Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Sản

(さん)

Sản xuất
Sản

(うま)れる

Sinh ra
Sản

()mう

Sinh đẻ
Sản

(うぶ)

Sơ sinh
Sinh Sản Giả

生産者(せいさんしゃ)

Nhà sản xuất
Tài Sản

財産(ざいさん)

Tài sản
Sản Thanh

産声(うぶごえ)

Tiếng khóc chào đời
Đảo Sản

倒産(とうさん)

Phá sản
Xuất Sản

出産(しゅっさん)

Sinh con
Sản Nghiệp

産業(さんぎょう)

Công nghiệp
Bất Động Sản

不動産(ふどうさん)

Bất động sản
Mậu

貿(ぼう)

Thương mại
Mậu Dịch

貿易(ぼうえき)

Thương mại
Nông

(のう)

Nông nghiệp
Nông Gia

農家(のうか)

Nông dân
Nông Nghiệp

農業(のうぎょう)

Nông nghiệp
Nông Học Bộ

農学部(のうがくぶ)

Khoa nông nghiệp
Thương

(しょう)

Buôn bán
Thương Điếm

商店(しょうてん)

Cửa hàng
Thương Mại

商売(しょうばい)

Kinh doanh

()

Máy móc

(はた)

Khung cửi
Cơ Hội

機会(きかい)

Cơ hội
Cơ Giới

機械(きかい)

Máy móc
Cơ Nguy

危機(きき)

Khủng hoảng
Cơ Năng

機能(きのう)

Chức năng
Chuyển Cơ

転機(てんき)

Bước ngoặt
Động Cơ

動機(どうき)

Động cơ
Cơ Quan

機関(きかん)

Cơ quan
Nguy

()

Nguy hiểm
Nguy

(あや)ぶむ

Lo sợ
Nguy

(あや)うい

Nguy hiểm
Nguy

(あぶ)ない

Nguy hiểm
Nguy Hiểm

危険(きけん)

Nguy hiểm
Bảo Hiểm

保険(ほけん)

Bảo hiểm
Giới

(かい)

Dụng cụ
Hiểm

(けん)

Hiểm trở
Hiểm

(けわ)しい

Hiểm trở
Hiểm Ác

険悪(けんあく)

Gay gắt
Kỹ

()

Kỹ nghệ
Kỹ

(わざ)

Kỹ năng
Kỹ Thuật

技術(ぎじゅつ)

Kỹ thuật
Diễn Kỹ

演技(えんぎ)

Diễn xuất
Cầu Kỹ

球技(きゅうぎ)

Môn bóng
Thuật

(じゅつ)

Thuật học
Mỹ Thuật Quán

美術館(びじゅつかん)

Bảo tàng mỹ thuật
Thủ Thuật

手術(しゅじゅつ)

Phẫu thuật
Nghệ Thuật

芸術(げいじゅつ)

Nghệ thuật
Biên

(へん)

Biên soạn
Biên

()

Đan
Biên Nhập

編入(へんにゅう)

Biên vào
Biên Vật

()(もの)

Đồ len
Thủ Biên

手編(てあ)

Đan tay
Toàn Biên

全編(ぜんぺん)

Toàn bộ tập
Biên Tập

編集(へんしゅう)

Biên tập
Vải

()

Vải vóc
Vải

(ぬの)

Vải
Mao Vải

毛布(もうふ)

Chăn bông
Phối Vải

配布(はいふ)

Phân phát
Tán Vải

散布(さんぷ)

Phun rải
Miên

綿(めん)

Bông vải
Miên

綿(わた)

Bông

()

Da vỏ

(かわ)

Da
Bì Nhục

皮肉(ひにく)

Châm biếm
Mao Bì

毛皮(けがわ)

Thú bì
Thoát Bì

脱皮(だっぴ)

Lột xác
Bần

(ひん)

Nghèo nàn
Bần

(びん)

Nghèo túng
Bần

(まず)しい

Nghèo
Bần Phạp

貧乏(びんぼう)

Nghèo đói
Bần Phú

貧富(ひんぷ)

Giàu nghèo
Bần Huyết

貧血(ひんけつ)

Thiếu máu
Bần Nhược

貧弱(ひんじゃく)

Nghèo nàn
Phong

(ほう)

Phong phú
Phong

(ゆた)

Phong phú
Phong Phú

豊富(ほうふ)

Phong phú
Phú

()

Giàu có
Phú

(ふう)

Âm On
Phú

()

Giàu có
Phú

(とみ)

Của cải
Phú Sĩ Sơn

富士山(ふじさん)

Núi Phú Sĩ
Đẳng

(とう)

Bình đẳng
Đẳng

(ひと)しい

Ngang bằng
Đồng Đẳng

同等(どうとう)

Tương đương
Đối Đẳng

対等(たいとう)

Ngang bằng
Đẳng Thân Đại

等身大(とうしんだい)

Kích thước thật
Quân Đẳng

均等(きんとう)

Đồng đều
Thượng Đẳng

上等(じょうとう)

Hạng cao