Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Tâm Cường

心強(こころづよ)

Vững lòng
Tâm Tế

心細(こころぼそ)

Bất an
Cư Tâm Địa

居心地(いごこち)

Thoải mái
Tọa Tâm Địa

()心地(ごこち)

Dễ chịu
Tẩm Tâm Địa

寝心地(ねごこち)

Thoải mái
An Tâm

安心(あんしん)

An tâm
Tâm Phối

心配(しんぱい)

Lo lắng
Cảm Tâm

感心(かんしん)

Khâm phục
Trung Tâm

中心(ちゅうしん)

Trung tâm
Tâm Lý

心理(しんり)

Tâm lý
Tâm

(こころ)

Tâm trí
Tâm Trung

心中(しんちゅう)

Nội tâm
Nội Tâm

内心(ないしん)

Đáy lòng
Bản Tâm

本心(ほんしん)

Thật lòng
Tâm Địa

心地(ここち)

Cảm giác
Tiểu Tâm

小心(しょうしん)

Nhút nhát
Hạch Tâm

核心(かくしん)

Trọng tâm
Nhiệt Tâm

熱心(ねっしん)

Nhiệt huyết
Quan Tâm

関心(かんしん)

Quan tâm
Phối Đạt

配達(はいたつ)

Giao hàng
Khí Phối

気配(けはい)

Linh cảm
Phối Phân

配分(はいぶん)

Phân chia
Chi Phối

支配(しはい)

Chi phối
Phối

(くば)

Phân phát
Thủ Phối

手配(てはい)

Chuẩn bị
Phối Trí

配置(はいち)

Sắp xếp
Xuất Phát

出発(しゅっぱつ)

Xuất phát
Phát Âm

発音(はつおん)

Phát âm
Phát Kiến

発見(הっきん)

Phát hiện
Phát Minh

発明(はつめい)

Phát minh
Phát Mại

発売(はつばい)

Mở bán
Phát Biểu

発表(はっぴょう)

Báo cáo
Phát Đạt

発達(はったつ)

Phát triển
Phát Triển

発展(はってん)

Mở rộng
Phát Xa

発車(はっしゃ)

Khởi hành
Phát Trước

発着(はっちゃく)

Lịch trình
Phát Huy

発揮(はっき)

Phát huy
Phát Ngôn

発言(はつげん)

Phát biểu
Phát Hành

発行(はっこう)

Ban hành
Phát Sinh

発生(はっせい)

Phát sinh
Phát Tưởng

発想(はっそう)

Ý tưởng
Phát Giác

発覚(はっかく)

Phơi bày
Bất Tường Sự

不祥事(ふしょうじ)

Bê bối
Hoạt Phát

活発(かっぱつ)

Hoạt bát
Đột Phát

突発(とっぱつ)

Đột xuất
Xúc Phát

触発(しょくはつ)

Kích động