GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~からある / ~からする / ~からの (Trình độ N1 / N2)
Bộ ba cấu trúc này là các trợ từ đứng sau danh từ chỉ số lượng để nhấn mạnh mức độ to lớn, nhiều, nặng hoặc đắt đỏ của một con số. Bản chất của mẫu câu là thể hiện sự kinh ngạc hoặc ấn tượng mạnh mẽ của người nói trước quy mô của sự vật.
Ý nghĩa chung
Có tới trên... / Lên đến hơn... / Đáng giá hơn...
Dùng để nhấn mạnh độ lớn, trọng lượng, số lượng hoặc giá trị tiền bạc vượt trội của một con số.
Quy tắc kết hợp từ vựng bắt buộc
Dù cùng có ý nghĩa là "lên đến hơn", nhưng mỗi từ trong bộ ba này lại có một "địa bàn kết hợp" riêng biệt và cố định. Đây chính là chìa khóa để chọn đáp án chính xác trong phòng thi:
🔸 Dạng 1: ~からある (Nhấn mạnh kích thước, trọng lượng, số lượng)
Chuyên đi với các danh từ đo lường về chiều dài, cân nặng, chiều cao hoặc số lượng.
Các từ hay đi kèm: キロ (kg/km), センチ (cm), メートル (m), トン (tấn), 人 (người).
Tuyệt đối: Không đi với tiền bạc.
🔸 Dạng 2: ~からする (Nhấn mạnh giá trị tiền bạc)
Chuyên đi với các danh từ chỉ giá cả, số tiền.
Các từ hay đi kèm: 円 (Yên), ドル (USD), 費用 (chi phí), 値段 (giá cả).
Tuyệt đối: Không đi với cân nặng, kích thước.
🔸 Dạng 3: ~からの (Nhấn mạnh số lượng người hoặc quy mô sự vật)
Thường đi với số lượng người hoặc các danh từ số lượng khác. Điểm khác biệt là cấu trúc này đứng trước để bổ nghĩa trực tiếp cho một Danh từ phía sau.
Các từ hay đi kèm: 万人からの読者 (hàng vạn độc giả), 億円からの借金 (khoản nợ lên đến hàng trăm triệu Yên).
Cấu trúc ngữ pháp
{Số từ + Đơn vị (Trọng lượng, kích thước) } + からある + {Danh từ}}
{Số từ + Đơn vị (Tiền bạc) } + からする + {Danh từ}}
{Số từ + Đơn vị (Người, số lượng) } + からの + {Danh từ}}
Ví dụ minh họa
この川には、体長1メートルからある巨大な魚が生息しているらしい。
(Nghe nói ở con sông này có loài cá khổng lồ dài lên đến hơn 1 mét đang sinh sống.)
彼女が身につけている指輪は、一粒で数百万円からする高級なダイヤモンドだ。
(Chiếc nhẫn mà cô ấy đang đeo trên tay là viên kim cương cao cấp đáng giá lên đến hơn vài triệu Yên một viên.)
昨日のプロ野球の開幕戦には、5万人からの観客がスタジアムに詰めかけた。
(Trong trận đấu khai mạc bóng chày chuyên nghiệp ngày hôm qua, lượng khán giả đổ xô đến sân vận động lên đến hơn 5 vạn người.)
重さ3トンからある大きな岩を移動させるために, 大型機械が導入された。
(Để dịch chuyển tảng đá lớn nặng lên đến hơn 3 tấn, người ta đã đưa máy móc hạng nặng vào sử dụng.)
1. この岩は500キロからあるそうなので、クレーンを使わないと動かせない。
Hòn đá này nghe nói nặng hơn 500 kg nên nếu không dùng cần cẩu thì không thể di chuyển được.
2. 水揚げされたマグロは200キロからあるらしく、数人がかりで運んでいた。
Con cá ngừ vừa được đánh bắt lên nghe nói nặng hơn 200 kg, phải mấy người mới khiêng nổi.
3. 彼は100キロからあるバーベルを軽々と持ち上げるので、周りから驚かれている。
Anh ấy nâng tạ nặng hơn 100 kg một cách nhẹ nhàng khiến mọi người xung quanh kinh ngạc.
4. 昔の鎧は30キロからあると聞き、昔の武士の体力に感心した。
Nghe nói áo giáp ngày xưa nặng hơn 30 kg, tôi thật khâm phục thể lực của các võ sĩ thời xưa.
5. あの力士の体重は180キロからあるそうで、ぶつかったら怪我では済まないだろう。
Nghe nói võ sĩ sumo đó nặng hơn 180 kg, nếu va phải chắc không chỉ bị thương nhẹ đâu.
6. 私のスーツケースは30キロからあるので、空港で追加料金を払わなければならなかった。
Vali của tôi nặng hơn 30 kg nên tôi đã phải trả thêm phí ở sân bay.
7. この金庫は1トンからあるため、泥棒も盗むのを諦めるだろう。
Két sắt này nặng hơn 1 tấn nên chắc trộm cũng phải bỏ cuộc.
8. 特注のダンベルは片方だけで50キロからあるので、普通の人は持ち上げることすらできない。
Quả tạ đặt làm riêng này chỉ một bên đã nặng hơn 50 kg nên người bình thường thậm chí không nhấc nổi.
9. そのコンクリートブロックは一つ10キロからあるので、何往復もして運んだ。
Khối bê tông đó mỗi viên nặng hơn 10 kg nên tôi phải đi lại nhiều lần để vận chuyển.
10. 彼は米俵を二俵、つまり120キロからある荷物を担いで坂を上った。
Anh ấy vác hai bao gạo, tức là hành lý nặng hơn 120 kg, leo lên dốc.
11. この巨大なカボチャは80キロからあるそうで、コンテストで優勝した。
Quả bí ngô khổng lồ này nghe nói nặng hơn 80 kg và đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
12. 彼の荷物はいつも多くて、バックパックだけで20キロからあるらしい。
Hành lý của anh ấy lúc nào cũng nhiều, nghe nói chỉ riêng ba lô đã nặng hơn 20 kg.
13. この銅像は台座だけで3トンからあるので、設置工事は大変だった。
Bức tượng đồng này chỉ riêng bệ đỡ đã nặng hơn 3 tấn nên công việc lắp đặt rất vất vả.
14. 専門書が詰まった段ボールは40キロからあるため、一人で運ぶのは危険だ。
Thùng các-tông chứa đầy sách chuyên ngành nặng hơn 40 kg nên một người khiêng rất nguy hiểm.
15. あの犬は大型犬で、体重は60キロからあるそうだ。
Con chó đó là giống chó lớn, nghe nói nặng hơn 60 kg.
16. 長さ・距離・高さ
Chiều dài / Khoảng cách / Chiều cao
17. この一本道は10キロからあるので、歩いて渡るのは大変だ。
Con đường độc đạo này dài hơn 10 km nên đi bộ hết rất vất vả.
18. 彼の家には25メートルからあるプールがあり、友達を呼んでよくパーティーを開いている。
Nhà anh ấy có bể bơi dài hơn 25 mét, thường xuyên mời bạn bè đến tổ chức tiệc.
巻き物には家系図が書かれており、広げると10メートルからあるそうだ。
Cuộn giấy có ghi gia phả, nghe nói mở ra dài hơn 10 mét.
20. 竜巻で倒れた木は、高さが50メートルからある大木だった。
Cái cây bị lốc xoáy quật ngã là một cây cổ thụ cao hơn 50 mét.
21. この大蛇は全長8メートルからあるらしく、動物園の人気者になっている。
Con rắn khổng lồ này nghe nói dài hơn 8 mét và đang là ngôi sao của sở thú.
山頂まではここから5キロからあるので、今から登り始めるのは無謀だ。
Từ đây đến đỉnh núi còn hơn 5 km nữa nên bây giờ mới bắt đầu leo là quá liều lĩnh.
23. この断崖は高さが200メートルからあるので、下を覗くと足がすくむ。
Vách đá này cao hơn 200 mét nên nhìn xuống dưới chân tôi run lẩy bẩy.
24. 彼の髪の毛は地面に着くほど長く、2メートルからあるとギネスに認定された。
Tóc anh ấy dài chạm đất, được kỷ lục Guinness công nhận là dài hơn 2 mét.
25. この川の幅は500メートルからあるので、向こう岸まで泳いで渡るのは不可能だ。
Sông này rộng hơn 500 mét nên không thể bơi sang bờ bên kia được.
万里の長城は6000キロからあると聞き、その壮大さに言葉を失った。
Nghe nói Vạn Lý Trường Thành dài hơn 6000 km, tôi câm nín trước sự hùng vĩ đó.
27. このテーブルは一枚板でできており、長さが6メートルからあるので搬入が大変だった。
Cái bàn này làm từ một tấm gỗ nguyên khối, dài hơn 6 mét nên việc vận chuyển vào rất vất vả.
28. あの滝は落差が100メートルからあるため、すごい迫力で水が流れ落ちている。
Thác nước đó có độ cao hơn 100 mét nên nước đổ xuống rất mạnh mẽ.
29. 彼の運転するトレーラーは全長20メートルからあるので、狭い道は通れない。
Chiếc xe đầu kéo anh ấy lái dài hơn 20 mét nên không thể đi vào đường hẹp.
30. この洞窟は深さが1キロからあると言われており、まだ誰も最深部まで到達していない。
Hang động này được cho là sâu hơn 1 km, vẫn chưa có ai đến được nơi sâu nhất.
81. 彼女が着ているドレスは100万円からすると聞き、汚さな゙いように気をつけた。
Nghe nói chiếc váy cô ấy đang mặc giá hơn 1 triệu yên nên tôi đã cẩn thận để không làm bẩn.
82. このレストランのコース料理は一人5万円からするので、特別な゙日にしか来られない。
Bữa ăn theo set ở nhà hàng này giá hơn 5 vạn yên một người nên chỉ những ngày đặc biệt mới đến được.
83. 家を建てるのに、土地代だけで5000万円からするそうだ。
Để xây nhà, nghe nói chỉ riêng tiền đất đã hơn 50 triệu yên.
84. 彼の趣味である盆栽は、一鉢1000万円からするものもあるらしい。
Bonsai - sở thích của anh ấy, nghe nói có chậu giá hơn 10 triệu yên.
あ゙の会社の社長の年収は1億円からすると言われており、まさに桁違いだ。
Thu nhập hàng năm của giám đốc công ty đó nghe nói hơn 100 triệu yên, quả đúng là khác biệt một trời một vực.
86. 彼女が持っているバッグは特注品で、300万円からするそうだ。
Chiếc túi cô ấy đang cầm là hàng đặt làm riêng, nghe nói giá hơn 3 triệu yên.
87. 古い壺が鑑定に出されたら、5000万円からする価値があ゙ると言われた。
Cái bình cổ khi đem đi thẩm định đã được bảo là có giá trị hơn 50 triệu yên.
88. このワインは1本10万円からするので、とても普段飲みはできな゙い。
Rượu vang này giá hơn 10 vạn yên một chai nên không thể uống thường xuyên được.
89. 彼の家のオーディオセットは、総額1000万円からするらしい。
Bộ dàn thanh nhà anh ấy nghe nói tổng trị giá hơn 10 triệu yên.
90. あ゙の競走馬は1億円からする値段で取引されたので、大きな゙ニュースになった。
Con ngựa đua đó được giao dịch với giá hơn 100 triệu yên nên đã trở thành tin lớn.
91. このネックレスは500万円からするので、ショーケースの中で厳重に保管されている。
Chiếc vòng cổ này giá hơn 5 triệu yên nên được bảo quản nghiêm ngặt trong tủ kính.
92. 彼は錦鯉の飼育が趣味で、中には1000万円からする鯉もいる。
Sở thích của anh ấy là nuôi cá chép Koi, trong đó có con giá hơn 10 triệu yên.
93. この刀は国宝級で、値段ををつけるな゙ら3億円からすると言われている。
Thanh kiếm này thuộc cấp quốc bảo, nghe nói nếu định giá thì phải hơn 300 triệu yên.
94. 彼女は会員権だけで5000万円からする高級ゴルフクラブに通っている。
Cô ấy đang tham gia câu lạc bộ golf cao cấp mà chỉ riêng thẻ hội viên đã giá hơn 50 triệu yên.
95. 会社の設立には、初期費用だけで1000万円からするそうだ。
Nghe nói để thành lập công ty, chỉ riêng chi phí ban đầu đã hơn 10 triệu yên.
96. 子供を一人育てるのに、教育費が2000万円からすると聞いて驚いた。
Tôi ngạc nhiên khi nghe nói nuôi một đứa trẻ tốn hơn 20 triệu yên tiền học phí.
97. 船の修理代が100万円からすると言われたので、彼は廃船を決意した。
Bị bảo là phí sửa tàu tốn hơn 1 triệu yên nên anh ấy đã quyết định bỏ tàu.
あ゙のビルは維持費だけで、年間1億円からするらしい。
Tòa nhà đó nghe nói chỉ riêng phí bảo trì hàng năm đã hơn 100 triệu yên.
99. 彼は手術費用が300万円からすると宣告され、目の前が真っ暗になった。
Anh ấy bị thông báo phí phẫu thuật hơn 3 triệu yên và tối sầm mặt mũi.
100. 新しいシステムのどの゙開発には、5億円からする予算が組まれている。
Ngân sách hơn 500 triệu yên đã được lập cho việc phát triển hệ thống mới.
101. 彼の選挙活動には、1億円からする資金が必要だと言われている。
Nghe nói hoạt động bầu cử của ông ấy cần số vốn hơn 100 triệu yên.
この映画は制作費が10億円からする超大作な゙ので、絶対にヒットさせな゙ければならな゙い。
Bộ phim này là siêu phẩm có kinh phí sản xuất hơn 1 tỷ yên nên nhất định phải thành công.
103. 彼は慰謝料として3000万円からする金額を請求された。
Anh ta bị yêu cầu số tiền bồi thường tổn thất tinh thần hơn 30 triệu yên.
104. このプロジェクトは、広告宣伝費に5000万円からする費用をかけている。
Dự án này đang chi hơn 50 triệu yên cho phí quảng cáo.
105. 彼は会社の金を横領し、1億円からする損害を与えた。
Anh ta đã biển thủ tiền công ty và gây thiệt hại hơn 100 triệu yên.
106. この結婚披露宴は、招待客一人あたり5万円からする費用がかかっている。
Tiệc cưới này tốn chi phí hơn 5 vạn yên cho mỗi khách mời.
107. 彼は世界一周旅行に、1000万円からする費用をかけた。
Anh ấy đã chi hơn 10 triệu yên cho chuyến du lịch vòng quanh thế giới.
あ゙のビルは耐震補強工事に、3億円からする費用が必要だそうだ。
Tòa nhà đó nghe nói cần hơn 300 triệu yên phí gia cố chống động đất.
109. 彼は寄付金として、母校に1000万円からする金額を贈った。
Ông ấy đã tặng số tiền hơn 10 triệu yên làm tiền quyên góp cho trường cũ.
110. この訴訟の弁護士費用は、着手金だけで300万円からする。
Phí luật sư cho vụ kiện này chỉ riêng tiền đặt cọc đã hơn 3 triệu yên.
161. 敵国は、20万人からの大軍を率いて国境に迫ってきた。
Nước địch dẫn đại quân hơn 20 vạn người áp sát biên giới.
162. そのチャリティーイベントでは、1000万円からの寄付金が集まった。
Tại sự kiện từ thiện đó đã quyên góp được hơn 10 triệu yên.
163. 彼の出した本はベストセラーになり、50万部からの売り上げを記録した。
Cuốn sách anh ấy xuất bản đã trở thành sách bán chạy và ghi nhận doanh số hơn 50 vạn bản.
164. そのパレードを見るために、沿道には30万人からの人々が集まった。
Để xem cuộc diễu hành đó, hơn 30 vạn người đã tập trung dọc hai bên đường.
165. その会社の株主は、国内外合わせて1万人からの投資家で構成されている。
Cổ đông của công ty đó bao gồm hơn 1 vạn nhà đầu tư trong và ngoài nước.
166. 市長選挙には、5万人からの市民が投票に訪れた。
Hơn 5 vạn người dân đã đến bỏ phiếu trong cuộc bầu cử thị trưởng.
167. そのオンラインイベントには、世界中から3万人からの参加者が集まった。
Sự kiện trực tuyến đó đã thu hút hơn 3 vạn người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.
168. 彼の引退試合には、5万人からのファンが詰めかけ、最後の勇姿を見守った。
Hơn 5 vạn người hâm mộ đã đổ về trận đấu giải nghệ của anh ấy và dõi theo hình ảnh dũng cảm cuối cùng.
その動画は公開後、わずか1日で100万回からの再生数を記録した。
Video đó đã ghi nhận hơn 1 triệu lượt xem chỉ trong một ngày sau khi công bố.
170. その新興宗教には、1万人からの信者がいると言われている。
Nghe nói tôn giáo mới đó có hơn 1 vạn tín đồ.
171. そのコンテストには、プロアマ問わず500人からの応募があった。
Cuộc thi đó đã nhận được hơn 500 đơn đăng ký không phân biệt chuyên nghiệp hay nghiệp dư.
172. その人気アイドルの握手会には、3万人からのファンが列を作った。
Hơn 3 vạn người hâm mộ đã xếp hàng tại buổi bắt tay của thần tượng nổi tiếng đó.
そのクラウドファンディングでは、目標額を大きく超える1000万円からの支援が集まった。
Dự án huy động vốn cộng đồng đó đã thu được hơn 10 triệu yên tiền ủng hộ, vượt xa mục tiêu.
174. その戦いでは、5万人からの兵士が犠牲になった。
Trong trận chiến đó, hơn 5 vạn binh sĩ đã hy sinh.
175. 彼の講演会には、いつも1000人からの聴衆が集まる。
Các buổi diễn thuyết của ông ấy luôn thu hút hơn 1000 thính giả.
176. そのアプリは、ダウンロード数が500万件からの大ヒットとなった。
Ứng dụng đó đã trở thành một cú hit lớn với hơn 5 triệu lượt tải xuống.
177. そのフェスティバルは3日間で、延べ10万人からの来場者を記録した。
Lễ hội đó đã ghi nhận tổng cộng hơn 10 vạn lượt khách trong 3 ngày.
178. そのハッシュタグには、1万件からの投稿が寄せられた。
Hashtag đó đã nhận được hơn 1 vạn bài đăng.
179. 彼の会社は、従業員数が5000人からの大企業だ。
Công ty của ông ấy là một doanh nghiệp lớn với hơn 5000 nhân viên.
180. そのアンケートには、全国から3万人からの回答が集まった。
Cuộc khảo sát đó đã thu thập được hơn 3 vạn câu trả lời từ khắp cả nước.
181. その城を守る兵士は、わずか1000人からの寡兵だった。
Binh lính bảo vệ tòa thành đó chỉ là một lực lượng nhỏ hơn 1000 người.
182. 彼のブログは、月に50万回からのアクセスがある人気ブログだ。
Blog của anh ấy là một blog nổi tiếng có hơn 50 vạn lượt truy cập mỗi tháng.
183. その抗議集会には、警察発表で5000人からの参加があった。
Theo thông báo của cảnh sát, đã có hơn 5000 người tham gia cuộc mít tinh phản đối đó.
184. その博物館は、年間100万人からの来館者を誇る。
Bảo tàng đó tự hào có hơn 1 triệu lượt khách tham quan hàng năm.
185. 彼は1万人からの頂点に立ち、見事オーディションに合格した。
Anh ấy đã đứng đầu trong số hơn 1 vạn người và xuất sắc vượt qua vòng thử giọng.
186. 敵の総大将は、3万人からの精鋭部隊を率いていた。
Tổng đại tướng quân địch dẫn đầu một đội quân tinh nhuệ hơn 3 vạn người.
187. その懸賞には、な゙んと100万通からの応募があったそうだ。
Nghe nói cuộc thi có thưởng đó đã nhận được con số đáng kinh ngạc là hơn 1 triệu đơn đăng ký.
188. 彼の演説を聞くために、広場には5000人からの群衆が集まった。
Để nghe bài diễn thuyết của ông ấy, một đám đông hơn 5000 người đã tập trung tại quảng trường.
189. そのゲームの同時接続者数は、ピーク時には10万人からのプレイヤーがいた。
Số lượng người kết nối đồng thời của trò chơi đó vào lúc cao điểm có hơn 10 vạn người chơi.
190. そのストライキには、2000人からの労働者が参加した。
Hơn 2000 công nhân đã tham gia cuộc đình công đó.