Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nguyên Liệu

原料(げんりょう)

Nguyên liệu
Tài Liệu

材料(ざいりょう)

Vật liệu
Cương Thiết

鋼鉄(こうてつ)

Thép
Thiết Cương

鉄鋼(てっこう)

Sắt thép
Duyên

(なまり)

Chì
 

発泡スチロール

Xốp
Sản Xuất

産出(さんしゅつ)

Sản xuất
Phì Liệu

肥料(ひりょう)

Phân bón
Tiêm Duy

繊維(せんい)

Sợi vải
Hóa Học Tiêm Duy

化学繊維(かがくせんい)

Sợi hóa học
 

テクノロジー

Công nghệ
Nguyên Tử Lực Phát Điện

原子力発電(げんしりょくはつでん)

Điện hạt nhân
Nguyên Phát

原発(げんぱつ)

Điện hạt nhân
Phóng Xạ Năng

放射能(ほうしゃのう)

Phóng xạ
Thái Dương Quang Phát Điện

太陽光発電(たいようこうはつでん)

Điện mặt trời
Tỉnh

(しょう)エネルギー

Tiết kiệm năng lượng
 

バイオテクノロジー

Công nghệ sinh học
Tiên Đoan Kỹ Thuật

先端技術(せんたんぎじゅつ)

Kỹ thuật cao
Tổ Chi

()()

Cơ chế
Chế Ngự

制御(せいぎょ)

Điều khiển
Xuất Lực

出力(しゅつりょく)

Công suất ra
 

フィルター

Bộ lọc
 

メディア

Truyền thông
 

マスメディア

Truyền thông đại chúng
Báo Đạo

報道(ほうどう)

Đưa tin
Báo Đạo Cơ Quan

報道機関(ほうどうきかん)

Cơ quan báo chí
Báo

(ほう)じる

Báo cáo
Tốc Báo

速報(そくほう)

Tin nóng
Cảnh Báo

警報(けいほう)

Cảnh báo
Tân Ba Cảnh Báo

津波警報(つなみけいほう)

Cảnh báo sóng thần
Chú Ý Báo

注意報(ちゅういほう)

Khuyến cáo
Đại Vũ Hồng Thủy Chú Ý Báo

大雨洪水注意報(おおあめこうずいちゅういほう)

Báo động mưa lũ
Trung Kế

中継(ちゅうけい)

Truyền hình trực tiếp
Thủ Tài

取材(しゅざい)

Thu thập tin tức
Đặc Tập

特集(とくしゅう)

Chuyên mục đặc biệt
 

コラム

Mục bình luận
Kê Tái

掲載(けいさい)

Đăng tải
Liên Tái

連載(れんさい)

Đăng nhiều kỳ
Thế Luận

世論(よろん)

Dư luận

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~を踏まえて (Trình độ N2)

Cấu trúc 「~を踏まえて」 được hình thành từ động từ 踏まえる (ふまえる - giẫm lên, dựa trên, đứng vững trên một lập trường/sự thật) chia ở thể Te để đóng vai trò làm từ nối biểu thị căn cứ lập luận trong câu.

Ý nghĩa

Dựa trên... / Căn cứ vào... / Lấy... làm tiền đề.

Xem xét, cân nhắc kỹ lưỡng yếu tố A để thực hiện hành động B ở vế sau.

Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng

Lấy thực tế làm bệ đỡ cho hành động: Người nói đưa ra một nền tảng thực tế, một tập hợp dữ liệu, một bài học kinh nghiệm hoặc một kết quả khảo sát ở vế trước. Cấu trúc này khẳng định: "Chúng ta không hành động một cách mù quáng, chủ quan, mà sẽ đứng vững trên nền tảng thực tế A này, lấy nó làm tiền đề không thể bỏ qua để từ đó đưa ra một quyết định, một hành động hoặc một phương án giải quyết hợp lý ở vế sau."

Đặc điểm của vế sau: Vì mang bản chất của một quá trình tư duy logic, vế sau của câu thường đi liền với các động từ chỉ sự suy nghĩ, kiến tạo, quyết định hoặc thảo luận (Ví dụ: 議論する - thảo luận, 計画を立てる - lập kế hoạch, 考える - suy nghĩ, 見直す - xem xét lại).

Văn phong: Sử dụng cực kỳ phổ biến trong văn phong nghị luận, cuộc họp kinh doanh, báo cáo khoa học hoặc bối cảnh hành chính. Đây là cấu trúc tư duy vô cùng logic và chuyên nghiệp của người Nhật khi muốn trình bày một giải pháp có tính thuyết phục cao.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\mathbf{\text{Danh từ (chỉ Tiền đề / Dữ liệu thực tế) } + を踏まえて、\text{Hành động vế sau}}$$

Lưu ý từ vựng: Danh từ đứng trước thường là các từ phản ánh thực trạng khách quan (Ví dụ: 現実 - thực tế, 経験 - kinh nghiệm, 反省 - sự kiểm điểm/nhìn nhận lại, アンケートの結果 - kết quả khảo sát).

Ví dụ minh họa

今回の失敗の経験を踏まえて、次回のプロジェクトでは新しい戦略を立てる必要がある。

(Dựa trên chính kinh nghiệm từ thất bại lần này, chúng ta cần phải lập ra một chiến lược mới cho dự án tiếp theo.)

政府は住民の意見を踏まえた上で、新しい道路の建設計画を慎重に進めている。

(Chính phủ sau khi căn cứ vào ý kiến của người dân mới đang thận trọng tiến hành kế hoạch xây dựng tuyến đường mới.)

昨日の議論を踏まえて、本日の会議では具体的な予算案について話し合います。

(Dựa trên những gì đã thảo luận ngày hôm qua, trong buổi họp ngày hôm nay chúng ta sẽ bàn bạc về phương án ngân sách cụ thể.)

時代の変化を踏まえて、我が社の古い規則もそろそろ見直すべき時期に来ている。

(Căn cứ vào những biến đổi của thời đại, quy định cũ kỹ của công ty chúng ta cũng đã đến lúc cần phải xem xét lại rồi.)

 

1. 前回ぜんかい会議かいぎ結果けっかまえて、修正案しゅうせいあん作成さくせいしました。
Chúng tôi đã lập bản kế hoạch sửa đổi dựa trên kết quả cuộc họp lần trước.
2. 顧客こきゃくアンケートの結果けっかを踏まえて、サービスの改善点かいぜんてんさがります。
Chúng tôi sẽ tìm kiếm các điểm cải thiện dịch vụ dựa trên kết quả khảo sát khách hàng.
3. 昨年度さくねんど売上実績うりあげじっせきを踏まえて、来期らいき販売戦略はんばいせんりゃくてましょう。
Hãy cùng lập chiến lược bán hàng cho kỳ tới dựa trên thành tích doanh thu năm ngoái.
4. 市場調査しじょうちょうさのデータを踏まえて、新商品しんせいひんのターゲットそう決定けっていします。
Chúng tôi sẽ quyết định đối tượng mục tiêu cho sản phẩm mới dựa trên dữ liệu nghiên cứu thị trường.
5. 専門家せんもんか意見いけんを踏まえて、最終的さいしゅうてき方針ほうしん決定けっていいたします。
Chúng tôi sẽ quyết định phương châm cuối cùng dựa trên ý kiến của các chuyên gia.
6. 皆様みなさまからのご意見いけんを踏まえて、再度検討さいどけんとうさせていただきます。
Chúng tôi xin phép xem xét lại dựa trên ý kiến đóng góp của quý vị.
7. 現状げんじょう課題かだいを踏まえて、具体的ぐたいてき解決策かいけつさく提案ていあんしてください。
Vui lòng đề xuất các giải pháp cụ thể dựa trên các vấn đề hiện tại.
8. 今回こんかい成功事例せいこうじれいを踏まえて、今後こんごのプロジェクトにもかしていきたい。
Tôi muốn vận dụng bài học thành công lần này vào các dự án trong tương lai.
9. これまでの経緯けいいを踏まえて、慎重しんちょう判断はんだんする必要ひつようがある。
Cần phải phán đoán thận trọng dựa trên những diễn biến từ trước đến nay.
10. 最新さいしん業界動向ぎょうかいどうこうを踏まえて、事業計画じぎょうけいかく見直みなおしました。
Chúng tôi đã xem xét lại kế hoạch kinh doanh dựa trên xu hướng mới nhất của ngành.
11. かれ提案ていあんを踏まえて、議論ぎろんをさらにふかめたいとおもいます。
Tôi muốn thảo luận sâu hơn dựa trên đề xuất của anh ấy.
12. 予算よさん制約せいやくを踏まえて、実現可能じつげんかのうなプランをかんがえてください。
Hãy suy nghĩ về một kế hoạch khả thi dựa trên những hạn chế về ngân sách.
13. 先日せんじつのトラブル報告ほうこくを踏まえて、社内しゃないのセキュリティ体制たいせい強化きょうかした。
Chúng tôi đã tăng cường hệ thống bảo mật nội bộ dựa trên báo cáo sự cố hôm trước.
14. 競合他社きょうごうたしゃうごきを踏まえて、我々われわれあらたな一手いってが必要ひつようです。
Chúng ta cũng cần có một bước đi mới dựa trên động thái của các công ty đối thủ.
15. 取締役会とりしまりやくかい決定けっていを踏まえて、明日あしたから新体制しんたいせいで業務ぎょうむ開始かいしします。
Chúng tôi sẽ bắt đầu hoạt động theo cơ chế mới từ ngày mai dựa trên quyết định của hội đồng quản trị.
16. 中間報告ちゅうかんほうこく内容ないようを踏まえて、プロジェクトの後半こうはんすすかためます。
Chúng tôi sẽ quyết định cách tiến hành nửa sau của dự án dựa trên nội dung báo cáo giữa kỳ.
17. 今回こんかい視察結果しさつけっかを踏まえて、報告書ほうこくしょをまとめます。
Tôi sẽ tổng hợp báo cáo dựa trên kết quả chuyến thị sát lần này.
18. 社員しゃいん希望きぼうを踏まえて、福利厚生制度ふくりこうせいせいど充実じゅうじつさせました。
Chúng tôi đã hoàn thiện chế độ phúc lợi dựa trên nguyện vọng của nhân viên.
19. リスク分析ぶんせき結果けっかを踏まえて、代替案だいたいあん準備じゅんびしておくべきだ。
Nên chuẩn bị cả phương án thay thế dựa trên kết quả phân tích rủi ro.
20. これまでの交渉内容こうしょうないようを踏まえて、最終的さいしゅうてき契約条件けいやくじょうけん提示ていじします。
Chúng tôi sẽ đưa ra các điều kiện hợp đồng cuối cùng dựa trên nội dung đàm phán từ trước đến nay.
21. 経営理念けいえいりねんを踏まえて、すべての企業活動きぎょうかつどうおこなっています。
Chúng tôi thực hiện mọi hoạt động doanh nghiệp dựa trên triết lý kinh doanh.
22. ユーザーテストの結果けっかを踏まえて、デザインを一部変更いちぶへんこうしました。
Chúng tôi đã thay đổi một phần thiết kế dựa trên kết quả kiểm tra người dùng.
23. 法改正ほうかいせい内容ないようを踏まえて、社内規定しゃないきてい改訂かいていする必要ひつようがある。
Cần phải sửa đổi quy định nội bộ dựa trên nội dung sửa đổi luật.
24. 上司じょうしからのアドバイスを踏まえて、企画書きかくしょなおした。
Tôi đã viết lại bản kế hoạch dựa trên lời khuyên từ cấp trên.
25. プロジェクトの目的もくてきを踏まえて、個々ここのタスクに優先順位ゆうせんじゅんいをつけよう。
Hãy ưu tiên các nhiệm vụ cá nhân dựa trên mục đích của dự án.
26. 現場げんば意見いけんを踏まえて、より現実的げんじつてき目標もくひょう設定せっていした。
Chúng tôi đã thiết lập mục tiêu thực tế hơn dựa trên ý kiến từ hiện trường.
27. 今期こんき業績予測ぎょうせきよそくを踏まえて、賞与しょうよがくが決定けっていされる。
Số tiền thưởng được quyết định dựa trên dự báo kết quả kinh doanh kỳ này.
28. クレームの内容ないようを踏まえて、マニュアルの改訂かいていおこなった。
Chúng tôi đã sửa đổi hướng dẫn sử dụng dựa trên nội dung khiếu nại.
29. コンサルタント診断しんだんを踏まえて、経営改革けいえいかいかく着手ちゃくしゅした。
Chúng tôi đã bắt tay vào cải cách quản lý dựa trên chẩn đoán của nhà tư vấn.
30. 会社かいしゃ現状げんじょうを踏まえると、いま新規事業しんきじぎょうより既存事業きそんじぎょう強化きょうかが重要じゅうようだ。
Dựa trên tình hình hiện tại của công ty, việc củng cố các hoạt động kinh doanh hiện tại quan trọng hơn là kinh doanh mới lúc này.
31. パートナー企業きぎょう意向いこうを踏まえて、ケジュールを調整ちょうせいします。
Chúng tôi sẽ điều chỉnh lịch trình dựa trên ý định của các công ty đối tác.
32. 株主総会かぶぬしそうかいでの質疑応答しつぎおうとうを踏まえて、今後こんご経営課題けいえいかだいが明確めいかくになった。
Các vấn đề quản lý trong tương lai đã trở nên rõ ràng dựa trên phần hỏi đáp tại đại hội cổ đông.
33. 過去かこ判例はんれいを踏まえて、法務部ほうむぶが対応たいおう検討けんとうしている。
Bộ phận pháp lý đang xem xét cách ứng phó dựa trên các án lệ trong quá khứ.
34. 今回こんかい成功要因せいこうよういんを踏まえて、マニュアルを作成さくせい全社ぜんしゃで共有きょうゆうする。
Dựa trên các yếu tố thành công lần này, chúng tôi sẽ tạo hướng dẫn sử dụng và chia sẻ cho toàn công ty.
35. かれ功績こうせきを踏まえて、今回こんかい昇進しょうしんが決定けっていした。
Việc thăng chức lần này của anh ấy đã được quyết định dựa trên công trạng của anh ấy.
36. SNSでの反響はんきょうを踏まえて、つぎのキャンペーン内容ないようかんがえます。
Chúng tôi sẽ suy nghĩ nội dung chiến dịch tiếp theo dựa trên phản hồi trên mạng xã hội.
37. 各部署かくぶしょ状況じょうきょうを踏まえて、人員じんいん再配置さいはいちおこなう。
Chúng tôi sẽ bố trí lại nhân sự dựa trên tình hình của từng bộ phận.
38. グローバル視点してんを踏まえて、海外展開かいがいてんかい加速かそくさせる。
Chúng tôi sẽ tăng tốc mở rộng ra nước ngoài dựa trên quan điểm toàn cầu.
39. これまでの議論ぎろんを踏まえると、結論けつろん明白めいはくです。
Dựa trên những cuộc thảo luận cho đến nay, kết luận đã rõ ràng.
40. おきゃくさまのニーズの変化へんかを踏まえて、商品しょうひんラインナップを見直みなおした。
Chúng tôi đã xem xét lại danh mục sản phẩm dựa trên sự thay đổi nhu cầu của khách hàng.
41. はたら方改革かたかいかく推進すいしんという社会情勢しゃかいじょうせいを踏まえて、テレワークを導入どうにゅうした。
Chúng tôi đã áp dụng làm việc từ xa dựa trên tình hình xã hội đang thúc đẩy cải cách cách làm việc.
42. 今年度こんねんど採用実績さいようじっせきを踏まえて、来年度らいねんど採用計画さいようけいかくてる。
Chúng tôi sẽ lập kế hoạch tuyển dụng cho năm tới dựa trên kết quả tuyển dụng năm nay.
43. マーケティング部門ぶもん分析ぶんせきを踏まえて、広告戦略こうこくせんりゃくなおす。
Chúng tôi sẽ xem xét lại chiến lược quảng cáo dựa trên phân tích của bộ phận marketing.
44. 今回こんかいのインシデントを踏まえて、再発防止策さいはつぼうしさく徹底てっていします。
Dựa trên sự cố lần này, chúng tôi sẽ thực hiện triệt để các biện pháp phòng chống tái diễn.
45. かれつスキルセットを踏まえて、あたらしい役職やくしょく提案ていあんした。
Tôi đã đề xuất một chức vụ mới dựa trên bộ kỹ năng mà anh ấy có.
46. 会社かいしゃのブランドイメージを踏まえて、慎重しんちょう発言はつげんがもとめられる。
Cần phải phát ngôn thận trọng dựa trên hình ảnh thương hiệu của công ty.
47. 投資家とうしか反応はんのうを踏まえて、今後こんごのIR活動かつどう方針ほうしんめる。
Chúng tôi sẽ quyết định phương châm hoạt động IR trong tương lai dựa trên phản ứng của các nhà đầu tư.
48. 最終候補者さいしゅうこうほしゃ2めい経歴けいれきを踏まえて、役員やくいんが最終決定さいしゅうけっていくだす。
Ban lãnh đạo sẽ đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên lý lịch của 2 ứng viên cuối cùng.
49. これまでの研究成果けんきゅうせいかを踏まえて、つぎのステップにすすみます。
Chúng tôi sẽ tiến sang bước tiếp theo dựa trên những thành quả nghiên cứu cho đến nay.
50. 現実的げんじつてき人員数じんいんすうを踏まえて、業務量ぎょうむりょう調整ちょうせいする必要ひつようがある。
Cần phải điều chỉnh khối lượng công việc dựa trên số lượng nhân sự thực tế.
 

 

 

 

 

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~を前提として (Trình độ N2)

Cấu trúc 「~を前提として」 (hoặc dạng biến thể biến động từ する thành danh từ: ~を前提とした + Danh từ) được hình thành từ danh từ kết hợp với cụm từ 前提 (ぜんてい - tiền đề, điều kiện tiên quyết) và cấu trúc として (với tư cách là / dưới danh nghĩa là).

Ý nghĩa

Với tiền đề là... / Dựa trên điều kiện tiên quyết là...

Lấy sự thật hoặc giả định A làm điều kiện bắt buộc phải có để thực hiện hành động B.

Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng

Xác lập điều kiện nền tảng trước khi bắt đầu: Người nói đưa ra một mục đích cuối cùng, một giả định tương lai hoặc một cam kết bắt buộc ở vế trước. Cấu trúc này khẳng định: "Hành động ở vế sau chỉ được diễn ra, hoặc chỉ có ý nghĩa khi và chỉ khi hai bên đã đồng thuận và công nhận điều kiện nền tảng A ở vế trước." Nếu điều kiện A không xảy ra hoặc bị phá vỡ, hành động B lập tức vô hiệu.

Sự khác biệt tinh tế giữa hai sắc thái:

Sắc thái hướng tới tương lai: Thường đi với danh từ 結婚 (kết hôn), 採用 (tuyển dụng chính thức) $\rightarrow$ Hành động hiện tại (hẹn hò, thử việc) là để hướng tới cái đích bắt buộc đó.

Sắc thái giả định thực tế: Thường đi với danh từ 復旧 (phục hồi), 存続 (tiếp tục tồn tại) $\rightarrow$ Kế hoạch hiện tại được xây dựng dựa trên niềm tin chắc chắn rằng điều kiện đó sẽ hoàn thành.

Văn phong: Sử dụng cực kỳ phổ biến trong hợp đồng thương mại, đàm phán kinh doanh, quy chế tuyển dụng hoặc trong các mối quan hệ nghiêm túc đòi hỏi sự rõ ràng về mặt cam kết.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\mathbf{\text{Danh từ (chỉ Điều kiện tiên quyết) } + を前提として / を前提にして}$$

$$\mathbf{\text{Danh từ 1 (chỉ Điều kiện tiên quyết) } + を前提とした + \text{Danh từ 2}}$$

Lưu ý từ vựng: Danh từ đứng trước thường là các từ mang tính cam kết, đích đến hoặc trạng thái giả định bắt buộc (Ví dụ: 結婚 - kết hôn, 採用 - tuyển dụng, 復旧 - phục hồi, 共有 - chia sẻ chung).

Ví dụ minh họa

二人は将来の結婚を前提として, 真剣にお付き合いを続けている。

(Hai người họ đang tiếp tục hẹn hò một cách nghiêm túc với tiền đề là sẽ kết hôn trong tương lai.)

この契約は、両者間で情報の機密を保持することを前提として結ばれる。

(Hợp đồng này được ký kết với điều kiện tiên quyết là cả hai bên phải bảo mật thông tin lẫn nhau.)

我が社では, 将来的に幹部候補となることを前提とした人材の採用を行っている。

(Công ty chúng tôi đang tiến hành tuyển dụng nhân sự với tiền đề là họ sẽ trở thành ứng viên cho vị trí cán bộ chủ chốt trong tương lai.)

システムが来週までに完全復旧することを前提として、今後の営業スケジュールを組んでください。

(Xin hãy lập lịch trình kinh doanh từ nay về sau dựa trên tiền đề là hệ thống sẽ được phục hồi hoàn toàn trước tuần tới.)

 

1. 来年度らいねんど予算よさんが承認しょうにんされることを前提ぜんていとして、このプロジェクトを計画けいかくしています。
Chúng tôi đang lập kế hoạch cho dự án này với giả định rằng ngân sách năm tới sẽ được phê duyệt.
2. この契約けいやくが締結ていけつされることを前提として、資材しざい先行発注せんこうはっちゅうおこないます。
Với giả định hợp đồng này sẽ được ký kết, chúng tôi sẽ tiến hành đặt hàng trước vật liệu.
3. 納期のうきが厳守げんしゅされることを前提として、正式せいしき依頼いらいさせていただきます。
Với điều kiện tiên quyết là thời hạn giao hàng được tuân thủ nghiêm ngặt, chúng tôi xin được chính thức yêu cầu.
4. 全員ぜんいんがこの基本方針きほんほうしん合意ごういすることを前提として、詳細しょうさい議論ぎろんうつります。
Với giả định tất cả mọi người đều đồng ý với phương châm cơ bản này, chúng ta sẽ chuyển sang thảo luận chi tiết.
5. 長期的な協力関係ちょうきてきなきょうりょくかんけいを前提として、今回こんかい業務提携ぎょうむていけい提案ていあんいたします。
Chúng tôi xin đề xuất quan hệ hợp tác kinh doanh lần này dựa trên tiền đề quan hệ hợp tác lâu dài.
6. この事業じぎょうが成功せいこうすることを前提として、つぎ投資計画とうしけいかくがられている。
Kế hoạch đầu tư tiếp theo đang được hoạch định với giả định rằng dự án kinh doanh này sẽ thành công.
7. 安定あんていした品質ひんしつでの供給きょうきゅうが可能かのうであることを前提として、貴社きしゃをサプライヤーとしてえらびました。
Chúng tôi đã chọn quý công ty làm nhà cung cấp với điều kiện tiên quyết là có khả năng cung cấp với chất lượng ổn định.
8. 法的ほうてき問題もんだいがすべてクリアになることを前提として、サービスのローンチ決定けっていします。
Chúng tôi sẽ quyết định ngày ra mắt dịch vụ với giả định rằng tất cả các vấn đề pháp lý đều được giải quyết.
9. かれがプロジェクトマネージャーの役職やくしょくれることを前提として、チームメンバーがえらばれた。
Các thành viên trong nhóm đã được chọn với giả định rằng anh ấy sẽ chấp nhận vị trí trưởng dự án.
10. 品質基準ひんしつきじゅん完全かんぜんたすことを前提として、製品せいひんります。
Chúng tôi sẽ mua sản phẩm với điều kiện tiên quyết là đáp ứng hoàn toàn các tiêu chuẩn chất lượng.
11. 市場しじょうが今後kongo拡大かくだいつづけることを前提として、この事業計画じぎょうけいかくてられている。
Kế hoạch kinh doanh này được lập dựa trên giả định rằng thị trường sẽ tiếp tục mở rộng trong tương lai.
12. 秘密保持契約ひみつほじけいやく同意どういしていただくことを前提として、内部情報ないぶじょうほうをおはなしします。
Tôi sẽ nói về thông tin nội bộ với điều kiện tiên quyết là bạn đồng ý với thỏa thuận bảo mật.
13. 全額ぜんがく前払まえばらいしていただくことを前提として、この価格かかくでの提供ていきょうが可能かのうです。
Chúng tôi có thể cung cấp với mức giá này với điều kiện là quý khách trả trước toàn bộ số tiền.
14. この土地とち商業利用許可しょうぎょうりようきょかがりることを前提として、購入こうにゅう検討けんとうしています。
Chúng tôi đang xem xét mua mảnh đất này với giả định rằng giấy phép sử dụng thương mại sẽ được cấp.
15. 社内規定しゃないきてい準拠じゅんきょしていることを前提として、経費けいひ支払しはらいをみとめます。
Chúng tôi sẽ chấp nhận thanh toán chi phí với điều kiện tiên quyết là tuân thủ quy định nội bộ công ty.
16. かれが次期じきCEOに就任しゅうにんすることを前提として、役員人事やくいんじんじがすすめられている。
Việc bổ nhiệm nhân sự cấp cao đang được tiến hành với giả định rằng ông ấy sẽ nhậm chức CEO nhiệm kỳ tới.
17. この新技術しんぎじゅつが実用化可能じつようかかのうであることを前提として、多額たがく研究開発費けんきゅうかいはつひがとうじられている。
Một khoản phí nghiên cứu và phát triển lớn đang được đầu tư với giả định rằng công nghệ mới này có khả năng ứng dụng thực tế.
18. 追加ついかのスタッフが確保かくほできることを前提として、この大規模だいきぼ案件あんけんけました。
Chúng tôi đã nhận dự án quy mô lớn này với điều kiện tiên quyết là có thể đảm bảo thêm nhân sự.
19. このソフトウェアが当社とうしゃのシステムと互換性ごかんせいがあることを前提として、導入どうにゅう検討けんとうします。
Chúng tôi sẽ xem xét việc đưa vào sử dụng phần mềm này với giả định là nó tương thích với hệ thống của công ty chúng tôi.
20. 双方そうほう合意ごういが書面しょめんでわされることを前提として、交渉こうしょう最終段階さいしゅうだんかいはいります。
Cuộc đàm phán sẽ bước vào giai đoạn cuối với điều kiện tiên quyết là sự đồng ý của cả hai bên được trao đổi bằng văn bản.
21. 今回konkaiのテストマーケティングで良好ryoukou結果kekkaがることを前提として、全国展開zenkoku tenkai計画中keikaku tyuuです。
Chúng tôi đang lên kế hoạch triển khai toàn quốc với giả định rằng kết quả tiếp thị thử nghiệm lần này sẽ tốt.
22. この建物tatemonoが最新saisin耐震基準taisin kizyunたしていることを前提として、オフィス移転itenめました。
Chúng tôi đã quyết định chuyển văn phòng với điều kiện tiên quyết là tòa nhà này đáp ứng các tiêu chuẩn chống động đất mới nhất.
23. 彼女kanojoが責任者sekininsyaとなることを前提として、watasiはこのチームへの参加sankaめました。
Tôi đã quyết định tham gia nhóm này với giả định rằng cô ấy sẽ là người chịu trách nhiệm.
24. スムーズな情報共有zyouhou kyouyuuが可能kanouであることを前提として、Asyaとの共同開発kyoudou kaihatuります。
Chúng tôi sẽ bắt tay vào phát triển chung với công ty A với điều kiện tiên quyết là có thể chia sẻ thông tin một cách suôn sẻ.
25. 必要hitsuyou資金調達sikin tyoutatuが成功seikouすることを前提として、会社設立kaisya seturitu準備zyunbiすすめています。
Chúng tôi đang tiến hành chuẩn bị thành lập công ty với giả định rằng việc huy động vốn cần thiết sẽ thành công.
26. このシステムが当社tousyaのセキュリティ要件youkenをクリアすることを前提として、導入dounyuu決定ketteiします。
Chúng tôi sẽ quyết định đưa vào sử dụng hệ thống này với điều kiện tiên quyết là nó đáp ứng được các yêu cầu bảo mật của công ty chúng tôi.
27. 主力syuryokuメンバーが会社kaisyanokoることを前提として、来期raiki事業計画zigyou keikakuが策定sakuteiされている。
Kế hoạch kinh doanh kỳ tới đang được xây dựng với giả định rằng các thành viên chủ chốt sẽ ở lại công ty.
28. この土地toti所有権syoyuukenが合法的に移転gouteki ni itenされることを前提として、売買契約baibai keiyakuすすめます。
Chúng tôi sẽ tiến hành hợp đồng mua bán với điều kiện tiên quyết là quyền sở hữu mảnh đất này được chuyển nhượng hợp pháp.
29. 今回konkaiのM&Aが成功裏seikouriわることを前提として、株主kabunusiへの説明setsumeiがokonaわれた。
Việc giải trình với các cổ đông đã được thực hiện với giả định rằng thương vụ M&A lần này sẽ kết thúc thành công.
30. 来年度rainendo政府seifuからの助成金zyoseikinがられることを前提として、この研究kenkyuu継続keizokuされます。
Nghiên cứu này sẽ được tiếp tục với giả định rằng năm tới vẫn sẽ nhận được tiền trợ cấp từ chính phủ.
31. 全社員zensyainがリモートワークに対応可能taiou kanouであることを前提として、オフィスの縮小syukusyou検討kentouしています。
Chúng tôi đang xem xét việc thu nhỏ văn phòng với giả định rằng tất cả nhân viên đều có thể thích ứng với làm việc từ xa.
32. 有名俳優yuumei haiyuuが主役syuyakuennじることを前提として、この映画eiga企画kikakuすすんでいます。
Dự án phim này đang được tiến hành với giả định rằng một diễn viên nổi tiếng sẽ đóng vai chính.
33. アフターサービスが国内kokunaiでけられることを前提として、この機械kikai購入kounyuuめました。
Tôi đã quyết định mua chiếc máy này với điều kiện tiên quyết là có thể nhận được dịch vụ hậu mãi trong nước.
34. 今回konkaiのプロジェクトが円満enman完了kanryouすることを前提として、つぎのご依頼iraiもおねがいしたいとかんがえております。
Với giả định dự án lần này hoàn thành tốt đẹp, chúng tôi cũng muốn nhờ quý vị cho dự án tiếp theo.
35. この設備setubiが最低saiteiても゙10年間nenkan稼働可能kadou kanouであることを前提として、設備投資setubi tousiokonaいました。
Chúng tôi đã đầu tư thiết bị với giả định rằng thiết bị này có thể hoạt động ít nhất 10 năm.
36. 全社員zensyainが企業理念kigyou rinen共有kyouyuuしていることを前提として、この改革kaikakuはじめます。
Chúng tôi sẽ bắt đầu cuộc cải cách này với điều kiện tiên quyết là tất cả nhân viên đều chia sẻ triết lý của công ty.
37. kareが正直syouzikiすべてをはなしていることを前提として、事情聴取zigyou tyousyuすすめます。
Chúng tôi sẽ tiến hành lấy lời khai với giả định rằng anh ta đang thành thật nói hết mọi chuyện.
38. この価格kakakuが最低saiteiとも1年間nenkan維持iziされることを前提として、年間契約nenkan keiyakumusuびたい。
Tôi muốn ký hợp đồng năm với điều kiện tiên quyết là mức giá này sẽ được duy trì ít nhất 1 năm.
39. 取締役会torisimariyaku-kai承認syouninがられることを前提として、この計画keikaku暫定的zanteitekiすすめておきます。
Với giả định sẽ nhận được sự phê duyệt của hội đồng quản trị, chúng tôi sẽ tạm thời tiến hành kế hoạch này.
40. この地域tiikiが政治的seiziteki安定anteiしていることを前提として、海外支社kaigai sisya設立seturitu決定ketteiしました。
Chúng tôi đã quyết định thành lập chi nhánh nước ngoài với giả định rằng khu vực này ổn định về mặt chính trị.
41. kareがチームのルールにしたがうことを前提として、kareのチームへの加入kanyuumitoめます。
Chúng tôi sẽ chấp nhận việc anh ấy gia nhập đội với điều kiện tiên quyết là anh ấy tuân thủ các quy tắc của đội.
42. この統計データが正確seikakuであることを前提として、分析レポート作成sakuseiしてください。
Vui lòng tạo báo cáo phân tích với giả định rằng dữ liệu thống kê này là chính xác.
43. AIが定型業務teikei gyoumu代替daitaiすることを前提として、未来miraihatarakataをデザインする。
Thiết kế cách làm việc trong tương lai với giả định rằng AI sẽ thay thế các công việc định hình.
44. 今回konkai失敗sippaiから教訓kyoukunることを前提として、再挑戦saityousen機会kikaiがataえられた。
Cơ hội thử thách lại đã được trao với điều kiện tiên quyết là phải rút ra bài học từ thất bại lần này.
45. kareにこの仕事sigotoをやりtoげる能力nouryokuがあることを前提として、重要zyuuyou役職yakusyokumaせました。
Tôi đã giao phó chức vụ quan trọng cho anh ấy với giả định rằng anh ấy có năng lực hoàn thành công việc này.
46. 海外kaigai消費者syouhisyaにもれられるデザインであることを前提として、商品syousin開発kaihatuしました。
Chúng tôi đã phát triển sản phẩm với giả định rằng thiết kế sẽ được người tiêu dùng nước ngoài chấp nhận.
47. この停戦合意teisen gouiが遵守zyunsuされることを前提として、両軍ryougun撤退tettai開始kaisiした。
Cả hai quân đội đã bắt đầu rút quân với điều kiện tiên quyết là thỏa thuận ngừng bắn này được tuân thủ.
 
48. 社員しゃいん安全確保あんぜんこくほが最優先さいゆうせんであることを前提として、業務命令gyoumu meireiしてください。
Vui lòng đưa ra mệnh lệnh công việc với điều kiện tiên quyết là ưu tiên hàng đầu việc đảm bảo an toàn cho nhân viên.
49. kareが二度nidoあやまちをおかさな゙いことを前提として、もう一度itidoだけチャンスをataえます。
Tôi sẽ cho anh ta thêm một cơ hội nữa với điều kiện tiên quyết là anh ta sẽ không bao giờ tái phạm lỗi lầm.
50. 将来的なシステム拡張syouraiteki na kakutyuuを前提として、このサーバーは設計sekkeiされています。
Máy chủ này được thiết kế với giả định sẽ mở rộng hệ thống trong tương lai.