Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Dự Định

予定(よてい)

Lịch trình
Định Hưu Nhật

定休日(ていきゅうび)

Ngày nghỉ
Chỉ Định Tịch

指定席(していせき)

Ghế đặt trước
Định Giá

定価(ていか)

Giá niêm yết
Định Viên

定員(ていいん)

Số người
Định Thực

定食(ていしょく)

Suất ăn
Định

(さだ)める

Quy định
Định

(さだ)まる

Ổn định
Khám Định

勘定(かんじょう)

Thanh toán
An Định

安定(あんてい)

Ổn định
Phủ Định

否定(ひてい)

Bác bỏ
Khẳng Định

肯定(こうてい)

Khẳng định
Tưởng Định

想定(そうてい)

Giả định
Định Quy

定規(じょうぎ)

Thước kẻ
Đề Án

提案(ていあん)

Đề xuất
Án Nội

案内(あんない)

Hướng dẫn
Án

(あん)

Đề án
Án Ngoại

案外(あんがい)

Không ngờ
Danh Án

名案(めいあん)

Diệu kế
Thảo Án

草案(そうあん)

Bản thảo
Pháp Án

法案(ほうあん)

Dự thảo luật
Đáp Án

答案(とうあん)

Bài làm
Gia Nội

家内(かない)

Vợ tôi
Dĩ Nội

以内(いない)

Trong vòng
Nội Khoa

内科(ないか)

Nội khoa
Nội Dung

内容(ないよう)

Nội dung
Nội Tuyến

内線(ないせん)

Đường dây phụ
Nội Tâm

内心(ないしん)

Đáy lòng
Nội Các

内閣(ないかく)

Nội các
Nội Tạng

内臓(ないぞう)

Nội tạng
Nội Tự

内緒(ないしょ)

Bí mật
Ý Ngoại

意外(いがい)

Bất ngờ
Ngoại Quốc

外国(がいこく)

Nước ngoài
Ngoại Quốc Nhân

外国人(がいこくじん)

Người nước ngoài
Ngoại Khoa

外科(げか)

Ngoại khoa
Ngoại Xuất

外出(がいしゅつ)

Ra ngoài
Ngoại Tương

外相(がいしょう)

Bộ trưởng ngoại giao
Ngoại Hóa

外貨(がいか)

Ngoại tệ
Ngoại Bộ

外部(がいぶ)

Bên ngoài
Ngoại Quan

外観(がいかん)

Diện mạo
Ngoại Thực

外食(がいしょく)

Ăn ngoài
Ngoại

(はず)れる

Tuột ra
Ngoại

(はず)

Tháo ra