Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trường Sở

場所(ばしょ)

Nơi chốn
Trú Sở

住所(じゅうしょ)

Địa chỉ
Cận Sở

近所(きんじょ)

Láng Giềng
Thời Đại

時代(じだい)

Thời đại
Thời Gian

時間(じかん)

Thời gian
Thừa Khách

乗客(じょうきゃく)

Hành khách
Quán Quang Khách

観光客(かんこうきゃく)

Khách tham quan
Khách

(きゃく)さん

Khách
Thắng Thủ

勝手(かって)

Tự tiện
Tương Thủ

相手(あいて)

Đối tượng
Tuyển Thủ

選手(せんしゅ)

Vận động viên
Ca Thủ

歌手(かしゅ)

Ca sĩ
Bài Ưu

俳優(はいゆう)

Diễn viên
Lạc Trước

()()

Bình tĩnh
Lạc Vu

()()

Buồn bã
Khí

()になる

Chú ý
Khí

()にする

Để tâm
Khí

()がする

Nhận ra
Niên Thủ

(とし)()

Già đi
Phúc Lập

(はら)()

Nổi giận
Dịch Lập

(やく)()

Hữu ích
Lập Kí

()()

Ghé qua
Lập Khứ

()()

Rời khỏi
Chuyên Môn

専門(せんもん)

Chuyên môn
Chuyên Công

専攻(せんこう)

Chuyên ngành
Cấm Yên

禁煙(きんえん)

Cấm hút thuốc
Cấm Chỉ

禁止(きんし)

Cấm
Điện Đăng

電灯(でんとう)

Đèn điện
Điện Khí

電気(でんき)

Điện
Điện Nguyên

電源(でんげん)

Nguồn điện
Điện Thoại

電話(でんわ)

Điện thoại
Điện Trì

電池(でんち)

Pin
Thông Quá

通過(つうか)

Thông qua
Thông Tri

通知(つうち)

Thông báo
Thông Cần

通勤(つうきん)

Đi làm
Thông Học

通学(つうがく)

Đi học
Hội Thoại

会話(かいわ)

Đàm thoại
Độc Giải

読解(どっかい)

Đọc hiểu
Thính Giải

聴解(ちょうかい)

Nghe hiểu
Văn Pháp

文法(ぶんぽう)

Ngữ pháp
Ngữ Vựng

語彙(ごい)

Từ vựng
Đơn Ngữ

単語(たんご)

Từ vựng
Văn Tự

文字(もじ)

Chữ
Số Tự

数字(すうじ)

Con số
Ngôn Diệp

言葉(ことば)

Từ ngữ