Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Chính Phủ

政府(せいふ)

Chính phủ
Kinh Đô Phủ

京都府(きょうとふ)

Phủ Kyoto
Đại Bản Phủ

大阪府(おおさかふ)

Phủ Osaka
Phủ Tri Sự

府知事(ふちじ)

Thống đốc phủ
Mạc Phủ

幕府(ばくふ)

Mạc phủ
Tương Biến

相変(あいか)わらず

Vẫn vậy
Tương Đàm

相談(そうだん)

Thảo luận
Thủ Tương

首相(しゅしょう)

Thủ tướng
Tương Thủ

相手(あいて)

Đối phương
Tương Đương

相当(そうとう)

Tương đương
Tương Hỗ

相互(そうご)

Qua lại
Tương Vi

相違(そうい)

Khác biệt
Tương Tính

相性(あいしょう)

Hợp nhau
Tương Tục

相続(そうぞく)

Thừa kế
Tương Trường

相場(そうば)

Giá cả
Hội Đàm

会談(かいだん)

Hội đàm
冗 Đàm

冗談(じょうだん)

Nói đùa
Đối Đàm

対談(たいだん)

Đối thoại
Đàm Thoại

談話(だんわ)

Đàm thoại
Đàm Phán

談判(だんぱん)

Đàm phán
Đàm Hợp

談合(だんごう)

Thỏa hiệp
Sản Nghiệp

産業(さんぎょう)

Công nghiệp
Sản Địa

産地(さんち)

Nơi sản xuất
Tài Sản

財産(ざいさん)

Tài sản
Tài Bố

財布(さいふ)

Ví tiền
Tài Chính

財政(ざいせい)

Tài chính
Văn Hóa Tài

文化財(ぶんかざい)

Di sản
Tài Đoàn

財団(ざいだん)

Quỹ tài chính
Tài Nguyên

財源(ざいげん)

Nguồn vốn
Chính Trị

政治(せいじ)

Chính trị
Chính Đảng

政党(せいとう)

Đảng phái
Chính Sách

政策(せいさく)

Sách lược
Chính Quyền

政権(せいけん)

Chính quyền
Nhiếp Chính

摂政(せっしょう)

Nhiếp chính
Trị

(なお)

Khỏi bệnh
Trị

(なお)

Chữa trị
Trị An

治安(ちあん)

Trật tự
Tự Trị

自治(じち)

Tự trị
Trị Liệu

治療(ちりょう)

Điều trị
Thống Trị

統治(とうち)

Cai trị