Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Tập

(あつ)まる

Tập hợp
Tập

(あつ)める

Thu thập
Tập Trung

集中(しゅうちゅう)

Tập trung
Tập Hợp

集合(しゅうごう)

Tập trung
Mộ Tập

募集(ぼしゅう)

Tuyển dụng
Đặc Biệt

特別(とくべつ)

Đặc biệt
Đặc Cấp

特急(とっきゅう)

Siêu tốc
Đặc Sắc

特色(とくしょく)

Bản sắc
Đặc Trưng

特徴(とくちょう)

Đặc điểm
Đặc Định

特定(とくてい)

Định danh
Biệt

(わか)れる

Chia tay
Biệt Biệt

別々(べつべつ)

Riêng rẽ
Khu Biệt

区別(くべつ)

Phân biệt
Sai Biệt

差別(さべつ)

Phân biệt
Tính Biệt

性別(せいべつ)

Giới tính
Cấp

(いそ)

Khẩn trương
Cấp

(きゅう)

Đột ngột
Cấp Dụng

急用(きゅうよう)

Việc khẩn
Cấp Kích

急激(きゅうげき)

Biến chuyển
Thừa Hoán

()()える

Đổi tàu
Thừa Hoán

()()

Trung chuyển
Thừa Khách

乗客(じょうきゃく)

Hành khách
Thừa Mã

乗馬(じょうば)

Cưỡi ngựa
Thừa Việt

()()

Đi quá ga
Thừa

()

Lên xe
Thêm Gia

追加(ついか)

Bổ sung
Tham Gia

参加(さんか)

Tham gia
Tham Gia Giả

参加者(さんかしゃ)

Người tham gia
Gia

(くわ)える

Thêm vào
Tăng Gia

増加(ぞうか)

Tăng trưởng
Kết

(むす)

Buộc lại
Kết Luận

結論(けつろん)

Kết luận
Kết Hôn

結婚(けっこん)

Kết hôn
Kết Cục

結局(けっきょく)

Kết cục
Kết Quả

結果(けっか)

Thành quả
Kết Hôn Thức

結婚式(けっこんしき)

Lễ cưới
Lãnh

(つめ)たい

Lạnh lẽo
Lãnh

()える

Bị lạnh
Lãnh

()やす

Làm lạnh
Lãnh

()める

Nguội đi
Lãnh

()ます

Thổi nguội
Lãnh Phòng

冷房(れいぼう)

Điều hòa
Lãnh Tàng Khố

冷蔵庫(れいぞうこ)

Tủ lạnh
Lãnh Đống Khố

冷凍庫(れいとうこ)

Tủ đông