Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Vấn Đề

問題(もんだい)

Vấn đề
 

トラブル

Rắc rối
Sự Cố

事故(じこ)

Tai nạn
Thiên Tai

天災(てんさい)

Thiên tai
Nhân Tai

人災(じんさい)

Họa do người
Bị Tai

被災(ひさい)

Gặp nạn
Thảm Sự

惨事(さんじ)

Thảm kịch
Hy Sinh

犠牲(ぎせい)

Hy sinh
Ô Nhiễm

汚染(おせん)

Ô nhiễm
Bài Khí

排気(はいき)ガス

Khí thải
Hữu Hại

有害(ゆうがい)な

Có hại
Vô Hại

無害(むがい)な

Vô hại
Truy Đột

追突(ついとつ)

Tông đuôi
Trụy Lạc

墜落(ついらく)

Rơi xuống
Tao Nạn

遭難(そうなん)

Gặp nạn
Sưu Sách

捜索(そうさく)

Tìm kiếm
Đống Tử

凍死(とうし)

Chết cống
Phá Tổn

破損(はそん)

Hư hại
Bất Bị

不備(ふび)

Thiếu sót
Bất Thủ Tế

不手際(ふてぎわ)

Vụng về
 

しくじる

Thất bại
Quá

過(あやま)ち

Lỗi lầm
Quá Thất

過失(かしつ)

Sai sót
Tạ Tội

謝罪(しゃざい)

Tạ tội
Thường

償(つぐな)う

Đền bù
Khẩn Cấp

緊急(きんきゅう)

Khẩn cấp
Cảnh Báo

警戒(けいかい)

Cảnh giác
Thủ Tế

取(と)り締(しま)まり

Kiểm soát
Bạo Động

暴動(ぼうどう)

Bạo động
Phương Hại

妨害(ぼうがい)

Cản trở
Não

悩(なや)ます

Làm khổ
Hiềm

嫌(いや)がらせ

Quấy rối
 

セクハラ

Quấy rối tình dục
Bác Hại

迫害(part しょう)

Đàn áp
Khổ Nạn

苦難(くなん)

Gian nan
Bất Chấn

不振(ふしん)な

Sa sút
Bất Điều

不調(ふちょう)な

Trục trặc
Thoát

脱(だっ)する

Thoát khỏi
Bất Đáng

不当(ふとう)な

Bất công
Bất Lương

不良(ふりょう)な

Kém cỏi
Ác Chất

悪質(あくしつ)な

Ác ý
Ngụy Tạo

偽造(ぎぞう)

Làm giả
Phá Hoại

破壊(はかい)

Phá hoại
Phá Hoại Đích

破壊的(はかいてき)な

Phá hoại
Bộc Đạn

爆弾(ばくだん)

Bom mìn
Bộc Phá

爆破(ばくは)

Kích nổ
Phụ Bại

腐敗(ふはい)

Thối nát
Nghi Hoặc

疑惑(ぎわく)

Nghi vấn
Sưu Tra

捜査(そうさ)

Điều tra
Đột

突(つ)きとめる

Tìm ra
Dụ Quải

誘拐(ゆうかい)

Bắt cóc
Nhân Chất

人質(ひとじち)

Con tin
Bất Thẩm

不審(ふしん)な

Khả nghi
 

ストーカー

Kẻ bám đuôi
 

いきさつ

Đầu đuôi
Khẩu Thực

口実(こうじつ)

Cớ vớ
Thủ Khẩu

手口(てぐち)

Thủ đoạn
Ngược Đãi

虐待(ぎゃくたい)

Ngược đãi

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~からある / ~からする / ~からの (Trình độ N1 / N2)

Bộ ba cấu trúc này là các trợ từ đứng sau danh từ chỉ số lượng để nhấn mạnh mức độ to lớn, nhiều, nặng hoặc đắt đỏ của một con số. Bản chất của mẫu câu là thể hiện sự kinh ngạc hoặc ấn tượng mạnh mẽ của người nói trước quy mô của sự vật.

Ý nghĩa chung

Có tới trên... / Lên đến hơn... / Đáng giá hơn...

Dùng để nhấn mạnh độ lớn, trọng lượng, số lượng hoặc giá trị tiền bạc vượt trội của một con số.

Quy tắc kết hợp từ vựng bắt buộc

Dù cùng có ý nghĩa là "lên đến hơn", nhưng mỗi từ trong bộ ba này lại có một "địa bàn kết hợp" riêng biệt và cố định. Đây chính là chìa khóa để chọn đáp án chính xác trong phòng thi:

🔸 Dạng 1: ~からある (Nhấn mạnh kích thước, trọng lượng, số lượng)

Chuyên đi với các danh từ đo lường về chiều dài, cân nặng, chiều cao hoặc số lượng.

Các từ hay đi kèm: キロ (kg/km), センチ (cm), メートル (m), トン (tấn), 人 (người).

Tuyệt đối: Không đi với tiền bạc.

🔸 Dạng 2: ~からする (Nhấn mạnh giá trị tiền bạc)

Chuyên đi với các danh từ chỉ giá cả, số tiền.

Các từ hay đi kèm: 円 (Yên), ドル (USD), 費用 (chi phí), 値段 (giá cả).

Tuyệt đối: Không đi với cân nặng, kích thước.

🔸 Dạng 3: ~からの (Nhấn mạnh số lượng người hoặc quy mô sự vật)

Thường đi với số lượng người hoặc các danh từ số lượng khác. Điểm khác biệt là cấu trúc này đứng trước để bổ nghĩa trực tiếp cho một Danh từ phía sau.

Các từ hay đi kèm: 万人からの読者 (hàng vạn độc giả), 億円からの借金 (khoản nợ lên đến hàng trăm triệu Yên).

Cấu trúc ngữ pháp

{Số từ + Đơn vị (Trọng lượng, kích thước) } + からある + {Danh từ}}

{Số từ + Đơn vị (Tiền bạc) } + からする + {Danh từ}}

{Số từ + Đơn vị (Người, số lượng) } + からの + {Danh từ}}

Ví dụ minh họa

この川には、体長1メートルからある巨大な魚が生息しているらしい。

(Nghe nói ở con sông này có loài cá khổng lồ dài lên đến hơn 1 mét đang sinh sống.)

彼女が身につけている指輪は、一粒で数百万円からする高級なダイヤモンドだ。

(Chiếc nhẫn mà cô ấy đang đeo trên tay là viên kim cương cao cấp đáng giá lên đến hơn vài triệu Yên một viên.)

昨日のプロ野球の開幕戦には、5万人からの観客がスタジアムに詰めかけた。

(Trong trận đấu khai mạc bóng chày chuyên nghiệp ngày hôm qua, lượng khán giả đổ xô đến sân vận động lên đến hơn 5 vạn người.)

重さ3トンからある大きな岩を移動させるために, 大型機械が導入された。

(Để dịch chuyển tảng đá lớn nặng lên đến hơn 3 tấn, người ta đã đưa máy móc hạng nặng vào sử dụng.)

 

 

1. この岩いわは500キロからあるそうなので、クレーンを使つかわないと動うごかせない。
Hòn đá này nghe nói nặng hơn 500 kg nên nếu không dùng cần cẩu thì không thể di chuyển được.
2. 水揚みずあげされたマグロは200キロからあるらしく、数人すうにんがかりで運はこんでいた。
Con cá ngừ vừa được đánh bắt lên nghe nói nặng hơn 200 kg, phải mấy người mới khiêng nổi.
3. 彼かれは100キロからあるバーベルを軽々かるがると持もち上あげるので、周まわりから驚おどろかれている。
Anh ấy nâng tạ nặng hơn 100 kg một cách nhẹ nhàng khiến mọi người xung quanh kinh ngạc.
4. 昔むかしの鎧よろいは30キロからあると聞きき、昔むかしの武士ぶしの体力たいりょくに感心かんしんした。
Nghe nói áo giáp ngày xưa nặng hơn 30 kg, tôi thật khâm phục thể lực của các võ sĩ thời xưa.
5. あの力士りきしの体重たいじゅうは180キロからあるそうで、ぶつかったら怪我けがでは済すまないだろう。
Nghe nói võ sĩ sumo đó nặng hơn 180 kg, nếu va phải chắc không chỉ bị thương nhẹ đâu.
6. 私わたしのスーツケースは30キロからあるので、空港くうこうで追加料金ついかりょうきんを払はらわなければならなかった。
Vali của tôi nặng hơn 30 kg nên tôi đã phải trả thêm phí ở sân bay.
7. この金庫きんこは1トンからあるため、泥棒どろぼうも盗ぬすむのを諦あきらめるだろう。
Két sắt này nặng hơn 1 tấn nên chắc trộm cũng phải bỏ cuộc.
8. 特注とくちゅうのダンベルは片方かたほうだけで50キロからあるので、普通ふつうの人ひとは持もち上あげることすらできない。
Quả tạ đặt làm riêng này chỉ một bên đã nặng hơn 50 kg nên người bình thường thậm chí không nhấc nổi.
9. そのコンクリートブロックは一ひとつ10キロからあるので、何往復nan-oufukuもして運はこんだ。
Khối bê tông đó mỗi viên nặng hơn 10 kg nên tôi phải đi lại nhiều lần để vận chuyển.
10. 彼かれは米俵こめだわらを二俵nihyou、つまり120キロからある荷物nimotsuを担かついで坂さkaを上のぼった。
Anh ấy vác hai bao gạo, tức là hành lý nặng hơn 120 kg, leo lên dốc.
11. この巨大kyodaiなカボチャは80キロからあるそうで、コンテストで優勝yuushouした。
Quả bí ngô khổng lồ này nghe nói nặng hơn 80 kg và đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
12. 彼かれの荷物nimotsuはいつも多おおくて、バックパックだけで20キロからあるらしい。
Hành lý của anh ấy lúc nào cũng nhiều, nghe nói chỉ riêng ba lô đã nặng hơn 20 kg.
13. この銅像douzouは台座daizaだけで3トンからあるので、設置工事secchi kouziは大変taihenだった。
Bức tượng đồng này chỉ riêng bệ đỡ đã nặng hơn 3 tấn nên công việc lắp đặt rất vất vả.
14. 専門書senmonshoが詰つまった段danボールは40キロからあるため、一人hitoriで運はこぶのは危険kikenだ。
Thùng các-tông chứa đầy sách chuyên ngành nặng hơn 40 kg nên một người khiêng rất nguy hiểm.
15. あの犬inuは大型犬oogata-kenで、体重taijuuは60キロからあるそうだ。
Con chó đó là giống chó lớn, nghe nói nặng hơn 60 kg.
16. 長さ・距離・高さnagasa kyori takasa
Chiều dài / Khoảng cách / Chiều cao
17. この一本道ippon-michiは10キロからあるので、歩あるいて渡わたるのは大変taihenだ。
Con đường độc đạo này dài hơn 10 km nên đi bộ hết rất vất vả.
18. 彼kareの家ieには25メートルからあるプールがあり、友達tomodachiを呼よんでよくパーティーを開ひらいている。
Nhà anh ấy có bể bơi dài hơn 25 mét, thường xuyên mời bạn bè đến tổ chức tiệc.
巻まき物ものには家系図kakeizuが書かかれており、広ひろげると10メートルからあるそうだ。
Cuộn giấy có ghi gia phả, nghe nói mở ra dài hơn 10 mét.
20. 竜巻tatsumakiで倒たおれた木kiは、高たかさが50メートルからある大木taibokuだった。
Cái cây bị lốc xoáy quật ngã là một cây cổ thụ cao hơn 50 mét.
21. この大蛇daijaは全長zenchou8メートルからあるらしく、動物園doubutsuenの人気者ninkimonoになっている。
Con rắn khổng lồ này nghe nói dài hơn 8 mét và đang là ngôi sao của sở thú.
山頂san-chouまではここから5キロからあるので、今imaから登のぼり始はじめるのは無謀mubouだ。
Từ đây đến đỉnh núi còn hơn 5 km nữa nên bây giờ mới bắt đầu leo là quá liều lĩnh.
23. この断崖dangaiは高たかさが200メートルからあるので、下したを覗のぞくと足あしがすくむ。
Vách đá này cao hơn 200 mét nên nhìn xuống dưới chân tôi run lẩy bẩy.
24. 彼kareの髪かみの毛けは地面じめんに着つくほど長ながく、2メートルからあるとギネスに認定ninteiされた。
Tóc anh ấy dài chạm đất, được kỷ lục Guinness công nhận là dài hơn 2 mét.
25. この川kawaの幅habaは500メートルからあるので、向むこう岸gishiまで泳およいで渡わたるのは不可能hukanouだ。
Sông này rộng hơn 500 mét nên không thể bơi sang bờ bên kia được.
万里banriの長城choujouは6000キロからあると聞きき、その壮大soudaiさに言葉kotobaを失ushinaった。
Nghe nói Vạn Lý Trường Thành dài hơn 6000 km, tôi câm nín trước sự hùng vĩ đó.
27. このテーブルは一枚板ichimaitaでできており、長ながさが6メートルからあるので搬入hannyuuが大変taihenだった。
Cái bàn này làm từ một tấm gỗ nguyên khối, dài hơn 6 mét nên việc vận chuyển vào rất vất vả.
28. あの滝takiは落差rakusaが100メートルからあるため、すごい迫力hakuryokuで水mizuが流ながれ落おちている。
Thác nước đó có độ cao hơn 100 mét nên nước đổ xuống rất mạnh mẽ.
29. 彼kareの運転un-tenするトレーラーは全長zen-chou20メートルからあるので、狭せまい道michiは通とおれない。
Chiếc xe đầu kéo anh ấy lái dài hơn 20 mét nên không thể đi vào đường hẹp.
30. この洞窟doukutsuは深ふかさが1キロからあると言いわれており、まだ誰dareも最深部saishinbuまで到達toutatsuしていない。
Hang động này được cho là sâu hơn 1 km, vẫn chưa có ai đến được nơi sâu nhất.
 
 
 
 
 
 
 
81. 彼女kanojoが着きているドレスは100万円man-enからすると聞きき、汚よごさな゙いように気きをつけた。
Nghe nói chiếc váy cô ấy đang mặc giá hơn 1 triệu yên nên tôi đã cẩn thận để không làm bẩn.
82. このレストランのコース料理ryouriは一人hitori5万円man-enからするので、特別tokubetuな゙日hiにしか来こられない。
Bữa ăn theo set ở nhà hàng này giá hơn 5 vạn yên một người nên chỉ những ngày đặc biệt mới đến được.
83. 家ieを建たてるのに、土地代totidaiだけで5000万円man-enからするそうだ。
Để xây nhà, nghe nói chỉ riêng tiền đất đã hơn 50 triệu yên.
84. 彼kareの趣味syumiである盆栽bon-saiは、一鉢hitohiti1000万円man-enからするものもあるらしい。
Bonsai - sở thích của anh ấy, nghe nói có chậu giá hơn 10 triệu yên.
あ゙の会社kaisyaの社長syatyouの年収nenn-syuuは1億円okuenからすると言いわれており、まさに桁違ketatigaいだ。
Thu nhập hàng năm của giám đốc công ty đó nghe nói hơn 100 triệu yên, quả đúng là khác biệt một trời một vực.
86. 彼女kanojoが持もっているバッグは特注品tokutyuuhinで、300万円man-enからするそうだ。
Chiếc túi cô ấy đang cầm là hàng đặt làm riêng, nghe nói giá hơn 3 triệu yên.
87. 古ふるい壺tuboが鑑定kannteiに出だされたら、5000万円man-enからする価値katiがあ゙ると言いわれた。
Cái bình cổ khi đem đi thẩm định đã được bảo là có giá trị hơn 50 triệu yên.
88. このワインは1本hon10万円man-enからするので、とても普段飲hudannoみはできな゙い。
Rượu vang này giá hơn 10 vạn yên một chai nên không thể uống thường xuyên được.
89. 彼kareの家ieのオーディオセットは、総額sougaku1000万円man-enからするらしい。
Bộ dàn thanh nhà anh ấy nghe nói tổng trị giá hơn 10 triệu yên.
90. あ゙の競走馬kyrousoubaは1億円okuenからする値段nedanで取引torihikiされたので、大おおきな゙ニュースになった。
Con ngựa đua đó được giao dịch với giá hơn 100 triệu yên nên đã trở thành tin lớn.
91. このネックレスは500万円man-enからするので、ショーケースの中nakaで厳重gen-zyuuに保管hokanされている。
Chiếc vòng cổ này giá hơn 5 triệu yên nên được bảo quản nghiêm ngặt trong tủ kính.
92. 彼kareは錦鯉nisikigoiの飼育siikuが趣味syumiで、中なかには1000万円man-enからする鯉koiもいる。
Sở thích của anh ấy là nuôi cá chép Koi, trong đó có con giá hơn 10 triệu yên.
93. この刀katanaは国宝級kokuhoukyuuで、値段nedanををつけるな゙ら3億円okuenからすると言いわれている。
Thanh kiếm này thuộc cấp quốc bảo, nghe nói nếu định giá thì phải hơn 300 triệu yên.
94. 彼女kanojoは会員権kaiinkennだけで5000万円man-enからする高級koukyuuゴルフクラブに通かよっている。
Cô ấy đang tham gia câu lạc bộ golf cao cấp mà chỉ riêng thẻ hội viên đã giá hơn 50 triệu yên.
95. 会社kaisyaの設立seturituには、初期費用syoki hiyouだけで1000万円man-enからするそうだ。
Nghe nói để thành lập công ty, chỉ riêng chi phí ban đầu đã hơn 10 triệu yên.
96. 子供kodomoを一人育hitori sodaてるのに、教育費kyrouikuhiが2000万円man-enからすると聞きいて驚oどろいた。
Tôi ngạc nhiên khi nghe nói nuôi một đứa trẻ tốn hơn 20 triệu yên tiền học phí.
97. 船funeの修理代syuuri daiが100万円man-enからすると言いわれたので、彼kareは廃船haisennを決意ketsuiした。
Bị bảo là phí sửa tàu tốn hơn 1 triệu yên nên anh ấy đã quyết định bỏ tàu.
あ゙のビルは維持費izi-hiだけで、年間nen-kann1億円okuenからするらしい。
Tòa nhà đó nghe nói chỉ riêng phí bảo trì hàng năm đã hơn 100 triệu yên.
99. 彼kareは手術費用syuzutu hiyouが300万円man-enからすると宣告senkokuされ、目めの前まえが真っ暗makkuraになった。
Anh ấy bị thông báo phí phẫu thuật hơn 3 triệu yên và tối sầm mặt mũi.
100. 新あたらしいシステムのどの゙開発kaihatsuには、5億円okuenからする予算yosannが組くまれている。
Ngân sách hơn 500 triệu yên đã được lập cho việc phát triển hệ thống mới.
101. 彼kareの選挙活動sen-kyo katusyouには、1億円okuenからする資金sikinnが必要hitsuyouだと言いわれている。
Nghe nói hoạt động bầu cử của ông ấy cần số vốn hơn 100 triệu yên.
この映画eigaは制作費seisaku-hiが10億円okuenからする超大作tyou-daisakuな゙ので、絶対zettaiにヒットさせな゙ければならな゙い。
Bộ phim này là siêu phẩm có kinh phí sản xuất hơn 1 tỷ yên nên nhất định phải thành công.
103. 彼kareは慰謝料isyaryouとして3000万円man-enからする金額kingakuを請求seikyuuされた。
Anh ta bị yêu cầu số tiền bồi thường tổn thất tinh thần hơn 30 triệu yên.
104. このプロジェクトは、広告宣伝費koukoku sendenn hiに5000万円man-enからする費用hiyouをかけている。
Dự án này đang chi hơn 50 triệu yên cho phí quảng cáo.
105. 彼kareは会社kaisyaの金kaneを横領ou-ryouし、1億円okuenからする損害songaiを与あたえた。
Anh ta đã biển thủ tiền công ty và gây thiệt hại hơn 100 triệu yên.
106. この結婚披露宴kekkon hirouenは、招待客一人syoutai kyaku hitoriあたり5万円man-enからする費用hiyouがかかっている。
Tiệc cưới này tốn chi phí hơn 5 vạn yên cho mỗi khách mời.
107. 彼kareは世界一周旅行sekai issyuu ryokouに、1000万円man-enからする費用hiyouをかけた。
Anh ấy đã chi hơn 10 triệu yên cho chuyến du lịch vòng quanh thế giới.
あ゙のビルは耐震補強工事taisin hokyou kouziに、3億円okuenからする費用hiyouが必要hitsuyouだそうだ。
Tòa nhà đó nghe nói cần hơn 300 triệu yên phí gia cố chống động đất.
109. 彼kareは寄付金kifukinnとして、母校bokouに1000万円man-enからする金額kingakuを贈おくった。
Ông ấy đã tặng số tiền hơn 10 triệu yên làm tiền quyên góp cho trường cũ.
110. この訴訟sosyouの弁護士費用bengosi hiyouは、着手金tyakusyukinnだけで300万円man-enからする。
Phí luật sư cho vụ kiện này chỉ riêng tiền đặt cọc đã hơn 3 triệu yên.
 
 
 
 
 
 
 
161. 敵国tekikokuは、20万人man-ninからの大軍taigunnを率hikiいて国境kokkyouに迫せまってきた。
Nước địch dẫn đại quân hơn 20 vạn người áp sát biên giới.
162. そのチャリティーイベントでは、1000万円man-enからの寄付金kifukinnが集あつまった。
Tại sự kiện từ thiện đó đã quyên góp được hơn 10 triệu yên.
163. 彼kareの出だした本honnはベストセラーになり、50万部manbuからの売うり上あげを記録kirokuした。
Cuốn sách anh ấy xuất bản đã trở thành sách bán chạy và ghi nhận doanh số hơn 50 vạn bản.
164. そのパレードを見みるために、沿道endouには30万人man-ninからの人々hitobitoが集あつまった。
Để xem cuộc diễu hành đó, hơn 30 vạn người đã tập trung dọc hai bên đường.
165. その会社kaisyaの株主kabunusiは、国内外合kokunaigai aわせて1万人man-ninからの投資家tousikaで構成kouseiされている。
Cổ đông của công ty đó bao gồm hơn 1 vạn nhà đầu tư trong và ngoài nước.
166. 市長選挙sityou senkyoには、5万人man-ninからの市民siminが投票touhyouに訪otouzuれた。
Hơn 5 vạn người dân đã đến bỏ phiếu trong cuộc bầu cử thị trưởng.
167. そのオンラインイベントには、世界中sekaizyuuから3万人man-ninからの参加者sankasyaが集あつまった。
Sự kiện trực tuyến đó đã thu hút hơn 3 vạn người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.
168. 彼kareの引退試合intai siaiには、5万人man-ninからのファンが詰つめかけ、最後saigoの勇姿yuusiを見守mimamoった。
Hơn 5 vạn người hâm mộ đã đổ về trận đấu giải nghệ của anh ấy và dõi theo hình ảnh dũng cảm cuối cùng.
その動画dougaは公開後koukaigo、わずか1日nitiで100万回mankaiからの再生数saiseisuuを記録kirokuした。
Video đó đã ghi nhận hơn 1 triệu lượt xem chỉ trong một ngày sau khi công bố.
170. その新興宗教sinkou syuukyouには、1万人man-ninからの信者sinzyaがいると言いわれている。
Nghe nói tôn giáo mới đó có hơn 1 vạn tín đồ.
171. そのコンテストには、プロアマ問とわず500人ninからの応募ouboがあった。
Cuộc thi đó đã nhận được hơn 500 đơn đăng ký không phân biệt chuyên nghiệp hay nghiệp dư.
172. その人気ninkiアイドルの握手会akusyu kaiには、3万人man-ninからのファンが列retuを作tukuった。
Hơn 3 vạn người hâm mộ đã xếp hàng tại buổi bắt tay của thần tượng nổi tiếng đó.
そのクラウドファンディングでは、目標額mokuhyougakuを大おおきく超こえる1000万円man-enからの支援sienが集あつまった。
Dự án huy động vốn cộng đồng đó đã thu được hơn 10 triệu yên tiền ủng hộ, vượt xa mục tiêu.
174. その戦たたかいでは、5万人man-ninからの兵士heisiが犠牲giseiになった。
Trong trận chiến đó, hơn 5 vạn binh sĩ đã hy sinh.
175. 彼kareの講演会kouenkaiには、いつも1000人ninからの聴衆tyuusyuuが集あつまる。
Các buổi diễn thuyết của ông ấy luôn thu hút hơn 1000 thính giả.
176. そのアプリは、ダウンロード数suuが500万件mankennからの大おおヒットとなった。
Ứng dụng đó đã trở thành một cú hit lớn với hơn 5 triệu lượt tải xuống.
177. そのフェスティバルは3日間nikkannで、延のべ10万人man-ninからの来場者raizyrousyaを記録kirokuした。
Lễ hội đó đã ghi nhận tổng cộng hơn 10 vạn lượt khách trong 3 ngày.
178. そのハッシュタグには、1万件man-kenからの投稿toukouが寄よせられた。
Hashtag đó đã nhận được hơn 1 vạn bài đăng.
179. 彼kareの会社kaisyaは、従業員数zyuugyouinn suuが5000人ninからの大企業daikigyouだ。
Công ty của ông ấy là một doanh nghiệp lớn với hơn 5000 nhân viên.
180. そのアンケートには、全国zen-kokuから3万人man-ninからの回答kaitouが集あつまった。
Cuộc khảo sát đó đã thu thập được hơn 3 vạn câu trả lời từ khắp cả nước.
181. その城siroを守まもる兵士heisiは、わずか1000人ninからの寡兵kaheiだった。
Binh lính bảo vệ tòa thành đó chỉ là một lực lượng nhỏ hơn 1000 người.
182. 彼kareのブログは、月tukiに50万回mankaiからのアクセスがある人気ninkiブログだ。
Blog của anh ấy là một blog nổi tiếng có hơn 50 vạn lượt truy cập mỗi tháng.
183. その抗議集会kougi syuukaiには、警察発表keisatu happyouで5000人ninからの参加sankaがあった。
Theo thông báo của cảnh sát, đã có hơn 5000 người tham gia cuộc mít tinh phản đối đó.
184. その博物館hakubutukanは、年間nenkann100万人man-ninからの来館者raikannsyaを誇hokoる。
Bảo tàng đó tự hào có hơn 1 triệu lượt khách tham quan hàng năm.

185. 彼kareは1万人man-ninからの頂点tyroutenに立たち、見事migotoオーディションに合格goukakuした。

Anh ấy đã đứng đầu trong số hơn 1 vạn người và xuất sắc vượt qua vòng thử giọng.

186. 敵tekiの総大将soudaisyouは、3万人man-ninからの精鋭部隊seieibutaiを率hikiいていた。

Tổng đại tướng quân địch dẫn đầu một đội quân tinh nhuệ hơn 3 vạn người.

187. その懸賞kensyouには、な゙んと100万通mantuuからの応募ouboがあったそうだ。

Nghe nói cuộc thi có thưởng đó đã nhận được con số đáng kinh ngạc là hơn 1 triệu đơn đăng ký.

188. 彼kareの演説enzetuを聞きくために、広場hirobaには5000人ninからの群衆gunsyuuが集あつまった。
Để nghe bài diễn thuyết của ông ấy, một đám đông hơn 5000 người đã tập trung tại quảng trường.
189. そのゲームの同時接続者数douzisetuzokusya suuは、ピーク時ziには10万人man-ninからのプレイヤーがいた。
Số lượng người kết nối đồng thời của trò chơi đó vào lúc cao điểm có hơn 10 vạn người chơi.
190. そのストライキには、2000人ninからの労働者roudousyaが参加sankaした。
Hơn 2000 công nhân đã tham gia cuộc đình công đó.