Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Y Loại

衣類(いるい)

Quần áo
Y Liệu

衣料(いりょう)

Quần áo
Y Trang

衣装(いしょう)

Trang phục
Phổ Đoạn Trước

普段着(ふだんぎ)

Đồ thường
Cổ Trước

古着(ふるぎ)

Áo cũ
Chức Vật

織物(おりもの)

Vải dệt
Đới

(おび)

Thắt lưng
 

ファスナー

Khóa kéo

(すそ)

Gấu quần
Thân

()なり

Diện mạo
 

だぶだぶ

Rộng thùng
Hương Tân Liệu

香辛料(こうしんりょう)

Gia vị
Hương

(こうば)しい

Thơm phức
 

こってり

Đậm đà
Vị Giác

味覚(みかく)

Vị giác
Chỉ Phương

脂肪(しぼう)

Chất béo
Chủ Thực

主食(しゅしょく)

Món chính
Nhiệt Thang

熱湯(ねっとう)

Nước sôi
Thủy Khí

水気(みずけ)

Hơi ẩm
Thỉ

()める

Liếm
Mãn Phúc

満腹(まんぷく)

No bụng
Thưởng Vị Kỳ Hạn

賞味期限(しょうみきげん)

Hạn dùng
Vị

味わい(あじわい)

Hương vị
Xa Lưỡng

車両(しゃりょう)

Toa tàu
Lưỡng

(りょう)

Toa xe
Võng Bằng

網棚(あみだな)

Giá hành lý
Xa Song

車窓(しゃそう)

Cửa sổ tàu
Bộ Hành Giả

歩行者(ほこうしゃ)

Người đi bộ
Bộ Đạo Kiều

歩道橋(ほどうきょう)

Cầu vượt bộ
Tiêu Thức

標識(ひょうしき)

Biển hiệu
Trú Luân

駐輪(ちゅうりん)

Đỗ xe đạp
Vận Du

運輸(うんゆ)

Vận tải
Vận Bàn

運搬(うんぱん)

Vận chuyển
Vận Hành

運行(うんこう)

Vận hành
 

ダイヤ

Lịch tàu
Vận Hưu

運休(うんきゅう)

Hoãn chạy
Từ Hành

徐行(じょこう)

Đi chậm
Duyên Tuyến

沿線(えんせん)

Dọc tuyến
Tuyến

ローカル(せん)

Tuyến địa phương
Đãi Hợp Thất

待合室(まちあいしつ)

Phòng chờ
Lữ Khách Cơ

旅客機(りょかくき)

Máy bay khách
Ly Lục

離陸(りりく)

Cất cánh
Khiếm Hàng

欠航(けっこう)

Hủy chuyến
Thời Sai

時差(じさ)

Lệch giờ
Thời Sai

時差(じさ)ぼけ

Mệt do lệch múi giờ

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~とされる (Trình độ N2)

Cấu trúc 「~とされる」 được hình thành từ cấu trúc ~とする (xem là / quy định là) chia ở thể bị động là される. Mẫu câu này dùng để diễn tả một nhận định, quan điểm hoặc quy định mang tính đại chúng, khách quan.

Ý nghĩa

Được xem là... / Được cho là...

Được xã hội công nhận là... / Được quy định là...

Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng

Chuyển đổi từ góc nhìn chủ quan sang khách quan: Thay vì dùng ~とする (Ai đó chủ quan nhận định), việc chuyển sang thể bị động ~とされる nhằm giấu đi chủ thể của hành động. Câu văn lúc này biểu thị rằng đây là ý kiến, đánh giá hoặc kiến thức chung của số đông, của giới chuyên gia, hoặc của toàn xã hội, chứ không phải là ý kiến cá nhân của người nói.

Dùng trong các định nghĩa, quy luật: Cấu trúc này thường dùng để nêu lên một sự thật khoa học, một quan niệm dân gian lưu truyền từ xưa, hoặc một điều luật, quy định đã được thiết lập sẵn trong một tổ chức.

Văn phong: Mang sắc thái cực kỳ trang trọng, khách quan, đậm chất văn viết. Xuất hiện với tần suất dày đặc trong các bài văn đọc hiểu JLPT, báo chí, sách giáo khoa, báo cáo khoa học và các văn bản pháp lý.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\mathbf{\text{Danh từ / Tính từ / Động từ thể thông thường} + とされる}$$

Lưu ý đối với Tính từ đuôi な và Danh từ: Đi trực tiếp với とされる mà không cần thêm だ.

Ví dụ minh họa

富士山は日本を代表する美しい山とされ、国内外から多くの観光客が訪れる。

(Núi Phú Sĩ được xem là ngọn núi đẹp đại diện cho Nhật Bản, thu hút rất nhiều khách du lịch trong và ngoài nước đến tham quan.)

この地域では、ウナギを食べることは縁起が良いとされている。

(Tại khu vực này, việc ăn lươn được cho là một điều mang lại điềm lành.)

現代社会において、情報セキュリティの強化は最優先の課題とされている。

(Trong xã hội hiện đại, việc tăng cường bảo mật thông tin được xem là nhiệm vụ được ưu tiên hàng đầu.)

喫煙は健康に多くの悪影響を及ぼすとされ、近年は規制が強化されている。

(Hút thuốc lá được cho là gây ra nhiều tác động tiêu cực đến sức khỏe, do đó những năm gần đây các quy định kiểm soát đang được siết chặt.)

 

 

1. 邪馬台国やまたいこくは、3世紀頃せいきごろ日本にほん存在そんざいしたとされる女王国じょおうこくである。
Yamataikoku được cho là một vương quốc do nữ hoàng cai trị tồn tại ở Nhật Bản vào khoảng thế kỷ thứ 3.
2. アトランティスは、古代こだい海中かいちゅうしずんだとされる伝説上でんせつじょう大陸たいりくだ。
Atlantis là một lục địa huyền thoại được cho là đã chìm xuống biển vào thời cổ đại.
3. このしろは、戦国時代せんごくじだい武田信玄たけだしんげんによってきずかれたとされている。
Tòa thành này được cho là do Takeda Shingen xây dựng vào thời Chiến Quốc.
4. 本能寺ほんのうじへん黒幕くろまくについては、様々さまざませつがあるが、真相しんそうなぞつつまれているとされる。
Về kẻ chủ mưu Sự biến chùa Honnoji có nhiều giả thuyết khác nhau, nhưng chân tướng sự việc được cho là vẫn còn nằm trong vòng bí ẩn.
5. この土偶どぐうは、縄文時代後期じょうもんじだいこうき祭祀さいし使つかわれたものとされている。
Tượng đất nung này được cho là đã được sử dụng trong các nghi lễ tế tự vào cuối thời kỳ Jomon.
6. 聖徳太子しょうとくたいしは、一度いちどに10にんはなしけることができたとされている。
Thánh Đức Thái Tử được cho là có thể nghe và hiểu cùng lúc lời của 10 người.
7. 源義経みなもとのよしつねは、衣川ころもがわで自害じがいせず、きたのがれてびたとする伝説でんせつもある。
Cũng có truyền thuyết cho rằng Minamoto no Yoshitsune không tự sát ở Koromogawa mà đã trốn lên phía Bắc và sống sót.
8. この古墳こふんは、この地域ちいきおさめていた豪族ごうぞくはかであるとされている。
Ngôi mộ cổ này được cho là mộ của một gia tộc hào trưởng cai trị vùng này.
9. マヤ文明ぶんめいは、なぞおおほろびかたをしたとされる古代文明こだいぶんめいだ。
Nền văn minh Maya là một nền văn minh cổ đại được cho là đã diệt vong theo một cách đầy bí ẩn.
10. このかたなは、伝説でんせつ名工めいこう正宗まさむねさくであるとされている。
Thanh kiếm này được cho là tác phẩm của thợ rèn kiếm huyền thoại Masamune.
11. 忍者にんじゃは、すぐれた身体能力しんたいのうりょく忍術にんじゅつ駆使くししたとされる諜報員ちょうほういんである。
Ninja là những điệp viên được cho là đã sử dụng thành thạo các kỹ năng thể chất vượt trội và nhẫn thuật.
12. この壁画へきがには、当時とうじ人々ひとびto生活せいかつがえがかれているとされている。
Bức tranh tường này được cho là mô tả cuộc sống của con người thời bấy giờ.
13. クレオパトラは、絶世ぜっせい美女びじょであったとされている。
Cleopatra được cho là một người phụ nữ tuyệt sắc giai nhân.
14. 古代こだいローマでは、剣闘士けんとうし試合しあいが人気にんき娯楽ごらくであったとされる。
Ở La Mã cổ đại, các trận đấu võ sĩ giác đấu được cho là một hình thức giải trí phổ biến.
15. この文書ぶんしょは、日本最古にほんさいこ歴史書れきししょ一部いちぶであるとされている。
Tài liệu này được cho là một phần của cuốn sách lịch sử lâu đời nhất Nhật Bản.
16. 武田信玄たけだしんげん死因しいんは、病死びょうしであったとするのが通説つうせつだ。
Giả thuyết phổ biến cho rằng nguyên nhân cái chết của Takeda Shingen là do bệnh tật.
17. 徳川埋蔵金とくがわまいぞうきんは、いまもどこかにかくされているとされている。
Kho báu được chôn giấu của nhà Tokugawa được cho là vẫn đang nằm ẩn đâu đó.
18. この地域ちいきからは、旧石器時代きゅうせっきじだいのものとされる打製石器だせいせっきが発見はっけんされた。
Tại khu vực này, người ta đã phát hiện ra các công cụ bằng đá ghè đẽo được cho là thuộc thời kỳ đồ đá cũ.
19. 恐竜きょうりゅう絶滅ぜつめつは、巨大隕石きょだいいんせき衝突しょうとつが原因げんいんであったとするせつが有力ゆうりょくだ。
Giả thuyết cho rằng sự tuyệt chủng của khủng long là do va chạm thiên thạch khổng lồ đang chiếm ưu thế.
20. 平安京へいあんきょうは、風水ふうすいもとづいて設計せっけいされたとされている。
Kinh thành Heian được cho là đã được thiết kế dựa trên phong thủy.
21. この仏像ぶつぞうは、奈良時代ならじだい代表だいひょうする傑作けっさくひとつとされている。
Bức tượng Phật này được xem là một trong những kiệt tác tiêu biểu của thời Nara.
22. モーツァルトのには、毒殺説どくさつせつ存在そんざいしたとされる。
Người ta cho rằng cũng từng tồn tại giả thuyết Mozart bị đầu độc chết.
23. この遺跡いせきは、古代文明こだいぶんめい交易こうえき拠点きょてんであったとされている。
Di tích này được cho là từng là trung tâm giao thương của các nền văn minh cổ đại.
24. 空海くうかいは、数々かずかず奇跡きせきこしたとされる高僧こうそうだ。
Kukai (Không Hải) là một vị cao tăng được cho là đã tạo ra nhiều phép lạ.
25. この書物しょもつは、ながらくうしなわれたとされていたが、近年きんねんになって発見はっけんされた。
Cuốn sách này từ lâu được cho là đã thất lạc, nhưng gần đây đã được tìm thấy.
26. 織田信長おだのぶながは、革新的かくしんてき政策せいさく次々つぎつぎしたとされる。
Oda Nobunaga được cho là đã liên tiếp đưa ra các chính sách đổi mới.
27. この地域ちいきは、ふるくからせいなる場所ばしょとされてきた。
Khu vực này từ lâu đã được coi là một nơi linh thiêng.
28. 楊貴妃ようきひは、玄宗皇帝げんそうこうてい寵愛ちょうあい一身いっしんけたとされる。
Dương Quý Phi được cho là đã nhận được sự sủng ái hết mực của Đường Huyền Tông.
29. トロイア戦争せんそうは、実際じっさいにあった出来事できごととされている。
Chiến tranh thành Troy được coi là một sự kiện có thật trong lịch sử.
30. このとうは、やく1300年前ねんまえ建立こんりゅうされた日本最古にほんさいこ木造建築もくぞうけんちくとされる。
Tòa tháp này được cho là công trình kiến trúc bằng gỗ lâu đời nhất Nhật Bản, được xây dựng cách đây khoảng 1300 năm.
31. 卑弥呼ひみこは、鬼道きどうもちいて人々ひとびとおさめたとされている。
Himiko được cho là đã dùng tà thuật để cai trị dân chúng.
32. この装飾品そうしょくひんは、王族おうぞくのみがにつけることをゆるされたものとされる。
Món đồ trang sức này được cho là chỉ hoàng tộc mới được phép đeo.
33. ヴァイキングは、すぐれた航海術こうかいじゅつっていたとされている。
Người viking được cho là đã sở hữu kỹ thuật hàng hải xuất sắc.
34. この場所ばしょで、かつておおきなたたかいがあったとされる。
Người ta cho rằng nơi này từng xảy ra một trận chiến lớn.
35. エルドラドは、南米なんべい存在そんざいしたとされる黄金郷おうごんきょうである。
El Dorado là một thành phố vàng huyền thoại được cho là đã tồn tại ở Nam Mỹ.
36. この伝統的でんとうてきまつりは、五穀豊穣ごこくほうじょう祈願きがんしてはじまったとされている。
Lễ hội truyền thống này được cho là bắt nguồn từ việc cầu nguyện cho mùa màng bội thu.
37. 明智光秀あけちみつひでが謀反むほんこした理由りゆうは、いまなおおおくのなぞつつまれているとされる。
Lý do Akechi Mitsuhide làm phản được cho là vẫn còn nhiều bí ẩn bao trùm.
38. この巻物まきものは、宮本武蔵みやもとむさしがしるした兵法書へいほうしょであるとされている。
Cuộn giấy này được cho là binh pháp thư do Miyamoto Musashi viết.
39. 古代こだいエジプトでは、ねこ神聖しんせい動物どうぶつとされていた。
Ở Ai Cập cổ đại, mèo được coi là loài vật linh thiêng.
40. このしろ地下ちかには、秘密ひみつ通路つうろがあるとされている。
Người ta cho rằng dưới lòng đất của tòa thành này có một lối đi bí mật.
41. ビタミンCは、風邪かぜ予防よぼう効果こうかがあるとされている。
Vitamin C được cho là có hiệu quả trong việc phòng ngừa cảm lạnh.
42. 適度てきど運動うんどうは、健康けんこういとされる。
Vận động vừa phải được cho là tốt cho sức khỏe.
43. ブラックホールは、きわめて高密度こうみつどで重力じゅうりょくがつよ天体てんたいであるとされている。
Lỗ đen được cho là những thiên thể có mật độ cực cao và trọng lực rất mạnh.
44. オゾンそうは、有害ゆうがい紫外線しがいせん吸収きゅうしゅうする役割やくわりつとされる。
Tầng ozone được cho là có vai trò hấp thụ các tia cực tím có hại.
45. この植物しょくぶつには、ふるくから薬効やっこうがあるとされている。
Loài thực vật này từ lâu đã được cho là có dược tính.
46. 地球温暖化ちきゅうおんだんかは、異常気象いじょうきしょうおも原因げんいんであるとされている。
Nóng lên toàn cầu được cho là nguyên nhân chính của thời tiết bất thường.
47. 十分じゅうぶん睡眠すいみんをとることは、記憶きおく定着ていちゃく重要じゅうようであるとされる。
Ngủ đủ giấc được cho là quan trọng đối với việc củng cố trí nhớ.
48. この深海魚しんかいぎょは、ほとんど生態せいたいがられていないまぼろしさかなとされている。
Loài cá biển sâu này được coi là loài cá huyền bí mà hệ sinh thái hầu như chưa được biết đến.
49. ストレスは、万病まんびょうのもとであるとされている。
Căng thẳng được cho là nguồn gốc của bách bệnh.
50. 地球ちきゅう年齢ねんれいは、やく46億年おくねんであるとされている。
Tuổi của Trái đất được cho là khoảng 4,6 tỷ năm.
 

 

 



GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~とみられる (Trình độ N2)

Cấu trúc 「~とみられる」 được hình thành từ động từ みる (見る - nhìn nhận, đánh giá, dự đoán) chia ở thể bị động là みられる. Mẫu câu này dùng để diễn tả một phán đoán, nhận định mang tính khách quan dựa trên các căn cứ hoặc dấu vết thực tế.

Ý nghĩa

Được xem là... / Được dự đoán là...

Qua các dấu hiệu cho thấy nhiều khả năng là...

Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng

Đưa ra nhận định dựa trên bằng chứng: Thay vì khẳng định chắc chắn 100%, người nói/người viết sử dụng thể bị động ~とみられる để đưa ra một phán đoán có độ chính xác cao dựa trên những số liệu, chứng cứ hoặc tình hình thực tế thu thập được.

Giấu đi chủ thể đưa ra ý kiến: Việc dùng bị động giúp câu văn mang tính trung lập, tránh áp đặt ý kiến cá nhân. Chủ thể thực hiện hành động "nhìn nhận/đánh giá" ở đây ngầm hiểu là cơ quan chức năng, giới chuyên gia, điều tra viên hoặc dư luận xã hội nói chung.

Văn phong: Đây là cấu trúc đặc trưng của ngôn ngữ báo chí, tin tức truyền hình, báo cáo điều tra hoặc phân tích thị trường. Nó xuất hiện liên tục trong các bản tin thời sự khi đưa tin về tai nạn, thiên tai, tội phạm hoặc dự báo kinh tế khi chưa có kết luận chính thức cuối cùng.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\mathbf{\text{Danh từ / Tính từ / Động từ thể thông thường} + とみられる}$$

Lưu ý đối với Tính từ đuôi な và Danh từ: Đi trực tiếp với とみられる mà không cần thêm だ.

Ví dụ minh họa

今回の火災は、たばこの不始末が原因とみられる。

(Vụ hỏa hoạn lần này được nhận định là do nguyên nhân từ việc dập thuốc lá không cẩn thận.)

新しく発売されたゲームは、若者の間で大ヒットするとみられている。

(Dòng game mới được tung ra thị trường này được dự đoán là sẽ tạo nên một cú hích lớn trong giới trẻ.)

昨夜の事故は、雨による視界不良が原因で起きたとみられる。

(Vụ tai nạn đêm qua được cho là xảy ra do nguyên nhân tầm nhìn bị hạn chế bởi trời mưa.)

犯人はすでに海外へ逃亡したとみられ、警察は国際手配を検討している。

(Qua các manh mối cho thấy nhiều khả năng hung thủ đã trốn ra nước ngoài, cảnh sát đang xem xét lệnh truy nã quốc tế.)

 

 

 

1. 火事かじ原因げんいんは、タバコの不始末ふしまつとみられる。
Nguyên nhân vụ hỏa hoạn được cho là do bất cẩn khi hút thuốc.
2. 犯人はんにんは、裏口うらぐちから侵入しんにゅうしたものとみられる。
Thủ phạm được cho là đã đột nhập từ cửa sau.
3. 事故当時じことうじ運転手うんてんしゅ居眠いねむりをしていたとみられる。
Tại thời điểm xảy ra tai nạn, tài xế được cho là đã ngủ gật.
4. 現場げんばのこされた足跡あしあとは、犯人はんにんのものとみられる。
Dấu chân để lại tại hiện trường được cho là của thủ phạm.
5. 警察けいさつは、怨恨えんこんによる犯行はんこう可能性かのうせいがたかいとみている。
Cảnh sát nhận định khả năng cao đây là hành vi phạm tội do thù oán.
6. 被害者ひがいしゃは、鈍器どんきのようなものでなぐられたとみられる。
Nạn nhân được cho là đã bị đánh bằng vật cùn.
7. 容疑者ようぎしゃは、現在げんざい都内とない潜伏せんぷくしているとみられる。
Nghi phạm được cho là hiện vẫn đang lẩn trốn trong thành phố.
8. ぬすまれた宝石ほうせきは、すでに海外かいがいされたとみられる。
Số trang sức bị đánh cắp được cho là đã bị đưa ra nước ngoài.
9. 事故じこ原因げんいんは、ブレーキの整備不良せいびふりょうとみられています。
Nguyên nhân vụ tai nạn được cho là do bảo dưỡng phanh kém.
10. 現場げんばからは、犯人はんにんが使用しようしたとみられる凶器きょうきが発見はっけんされた。
Tại hiện trường đã phát hiện hung khí được cho là do thủ phạm sử dụng.
11. かれは、多額たがく借金しゃっきんかかえていたとみられ、動機どうきとの関連かんれんが調査ちょうさされている。
Anh ta được cho là đang mang nợ lớn, và mối liên hệ với động cơ phạm tội đang được điều tra.
12. この事件じけんには、複数ふくすう人物じんぶつが関与かんよしているとみられる。
Vụ án này được cho là có sự tham gia của nhiều người.
13. 墜落ついらくした飛行機ひこうきのブラックボックスは、深海しんかいしずんでいるとみられる。
Hộp đen của chiếc máy bay rơi được cho là đang chìm dưới biển sâu.
14. 容疑者ようぎしゃおとこは、犯行後はんこうご電車でんしゃで逃走とうそうしたとみられる。
Nghi phạm nam được cho là đã bỏ trốn bằng tàu điện sau khi gây án.
15. 被害者ひがいしゃ死因しいんは、失血死しっけつしとみられています。
Nguyên nhân tử vong của nạn nhân được cho là do mất máu.
16. 警察けいさつは、内部ないぶ事情じじょうくわしいもの犯行はんこうとみている。
Cảnh sát nhận định đây là hành vi phạm tội của người am hiểu tình hình nội bộ.
17. 放火ほうかうたがいがあり、現場げんばからはあぶら成分せいぶんが検出けんしゅつされたとみられる。
Nghi ngờ có phóng hỏa, và được cho là đã phát hiện thành phần dầu tại hiện trường.
18. 盗難車とうなんしゃは、犯行はんこう使つかわれたあと山中さんちゅうてられたとみられる。
Chiếc xe bị đánh cắp được cho là đã bị bỏ lại trong núi sau khi được sử dụng để gây án.
19. この土砂崩どしゃくずれによる死者ししゃは、今後こんごさらにえるものとみられる。
Số người chết do vụ sạt lở đất này được cho là sẽ còn tăng thêm.
20. 犯行時刻はんこうじこくは、昨夜さくや午後ごご10から12あいだとみられる。
Thời gian gây án được cho là từ 10 giờ đến 12 giờ đêm qua.
21. かれは、薬物やくぶつ影響下えいきょうかでくるま運転うんてんしていたとみられる。
Anh ta được cho là đã lái xe dưới ảnh hưởng của ma túy.
22. 現場げんば状況じょうきょうから、はげしくあらそったあとがあったとみられる。
Từ tình hình hiện trường, có thể thấy dấu vết của một cuộc giằng co dữ dội.
23. 容疑者ようぎしゃは、数ヶ月前すうかげつまえから周到しゅうとう計画けいかくっていたとみられる。
Nghi phạm được cho là đã lên kế hoạch chu đáo từ vài tháng trước.
24. 銀行強盗ぎんこうごうとうは、バイクで逃走とうそうしたとみられる二人組ふたりぐみおとこだ。
Kẻ cướp ngân hàng là hai người đàn ông được cho là đã tẩu thoát bằng xe máy.
25. 交通事故こうつうじこ原因げんいんは、脇見運転わきみうんてんとみられています。
Nguyên nhân vụ tai nạn giao thông được cho là do lái xe không chú ý.
26. 警察けいさつは、組織的そしきてき犯行はんこうであるとみて、捜査そうさすすめている。
Cảnh sát đang tiến hành điều tra với nhận định đây là hành vi phạm tội có tổ chức.
27. 建物たてもの倒壊とうかいは、設計上せっけいじょうのミスが原因げんいんとみられる。
Vụ sập tòa nhà được cho là do lỗi thiết kế.
28. 容疑者ようぎしゃは、偽名ぎめい使つかってホテルに宿泊しゅくはくしていたとみられる。
Nghi phạm được cho là đã sử dụng tên giả để trọ tại khách sạn.
29. 被害者ひがいしゃは、抵抗ていこうしたさい負傷ふしょうしたとみられる。
Nạn nhân được cho là đã bị thương khi chống cự.
30. この火災かさいによる被害額ひがいがくは、数億円すうおくえんのぼるものとみられる。
Thiệt hại do vụ hỏa hoạn này được cho là lên tới hàng trăm triệu yên.
31. 犯人はんにんは、金銭目的きんせんもくてきで犯行はんこうおよんだとみられる。
Thủ phạm được cho là đã gây án vì mục đích tiền bạc.
32. 電車でんしゃ脱線事故だっせんじこは、速度超過そくどちょうかが原因げんいんとみられている。
Vụ trật bánh tàu điện được cho là do chạy quá tốc độ.
33. かれは、人間関係にんげんかんけいのトラブルから犯行はんこうおよんだとみられる。
Anh ta được cho là đã gây án do rắc rối trong các mối quan hệ cá nhân.
34. 現場げんばには、第三者だいさんしゃが侵入しんにゅうした形跡けいせきはなかったとみられる。
Tại hiện trường được cho là không có dấu vết xâm nhập của bên thứ ba.
35. この連続放火事件れんぞくほうかじけんは、同一犯どういつはんによる犯行はんこうとみられる。
Vụ phóng hỏa liên hoàn này được cho là do cùng một thủ phạm gây ra.
36. 容疑者ようぎしゃは、海外かいがいへの逃亡とうぼう計画けいかくしていたとみられる。
Nghi phạm được cho là đã lên kế hoạch trốn ra nước ngoài.
37. 食中毒しょくちゅうどく原因げんいんは、レストランで提供ていきょうされた生肉なまにくとみられる。
Nguyên nhân vụ ngộ độc thực phẩm được cho là do thịt sống phục vụ tại nhà hàng.
38. かれは、詐欺さぎグループのリードーかくとみられている。
Anh ta được coi là kẻ cầm đầu nhóm lừa đảo.
39. 爆発ばくはつは、ガスれに引火いんかしたことが原因げんいんとみられる。
Vụ nổ được cho là do rò rỉ khí gas bắt lửa.
40. 犯人はんにんは、建物たてもの構造こうぞう熟知じゅくちしていたとみられる。
Thủ phạm được cho là đã rất am hiểu cấu trúc tòa nhà.
41. この水難事故すいなんじこは、遊泳禁止区域ゆうえんきんしくいきでおよいだことが原因げんいんとみられる。
Vụ tai nạn đuối nước này được cho là do bơi ở khu vực cấm bơi.
42. 容疑者ようぎしゃは、犯行はんこうみとめる供述きょうじゅつはじめたとみられる。
Nghi phạm được cho là đã bắt đầu khai nhận hành vi phạm tội.
43. ふね沈没ちんぼつは、悪天候あくてんこうなかで無理むり航行こうこうつづけたためとみられる。
Vụ chìm tàu được cho là do tiếp tục di chuyển liều lĩnh trong thời tiết xấu.
44. かれは、SNSでった人物じんぶつびされたとみられる。
Anh ta được cho là đã bị một người quen qua mạng xã hội gọi ra ngoài.
45. 警察けいさつは、慎重しんちょう証拠しょうこ分析ぶんせきすすめているとみられる。
Cảnh sát được cho là đang thận trọng tiến hành phân tích bằng chứng.
46. 工場こうじょう爆発ばくはつは、化学薬品かがくやくひん管理かんりがずさんだったためとみられる。
Vụ nổ nhà máy được cho là do quản lý hóa chất cẩu thả.
47. 行方不明ゆくえふめい男性だんせいは、やまでみちまよったとみられる。
Người đàn ông mất tích được cho là đã bị lạc trong núi.
48. 犯人はんにんは、ぬすんだくるまで逃走とうそうつづけているとみられる。
Thủ phạm được cho là vẫn đang tiếp tục bỏ trốn bằng chiếc xe ăn cắp.
49. かれは、ギャンブルでつくった借金しゃっきんかえすために犯行はんこうおよんだとみられている。
Anh ta được cho là đã phạm tội để trả nợ cờ bạc.
50. このサイバー攻撃こうげきは、海外かいがいのハッカー集団しゅうだんによるものとみられる。
Cuộc tấn công mạng này được cho là do một nhóm hacker nước ngoài thực hiện.