Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Song Khẩu

窓口(まどぐち)

Quầy vé
Nhập Khẩu

入口(いりぐち)

Cửa vào
Xuất Khẩu

出口(でぐち)

Cửa ra
Phi Thường Khẩu

非常口(ひじょうぐち)

Cửa thoát hiểm
Cải Trát Khẩu

改札口(かいさつぐち)

Quầy soát vé
Lí Khẩu

裏口(うらぐち)

Cửa sau
Biểu Khẩu

表口(おもてぐち)

Cửa trước
Ác Khẩu

悪口(わるぐち)

Ác khẩu
Nhân Khẩu

人口(じんこう)

Dân số
Năng Lực

能力(のうりょく)

Năng lực
Nỗ Lực

努力(どりょく)

Nỗ lực
Hiệp Lực

協力(きょうりょく)

Hợp tác
Công Sự

工事(こうじ)

Công trình
Công Trường

工場(こうじょう)

Nhà máy
Hiện Trường

現場(げんば)

Hiện trường
Trị Đoạn

値段(ねだん)

Giá
Giá Trị

価値(かち)

Giá trị
Vật Giá

物価(ぶっか)

Giá cả
Tiền Hồi

前回(ぜんかい)

Lần trước
Kim Hồi

今回(こんかい)

Lần này
Thứ Hồi

次回(じかい)

Lần tới
Kim Độ

今度(こんど)

Lần này
Kim Hậu

今後(こんご)

Từ bây giờ
Hưng Vị

興味(きょうみ)

Hứng thú
Thú Vị

趣味(しゅみ)

Sở thích
Nguyên Nhật

元日(がんじつ)

Ngày đầu năm
Hưu Nhật

休日(きゅうじつ)

Ngày nghỉ
Tế Nhật

祭日(さいじつ)

Ngày Lễ
Bình Nhật

平日(へいじつ)

Ngày thường
Chúc Nhật

祝日(しゅくじつ)

Ngày quốc khánh
Minh

()かり

Ánh sáng
Biên

(あた)

Khu vực
Ngộ

(あやま)

Lỗi lầm
Chu

(まわ)

Xung quanh
Tư Xuất

(おも)()

Kỉ niệm
Nhất Nhân Mộ

一人暮(ひとりぐ)らし

Sống 1 mình
Đế Thiết

()()

Hạn chót
Mại Thiết

()()

Bán hết
Thân Vu

(もう)()

Đăng kí