Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Khiêu

(いど)

Thử thách
Tập

(まと)まる

Gom lại
Tác Chiến

作戦(さくせん)

Chiến thuật
Chiến Lực

戦力(せんりょく)

Lực lượng
Phụ

()かす

Đánh bại
Đối Kháng

対抗(たいこう)

Đối đầu
Hoạch Đắc

獲得(かくとく)

Thu về
Áp Đảo

圧倒(あっとう)

Áp đảo
Nhất Cử

一挙(いっきょ)

Một loạt
Ý Khí 込

意気込(いきご)

Hào hứng
Vô Ngã Mộng Trung

無我夢中(むがむちゅう)

Say sưa
Phụ Hiềm

()けず(ぎら)

Hiếu thắng
 

しぶとい

Bướng bỉnh
Nhan

(かお)つき

Vẻ mặt
Kiện Đấu

健闘(けんとう)

Nỗ lực
Thủ Gia Giảm

手加減(てかげん)

Nương tay
Bổ Sung

補充(ほじゅう)

Bổ sung
Phản Tắc

反則(はんそく)

Phạm quy
Kháng Nghị

抗議(こうぎ)

Phản đối
Tang Thất

喪失(そうしつ)

Đánh mất
Thủ

()上げ

Bó tay
Hành Tiến

行進(こうしん)

Diễu hành
 

ポジション

Vị trí
Kỹ

(わざ)

Kỹ năng
Ốc Nội

屋内(おくない)

Trong nhà
Quan Chiến

観戦(かんせん)

Xem trận
Thanh Viên

声援(せいえん)

Cổ vũ
 

ぼうぜんと

Thẫn thờ
 

かける

Cá cược
Hóa

()ける

Biến hóa
Dục Thành

育成(いくせい)

Nuôi dưỡng
Nhân Tri

人知(ひとし)れず

Âm thầm
Thực

(みの)

Ra quả
Nhất Dược

一躍(いちやく)

Vụt sáng
Chuyển Lạc

転落(てんらく)

Rơi rụng
Vinh Quang

栄光(えいこう)

Vinh quang
Truyền Thuyết

伝説(でんせつ)

Truyền thuyết
Thủ Nghệ

手芸(しゅげい)

Đồ thủ công
Biên

()

Đan áo
Chức

()

Dệt vải
Phùng

()

Khâu vá
Gia Đình Thái Viên

家庭菜園(かていさいえん)

Vườn nhà
Bồn Sái

盆栽(ぼんさい)

Cây cảnh
Thân

(した)しむ

Gần gũi
Hòa Chỉ

和紙(わし)

Giấy Nhật
Trước Phó

()付け

Mặc Kimono
Thủ Bản

手本(てほん)

Bản mẫu
Cao Thượng

高尚(こうしょう)

Quý phái
Nhạc Khí

楽器(がっき)

Nhạc cụ
Âm Sắc

音色(ねいろ)

Âm sắc

(いや)

Chữa lành
Cực

(きわ)める

Tìm hiểu kỹ
Hưng

(きょう)じる

Hứng thú
Thiên Sai Vạn Biệt

千差万別(せんさばんべつ)

Muôn màu
Nhất Kỳ Nhất Hội

一期一会(いちごいちえ)

Gặp một lần
Trà Hội

茶会(ちゃかい)

Tiệc trà
Thôi

(もよお)

Tổ chức
Tảo

(はや)まる

Vội vàng

(なん)らかの

Nào đó
Tịnh

(なみ)びに

Và cả
Võ Đạo

武道(ぶどう)

Võ thuật
Vi Kỳ

囲碁(いご)

Cờ vây
Tương Kỳ

将棋(しょうぎ)

Cờ tướng
Hạ Hỏa

下火(したび)になる

Lắng xuống
Thư Tịch

書籍(しょせき)

Sách vở
 

ベストセラー

Sách bán chạy
 

エッセイ

Tùy bút
Thủ Kí

手記(しゅき)

Hồi ký
Đặc Tập

特集(とくしゅう)

Chuyên đề
Độc Giả

読者(どくしゃ)

Độc giả
 

ターゲット

Mục tiêu
Lão Nhược Nam Nữ

老若男女(ろうにゃくなんにょ)

Mọi người
 

マニア

Người nghiện
Đãi Vọng

待望(たいぼう)

Kỳ vọng
Cộng Cảm

共感(きょうかん)

Đồng cảm
込 上

こみ()げる

Dâng trào
Kê Tái

掲載(けいさい)

Đăng tải
Liên Tái

連載(れんさい)

Đăng nhiều kỳ
Đột Phá

突破(とっぱ)

Vượt qua
 

しのぐ

Vượt trội
Xuất Hồi

出回(でまわ)

Bán ra
Áp Quyển

圧巻(あっかん)

Xuất sắc nhất
Phản Hưởng

反響(はんきょう)

Tiếng vang
Cường

()いて

Ép buộc
Tiên Hành

先行(せんこう)

Đi trước
Nguyên Cảo

原稿(げんこう)

Bản thảo
Trứ Tác Quyền

著作権(ちょさくけん)

Bản quyền

(しる)

Ghi lại
Mao Tả

描写(びょうしゃ)

Miêu tả
Trực Dịch

直訳(ちょくやく)

Dịch thẳng
Dự Ngôn

予言(よげん)

Tiên tri
Ngôn

(いわ)

Rằng là
Đặc Sắc

特色(とくしょく)

Đặc điểm
Chủ Đề

主題(しゅだい)

Chủ đề
Quan Điểm

観点(かんてん)

Góc nhìn
 

つじつま

Logíc đầu đuôi
Giá Không

架空(かくう)

Hư cấu
Kị

(いま)わしい

Ghê sợ
Chánh Thể

正体(しょうたい)

Thân phận thực
 

わな

Bẫy rập
Phúc

(くつがえ)

Lật đổ

()まい

Kết thúc
Hải Tặc Bản

海賊版(かいぞくばん)

Bản lậu
Hoạt Tự

活字(かつじ)

Chữ in

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~ことのないように

Cấu trúc 「~ことのないように」 được kết hợp từ danh từ hóa こと, trợ từ phủ định のない (không có) và cấu trúc chỉ mục đích ように (để sao cho/nhằm mục đích). Đây là một mẫu câu mang tính chất nhắc nhở hoặc đưa ra mục tiêu phòng ngừa.

Ý nghĩa

Để không xảy ra chuyện... / Nhằm đảm bảo không lặp lại việc... / Hãy chú ý để tránh...

Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng

Đưa ra mục tiêu phòng ngừa rủi ro: Vế trước (~ことのないように) luôn là một sự việc tiêu cực, một lỗi lầm, một sự cố hoặc một tình huống ngoài ý muốn. Người nói đưa tình huống xấu này ra làm mục tiêu cần phải triệt tiêu.

Đưa ra hành động phòng bị ở vế sau: Vế sau của câu sẽ là một hành động cụ thể, một lời khuyên, một mệnh lệnh hoặc một sự chuẩn bị nhằm mục đích ngăn chặn tuyệt đối không cho tình huống xấu ở vế trước có cơ hội xảy ra.

Văn phong: Mang sắc thái trang trọng, lịch sự nhưng vẫn giữ được sự nghiêm túc, nghiêm cẩn. Cấu trúc này thường xuất hiện trong các thông báo công cộng, bảng hướng dẫn an toàn, lời căn dặn của cấp trên đối với cấp dưới, hoặc lời khuyên của bác sĩ đối với bệnh nhân.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\text{Động từ thể } \mathbf{Nai} \rightarrow \text{chuyển thành } \mathbf{ることのないように}$$

$$\text{Hoặc: Động từ thể từ điển } (V\text{-る}) + \mathbf{ことのないように}$$

Lưu ý: Bản chất của hai dạng chia này là như nhau, đều hướng đến việc phòng ngừa một hành vi. Dạng V-ることのないように là cách viết trang trọng của ~ないように.

Ví dụ minh họa

今後二度とこのような手違いが起きることのないように、確認作業を徹底してください。

(Để không bao giờ xảy ra sai sót như thế này một lần nữa trong tương lai, xin vui lòng thực hiện triệt để công tác kiểm tra.)

試験当日に遅刻することのないように、明日は早めに家を出るつもりだ。

(Để tránh việc bị muộn vào ngày thi, ngày mai tôi dự định sẽ rời nhà từ sớm.)

大切な書類を紛失することのないように、金庫の中で厳重に保管しておこう。

(Nhằm đảm bảo không làm thất lạc các tài liệu quan trọng, chúng ta hãy bảo quản chúng một cách nghiêm ngặt bên trong két sắt.)

手術後の患者が感染症を起こすことのないように、病室の衛生管理を徹底する。

(Để bệnh nhân sau phẫu thuật không gặp phải tình trạng nhiễm trùng, chúng tôi quản lý triệt để việc vệ sinh phòng bệnh.)

 

1. わすものをすることのないように、出発前しゅっぱつまえによく確認かくにんしてください。
Vui lòng kiểm tra kỹ trước khi xuất phát để không quên đồ.
2. もとわすれることのないように、指差ゆびさ確認かくにんをしましょう。
Chúng ta hãy chỉ tay xác nhận để không quên tắt (nguồn) lửa.
3. 操作そうさあやまることのないように、マニュアルを最後さいごまでおみください。
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn đến cuối cùng để không thao tác sai.
4. おきゃくさま失礼しつれいのあることのないように、言葉遣ことばづかいには十分注意じゅうぶんちゅういしなさい。
Hãy hết sức chú ý đến cách dùng từ để không thất lễ với khách hàng.
5. りにおくれることのないように、計画的けいかくてき作業さぎょうすすめてください。
Vui lòng tiến hành công việc một cách có kế hoạch để không bị trễ hạn chót.
6. 個人情報こじんじょうほうが漏洩ろうえいすることのないように、書類しょるい管理かんり徹底てっていすること。
Phải triệt để quản lý tài liệu để thông tin cá nhân không bị rò rỉ.
7. 足元あしもとがすべって転倒てんとうすることのないように、すりにおつかまりください。
Vui lòng bám vào lan can để không bị trượt chân ngã.
8. おなじミスをかえすことのないように、原因げんいん分析ぶんせきし、対策たいさくてなさい。
Hãy phân tích nguyên nhân và lập đối sách để không lặp lại sai lầm tương tự.
9. 機械きかいゆびはさむことのないように、安全あんぜんカバーをかならずめてください。
Vui lòng luôn đóng nắp an toàn để không bị kẹt ngón tay vào máy.
10. 大切たいせつなデータをうしなうことのないように、こまめにバックアップをりましょう。
Chúng ta hãy siêng năng sao lưu để không làm mất dữ liệu quan trọng.
11. 誤解ごかいまねくことのないように、表現ひょうげん明確めいかくにおねがいします。
Vui lòng diễn đạt rõ ràng để không gây hiểu lầm.
12. 試験しけんで時間じかん使つかいすぎることのないように、時間配分じかんはいぶんかんがえておきましょう。
Chúng ta hãy suy nghĩ trước về việc phân bổ thời gian để không sử dụng quá nhiều thời gian trong bài thi.
13. 熱中症ねっちゅうしょうになることのないように、適度てきど水分補給すいぶんほきゅうこころがけてください。
Vui lòng cố gắng bổ sung nước đầy đủ để không bị say nắng.
14. 連絡先れんらくさき間違まちなえることのないように、名刺めいしをもう一度確認いちどかくにんします。
Tôi sẽ kiểm tra lại danh thiếp để không nhầm lẫn thông tin liên lạc.
15. 危険きけん場所ばしょることのないように、このさく内側うちがわでおちください。
Vui lòng đợi bên trong hàng rào này để không đi vào khu vực nguy hiểm.
16. おさまが怪我けがをすることのないように、保護者ほごしゃかたはなさないでください。
Thưa quý vị phụ huynh, vui lòng không rời mắt khỏi con em mình để các bé không bị thương.
17. 会議かいぎ時間じかんわすれることのないように、スケジュールちょういておきなさい。
Hãy ghi vào sổ lịch trình để không quên giờ họp.
18. パスワードを他人たにんられることのないように、厳重げんじゅう管理かんりしてください。
Vui lòng quản lý mật khẩu nghiêm ngặt để người khác không biết được.
19. べもののどまらせることのないように、よくんでべましょう。
Chúng ta hãy nhai kỹ khi ăn để thức ăn không bị nghẹn ở cổ họng.
20. 予定よてい勘違かんちがいすることのないように、メールの内容ないよう再確認さいかくにんしてください。
Vui lòng xác nhận lại nội dung email để không hiểu nhầm lịch trình.
21. 登録とうろく不備ふびがあることのないように、入力項目にゅうりょくこうもくをすべてチェックしましょう。
Chúng ta hãy kiểm tra tất cả các mục đã nhập để đăng ký không bị thiếu sót.
22. ほかのおきゃくさま迷惑めいわくになることのないように、携帯電話けいたいでんわはマナーモードに設定せっていしてください。
Vui lòng cài đặt điện thoại di động sang chế độ im lặng để không làm phiền quý khách khác.
23. 大事だいじ場面ばめんで間違まちなえることのないように、スピーチの練習れんしゅうをしておきます。
Tôi sẽ luyện tập bài phát biểu để không nói nhầm trong thời điểm quan trọng.
24. くるまかぎじめることのないように、キーはかならずにつけておきましょう。
Chúng ta hãy luôn mang theo chìa khóa bên mình để không bị kẹt chìa khóa trong xe.
25. 詐欺さぎ被害ひがいうことのないように、あま言葉ことばには注意ちゅういしてください。
Vui lòng cẩn thận với những lời ngon tiếng ngọt để không trở thành nạn nhân của lừa đảo.
26. 期限きげんぎることのないように、はやめに手続てつづきをませてください。
Vui lòng hoàn tất thủ tục sớm để không bị quá hạn.
27. 電車でんしゃ間違まちなえることのないように、先表示さきひょうじをよくてください。
Vui lòng nhìn kỹ bảng hiển thị điểm đến để không lên nhầm tàu.
28. 観客席かんきゃくせきからものげることのないように、ご協力きょうりょくをおねがいいたします。
Mong quý vị hợp tác để không ném đồ vật từ trên khán đài.
29. 病状びょうじょうが悪化あっかすることのないように、処方しょほうされたくすりかならずんでください。
Vui lòng nhất định phải uống thuốc đã kê đơn để tình trạng bệnh không xấu đi.
30. 勘定かんじょう間違まちなえることのないように、レジの金額きんがく二認ふたにんで確認かくにんします。
Hai chúng tôi sẽ kiểm tra số tiền ở quầy thu ngân để không tính nhầm hóa đơn.
31. 製品せいひんきずがつくことのないように、丁寧ていねいあつかってください。
Vui lòng thao tác cẩn thận để sản phẩm không bị trầy xước.
32. 順番じゅんばんかすことのないように、れつならんでおちください。
Vui lòng xếp hàng chờ để không chen lấn.
33. 提出書類ていしゅつしょるい不足ふそくがあることのないように、リストで確認かくにんしましょう。
Chúng ta hãy kiểm tra bằng danh sách để hồ sơ nộp không bị thiếu.
34. 相手aite不快ふかいにさせることのないように、配慮はいりょのある発言はつげんこころがけます。
Tôi cố gắng phát ngôn một cách cân nhắc để không làm đối phương khó chịu.
35. 事故jikoこすことのないように、安全運転あんぜんうんてん徹底てっていしましょう。
Chúng ta hãy triệt để lái xe an toàn để không gây ra tai nạn.
36. 約束yakusoku場所basho間違まちなえることのないように、地図chizuアプリで調しらべておきます。
Tôi sẽ tra bằng ứng dụng bản đồ để không nhầm địa điểm hẹn.
37. 大切taisetsu機会kikainogaすことのないように、アンテナをっておきなさい。
Hãy luôn cảnh giác để không bỏ lỡ cơ hội quan trọng.
38. 説明setsumeinogaすことのないように、静粛seishukuにおねがいします。
Vui lòng giữ trật tự để không bỏ lỡ phần giải thích.
39. チャンスを無駄mudaにすることのないように、準備junbiだけはしっかりしておこう。
Ít nhất hãy chuẩn bị thật kỹ lưỡng để không lãng phí cơ hội.
40. 途中tochuuでakiraめることのないように、最後saigoまで全力zenryokuでtoriんでください。
Vui lòng dốc toàn lực làm đến cùng để không bỏ cuộc giữa chừng.
41. 電池denchiがれることのないように、予備yobiのバッテリーをっていきます。
Tôi sẽ mang theo pin dự phòng để không bị hết pin.
42. michimayoうことのないように、目印mejirushi確認kakuninしな゙がらすすみましょう。
Chúng ta hãy vừa đi vừa xác nhận các mốc đánh dấu để không bị lạc đường.
43. 予約yoyakuがれないことのないように、ひと月前getsumaeから予約yoyakuしておきました。
Tôi đã đặt trước từ một tháng để không bị tình trạng không đặt được chỗ.
44. パソコンがウイルスに感染kansenすることのないように、ayaしいサイトはひらかないでください。
Vui lòng không mở các trang web đáng ngờ để máy tính không bị nhiễm vi-rút.
45. 貴重品kichouhinnusまれることのないように、荷物nimotsuからはなさないでください。
Vui lòng không rời mắt khỏi hành lý để đồ quý giá không bị lấy cắp.
46. 契約内容keiyaku naiyouで後悔koukaiすることのないように、隅々sumizumiまでとおしてください。
Vui lòng đọc kỹ từng chi tiết của hợp đồng để không phải hối hận về nội dung.
47. アレルギー反応hannouがることのないように、成分表示seibun hyouji確認kakuninします。
Tôi sẽ kiểm tra bảng thành phần để không bị phản ứng dị ứng.
48. 二度手間nidodemaになることのないように、一度ichidoで完璧kanpeki仕上しあげましょう。
Chúng ta hãy hoàn thành thật hoàn hảo trong một lần để không phải làm lại lần nữa.
49. 相手aite気分kibunがいすることのないように、言葉kotobaえらんではなします。
Tôi lựa lời mà nói để không làm phật lòng đối phương.
50. 規則kisokuやぶることのないように、ルールブックをよくっておきなさい。
Hãy đọc kỹ sổ tay quy tắc để không vi phạm quy định.
 

 

 

 

 

 

 

 

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~ことなしに / ~ことなしには (Trình độ N1/N2)

Cấu trúc 「~ことなし」 (thường xuất hiện dưới dạng đầy đủ là ~ことなしに hoặc ~ことなしには) được hình thành bằng cách danh từ hóa động từ thông qua こと, kết hợp với từ chỉ sự phủ định phong cách cổ なし (không có).

Ý nghĩa

Cấu trúc này có hai biến thể đuôi tạo ra hai sắc thái lập luận khác nhau:

Dạng 「~ことなしに」: Mà không làm gì... / Mà thiếu đi việc... (Làm vế sau trong trạng thái không thực hiện vế trước).

Dạng 「~ことなしには」: Nếu không có... thì không thể... (Khẳng định vế trước là điều kiện tiên quyết, bắt buộc phải có).

Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng

Đối với dạng 「~ことなしに」 (Trạng thái phủ định)

Bản chất: Thay thế trực tiếp cho cấu trúc ~ないで (Mà không...) hoặc ~ずには ở trình độ trung cấp. Nó diễn tả một hành động ở vế sau được thực hiện mà hoàn toàn bỏ qua, không đụng chạm đến hành động ở vế trước.

Ví dụ: 休むことなしに働く (Làm việc mà không nghỉ ngơi).

Đối với dạng 「~ことなしには」 (Điều kiện tất yếu)

Bản chất: Nhấn mạnh tầm quan trọng tuyệt đối của vế trước. Chữ は ở cuối đóng vai trò nhấn mạnh điều kiện mang tính sinh tử. Vế sau của cấu trúc này bắt buộc phải đi với một câu phủ định (ví dụ: ~ない, ~無理だ, ~不可能だ).

Ý nghĩa lập luận: "Nếu người viết/người nói bỏ qua hành động ở vế trước, thì mục tiêu ở vế sau chắc chắn sẽ thất bại, không thể nào đạt được."

Văn phong

Mang sắc thái cực kỳ trang trọng, cứng cáp và đậm chất văn viết. Cấu trúc này thường xuất hiện trong các bài luận văn, sách triết lý, bài xã luận chính trị - kinh tế hoặc các câu danh ngôn.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\text{Động từ thể từ điển } (V\text{-る}) + \mathbf{ことなしに / ことなしには}$$

Ví dụ minh họa

🔸 Dạng diễn tả trạng thái (~ことなしに)

彼は何日も休むことなしに働き続け、ついに体調を崩してしまった。

(Anh ấy liên tục làm việc suốt nhiều ngày mà không hề nghỉ ngơi, cuối cùng đã làm hủy hoại sức khỏe của mình.)

相手の承諾を得ることなしに、個人情報を第三者に提供してはならない。

(Không được phép cung cấp thông tin cá nhân cho bên thứ ba mà không có được sự đồng ý của đối phương.)

🔸 Dạng diễn tả điều kiện bắt buộc (~ことなしには)

厳しい練習に耐えることなしには、プロのスポーツ選手として成功することはできない。

(Nếu không chịu đựng được những buổi tập luyện khắc nghiệt thì không thể nào thành công với tư cách là một vận động viên chuyên nghiệp.)

過去の失敗を深く反省することなしには、企業の真の成長はあり得ない。

(Nếu không kiểm điểm sâu sắc những thất bại trong quá khứ thì không thể có được sự trưởng thành thực sự của một doanh nghiệp.)

 

 

1. かれ一言ひとことわけをすることなしに、みずからのみとめた。
Anh ấy đã thừa nhận lỗi của mình mà không đưa ra bất kỳ lời bào chữa nào.
2. 彼女かのじょなみだせることなしに、気丈きじょうわかれの言葉ことばげた。
Cô ấy đã mạnh mẽ nói lời chia tay mà không hề rơi lệ.
3. 武士ぶしうしろをかえることなしに、戦場せんじょうへとかった。
Người võ sĩ tiến ra chiến trường mà không ngoảnh đầu nhìn lại.
4. かれ表情ひょうじょうひとえることなしに、衝撃しょうげき事実じじついた。
Anh ấy đã nghe sự thật gây sốc mà không hề thay đổi sắc mặt.
5. だれにも相談そうだんすることなしに、かれ一人ひとりで重大じゅうだい決断けつだんくだした。
Anh ấy đã một mình đưa ra quyết định quan trọng mà không bàn bạc với ai.
6. 彼女かのじょ一瞬いっしゅんもためらうことなしに、さかいえなかびんだ。
Cô ấy lao vào ngôi nhà đang bốc cháy mà không một chút do dự.
7. かれだれにもさきげることなしに、ふらりとたびた。
Anh ấy đã bất ngờ lên đường du lịch mà không nói cho ai biết điểm đến.
8. 老人ろうじん一言ひとこと不平ふへいうことなしに、過酷かこく労働ろうどうえた。
Ông lão đã chịu đựng công việc lao động khổ cực mà không nói một lời phàn nàn.
9. かれ満足まんぞく食事しょくじとることなしに、昼夜ちゅうやわず研究けんきゅう没頭bottouした。
Anh ấy vùi đầu vào nghiên cứu bất kể ngày đêm mà không ăn uống tử tế.
10. 彼女かのじょ一度いちど笑顔えがおうしなうことなしに、つらいリハビリをえた。
Cô ấy đã vượt qua quá trình phục hồi chức năng đau đớn mà không một lần đánh mất nụ cười.
11. かれけっしてくことなしに、どんな仕事しごとにも真剣しんけんんだ。
Anh ấy luôn làm việc nghiêm túc với bất kỳ công việc nào mà không bao giờ lơ là.
12. かれけっしてわけをすることなしに、すべての責任せきにん自分じぶんでった。
Anh ấy đã tự mình gánh vác mọi trách nhiệm mà không bao giờ biện minh.
13. かれだれにもづかれることなしに、そっと善行ぜんこうつづけた。
Anh ấy lặng lẽ tiếp tục làm việc thiện mà không để ai nhận ra.
14. 彼女かのじょ一度いちどしたくことなしに、りんとして聴衆choushuuまえった。
Cô ấy đứng trước khán giả một cách đường hoàng mà không một lần cúi đầu.
15. かれ一睡いっすいもすることなしに、夜通よどお息子むすこ看病かんびょうつづけた。
Anh ấy đã thức trắng đêm chăm sóc con trai mà không ngủ một chút nào.
16. 彼女かのじょ言葉kotobaわすことなしに、ただでかれ合図aizuおくった。
Cô ấy chỉ dùng ánh mắt ra hiệu cho anh ấy mà không trao đổi lời nào.
17. かれ名乗なのりをげることなしに、もなき英雄えいゆうとしてかたかれだ。
Anh ấy được truyền tụng như một người hùng vô danh mà không bao giờ xưng tên.
18. かれけっして希望きぼうてることなしに、奇跡kiseki生還seikanたした。
Anh ấy đã sống sót trở về một cách kỳ diệu mà không bao giờ từ bỏ hy vọng.
19. 彼女かのじょ一銭issenることなしに、貴重kichou家宝kahou博物館hakubutsukan寄贈kizouした。
Cô ấy đã tặng gia bảo quý giá cho bảo tàng mà không nhận một xu nào.
20. かれけっしておごることなしに、つね謙虚kenkyo姿勢しせいくずさなかった。
Anh ấy không bao giờ kiêu ngạo và luôn giữ thái độ khiêm tốn.
21. 彼女kanojo動揺douyouせることなしに、淡々tantan証言shougenつづけた。
Cô ấy tiếp tục làm chứng một cách bình thản mà không hề tỏ ra dao động.
22. かれ一歩ippoくことなしに、自説jisetsu正当性seitousei主張shuchouした。
Anh ấy khẳng định tính chính đáng trong lý thuyết của mình mà không lùi một bước.
23. かれけっして満足manzokuすることなしに、tsuneによりtaka目標mokuhyoukagaげつづけた。
Anh ấy không bao giờ thỏa mãn và luôn tiếp tục đặt ra những mục tiêu cao hơn.
24. 彼女kanojo一度ichidoあゆみをめることなしに、ゴールまではしつづけた。
Cô ấy đã chạy liên tục về đích mà không một lần dừng bước.
25. かれけっしてhito悪口waruguchiうことなしに、dareからもかれる人物jinbutsuだった。
Anh ấy là người được mọi người yêu mến vì không bao giờ nói xấu người khác.
26. かれけっして弱音yowaneくことなしに、最後saigoまでリードーとしての役目yakumeたした。
Anh ấy đã hoàn thành vai trò lãnh đạo đến cùng mà không bao giờ than vãn.
27. 彼女kanojoけっしてhito裏切uragiることなしに、おおくの友人yuujinからshitaわれた。
Cô ấy được nhiều bạn bè yêu mến vì không bao giờ phản bội người khác.
28. かれけっして約束yakusokuyabuることなしに、周囲shuuiからatsu信頼shinraiている。
Anh ấy nhận được sự tin tưởng sâu sắc từ mọi người xung quanh vì không bao giờ thất hứa.
29. 彼女kanojo挨拶aisatsuをすることなしに、無言mugonでわたしまえとおきだ。
Cô ấy đi ngang qua trước mặt tôi trong im lặng mà không chào hỏi.
30. かれ一瞥ichibetsuもくれることなしに、tsumeたくけた。
Anh ta lạnh lùng quay lưng đi mà không thèm liếc nhìn một cái.
31. かれだれにても゙へだてすることなしに、平等byoudouseした。
Anh ấy đối xử bình đẳng với tất cả mọi người mà không phân biệt đối xử.
32. 彼女kanojo一度ichidofudeくことなしに、一晩hitobanでその小説shousetsuげた。
Cô ấy đã viết xong cuốn tiểu thuyết đó trong một đêm mà không một lần đặt bút xuống.
33. かれ一度ichido稽古keikoやすむことなしに、そのmichikivaめた。
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao của con đường đó mà không nghỉ tập một buổi nào.
34. 彼女kanojoけっしてakiraめることなしに、自分jibunyumeつづけた。
Cô ấy tiếp tục theo đuổi ước mơ của mình mà không bao giờ từ bỏ.
35. かれけっして初心shoshinwasuれることなしに、そのmichi真摯shinshiあゆつづけた。
Anh ấy tiếp tục bước đi chân thành trên con đường đó mà không bao giờ quên tâm nguyện ban đầu.
36. 彼女kanojo一度ichido故郷kokyouwasuれることなしに、異郷ikyouではたらつづけた。
Cô ấy tiếp tục làm việc ở nơi đất khách quê người mà không một lần quên quê hương.
37. かれけっして油断yudanすることなしに、慎重shinchoukotoすすめた。
Anh ấy tiến hành mọi việc một cách thận trọng mà không bao giờ lơ là.
38. 彼女kanojo感情kanjouomoteすことなしに、ポーカーフェイスをtsuraいた。
Cô ấy giữ vẻ mặt lạnh tanh mà không biểu lộ cảm xúc ra ngoài.
39. かれ一度ichidoみをやすことなしに、ファンサービスにtsutoめた。
Anh ấy đã cố gắng phục vụ người hâm mộ mà không một lần tắt nụ cười.
40. かれけっして努力doryokuしむことなしに、今日kyou地位chiikizuいた。
Anh ấy đã xây dựng được địa vị ngày hôm nay mà không bao giờ tiếc công sức.
41. 努力doryokuすることなしに、naniかをげることはできない。
Bạn không thể đạt được điều gì mà không nỗ lực.
42. 許可kyokaることなしに、このsakiすすむことはkinじられている。
Nghiêm cấm đi tiếp vào trong mà không có sự cho phép.
43. おおくの犠牲giseiharaうことなしに、この平和heiwa時代jidaiotozuれなかった。
Thời đại hòa bình này đã không đến nếu không trả giá bằng nhiều hy sinh.
44. 挑戦chousenすることなしに、自分jibun限界genkaiることはできない。
Bạn không thể biết giới hạn của bản thân nếu không thử thách.
45. 歴史rekishiまなぶことなしに、未来miraitadaしく予測yosokuすることはできない。
Bạn không thể dự đoán chính xác tương lai nếu không học lịch sử.
46. 議論girontsuくすことなしに、安易an'i結論ketsuronすべきではない。
Không nên dễ dàng đưa ra kết luận mà không thảo luận kỹ lưỡng.
47. きびしい訓練kunrenることなしに、一人前ichininmae兵士heishiにはなれない。
Không thể trở thành một người lính thực thụ nếu không trải qua huấn luyện nghiêm khắc.
48. 相手aite文化bunka理解rikaiすることなしに、shin国際交流kokusai kouryuuはありえない。
Giao lưu quốc tế thực sự là không thể nếu không hiểu văn hóa của đối phương.
49. 失敗しっぱいからまなぶことなしに、おなじあやまちをかえすだけだろう。
Nếu không học hỏi từ thất bại, bạn sẽ chỉ lặp lại cùng một sai lầm.
 
50. 準備運動じゅんび うんどうをすることなしに、はげしい運動うんどうはじめるのは危険きけんだ。
 
Bắt đầu vận động mạnh mà không khởi động là rất nguy hiểm.