Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tinh Thần

精神(せいしん)

Tinh thần
Tông Giáo

宗教(しゅうきょう)

Tôn giáo
Tư Tưởng

思想(しそう)

Tư tưởng
Chủ Giáo

主教(しゅきょう)

Giám mục
Dân Chủ Chủ Nghĩa

民主主義(みんしゅしゅぎ)

Dân chủ
Vận

(うん)

Vận may
Hạnh Vận

幸運(こううん)

May mắn
Bất Vận

不運(ふうん)

Rủi ro
Thần

(かみ)

Thần thánh
Phật

(ほとけ)

Đức Phật
Phật Quan

仏様(ほとけさま)

Đức Phật
Phật Tượng

仏像(ぶつぞう)

Tượng Phật
Tín Ngưỡng

信仰(しんこう)

Tín ngưỡng
Kỳ

(いの)

Cầu nguyện
Kỳ

(いの)

Lời cầu nguyện
Bái

(おが)

Chắp tay bái
Đồ Biểu

図表(ずひょう)

Biểu đồ
Đồ Hình

図形(ずけい)

Hình vẽ
Thỉ Ấn

矢印(やじるし)

Mũi tên
 

イラスト

Minh họa
Lan

(らん)

Cột mục
Không Lan

空欄(くうらん)

Ô trống
Dư Bạch

余白(よはく)

Lề giấy
Chú

(ちゅう)

Ghi chú
Lý Lịch Thư

履歴書(りれきしょ)

Sơ yếu lý lịch
Công Thức

公式(こうしき)

Công thức
Tiền Giả

前者(ぜんしゃ)

Cái trước
Hậu Giả

後者(こうしゃ)

Cái sau
Tỉnh Lược

省略(しょうりゃく)

Lược bớt
Thủ Đoạn

手段(しゅだん)

Biện pháp
Túc Toán

()(ざん)

Phép cộng
Dẫn Toán

()(ざん)

Phép trừ
Quải Toán

()(ざん)

Phép nhân
Cát Toán

()(ざん)

Phép chia
Diện Tích

面積(めんせき)

Diện tích
Dung Tích

容積(ようせき)

Dung tích
Phong

(ふう)

Phong cách
Dương Phong

洋風(ようふう)

Kiểu Tây
Hòa Phong

和風(わふう)

Kiểu Nhật
Dương Thất

洋室(ようしつ)

Phòng Tây
Hòa Thất

和室(わしつ)

Phòng Nhật

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~を~として / ~を~とする (Trình độ N3/N2)

Ý nghĩa

Lấy... làm...

Với tư cách là... / Xem... như là...

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để chỉ định, thiết lập một đối tượng nào đó (Danh từ 1) đóng vai trò, vị trí, mục đích hoặc tư cách của một cái gì đó (Danh từ 2).

Sự khác biệt giữa dạng đuôi として và とする:

~を~として: Đóng vai trò như một trạng từ để bổ nghĩa cho một hành động/động từ ở vế sau.

~を~とする: Đóng vai trò như một định ngữ (thể từ điển) đứng ngay trước để bổ nghĩa cho một Danh từ khác, hoặc để kết thúc câu ở dạng ~を~としている.

Cấu trúc

Danh từ 1 + を+ Danh từ 2 + として / とする

Dạng trạng ngữ: 留学生 を 中心 として 意見を集める (Thu thập ý kiến với trung tâm là các du học sinh).

Dạng bổ nghĩa cho Danh từ: 富士山 を 目的 とする ツアー (Tour du lịch với mục đích là núi Phú Sĩ).

Ví dụ minh họa

Dạng 「~を~として」 (Bổ nghĩa cho hành động ở vế sau)

今回のイベントは、日本の伝統文化を紹介することを目的として開催されました。

(Sự kiện lần này được tổ chức với mục đích giới hạn là giới thiệu nền văn hóa truyền thống của Nhật Bản.)

田中さんをリーダーとして, 私たちは新しいプロジェクトのチームを結成した。

(Lấy anh Tanaka làm trưởng nhóm, chúng tôi đã thành lập một đội dự án mới.)

このアパートでは、猫や犬などのペットを家族の一員として大切に育てている人が多い。

(Tại căn hộ này, có nhiều người đang chăm sóc và nuôi nấng thú cưng như mèo hay chó một cách trân trọng như một thành viên trong gia đình.)

Dạng 「~を~とする」 (Đứng trước để bổ nghĩa cho Danh từ khác)

英語を第一言語とする国々では、日常会話の表現が地域によって異なる。

(Ở những quốc gia lấy tiếng Anh làm ngôn ngữ thứ nhất, các biểu hiện trong hội thoại hằng ngày sẽ khác nhau tùy theo khu vực.)

プロの世界を目指す若者を対象とするコンテストが, 来月開かれる。

(Một cuộc thi với đối tượng hướng đến là những người trẻ tuổi đang đặt mục tiêu bước vào thế giới chuyên nghiệp sẽ được tổ chức vào tháng tới.)

 

1. かれはチームのキャプテンとして、選手せんしゅたちを鼓舞こぶした。
Anh ấy với tư cách là đội trưởng của nhóm đã cổ vũ các cầu thủ.

2. ひと人間にんげんとして、その行為こういゆるせない。
Với tư cách là một con người, hành vi đó không thể tha thứ được.

3. おやとして、子供こども将来しょうらい心配しんぱいするのは当然とうぜんだ。
Là cha mẹ, việc lo lắng cho tương lai của con cái là điều đương nhiên.

4. 医者いしゃとして、患者かんじゃいのち最優先さいゆうせんかんがえます。
Với tư cách là bác sĩ, tôi đặt tính mạng của bệnh nhân lên ưu tiên hàng đầu.

5. 彼女かのじょ通訳つうやくとして会議かいぎ参加さんかした。
Cô ấy đã tham gia cuộc họp với tư cách là thông dịch viên.

6. ボランティアとして、地域ちいき清掃活動せいそうかつどう協力きょうりょくした。
Với tư cách là tình nguyện viên, tôi đã hỗ trợ hoạt động dọn dẹp vệ sinh tại địa phương.

7. かれ専門家せんもんかとして、貴重きちょうなアドバイスをくれた。
Anh ấy với vai trò là chuyên gia đã đưa ra cho tôi những lời khuyên quý giá.

8. 一社会人いちしゃかいじんとして、責任せきにんある行動こうどうこころがけている。
Là một thành viên của xã hội, tôi luôn chú ý hành động có trách nhiệm.

9. かれ俳優はいゆうとしてだけでなく、監督かんとくとしても才能さいのう発揮はっきしている。
Anh ấy không chỉ thể hiện tài năng với tư cách là diễn viên mà còn cả với tư cách đạo diễn.

10. 彼女かのじょ留学生りゅうがくせいとして日本にほんへやってきた。
Cô ấy đã đến Nhật Bản với tư cách là du học sinh.

11. わたしたちは友人ゆうじんとして、かれ成功せいこうこころからいわった。
Chúng tôi với tư cách là bạn bè đã chúc mừng thành công của anh ấy từ tận đáy lòng.

12. 教師きょうしとして、生徒せいと成長せいちょう見守みまもるのがわたし喜びよろこびです。
Với tư cách là giáo viên, việc dõi theo sự trưởng thành của học sinh là niềm vui của tôi.

13. かれ議長ぎちょうとして、会議かいぎ進行役しんこうやくつとめた。
Anh ấy đảm nhiệm vai trò người điều hành cuộc họp với tư cách là chủ tọa.

14. 父親ちちおやとして、家族かぞくまも責任せきにんがある。
Là một người cha, tôi có trách nhiệm bảo vệ gia đình.

15. わたし一国民いちこくみんとして、選挙せんきょきます。
Với tư cách là một người dân, tôi sẽ đi bầu cử.

16. 彼女かのじょはマネージャーとして、非常ひじょう有能ゆうのうだ。
Cô ấy rất có năng lực với tư cách là một người quản lý.

17. かれ歴史上れきしじょう人物じんぶつとして、おおくのほんえがかれている。
Ông ấy được mô tả trong nhiều cuốn sách với tư cách là một nhân vật lịch sử.

18. 先輩せんぱいとして、後輩こうはいにアドバイスをおくった。
Với tư cách là tiền bối, tôi đã gửi lời khuyên đến hậu bối.

19. 審査員しんさいんとして、公平こうへい判断はんだんくだしたい。
Với tư cách là giám khảo, tôi muốn đưa ra những phán quyết công bằng.

20. かれ生涯しょうがい研究者けんきゅうしゃとしてごした。
Anh ấy đã dành trọn đời mình với tư cách là một nhà nghiên cứu.

21. わたしはこのみせ常連じょうれんとして、しんメニューを試食ししょくした。
Với tư cách là khách quen của cửa hàng này, tôi đã ăn thử thực đơn mới.

22. 彼女かのじょはモデルとして、パリの舞台ぶたい活躍かつやくしている。
Cô ấy đang hoạt động tích cực trên sàn diễn Paris với tư cách là người mẫu.

23. かれひとのアーティストとして、独自どくじのスタイルを追求ついきゅうした。
Với tư cách là một nghệ sĩ, anh ấy đã theo đuổi phong cách riêng biệt.

24. わたしたちは隣人りんじんとして、たすって生活せいかつしている。
Chúng tôi chung sống và giúp đỡ lẫn nhau với tư cách là những người hàng xóm.

25. かれ日本代表にほんだいひょうとして、オリンピックに出場しゅつじょうした。
Anh ấy đã tham dự Olympic với tư cách là đại diện của Nhật Bản.

26. 彼女かのじょはジャーナリストとして、真実しんじつもとめている。
Cô ấy đang theo đuổi sự thật với tư cách là một nhà báo.

27. かれはヒーローとして、子供こどもたちから尊敬そんけいされている。
Anh ấy được trẻ em kính trọng như một người hùng.

28. 弁護士べんごしとして、依頼人いらいにん利益りえきまもるのが仕事しごとです。
Với tư cách là luật sư, công việc của tôi là bảo vệ quyền lợi của khách hàng.

29. わたしはあなたを生涯しょうがいのパートナーとしてえらびます。
Tôi chọn anh làm người bạn đời chung thủy (đối tác trọn đời).

30. かれ料理人りょうりにんとして、最高さいこう料理りょうり提供ていきょうすることを目指している。
Với tư cách là đầu bếp, anh ấy đặt mục tiêu cung cấp những món ăn tuyệt hảo nhất.

31. 彼女かのじょはピアニストとして、世界中せかいじゅう演奏会えんそうかいひらいている。
Cô ấy đang tổ chức các buổi biểu diễn trên khắp thế giới với tư cách là một nghệ sĩ piano.

32. わたしかれをライバルとして、つね意識いしきしてきた。
Tôi luôn để tâm đến anh ấy như một đối thủ cạnh tranh.

33. かれ探検家たんけんかとして、未知みち土地とちあしれた。
Với tư cách là nhà thám hiểm, anh ấy đã đặt chân đến những vùng đất chưa biết.

34. わたしたちは地球市民ちきゅうしみんとして、環境問題かんきょうもんだいとりむべきだ。
Chúng ta nên giải quyết các vấn đề môi trường với tư cách là công dân toàn cầu.

35. かれはメッセンジャーとして、重要じゅうよう情報じょうほうとどけた。
Anh ấy đã chuyển thông tin quan trọng với tư cách là người đưa tin.

36. ひと消費者しょうひしゃとして、製品せいひん品質ひんしつ意見いけんべたい。
Với tư cách là một người tiêu dùng, tôi muốn bày tỏ ý kiến về chất lượng sản phẩm.

37. 彼女かのじょはデザイナーとして、数々かずかずしょう受賞じゅしょうしている。
Cô ấy đã giành được vô số giải thưởng với tư cách là một nhà thiết kế.

38. かれ指導者しどうしゃとして、おおくの人々ひとびとみちびいた。
Anh ấy đã dẫn dắt nhiều người với tư cách là một nhà lãnh đạo.

39. わたしたちは目撃者もくげきしゃとして、警察けいさつ証言しょうげんした。
Chúng tôi đã làm chứng với cảnh sát với tư cách là nhân chứng.

40. この計画けいかく第一歩だいいっぽとして、事業じぎょう拡大かくだいしていく。
Lấy kế hoạch này làm bước đi đầu tiên, chúng tôi sẽ mở rộng kinh doanh.

41. おきゃくさまこえ改善かいぜんのヒントとして、サービス向上こうじょうつとめます。
Lấy ý kiến khách hàng làm gợi ý cải thiện, chúng tôi nỗ lực nâng cao dịch vụ.

42. かれ意見いけん参考さんこうとして、最終的さいしゅうてき決定けっていくだした。
Lấy ý kiến của anh ấy làm tham khảo, tôi đã đưa ra quyết định cuối cùng.

43. 今回こんかい旅行りょこう記念きねんとして、写真しゃしんをたくさんった。
Để làm kỷ niệm cho chuyến đi lần này, tôi đã chụp rất nhiều ảnh.

44. この経験けいけんかてとして、これからも頑張がんばります。
Lấy kinh nghiệm này làm hành trang (động lực), tôi sẽ tiếp tục cố gắng từ nay về sau.

45. かれ言葉ことば教訓きょうくんとして、こころきざんだ。
Tôi đã khắc cốt ghi tâm những lời của anh ấy như một bài học.

46. このきょく今日きょうのオープニングとして、おとどけします。
Chúng tôi xin gửi đến ca khúc này như là phần mở đầu của ngày hôm nay.

47. 健康維持けんこういじ目的もくてきとして、毎日運動まいにちうんどうつづけている。
Lấy việc duy trì sức khỏe làm mục đích, tôi tiếp tục vận động mỗi ngày.

48. このデータを証拠しょうことして、かれ無実むじつ証明しょうめいした。
Dùng dữ liệu này làm bằng chứng, tôi đã chứng minh sự vô tội của anh ấy.

49. ふる地図ちずがかりとして、宝物たからものさがした。
Lấy bản đồ cũ làm manh mối, tôi đã đi tìm kho báu.

50. かれのアイデアをもととして、あたらしい商品しょうひん開発かいはつした。
Dựa trên ý tưởng của anh ấy làm gốc, chúng tôi đã phát triển sản phẩm mới.

51. この場所ばしょ出発点しゅっぱつてんとして、山頂さんちょう目指めざす。
Lấy địa điểm này làm điểm xuất phát, chúng tôi hướng tới đỉnh núi.

52. 失敗しっぱいをバネとして、かれ再び立ふたたびたがった。
Lấy thất bại làm bàn đạp (động lực), anh ấy đã đứng dậy một lần nữa.

53. この記念日きねんびとして、毎年まいとしいわいしよう。
Hãy lấy ngày này làm ngày kỷ niệm và chúc mừng hàng năm.

54. かれ作品さくひん模範もはんとして、わたしはじめた。
Lấy tác phẩm của anh ấy làm mẫu mực, tôi cũng đã bắt đầu vẽ tranh.

55. 安全あんぜん最優先さいゆうせんとして、作業さぎょうすすめてください。
Hãy tiến hành công việc với việc coi an toàn là ưu tiên cao nhất.

 

 

 

 

 

 

1. この合金ごうきんは、てつ主成分しゅせいぶんとする金属きんぞくです。
Hợp kim này là một loại kim loại lấy sắt làm thành phần chính.

2. この料理りょうりは、新鮮しんせん魚介類ぎょかいるいおも材料ざいりょうとする地中海風ちちゅうかいふう一品いっぴんだ。
Món ăn này là một món mang phong cách Địa Trung Hải lấy hải sản tươi sống làm nguyên liệu chính.

3. みず溶媒ようばいとする溶液ようえきつくる。
Tạo ra một dung dịch lấy nước làm dung môi.

4. わたしたちのチームは、多様たよう国籍こくせきのメンバーを構成員こうせいいんとする組織そしきです。
Đội của chúng tôi là một tổ chức có các thành viên mang nhiều quốc tịch khác nhau.

5. この建物たてものは、木材もくざい主要しゅよう構造材こうぞうざいとする伝統的でんとうてき建築様式けんちくようしき採用さいようしている。
Tòa nhà này áp dụng phong cách kiến trúc truyền thống lấy gỗ làm vật liệu cấu trúc chủ yếu.

6. 日本国憲法にほんこくけんぽうは、国民主権こくみんしゅけん基本原理きほんげんり一つひとつとする。
Hiến pháp Nhật Bản lấy chủ quyền nhân dân làm một trong những nguyên tắc cơ bản.

7. このドリンクは、ビタミンCを有効成分ゆうこうせいぶんとする栄養補助食品えいようほじょしょくひんです。
Thức uống này là thực phẩm bổ sung dinh dưỡng lấy vitamin C làm thành phần có hiệu dụng.

8. タンパクしつは、アミノさん構成単位こうせいたんいとする高分子化合物こうぶんしかごうぶつである。
Protein là một hợp chất cao phân tử lấy axit amin làm đơn vị cấu thành.

9. かれ音楽おんがくは、クラシックを土台どだいとする独自どくじのスタイルが特徴とくちょうだ。
Âm nhạc của anh ấy có đặc trưng là phong cách riêng biệt lấy nhạc cổ điển làm nền tảng.

10. このケーキは、地元産じもとさんたまご主原料しゅげんりょうとするスポンジが自慢じまんです。
Món bánh này tự hào với lớp bông lan lấy trứng sản xuất tại địa phương làm nguyên liệu chính.

11. 議会ぎかいは、国民こくみんからえらばれた議員ぎいん構成員こうせいいんとする。
Nghị viện bao gồm các nghị sĩ được người dân bầu ra.

12. このシステムは、複数ふくすうのモジュールを要素ようそとする複雑ふくざつ構造こうぞうつ。
Hệ thống này có cấu trúc phức tạp lấy nhiều mô-đun làm yếu tố thành phần.

13. この商品しょうひんは、リサイクル素材そざい原料げんりょう一部いちぶとする環境配慮型製品かんきょうはいりょがたせいひんです。
Sản phẩm này là loại sản phẩm thân thiện với môi trường lấy vật liệu tái chế làm một phần nguyên liệu.

14. 平家物語へいけものがたりは、武士ぶし台頭たいとう物語ものがたりかくとする軍記物語ぐんきものがたりだ。
Truyện kể Heike là một truyện ký quân sự lấy sự trỗi dậy của võ sĩ làm cốt lõi của câu chuyện.

15. この混合物こんごうぶつは、二種類以上にしゅるいいじょう物質ぶっしつ成分せいぶんとする。
Hỗn hợp này lấy hai hoặc nhiều loại vật chất làm thành phần.

16. かれ議論ぎろんは、いくつかの仮定かてい前提ぜんていとするものである。
Lập luận của anh ấy là thứ lấy một vài giả định làm tiền đề.

17. このスープは、じっくり煮込にこんだ野菜やさいをベースとするやさしい味わあじわいです。
Món súp này có hương vị thanh nhẹ lấy các loại rau củ được ninh kỹ làm nền tảng.

DNAは、塩基えんき構成要素こうせいようそとする遺伝情報いでんじょうほうになだ。
DNA là vật mang thông tin di truyền lấy các bazơ làm yếu tố cấu thành.

委員会いいんかいは、各部署かくぶしょ代表者だいひょうしゃをメンバーとする。
Ủy ban bao gồm các đại diện từ mỗi bộ phận làm thành viên.

10. この絵具えのぐは、天然てんねん鉱物こうぶつ顔料がんりょうとする日本にほん伝統的でんとうてき画材がざいです。
Loại màu vẽ này là họa cụ truyền thống của Nhật Bản lấy khoáng vật tự nhiên làm sắc tố.

21. この映画えいがは、家族かぞくきずなをテーマとする感動的かんどうてき物語ものがたりです。
Bộ phim này là một câu chuyện cảm động lấy chủ đề về sự gắn kết gia đình.

22. 彼女かのじょ作品さくひんは、自然しぜんうつくしさをモチーフとするものがおおい。
Nhiều tác phẩm của cô ấy lấy vẻ đẹp tự nhiên làm hình mẫu chủ đạo.

23. この論文ろんぶんは、江戸時代えどじだい庶民しょみん生活せいかつ研究対象けんきゅうたいしょうとする。
Luận văn này lấy đời sống của thường dân thời Edo làm đối tượng nghiên cứu.

24. この展覧会てんらんかいは、「ひかりかげ」を主題しゅだいとする写真展しゃしんてんです。
Triển lãm này là một triển lãm ảnh lấy "Ánh sáng và Bóng tối" làm chủ đề chính.

25. かれ小説しょうせつは、人間にんげん孤独こどく根源的こんげんてきなテーマとする。
Tiểu thuyết của anh ấy lấy sự cô độc của con người làm chủ đề gốc rễ.

26. このドキュメンタリーは、環境問題かんきょうもんだい題材だいざいとする社会派作品しゃかいはさくひんだ。
Bộ phim tài liệu này là một tác phẩm mang tính xã hội lấy đề tài về các vấn đề môi trường.

27. 今回こんかいのシンポジウムは、AIの未来みらい議題ぎだいとする。
Hội thảo lần này lấy tương lai của AI làm chủ đề thảo luận.

28. 卒業論文そつぎょうろんぶんでは、現代社会げんだいしゃかいにおけるコミュニケーションをテーマとするつもりだ。
Trong luận văn tốt nghiệp, tôi định lấy việc giao tiếp trong xã hội hiện đại làm chủ đề.

29. その画家がかは、神話しんわ題材だいざいとする壮大そうだい絵画かいが数多かずおおのこした。
Họa sĩ đó đã để lại rất nhiều bức tranh hùng tráng lấy đề tài về thần thoại.

30. このほんは、歴史上れきしじょう偉人いじんたちの言葉ことば主題しゅだいとする名言集めいげんしゅうです。
Cuốn sách này là bộ sưu tập các danh ngôn lấy lời nói của những vĩ nhân trong lịch sử làm chủ đề chính.

31. このオペラは、悲恋ひれん物語物語じくとする作品さくひんとしてられている。
Vở opera này được biết đến là tác phẩm lấy mối tình đau khổ làm trục chính của cốt truyện.

32. かれ研究けんきゅうは、言語げんご起源きげん探求たんきゅう対象たいしょうとする。
Nghiên cứu của anh ấy lấy nguồn gốc của ngôn ngữ làm đối tượng tìm tòi.

33. 今回こんかい講演こうえんは、地域活性化ちいきかっせいかをテーマとする内容ないようです。
Buổi diễn thuyết lần này là nội dung lấy việc vực dậy địa phương làm chủ đề.

34. その漫画まんがは、高校生こうこうせい青春せいしゅんえがくことを主眼しゅがんとする。
Bộ truyện tranh đó lấy việc khắc họa tuổi trẻ của học sinh cấp ba làm trọng tâm chính.

35. かれは、社会しゃかい不条理ふじょうり創作そうさくのモチーフとする作家さっかだ。
Anh ấy là một nhà văn lấy sự phi lý của xã hội làm hình mẫu sáng tác.

36. この音楽祭おんがくさいは、若手音楽家わかておんがくか育成いくせいしゅたる目的もくてきとする。
Lễ hội âm nhạc này lấy việc đào tạo các nhạc sĩ trẻ làm mục đích chủ yếu.

37. その会議かいぎは、国際協力こくさいきょうりょくのありかた主要しゅよう議題ぎだいとするものであった。
Cuộc họp đó là thứ lấy phương thức hợp tác quốc tế làm thảo luận chính.

38. 彼女かのじょ研究けんきゅうは、異文化理解いぶんかりかい中心的ちゅうしんてき課題かだいとする。
Nghiên cứu của cô ấy lấy việc thấu hiểu đa văn hóa làm đề tài trung tâm.

39. この詩集ししゅうは、故郷こきょうへの思いおもいをテーマとする作品さくひんおさめられている。
Tập thơ này chứa đựng những tác phẩm lấy nỗi nhớ quê hương làm chủ đề.

40. このゲームげーむは、中世ちゅうせいファンタジーの世界せかい舞台ぶたいとするRPGです。
Trò chơi này là một game nhập vai lấy bối cảnh là thế giới giả tưởng thời trung cổ.

41. この商品しょうひんは、若者わかものをターゲットとするあたらしいデザインです。
Sản phẩm này là thiết kế mới lấy giới trẻ làm đối tượng mục tiêu.

42. この法律ほうりつは、中小企業ちゅうしょうきぎょう支援しえん対象たいしょうとする。
Đạo luật này lấy các doanh nghiệp vừa và nhỏ làm đối tượng hỗ trợ.

43. 世界平和せかいへいわ実現じつげん究極きゅうきょく目的もくてきとする活動かつどうおこなう。
Thực hiện các hoạt động lấy việc hiện thực hóa hòa bình thế giới làm mục đích cuối cùng.

44. このアンケートは、20だい男女だんじょ調査対象ちょうさたいしょうとするものです。
Bản khảo sát này là thứ lấy nam nữ độ tuổi 20 làm đối tượng điều tra.

45. 当社とうしゃは、アジア市場しじょうおも販売先はんばいさきとする事業展開じぎょうてんかい計画けいかくしている。
Công ty chúng tôi đang lập kế hoạch phát triển kinh doanh lấy thị trường châu Á làm nơi bán hàng chính.

46. この奨学金しょうがくきんは、経済的けいざいてき困難こんなん学生がくせい対象たいしょうとする。
Khoản học bổng này lấy những sinh viên gặp khó khăn về kinh tế làm đối tượng.

47. この講座こうざは、初心者しょしんしゃ対象たいしょうとするプログラミング入門にゅうもんです。
Khóa học này là phần nhập môn lập trình lấy những người mới bắt đầu làm đối tượng.

48. 地域住民ちいきじゅうみん健康増進けんこうぞうしん目的もくてきとするイベントが開催かいさいされた。
Sự kiện lấy việc nâng cao sức khỏe cho người dân địa phương làm mục đích đã được tổ chức.

49. このサービスは、法人ほうじん顧客こきゃくとするBtoBビジネスです。
Dịch vụ này là mô hình kinh doanh B2B lấy pháp nhân làm khách hàng.

50. 大会たいかいでの優勝ゆうしょう目標もくひょうとするきびしいトレーニングがはじまった。
Quá trình huấn luyện khắc nghiệt lấy việc vô địch tại đại hội làm mục tiêu đã bắt đầu.

51. この税制ぜいせいは、高所得者こうしょとくしゃ課税かぜい対象たいしょうとする。
Chế độ thuế này lấy những người có thu nhập cao làm đối tượng đánh thuế.

52. このキャンペーンは、新規会員しんきかいいん対象たいしょうとする特典付とくてんつきです。
Chiến dịch này kèm theo ưu đãi lấy các thành viên mới làm đối tượng.

53. この基金ききんは、発展途上国はってんとじょうこく子供こどもたちを支援しえんとする。
Quỹ này lấy trẻ em ở các nước đang phát triển làm đối tượng nhận hỗ trợ.

54. この保険ほけんは、自営業者じえいぎょうしゃ加入対象かにゅうたいしょうとする特別とくべつなプランだ。
Bảo hiểm này là một gói đặc biệt lấy những người tự kinh doanh làm đối tượng tham gia.

55. かれは、株式投資かぶしきとうし利益獲得りえきかくとく手段しゅだんとする。
Anh ấy lấy việc đầu tư cổ phiếu làm phương tiện để thu lợi nhuận.