Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Xã Hội Nhân

社会人(しゃかいじん)

Người đi làm
Phối Ngẫu Giả

配偶者(はいぐうしゃ)

Bạn đời
Phụ Nhân

婦人(ふじん)

Phụ nữ
Nhược Thủ

若手(わかて)

Người trẻ
Thường Liên

常連(じょうれん)

Khách quen
Quan Chúng

観衆(かんしゅう)

Khán giả
Đương Nhân

当人(とうにん)

Đương sự
Biệt Nhân

別人(べつじん)

Người khác
Tiên Phương

先方(せんぽう)

Đối tác
Tiên Nhân

先人(せんじん)

Tiền nhân
Vĩ Nhân

偉人(いじん)

Vĩ nhân
Phàm Nhân

凡人(ぼんじん)

Người phàm
Nhất Nhân Tiền

一人前(いちにんまえ)

Trưởng thành
Trứ Danh

著名(ちょめい)

Nổi tiếng
Tự Ngã

自我(じが)

Cái tôi
Tự Kỷ

自己(じこ)

Bản thân
Cá Tính

個性(こせい)

Cá tính
Cá Tính Đích

個性的(こせいてき)

Độc đáo
Tính Biệt

性別(せいべつ)

Giới tính
Thai Nhi

胎児(たいじ)

Thai nhi
Cô Nhi

孤児(こじ)

Trẻ mồ côi
Lão

()いる

Già đi
Hoàn Lịch

還暦(かんれき)

Lục tuần
Vãn Niên

晩年(ばんねん)

Tuổi già
Dư Sinh

余生(よせい)

Quãng đời còn lại
Sinh Nhai

生涯(しょうがい)

Cuộc đời
Thân Nội

身内(みうち)

Họ hàng
Thân Nguyên

身元(みもと)

Lai lịch
Chính Thể

正体(しょうたい)

Thân phận thực sự
Tiêu Tức

消息(しょうそく)

Tin tức
Thân Thượng

()(うえ)

Hoàn cảnh cá nhân
Vận Mệnh

運命(うんめい)

Vận mệnh
Vận Mệnh Đích

運命的(うんめいてき)

Định mệnh

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~なくして(は)~ない (Trình độ N1)

Cấu trúc 「~なくして(は)~ない」 sử dụng thể cổ ngữ なくして (nếu không có) kết hợp với mệnh đề phủ định ở vế sau. Bản chất của mẫu câu này là một thể khẳng định kép: "Sự tồn tại của A là điều kiện bắt buộc, tuyệt đối không thể thay thế để đạt được kết quả B."

Ý nghĩa

Nếu không có... thì không thể...

Nếu thiếu đi... thì tuyệt đối không thể vươn tới (một kết quả nào đó).

Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng

Khẳng định điều kiện độc tôn: Người nói đưa ra một yếu tố cốt lõi, nền tảng ở vế trước (Ví dụ: sự nỗ lực, tình yêu thương, nguồn vốn, sự hy sinh). Cấu trúc này khẳng định một chân lý thép: "Yếu tố A này là chìa khóa duy nhất. Nếu bạn tìm cách né tránh nó, hoặc nếu thực tế thiếu vắng đi nó, thì toàn bộ hành động hoặc mục tiêu ở vế sau lập tức trở thành điều bất khả thi, vĩnh viễn không thể hoàn thành."

Tính chất tuyệt đối và lý tưởng: Khác với cấu trúc giả định thông thường, mẫu câu này thường dùng để phát biểu các quy luật thành công, triết lý sống, hoặc các nguyên lý cốt lõi mang tính chân lý vĩ mô.

Đặc điểm bắt buộc của hai vế:

Vế trước: Luôn là một danh từ trừu tượng, chỉ những giá trị tinh thần hoặc điều kiện vật chất tối quan trọng (努力 - nỗ lực, 許可 - sự cho phép, 信頼 - lòng tin).

Vế sau: Bắt buộc phải kết thúc bằng thể phủ định (~ない, ~不可能だ, ~得ない). Thường là câu phủ định khả năng (không thể làm được, không thể thành công).

Văn phong: Đậm chất văn viết, trang trọng, mang tính nghị luận và triết lý cao. Thường xuất hiện trong lời tựa sách, bài phát biểu truyền cảm hứng của các doanh nhân, hoặc các bài luận chính luận xã hội.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\mathbf{\text{Danh từ } + なくして(は) + \text{Mệnh đề phủ định (~ない / ~不可能だ)}}$$

Ví dụ minh họa

地道な努力なくしては、いかなる分野においても偉大な成功を収めることはできない。

(Nếu không có sự nỗ lực kiên trì bền bỉ, thì cho dù ở bất kỳ lĩnh vực nào bạn cũng không thể gặt hái được thành công vĩ đại.)

住民の理解と協力なくして、この地域の再開発計画を進めることは不可能だ。

(Nếu thiếu đi sự thấu hiểu và hợp tác của người dân, việc tiến hành kế hoạch tái phát triển khu vực này là điều bất khả thi.)

お互いの深い信頼関係なくして、長年にわたる共同事業を維持していくことは得ない。

(Nếu không có mối quan hệ tin tưởng sâu sắc lẫn nhau, chúng ta không thể nào duy trì được sự nghiệp hợp tác kéo dài nhiều năm qua.)

政府の正式な許可なくして、この厳重な管理区域へ立ち入ることは認められない。

(Nếu không có sự cho phép chính thức từ chính phủ, việc đặt chân vào khu vực quản lý nghiêm ngặt này sẽ không được chấp thuận.)

 

 

 

1. にじむような努力どりょくなくして、今日きょうかれはない。
Nếu không có những nỗ lực thấm đẫm mồ hôi và nước mắt thì không có anh ấy của ngày hôm nay.
2. 幾多いくた失敗しっぱいなくして、この発明品はつめいひんまれなかった。
Nếu không có vô số thất bại thì phát minh này đã không ra đời.
3. 不断ふだん練習れんしゅうなくして、一流いちりゅうアスリートにはなれない。
Nếu không luyện tập không ngừng nghỉ thì không thể trở thành vận động viên hàng đầu.
4. 挑戦ちょうせんなくして、あらたな可能性かのうせいえてこない。
Nếu không có thử thách thì sẽ không nhìn thấy những khả năng mới.
5. 日々ひびかさねなくして、おおきな目標もくひょう達成たっせいはありえない。
Nếu không có sự tích lũy từng ngày thì không thể đạt được mục tiêu lớn.
6. 苦労くろうなくして、しん喜びよろこび味わあじわうことはできないだろう。
Nếu không có gian khổ thì có lẽ không thể nếm trải niềm vui thực sự.
7. なみだなくして、ひと本当ほんとうつよくはなれない。
Nếu không có nước mắt thì con người không thể thực sự trở nên mạnh mẽ.
8. リスクなくして、おおきなリターンられない。
Nếu không có rủi ro thì không thể đạt được lợi nhuận lớn.
9. つよ意志いしなくして、困難こんなんえることはできない。
Nếu không có ý chí kiên cường thì không thể vượt qua khó khăn.
10. 継続けいぞくなくして、技術ぎじゅつ習得しゅうとく不可能ふかのうだ。
Nếu không có sự duy trì liên tục thì không thể nắm vững kỹ thuật.
11. 忍耐にんたいなくして、偉業いぎょうげたものはいない。
Không ai đạt được thành tựu vĩ đại mà không có sự nhẫn nại.
12. 覚悟かくごなくして、このけわしいみちすすむことはできない。
Nếu không có sự giác ngộ (quyết tâm) thì không thể đi trên con đường chông gai này.
13. 向上心こうじょうしんなくして、個人こじん成長せいちょうのぞめない。
Nếu không có tinh thần cầu tiến thì không thể mong đợi sự trưởng thành của cá nhân.
14. 謙虚けんきょさなくして、ひとからまなぶことはできない。
Nếu không có sự khiêm tốn thì không thể học hỏi từ người khác.
15. 勇気ゆうきなくして、第一歩だいいっぽすことはできない。
Nếu không có dũng khí thì không thể bước đi bước đầu tiên.
16. 試行錯誤しこうさくごなくして、最適さいてきこたえはつからない。
Nếu không có quá trình thử và sai thì không thể tìm ra câu trả lời tối ưu.
17. 徹底的てッテいてき準備じゅんびなくして、本番ほんばんでの成功せいこう期待きたいできない。
Nếu không chuẩn bị kỹ lưỡng thì không thể kỳ vọng thành công trong lúc thực hiện chính thức.
18. おのれとのたたかいなくして、自己じこベストの更新こうしんはない。
Nếu không chiến đấu với chính mình thì không thể phá kỷ lục cá nhân.
19. おおくの犠牲ぎせいなくして、この平和へいわれなかった。
Nếu không có nhiều sự hy sinh thì đã không giành được nền hòa bình này.
20. 基礎きそ反復はんぷくなくして、応用力おうようりょくにつかない。
Nếu không lặp đi lặp lại những điều cơ bản thì không thể có được khả năng ứng dụng.
21. くやしさなくして、つぎへのバネはまれない。
Nếu không có sự tiếc nuối (cay cú) thì sẽ không có động lực cho lần sau.
22. どん底ぞこ経験けいけんなくして、本当ほんとう意味いみでがることはできない。
One cannot truly stand up (recover) without experiencing rock bottom.
23. きびしい自己管理じこかんりなくして、かれ肉体美にくたいび維持いじできない。
Nếu không quản lý bản thân nghiêm ngặt thì không thể duy trì vẻ đẹp hình thể của anh ấy.
24. 孤独こどく時間じかんなくして、ふか思索しさくまれない。
Nếu không có thời gian cô độc thì không thể có những suy tư sâu sắc.
25. いたみをともな改革かいかくなくして、組織そしき再生さいせいはない。
Nếu không có cải cách đi kèm đau đớn thì tổ chức không thể tái sinh.
26. 批判ひはんおそれないこころなくして、しん革新かくしんこせない。
Nếu không có một trái tim không sợ chỉ trích thì không thể tạo ra đổi mới thực sự.
27. 地道じみち努力どりょくなくして、ゆめがかなうことはない。
Nếu không có nỗ lực bền bỉ thì ước mơ sẽ không thành hiện thực.
28. 膨大ぼうだい読書どくしょなくして、かれゆたかな語彙ごいまれなかった。
Nếu không đọc sách khổng lồ thì vốn từ vựng phong phú của anh ấy đã không được hình thành.
29. 自信じしんなくして、大舞台おおぶたいで実力じつりょく発揮はっきすることはむずかしい。
Nếu không có tự tin thì khó mà phát huy thực lực trên sân khấu lớn.
30. 一歩踏いっぽふ勇気ゆうきなくして、える景色けしきわらない。
Nếu không có dũng khí bước lên một bước thì phong cảnh nhìn thấy sẽ không thay đổi.
31. 信頼しんらいなくして、しん友情ゆうじょうそだたない。
Nếu không có sự tin tưởng thì tình bạn chân chính sẽ không phát triển.
32. たがいの尊敬そんけいなくして、良好りょうこう夫婦関係ふうふかんけいきずけない。
Nếu không có sự tôn trọng lẫn nhau thì không thể xây dựng quan hệ vợ chồng tốt đẹp.
33. チームワークなくして、このプロジェクト成功せいこうはなかった。
Nếu không có làm việc nhóm thì dự án này đã không thành công.
34. 皆様みなさま協力きょうりょくなくしては、今日きょう式典しきてんおこなうことはできませんでした。
Nếu không có sự hợp tác của quý vị thì chúng tôi đã không thể tổ chức buổi lễ ngày hôm nay.
35. 感謝かんしゃこころなくして、ひととのつながりはふかまらない。
Nếu không có lòng biết ơn thì mối liên kết giữa người với người sẽ không sâu sắc thêm.
36. 思いやりおもいやりなくして、円滑えんかつ人間関係にんげんかんけい維持いじできない。
Nếu không có sự quan tâm (chu đáo) thì không thể duy trì quan hệ con người suôn sẻ.
37. コミュニケーションなくして、組織そしきはうまく機能きのうしない。
Nếu không có giao tiếp thì tổ chức sẽ không hoạt động tốt.
38. あいなくして、家庭かていあたたかさはまれない。
Nếu không có tình yêu thì sự ấm áp của gia đình sẽ không được sinh ra.
39. リーダー決断力けつだんりょくなくして、チーム前進ぜんしんできない。
Nếu không có khả năng quyết đoán của người lãnh đạo thì đội không thể tiến lên.
40. メンバー一人ひとりひとりの貢献こうけんなくして、この勝利しょうりはありえなかった。
Nếu không có sự đóng góp của từng thành viên thì chiến thắng này đã không thể xảy ra.
41. 正直しょうじきさなくして、ひとからの信用しんようられない。
Nếu không có sự trung thực thì không thể nhận được sự tin tưởng từ người khác.
42. 相手あいてへの配慮はいりょなくして、みのりある議論ぎろんはできない。
Nếu không có sự quan tâm đến đối phương thì không thể có cuộc thảo luận hiệu quả.
43. 共通きょうつう目標もくひょうなくして、チーム団結だんけつまれない。
Nếu không có mục tiêu chung thì sự đoàn kết của đội sẽ không được sinh ra.
44. きびしい指摘してきなくして、部下ぶか成長せいちょうのぞめない。
Nếu không có những chỉ trích nghiêm khắc thì không thể mong đợi sự trưởng thành của cấp dưới.
45. ささ仲間なかまなくして、この苦境くきょうえられなかっただろう。
Nếu không có những người bạn hỗ trợ lẫn nhau thì có lẽ đã không vượt qua được nghịch cảnh này.
46. ゆるこころなくして、あらそいをわらせることはできない。
Nếu không có lòng vị tha thì không thể kết thúc tranh chấp.
47. ファン応援おうえんなくして、わたしたちはステーブつことはできない。
Nếu không có sự cổ vũ của người hâm mộ thì chúng tôi không thể đứng trên sân khấu.
48. おや愛情あいじょうなくして、子供こどもすこやかな成長せいちょうはない。
Nếu không có tình thương của cha mẹ thì không có sự trưởng thành khỏe mạnh của con cái.
49. みちびきなくして、いまわたしはいなかった。
Nếu không có sự dẫn dắt của thầy thì đã không có tôi của ngày hôm nay.
50. 誠実せいじつ対話たいわなくして、国家間こっかかん相互理解そうごりかいすすまない。
Nếu không có đối thoại chân thành thì sự hiểu biết lẫn nhau giữa các quốc gia sẽ không tiến triển.
 
 

 

 

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~なしに(は)~ない (Trình độ N1)

Cấu trúc 「~なしに(は)~ない」 sử dụng danh từ kết hợp với cụm từ なしに (không có, bỏ qua) và kết thúc bằng một mệnh đề phủ định ở vế sau. Bản chất của mẫu câu này là thiết lập một mối quan hệ nhân quả tất yếu: "Sự việc A là tiền đề bắt buộc phải xảy ra trước, nếu không có bước A thì sự việc B ở vế sau tuyệt đối không thể xuất hiện."

Ý nghĩa

Nếu không có... thì không thể...

Nếu không làm việc A trước... thì không thể thực hiện được việc B.

Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng

Mối quan hệ tiền đề - kết quả tất yếu: Người nói muốn khẳng định rằng sự việc hoặc hành động ở vế trước là một giai đoạn, một thủ tục hoặc một sự chuẩn bị không thể nào cắt bớt. Nếu bạn cố tình bỏ qua yếu tố A này, hệ quả tất yếu là hành động ở vế sau sẽ hoàn toàn bị nghẽn lại, không cách nào tiến hành hay đạt được.

Khả năng kết hợp linh hoạt: Khác với cấu trúc ~なくして (vốn chỉ đi với danh từ), cấu trúc ~なしに có thể kết hợp được với cả động từ thông qua cấu trúc V-ること + なしに. Điều này giúp mẫu câu diễn tả được cả điều kiện về mặt "sự vật" lẫn điều kiện về mặt "hành động".

Đặc điểm của vế sau: Vì mang bản chất điều kiện cần, vế sau của câu bắt buộc phải đi với các cấu trúc phủ định, phủ định khả năng (~ない, ~わけにはいかない, ~不可能だ).

Văn phong: Mang đậm văn phong viết trang trọng, chính luận, nghị luận hoặc văn học. Thường dùng khi đưa ra các nhận định, nguyên lý khoa học, hoặc các quy tắc nghiêm ngặt trong công việc và cuộc sống.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\mathbf{\text{Danh từ } + なしに(は) + \text{Mệnh đề phủ định}}$$

$$\mathbf{\text{Động từ thể Từ điển } (V\text{-る}) + ことなしに(は) + \text{Mệnh đề phủ định}}$$

Ví dụ minh họa

十分な下調べなしには, 複雑な国際情勢に関する論文を書き上げることはできない。

(Nếu không có sự tìm hiểu chuẩn bị kỹ lưỡng từ trước, người ta không thể nào viết hoàn chỉnh được một bài luận về tình hình quốc tế phức tạp.)

過去の失敗を反省することなしに、企業の真の成長はあり得ない。

(Nếu không nhìn nhận và kiểm điểm lại những thất bại trong quá khứ, doanh nghiệp tuyệt đối không thể có được sự tăng trưởng thực sự.)

徹底的な市場調査なしには, 新商品の開発計画を進めるわけにはいかない。

(Nếu thiếu đi một cuộc khảo sát thị trường triệt để, chúng tôi không thể nào tiến hành kế hoạch phát triển sản phẩm mới được.)

厳しい予選を勝ち抜くことなしに、オリンピックの舞台に立つことは不可能だ。

(Nếu không chiến thắng vượt qua vòng loại khốc liệt, việc đứng trên võ đài của Thế vận hội Olympic là điều bất khả thi.)

 

 

1. あの感動的かんどうてきラストシーンは、なみだなしにることはできない。
Không thể xem cảnh cuối cảm động đó mà không rơi nước mắt.
2. かれいだちをけば、同情どうじょうなしにはいられないだろう。
Nếu nghe về hoàn cảnh lớn lên của anh ấy, có lẽ bạn sẽ không thể không đồng cảm.
3. 家族かぞく物語ものがたりを、なみだなしにかたることはできなかった。
Tôi đã không thể kể câu chuyện của gia đình mình mà không rơi lệ.
4. 彼女かのじょ健気けなげ姿すがたには、感動かんどうなしにいられない。
Tôi không thể không cảm động trước dáng vẻ kiên cường của cô ấy.
5. あんな゙ひどい仕打しうちをけて、いかりなしにいられるはずがな゙い。
Bị đối xử tồi tệ như thế thì làm sao có thể không tức giận được.
6. 大観衆だいかんしゅうまえで、緊張きんちょうなしにスピーチすることはむずかしい。
Khó mà phát biểu trước đám đông lớn mà không hồi hộp.
7. かれユーモアセンスには、わらいなしにいられない。
Tôi không thể nhịn cười trước khiếu hài hước của anh ấy.
8. 絶景ぜっけいまえにして、感嘆かんたんこえなしにはいられなかった。
Trước tuyệt cảnh đó, tôi không thể không thốt lên lời tán thưởng.
9. 子犬こいぬのかわい゙い゙らしい仕草しぐさは、笑顔えがおなしにられない。
Không thể nhìn những cử chỉ đáng yêu của chú cún con mà không mỉm cười.
10. 試験しけん結果発表けっかはっぴょうを、不安ふあんなしにつことはできなかった。
Tôi đã không thể chờ đợi công bố kết quả thi mà không lo lắng.
11. かれ突然とつぜん訃報ふほうに、かなしみなしにいられるひとはいな゙かった。
Không ai có thể không đau buồn trước tin anh ấy đột ngột qua đời.
12. はじめての海外旅行かいがいりょこうは、興奮こうふんなしにはかたれない。
Tôi không thể kể về chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên mà không hào hứng.
13. 長年ながねんゆめがかなった瞬間しゅんかんを、よろこびのnamidaなしにむかえることはできなかった。
Tôi đã không thể đón nhận khoảnh khắc ước mơ lâu năm thành hiện thực mà không rơi những giọt nước mắt vui sướng.
14. このミステリー小説しょうせつ結末けつまつには、おどろきなしにいられない。
Bạn không thể không ngạc nhiên trước kết thúc của cuốn tiểu thuyết trinh thám này.
15. かれのまっすぐなひとみると、うたがいの気持きもちなしにはいられなかった。
Nhìn vào đôi mắt thẳng thắn của anh ta, tôi không thể không nghi ngờ.
16. あの屈辱くつじょくを、にくしみなしにおもすことはできない。
Tôi không thể nhớ lại nỗi nhục nhã ngày hôm đó mà không cảm thấy căm hận.
17. いきをのむようなうつくしい夕日ゆうひを、しずかな感動かんどうなしにながめることはできなかった。
Tôi đã không thể ngắm nhìn cảnh hoàng hôn đẹp đến nghẹt thở đó mà không có một sự xúc động lặng lẽ.
18. かれ誠実せいじつ人柄ひとがらに、尊敬そんけいねんなしにはいられない。
Tôi không thể không kính trọng tính cách chân thành của anh ấy.
19. あんな゙理不尽りふじん要求ようきゅうを、いきどおりなしにくことはできない。
Tôi không thể nghe những yêu cầu vô lý như thế mà không phẫn nộ.
20. はじめていたとき感動かんどうは、namidaなしにはかたれない。
Tôi không thể kể lại cảm xúc khi lần đầu ôm con mình vào lòng mà không rơi nước mắt.
21. この料理りょうりふかあじわいは、手間てまひまなしにはせな゙い。
Hương vị sâu sắc của món ăn này không thể có được nếu không tốn công sức.
22. かれ成功せいこううらには、かたくせな゙い苦労くろうなしにはなかった。
Đằng sau thành công của anh ấy, không thể không có những gian khổ không kể xiết.
23. しん友情ゆうじょうは、幾多いくた困難こんなんともえることなしにははぐくまれない。
Tình bạn chân chính không thể được nuôi dưỡng nếu không cùng nhau vượt qua bao khó khăn.
24. 一流いちりゅう職人技しょくにんわざは、長年ながねん修行しゅぎょうなしにはにつかな゙い。
Kỹ thuật của nghệ nhân hàng đầu không thể lĩnh hội được nếu không có nhiều năm tu luyện.
25. このプロジェクト完成かんせいは、チーム全員ぜんいん協力きょうりょくなしにはありえなかった。
Việc hoàn thành dự án này đã không thể thực hiện được nếu không có sự hợp tác của toàn thể thành viên trong đội.
26. どな゙な偉大いだい発明はつめいも、無数むすう失敗しっぱいなしにはまれな゙かった。
Bất kỳ phát minh vĩ đại nào cũng không thể ra đời nếu không có vô số thất bại.
27. おやになるということは、責任せきにんなしにはありえない。
Việc trở thành cha mẹ không thể không đi kèm với trách nhiệm.
28. かれのピアノの音色ねいろは、日々ひび地道じみち練習れんしゅうなしにはかなでられない。
Tiếng đàn piano của anh ấy không thể tấu lên được nếu không có sự luyện tập bền bỉ hàng ngày.
29. この大会たいかいでの優勝yuusyouは、監督kantoku熱心nessin指導sidouなしにはkangaえられな゙かった。
Chức vô địch giải đấu này không thể tưởng tượng được nếu không có sự chỉ đạo nhiệt tình của huấn luyện viên.
30. 本当ほんとうつよさは、挫折ざせつあじわうことなしにははいらない。
Sức mạnh thực sự không thể có được nếu không nếm trải thất bại.
31. どな゙な簡単kantan仕事sigotoでも、準備zyunnbiなしにうまくいくことはな゙い。
Bất cứ công việc nào dù đơn giản đến đâu cũng không thể suôn sẻ nếu không có chuẩn bị.
32. 信頼関係sinrai kankeiは、時間zikanをかけることなしにはkizuけない。
Mối quan hệ tin cậy không thể xây dựng được nếu không dành thời gian.
33. 会社kaisya成長seityouは、社員一人syain hitoriひとりの努力doryokuなしにはありえない。
Sự tăng trưởng của công ty không thể có được nếu thiếu nỗ lực của từng nhân viên.
34. 安定anteiした生活seikatuは、日々hibi労働roudouなしにはられない。
Cuộc sống ổn định không thể có được nếu không lao động hàng ngày.
35. この伝統工芸dentou kougeiは、後継者koukeisya育成ikuseiなしには未来miraiつないでい゙けな゙い。
Nghề thủ công truyền thống này không thể truyền lại cho tương lai nếu không đào tạo người kế thừa.
36. 試合siaiでの勝利syousiは、入念nyuunen戦略senryakuなしにはtukaれな゙かっただろう。
Chiến thắng trong trận đấu có lẽ đã không thể giành được nếu không có chiến lược kỹ lưỡng.
37. 彼女kanojoうつくしいスタイルは、節制sesseiなしにはtamoてない。
Vóc dáng đẹp của cô ấy không thể duy trì nếu không có sự tiết chế.
38. 文章bun-syouは、何度nando推敲suikouすることなしにはけない。
Một bài văn hay không thể viết ra được nếu không sửa đi sửa lại nhiều lần.
39. hito成長seityouは、挑戦tyousenすることなしにはありえない。
Sự trưởng thành của con người không thể có được nếu không thử thách.
40. この複雑hukuzatuソフトウェアは、専門家senmon-katusuけなしに使つかいこなすことはできない。
Phần mềm phức tạp này không thể sử dụng thành thạo nếu không có sự trợ giúp của chuyên gia.
41. 会員証kaiinsyouなしに、この施設sisetuはいることはできません。
Bạn không thể vào cơ sở này nếu không có thẻ hội viên.
42. oya同意douiなしに、未成年者miseinensya契約keiyakumusuべな゙い。
Người chưa thành niên không thể ký hợp đồng nếu không có sự đồng ý của cha mẹ.
43. 招待状syoutaizyouなしに、パーティー会場kaijouへはれません。
Không thể vào hội trường tiệc nếu không có giấy mời.
44. パスワードなしに、そのファイルひらくことは不可能hukanouだ。
Không thể mở tệp đó nếu không có mật khẩu.
45. 医師isi許可kyokaなしに、退院taii-nすることはmitoめられていな゙い。
Không được phép xuất viện nếu không có sự cho phép của bác sĩ.
46. チケットなしに、コンサートることはできない。
Không thể xem hòa nhạc nếu không có vé.
47. 予約yoyakuなしに、この人気ninkiレストランで食事syokuziをすることはmuzuかしい。
Khó mà ăn ở nhà hàng nổi tiếng này nếu không đặt trước.
48. kagiなしに、ienakaにははいれない。
Không thể vào nhà nếu không có chìa khóa.
49. ビザなしに、外国gaikoku長期滞在tyouki taizaiすることはできない。
Không thể lưu trú dài hạn ở nước ngoài nếu không có visa.
50. 運転免許証un-ten menkyosyouなしに、公道koudouでkuruma運転un-tenすることはできない。
Không thể lái xe trên đường công cộng nếu không có bằng lái.