GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~といったらない / ~といったらありはしない (Trình độ N2/N1)
Cấu trúc 「~といったらない」 được hình thành từ cụm từ といったら (nếu nói về...) kết hợp với thể phủ định ない (không có). Khi muốn nhấn mạnh mức độ cao hơn nữa hoặc dùng trong văn viết, cấu trúc này sẽ chuyển sang dạng 「~といったらありはしない」 hoặc 「~といったらありゃしない」 (văn nói).
Ý nghĩa
Không thể tả xiết / Hết chỗ nói / Không từ ngữ nào diễn tả được mức độ...
Cực kỳ... / Vô cùng...
Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng
Nhấn mạnh mức độ đỉnh điểm: Cấu trúc này dùng để nhấn mạnh một trạng thái, tính chất hoặc cảm xúc đã đạt đến mức độ tối đa, cao nhất, đến mức người nói cảm thấy không thể tìm được từ ngữ nào thích hợp hơn để diễn tả đầy đủ mức độ ấy nữa.
Ý nghĩa cốt lõi của cấu trúc: ~といったらない có nghĩa gốc là "Nếu nói về mức độ [Tính từ] của sự việc đó, thì hoàn toàn không có đối thủ / không có gì sánh bằng".
Sử dụng cho cả hai hướng cảm xúc:
Tích cực: Diễn tả niềm vui, sự kinh ngạc, cảnh đẹp tuyệt vời ("Vui hết chỗ nói", "Đẹp không tả xiết").
Tiêu cực: Diễn tả sự bực mình, mệt mỏi, bẩn thỉu, kinh khủng ("Tức không chịu nổi", "Phiền phức hết chỗ nói").
Văn phong: Sử dụng nhiều trong văn nói hằng ngày, hội thoại thân mật khi muốn bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ, trực diện.
Cấu trúc ngữ pháp
$$\text{Tính từ đuôi い / Tính từ đuôi な (bỏ な) / Danh từ} + \mathbf{といったらない}$$
Ví dụ minh họa
🔸 Ngữ cảnh tích cực (Khen ngợi, vui mừng)
合格通知を受け取ったときの嬉しさといったらなかった。最高の気分だった。
(Cảm giác vui sướng khi nhận được thông báo trúng tuyển lúc đó thật là không tả xiết. Đó là một cảm giác tuyệt vời nhất.)
富士山の頂上から見た景色の美しさといったらありません。
(Vẻ đẹp của phong cảnh nhìn từ đỉnh núi Phú Sĩ quả thật là đẹp hết chỗ nói.)
🔸 Ngữ cảnh tiêu cực (Than phiền, khó chịu)
一日中立ち仕事をした後の足の疲れといったらない。一歩も歩きたくない。
(Sự mệt mỏi của đôi chân sau cả một ngày làm việc đứng liên tục thật là kinh khủng. Tôi không muốn bước đi dù chỉ một bước.)
あの男の無責任な態度といったらありはしない。二度と一緒に仕事をしたくない。
(Thái độ vô trách nhiệm của gã đó quả thật là quá sức chịu đựng. Tôi không bao giờ muốn làm việc chung lần thứ hai nữa.)
1. 念願の第一志望に合格した時の嬉しさといったらない。
Niềm vui khi đỗ vào trường nguyện vọng 1 hằng mong ước thật không thể tả xiết.
2. 孫が初めて「おじいちゃん」と呼んでくれた。そのかわいさといったらない。
Cháu tôi lần đầu tiên gọi tôi là "ông". Sự đáng yêu đó thật không gì sánh bằng.
3. コンサートで大好きな歌手が登場した瞬間の興奮といったらない。
Sự phấn khích ngay khoảnh khắc ca sĩ tôi yêu thích xuất hiện tại buổi hòa nhạc thật không thể tả xiết.
4. 何年も会えなかった親友と再会できた。その喜びようといったらない。
Tôi đã được đoàn tụ với người bạn thân nhất mà tôi đã không gặp trong nhiều năm. Niềm vui sướng đó thật vô bờ.
5. 満点の星空を見上げた時の感動といったらない。
Sự cảm động khi ngước nhìn bầu trời đầy sao thật không thể nói thành lời.
6. 苦労して完成させたプロジェクトが評価された時の達成感といったらない。
Cảm giác thành tựu khi dự án mà tôi đã vất vả hoàn thành được đánh giá cao thật không gì sánh bằng.
7. 初めての海外旅行で見た絶景。その美しさといったらない。
Cảnh đẹp tuyệt vời tôi thấy trong chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên. Vẻ đẹp đó thật không thể tả xiết.
8. 結婚記念日に夫がくれたサプライズプレゼント。もう、幸せといったらない。
Món quà bất ngờ chồng tôi tặng nhân kỷ niệm ngày cưới. Ôi, hạnh phúc không thể tả.
9. 子供の運動会で、我か子が一位でゴールした。その誇らしさといったらない。
Trong ngày hội thể thao của con, con tôi đã về đích ở vị trí thứ nhất. Cảm giác tự hào đó thật không gì sánh bằng.
10. ずっと欲しかった限定品をようやく手に入れた。満足感といったらない。
Cuối cùng tôi cũng có được món đồ phiên bản giới hạn mà tôi hằng mong muốn. Cảm giác thỏa mãn thật không thể tả.
11. 彼女の手料理のおいしさといったらない。毎日食べたいほどだ。
Món ăn cô ấy nấu ngon không thể tả. Ngon đến mức tôi muốn ăn mỗi ngày.
12. この温泉の気持ちよさといったらない。まさに極楽だ。
Suối nước nóng này dễ chịu không thể tả. Đúng là thiên đường.
13. 赤ん坊の笑顔のかわいらしさといったらない。
Nụ cười của em bé đáng yêu không thể tả.
14. 大好きなアニメの最終回は、感動的といったらない。
Tập cuối của bộ anime tôi yêu thích thật cảm động không thể tả.
15. 彼のピアノ演奏の素晴らしさといったらない。
Màn trình diễn piano của anh ấy tuyệt vời không thể tả.
16. 富士山の頂上から見たご来光の荘厳さといったらない。
Vẻ trang nghiêm của bình minh nhìn từ đỉnh núi Phú Sĩ thật không thể tả.
17. お世話になった先生からの手紙は、心温まるといったらない。
Bức thư từ người thầy đã giúp đỡ tôi thật ấm áp không thể tả.
18. 長年の努力が実を結んだ。その感慨深さといったらない。
Nỗ lực bao năm cuối cùng cũng đơm hoa kết trái. Cảm xúc sâu sắc đó thật không thể tả.
19. この映画のラストシーンの感動といったらない。
Cảnh cuối của bộ phim này cảm động không thể tả.
20. 優勝が決まった瞬間のスタジアムの熱狂といったらない。
Sự cuồng nhiệt của sân vận động vào khoảnh khắc quyết định thắng lợi thật không thể tả.
21. 好きな人から告白された。夢見心地といったらない。
Tôi được người mình thích tỏ tình. Cảm giác như đang mơ vậy, không thể tả.
22. 乾いた喉に流し込むビールの味わいといったらない。
Vị ngon của cốc bia chảy qua cổ họng khô khốc thật không gì sánh bằng.
23. 子猫がじゃれてくる様子のかわいさといったらない。
Vẻ đáng yêu của chú mèo con đang nô đùa thật không thể tả.
24. このホテルのサービスの良さといったらない。
Dịch vụ của khách sạn này tốt không thể tả.
25. 彼の優しい言葉には、安心させられるといったらない。
Những lời nói dịu dàng của anh ấy làm tôi yên tâm không thể tả.
26. 桜が満開の公園の美しさといったらない。
Vẻ đẹp của công viên khi hoa anh đào nở rộ thật không thể tả.
27. やっとの思いで登頂した。山頂の空気のおいしさといったらない。
Cuối cùng cũng lên tới đỉnh. Không khí trên đỉnh núi trong lành không thể tả.
28. 応援していたチームが逆転勝ちした。その痛快さといったらない。
Đội tôi cổ vũ đã thắng ngược dòng. Cảm giác hả hê đó thật không thể tả.
29. 迷子の子犬を無事飼い主の元へ届けた。安堵感といったらない。
Tôi đã đưa chú chó con bị lạc về an toàn với chủ. Cảm giác nhẹ nhõm thật không thể tả.
30. 彼女のウェディングドレス姿のきれな゙ことといったらない。
Vẻ đẹp của cô ấy trong bộ váy cưới thật không thể nói thành lời.
31. 彼の無責任な態度には、腹が立つといったらない。
Thái độ vô trách nhiệm của anh ta thật là tức không thể tả.
32. 満員電車で足を踏まれた上に謝罪もなし。不愉快といったらない。
Bị giẫm lên chân trên tàu điện đông nghịt mà không một lời xin lỗi. Thật là khó chịu hết sức.
33. 何回注意しても同じミスを繰り返す。そのしつこさといったらない。
Dù đã nhắc nhở bao nhiêu lần, anh ta vẫn lặp lại lỗi cũ. Thật là phiền phức không thể tả.
34. 会議中にずっとスマホをいじっている彼の態度の悪さといったらない。
Thái độ tồi tệ của anh ta, cứ nghịch điện thoại suốt buổi họp, thật không thể chấp nhận được.
35. 約束の時間に2時間も遅れてきた。その非常識さといったらない。
Anh ta đến trễ hẹn 2 tiếng đồng hồ. Thật là vô ý thức không thể tả.
36. 彼の言い訳がましい話し方は、いらいらするといったらない。
Cách nói chuyện toàn bao biện của anh ta nghe thôi cũng đủ phát bực không thể tả.
37. ゴミのポイ捨てをする人を見ると、情けないといったらない。
Nhìn thấy người vứt rác bừa bãi, tôi thấy thật đáng buồn không thể tả.
38. 息子の部屋の汚さといったらない。足の踏み場もない。
Phòng của con trai tôi bẩn không thể tả. Thậm chí không có chỗ mà đặt chân.
39. あの店の店員の態度の横柄さといったらない。
Thái độ kiêu căng của nhân viên quán đó thật không thể tả.
40. 深夜に大声で騒く隣人には、迷惑といったらない。
Hàng xóm làm ồn ào vào ban đêm thật là phiền phức không thể tả.
41. 事実を捻じ曲けて報道するメディアには、憤りを感じるといったらない。
Tôi cảm thấy phẫn nộ không thể tả với giới truyền thông bóp méo sự thật.
42. 人の悪口ばかり言う彼には、うんざりといったらない。
Tôi thật chán ngán không thể tả với anh ta, người mà lúc nào cũng nói xấu người khác.
43. このレストランの料理のまずさといったらない。
Đồ ăn ở nhà hàng này dở không thể tả.
44. 彼の言い訳のみっともなさといったらない。
Lời bào chữa của anh ta thật đáng xấu hổ không thể tả.
45. 裏でこそこそと陰口を叩かれていた。その卑劣さといったらない。
Tôi bị nói xấu lén lút sau lưng. Thật là hèn hạ không thể tả.
46. 彼の自慢話の長さといったらない。
Câu chuyện khoe khoang của anh ta dài lê thê không thể tả.
47. 税金の無駄遣いのニュースには、呆れるといったらない。
Tin tức về việc lãng phí tiền thuế thật đáng phẫn nộ không thể tả.
48. 自分のミスを他人のせいにするなんて、卑怯といったらない。
Đổ lỗi của mình cho người khác thật là hèn nhát không thể tả.
49. 映画館で携帯の電源を切らない人のマナーの悪さといったらない。
Sự vô ý thức của những người không tắt điện thoại trong rạp chiếu phim thật không thể tả.
50. あの政治家の答弁の不誠実さといったらない。
Sự không thành thật trong câu trả lời của chính trị gia đó thật không thể tả.
51. 割り込み乗車をする人には、腹立たしいといったらない。
Những người chen lấn lên tàu thật đáng bực mình không thể tả.
52. この書類の複雑さといったらない。読む気にもなれない。
Tài liệu này phức tạp không thể tả. Tôi còn chẳng buồn đọc.
53. 彼の冗談のつまらなさといったらない。
Trò đùa của anh ta nhạt nhẽo không thể tả.
54. 湿度の高い夏の日の不快さといったらない。
Sự khó chịu của một ngày hè ẩm ướt thật không thể tả.
55. 上司の理不尽な命令には、むかつくといったらない。
Mệnh lệnh vô lý của sếp thật khiến tôi tức điên không thể tả.
GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~と言っても過言ではない
Cấu trúc 「~と言っても過言ではない」 được cấu thành từ mẫu câu ~と言っても (Dù nói là...) kết hợp với danh từ 過言 (lời nói quá, nói ngoa) và cụm từ phủ định ではない (không phải là).
Ý nghĩa
Dù có nói là... thì cũng không phải là nói ngoa / Dù có nói là... thì cũng không hề quá lời.
Có thể khẳng định chắc chắn rằng...
Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng
Khẳng định mạnh mẽ một nhận định: Người nói đưa ra một đánh giá, một nhận xét có mức độ rất cao ở vế trước. Bằng việc thêm cụm từ と言っても過言ではない vào cuối câu, người nói muốn nhấn mạnh rằng: "Cách diễn đạt này nghe có vẻ hơi phóng đại, nhưng thực tế hoàn toàn đúng như vậy, không hề có sự nói quá ở đây."
Tăng sức thuyết phục cho lập luận: Cấu trúc này thường được dùng khi người nói muốn tôn vinh, nhấn mạnh tầm quan trọng tuyệt đối của một nhân vật, một sự kiện, hoặc một phát minh mang tính bước ngoặt.
Văn phong: Mang tính chất nghị luận, trang trọng và có sức nặng lập luận cao. Xuất hiện cực kỳ phổ biến trong các bài luận văn, bài phát biểu, báo chí, sách phân tích kinh tế - xã hội hoặc khi trình bày quan điểm trong môi trường công sở.
Cấu trúc ngữ pháp
$$\text{Thể thông thường (Futsuukei)} + \mathbf{と言っても過言ではない}$$
Lưu ý đối với Tính từ đuôi な và Danh từ: Đi trực tiếp với と言っても mà không cần thêm だ.
Ví dụ minh họa
現代の生活において、スマートフォンは身体の一部になったと言っても過言ではない。
(In trong cuộc sống hiện đại, dù có nói điện thoại thông minh đã trở thành một phần của cơ thể thì cũng không hề quá lời.)
彼こそが、このプロジェクトを成功に導いた最大の功労者だと言っても過言ではない。
(Có thể khẳng định chắc chắn rằng, chính anh ấy là người có công lớn nhất dẫn dắt dự án này đến thành công.)
インターネトの発明は、人類の歴史における最大の革命と言っても過言ではない。
(Dù có nói phát minh ra mạng internet là cuộc cách mạng lớn nhất trong lịch sử nhân loại thì cũng không phải là nói ngoa.)
地球温暖化の問題は、人類の生存に関わる最も深刻な危機だと言っても過言ではない。
(Dù có nói vấn đề nóng lên toàn cầu là cuộc khủng hoảng nghiêm trọng nhất liên quan đến sự sinh tồn của nhân loại thì cũng không hề quá lời.)
1. ルネサンスは、近代ヨロッパの幕開けであったと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng thời Phục hưng là buổi bình minh của châu Âu hiện đại.
2. インターネットの登場は、20世紀最大の発明だと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng sự xuất hiện của Internet là phát minh vĩ đại nhất của thế kỷ 20.
3. 江戸時代は、日本の文化が成熟した時代だと言っても過言ではない。
Nói thời kỳ Edo là thời đại mà văn hóa Nhật Bản trưởng thành cũng không ngoa.
4. 彼の発見は、医学の歴史を塗り替えたと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng phát hiện của ông đã viết lại lịch sử y học.
5. 産業革命は、人類の生活様式を根本から変えたと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng Cách mạng Công nghiệp đã thay đổi tận gốc rễ lối sống của nhân loại.
6. その法律の改正は、国の未来を左右すると言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng việc sửa đổi đạo luật đó sẽ ảnh hưởng đến tương lai của đất nước.
7. 活版印刷技術は、知識の普及に革命をもたらしたと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng kỹ thuật in chữ kim loại đã mang lại một cuộc cách mạng trong việc phổ biến tri thức.
8. 少子高齢化は、現代日本が直面する最大の課題だと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng tỉ lệ sinh giảm và dân số già hóa là thách thức lớn nhất mà Nhật Bản hiện đại đang phải đối mặt.
9. ビートルズは、20世紀のポピュラー音楽を定義したと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng The Beatles đã định nghĩa âm nhạc đại chúng của thế kỷ 20.
10. スマートフォンの普及は、現代社会のインフラだと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng sự phổ biến của điện thoại thông minh đã trở thành một cơ sở hạ tầng của xã hội hiện đại.
11. ベルリンの壁崩壊は、冷戦終結の象徴だと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng sự sụp đổ của Bức tường Berlin là biểu tượng cho sự kết thúc của Chiến tranh Lạnh.
12. グローバル化は、世界の経済を一つにしたと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng toàn cầu hóa đã hợp nhất các nền kinh tế thế giới.
13. 古代ギリシャの哲学は、西洋思想の礎を築いたと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng triết học Hy Lạp cổ đại đã đặt nền móng cho tư tưởng phương Tây.
14. 和食は、日本の誇るべき無形文化遺産だと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng Washoku là di sản văn hóa phi vật thể đáng tự hào của Nhật Bản.
15. アインシュタインの相対性理論は、物理学の常識を覆したと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng thuyết tương đối của Einstein đã lật đổ những hiểu biết thông thường của vật lý học.
16. 漢字は、東アジア文化圏の根幹をなすと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng chữ Hán tạo nên nền tảng của văn hóa khu vực Đông Á.
17. 明治維新は、日本の近代化の出発点であったと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng cuộc Duy tân Minh Trị là điểm xuất phát cho quá trình hiện đại hóa của Nhật Bản.
18. 地球温暖化対策は、全人類共通の急務だと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng các biện pháp đối phó với nóng lên toàn cầu là nhiệm vụ cấp bách chung của toàn nhân loại.
19. その内戦は、国家を崩壊の危機に追いやったと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng cuộc nội chiến đó đã đẩy quốc gia đến bờ vực sụp đổ.
20. ローマ帝国は、西洋文明の基礎を築いたと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng Đế chế La Mã đã đặt nền móng cho văn minh phương Tây.
21. SNSは、人々のコミュニケーション方法を一変させたと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng mạng xã hội đã làm thay đổi hoàn toàn cách thức giao tiếp của con người.
22. 彼の演説は、歴史を動かす力を持っていたと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng bài phát biểu của ông ấy có sức mạnh làm thay đổi lịch sử.
23. 浮世絵は、ヨロッパの印象派の画家たちに大きな影響を与えたと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng Ukiyo-e đã ảnh hưởng lớn đến các họa sĩ trường phái Ấn tượng châu Âu.
24. この地域の伝統工芸は、まさに日本の宝だと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng nghề thủ công truyền thống của vùng này chính là báu vật của Nhật Bản.
25. 民主主義は、近代国家の最も重要な理念だと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng dân chủ là lý tưởng quan trọng nhất của một quốc gia hiện đại.
26. 茶道は、日本の「わびさび」の精神を体現していると言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng trà đạo thể hiện tinh thần "wabi-sabi" của Nhật Bản.
27. 大航海時代は、世界のグローバル化の第一歩だったと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng Thời đại Khám phá là bước đầu tiên hướng tới toàn cầu hóa thế giới.
28. 彼の著作は、後世の思想家たちにとってのバイブルとなったと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng tác phẩm của ông đã trở thành "kinh thánh" cho các nhà tư tưởng đời sau.
29. この祭りは、地域のアイデンティティそのものだと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng lễ hội này chính là bản sắc của khu vực.
30. あの戦争は、国民に深い傷跡を残したと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng cuộc chiến đó đã để lại những vết sẹo sâu sắc cho người dân.
31. AIの進化は、第四次産業革命の核となると言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng sự tiến hóa của AI sẽ là cốt lõi của cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư.
32. iPS細胞の発見は、再生医療に希望の光をもたらしたと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng việc phát hiện ra tế bào iPS đã mang lại ánh sáng hy vọng cho y học tái tạo.
33. あの企業の技術力は、世界最高水準だと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng năng lực kỹ thuật của doanh nghiệp đó đạt trình độ cao nhất thế giới.
34. 今回の合併は、業界地図を塗り替えるものだと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng vụ sáp nhập lần này sẽ vẽ lại bản đồ ngành.
35. DNAの二重らせん構造の解明は、生命科学における金字塔だと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng việc làm sáng tỏ cấu trúc xoắn kép của DNA là một tượng đài trong khoa học sự sống.
36. この新素材は、未来の産業を支える基盤となると言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng vật liệu mới này sẽ trở thành nền tảng hỗ trợ các ngành công nghiệp tương lai.
37. 為替レートの変動は、輸出企業にとって死活問題だと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng biến động tỷ giá hối đoái là vấn đề sống còn đối với các doanh nghiệp xuất khẩu.
38. ビッグデータは、現代の石油だと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng dữ liệu lớn là "dầu mỏ" của thời hiện đại.
39. 量子コンピュータが実用化されれば、世界は変わると言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng thế giới sẽ thay đổi nếu máy tính lượng tử được đưa vào sử dụng thực tế.
40. 彼の経営手腕が、倒産寸前の会社を救ったと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng tài quản lý kinh doanh của ông ấy đã cứu công ty khỏi bờ vực phá sản.
41. この製品の成功は、マーケティング戦略の勝利だと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng thành công của sản phẩm này là một thắng lợi của chiến lược tiếp thị.
42. 再生可能エネルギーへの転換は、未来への投資だと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng việc chuyển đổi sang năng lượng tái tạo là một sự đầu tư cho tương lai.
43. ワクチンの開発は、パンデミックを終息させる鍵だと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng việc phát triển vắc-xin là chìa khóa để chấm dứt đại dịch.
44. このプラットフォームは、もはや社会のインフラの一部だと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng nền tảng này đã trở thành một phần của cơ sở hạ tầng xã hội.
45. 彼の理論は、現代経済学の基礎となっていると言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng lý thuyết của ông là nền tảng của kinh tế học hiện đại.
46. 宇宙開発は、人類に残された最後のフロンティアだと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng khám phá vũ trụ là biên giới cuối cùng còn lại cho nhân loại.
47. 自動運転技術は、交通のあり方を根底から変えると言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng công nghệ lái xe tự động sẽ thay đổi tận gốc rễ cách thức giao thông.
48. リーマンショックは、世界経済を揺るがす大事件だったと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng cú sốc Lehman là một sự kiện lớn làm rung chuyển nền kinh tế toàn cầu.
49. このアプリは、私たちの生活に不可欠なものとなったと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng ứng dụng này đã trở thành một thứ không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta.
50. 彼の発明がなければ、今日のIT社会はなかったと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng nếu không có phát minh của ông, xã hội CNTT ngày nay đã không tồn tại.
51. クラウドコンピューティングは、ビジネスの常識を変えたと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng điện toán đám mây đã thay đổi những lề thói thông thường trong kinh doanh.
52. この研究成果は、ノーベル賞級の発見だと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng kết quả nghiên cứu này là một phát hiện tầm cỡ giải Nobel.
53. 日本の製造業は、国の経済を支える屋台骨だと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng ngành công nghiệp sản xuất của Nhật Bản là trụ cột chống đỡ nền kinh tế đất nước.
54. オープンイノベーションは、企業の成長に不可欠だと言っても過言ではない。
Không ngoa khi nói rằng đổi mới sáng tạo mở là điều không thể thiếu cho sự phát triển của doanh nghiệp.
55. 彼のリードーシップなくして、このプロジェクトの成功はなかったと言っても過言ではない。
Sẽ không quá lời khi nói rằng nếu không có sự lãnh đạo của anh ấy, dự án này đã không thành công.