Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Quốc Nội

国内(こくない)

Quốc nội
Quốc Tế

国際(こくさい)

Quốc tế
Bình Hòa

平和(へいわ)

Hòa bình
Chiến Tranh

戦争(せんそう)

Chiến tranh
Thế Giới

世界(せかい)

Thế giới
Kinh Tế

経済(けいざい)

Kinh tế
Mậu Dịch

貿易(ぼうえき)

Thương mại
Chính Trị

政治(せいじ)

Chính trị
Văn Hóa

文化(ぶんか)

Văn hóa
Địa Lí

地理(ちり)

Địa lí
Lịch Sử

歴史(れきし)

Lịch sử
Quy Tắc

規則(きそく)

Quy tắc
Pháp Luật

法律(ほうりつ)

Pháp luật
Nông Thôn

農村(のうそん)

Nông thôn
Điền Xá

田舎(いなか)

Miền quê
Đô Thị

都市(とし)

Đô thị
Đô Hội

都会(とかい)

Đô thị
Lữ Quán

旅館(りょかん)

Khách sạn kiểu Nhật
Truyền Thống

伝統(でんとう)

Truyền thống
Trạng Huống

状況(じょうきょう)

Tình huống
Trạng Thái

状態(じょうたい)

Trạng thái
Thể Điều

体調(たいちょう)

Thể trạng
Bệnh Trạng

病状(びょうじょう)

Bệnh trạng
Điều Tử

調子(ちょうし)

Tình trạng
Dạng Tử

様子(ようす)

Tình trạng
Cụ Hợp

具合(ぐあい)

Tình trạng
Đô Hợp

都合(つごう)

Điều kiện
Trường Hợp

場合(ばあい)

Trường hợp
Khí Phân

気分(きぶん)

Tâm trạng
Khí Trì

気持(きも)

Tâm trạng
Phương Pháp

方法(ほうほう)

Phương pháp
Thủ Đoạn

手段(しゅだん)

Cách thức
Nguyên Nhân

原因(げんいん)

Nguyên nhân
Kết Quả

結果(けっか)

Kết quả
Lãnh Phòng

冷房(れいぼう)

Máy điều hòa
Noãn Phòng

暖房(だんぼう)

Máy sưởi ấm
Bích

(かべ)

Tường
Sàng

(ゆか)

Sàn
Thiên Tĩnh

天井(てんじょう)

Trần
Ốc Căn

屋根(やね)

Mái