Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Xã Trưởng

社長(しゃちょう)

Giám đốc
Bản Xã

本社(ほんしゃ)

Trụ sở chính
Chi Xã

支社(ししゃ)

Chi nhánh
Xã Thuyết

社説(しゃせつ)

Bài xã luận
Thần Xã

神社(じんじゃ)

Đền thờ
Thương Phẩm

商品(しょうひん)

Thương phẩm
Chế Phẩm

製品(せいひん)

Thành phẩm
Phẩm Vật

品物(しなもの)

Hàng hóa
Thượng Phẩm

上品(じょうひん)

Sang trọng
Hạ Phẩm

下品(げひん)

Thô tục
Thực Liệu Phẩm

食料品(しょくりょうひん)

Thực phẩm
Nhật Dụng Phẩm

日用品(にちようひん)

Nhu yếu phẩm
Thủ Chỉ

手紙(てがみ)

Thư tay
Ca Thủ

歌手(かしゅ)

Ca sĩ
Vận Chuyển Thủ

運転手(うんてんしゅ)

Tài xế
Phách Thủ

拍手(はくしゅ)

Vỗ tay
Thủ Đại

手袋(てぶくろ)

Găng tay
Thủ Truyền

手伝(てつだ)

Hỗ trợ
Thủ Động

手動(しゅどう)

Thủ công
Thủ Nghệ

手芸(しゅげい)

Thủ công
Tín Dụng

信用(しんよう)

Tín nhiệm
Tín Hiệu

信号(しんごう)

Tín hiệu
Tự Tín

自信(じしん)

Tự tin
Tín

(しん)じる

Tin tưởng
Tín Lại

信頼(しんらい)

Tin cậy
Lợi Dụng

利用(りよう)

Khai thác
Sử Dụng

使用(しよう)

Sử dụng
Dụng Sự

用事(ようじ)

Việc bận
Dụng Cụ

用具(ようぐ)

Dụng cụ
Dụng Chỉ

用紙(ようし)

Mẫu form
Dụng Kiện

用件(ようけん)

Việc cần bàn
Công Dụng

公用(こうよう)

Công vụ
Thông Báo

通報(つうほう)

Báo cáo sự cố
Nhất Thông

一通(いっつう)

Một bản
Ngự Vụ

業務(ぎょうむ)

N nghiệp vụ
Tàn Nghiệp Đại

残業代(ざんぎょうだい)

Tiền làm thêm
Chung Nghiệp

終業(しゅうぎょう)

Hết ca
Thủy Nghiệp

始業(しぎょう)

Vào ca
Sinh Hoạt

生活(せいかつ)

Sinh hoạt
Hoạt Tự

活字(かつじ)

Chữ in
Hoạt Dụng

活用(かつよう)

Khai thác
Hoạt Lực

活力(かつりょく)

Tinh lực
Hoạt Phát Hóa

活発化(かっぱつか)

Sôi động