Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nhất Nhật

一日(ついたち

)

Ngày 1
Nhị Nhật

二日(ふつか

)

Ngày 2
Tam Nhật

三日(みっか

)

Ngày 3
Tứ Nhật

四日(よっか

)

Ngày 4
Ngũ Nhật

五日(いつか

)

Ngày 5
Lục Nhật

六日(むいか

)

Ngày 6
Thất Nhật

七日(なのか

)

Ngày 7
Bát Nhật

八日(ようか

)

Ngày 8
Cửu Nhật

九日(ここのか

)

Ngày 9
Thập Nhật

十日(とおか

)

Ngày 10
Nhất Nhân

一人(ひとり

)

1 người
Nhị Nhân

二人(ふたり

)

2 người
Tam Nhân

三人(さんにん

)

3 người
Tứ Nhân

四人(よにん

)

4 người
Ngũ Nhân

五人(ごにん

)

5 người
Lục Nhân

六人(ろくにん

)

6 người
Thất Nhân

七人(ななにん

)

7 người
Bát Nhân

八人(はちにん

)

8 người
Cửu Nhân

九人(くにん

)

9 người
Thập Nhân

十人(じゅうにん

)

10 người