

Người
Giả

(もの)

Người
Nhân Khí Giả

人気者(にんきもの)

Người được mến
Hữu Lực Giả

有力者(ゆうりょくしゃ)

Người quyền thế
Kí Giả

記者(きしゃ)

Phóng viên
Nhược Giả

若者(わかもの)

Giới trẻ
Y Giả

医者(いしゃ)

Bác sĩ
Hiện

(げん)

Hiện tại
Hiện

(あらわ)れる

Xuất hiện
Hiện

(あらわ)

Thể hiện
Xuất Hiện

出現(しゅつげん)

Xuất hiện
Hiện Hành

現行(げんこう)

Hiện hành
Hiện Tại

現在(げんざい)

Hiện tại
Hiện Thực Đích

現実的(げんじつてき)

Thực tế
Tích

(せき)

Âm On
Tích

(しゃく)

Âm On
Tích

(むかし)

Ngày xưa
Tích Thoại

昔話(むかしばなし)

Truyện cổ tích
Cựu

(きゅう)

Cựu Gia

旧家(きゅうか)

Nhà cổ
Cựu Tính

旧姓(きゅうせい)

Họ cũ
Cựu Tự

旧友(きゅうゆう)

Bạn cũ
Cựu Thức

旧式(きゅうしき)

Kiểu cũ
Cựu Chính Nguyệt

旧正月(きゅうしょうがつ)

Tết âm lịch
Thứ

()

Kế tiếp
Thứ

()

Âm On
Thứ

()

Tiếp theo
Thứ

(つぎ)

Tiếp theo
Thứ Đệ

次第(しだい)

Ngay sau khi
Thứ Hồi

次回(じかい)

Lần tới
Tịch Thứ Biểu

席次表(せきじひょう)

Sơ đồ ghế
Ức

(おく)

Trăm triệu
Nhất Ức

一億(いちおく)

Một trăm triệu
Phí

()

Chi phí
Phí

(つい)える

Lãng phí
Phí

(つい)やす

Tiêu tốn
Học Phí

学費(がくひ)

Học phí
Hội Phí

会費(かいひ)

Hội phí
Tiêu Phí Giả

消費者(しょうひしゃ)

Người tiêu dùng
Thực Phí

食費(しょくひ)

Tiền ăn
Phí Dụng

費用(ひよう)

Chi phí
Triệu

(ちょう)

Nghìn tỷ
Triệu

(きざ)s

Báo trước
Triệu

(きざ)i

Điềm báo
Tiền Triệu

前兆(ぜんちょう)

Điềm báo
Toán

(さん)

Tính toán
Toán Số

算数(さんすう)

Toán số
Ám Toán

暗算(あんざん)

Tính nhẩm
Dự Toán

予算(よさん)

Ngân sách
Kế Toán

計算(けいさん)

Tính toán
Cung

(きょう)

Cung cấp
Cung

()

Cúng tế
Cung

(contextとも)

Cùng với
Cung

(そな)える

Cúng lễ
Đề Cung

提供(ていきょう)

Cung cấp
Tự Cung

自供(じきょう)

Tự thú
Thí Cung Phẩm

試供品(しきょうひん)

Hàng mẫu
Cung Cấp

供給(きょうきゅう)

Cung cấp
Thuế

(ぜい)

Thuế
Tiêu Phí Thuế

消費税(しょうひぜい)

Thuế tiêu dùng
Thuế Quan

税関(ぜいかん)

Hải quan
Quan Thuế

関税(かんぜい)

Thuế quan
Tăng Thuế

増税(ぞうぜい)

Tăng thuế
Thuế Kim

税金(ぜいきん)

Tiền thuế
Giảm Thuế

減税(げんぜい)

Giảm thuế