Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chẩm

(まくら)

Cái gối
Căn

()

Gốc cây
Ấn

(しるし)

Kí hiệu
Thể

(からだ)

Cô thể
Nham

(いわ)

Tảng đá
Thủ

()

Tay
Chỉ

(ゆび)

Ngón tay
Sa

(すな)

Cát
Tiền

(さき)

Trước
Tự

()

Chữ
Giác

(かど)

Góc lồi
Ngung

(すみ)

Góc lõm
Sàng

(ゆか)

Sàn
Bỉ

(かれ)

Anh ấy
Tịch

(せき)

Chỗ ngồi
Gia

(いえ)

Nhà
Gia

(うち)

Nhà
Kiện

(かぎ)

Chìa khóa
Ngoa

(くつ)

Giày
Tản

(かさ)

Cây dù
Thảo

(くさ)

Cỏ
Ngữ

()

Tiếng...
Hoa

(はな)

Hoa
Tỵ

(はな)

Mũi
Mũi

(ふくろ)

Bao Túi
Tương

(はこ)

Hộp
Bằng

(たな)

Cái kệ
Thị

(かき)

Trái hồng

(なし)

Trái lê
Mạch

(むぎ)

Lúa mạch
Biểu

(ひょう)

Bảng
Đào

(もも)

Trái đào
Ngư

(さかな)

Miêu

(ねこ)

Mèo
Điểu

(とり)

Chim

(にわとり)

Tượng

(ぞう)

Voi

(うま)

Ngựa
Hùng

(くま)

Con gấu
Hổ

(とら)

Con cọp
Viên

(さる)

Con khỉ
Thố

(うさぎ)

Con thỏ