Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Khổ Thống

苦痛(くつう)

Đau khổ
Thống

(いた)

Đau đớn
Thống

(いた)

Tổn hao
Đầu Thống

頭痛(ずつう)

Đau đầu
Đầu Thống Dược

頭痛薬(ずつうやく)

Thuốc đau đầu
Tất Yếu

必要(ひつよう)

Cần thiết
Yếu

()

Cần có
Trọng Yếu

重要(じゅうよう)

Trọng yếu
Yếu Cầu

要求(ようきゅう)

Yêu sách
Kinh

()

Trôi qua
Kinh Nghiệm

経験(けいけん)

Kinh nghiệm
Kinh Tế

経済(けいざい)

Kinh tế
Kinh Doanh

経営(けいえい)

Kinh doanh
Kinh Do

経由(けいゆ)

Quá cảnh
Thần Kinh

神経(しんけい)

Thần kinh
Không Khí

空気(くうき)

Không khí
Khí Ôn

気温(きおん)

Nhiệt độ
Khí Trì

気持(きも)chichi

Tình cảm
Khí Phó

気付(きづ)

Nhận ra
Tối Cao Khí Ôn

最高気温(さいこうきおん)

Nhiệt độ cao
Mãn Viên

満員(まんいん)

Quá tải
Hệ Viên

係員(かかりいん)

Người phụ trách
Dịch Viên

役員(やくいん)

Ủy viên
Công Vụ Viên

公務員(こうむいん)

Công chức
Chức Viên

職員(しょくいん)

Nhân viên
Văn Phòng Cụ

文房具(ぶんぼうぐ)

Văn phòng phẩm
Văn Pháp

文法(ぶんぽう)

Ngữ pháp
Luận Văn

論文(ろんぶん)

Luận văn
Chú Văn

注文(ちゅうもん)

Đặt hàng
Tác Văn

作文(さくぶん)

Bài luận
Chuyên Môn Gia

専門家(せんもんか)

Chuyên gia
Nông Gia

農家(のうか)

Nông dân
Gia Cụ

家具(かぐ)

Nội thất
Chính Trị Gia

政治家(せいじか)

Chính trị gia
Gia Tộc

家族(かぞく)

Gia đình
Phản Đối

反対(はんたい)

Phản đối
Tuyệt Đối

絶対(ぜったい)

Tuyệt đối
Tiêu

()える

Biến mất
Tiêu

()

Xóa bỏ
Thủ Tiêu

()()

Hủy bỏ
Tiêu Phí

消費(しょうひ)

Tiêu hao
Tiêu Phí Giả

消費者(しょうひしゃ)

Người mua
Tiêu Phí Thuế

消費税(しょうひぜい)

Thuế