| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Hào Vũ |
豪雨 |
Mưa lớn |
| Bạo Phong Vũ |
暴風雨 |
Bão táp |
| Vũ Vân |
雨雲 |
Mây mưa |
|
ざあざあ |
Rào rào | |
|
ぴたりと |
Đột ngột | |
| Tiền Tuyến |
前線 |
Khối khí |
| Đình Trệ |
停滞 |
Đọng lại |
| Nhật Bản Liệt Đảo |
日本列島 |
Đảo Nhật |
| Trữ Thủy Suất |
貯水率 |
Tỉ lệ tích nước |
|
ダム |
Đập nước | |
| Cường |
強まる |
Mạnh lên |
| Nhược |
弱まる |
Yếu đi |
| Vũ |
舞u |
Bay lượn |
| Triệu Hầu |
兆候 |
Điềm báo |
| Thử Khổ |
暑苦しい |
Oi bức |
| Tẩm Khổ |
寝苦しい |
Khó ngủ |
|
じめじめ |
Ẩm ướt | |
|
かんかん |
Gắt gao | |
| Khí |
気がめいる |
U sầu |
|
やけに |
Hết sức | |
|
さなか |
Giữa lúc | |
| Khí |
気まぐれ |
Thất thường |
| Già |
遮る |
Chắn ngang |
| Tị |
避ける |
Lách tránh |
| Cảnh Báo |
警報 |
Cảnh báo |
| Chú Ý Báo |
注意報 |
Khuyến cáo |
| Chấn Nguyên Địa |
震源地 |
Tâm chấn |
| Chấn Độ |
震度 |
Cường độ chấn |
| Khẩn Cấp |
緊急 |
Khẩn cấp |
| Tốc |
速やかな |
Nhanh chóng |
| Cường Liệt |
強烈な |
Mãnh liệt |
| Mãnh Liệt |
猛烈な |
Dữ dội |
| Kinh Dị Đích |
驚異的な |
Kinh ngạc |
|
はなはだしい |
Nghiêm trọng | |
| Long Quyển |
竜巻 |
Lốc xoáy |
| Thổ Sa |
土砂 |
Đất cát |
| Tẩm Thủy |
浸水 |
Ngập lụt |
| Tuyết Băng |
雪崩 |
Tuyết lở |
| Phun Hỏa |
噴火 |
Phun trào |
| Tai |
災い |
Tai họa |
| Bị Tai |
被災 |
Gánh chịu thiên tai |
| Tổn Hại |
損害 |
Tổn thất |
| Dị Biến |
異変 |
Bất thường |
| Tập |
襲う |
Tấn công |
| Liệt |
裂ける |
Nứt rách |
|
いざというとき |
Lúc cần kíp | |
| Phá Hoại |
破壊 |
Tàn phá |
| Hoang |
荒す |
Phá hoại |
| Hữu Dạng |
有り様 |
Trạng thái |
| Thực Huống |
実況 |
Truyền hình thực tế |
|
根こそぎ |
Tận gốc | |
|
ことごとく |
Toàn bộ | |
|
ひずみ |
Méo mó căng thẳng | |
|
ぐnゃぐnゃ |
Mềm nhũn nhão | |
|
くっきり |
Rõ nét | |
| Nhất Đới |
一帯 |
Toàn vùng |
| Giả Định |
仮定 |
Giả định |
| Phối Cấp |
配給 |
Cấp phát tiếp tế |
| Phân Đảm |
分配 |
Phân chia |
| 汲 |
汲む |
Múc nước hiểu ý |
| Phục Cựu |
復旧 |
Khôi phục phục hồi |
| Phong Bình |
風評 |
Tin đồn thị phi |
| Bất Hạnh Trung Hạnh |
不幸中の幸い |
Trong rủi có may |
GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~てやまない (Trình độ N2/N1)
Cấu trúc 「~てやまない」 được hình thành từ động từ thể て kết hợp với động từ cổ やむ (止む - dừng lại, kết thúc) chia ở thể phủ định ない.
Ý nghĩa
Luôn luôn... / Không lúc nào nguôi... / Vẫn mãi... (cầu chúc, mong ước).
Thực lòng vô cùng... / Không ngừng...
Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng
Cảm xúc mãnh liệt, liên tục kéo dài: Cấu trúc này dùng để diễn tả một thứ tình cảm, nguyện vọng hoặc mong ước có mức độ cực kỳ sâu sắc, xuất phát từ tận đáy lòng của người nói. Trạng thái cảm xúc này diễn ra liên tục, bền bỉ theo thời gian mà không có một giây phút nào dừng lại hay thuyên giảm.
Hạn chế cực kỳ nghiêm ngặt về Động từ: Cấu trúc này chỉ đi kèm với một số động từ chỉ hoạt động tâm lý, cảm xúc nhất định của con người, tuyệt đối không đi với các động từ hành động thể chất. Các động từ kinh điển bao gồm:
祈る (Cầu nguyện) $\rightarrow$ 祈ってやまない
願う (Mong ước) $\rightarrow$ 願ってやまない
期待する (Kỳ vọng) $\rightarrow$ 期待してやまない
愛する (Yêu thương) $\rightarrow$ 愛してやまない
後悔する (Hối hận) $\rightarrow$ 後悔してやまない
信じる (Tin tưởng) $\rightarrow$ 信じてやまない
Văn phong: Mang sắc thái vô cùng trang trọng, thành kính và có tính văn học cao. Thường được sử dụng trong các bài phát biểu trang nghiêm (như lễ tốt nghiệp, lễ kết hôn, kỷ niệm thành lập), thư từ chính thức, hoặc lời đề tặng trong sách. Không sử dụng trong giao tiếp suồng sã hàng ngày.
Cấu trúc ngữ pháp
$$\text{Động từ chỉ tâm lý (Thể } \mathbf{Te}) + \mathbf{やまない}$$
Ví dụ minh họa
卒業生の皆さんの今後の人生が、輝かしいものであることを祈ってやみません。
(Tôi xin thành tâm cầu nguyện cho cuộc đời sau này của tất cả các em học sinh tốt nghiệp sẽ luôn được huy hoàng, rực rỡ.)
両親は、遠く離れた街で暮らす息子の健康をいつも願ってやまない。
(Cha mẹ không lúc nào nguôi mong ước cho sức khỏe của đứa con trai đang sống ở một thành phố xa xôi.)
あの頃, 親友に対してあんな酷い言葉を言ったことを、今でも後悔してやまない。
(Cho đến tận bây giờ, tôi vẫn không ngừng hối hận vì đã nói những lời tồi tệ như thế với người bạn thân vào thời điểm đó.)
彼は映画監督として、新しい作品が世界中で評価されることを期待してやまない。
(Với tư cách là một đạo diễn điện thoại, anh ấy luôn không ngừng kỳ vọng rằng tác phẩm mới của mình sẽ được đánh giá cao trên toàn thế giới.)
1. 私は 師の 教えを、 心から 尊敬してやまない。
Tôi luôn kính trọng sâu sắc lời dạy của thầy.
2. 彼女の 成功を、 私は 誰よりも 期待してやまない。
Tôi vô cùng kỳ vọng vào thành công của cô ấy.
3. あなたの 幸福を、 私は 常に 願ってやまない。
Tôi luôn cầu mong bạn được hạnh phúc.
4. 彼の 才能に対して、 私は 深い 感銘を 受けてやまない。
Tôi hết sức khâm phục tài năng của anh ấy.
5. 故郷の 発展を、 私は 日々祈ってやまない。
Mỗi ngày tôi đều cầu nguyện cho quê hương phát triển.
6. 私は 若い世代の 活躍を、 大いに 注目してやまない。
Tôi luôn đặc biệt quan tâm đến sự thể hiện của giới trẻ.
7. 彼との 再会を、 今も 切に 望んでやまない。
Đến giờ tôi vẫn thiết tha mong được gặp lại anh ấy.
8. あなたの 好しい 心を、 私は 愛してやまない。
Tôi vô cùng yêu mến tấm lòng nhân hậu của bạn.
9. 恩人への 感謝の 気持ちは、いつまでも 消えずありてやまない。
Lòng biết ơn với ân nhân luôn khắc sâu trong tim tôi.
10. この 作品の 未来を、 私は 熱く 信じてやまない。
Tôi tin tưởng mạnh mẽ vào tương lai của tác phẩm này.
11. 平和な 世界の 実現を、 私は 心底願ってやまない。
Tôi luôn khao khát một thế giới hòa bình.
12. 偉人の 功績に対して、 私は 敬意を 表してやまない。
Tôi luôn bày tỏ lòng tôn kính trước công lao của các vĩ nhân.
13. 私は 彼の 真面目な 人柄を、 評価してやまない。
Tôi đánh giá rất cao tính cách đứng đắn của anh ấy.
14. 彼女の 芸術的な才能を、 私は 讃えてやまない。
Tôi hết lời ca ngợi tài năng nghệ thuật của cô ấy.
15. あなたが 健康であることを、 私は 誰よりも 願ってやまない。
Tôi mong bạn luôn khỏe mạnh hơn bất cứ điều gì.
16. 私は 母校の 更なる 発展を、 期待してやまない。
Tôi luôn kỳ vọng trường cũ ngày càng phát triển hơn.
17. 彼の 勇気ある 行動に、 私は 感動してやまない。
Tôi vô cùng cảm động trước hành động dũng cảm của anh ấy.
18. 私は 美しい 自然を、 守り 続けたいと 願ってやまない。
Tôi luôn ao ước bảo vệ thiên nhiên tươi đẹp.
19. あなたの 未来への 可能性に、 私は 確信してやまない。
Tôi hoàn toàn tin tưởng vào tiềm năng tương lai của bạn.
20. 師への 恩は、 一生涯忘れることはありてやまない。
Tôi sẽ ghi nhớ ơn thầy suốt cuộc đời này.
21. 私は 彼の 挑戦を、 全力で 応援してやまない。
Tôi luôn hết lòng ủng hộ sự thử thách của anh ấy.
22. 彼女の 優しさあふれる 歌声を、 私は 深く 愛してやまない。
Tôi vô cùng yêu mến giọng hát dịu dàng của cô ấy.
23. この 技術が 世の 役に 立つことを、 私は 心から 望んでやまない。
Tôi chân thành mong công nghệ này sẽ giúp ích cho đời.
24. 私は 家族の 健康を、 最も 大切に 思ってやまない。
Tôi luôn coi sức khỏe của gia đình là điều quan trọng nhất.
25. 彼の 研究への 情熱に、 私は 共感してやまない。
Tôi vô cùng đồng cảm với đam mê nghiên cứu của anh ấy.
26. あなたの 好せな 日々を、 私は 心から 祈ってやまない。
Tôi chân thành cầu chúc bạn luôn có những ngày hạnh phúc.
27. 私は 彼の 挑戦の 爆発を、 見るのを 楽しみにしてやまない。
Tôi rất mong chờ được thấy tài năng của anh ấy tỏa sáng.
28. 故郷での 再会を、 私は 待ち 望んでやまない。
Tôi luôn trông đợi ngày được gặp lại nhau ở quê nhà.
29. 彼の 誠実さと 優しさを、 私は 深く 信じてやまない。
Tôi hoàn toàn tin tưởng sự thành thật và tốt bụng của anh ấy.
30. この 計画が 成功することを、 私は 誰よりも 願ってやまない。
Tôi mong kế hoạch này thành công hơn bất kỳ ai.
31. 私はあなたの 頑張りを、 正しく 評価してやまない。
Tôi luôn ghi nhận và đánh giá cao sự cố gắng của bạn.
32. 彼の 生み 出す 作品に、 私は 深い 感銘を 受けてやまない。
Tôi vô cùng ấn tượng với những tác phẩm anh ấy làm ra.
33. 私は 自分の 過ちを、 心から 反省してやまない。
Tôi thành thật tự kiểm điểm lỗi lầm của bản thân.
34. 彼女の 輝かしい 未来を、 私は 期待してやまない。
Tôi luôn kỳ vọng vào tương lai tươi sáng của cô ấy.
35. あなたの 人生が 豊かであることを、 私は 切に 願ってやまない。
Tôi tha thiết mong cuộc sống của bạn luôn tốt đẹp.
36. 私は 彼の 言葉の 力を、 信頼してやまない。
Tôi hoàn toàn tin tưởng vào sức mạnh lời nói của anh ấy.
37. この 場所での 思い出は、 私の 心に 残ってやまない。
Kỷ niệm ở nơi này luôn ở mãi trong tim tôi.
38. 彼の 信念の 強さに、 私は 敬服してやまない。
Tôi khâm phục sâu sắc ý chí kiên định của anh ấy.
39. 私はあなたの 健康と 安全を、 祈り 続けてやまない。
Tôi luôn cầu nguyện cho bạn được bình an, khỏe mạnh.
40. この 技術の 発展が、世界を変えることを、私は確信してやまない。
Tôi tin chắc sự phát triển công nghệ này sẽ thay đổi thế giới.
41. 彼の 音楽への 愛を、 私は 心から 共感してやまない。
Tôi hoàn toàn đồng cảm với tình yêu âm nhạc của anh ấy.
42. 私は 若い才能の 開花を、 楽しみにしてやまない。
Tôi rất mong chờ tài năng trẻ được tỏa sáng.
43. 彼女の 努力が 報われることを、 私は 深く 願ってやまない。
Tôi tha thiết mong nỗ lực của cô ấy được đền đáp.
44. あなたの 成長の 姿を、 私は 嬉しく 思いてやまない。
Tôi luôn vui mừng khi thấy bạn trưởng thành.
45. 彼の 発言の 真意に、 私は 関心を 抱きてやまない。
Tôi hết sức quan tâm đến ý định thực sự của anh ấy.
46. 私は 故人の 冥福を、 静かに 祈ってやまない。
Tôi lặng lẽ cầu nguyện cho người đã khuất được an nghỉ.
47. この素晴らしい景色を、いつまでも守りたいと願ってやまない。
Tôi luôn mong muốn bảo vệ cảnh đẹp này mãi mãi.
48. 私は 彼の 人柄に、 魅了されてやまない。
Tôi bị cuốn hút sâu sắc bởi tính cách của anh ấy.
49. 彼女の 成功が 次の 世代へと繋がることを、私は期待してやまない。
Tôi kỳ vọng thành công của cô ấy sẽ làm gương cho thế hệ sau.
50. あなたとの 友情を、 私は 大切にしてやまない。
Tôi luôn trân trọng tình bạn với bạn.
51. あなたのご 厚意に対して、 私は 深く 感謝してやまない。
Tôi chân thành cảm ơn tấm lòng hảo tâm của bạn.
52. 彼の 献身的な 支えに、 私は 心から 感動してやまない。
Tôi vô cùng cảm động trước sự giúp đỡ tận tình của anh ấy.
53. 皆様の 温かいご 支援を、 私は 忘れることができてやまない。
Tôi sẽ không bao giờ quên sự ủng hộ ấm áp của mọi người.
54. あの 時の 経験は、 私の 人生に 影響を 与えてやまない。
Kinh nghiệm lúc đó ảnh hưởng sâu sắc đến cuộc đời tôi.
55. あなたの 尽きぬ 努力に対して、 私は 敬意を 払ってやまない。
Tôi luôn kính trọng nỗ lực không ngừng của bạn.
GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~てはかなわない (Trình độ N2/N1)
Cấu trúc 「~てはかなわない」 được hình thành từ cấu trúc chỉ điều kiện, nguyên nhân ては kết hợp với dạng phủ định của động từ かなう (叶う/敵う - có thể chống chọi, chịu đựng, thỏa mãn).
Ý nghĩa
Không thể chịu nổi / Thật là khốn khổ / Thật là phiền phức quá đi mất.
(Nếu cứ tình trạng này thì) không chịu đựng thấu.
Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng
Bày tỏ sự bất mãn và bất lực trước một áp lực, hoàn cảnh: Vế trước diễn tả một thực tế, một trạng thái hoặc hành động mang tính tiêu cực, phiền phức, gây bất lợi trực tiếp cho người nói. Vế sau かなわない mang hàm ý: "Tôi không có đủ năng lực, sức chịu đựng để đối phó hay sống chung với tình huống này nữa rồi."
Dấu hiệu nhận biết: Cấu trúc này rất thường xuyên đi kèm với các phó từ nhấn mạnh mức độ như 「こんなに」 (thế này), 「あんまり」 (quá mức), 「~ばかり」 (toàn là).
Hạn chế chủ ngữ: Vì là câu thể hiện cảm xúc, đánh giá chủ quan của bản thân trước một nỗi khổ, chủ ngữ của câu trần thuật luôn là ngôi thứ nhất (tôi / chúng tôi), mặc dù thường được lược bỏ trong câu.
Văn phong: Sử dụng chủ yếu trong văn nói, hội thoại hàng ngày khi người nói muốn kêu ca, phàn nàn, cằn nhằn với người thân cận về một sự việc phiền toái. Nó mang sắc thái khá suồng sã, bộc trực.
Cấu trúc ngữ pháp
$$\text{Động từ / Tính từ đuôi い (Thể } \mathbf{Te}) + \mathbf{はかなわない}$$
$$\text{Tính từ đuôi な } \rightarrow \mathbf{ではかなわない}$$
Ví dụ minh họa
隣の部屋で毎日遅くまでピアノを練習されてはかなわない。静かにしてほしい。
(Cứ bị người ta luyện đàn piano ở phòng bên cạnh đến tận khuya mỗi ngày thế này thì tôi không thể chịu đựng nổi. Mong họ giữ im lặng giùm.)
こんなに毎日残業ばかりではかなわない。体が持たないよ。
(Cứ suốt ngày toàn tăng ca liên miên thế này thì thật là khốn khổ. Cơ thể tôi không trụ vững được đâu.)
給料が安いうえに, これほど物価が高くてはかなわない。生活が苦しくなる一方だ。
(Lương đã thấp mà giá cả lại đắt đỏ đến mức này thì sống sao nổi. Cuộc sống ngày càng trở nên chật vật.)
あの先輩は機嫌が悪いといつも八つ当たりしてくるから, 迷惑ではかなわない。
(Cái anh tiền bối đó cứ hễ tâm trạng tồi tệ là lại giận cá chém thớt sang người khác, thật là phiền phức không chịu nổi.)
1. こんなに 蒸し 暑くては、 仕事なんかしてはかなわない。
Oi bức thế này thì chịu không làm việc nổi.
2. 彼に 毎日こんなに 厳しく 怒鳴られては、 精神的に 持たなくてはかなわない。
Ngày nào cũng bị gã mắng mỏ thế này thì stress không chịu nổi.
3. 夜中にまで 騒音が 聞こえては、 極めて 静かに 眠れてはかなわない。
Ồn ào đến tận nửa đêm thế này thì không tài nào ngủ nổi.
4. この 寒さで 暖房が 壊れては、 風邪をひいてしまってはかなわない。
Lạnh thế này mà điều hòa hỏng thì sụt sịt cảm cúm mất thôi.
5. 一日中重い 荷物を 持たされては、 腰が 痛くなってしまってはかなわない。
Bị bắt bê đồ nặng cả ngày thế này thì đau lưng chết mất.
6. 締め切りがこんなに 短くては、 完璧な 成果なんか 出せてはかなわない。
Hạn chót ngắn thế này thì chịu không làm hoàn hảo được.
7. 彼の 愚痴を 毎日聞かされては、 私の 気が 滅入ってしまってはかなわない。
Ngày nào cũng phải nghe gã cằn nhằn thì phát điên mất thôi.
8. こんなに 大勢の 人に 見られては、 緊張して 話せてはかなわない。
Bị đông người nhìn thế này thì run không nói nổi.
9. 何回言っても 理解してもらえなくては、 教える 方も 疲れてはかなわない。
Nói mãi mà không hiểu thì người dạy cũng nản chí, mệt mỏi.
10. 私の 悪口を 陰で 言いふらされては、 学校に 行けてはかなわない。
Bị nói xấu sau lưng thế này thì chịu không muốn đến trường.
11. 給料がこんなに 安くては、 生活なんかできてはかなわない。
Lương bèo bọt thế này thì sống sao nổi.
12. 毎朝満員電車に 乗らされては、 出勤前に 疲弊してはかなわない。
Sáng nào cũng chen chúc tàu đông thế này thì chưa đi làm đã mệt rã rời.
13. 私の 失敗をいつまでも 責られては、 前へ 進むことができてはかなわない。
Cứ lôi lỗi sai cũ ra trách móc thế này thì sao tiến bộ nổi.
14. 彼の 突然の 訪問で 予定が 狂っては、 仕事の 段取りができてはかなわない。
Gã đột ngột đến làm đảo lộn lịch trình thì công việc sao chạy trơn tru được.
15. 好いエアコンが 全然効かなくては、この 夏を 越せてはかなわない。
Điều hòa cũ hỏng không mát thế này thì không qua nổi mùa hè.
16. 自分の 意見を 言うたびに 否定されては、 発言する 気力が 萎えてはかなわない。
Cứ mở mồm phát biểu là bị gạt đi thế này thì chẳng còn muốn nói nữa.
17. この 靴がこんなに 硬くては、 長時間歩いてはかなわない。
Đôi giày cứng ngắc thế này thì chịu không đi bộ lâu được.
18. 私のせいではないのに 責任を 負わされては、 納得なんかできてはかなわない。
Không phải lỗi của mình mà bắt gánh trách nhiệm thì ức không chịu nổi.
19. 毎日の 残業で 睡眠不足になっては、 体調を 崩してはかなわない。
Ngày nào cũng tăng ca thiếu ngủ thế này thì đổ bệnh mất thôi.
20. 彼に 約束を 破られ 続けては、もう 二度と 信じてはかなわない。
Gã cứ thất hứa liên tục thế này thì quyết không thể tin tưởng được nữa.
21. こんなに 複雑な 手順で 書類を 作らせられては、 時間がかかりすぎてはかなわない。
Làm giấy tờ thủ tục lằng nhằng thế này thì tốn thời gian quá mức.
22. 人の 秘密を 勝手にばらされては、プライベートなんかあってはかなわない。
Tự ý làm lộ bí mật của người khác thế này thì còn gì là riêng tư nữa.
23. この 部屋がこんなに 狭くては、 大きな 家具を 置いてはかなわない。
Phòng chật chội thế này thì chịu không kê đồ nội thất lớn được.
24. 彼の 身勝手な 行動に 振り 回されては、 自分の 生活ができてはかなわない。
Cứ bị cuốn theo lối sống ích kỷ của gã thế này thì đảo lộn hết sinh hoạt.
25. 電車の 遅延がこんなに 頻繁では、 定時に 会社に 着けてはかなわない。
Tàu xe cứ rớt rụng hoãn chuyến suốt thế này thì sao đi làm đúng giờ được.
26. 彼の 暴言を 聞かされて、 毎晩うなされては、 心が 休まらなくてはかなわない。
Đêm nào cũng gặp ác mộng vì những lời chửi bới của gã thì tâm trí sao yên ổn.
27. こんなに 多くの 宿題を 出されては、 遊ぶ 時間なんかあってはかなわない。
Bài tập về nhà lắm thế này thì chịu không có thời gian chơi bời.
28. 私の 努力が 誰にも 認められなくては、やる 気を 出してはかなわない。
Nỗ lực cày cuốc mà không ai công nhận thế này thì tuột hết động lực.
29. この 料理がこんなに 塩辛くては、とても 食べてはかなわない。
Món ăn mặn chát thế này thì chịu không tài nào nuốt nổi.
30. 彼のネガティブな 発言を 聞き続けては、こちらまで 暗くなってはかなわない。
Suốt ngày nghe gã nói lời tiêu cực u ám thế này làm tôi cũng nản lòng theo.
31. こんなに 寒いのに 窓を 開けられては、 風邪をひいてしまってはかなわない。
Lạnh buốt thế này mà lại mở toang cửa sổ ra thì cảm lạnh mất thôi.
32. 彼がいつも 私の 後をついて 来ては、 一人の 時間なんか 持ててはかなわない。
Gã cứ bám đuôi theo sau thế này thì làm gì còn khoảng khoảng không gian riêng tư.
33. このパソコンがこんなに 遅くては、 仕事の 効率が 上がってはかなわない。
Máy tính chạy chậm rì rì thế này thì hiệu quả công việc sao tăng được.
34. 私が 頑張っているのに 給料が 下げられては、 納得できてはかなわない。
Cày cuốc hết mình mà bị cắt giảm lương thế này thì ức không chịu nổi.
35. こんなに 長い 間待たされては、 約束なんか 守れてはかなわない。
Bắt chờ đợi mòn mỏi lâu thế này thì chữ tín cũng chẳng giữ nổi.
36. 彼の 身勝手な 要求に 応じ 続けては、 私の 方が 疲弊してはかなわない。
Cứ phải chiều theo đòi hỏi vô lý của gã thế này thì tôi kiệt sức mất thôi.
37. 毎日の 食事がインスタントばかりでは、 健康でいられてはかなわない。
Bữa ăn hàng ngày toàn đồ mì tôm ăn liền thế này thì cơ thể sao khỏe được.
38. 私が 話しているのに 遮られては、 話が 進まなくてはかなわない。
Đang nói mà cứ bị nhảy vào ngắt lời thế này thì việc sao giải quyết xong.
39. こんなに 湿気が 多くては、 髪の 毛がまとまらなくてはかなわない。
Độ ẩm cao ẩm ướt thế này làm tóc tai rối xù, không vào nếp nổi.
40. 彼がいつも 私の 持ち物を 勝手に 使っては、 困ってしまってはかなわない。
Gã cứ tự ý xài đồ đạc của tôi thế này làm tôi gặp rắc rối quá.
41. この 服がこんなに 縮んでしまっては、 着ることができてはかなわない。
Áo quần co rúm lại chật ních thế này thì chịu không mặc nổi nữa.
42. 私が 寝ている 間に 騒られては、ゆっくり 休めてはかなわない。
Đang ngủ mà cứ làm ầm ĩ ồn ào lên thế này thì chịu không nghỉ ngơi nổi.
43. 彼の 気分屋な 性格に 付き 合わされては、 周囲が 迷惑してはかなわない。
Cứ phải chìu theo tính khí thất thường của gã làm ai xung quanh cũng mệt.
44. こんなに 好く 起きなければならなくては、 夜更かしなんかできてはかなわない。
Phải dậy tờ mờ sáng sớm thế này thì chịu không dám thức khuya nữa.
45. 私の 努力を 知らずに 軽々しく 評価されては、やる 気を 失ってはかなわない。
Chẳng biết người ta cày cuốc thế nào mà chốt đánh giá hời hợt làm nản lòng quá.
46. 彼がいつも 約束の 時間に 遅れては、 信用できてはかなわない。
Gã cứ đi muộn trễ hẹn suốt thế này thì quyết không thể tin tưởng nổi.
47. この 道がいつも 渋滞しては、 時間通りに 着けてはかなわない。
Con đường này suốt ngày tắc cứng ngắc thế này thì sao đến đúng giờ nổi.
48. 私が 風邪を 引いているのに 手伝ってもらえなくては、 一人で 全てやってはかなわない。
Đang ốm sụt sịt mà không ai phụ giúp, bắt tự ôm hết việc thì chịu sao thấu.
49. 彼の 冗談が 全然面白くなくては、 無理に 笑ってはかなわない。
Trò đùa của gã nhạt nhẽo vô duyên thế này thì chịu không gượng cười nổi.
50. こんなに 暗い 中を 歩かせられては、 足元が 見えなくてはかなわない。
Bắt đi bộ trong bóng tối om om thế này thì chịu không nhìn rõ đường đi dưới chân.
51. 毎月こんなに 高い 家賃を 払っては、 貯金なんかできてはかなわない。
Tháng nào cũng trả tiền thuê nhà đắt đỏ thế này thì chịu không tiết kiệm nổi.
52. 彼がいつも 無駄遣いして 借金を 作っては、 生活が 成り 立たなくてはかなわない。
Gã cứ tiêu hoang nợ nần chồng chất thế này thì cuộc sống sao ổn định được.
53. 会議がこんなに 長引いては、 次の 予定に 間に 合わなくてはかなわない。
Họp hành kéo dài lê thê thế này làm trễ hết cả lịch trình công việc tiếp theo.
54. 彼のせいで 度々やり 直しを 命じられては、 残業が 増えてはかなわない。
Vì gã làm sai mà bắt tôi phải làm lại việc liên tục làm tăng ca ngập đầu.
55. こんなに 多くの 税金を 取られては、 自分のためにお 金を 使えてはかなわない。
Bị thu thuế đắt đỏ thế này thì làm gì còn tiền tiêu cho bản thân nữa.