| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Biến Hóa |
変化 |
Biến đổi |
| Đại Biến |
大変 |
Vất vả |
| Khảo |
考える |
Suy nghĩ |
| Tư Khảo |
思考 |
Tư duy |
| Tham Khảo |
参考 |
Tham khảo |
| Khảo Án |
考案 |
Sáng chế |
| Tuyển Khảo |
選考 |
Tuyển chọn |
| Giáo Thất |
教室 |
Lớp học |
| Giáo Thụ |
教授 |
Giáo sư |
| Giáo Dục |
教育 |
Giáo dục |
| Tông Giáo |
宗教 |
Tôn giáo |
| Giáo |
教える |
Truyền thụ |
| Giáo Khoa Thư |
教科書 |
Sách giáo khoa |
| Thất Ôn |
室温 |
Nhiệt độ phòng |
| Thất Nội |
室内 |
Trong phòng |
| Nghiên Cứu Thất |
研究室 |
Phòng nghiên cứu |
| Đãi Hợp Thất |
待合室 |
Phòng chờ |
| Tự Do |
自由 |
Tự do |
| Tự Phân |
自分 |
Bản thân |
| Tự Sát |
自殺 |
Tự sát |
| Tự Quốc |
自国 |
Quốc gia mình |
| Tự Trạch |
自宅 |
Nhà riêng |
| Độc Tự |
独自 |
Độc lập |
| Đại Tự Nhiên |
大自然 |
Tự nhiên |
| Phân |
分かる |
Hiểu thấu |
| Bán Phân |
半分 |
Một nửa |
| Phân Tích |
分析 |
Phân tích |
| Phân Dã |
分野 |
Lĩnh vực |
| Phân Phối |
分配 |
Phân chia |
| Phân Ly |
分離 |
Tách rời |
| Thân Phân |
身分 |
Thân phận |
| Công Viên |
公園 |
Công viên |
| Công Khai |
公開 |
Công khai |
| Công Cộng |
公共 |
Công cộng |
| Công Bình |
公平 |
Sòng phẳng |
| Công Thức |
公式 |
Chính thức |
| Công Tư |
公私 |
Công tư |
| Ấu Trĩ Viên |
幼稚園 |
Mẫu giáo |
| Động Vật Viên |
動物園 |
Vườn bách thú |
| Thực Vật Viên |
植物園 |
Vườn bách thảo |
| Viên Nghệ |
園芸 |
Làm vườn |