Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Bình Giá

評価(ひょうか)

Đánh giá
Thành Tích

成績(せいせき)

Thành tích
Cơ Chuẩn

基準(きじゅん)

Tiêu chuẩn
Thái Điểm

採点(さいてん)

Chấm điểm
Mãn Điểm

満点(まんてん)

Điểm tối đa
Tối Cao

最高(さいこう)

Cao nhất
Tối Đê

最低(さいてい)

Thấp nhất
Thắng

(まさ)

Vượt trội
Liệt

(おと)

Kém hơn
Bại

(やぶ)れる

Thua cuộc
Nhược Điểm

弱点(じゃくてん)

Điểm yếu
Thắng Bại

勝敗(しょうはい)

Thắng bại
Khả

()

Đạt
Bất Khả

不可(ふか)

Không đạt
Tổn

(そん)

Lỗ
Đắc

(とく)

Lời
Tổn Đắc

損得(そんとく)

Lỗ lãi
Điếu Hợp

()()

Cân bằng
Tương Đương

相当(そうとう)する

Tương đương
 

ふさわしい

Phù hợp
Khẳng Định

肯定(こうてい)

Khẳng định
Phủ Định

否定(ひてい)

Phủ định
Đẳng

(ひと)しい

Ngang nhau
Phê Phán

批判(ひはん)

Phê phán
Phê Bình

批評(ひひょう)

Phê bình
Bình Luận

評論(ひょうろん)

Bình luận
Bình Luận Gia

評論家(ひょうろんか)

Nhà bình luận
Khuyến

(すす)める

Khuyên dùng
Khuyến

おすすめ

Gợi ý
Thôi Tiến

推薦(すいせん)

Tiến cử
Chi Trì

支持(しじ)

Ủng hộ
Mục Sự

見事(みごと)

Tuyệt vời
Kiệt Tác

傑作(けっさく)

Kiệt tác
Lập Phái

立派(りっぱ)

Hào nhoáng
Hào Hoa

豪華(ごうか)

Sang trọng
Đại

(たい)した

To tát
Thỏa Đương

妥当(だとう)

Hợp lý
Thủ Khoảnh

手頃(てごろ)

Vừa phải
 

まし

Tốt hơn
Đại

(たい)して〜ない

Không mấy
Thô Mạt

粗末(そまつ)

Sơ sài
Ý Nghĩa

意義(いぎ)

Ý nghĩa
Trọng Yếu

重要(じゅうよう)

Quan trọng
Trọng Đại

重大(じゅうだい)

Trọng đại
Trọng Thị

重視(じゅうし)

Coi trọng
Đệ Nhất

第一(だいいち)

Hàng đầu
Thứ

()

Tiếp theo
 

くだらない

Vô vị
 

みっともない

Xấu hổ
Khinh Miệt

軽蔑(けいべつ)

Khinh miệt
Tối Ác

最悪(さいあく)

Tệ nhất
Tỉ

(くら)べる

So sánh
Kiến Phương

見方(みかた)

Cách nhìn
Kiến Giải

見解(けんかい)

Quan điểm
Khách Quan Đích

客観的(きゃっかんてき)

Khách quan
Chủ Quan Đích

主観的(しゅかんてき)

Chủ quan
Công Bình

公平(こうへい)

Công bằng
Bất Công Bình

不公平(ふこうへい)

Bất công
Đặc Thù

特殊(とくしゅ)

Đặc thù
 

ユニーク

Độc nhất
Đặc Độc

独特(どくとく)

Độc đáo
Đặc Sắc

特色(とくしょく)

Đặc sắc
Đặc Trường

特長(とくちょう)

Ưu điểm
 

オリジナル

Nguyên bản
Bổn Vật

本物(ほんもの)

Hàng thật
偽 Vật

偽物(にせもの)

Hàng giả
Tự

()

Giống nhau
Thủy Chuẩn

水準(すいじゅん)

Mức độ
Tiêu Chuẩn

標準(ひょうじゅん)

Tiêu chuẩn
Bình Phàm

平凡(へいぼん)

Bình thường
Bình Đẳng

平等(びょうどう)

Bình đẳng
Cao Đẳng

高等(こうとう)

Cao cấp
Thượng Đẳng

上等(じょうとう)

Hạng tốt

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~に際して / ~に際し (Trình độ N2)

Ý nghĩa

Khi... / Nhân dịp... / Vào thời điểm...

Nhân cơ hội chuẩn bị làm việc...

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để diễn tả một mốc thời gian hoặc một sự kiện quan trọng. Khi thực hiện hành động ở vế trước, người nói sẽ tiến hành chuẩn bị, thực hiện một hành động hoặc đưa ra những lưu ý cần thiết ở vế sau.

Đặc điểm của sự kiện (Vế trước): Cấu trúc này không đi với những hành động vụn vặt diễn ra hằng ngày (như ăn cơm, đi ngủ, tắm rửa). Nó chỉ đi với những sự kiện lớn, mang tính bước ngoặt, trọng đại hoặc trang trọng trong đời sống, công việc (như kết hôn, thành lập công ty, mở cửa hàng, du học, ký hợp đồng, mua nhà...).

Văn phong: Đây là một cấu trúc thuộc văn phong viết hoặc văn nói cực kỳ trang trọng (硬い表現). Nó thường xuất hiện trong các thông báo chính thức, bài phát biểu tại các buổi lễ, thư từ thương mại hoặc hướng dẫn công việc mang tính nghi thức.

Cấu trúc

Với Danh từ: 面接 (Phỏng vấn) 面接に際して (Khi phỏng vấn)

Với Động từ: 日本へ留学する (Du học Nhật) 日本へ留学するに際して (Nhân dịp đi du học Nhật)

Dạng bổ nghĩa cho Danh từ: 注意点 (Điểm lưu ý) 受験するに際しての注意点 (Những điểm cần lưu ý khi dự thi)

Ví dụ minh họa

新車の購入に際しては、様々な手続きや書類の準備が必要となります。 (Khi mua xe ô tô mới, bạn sẽ cần phải chuẩn bị rất nhiều loại giấy tờ và thủ tục khác nhau.)

新しい事業を始めるに際し、改めて市場の調査を徹底的に行うことにした。 (Nhân dịp bắt đầu một sự nghiệp kinh doanh mới, chúng tôi đã quyết định sẽ thực hiện khảo sát thị trường một cách triệt để thêm một lần nữa.)

留学に際して、お世話になった先生方に感謝の気持ちを伝えたい。 (Nhân cơ hội đi du học, tôi muốn gửi lời cảm ơn sâu sắc tới những thầy cô đã từng giúp đỡ mình.)

カードのご利用に際しての注意点を、あらかじめよくお読みください。 (Xin vui lòng đọc kỹ trước những điểm cần lưu ý khi sử dụng thẻ của quý khách.)

オリンピックの開会に際して、大統領から選手たちへ激励のメッセージが送られた。 (Nhân dịp khai mạc Thế vận hội Olympic, Tổng thống đã gửi một bức thông điệp khích lệ tới toàn thể các vận động viên.)

 

1. ご結婚けっこんさいして、こころよりおいわもうげます。
Nhân dịp kết hôn, tôi xin gửi lời chúc mừng chân thành từ tận đáy lòng.

2. おふた門出かどでさいして、一言ひとこといわいの言葉ことばべさせていただきます。
Nhân dịp khởi đầu mới của hai bạn, tôi xin phép được phát biểu đôi lời chúc mừng.

3. 卒業そつぎょうさいして、恩師おんし感謝かんしゃ手紙てがみいた。
Nhân dịp tốt nghiệp, tôi đã viết thư cảm ơn gửi đến người thầy đã dạy dỗ mình.

4. あらたな社会人生活しゃかいじんせいかつのスタートにさいして、期待きたい不安ふあんむねがいっぱいです。
Nhân dịp bắt đầu cuộc sống mới với tư cách là người đi làm, lòng tôi tràn đầy những mong đợi và cả nỗi bất an.

5. 成人式せいじんしきさいして、市長しちょうから若者わかもの激励げきれいのメッセージがおくられた。
Nhân dịp lễ trưởng thành, ngài thị trưởng đã gửi thông điệp khích lệ đến các bạn trẻ.

6. ご子息しそく誕生たんじょうさいして、おいわいのしなおくらせていただきます。
Nhân dịp quý công tử chào đời, tôi xin được gửi tặng một món quà chúc mừng.

7. 留学りゅうがくさいして、両親りょうしん盛大せいだい壮行会そうこうかいひらいてくれた。
Nhân dịp đi du học, bố mẹ đã tổ chức cho tôi một buổi tiệc chia tay thật long trọng.

8. 就職しゅうしょくさいして、身元保証人みもとほしょうにん必要ひつようとなった。
Nhân dịp nhận việc, tôi đã cần đến người bảo lãnh nhân thân.

9. 退職たいしょくさいして、長年ながねんのご厚情こうじょうふか感謝かんしゃいたします。
Nhân dịp nghỉ việc, tôi xin chân thành cảm ơn tình cảm nồng hậu của quý vị trong suốt nhiều năm qua.

10. 転職てんしょくさいして、これまでのキャリアをかえ機会きかいとなった。
Nhân dịp chuyển việc, đây là cơ hội tốt để tôi nhìn lại sự nghiệp của mình từ trước đến nay.

11. 昇進しょうしんさいして、上司じょうしからあたたかいはげましの言葉ことばをいただいた。
Nhân dịp thăng tiến, tôi đã nhận được những lời khích lệ ấm áp từ cấp trên.

12. かれ独立どくりつさいして、おおくの同僚どうりょう支援しえんもうた。
Nhân dịp anh ấy ra riêng kinh doanh độc lập, nhiều đồng nghiệp đã đề nghị hỗ trợ.

13. 新居しんきょ購入こうにゅうさいして、住宅じゅうたくローンをんだ。
Nhân dịp mua nhà mới, tôi đã lập một khoản vay mua nhà.

14. しにさいして、近隣住民きんりんじゅうみんへの挨拶あいさつませた。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã hoàn tất việc chào hỏi những người hàng xóm xung quanh.

15. 還暦かんれきのおいわいにさいして、家族かぞくみんなで旅行りょこう計画けいかくした。
Nhân dịp mừng thọ 60 tuổi, cả gia đình đã cùng nhau lập kế hoạch đi du lịch.

16. 彼女かのじょ婚約こんやくさいして、親友しんゆうたちがサプライズパーティーをひらいた。
Nhân dịp cô ấy đính hôn, những người bạn thân đã tổ chức một buổi tiệc bất ngờ.

17. 大学院だいがくいんへの進学しんがくさいして、指導教官しどうきょうかん挨拶あいさつうかがった。
Nhân dịp học lên cao học, tôi đã đến chào giáo viên hướng dẫn của mình.

18. 兵役へいえきえるにさいして、かれくにへの忠誠ちゅうせいあらためてちかった。
Nhân dịp hoàn thành nghĩa vụ quân sự, anh ấy đã một lần nữa tuyên thệ lòng trung thành với đất quốc gia.

19. 帰国きこくさいして、お世話せわになった方々かたがた挨拶回あいさつまわりをした。
Nhân dịp về nước, tôi đã đi chào hỏi những người đã giúp đỡ mình.

20. はじめての海外生活かいがいせいかつさいして、現地げんち文化ぶんかまなぶことが重要じゅうようだ。
Nhân dịp bắt đầu sống ở nước ngoài lần đầu tiên, việc tìm hiểu văn hóa bản địa là rất quan trọng.

21. 新製品しんせいひん発売はつばいさいして、記念きねんキャンペーンを実施じっしします。
Nhân dịp ra mắt sản phẩm mới, chúng tôi sẽ thực hiện một chiến dịch kỷ niệm.

22. 契約けいやく締結ていけつさいして、内容ないようをよくご確認かくにんください。
Nhân dịp ký kết hợp đồng, xin vui lòng kiểm tra kỹ nội dung.

23. プロジェクトの開始かいしさいして、キックオフミーティングがおこなわれた。
Nhân dịp bắt đầu dự án, một cuộc họp khởi động đã được tổ chức.

24. 海外出張かいがいしゅっちょうさいして、渡航先とこうさき安全情報あんぜんじょうほう確認かくにんした。
Nhân lúc đi công tác nước ngoài, tôi đã kiểm tra thông tin an toàn của điểm đến.

25. 新支店しんしてんへの赴任ふにんさいして、社長しゃちょうから直接激励ちょくせつげきれいけた。
Nhân dịp đi nhận chức tại chi nhánh mới, tôi đã được giám đốc trực tiếp khích lệ.

26. 業務提携ぎょうむていけいさいして、両社りょうしゃ代表だいひょうかた握手あくしゅわした。
Nhân dịp hợp tác kinh doanh, đại diện của hai công ty đã trao nhau cái bắt tay chặt chẽ.

27. サービスの利用りようさいして、利用規約りようきやくへの同意どうい必要ひつようです。
Khi sử dụng dịch vụ, việc đồng ý với các điều khoản sử dụng là cần thiết.

28. おもうみにさいして、いくつか注意点ちゅういてんがございます。
Nhân lúc đăng ký, có một vài điểm cần lưu ý như sau.

29. 会議かいぎ開催かいさいさいして、資料しりょう準備じゅんびをおねがいします。
Nhân dịp tổ chức cuộc họp, xin vui lòng chuẩn bị tài liệu.

30. 決算報告けっさんほうこくさいして、株主かぶぬしからきびしい質問しつもんんだ。
Nhân dịp báo cáo quyết toán, nhiều câu hỏi hóc búa từ các cổ đông đã được đưa ra.

31. 新規事業しんきじぎょうげにさいして、市場調査しじょうちょうさ徹底的てっていてきおこなった。
Nhân dịp khởi động dự án mới, chúng tôi đã tiến hành khảo sát thị trường một cách triệt để.

32. 企業買収きぎょうばいしゅうさいして、法的ほうてき手続きてつづき慎重しんちょうすすめられた。
Nhân dịp mua lại doanh nghiệp, các thủ tục pháp lý đã được tiến hành một cách thận trọng.

33. 製品せいひんのリコールにさいして、会社かいしゃ謝罪広告しゃざいこうこく掲載けいさいした。
Nhân dịp thu hồi sản phẩm, công ty đã đăng quảng cáo xin lỗi.

34. ご応募おうぼさいして、履歴書りれきしょ職務経歴書しょくむけいれきしょをご提出ていしゅつください。
Khi ứng tuyển, vui lòng nộp sơ yếu lý lịch và bản mô tả kinh nghiệm làm việc.

35. 社名変更しゃめいへんこうさいして、新しいあたらしいロゴがデザインされた。
Nhân dịp đổi tên công ty, một logo mới đã được thiết kế.

36. システムの導入どうにゅうさいして、社員向しゃいんむけの研修会けんしゅうかい実施じっしされた。
Nhân dịp đưa hệ thống vào sử dụng, một buổi tập huấn dành cho nhân viên đã được thực hiện.

37. おわせにさいして、お客様番号きゃくさまばんごうをおらせいただくとスムーズです。
Khi liên hệ hỏi đáp, việc cung cấp mã số khách hàng sẽ giúp quá trình diễn ra suôn sẻ hơn.

38. 今回こんかいのM&Aにさいして、公正取引委員会こうせいとりひきいいんかい承認しょうにんた。
Nhân vụ M&A lần này, chúng tôi đã nhận được sự chấp thuận của Ủy ban Giao dịch Công bằng.

39. 新社長しんしゃちょう就任しゅうにんさいして、今後こんご経営方針けいえいほうしん発表はっぴょうされた。
Nhân dịp tân giám đốc nhậm chức, phương châm kinh doanh trong tương lai đã được công bố.

40. 見積みつもりのご依頼いらいさいして、詳細しょうさい仕様しようをおかせください。
Khi yêu cầu báo giá, xin hãy cho chúng tôi biết các thông số kỹ thuật chi tiết.

41. サービスの解約かいやくさいして、違約金いやくきん発生はっせいする場合ばあいがあります。
Khi hủy bỏ dịch vụ, có trường hợp sẽ phát sinh phí vi phạm hợp đồng.

42. 報告書ほうこくしょ作成さくせいさいして、データの正確性せいかくせいすよう指示しじがあった。
Khi lập báo cáo, đã có chỉ thị yêu cầu đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.

43. 転勤てんきんさいして、業務ぎょうむぎを丁寧ていねいおこなった。
Nhân lúc chuyển công tác, tôi đã thực hiện bàn giao công việc một cách cẩn thận.

44. 顧客訪問こきゃくほうもんさいして、事前じぜん情報収集じょうほうしゅうしゅうかせない。
Khi đi thăm khách hàng, việc thu thập thông tin trước đó là không thể thiếu.

45. プレゼンテーションの実施じっしさいして、機材きざいのチェックを念入りねんいりにした。
Nhân lúc thực hiện thuyết trình, tôi đã kiểm tra thiết bị một cách kỹ lưỡng.

46. 新規上場しんきじょうじょうさいして、記念きねんのセレモニーが取引所とりひきじょおこなわれた。
Nhân dịp niêm yết mới, một buổi lễ kỷ niệm đã được tổ chức tại sàn giao dịch.

47. 工場こうじょう移転いてんさいして、一時的いちじてき生産せいさんラインが停止ていしした。
Nhân dịp di dời nhà máy, dây chuyền sản xuất đã tạm thời dừng hoạt động.

48. 人事異動じんじいどう発表はっぴょうさいして、社内しゃないにどよめきがこった。
Khi công bố thay đổi nhân sự, trong công ty đã rộ lên tiếng xôn xao.

49. ご予約よやくさいして、ご希望きぼう日時にちじをおらせください。
Khi đặt chỗ, vui lòng cho biết ngày giờ bạn mong muốn.

50. 製品せいひん輸出ゆしゅつさいして、関税かんぜい手続きてつづき必要ひつようとなる。
Khi xuất khẩu sản phẩm, các thủ tục thuế quan sẽ trở nên cần thiết.

51. パスポートの申請しんせいさいして、戸籍謄本こせきとうほん必要ひつようになります。
Khi xin cấp hộ chiếu, bạn sẽ cần bản sao hộ tịch cấp từ sổ gốc.

52. 運転免許うんてんめんきょ更新こうしんさいして、視力検査しりょくけんさけた。
Nhân dịp gia hạn bằng lái xe, tôi đã thực hiện kiểm tra thị lực.

53. 住民登録じゅうみんとうろくさいして、本人確認書類ほんにんかくにんしょるいをご持参じさんください。
Khi đăng ký cư trú, vui lòng mang theo giấy tờ xác nhận danh tính.

54. 法人設立ほうじんせつりつさいして、定款ていかん認証にんしょうけなければならない。
Khi thành lập pháp nhân, bạn phải thực hiện xác nhận điều lệ công ty.

55. 確定申告かくていしんこくさいして、税理士ぜいりし相談そうだんした。
Nhân lúc thực hiện quyết toán thuế, tôi đã tham vấn ý kiến của kế toán thuế.

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~にあたって / ~にあたり (Trình độ N2)

Ý nghĩa

Khi... / Nhân dịp... / Để chuẩn bị cho...

Vào thời điểm đưa ra một sự kiện quan trọng...

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để chỉ một mốc thời gian, một sự kiện mang tính bước ngoặt, trọng đại. Người nói muốn thực hiện một hành động mang tính chất chuẩn bị, lưu ý hoặc thể hiện thái độ tích cực hướng tới sự kiện ở vế trước đó.

Đặc điểm vế trước (A): Tương tự như ~に際して, cấu trúc này không đi với hành động sinh hoạt hằng ngày. Nó chỉ kết hợp với các sự kiện lớn, có kế hoạch rõ ràng và mang tính tích cực (như kết hôn, mở cửa hàng, bắt đầu dự án, khai mạc, chuyển nhà, xuất viện...).

Đặc điểm vế sau (B): Thường là các hành động có tính chủ động, chuẩn bị như: tìm hiểu, chào hỏi, dặn dò, kiểm tra, hạ quyết tâm. Cấu trúc này không đi kèm với những biểu hiện mang tính tiêu cực (như tai nạn, đổ vỡ, chia tay).

Văn phong: Thuộc văn phong viết hoặc văn nói trang trọng (硬い表現). Biến thể 「~にあたり」 thường được dùng trong các bài phát biểu trang nghiêm tại các sự kiện hoặc cuộc họp chính thức của doanh nghiệp hơn một chút so với ~にあたって.

Cấu trúc

Với Danh từ: 開会 (Khai mạc) 開会にあたり (Nhân dịp khai mạc)

Với Động từ: 新生活を始める (Bắt đầu cuộc sống mới) 新生活を始めるにあたって (Khi chuẩn bị bắt đầu cuộc sống mới)

Bổ nghĩa cho Danh từ: 注意点 (Điểm lưu ý) 論文を書くにあたっての注意点 (Những điểm cần lưu ý khi viết luận văn)

Ví dụ minh họa

新しく工場を建設するにあたって、環境への影響を詳しく調査した。 (Để chuẩn bị cho việc xây dựng nhà máy mới, chúng tôi đã khảo sát rất kỹ lưỡng về những ảnh hưởng đối với môi trường.)

オリンピックの開催にあたり、世界中から多くの観光客が訪れることが予想されます。 (Nhân dịp tổ chức Thế vận hội Olympic, dự kiến sẽ có rất nhiều khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới đổ về.)

新しい事業を始めるにあたっては、事前の綿密な計画が不可欠です。 (Khi chuẩn bị bắt đầu một sự nghiệp kinh doanh mới, việc lên kế hoạch chi tiết từ trước là điều không thể thiếu.)

就職活動を始めるにあたって、まずは自己分析から行うことにしました。 (Để chuẩn bị bước vào quá trình tìm kiếm việc làm, trước hết tôi quyết định sẽ bắt đầu từ việc phân tích thế mạnh của bản thân.)

本日、会社を設立するにあたり、これまで支えてくださった皆様に心より感謝申し上げます。 (Hôm nay, nhân dịp thành lập công ty, tôi xin chân thành gửi lời cảm ơn sâu sắc tới toàn thể mọi người đã ủng hộ tôi trong suốt thời gian qua.)

 

 

1. あたらしい生活せいかつはじめるにあたって、二人ふたり目標もくひょうてた。
Khi bắt đầu cuộc sống mới, hai người đã cùng nhau đặt ra mục tiêu.

2. ご結婚けっこんにあたり、こころよりおいわいの言葉ことばもうげます。
Nhân dịp kết hôn, tôi xin gửi lời chúc mừng chân thành nhất.

3. 社会人しゃかいじんになるにあたって、期待きたい責任せきにんかんじいています。
Khi trở thành người của xã hội, tôi cảm thấy cả sự kỳ vọng lẫn trách nhiệm.

4. 卒業そつぎょうにあたり、お世話せわになった先生方せんせいがた感謝かんしゃつたえたい。
Nhân dịp tốt nghiệp, em muốn gửi lời tri ân đến các thầy cô đã giúp đỡ mình.

5. 留学りゅうがくするにあたって、現地げんち言語げんご文化ぶんかまなんでおく必要ひつようがある。
Khi đi du học, cần phải tìm hiểu trước về ngôn ngữ và văn hóa bản địa.

6. どもがまれるにあたって、部屋へや準備じゅんびはじめた。
Để chuẩn bị cho việc đứa trẻ chào đời, tôi đã bắt đầu dọn dẹp phòng ốc.

7. いえてるにあたって、家族かぞくなん度もはなった。
Khi xây nhà, gia đình tôi đã thảo luận với nhau rất nhiều lần.

8. 一人暮ひとりぐらしをはじめるにあたって、必要ひつよう家具かぐをリストアップした。
Khi bắt đầu sống một mình, tôi đã lên danh sách các đồ nội thất cần thiết.

9. 就職活動しゅうしょくかつどうはじめるにあたって、自己分析じこぶんせき徹底的てっていてきおこなった。
Khi bắt đầu hoạt động tìm việc, tôi đã tiến hành phân tích bản thân một cách triệt để.

10. 成人せいじんむかえるにあたり、社会しゃかい一員いちいんとしての自覚じかくつことが大切たいせつだ。
Nhân dịp bước sang tuổi trưởng thành, việc có ý thức như một thành viên của xã hội là rất quan trọng.

11. 転職てんしょくするにあたって、これまでのキャリアをかえった。
Khi chuyển việc, tôi đã nhìn lại sự nghiệp của mình từ trước đến nay.

12. あたらしい門出かどでにあたり、皆様みなさまからあたたかいはげましをいただき、感謝かんしゃしております。
Nhân dịp bắt đầu một hành trình mới, tôi xin cảm ơn những lời khích lệ ấm áp từ mọi người.

13. 大学院だいがくいん進学しんがくするにあたって、研究計画書けんきゅうけいかくしょ作成さくせいした。
Khi học lên cao học, tôi đã soạn thảo bản kế hoạch nghiên cứu.

14. 独立開業どくりつかいぎょうするにあたって、事業計画じぎょうけいかく綿密めんみつった。
Khi bắt đầu kinh doanh độc lập, tôi đã hoạch định kế hoạch kinh doanh một cách tỉ mỉ.

15. 退職たいしょくにあたり、後任こうにんへのぎをしっかりとおこないます。
Nhân dịp nghỉ việc, tôi sẽ tiến hành bàn giao công việc cho người kế nhiệm một cách chu đáo.

16. あたらしい一歩いっぽすにあたって、過去かこ経験けいけんかてにしたい。
Khi bước đi một bước tiến mới, tôi muốn lấy những kinh nghiệm trong quá khứ làm hành trang.

17. 婚約こんやくにあたり、両家りょうけ顔合かおあわせの食事会しょくじかいひらいた。
Nhân dịp đính hôn, hai bên gia đình đã tổ chức một buổi tiệc gặp mặt.

18. はじめておやになるにあたって、育児いくじかんするほんをたくさんんだ。
Khi lần đầu làm cha mẹ, tôi đã đọc rất nhiều sách về việc nuôi dạy con cái.

19. ゆめ挑戦ちょうせんするにあたって、おおくの困難こんなん覚悟かくごしている。
Khi thử thách với ước mơ, tôi đã chuẩn bị sẵn tâm lý cho nhiều khó khăn phía trước.

20. 新生活しんせいかつのスタートにあたり、あらためて決意けついかためた。
Nhân dịp bắt đầu cuộc sống mới, tôi một lần nữa củng cố thêm quyết tâm của mình.

21. 新店舗しんてんぽ開店かいてんにあたり、記念品きねんひんをご用意よういいたしました。
Nhân dịp khai trương cửa hàng mới, chúng tôi đã chuẩn bị những phần quà lưu niệm.

22. プロジェクトの開始かいしにあたって、チーム全員ぜんいん目標もくひょう共有きょうゆうした。
Khi bắt đầu dự án, toàn bộ đội ngũ đã cùng nhau chia sẻ mục tiêu chung.

23. 新製品しんせいひん開発かいはつするにあたって、市場調査しじょうちょうさおこなった。
Khi phát triển sản phẩm mới, chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu thị trường.

24. ご契約けいやくにあたり、重要事項じゅうようじこうをご説明せつめいいたします。
Nhân dịp ký kết hợp đồng, tôi xin được giải thích về các hạng mục quan trọng.

25. 海外かいがい赴任ふにんするにあたって、現地げんちのビジネス慣習かんしゅうまなんだ。
Khi đi nhận công tác tại nước ngoài, tôi đã tìm hiểu về tập quán kinh doanh tại đó.

26. しんサービスの提供ていきょう開始かいしするにあたり、利用規約りようきやく改定かいていしました。
Nhân dịp bắt đầu cung cấp dịch vụ mới, chúng tôi đã sửa đổi các điều khoản sử dụng.

27. 業務提携ぎょうむていけいむすぶにあたって、両社間りょうしゃかんなん度も協議きょうぎかさねた。
Khi ký kết hợp tác nghiệp vụ, hai công ty đã trải qua nhiều lần thảo luận.

28. 支店してん設立せつりつするにあたって、最適さいてき場所ばしょ選定せんていした。
Khi thành lập chi nhánh, chúng tôi đã lựa chọn địa điểm tối ưu nhất.

29. 新社長しんしゃちょう就任しゅうにんにあたり、今後こんご経営方針けいえいほうしんしめされた。
Nhân dịp tân giám đốc nhậm chức, phương châm kinh doanh trong tương lai đã được trình bày.

30. 会議かいぎはじめるにあたって、本日ほんじつ議題ぎだい確認かくにんします。
Trước khi bắt đầu cuộc họp, chúng ta sẽ xác nhận các nội dung thảo luận ngày hôm nay.

31. おもうみにあたり、こちらの書類しょるいにご記入きにゅうください。
Khi đăng ký, vui lòng điền thông tin vào mẫu đơn này.

32. 企画きかく提案ていあんするにあたって、説得力せっとくりょくのあるデータをご用意よういした。
Khi đề xuất kế hoạch, tôi đã chuẩn bị những dữ liệu có sức thuyết phục.

33. 出店しゅってんにあたって、地域ちいき皆様みなさまにご挨拶回あいさつまわりをした。
Nhân dịp mở cửa hàng, tôi đã đi chào hỏi người dân trong khu vực.

34. あたらしいシステムを導入どうにゅうするにあたって、社員研修しゃいんけんしゅう実施じっしします。
Để chuẩn bị đưa hệ thống mới vào sử dụng, chúng tôi sẽ thực hiện tập huấn cho nhân viên.

35. 会社かいしゃ設立せつりつにあたり、おおくの皆様みなさまにご支援しえんいただきました。
Nhân dịp thành lập công ty, chúng tôi đã nhận được sự hỗ trợ từ rất nhiều quý vị.

36. 予算よさん申請しんせいするにあたって、詳細しょうさい見積みつもりが必要ひつようだ。
Khi xin cấp ngân sách, cần phải có bản báo giá chi tiết.

37. 新商品しんしょうひん発売はつばいにあたり、大々的だいだいてきなプロモーションを計画けいかくしている。
Nhân dịp mở bán sản phẩm mới, chúng tôi đang lên kế hoạch quảng bá rầm rộ.

ウェブサイトをリニューアルするにあたって、利用者りようしゃ意見いけん参考さんこうにした。
Khi làm mới trang web, tôi đã tham khảo ý kiến từ người dùng.

39. 決算報告けっさんほうこくにあたり、会計監査かいけいかんさけた。
Nhân dịp báo cáo quyết toán, chúng tôi đã thực hiện kiểm toán kế toán.

40. おきゃくさまをご案内あんないするにあたって、失礼しつれいのないよう言葉遣ことばづかいに注意ちゅういした。
Khi hướng dẫn khách hàng, tôi đã chú ý cách dùng từ để không bị thất lễ.

41. イベントの企画きかくにあたって、斬新ざんしんなアイデアがもとめられた。
Khi lập kế hoạch cho sự kiện, những ý tưởng mới lạ đã được yêu cầu.

42. 会社かいしゃ代表だいひょうとして交渉こうしょうのぞむにあたり、入念にゅうねん準備じゅんびをした。
Nhân lúc đại diện công ty tham gia đàm phán, tôi đã chuẩn bị rất kỹ càng.

43. 新入社員しんにゅうしゃいんむかえるにあたり、歓迎会かんげいかい企画きかくした。
Nhân dịp đón nhân viên mới, chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc chào mừng.

44. 重要じゅうようなプレゼンテーションにあたって、なん度も練習れんしゅうかえした。
Để chuẩn bị cho buổi thuyết trình quan trọng, tôi đã luyện tập đi luyện tập lại nhiều lần.

45. 事業じぎょう拡大かくだいするにあたって、あらたな資金調達しきんちょうたつ必要ひつようとなった。
Khi mở rộng kinh doanh, việc huy động nguồn vốn mới đã trở nên cần thiết.

46. 顧客満足度こきゃくまんぞくど向上こうじょうさせるにあたり、アンケート調査ちょうさ実施じっしすることにした。
Nhân dịp nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng, chúng tôi quyết định thực hiện khảo sát.

47. この任務にんむ遂行すいこうするにあたって、皆様みなさまのご協力きょうりょく不可欠ふかけつです。
Khi thực hiện nhiệm vụ này, sự hợp tác của quý vị là điều không thể thiếu.

48. 品質管理体制ひんしつかんりたいせい見直みなおすにあたり、外部がいぶ専門家せんもんかまねいた。
Nhân lúc xem xét lại hệ thống quản lý chất lượng, chúng tôi đã mời chuyên gia bên ngoài.

49. ご利用りようにあたって、いくつかの注意点ちゅういてんがございます。
Khi sử dụng, có một vài điểm cần quý vị lưu ý.

50. 販売戦略はんばいせんりゃくてるにあたって、ターゲットそう明確めいかくにした。
Khi lập chiến lược bán hàng, tôi đã xác định rõ phân khúc khách hàng mục tiêu.

51. 開会かいかいにあたり、主催者しゅさいしゃ代表だいひょうして一言ひとこと挨拶あいさつもうげます。
Nhân dịp khai mạc, tôi xin thay mặt ban tổ chức có đôi lời phát biểu.

52. 記念式典きねんしきてん開催かいさいにあたって、実行委員会じっこういいんかい組織そしきされた。

Nhân dịp tổ chức lễ kỷ niệm, ban điều hành đã được thành lập.

 

オリンピックの開催かいさいにあたり、開催国かいさいこく万全ばんぜん準備じゅんびととのえた。

Nhân dịp tổ chức Olympic, nước chủ nhà đã chuẩn bị mọi thứ sẵn sàng.

 

本日ほんじつ総会開催そうかいかいさいにあたりまして、ご多忙たぼうなか出席しゅっせきいただきまことにありがとうございます。

Nhân dịp tổ chức buổi họp đại hội hôm nay, xin chân thành cảm ơn quý vị đã dành thời gian tham dự.

 

展覧会てんらんかい開催かいさいにあたって、おおくのアーティストから作品さくひんせられた。

Nhân dịp tổ chức triển lãm, rất nhiều tác phẩm từ các nghệ sĩ đã được gửi đến.