Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Thượng Đạt

上達(じょうたつ)

Tiến bộ
Thượng Cấp

上級(じょうきゅう)

Cao cấp
Trị Thượng

値上(ねあ)

Tăng giá
Thượng Ty

上司(じょうし)

Cấp trên
Chân Thượng

真上(まうえ)

Ngay trên
Thượng Trước

上着(うわぎ)

Áo khoác
Dĩ Thượng

以上(いじょう)

Trở lên
Tống Tín

送信(そうしん)

Gửi dữ liệu
Phối Tống Liệu

配送料(はいそうりょう)

Phí vận chuyển
Bưu Tống

郵送(ゆうそう)

Gửi bưu điện
Thâu Tống

輸送(ゆそう)

Vận tải
Tống Liệu

送料(そうりょう)

Phí gửi
Phóng Tống

放送(ほうそう)

Phát sóng
Nguyên Tử Lực

原子力(げんしりょく)

Năng lượng hạt nhân
Điều Tử

調子(ちょうし)

Tình trạng
Tức Tử

息子(むすこ)

Con trai
Dạng Tử

様子(ようす)

Thực trạng
Tử Cung

子供(こども)

Trẻ con
Quả Tử

菓子(かし)

Bánh kẹo
Nam Tử

男子(だんし)

Nam giới
Nữ Tử

女子(じょし)

Nữ giới
Mạo Tử

帽子(ぼうし)

Mũ nón
Bộ Trưởng

部長(ぶちょう)

Trưởng phòng
Khóa Trưởng

課長(かちょう)

Trưởng ban
Tế Trường

細長(ほそなが)ui

Thon dài
Thành Trường

成長(せีちょう)

Trưởng thành
Nghị Trưởng

議長(ぎちょう)

Chủ tịch
Thân Trường

身長(しんちょう)

Chiều cao
Trưởng Nữ

長女(ちょうじょ)

Con gái lớn
Thị Trưởng

市長(しちょう)

Thị trưởng
Giải Quyết

解決(かいけつ)

Giải quyết
Quyết

()まる

Ấn định
Quyết

()める

Chốt hạ
Quyết Tâm

決心(けっしん)

Quyết tâm
Quyết Thắng

決勝(けっしょう)

Chung kết