| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Công Vụ Viên |
公務員 |
Công chức |
| Thừa Vụ Viên |
乗務員 |
Tổ bay |
| Nghĩa Vụ |
義務 |
Nghĩa vụ |
| Ngoại Vụ Tỉnh |
外務省 |
Bộ Ngoại giao |
| Pháp Vụ Tỉnh |
法務省 |
Bộ Tư pháp |
| Vụ |
務める |
Đảm nhiệm |
| Tỉnh |
省エネ |
Tiết kiệm năng lượng |
| Phản Tỉnh Hội |
反省会 |
Họp rút kinh nghiệm |
| Ý Kiến |
意見 |
Ý kiến |
| Ý Vị |
意味 |
Ý nghĩa |
| Chú Ý |
注意 |
Cảnh báo |
| Dụng Ý |
用意 |
Chuẩn bị |
| Ý Ngoại |
意外 |
Bất ngờ |
| Ý Chí |
意志 |
Ý chí |
| Ý Thức |
意識 |
Ý thức |
| Ý Đồ |
意図 |
Ý đồ |
| Đắc Ý |
得意 |
Điểm mạnh |
| Hảo Ý |
好意 |
Thiện chí |
| Định Nghĩa |
定義 |
Định nghĩa |
| Chính Nghĩa |
正義 |
Chính nghĩa |
| Giảng Nghĩa |
講義 |
Bài giảng |
| Chủ Nghĩa |
主義 |
Chủ nghĩa |
| Dân Chủ |
民主 |
Dân chủ |
| Ý Nghĩa |
意義 |
Giá trị |
| Nghĩa Lý |
義理 |
Đạo lý |
| Quyết |
決して |
Tuyệt đối |
| Quyết Định |
決定 |
Quyết định |
| Quyết Tâm |
決心 |
Quyết tâm |
| Quyết |
決める |
Chốt hạ |
| Quyết |
決まる |
Ấn định |
| Giải Quyết |
解決 |
Giải quyết |
| Quyết Toán |
決算 |
Quyết toán |
| Quyết Đấu |
決闘 |
Quyết đấu |
| Đa Số Quyết |
多数決 |
Biểu quyết |
| Vị Quyết |
未決 |
Chưa giải quyết |