Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Lập Trường

立場(たちば)

Lập trường
Dịch Cát

役割(やくわり)

Vai trò
Đương Đảm

担当(たんとう)

Phụ trách
Đương Đảm Giả

担当者(たんとうしゃ)

Người phụ trách
Trách Nhiệm

責任(せきにん)

Trách nhiệm
Trách Nhiệm Giả

責任者(せきにんしゃ)

Người chịu trách nhiệm
Đại Lý

代理(だいり)

Đại diện
Nghị Trưởng

議長(ぎちょう)

Chủ tọa
Đương Phiên

当番(とうばん)

Trực nhật
Dịch Mục

役目(やくめ)

Nhiệm vụ
Dịch Viên

役員(やくいん)

Ủy viên ban quản trị
Tổ Chức

組織(そしき)

Tổ chức
Tập Đoàn

集団(しゅうだん)

Tập thể
Quần

()

Bầy đàn
Tự Xã

自社(じしゃ)

Cty mình
Đương Xã

当社(とうしゃ)

Cty chúng tôi
Ngã Xã

我が社(わがしゃ)

Cty chúng tôi
Tha Xã

他社(たしゃ)

Cty khác
Bổn Điếm

本店(ほんてん)

Trụ sở chính
Chi Điếm

支店(してん)

Chi nhánh
Bổn Bộ

本部(ほんぶ)

Trụ sở chính
Chi Xã

支社(ししゃ)

Văn phòng chi nhánh
Bổn Xã

本社(ほんしゃ)

Công ty mẹ
Thể Chế

体制(たいせい)

Hệ thống tổ chức
Tập Hội

集会(しゅうかい)

Tập hợp tụ họp
Tổ Hợp

組合(くみあい)

Nghiệp đoàn công đoàn
Quốc Lập

国立(こくりつ)

Quốc lập
Tư Lập

私立(しりつ)

Tư thục dân lập
Công Lập

公立(こうりつ)

Công lập
Nhật Trình

日程(にってい)

Lịch trình thời gian biểu
Thôi

(もよお)

Tổ chức sự kiện
Thôi

(もよお)

Sự kiện 
Khai Thôi

開催(かいさい)

Tổ chức
Triển Lãm Hội

展覧会(てんらんかい)

Triển lãm 
Yến Hội

宴会(えんかい)

Yến tiệc 
 

コンパ

Tiệc giao lưu bữa tiệc nhỏ
Bồn

(ぼん)

Lễ hội Obon Vu lan Nhật bản
Tham

(まい)

Viếng đền
Mộ Tham

墓参(はかまい)

Tảo mộ 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~切る (Trình độ N2)

Ý nghĩa

Cấu trúc này có hai nghĩa cốt lõi tùy thuộc vào động từ đi kèm:

Nghĩa 1: Làm hết sạch / Hoàn thành hoàn toàn (Không còn sót lại chút nào).

Nghĩa 2: Làm một cách tự tin, dứt khoát hoặc Trạng thái đạt đến mức tối đa / Cực kỳ (Khi đi với tâm lý, cảm xúc).

Cách dùng

Với nghĩa "Làm hết sạch": Diễn tả một hành động được thực hiện trọn vẹn, triệt để từ đầu đến cuối về mặt số lượng hoặc giới hạn, không còn dư thừa cái gì (Ví dụ: Tiêu sạch tiền, ăn sạch đồ ăn).

Với nghĩa "Dứt khoát / Cực kỳ": Nhấn mạnh một trạng thái tâm lý đạt đến đỉnh điểm, không còn gì hơn được nữa (Ví dụ: Kiệt sức hoàn toàn, tin tưởng tuyệt đối), hoặc một hành vi không hề do dự (Ví dụ: Nói một cách dứt khoát).

Cấu trúc

$$\text{Động từ (Thể Masu, bỏ ます)} + \text{切る / 切れる / 切れない}$$

Dạng khẳng định ($\text{V-kiru}$): Đã làm hết / Hoàn toàn...

Dạng khả năng khẳng định ($\text{V-kireru}$): Có thể làm hết.

Dạng khả năng phủ định ($\text{V-kirenai}$): Không thể làm hết / Không xuể (Do số lượng quá nhiều).

Ví dụ minh họa

Nghĩa 1: Làm hết sạch / Hoàn thành hoàn toàn

こんなにたくさんの料理、一人では食べきれません。

(Nhiều thức ăn thế này, một mình tôi không thể nào ăn hết sạch được đâu.)

長い小説だったが、面白くて一晩で読み切ってしまった。

(Tuy là một cuốn tiểu thuyết dài nhưng vì quá thú vị nên tôi đã đọc hết sạch sành sanh chỉ trong một đêm.)

給料日前に、今月のお金を全部使い切ってしまって困っている。

(Chưa đến ngày nhận lương mà tôi đã tiêu sạch bách tiền của tháng này rồi, thật là đau đầu.)

Nghĩa 2: Dứt khoát / Trạng thái đạt mức tối đa (Cực kỳ)

彼は「絶対にやらない」ときっぱり言い切った。

(Anh ta đã tuyên bố một cách cực kỳ dứt khoát rằng "Tuyệt đối không làm".)

マラソンのゴールに着いたとき、彼は疲れ切ってその場に倒れ込んでしまった。

(Khi chạm vạch đích Marathon, anh ấy đã kiệt sức hoàn toàn (mệt rã rời) và ngã gục ngay tại chỗ.)

何があっても、私はあなたのことを信じ切っています。

(Dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa, em vẫn tin tưởng anh tuyệt đối.)

 

 

1. この巨大きょだいなステーキを、あなたはべきれますか?
Miếng bít tết khổng lồ này, bạn có thể ăn hết sạch được không?

2. わんこそば100はいべきれる自信じしんがある。
Tôi tự tin có thể ăn hết sạch 100 bát mì Wanko-soba.

3. もしべきれるなら、料金りょうきん無料むりょうです。
Nếu có thể ăn hết sạch thì sẽ được miễn phí tiền ăn.

4. かれはどんな大盛おおもりでもべきれる大食漢たいしょくかんだ。
Anh ấy là một người ăn khỏe, có thể ăn hết bất cứ phần ăn khổng lồ nào.

5. こんなにたくさんのご馳走ちそうを、二人ふたりべきれるだろうか。
Nhiều món ăn ngon thế này, liệu hai người có thể ăn hết sạch được không nhỉ?

6. かれはきっとこの激辛げきからラーメンをべきれるだろう。
Anh ấy chắc chắn sẽ ăn hết được bát mì ramen siêu cay này.

7. 2リットルのみず一気いっきみきれる?
Bạn có thể uống hết sạch 2 lít nước trong một lần không?

8. このにがくすり一度いちどみきれるとは、かれたいしたもなだ。
Có thể uống hết sạch loại thuốc đắng này trong một lần, anh ấy thật là cừ khôi.

9. ジョッキのビールを10びょうみきれるかな。
Không biết mình có thể uống hết sạch vại bia này trong 10 giây không nhỉ.

10. かれ牛乳ぎゅうにゅうなら1リットルはみきれるとっていた。
Anh ấy đã nói rằng nếu là sữa thì có thể uống hết sạch 1 lít.

11. 夏休み中なつやすみちゅうにこの分厚ぶあつ小説しょうせつみきるつもりだ。
Tôi dự định sẽ đọc hết cuốn tiểu thuyết dày cộp này trong kỳ nghỉ hè.

12. かれ一晩ひとばんでその専門書せんもんしょみきったらしい。
Nghe nói anh ấy đã đọc xong hết cuốn sách chuyên ngành đó chỉ trong một đêm.

13. ぜん100かん漫画まんがみきるには何日なんにちかかるだろうか。
Để đọc hết sạch 100 tập truyện tranh này thì mất bao nhiêu ngày nhỉ?

14. 難解なんかい哲学書てつがくしょだったが、なんとかみきることができた。
Tuy là sách triết học khó hiểu nhưng tôi đã xoay xở đọc hết được.

15. 彼女かのじょ図書館としょかんりたほんをすべてみきった。
Cô ấy đã đọc hết sạch tất cả những cuốn sách mượn ở thư viện.

16. 卒業論文そつぎょうろんぶんりまでにいきる。
Tôi sẽ viết xong hoàn toàn luận văn tốt nghiệp trước thời hạn.

17. かれ自分じぶん半生はんせい小説しょうせつとしていきった。
Anh ấy đã viết hết nửa đời mình thành một cuốn tiểu thuyết.

18. レポートをいきるまでないとめた。
Tôi đã quyết định sẽ không đi ngủ cho đến khi viết xong hoàn toàn bản báo cáo.

19. 手紙てがみおもいをいきることは難しいむずかしい
Thật khó để có thể viết hết sạch những tâm tư tình cảm vào trong một lá thư.

20. 1万字まんじのレポートを3日間にちかんいきった。
Tôi đã viết xong hoàn toàn bản báo cáo 1 vạn chữ chỉ trong 3 ngày.

21. プラモデルを説明書通せつめいしょどおりにつくりきる。
Tôi sẽ hoàn thành việc lắp ráp mô hình nhựa đúng theo sách hướng dẫn.

22. 彼女かのじょはセーターを丁寧ていねいみきった。
Cô ấy đã đan xong hoàn toàn chiếc áo len một cách tỉ mỉ.

23. 文化祭ぶんかさい展示物てんじぶつをみんなで協力きょうりょくしてつくりきった。
Mọi người đã cùng hợp lực để hoàn thành xong các đồ vật triển lãm cho lễ hội văn hóa.

24. このパズルをつくりきる集中力しゅうちゅうりょくがない。
Tôi không có đủ sự tập trung để hoàn thành xong trò chơi xếp hình này.

25. かれ引退いんたいまでに最高傑作さいこうけっさくつくりきるとちかった。
Anh ấy đã thề sẽ hoàn thành tác phẩm xuất sắc nhất đời mình trước khi giải nghệ.

26. かれあしいためながらも、フルマラソンをはしりきった。
Dù bị đau chân nhưng anh ấy đã chạy hết quãng đường marathon.

27. 42.195kmをはしりきる精神力せいしんりょく素晴すばらしい。
Tinh thần để có thể chạy hết 42,195km thật là tuyệt vời.

28. あの坂道さかみちはしりきる体力たいりょくがあるだろうか。
Liệu có đủ thể lực để chạy hết con dốc đó không nhỉ?

29. 彼女かのじょなみだかべながらゴールテープをはしきった。
Cô ấy vừa rơi lệ vừa chạy hết quãng đường để về đến vạch đích.

30. 最後さいごまでペースをとさずにはしりきるのが目標もくひょうだ。
Mục tiêu là chạy hết quãng đường mà không giảm tốc độ cho đến phút cuối.

31. かれは1500メートルを全力ぜんりょくおよぎきった。
Anh ấy đã dốc toàn lực bơi hết 1500 mét.

32. れたうみおよぎきるのなは不可能ふかのうちかい。
Bơi hết vùng biển đang động dữ dội thì gần như là điều không thể.

ドーバー海峡かいきょうおよぎきるという偉業いぎょうげた。
Anh ấy đã đạt được kỳ tích là bơi hết eo biển Dover.

34. プールのはしからはしまで息継いきつぎなしでおよぎきる。
Bơi hết từ đầu này sang đầu kia bể bơi mà không cần lấy hơi.

35. 彼女かのじょきびしいトレーニングをおよぎきった。
Cô ấy đã hoàn thành trọn vẹn đợt huấn luyện bơi lội khắc nghiệt.

36. かれけわしい岩山いわやまのぼりきった。
Anh ấy đã leo hết ngọn núi đá hiểm trở.

37. ゴールまであとすこし、このやまのぼりきろう。
Chỉ còn một chút nữa là đến đích, hãy cùng leo hết ngọn núi này nào.

38. 富士山ふじさん頂上ちょうじょうまでのぼりきると、素晴すばらしい景色けしきっている。
Khi leo hết đến đỉnh núi Phú Sĩ, một cảnh sắc tuyệt vời đang chờ đón bạn.

39. かれ幾多いくた困難こんなんえきった。
Anh ấy đã vượt qua hoàn toàn vô vàn khó khăn.

40. ながばしこわがらずにわたりきった。
Anh ấy đã băng qua hết cây cầu treo dài mà không hề sợ hãi.

41. かれきびしい予選よせんちきった。
Anh ấy đã chiến thắng hoàn toàn qua vòng loại khắc nghiệt.

42. 最後さいごの1びょうまでたたかいきる姿勢しせい感動かんどうんだ。
Thái độ chiến đấu đến giây cuối cùng đã khơi gợi niềm xúc động.

43. どんな強敵きょうてき相手あいてでも、最後さいごまでたたかいきる。
Dù đối thủ có là kẻ thù mạnh thế nào, tôi cũng sẽ chiến đấu đến cùng.

44. チーム一丸いちがんとなってシーズンをたたかいきった。
Cả đội đã đồng lòng chiến đấu hết mùa giải.

45. かれはボクシングの最終さいしゅうラウンドまでたたかいきった。
Anh ấy đã chiến đấu hết mình cho đến hiệp cuối cùng của trận boxing.

46. 今日きょうのノルマを絶対ぜったいにやりきるぞ。
Tôi nhất định sẽ hoàn thành xong chỉ tiêu của ngày hôm nay.

47. かれはどんな困難こんなん仕事しごとでも最後さいごまでやりきる。
Anh ấy luôn thực hiện đến cùng dù là công việc khó khăn thế nào.

48. このプロジェクトをやりきったら、長期休暇ちょうききゅうかろう。
Sau khi hoàn thành xong dự án này, chúng ta hãy nghỉ phép dài hạn nhé.

49. 彼女かのじょまかせれば、かならずやりきるだろう。
Nếu giao cho cô ấy, chắc chắn cô ấy sẽ thực hiện đến cùng.

50. チーム全員ぜんいんでこの目標もくひょうをやりきることに意味いみがある。
Việc cả đội cùng nhau hoàn thành mục tiêu này thật sự có ý nghĩa.

51. かれ膨大ぼうだいなタスクを一人ひとりでこなしきった。
Anh ấy đã một mình giải quyết hết sạch khối lượng công việc khổng lồ.

52. このスケジュールをこなしきるのはベテランべてらんでも難しいむずかしい
Để thực hiện hết lịch trình này thì ngay cả người dày dạn kinh nghiệm cũng thấy khó.

53. 彼女かのじょ主婦業しゅふぎょう仕事しごと完璧かんぺきにこなしきっている。
Cô ấy đang quán xuyến hoàn hảo cả việc nội trợ lẫn công việc bên ngoài.

54. かれ複雑ふくざつ役割やくわり見事みごとえんじきった。
Anh ấy đã diễn tròn trịa một vai diễn phức tạp một cách tuyệt vời.

55. 観客かんきゃく魅了みりょうするパフォーマンスを最後さいごまでえんじきった。
Họ đã trình diễn hết mình cho đến phút cuối một màn trình diễn mê hoặc khán giả.

 

 

 

 

 

1. この巨大きょだいなステーキを、あなたはべきれますか?
Miếng bít tết khổng lồ này, bạn có thể ăn hết sạch được không?

2. わんこそば100はいべきれる自信じしんがある。
Tôi tự tin có thể ăn hết sạch 100 bát mì Wanko-soba.

3. もしべきれるなら、料金りょうきん無料むりょうです。
Nếu có thể ăn hết sạch thì sẽ được miễn phí.

4. かれはどんな大盛おおもりでもべきれる大食漢たいしょくかんだ。
Anh ấy là một người ăn khỏe, có thể ăn hết bất cứ phần ăn khổng lồ nào.

5. こんなにたくさんのご馳走ちそうを、二人ふたりべきれるだろうか。
Thịnh soạn như thế này, liệu hai người chúng ta có thể ăn hết sạch được không nhỉ?

6. かれはきっとこの激辛げきからラーメンをべきれるだろう。
Anh ấy chắc chắn sẽ ăn hết được bát mì Ramen siêu cay này.

7. 2リットルのみず一気いっきみきれる?
Bạn có thể uống hết sạch 2 lít nước trong một lần không?

8. このにがくすり一度いちどみきれるとは、かれたいしたものだ。
Có thể uống hết sạch loại thuốc đắng này trong một lần, anh ấy thật là giỏi.

9. ジョッキのビールを10びょうみきれるかな。
Liệu mình có thể uống hết sạch vại bia này trong 10 giây không nhỉ.

10. かれ牛乳ぎゅうにゅうなら1リットルはみきれるとっていた。
Anh ấy nói rằng nếu là sữa thì có thể uống hết sạch 1 lít.

11. 42.195kmのフルマラソンを、はじめてではしりきれるだろうか。
Lần đầu tiên tham gia, liệu tôi có thể chạy hết quãng đường Marathon 42.195km không?

12. かれあし怪我けがをしても、最後さいごまではしりきれるつよ意志いしっている。
Anh ấy có ý chí mạnh mẽ để chạy hết chặng đường đến cuối cùng ngay cả khi bị thương ở chân.

13. このペースを維持いじすれば、制限時間内せいげんじかんないはしりきれるはずだ。
Nếu duy trì tốc độ này, chắc chắn sẽ có thể chạy hết quãng đường trong thời gian quy định.

14. きみならきっと、このつらいトレーニングをはしりきれるとしんじている。
Tôi tin rằng nếu là cậu thì nhất định có thể chạy hết bài tập huấn luyện khắc nghiệt này.

15. 彼女かのじょ自分じぶんとのたたかいにち、かならずゴールまではしりきれるだろう。
Cô ấy sẽ chiến thắng bản thân và chắc chắn sẽ chạy hết quãng đường về đến đích.

16. 10kmをやすまずにおよぎきれるひとがいるだろうか。
Liệu có ai có thể bơi hết 10km mà không nghỉ ngơi không?

17. このつめたいうみおよぎきれる自信じしんはない。
Tôi không tự tin có thể bơi hết vùng biển lạnh giá này.

18. かれならドーバー海峡かいきょうさえおよぎきれるかもしれない。
Nếu là anh ấy, có lẽ ngay cả eo biển Dover cũng có thể bơi hết được.

19. 遠泳大会えんえいたいかいで、かれかならずや最後さいごまでおよぎきれるだろう。
Trong đại hội bơi đường trường, anh ấy nhất định sẽ bơi hết được cho đến cuối cùng.

20. 息継いきつぎなしで25メートルおよぎきれる?
Bạn có thể bơi hết 25 mét mà không cần lấy hơi không?

21. このけわしいやまを、一日いちにちのぼりきれるだろうか。
Liệu có thể leo hết ngọn núi hiểm trở này trong vòng một ngày không?

22. 初心者しょしんしゃでも、このハイキングコースならのぼりきれるでしょう。
Dù là người mới bắt đầu, nếu là cung đường đi bộ này thì chắc sẽ leo hết được thôi.

23. かれはどんなたかやまでものぼりきれる経験豊富けいけんほうふ登山家とざんかだ。
Anh ấy là nhà leo núi giàu kinh nghiệm có thể leo hết bất cứ ngọn núi cao nào.

24. 十分じゅうぶん装備そうびがあれば、あの雪山ゆきやまのぼりきれるはずだ。
Nếu có đầy đủ trang bị, chắc chắn có thể leo hết ngọn núi tuyết đó.

25. 彼女かのじょ体力たいりょくなら、富士山ふじさん頂上ちょうじょうまでのぼりきれるにちがいない。
Với thể lực của cô ấy, chắc chắn sẽ leo hết được đến đỉnh núi Phú Sĩ.

26. このながばしを、したずにわたりきれるかい?
Cậu có thể đi hết cây cầu treo dài này mà không nhìn xuống dưới không?

27. かれ激流げきりゅうかわをロープ一本いっぽんわたりきれるだろう。
Anh ấy chắc sẽ vượt hết con sông nước chảy xiết chỉ với một sợi dây thừng.

28. この砂漠さばくあるききれるだけのみず食料しょくりょうはあるか?
Có đủ nước và lương thực để đi bộ hết sa mạc này không?

29. かれはどんな困難こんなんみちでもあるききれる脚力きゃくりょくっている。
Anh ấy có đôi chân đủ khỏe để đi bộ hết bất cứ con đường khó khăn nào.

30. 日本縦断にほんじゅうだんあるききれるひとがいるなんてしんじられない。
Thật không thể tin nổi là có người có thể đi bộ hết chiều dọc Nhật Bản.

31. かれはどんな屈辱くつじょくにもえきれるほど精神的せいしんてきつよい。
Anh ấy mạnh mẽ về tinh thần đến mức có thể chịu đựng hết bất cứ sự sỉ nhục nào.

32. 真夏まなつ炎天下えんてんかでの作業さぎょうに、はたしてえきれるだろうか。
Làm việc dưới cái nắng như thiêu như đốt của giữa mùa hè, liệu có thực sự chịu đựng hết được không.

33. 彼女かのじょあいするひとのためなら、どんなくるしみにもえきれる。
Nếu là vì người mình yêu, cô ấy có thể chịu đựng hết bất cứ nỗi đau khổ nào.

34. このはげしいいたみに、くすりなしでえきれる自信じしんがない。
Tôi không tự tin có thể chịu đựng hết cơn đau dữ dội này mà không có thuốc.

35. かれきびしい修行しゅぎょう最後さいごまでえきれるだろうか。
Liệu anh ấy có thể chịu đựng hết đợt tu luyện khắc nghiệt này cho đến cuối cùng không?

36. 彼女かのじょもどってくるまで、何年なんねんでもちきれるとかれった。
Anh ấy nói rằng có thể chờ đợi hết bao nhiêu năm cũng được cho đến khi cô ấy quay về.

37. きみはチャンスがるまで、じっとちきれるかい?
Cậu có thể kiên nhẫn chờ đợi hết cho đến khi cơ hội đến không?

38. かれ好機こうきおとずれるのを、辛抱強しんぼうづよちきれるタイプの人間にんげんだ。
Anh ấy là kiểu người có thể kiên nhẫn chờ đợi hết cho đến khi thời cơ tốt đến.

39. あと10ふん、このちきれる?
Còn 10 phút nữa, cậu có thể chờ hết ở chỗ này không?

40. 彼女かのじょかれからの連絡れんらくを、何日なんにちちきれるほど一途いちずだ。
Cô ấy chung thủy đến mức có thể chờ đợi hết liên lạc từ anh ấy suốt bao nhiêu ngày.

41. こんなに膨大ぼうだい仕事量しごとりょうを、一人ひとりでやりきれるのですか?
Lượng công việc khổng lồ thế này, một mình bạn có thể làm hết sạch được không?

42. かれなら、どんな困難こんなんなプロジェクトでも最後さいごまでやりきれるはずだ。
Nếu là anh ấy thì chắc chắn có thể hoàn thành hết bất cứ dự án khó khăn nào đến cùng.

43. チームで協力きょうりょくすれば、この目標もくひょう必ずかならずやりきれる。
Nếu cả đội hợp tác, nhất định sẽ có thể hoàn thành hết mục tiêu này.

44. 自分じぶんにこの大役たいやくがやりきれるだろうかと、少し不安すこしふあんだ。
Tôi hơi lo lắng không biết liệu bản thân có thể hoàn thành hết trọng trách này không.

45. 彼女かのじょ一度決いちどきめたことは必ずかならずやりきれるひとだ。
Cô ấy là người một khi đã quyết định thì nhất định sẽ thực hiện hết cho bằng được.

46. 今週中こんしゅうじゅうにこのタスクをえきれる見込みみこみはあるか?
Có triển vọng nào sẽ kết thúc hết nhiệm vụ này trong tuần này không?

47. もし集中しゅうちゅうすれば、あと2時間じかんえきれるかもしれない。
Nếu tập trung, có lẽ khoảng 2 tiếng nữa là có thể kết thúc hết.

48. かれはどんな仕事しごとでも時間内じかんないにきちんとえきれる。
Anh ấy có thể kết thúc hết mọi công việc một cách chỉnh chu trong thời hạn.

49. この複雑ふくざつ手続きてつづきを、今日中きょうじゅうえきれるだろうか。
Liệu có thể kết thúc hết các thủ tục phức tạp này trong ngày hôm nay không?

50. あともう少しすこで、このながたたかいをえきれる。
Chỉ một chút nữa thôi là có thể kết thúc hết cuộc chiến dài này.

51. かれ複数ふくすう案件あんけん同時どうじにこなしきれる有能ゆうのう社員しゃいんだ。
Anh ấy là một nhân viên có năng lực có thể giải quyết hết sạch nhiều vụ việc cùng một lúc.

52. この過密かみつなスケジュールを、果たしてはたしてこなしきれるだろうか。
Lịch trình dày đặc này, liệu tôi có thực sự giải quyết hết được không đây.

53. 彼女かのじょなら、主婦しゅふ仕事しごと両方りょうほう完璧かんぺきにこなしきれるだろう。
Nếu là cô ấy, chắc chắn sẽ quán xuyến hết sạch một cách hoàn hảo cả việc nội trợ lẫn công việc.

54. あれだけの業務ぎょうむ一人ひとりでこなしきれるなんて、かれ超人ちょうじんだ。
Có thể giải quyết hết sạch ngần ấy nghiệp vụ một mình, anh ấy quả là siêu nhân.

55. この役割やくわりをこなしきれるのは、きみしかいない。
Người có thể giải quyết hết vai trò này chỉ có mình cậu thôi.