Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Tân Niên Hội

新年会(しんねんかい)

Tiệc tân niên
Cổ Tân Văn

古新聞(ふるしんぶん)

Báo cũ
Tân Văn

新聞(しんぶん)

Tờ báo
Tân Niên

新年(しんねん)

Năm mới
Tân Cán Tuyến

新幹線(しんかんせん)

Tàu siêu tốc
Tân Tiên

新鮮(しんせん)

Tươi mới
Tân Trúc

新築(しんちく)

Xây mới
Tân

(あら)

Mới mẻ
Tân Nhập Sanh

新入生(しんにゅうせい)

Học sinh mới
Thân Loại

親類(しんるい)

Họ hàng
Thân Hiếu Hành

親孝行(おやこうこう)

Hiếu thảo
Thân

(した)しい

Thân thiết
Mẫu Thân

母親(ははおや)

Người mẹ
Phụ Thân

父親(ちちおや)

Người cha
Lưỡng Thân

両親(りょうしん)

Cha mẹ
Thân Hữu

親友(しんゆう)

Bạn thân
Thân Thiết

親切(しんせつ)

Tử tế
Thân Thiết

親切(しんせつ)

Chu đáo
Thiết Thủ

切手(きって)

Tem thư
Đại Thiết

大切(たいせつ)

Quan trọng
Thiết

()

Cắt đứt
Mại Thiết

()()

Cháy hàng
Mại Thiết

()rり()れる

Bán hết
Đế Thiết

()()

Hạn chót
Thiết Thật

切実(せつじつ)

Cấp bách
Tam Thế Đại

三世代(さんせだい)

Ba thế hệ
Chế Độ

制度(せいど)

Chế độ
Chế Phục

制服(せいふく)

Đồng phục
Cưỡng Chế

強制(きょうせい)

Cưỡng chế
Quy Chế

規制(きせい)

Quy định
Chế Tác

制作(せいさく)

Sản xuất
Chế Ngự

制御(せいぎょ)

Khống chế
Chế Tài Tố Trí

制裁措置(せいさいそち)

Trừng phạt
Chế Tác

制作(せいさく)

Sáng tác
Chế Ngự

制御(せいぎょ)

Kiểm soát
Chế Tài Tố Trí

制裁措置(せいさいそち)

Biện pháp