| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Số Lượng |
数量 |
Số lượng |
| Trình Độ |
程度 |
Mức độ |
|
やや |
Hơi một chút | |
| Kỷ Phân |
幾分 |
Một phần |
|
いくらか |
Một vài | |
| Đa Thiểu |
多少 |
Ít nhiều |
|
ほんの |
Chỉ là | |
|
わずか |
Vỏn vẹn | |
| Nhược Can |
若干 |
Một số ít |
|
せいぜい |
Tối đa | |
| Đại Lượng |
大量 |
Số lượng lớn |
| Đại Lượng |
大量に |
Nhiều |
| Bành Đại |
膨大 |
Khổng lồ |
| Mạc Đại |
莫大 |
Mạc đại |
| Vô Số |
無数 |
Vô số |
| Số Thiết |
数え切れない |
Không đếm xuể |
| Định Viên |
定員 |
Sức chứa quy định |
| Quá Bán Số |
過半数 |
Đại đa số |
| Đạt |
達する |
Đạt đến |
| Túc |
足る |
Đầy đủ |
| Mãn Viên |
満員 |
Hết chỗ |
| Quá Thặng |
過剰 |
Dư thừa |
| Dư |
余り |
Phần thừa |
| Dư Phần |
余分 |
Phần thêm |
| Dư Kế |
余計 |
Thừa thãi |
| Dư Dụ |
余裕 |
Phần thảnh thơi |
| Phân Lượng |
分量 |
Liều lượng |
| Mục An |
目安 |
Mục tiêu chuẩn |
| Thôi Định |
推定 |
Ước tính |
| Đại Bán |
大半 |
Phần lớn |
| Đại Phân |
大分 |
Đáng kể |
| Tăng |
増す |
Tăng lên |
| Tăng Đại |
増大 |
Sự gia tăng |
| Cấp Tăng |
急増 |
Tăng nhanh |
| Kích Tăng |
激増 |
Tăng đột biến |
| Kích Giảm |
激減 |
Giảm đột biến |
| Hoành |
横ばい |
Đi ngang ổn định |
| Thượng Thăng |
上昇 |
Sự tăng lên |
| Hạ Giáng |
下降 |
Sự sụt giảm |
| Đại Tiểu |
大小 |
Kích cỡ lớn nhỏ |
| Quy Mô |
規模 |
Quy mô |
| Đại Quy Mô |
大規模 |
Quy mô lớn |
| Tiểu Quy Mô |
小規模 |
Quy mô nhỏ |
| Trình Độ |
程度 |
Khoảng chừng hậu tố |
| Bình Quân |
平均 |
Trung bình |
MẪU NGỮ PHÁP: ~ようではないか / ~ようじゃないか
Ý nghĩa
Hãy cùng nhau... nào! / Chúng ta hãy cùng... đi!
Chẳng phải chúng ta nên... hay sao! (Lời kêu gọi mạnh mẽ)
Cách dùng
Mẫu câu này được dùng để đưa ra một lời bấu víu, kêu gọi, hoặc rủ rê mọi người cùng nhau thực hiện một hành động mang tính tập thể.
Đặc điểm người nói: Thường được dùng bởi những người đứng đầu, người có sức ảnh hưởng (như chính trị gia, lãnh đạo, người đại diện nhóm) khi phát biểu trước đám đông để khích lệ tinh thần hoặc kêu gọi sự đồng lòng.
Sắc thái: Mang tính chất mạnh mẽ, hào hùng, thuyết phục và trang trọng. Nó chứa đựng ý chí quyết tâm cao độ của người nói, muốn kéo mọi người xung quanh cùng hành động với mình để hướng tới một mục tiêu chung.
Biến thể văn nói: Trong giao tiếp thân mật hoặc khi nam giới nói chuyện với nhau, họ có thể dùng dạng 「~ようじゃないか」 hoặc 「~ようじゃん」 để giảm bớt sự trang trọng nhưng vẫn giữ nguyên ý chí thúc giục.
Cấu trúc (Quy tắc kết hợp)
Động từ nhóm 1: 頑張る 頑張ろう + ではないか 頑張ろうではないか
Động từ nhóm 2: 変える 変えよう + ではないか 変えようではないか
Động từ nhóm 3: 行動する 行動しよう + ではないか 行動しようではないか
Ví dụ minh họa
みんなで力を合わせて、この厳しい状況を乗り越えようではないか。 (Tất cả mọi người hãy cùng nhau đồng lòng, vượt qua hoàn cảnh khó khăn thử thách này nào!)
誰かがやるのを待つのではなく、まず私たちから行動を起こそうではないか。 (Thay vì ngồi chờ đợi một ai đó làm, chẳng phải trước hết chính chúng ta nên bắt tay vào hành động hay sao!)
過去の失敗を恐れることなく、新しいビジネスに挑戦しようではないか。 (Chúng ta hãy cùng nhau tự tin thách thức những dự án kinh doanh mới mà không việc gì phải sợ hãi những thất bại trong quá khứ!)
「環境を守るために, 今日からマイバッグを持ち歩こうじゃないか。」「そうだね、賛成!」 (– "Để bảo vệ môi trường, từ ngày hôm nay tụi mình hãy cùng nhau mang theo túi cá nhân khi đi mua sắm đi chứ nhỉ?" – "Chuẩn luôn, tớ đồng ý!")
一度きりの人生なのだから、悔いのないように全力で生きようではないか。 (Đời người chỉ có một lần duy nhất, thế nên chúng ta hãy cùng nhau sống hết mình để không bao giờ phải hối tiếc!)
Lưu ý phân biệt
Mẫu câu này rất dễ bị nhầm lẫn với cấu trúc phủ định hoặc cấu trúc rủ rê thông thường:
~ようではないか: Lời kêu gọi, thúc giục mang tính vĩ mô, trang trọng hoặc thể hiện quyết tâm lớn trước tập thể (Hãy cùng nhau làm...).
~ましょう / ~よう (Thể ý định thông thường): Dùng cho lời rủ rê, gợi ý hằng ngày giữa bạn bè, đồng nghiệp trong các tình huống nhỏ nhặt (Ví dụ: Cùng đi ăn cơm nào / Cùng về thôi).
~ではないか (Đuôi câu danh từ/tính từ): Chẳng phải là... hay sao (Dùng để khẳng định một sự thật, không đi với động từ thể ý định).
1. 諸君、新しい時代の扉を我々の手で開こうではないか。
Thưa các vị, chúng ta hãy cùng nhau mở ra cánh cửa của thời đại mới bằng chính đôi tay mình!
2. 輝かしい未来を築くため、今こそ立ち上がろうではないか。
Để xây dựng một tương lai rạng rỡ, chính lúc này đây chúng ta hãy cùng nhau đứng dậy nào!
3. 世界平和という崇高な理想を、共に目指そうではないか。
Chúng ta hãy cùng nhau hướng tới lý tưởng cao cả mang tên hòa bình thế giới!
4. 次の世代のために、より良い社会を残そうではないか。
Vì thế hệ mai sau, chúng ta hãy cùng nhau để lại một xã hội tốt đẹp hơn!
5. 我々の手で、歴史に新たな1ページを加えようではないか。
Bằng chính đôi tay mình, chúng ta hãy cùng nhau viết nên một trang mới cho lịch sử!
6. 希望に満ちた明日を信じようではないか。
Chúng ta hãy cùng tin tưởng vào một ngày mai tràn đầy hy vọng!
7. この国の未来について、真剣に考えようではないか。
Chúng ta hãy cùng suy nghĩ một cách nghiêm túc về tương lai của đất nước này!
8. 新しい時代の幕開けを、高らかに宣言しようではないか。
Chúng ta hãy cùng dõng dạc tuyên bố sự khởi đầu của một thời đại mới!
9. 我々の手で、不可能を可能にしてみせようではないか。
Bằng chính đôi tay mình, chúng ta hãy cùng nhau biến điều không thể thành có thể!
10. このプロジェクトを成功させ、会社の新たな礎を築こうではないか。
Chúng ta hãy cùng đưa dự án này đến thành công và xây dựng một nền móng mới cho công ty!
11. 恐れずに前へ進もうではないか。
Chúng ta hãy cùng không sợ hãi mà tiến về phía trước!
12. この素晴らしい技術で、世界を変えようではないか。
Với công nghệ tuyệt vời này, chúng ta hãy cùng nhau thay đổi thế giới!
13. 若者よ、大志を抱き、大空へ羽ばたこうではないか。
Hỡi những người trẻ, hãy ôm hoài bão lớn và cùng nhau sải cánh bay vào bầu trời bao la!
14. 我々の夢を、この地で実現させようではないか。
Chúng ta hãy cùng nhau hiện thực hóa giấc mơ của mình ngay trên mảnh đất này!
15. 新たな目標に向かって、共に歩み出そうではないか。
Chúng ta hãy cùng nhau bước tới những mục tiêu mới!
16. この革新的なアイデアを、世に問おうではないか。
Chúng ta hãy cùng đưa ý tưởng mang tính cách mạng này ra trước công chúng!
17. 会社の百周年という節目に、新たなビジョンを掲げようではないか。
Tại cột mốc kỷ niệm 100 năm thành lập công ty, chúng ta hãy cùng đề ra một tầm nhìn mới!
18. 我々の力で、この業界に新しい風を吹き込もうではないか。
Bằng sức mạnh của mình, chúng ta hãy cùng thổi một luồng gió mới vào ngành công nghiệp này!
19. 輝かしいゴールテープを、全員で切ろうではないか。
Tất cả chúng ta hãy cùng nhau chạm tay vào dải băng về đích rạng rỡ!
20. さあ、未来への第一歩を、今ここから踏み出そうではないか。
Nào, ngay từ lúc này và tại nơi đây, chúng ta hãy cùng bước những bước đầu tiên tới tương lai!
21. 社員諸君、今こそ一致団結してこの危機を乗り越えようではないか。
Hỡi các nhân viên, chính lúc này chúng ta hãy đồng tâm hiệp lực để vượt qua cuộc khủng hoảng này!
22. 皆の力を合わせようではないか。
Mọi người chúng ta hãy cùng nhau góp sức nào!
23. 国民の皆様、手を取り合ってこの国難に立ち向かおうではないか。
Thưa toàn thể quốc dân, chúng ta hãy cùng nắm tay nhau để đối mặt với vận hạn của đất nước!
24. 互いの違いを乗り越え、共に協力していこうではないか。
Chúng ta hãy cùng vượt qua những khác biệt và cùng nhau hợp tác!
25. この偉大な事業を、全員で成し遂げようではないか。
Tất cả chúng ta hãy cùng nhau hoàn thành sự nghiệp vĩ đại này!
26. 我々は同じ船に乗った仲間だ。共に助け合おうではないか。
Chúng ta là những người đồng chí trên cùng một con thuyền. Hãy cùng giúp đỡ lẫn nhau nào!
27. 派閥や対立を捨て、一つのチームとしてまとまろうではないか。
Chúng ta hãy gạt bỏ phe phái và đối lập, cùng đoàn kết lại thành một đội ngũ duy nhất!
28. 全員で知恵を出し合おうではないか。
Tất cả chúng ta hãy cùng nhau đóng góp trí tuệ nào!
29. この重責を、皆で分かち合おうではないか。
Mọi người hãy cùng nhau chia sẻ trọng trách này!
30. 仲間を信じ、最後まで戦い抜こうではないか。
Chúng ta hãy tin tưởng đồng đội và cùng nhau chiến đấu đến cùng!
31. この壁を、皆の力で打ち破ろうではないか。
Bằng sức mạnh của mọi người, chúng ta hãy cùng nhau phá vỡ bức tường này!
32. 苦しい時こそ、互いに支え合おうではないか。
Chính những lúc gian khổ, chúng ta lại càng phải cùng nhau hỗ trợ lẫn nhau!
33. 我々の総力を結集し、この難問に挑もうではないか。
Hãy tập hợp toàn bộ lực lượng của chúng ta và cùng nhau chinh phục bài toán khó này!
34. 意見の違いはあれど、共通の目的のために協力しようではないか。
Dẫu có những khác biệt về ý kiến, chúng ta hãy cùng hợp tác vì mục tiêu chung!
35. この船が沈まぬよう、全員で力を尽そうではないか。
Để con thuyền này không bị chìm, tất cả chúng ta hãy cùng nhau dốc hết sức lực!
36. 今こそ、我々の絆の強さを見せようではないか。
Chính lúc này đây, chúng ta hãy cùng cho thấy sức mạnh của sự gắn kết giữa chúng ta!
37. 皆で汗を流し、この目標を達成しようではないか。
Mọi người hãy cùng nhau đổ mồ hôi công sức để đạt được mục tiêu này!
38. この町の未来のために、住民一人ひとりが協力しようではないか。
Vì tương lai của thị trấn này, mỗi một cư dân chúng ta hãy cùng nhau hợp tác!
39. 部署の垣根を越えて、全社一丸となろうではないか。
Hãy cùng nhau vượt qua rào cản giữa các bộ phận để toàn công ty trở thành một khối thống nhất!
40. さあ同志よ、我々の理想郷を建設しようではないか。
Nào những người đồng chí, chúng ta hãy cùng nhau xây dựng vùng đất lý tưởng của mình!
41. これより、開会式を始めようではないか。
Sau đây, chúng ta hãy cùng bắt đầu lễ khai mạc nào!
42. 問題が大きくなる前に、今すぐ手を打とうではないか。
Trước khi vấn đề trở nên nghiêm trọng, chúng ta hãy cùng đưa ra giải pháp ngay bây giờ!
43. 理屈ばかりでは進まない。まずは行動しようではないか。
Cứ nói lý lẽ suông thì chẳng tiến triển được gì. Trước hết chúng ta hãy cùng hành động nào!
44. この歴史的瞬間を、共に見届けるために集まろうではないか。
Để cùng nhau chứng kiến khoảnh khắc lịch sử này, chúng ta hãy cùng tụ họp lại nào!
45. ここで議論していても始まらない。現場へ向かおうではないか。
Cứ tranh luận ở đây cũng chẳng giải quyết được gì. Chúng ta hãy cùng đi đến hiện trường nào!
46. この機会に、新しい学問の扉を開こうではないか。
Nhân cơ hội này, chúng ta hãy cùng mở ra cánh cửa tri thức mới!
47. この件について、公開討論会を開こうではないか。
Về sự việc này, chúng ta hãy cùng tổ chức một buổi thảo luận công khai nào!
48. 古い慣習を見直し、新たな一歩を踏み出そうではないか。
Chúng ta hãy cùng xem xét lại các tập quán cũ và bước những bước tiến mới!
49. 環境問題に対し、我々ができることかから始めようではないか。
Đối với các vấn đề môi trường, chúng ta hãy cùng bắt đầu từ những việc mình có thể làm!
50. この問題の根本原因を、共に探ろうではないか。
Chúng ta hãy cùng nhau tìm kiếm nguyên nhân gốc rễ của vấn đề này!
1. くよくよしてないで、元気を出して頑張ろうじゃないか。
Đừng ủ rũ nữa, hãy phấn chấn lên và cùng cố gắng nào!
2. 最後まで諦めずに、一緒にやってみようじゃないか。
Đừng bỏ cuộc cho đến phút cuối, chúng ta hãy cùng thử làm xem sao!
3. 難しそうだけど、とりあえず挑戦してみようじゃないか。
Nghe có vẻ khó đấy, nhưng trước hết cứ hãy thử thách bản thân xem nào!
4. 一人で抱え込まず、みんなで力を合わせようじゃないか。
Đừng ôm đồm một mình, tất cả hãy cùng chung sức lại nào!
5. もう一度、俺たちの力を信じてみようじゃないか。
Hãy thử tin tưởng vào sức mạnh của chúng ta một lần nữa xem sao!
6. この困難な状況を、共に乗り越えようじゃないか。
Chúng ta hãy cùng nhau vượt qua tình cảnh khó khăn này nào!
7. 失敗を恐れずに、思いきってやってみようじゃないか。
Đừng sợ thất bại, hãy mạnh dạn làm thử xem nào!
8. 彼が困っているんだ。みんなで助けてあげようじゃないか。
Anh ấy đang gặp khó khăn đấy. Tất cả chúng ta hãy cùng giúp anh ấy một tay nào!
9. 今こそ一致団結して、この危機を乗り切ろうじゃないか。
Chính lúc này đây, hãy đoàn kết một lòng để vượt qua cơn khủng hoảng này nào!
10. まだ試合は終わっていないぞ!最後まで戦おうじゃないか!
Trận đấu vẫn chưa kết thúc đâu! Hãy chiến đấu cho đến cùng nào!
11. 暗い顔はよそう。明るい未来を語ろうじゃないか。
Thôi cái vẻ mặt u ám đó đi. Hãy cùng bàn về một tương lai tươi sáng nào!
12. お互いの力を認め合って、協力しようじゃないか。
Hãy công nhận năng lực của nhau và cùng hợp tác nào!
13. 大丈夫、きっとうまくいくさ。もう少しだけ頑張ってみようじゃないか。
Không sao đâu, chắc chắn sẽ ổn thôi. Hãy thử cố gắng thêm một chút nữa xem nào!
14. 過去は忘れて、明日を見ようじゃないか。
Hãy quên quá khứ đi và hướng tới ngày mai nào!
15. みんなで知恵を出し合おうじゃないか。何かいい案が浮かぶかもしれない。
Mọi người hãy cùng đóng góp ý kiến nào. Có lẽ sẽ nảy ra phương án tốt đấy.
16. このプロジェクトを、必ず成功させようじゃないか。
Chúng ta hãy nhất định làm cho dự án này thành công nào!
17. これからもお互いに支え合っていこうじゃないか。
Từ giờ trở đi, chúng ta hãy tiếp tục hỗ trợ lẫn nhau nào!
18. 仲間を信じて、最後までやり抜こうじゃないか。
Hãy tin tưởng đồng đội và cùng làm đến cùng nào!
19. もう一度、あの頃の気持ちを思い出そうじゃないか。
Hãy cùng khơi lại cảm xúc của những ngày đó một lần nữa nào!
20. 周りの批判なんて気にするな。自分たちの道を進もうじゃないか。
Đừng bận tâm đến những lời chỉ trích xung quanh. Chúng ta hãy cứ đi trên con đường của mình nào!
21. 落ち込んでいる暇はない。さあ、立ち上がろうじゃないか。
Không có thời gian để mà nản lòng đâu. Nào, hãy cùng đứng dậy thôi!
22. 小さなことからでいい。何か始めてみようじゃないか。
Bắt đầu từ những việc nhỏ cũng được. Chúng ta hãy thử khởi đầu một điều gì đó nào!
23. 逆境の今こそ、俺たちの底力を見せてやろうじゃないか。
Chính trong nghịch cảnh này, hãy cho thấy sức mạnh tiềm tàng của chúng ta nào!
24. もう一度、でっかい夢を追いかけようじゃないか。
Hãy cùng theo đuổi giấc mơ lớn lao một lần nữa nào!
25. 彼の勇気を見習って、我々も後に続こうじゃないか。
Hãy học tập lòng dũng cảm của anh ấy và chúng ta cũng hãy cùng tiếp bước nào!
26. 互いの健闘を祈って、正々堂々と勝負しようじゃないか。
Hãy cùng chúc nhau thi đấu tốt và phân thắng bại một cách đường đường chính chính nào!
27. この高い壁を、みんなで乗り越えようじゃないか。
Bức tường cao này, tất cả chúng ta hãy cùng nhau vượt qua nào!
28. 不可能だと諦める前に、やれることは全部やってみようじゃないか。
Trước khi từ bỏ vì cho rằng không thể, hãy thử làm tất cả những gì có thể xem nào!
29. 明日のために、今、俺たちが行動しようじゃないか。
Vì tương lai, ngay lúc này chúng ta hãy cùng hành động nào!
30. 彼の熱意に、俺たちも応えようじゃないか。
Chúng ta cũng hãy cùng đáp lại lòng nhiệt huyết của anh ấy nào!
31. もう一度</ruby、初心に返ろうじゃないか。
Hãy cùng trở lại với tâm thế ban đầu một lần nữa xem nào!
32. 俺たちの手で、この状況を変えてみせようじゃないか。
Bằng đôi tay mình, hãy cùng thay đổi tình thế này cho mọi người thấy nào!
33. 彼の素晴らしいアイデアを、みんなで実現させようじゃないか。
Tất cả hãy cùng nhau hiện thực hóa ý tưởng tuyệt vời của anh ấy nào!
34. お互いの頑張りを、きちんと褒め合おうじゃないか。
Chúng ta hãy cùng khen ngợi sự nỗ lực của lẫn nhau một cách xứng đáng nào!
35. このビッグチャンスを、絶対にものにしようじゃないか。
Cơ hội lớn này, nhất định chúng ta phải nắm lấy cho bằng được!
36. さあ、もっと勇気を出そうじゃないか。
Nào, hãy cùng dũng cảm hơn nữa xem nào!
37. 全員で目標を共有して、一丸となろうじゃないか。
Tất cả hãy cùng chia sẻ mục tiêu và hợp thành một khối thống nhất nào!
38. 明るい未来を、俺たちの手で作ろうじゃないか。
Hãy cùng tạo nên một tương lai tươi sáng bằng đôi tay của chính mình nào!
39. 最後まで希望を捨てずにいようじゃないか。
Chúng ta hãy đừng từ bỏ hy vọng cho đến phút cuối cùng nhé!
40. ピンチをチャンスに変えてやろうじゃないか。
Hãy biến khó khăn này thành cơ hội cho mọi người xem nào!
41. 仕事も終わったことだし、今夜はパーッと祝おうじゃないか!
Công việc cũng xong rồi, tối nay hãy cùng ăn mừng thật tưng bừng nào!
42. まあ、細かいことは抜きにして、とりあえず乾杯しようじゃないか。
Thôi, mấy chuyện nhỏ nhặt thì bỏ qua đi, trước mắt cứ hãy cạn ly cái đã!
43. 今夜は朝まで飲もうじゃないか!
Tối nay hãy cùng uống đến sáng luôn nào!
44. せっかくみんな集まったんだ。盛大に楽しもうじゃないか。
Hiếm khi mọi người mới tụ họp đông đủ. Hãy cùng vui chơi thật linh đình nào!
45. 彼の誕生日だ。みんなでお祝いしようじゃないか。
Hôm nay là sinh nhật anh ấy. Tất cả hãy cùng chúc mừng nào!
46. 久しぶりに会ったんだから、思い出話に花を咲かせようじゃないか。
Lâu lắm mới gặp, hãy cùng nhau ôn lại kỷ niệm thật rôm rả nào!
47. 今夜くらい仕事のことは忘れて、思いきり騒こうじゃないか。
Ít nhất là tối nay hãy quên công việc đi và cùng quẩy hết mình nào!
48. 彼の門出だ。景気よく送り出してやろうじゃないか。
Đây là khởi đầu mới của anh ấy. Hãy cùng tiễn anh ấy thật hăng hái nào!
49. カラオケに行って、十八番を歌いまくろうじゃないか。
Hãy cùng đi karaoke và hát thật đã mấy bài tủ nào!
50. 優勝おめでとう!今夜は君が主役だ。みんなで祝杯をあげようじゃないか。
Chúc mừng chức vô địch! Tối nay cậu là nhân vật chính. Tất cả hãy cùng nâng ly chúc mừng nào!