Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Trường Sở

長所(ちょうしょ)

Ưu điểm
Đoản Sở

短所(たんしょ)

Khuyết điểm
Danh Sở

名所(めいしょ)

Nơi nổi tiếng
Tẩy Diện Sở

洗面所(せんめんじょ)

Phòng rửa mặt
Tiện Sở

便所(べんじょ)

Nhà vệ sinh
Dịch Sở

役所(やくしょ)

Cơ quan nhà nước
Thị Dịch Sở

市役所(しやくしょ)

Tòa thị chính
Trú Sở

住所(じゅうしょ)

Địa chỉ
Cận Sở

近所(きんじょ)

Hàng xóm
Nghiên Cứu Sở

研究所(けんきゅうじょ)

Viện nghiên cứu
Danh Trát

名札(なふだ)

Thẻ tên
Trường Sở

場所(ばしょ)

Địa điểm
Sở

(ところ)

Nơi chốn
Sở Đắc

所得(しょとく)

Thu nhập
Sở Hữu Quyền

所有権(しょゆうけん)

Quyền sở hữu
Trường Đoản

長短(ちょうたん)

Độ dài ngắn
Cá Sở

箇所(かしょ)

Chỗ phát sinh
Sở Sở

所々(ところどころ)

Đây đó
Giáo Khoa Thư

教科書(きょうかしょ)

Sách giáo khoa
Đồ Thư Thất

図書室(としょしつ)

Phòng đọc sách
Đồ Thư Quán

図書館(としょかん)

Thư viện
Từ Thư

辞書(じしょ)

Từ điển
Tham Khảo Thư

参考書(さんこうしょ)

Sách tham khảo
Thư Đạo

書道(しょどう)

Thư pháp
Thư Lưu

書留(かきとめ)

Thư bảo đảm
Nguyện Thư

願書(がんしょ)

Đơn nhập học
Báo Cáo Thư

報告書(ほうこくしょ)

Bản báo cáo
Thân Kí Thư

申込書(もうしこみしょ)

Phiếu đăng ký
Khế Ước Thư

契約書(けいやくしょ)

Bản hợp đồng
Chứng Minh Thư

証明書(しょうめいしょ)

Giấy chứng nhận
Thư

()

Ghi chép
Diệp Thư

葉書(はがき)

Bưu thiếp
Thư Điếm

書店(しょてん)

Cửa hàng sách
Bản Điếm

本店(ほんてん)

Trụ sở chính
Chi Điếm

支店(してん)

Chi nhánh
Mại Điếm

売店(ばいてん)

Quầy bán hàng
Dương Phẩm Điếm

洋品店(ようひんてん)

Cửa hàng đồ tây
Ẩm Thực Điếm

飲食店(いんしょくてん)

Cửa hàng ăn uống
Cật Trà Điếm

喫茶店(きっさてん)

Quán cà phê
Khai Điếm

開店(かいてん)

Mở cửa hàng
Bế Điếm

閉店(へいてん)

Đóng cửa hàng
Điếm

(みせ)

Cửa hàng
Mỹ Thuật Quán

美術館(びじゅつかん)

Bảo tàng mỹ thuật
Bác Vật Quán

博物館(はくぶつかん)

Bảo tàng
Thủy Tộc Quán

水族館(すいぞくかん)

Thủy cung
Ánh Họa Quán

映画館(えいがかん)

Rạp chiếu phim
Đại Sứ Quán

大使館(たいしかん)

Đại sứ quán
Lữ Quán

旅館(りょかん)

Khách sạn
Hội Quán

会館(かいかん)

Hội quán
Bản Quán

本館(ほんかん)

Tòa nhà chính
Biệt Quán

別館(べっかん)

Tòa nhà phụ
Thể Dục Quán

体育館(たいいくかん)

Nhà thi đấu