| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Môi |
苺 |
Trái dâu |
| Thị |
柿 |
Trái hồng |
| Lê |
梨 |
Trái lê |
| Qua |
瓜 |
Dưa gang |
| Trúc Tử |
竹の子 |
Măng |
| Nhĩ |
茸 |
Nấm |
| Nhân Tham |
人参 |
Cà rốt |
| Mễ |
米 |
Gạo |
| Đậu |
豆 |
Đậu |
| Mạch |
麦 |
Lúa mạch |
| Tiểu Mạch |
小麦 |
Lúa mì |
| Đào |
桃 |
Trái đào |
| Ngư |
魚 |
Cá |
| Khuyển |
犬 |
Chó |
| Miêu |
猫 |
Mèo |
| Điểu |
鳥 |
Chim |
| Tiểu Điểu |
小鳥 |
Chim nhỏ |
| Kê |
鶏 |
Gà |
| Tượng |
象 |
Voi |
| Mã |
馬 |
Ngựa |
| Hổ |
虎 |
Hổ |
| Ngưu |
牛 |
Bò |
| Thủy Ngưu |
水牛 |
Trâu |
| Viên |
猿 |
Khỉ |
| Thố |
兎 |
Thỏ |
| Phong |
蜂 |
Con Ong |
| Qui |
亀 |
Rùa |
| Dương |
羊 |
Cừu |
| Sơn Dương |
山羊 |
Dê |
| Hà Mã |
河馬 |
Hà mã |
| Hùng |
熊 |
Gấu |
| Oa |
蛙 |
Ếch |
| Lạc Đà |
駱駝 |
Lạc đà |
| Cưu |
鳩 |
Bồ câu |
| Độn |
豚 |
Lợn |
| Dăng |
蝿 |
Ruồi |
| Văn |
蚊 |
Muỗi |
| Xà |
蛇 |
Rắn |
| Hải Lão |
海老 |
Tôm |