Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Lao Động

労働(ろうどう)

Lao động
Khổ Lao

苦労(くろう)

Gian khổ
Phì Lao

疲労(ひろう)

Kiệt sức
Lao Động Giả

労働者(ろうどうしゃ)

Lao động
Lao Lực

労力(ろうりょく)

Công sức
Tích

(むかし)

Ngày xưa
Đình

(にわ)

Sân vườn
Túc

宿(やど)

Chỗ trọ
Nhai

(まち)

Khu phố
Kiều

(はし)

Cây cầu
Song

(まど)

Cửa sổ
Noãn

(たまご)

Trứng
Sách

(さつ)

Quyển
Mang

(いそが)しい

Bận rộn
Vong

(わす)れる

Lãng quên
Thủ

(まも)

Bảo vệ
Phất

(はら)

Chi trả
Đầu

()げる

Ném
Thập

(ひろ)

Nhặt
Chiêu

(まね)

Mời
Thám

(さが)

Săn tìm
Bộ

(つか)まる

Bị bắt
Quải

()かる

Tốn phí
Phu

()

Trải ra
Cập

(およ)

Đạt đến
Hấp

()

Hút
Thoát

()

Cởi bỏ
Bác

(とど)

Chuyển đến
Lệ

(もど)

Quay lại
Chiết

()

Bẻ gãy
Tiếu

()

Nở hoa
Tịnh

(なら)

Xếp hàng
Nghênh

(むか)える

Đón tiếp
Hứa

(ゆる)

Chấp thuận
Quán

()れる

Thích nghi
Giảm

()

Suy giảm
Đột

()

Đâm mạnh
Đạp

()

Dẫm lên
Kỳ

(いの)

Cầu nguyện
Chúc

(いわ)

Chúc mừng
Nộ

(おこ)

Tức giận
Dũng

(おど)

Nhảy múa
Miên

(ねむ)

Ngủ
Lạc

(から)

Vướng vào
Điệp

(たたみ)

Chiếu
Tụ

(そて)

Tay áo
Phạn

(さか)

Con dốc