Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nghị

(あり)

Con kiến
Phong

(はち)

Con ong

(へび)

Con rắn
Oa

(かえる)

Con ếch
Đình

(にわ)

Vườn
Hội

()

Bức tranh
Song

(まど)

Cửa sổ
Thùy

(だれ)

Ai
Nam

(おとこ)

Nam
Sở

(ところ)

Nơi chốn
Tâm

(こころ)

Con tim
Sự

(こと)

Sự việc
Vật

(もの)

Vật thể
Xa

(くるま)

Xe hơi
Thuyền

(ふね)

Thuyền
Đạo

(みち)

Con đường
Huyện

(けん)

Huyện
Tỉnh

(しょう)

Tỉnh
Tiền

(まえ)

Trước
Hậu

(あと)

Sau

姿(すがた)

Hình dáng
Ảnh

(かげ)

Bóng
Đầu

(あたま)

Đầu
Chỉ

(かみ)

Giấy
Phát

(かみ)

Tóc
Thần

(かみ)

Thần
Ngạch

(ひたい)

Trán
Sỉ

()

Răng
Diệp

()

Thiệt

(した)

Lưỡi
Thủ

(くび)

Cổ
Hung

(むね)

Ngực
Phúc

(はら)

Bụng
Cừu

(しり)

Đuôi
Chửu

(ひじ)

Cùi chỏ
Tất

(ひざ)

Đầu gối
Tự

(てら)

Chùa
Dịch

(えき)

Nhà ga
Cảng

(みなと)

Bến cảng
Bình

(びん)

Bình
Tửu

(さけ)

Rượu
Trà

(ちゃ)

Trà
Ca

(うた)

Bài hát
Khúc

(きょく)

Ca khúc
Tích

(むかし)

Ngày xưa