Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nguyên Khí

元気(げんき)

Khỏe mạnh
Bệnh Khí

病気(びょうき)

Bệnh
Kiện Khang

健康(けんこう)

Sức khỏe
Bảo Hiểm

保険(ほけん)

Bảo hiểm
Thể Nghiệm

体験(たいけん)

Trải nghiệm
Kinh Nghiệm

経験(けいけん)

Kinh nghiệm
Quyết Định

決定(けってい)

Quyết định
Dự Định

予定(よてい)

Dự định
Kế Hoạch

計画(けいかく)

Kế hoạch
Khế Ước

契約(けいやく)

Hợp đồng
Khí Ôn

気温(きおん)

Nhiệt độ
Thể Ôn

体温(たいおん)

Thân độ
Ôn Tuyền

温泉(おんせん)

Suối nước nóng
Phong Cảnh

風景(ふうけい)

Phong cảnh
Cảnh Sắc

景色(けしき)

Cảnh sắc
Tự Nhiên

自然(しぜん)

Tự nhiên
Hoàn Cảnh

環境(かんきょう)

Hoàn cảnh
Phổ Thông

普通(ふつう)

Phổ thông
Phổ Đoạn

普段(ふだん)

Thông thường
Miễn Hứa

免許(めんきょ)

Cho phép
Vi Phản

違反(いはん)

Vi phạm
Hứa Khả

許可(きょか)

Cho phép
Hoàn Thành

完成(かんせい)

Hoàn thành
Phản Đối

反対(はんたい)

Phản đối
Ứng Viện

応援(おうえん)

Ủng hộ
Tán Thành

賛成(さんせい)

Tán thành
Đồng Ý

同意(どうい)

Đồng ý
Tự Phân

自分(じぶん)

Tự mình
Tự Do

自由(じゆう)

Tự do
Tự Tin

自信(じしん)

Tự tin
Quan Hệ

関係(かんけい)

Quan hệ
Quan Tâm

関心(かんしん)

Quan tâm
Ảnh Hưởng

影響(えいきょう)

Ảnh hưởng/td>
Hiệu Quả

効果(こうか)

Hiệu quả
Mục Đích

目的(もくてき)

Mục đích
Cách Hảo

格好(かっこう)

Hình dáng