Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thực

()

Trái
Thực

(じつ)

Sự thật

姿(すがた)

Hình dáng
Ảnh

(かげ)

Bóng
Yên

(けむり)

Khói
Thương

(きず)

Vết thương
Diện

(めん)

Bề mặt
Oa

(なべ)

Cái nồi
Bán

(なか)

1 nửa
Thành

(しろ)

Tòa thành
Sào

()

Tổ
Thường

(つね)

Luôn luôn
Tối

(もっと)

Nhất

(どろ)

Bùn
Ai

(ほこり)

Bụi
Trụ

(はしら)

Cây cột
Để

(そこ)

Đáy
Lam

(あらし)

Bão
Đoan

(はし)

Phần đầu
Kiều

(はし)

Cây cầu
Trợ

(はし)

Đũa
Phi

(とびら)

Cửa
Oa

(なべ)

Cái nồi
Thóa

(つば)

Nước miếng
Nha

(きば)

Răng nanh

姿(すがた)

Hình dáng
Ảnh

(かげ)

Bóng
Điện

(でん)

Điện
Lôi

(かみなり)

Sấm
Tuyết

(ゆき)

Tuyết
Yên

(けむり)

Khói
Giác

(かど)

Góc lồi
Ngung

(すみ)

Góc lõm
Nhĩ

(えさ)

Mồi
Châm

(はり)

Kim
Đinh

(くぎ)

Đinh
Bính

(へい)

Hàng rào
Phấn

(こな)

Bột
Ai

(ほこり)

Bụi
Liệt

(れつ)

Hàng
Lệ

(れい)

Ví dụ
Biệt

(べつ)

Cái khác
Tha

(ほか)

Cái khác
Sắc

(いろ)

Màu sắc
Hình

(かたち)

Hình dáng
Mệnh

(いのち)

Mạng sống
Số

(かず)

Số
Cái

(ふた)

Nấp Vung
Kiên

(かた)

Vai
Lượng

(りょう)

Lượng
Chất

(しつ)

Chất
Cốt

(ほね)

Xương
Tháp

(とう)

Tháp
Đinh

(くぎ)

Đinh
Châm

(はり)

Cây Kim

(はた)

Cờ
Phích

(くせ)

Tật xấu
Nhĩ

(えさ)

Mồi
Thảo

(くさ)

Cỏ