Hán Việt Từ vựng (Kanji) Nghĩa tiếng Việt
Ước Nhất Vạn Nhân

(やく)1万人(いちまんにん)

Khoảng 1 vạn người
Nhân Hình

人形(にんぎょう)

Búp bê
Nhân Số

人数(niんずう)

Số người
Hữu Nhân

友人(ゆうじん)

Bạn bè
Tha Nhân

他人(たにん)

Người lạ
Nghệ Năng Nhân

芸能人(げいのうじん)

Nghệ sĩ
Chủ Nhân

主人(しゅじん)

Chồng
Thừa Khách

乗客(じょうきゃく)

Hành khách
Mãn Viên

満員(まんいん)

Hết chỗ
Hội Viên

会員(かいいん)

Thành viên
Điếm Viên

店員(てんいん)

Nhân viên
Dịch Viên

駅員(えきいん)

Nhân viên ga
Hệ Viên

係員(かかりいん)

Người phụ trách
Công Vụ Viên

公務員(こうむいん)

Công chức
Toàn Viên

全員(ぜんいん)

Tất cả
Nhân Sát

人殺(ひところ)

Kẻ giết người
Thành Nhân Thức

成人式(せいじんしき)

Lễ trưởng thành
Thành Nhân

成人(せいじん)

Người lớn
Nhân Thông

人通(ひとどお)

Người qua lại
Nhất Nhân Mộ

一人暮(ひとりぐ)らし

Sống một mình
Nhất Nhân Trú

一人住(ひとりず)まい

Sống một mình
Nhất Nhân Tử

一人(ひとり)()

Con một
Chức Nhân

職人(しょくにん)

Thợ thủ công
Nhân Gian

人間(にんげん)

Con người
Nhân Khí

人気(にんき)

Yêu thích
Nhân Công

人工(じんこう)

Nhân tạo
Nhân Tai

人災(じんさい)

Họa do người
Nhân Xuất

人出(ひとて)

Người ra ngoài
Nhân Sự

人事(じんじ)

Nhân sự
Nhân Kiến Tri

人見知(ひとみし)

Nhút nhát
Nhân Bính

人柄(ひとがら)

Tính cách
Nhân Danh

人名(じんめい)

Tên người
Nhân Chất

人質(ひとじち)

Con tin
Nhân Cố

人込(ひとご)

Đám đông
Nhân

(ひと)なつっこい

Thân thiện
Phạm Nhân

犯人(はんにん)

Thủ phạm
Cá Nhân

個人(こじん)

Cá nhân
Nhân

(ひと)

Con người
Lưu Học

留学(りゅうがく)

Du học
Học Tập

学習(がくしゅう)

Học tập
Học Phí

学費(gあくひ)

Học phí
Phi Khoa Học Đích

非科学的(ひかがくてき)

Phi khoa học
Học Bộ

学部(がくぶ)

Khoa
Pháp Học Bộ

法学部(ほうがくぶ)

Khoa luật
Văn Học Bộ

文学部(ぶんがくぶ)

Khoa văn
Kinh Tế Học Bộ

経済学部(けいざいがくぶ)

Khoa kinh tế
Học Giả

学者(がくしゃ)

Học giả
Khoa Học

科学(かがく)

Khoa học
Y Học

医学(いがく)

Y học
Văn Học

文学(ぶんがく)

Văn học