| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Nhất |
一 |
1 |
| Nhị |
二 |
2 |
| Tam |
三 |
3 |
| Tứ |
四 |
4 |
| Tứ |
四 |
4 |
| Ngũ |
五 |
5 |
| Lục |
六 |
6 |
| Thất |
七 |
7 |
| Thất |
七 |
7 |
| Bát |
八 |
8 |
| Cửu |
九 |
9 |
| Cửu |
九 |
9 |
| Thập |
十 |
10 |
| Nhân |
人 |
Người |
| Trúc |
竹 |
Trúc |
| Khuyển |
犬 |
Chó |
| Ngưu |
牛 |
Bò |
| Dương |
羊 |
Cừu |
| Tử |
子 |
Trẻ em |
| Nữ |
女 |
Nữ |
| Khu |
区 |
Khu |
| Thị |
市 |
Thành phố |
| Phân |
分 |
Phần |
| Thượng |
上 |
Trên |
| Hạ |
下 |
Dưới |
| Thổ |
土 |
Đất |
| Trung |
中 |
Trong |
| Nội |
内 |
Trong |
| Ngoại |
外 |
Ngoài |
| Hữu |
右 |
Phải |
| Tả |
左 |
Trái |
| Khẩu |
口 |
Miệng |
| Kim |
今 |
Bây giờ |
| Mộc |
木 |
Cây |
| Tây |
西 |
Tây |
| Bắc |
北 |
Bắc |
| Thứ |
次 |
Tiếp theo |
| Phụ |
父 |
Cha |
| Huynh |
兄 |
Anh |
| Phu |
夫 |
Chồng |
| Phẫu |
缶 |
Can, Lon |
| Thủy |
水 |
Nước |
| Băng |
氷 |
Băng |