Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Gian

(あいだ)

Giữa

(うら)

Phía trong
Biểu

(おもて)

Phía ngoài
Đông

(ひがし)

Đông
Tây

西(にし)

Tây
Nam

(みなみ)

Nam
Bắc

(きた)

Bắc
Phục

(ふく)

Quần áo
Điệp

(たたみ)

Chiếu

(あめ)

Mưa
Vân

(くも)

Mây
Tuyết

(ゆき)

Tuyết
Phong

(かぜ)

Gió
Hồng

(にじ)

Cầu vồng
Lam

(あらし)

Bão
Mộng

(ゆめ)

Giấc mơ
Mẫu

(はは)

Mẹ
Tỉ

(あね)

Chị
Muội

(いもうと)

Em gái
Đệ

(おとうと)

Em trai
Nương

(むすめ)

Con gái
Thê

(つま)

Vợ
Thần

(かみ)

Thần
Chỉ

(かみ)

Giấy
Bạch

(かみ)

Tóc
Khúc

(きょく)

Ca khúc
Ca

(うた)

Bài hát
Anh

(さくら)

Hoa anh đào
Ba

(なみ)

Sóng
Bích

(かべ)

Tường
Oản

(うで)

Cánh tay

(うら)

Mặt sau
Biểu

(おもて)

Mặt trước
Ấn

(しるし)

Kí hiệu
Bằng

(たな)

Cái kệ
Tức

(いき)

Hơi thở
Bố

(ふくろ)

Bao Túi
Du

(あぶら)

Dầu
Số

(かず)

Số
Bào

(あわ)

Bọt
Phấn

(こな)

Bột

姿(すがた)

Hình dáng
Ảnh

(かげ)

Bóng
Hiềm

(いや)

Ghét
Phủ

(いや)

Không
Bội

(ばい)

Bội số
Xỉ

()

Răng
Diệp

()

Chi

(えだ)

Cành
Căn

()

Gốc
Cán

(みき)

Lõi
Hoa

(はな)

Hoa
Thực

(じつ)

Sự thật

(かわ)

Da
Cách

(かわ)

Da