| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Khí Trì |
気持ち |
Cảm giác |
| Tâm Trạng Thái |
心の状態 |
Tâm trạng |
| Ái |
愛する |
Yêu |
| Luyến |
恋する |
Yêu |
| Luyến |
恋しい |
Nhớ nhung |
| Luyến Ái |
恋愛 |
Yêu đương |
| Ý Thức |
意識 |
Ý thức |
| Vô Ý Thức |
無意識 |
Vô thức |
| Vô Ý Thức |
無意識に |
Vô tình |
| Tư |
思いがけない |
Bất ngờ |
| Cảm Kích |
感激 |
Cảm kích |
|
めでたい |
Vui mừng | |
| Khoái Thích |
快適な |
Sảng khoái |
| Du Khoái |
愉快な |
Vui vẻ |
|
くつろぐ |
Thư giãn | |
| Trương Thiết |
張り切る |
Hăng hái |
|
さっぱり |
Thoải mái | |
|
しみじみ |
Sâu sắc | |
|
ほっと |
Nhẹ nhõm | |
| Kính Ý |
敬意 |
Kính trọng |
| Hảo Kỳ Tâm |
好奇心 |
Hiếu kỳ |
| Khí Trọng |
気が重い |
Nặng nề |
| Khí |
気がする |
Cảm thấy |
| Khí Tiến |
気が進まない |
Không hứng |
| Khí Tế |
気が済む |
Thỏa lòng |
| Khí Tán |
気が散る |
Phân tâm |
| Khí Hướng |
気が向かう |
Có hứng |
| Khí Lạc |
気が楽 |
An tâm |
| Khí Nhập |
気に入る |
Yêu thích |
| Khí Nhập |
お気に入り |
Yêu thích |
| Khí |
気にかかる |
Lo lắng |
| Khí |
気にする |
Bận tâm |
| Khí |
気になる |
Tò mò |
| Khí |
気のせい |
Tưởng tượng |
| Khí Độc |
気の毒な |
Đáng thương |
| Khí |
気をつける |
Cẩn thận |
| Khí Phân |
気分 |
Tâm trạng |
| Khí Phân |
気分がいい |
Thoải mái |
| Khí Vị |
気味な |
Có vẻ |
| Bất Khí Vị |
不気味な |
Rợn tóc gáy |
| Khí Phối |
気配 |
Linh cảm |
| Bổn Khí |
本気 |
Nghiêm túc |
| Khí |
やる気 |
Động lực |
| Cường Khí |
強気 |
Mạnh mẽ |
| Nhược Khí |
弱気な |
Nhút nhát |
| Giác Ngộ |
覚悟 |
Sẵn sàng |
| Quyết Tâm |
決心 |
Quyết tâm |
| Tâm Đương |
心当たり |
Manh mối |
| Tâm Quải |
心掛ける |
Ghi nhớ |
|
あきれる |
Ngán ngẩm | |
| Hiềm |
嫌になる |
Chán ghét |
|
うっとうしい |
Ủ rũ | |
| Hận |
恨む |
Oán hận |
| Hận |
恨み |
Thù hận |
|
うらやむ |
Ghen tị | |
| Khủng |
恐れ |
Nỗi sợ |
| Khủng |
恐れる |
Sợ hãi |
| Thương |
傷つく |
Tổn thương |
| Khủng Súc |
恐縮 |
Ngại ngùng |
| Thất Vọng |
失望 |
Thất vọng |
|
がっかり |
Chán nản | |
|
すまない |
Có lỗi | |
|
たまらない |
Không chịu nổi | |
|
ためらう |
Do dự | |
| Tăng |
憎む |
Căm ghét |
| Tăng |
憎らしい |
Đáng ghét |
| Tăng |
憎たらしい |
Ghê tởm |
|
ばかばかしい |
Nực cười | |
|
ばからしい |
Vớ vẩn | |
| Bất Du Khoái |
不愉快な |
Khó chịu |
| Thảm |
惨めな |
Thảm hại |
|
やばい |
Nguy hiểm |
MẪU NGỮ PHÁP: ~あげく / ~あげくに (Trình độ N2)
Ý nghĩa
Sau một hồi... cuối cùng thì...
Kết cục là... / Kết quả là... (Thường dẫn đến một kết cục xấu)
Cách dùng
Mẫu câu này dùng để diễn tả một trạng thái kéo dài: Sau khi đã trải qua một quá trình làm đi làm lại cái gì đó rất nhiều lần, hoặc đã phải trăn trở, suy nghĩ, vất vả trong một thời gian dài ở vế trước (A), thì cuối cùng lại dẫn đến một kết quả hoặc một quyết định ở vế sau (B).
Đặc điểm của kết quả (Vế sau): Trong đa số trường hợp (khoảng 80-90%), cấu trúc này dùng để dẫn đến một kết cục mang tính tiêu cực, đáng tiếc, thất bại hoặc một quyết định mang tính buông xuôi, mệt mỏi.
Đặc điểm vế trước: Thường đi với các động từ thể hiện sự tiêu tốn thời gian, công sức hoặc tiền bạc (như suy nghĩ, cãi nhau, kén chọn, kiểm tra, lạc đường...).
Văn phong: Dùng được trong cả văn viết và văn nói đời sống hằng ngày khi muốn than vãn về một kết quả không như ý. Khi đứng đầu câu làm từ nối, nó biến thành 「そのあげく」 (Kết cục là...).
Cấu trúc
Với Động từ thể た: 悩んだ + あげく 悩んだあげく (Sau một hồi trăn trở...)
Với Danh từ: 議論 + の + あげく 議論のあげく (Sau một hồi tranh luận...)
Ví dụ minh họa
どれを買うか何時間も悩んだあげく、結局何も買わずに店を出た。 (Sau một hồi trăn trở mấy tiếng đồng hồ không biết nên mua cái nào, kết cục là tôi đi ra khỏi cửa hàng mà chẳng mua gì cả.)
彼女はさんざん迷ったあげくに、大学を進学せずに就職することを選んだ。 (Sau một hồi đắn đo hoang mang hết mức, cuối cùng cô ấy lại chọn đi làm chứ không học lên đại học nữa.)
何回も手術を繰り返したあげく, 結局病気は治らなかった。 (Sau một hồi cứ lặp đi lặp lại phẫu thuật biết bao nhiêu lần, kết cục là bệnh tình vẫn không hề thuyên giảm.)
兄弟で遺産相続について口論のあげく、裁判で争うことになってしまった。 (Sau một hồi tranh cãi nảy lửa giữa anh em về việc thừa kế tài sản, kết cục là họ đã phải lôi nhau ra tòa.)
いろいろと考えたあげくの結論ですので、もう変更することはありません。 (Vì đây là kết luận sau một hồi suy nghĩ kỹ lưỡng về rất nhiều phương án rồi, nên sẽ không có chuyện thay đổi nữa đâu.)
1. さんざん悩んだあげく、結局どちらの大学にも進学しなかった。
Sau một hồi trăn trở đủ đường, rốt cuộc tôi đã không học lên ở bất cứ trường đại học nào.
2. いろいろ考えたあげく、会社を辞めるという結論に至った。
Sau khi suy nghĩ nhiều điều, tôi đã đi đến kết luận là nghỉ việc.
3. 迷いに迷ったあげく、結局何も買わずに店を出た。
Sau khi hết sức phân vân, rốt cuộc tôi đã rời cửa hàng mà không mua gì cả.
4. 彼は熟慮を重ねたあげく、その危険な申し出を受け入れてしまった。
Anh ấy sau khi cân nhắc kỹ lưỡng nhiều lần, đã lỡ chấp nhận lời đề nghị nguy hiểm đó.
5. あれこれ思い悩んだあげく、彼女は一人で問題を抱え込むことにした。
Sau khi phiền muộn đủ điều, cô ấy đã quyết định tự mình gánh vác vấn đề.
6. 長時間考えたあげく、結局いいアイデアは一つも浮かばなかった。
Sau một thời gian dài suy nghĩ, rốt cuộc không có một ý tưởng hay nào nảy ra cả.
7. どの服にしようか迷ったあげく、待ち合わせに遅刻してしまった。
Sau khi phân vân không biết chọn bộ đồ nào, tôi đã đến buổi hẹn muộn.
8. 彼は考えすぎたあげく、かえって簡単なミスを犯した。
Anh ấy sau khi suy nghĩ quá mức, ngược lại đã mắc phải một lỗi lầm đơn giản.
9. さんざん思い悩んだあげく、彼は夜逃げ同然で街を出た。
Sau một hồi phiền muộn khổ sở, anh ấy đã rời khỏi thị trấn chẳng khác nào trốn chạy trong đêm.
10. 進路について考えに考えたあげく、彼はフリーターの道を選んだ。
Sau khi suy nghĩ nát óc về con đường sự nghiệp, anh ấy đã chọn con đường làm lao động tự do.
11. 彼女は悩みぬいたあげく、精神的に病んでしまった。
Cô ấy sau khi chịu đựng nỗi khổ tâm đến cùng cực, đã bị suy sụp về tinh thần.
12. どうすればいいか考えたあげく、彼は全てを諦めてしまった。
Sau khi suy nghĩ phải làm thế nào cho tốt, anh ấy đã từ bỏ tất cả.
13. 彼は人生に悩み抜いたあげく、出家することにした。
Anh ấy sau khi trăn trở khôn cùng về cuộc đời, đã quyết định đi tu.
14. 彼女は結婚相手を吟味したあげく、誰とも結婚しないことを選んだ。
Cô ấy sau khi xem xét kỹ lưỡng đối tượng kết hôn, đã chọn không kết hôn với bất kỳ ai.
15. 彼は自分の将来を悲観したあげく、引きこもりになった。
Anh ấy sau một hồi bi quan về tương lai của chính mình, đã trở thành kẻ sống khép kín hoàn toàn.
16. いろいろと検討したあげく、計画そのものが中止になった。
Sau khi xem xét nhiều mặt, chính kế hoạch đó đã bị hủy bỏ.
17. 彼は考えを巡らせたあげく、友人を裏切るという最低の決断をした。
Anh ấy sau khi suy tính đủ đường, đã đưa ra một quyết định tồi tệ nhất là phản bội bạn bè.
18. 彼女はさんざん迷ったあげく、一番欲しくないものを買いてしまった。
Cô ấy sau một hồi phân vân đủ kiểu, đã lỡ mua thứ mà mình không muốn nhất.
19. 彼は頭を抱えて悩んだあげく、何も解決できなかった。
Anh ấy sau khi ôm đầu khổ não, đã không thể giải quyết được gì.
20. どちらの道を選ぶべきか迷ったあげく、彼はその場から動けなくなった。
Sau khi phân vân nên chọn con đường nào, anh ấy đã đứng chôn chân tại chỗ không thể cử động.
21. 彼は心配しすぎたあげく、胃に穴が空いてしまった。
Anh ấy sau khi lo lắng quá mức, đã bị viêm loét dạ dày (thủng dạ dày).
22. 彼女はあれこれ心配したあげく、ノイローゼ気味になった。
Cô ấy sau khi lo lắng đủ chuyện, đã có triệu chứng bị suy nhược thần kinh.
23. 彼は考えあぐねたあげく、その場しのぎの嘘をついた。
Anh ấy sau khi bế tắc trong suy nghĩ, đã nói dối để đối phó tạm thời.
24. 彼女は悩んだあげく、占いに大金をつぎ込んでしまった。
Cô ấy sau một hồi khổ não, đã lỡ đổ một số tiền lớn vào bói toán.
25. 彼はどう謝るか考えたあげく、結局謝罪のタイミングを逃した。
Anh ấy sau khi suy nghĩ nên xin lỗi thế nào, rốt cuộc đã bỏ lỡ thời điểm để tạ lỗi.
26. 彼女は迷ったあげく、全く見当違いの方向に進んでしまった。
Cô ấy sau khi phân vân, đã đi theo một hướng hoàn toàn sai lầm.
27. 彼は真実を知るべきか悩んだあげく、知らないままいることを選んだ。
Anh ấy sau khi khổ tâm không biết có nên biết sự thật hay không, đã chọn cách cứ để mặc cho không biết.
28. 彼女は考えすぎたあげく、誰のことも信じられなくなった。
Cô ấy sau khi suy nghĩ quá nhiều, đã không còn có thể tin tưởng bất cứ ai.
29. 彼はあれこれ計画を練ったあげく、一つも実行しなかった。
Anh ấy sau khi vạch ra đủ thứ kế hoạch, đã không thực hiện lấy một cái nào.
30. 彼女は悩んだあげく、高価な自己啓発セミナーに申し込んでしまった。
Cô ấy sau một hồi trăn trở, đã lỡ đăng ký vào một buổi hội thảo phát triển bản thân đắt đỏ.
31. 彼はどう断るか迷ったあげく、結局引き受けざるを得なくなった。
Anh ấy sau khi phân vân không biết từ chối thế nào, rốt cuộc đã buộc phải nhận lời.
32. 彼女は悩んだあげく、衝動的に髪を短く切りすぎた。
Cô ấy sau khi phiền muộn, đã lỡ tay cắt tóc quá ngắn một cách bốc đồng.
33. 彼は考え抜いたあげくの答えが、誰でも思いつくような平凡なものだった。
Câu trả lời của anh ấy sau khi đã suy nghĩ thấu đáo lại là một thứ tầm thường mà ai cũng nghĩ ra được.
34. 彼女は迷ったあげく、チャンスを逃した。
Cô ấy sau khi phân vân, đã bỏ lỡ mất cơ hội.
35. 彼は悩んだあげく、ペットに八つ当たりしてしまった。
Anh ấy sau một hồi khổ não, đã trút giận lên thú cưng.
36. 彼女は考えたあげく、もっともらしい言い訳を考え出した。
Cô ấy sau khi suy nghĩ, đã nghĩ ra một lời bào chữa nghe có vẻ hợp lý.
37. 彼は悩んだあげく、現実逃避を始めた。
Anh ấy sau một hồi trăn trở, đã bắt đầu trốn tránh hiện thực.
38. 彼女は迷ったあげく、セールで不要なものまで買いてしまった。
Cô ấy sau một hồi phân vân, đã lỡ mua cả những thứ không cần thiết trong đợt giảm giá.
39. 彼はさんざん考えたあげく、結局いつもと同じ選択をした。
Anh ấy sau khi đã suy nghĩ chán chê, rốt cuộc lại đưa ra lựa chọn giống hệt mọi khi.
40. 彼女は悩んだあげく、友達にきつい一言を言ってしまった。
Cô ấy sau khi phiền muộn, đã lỡ nói một lời cay nghiệt với bạn mình.
41. 激しい口論のあげく、二つは絶交してしまった。
Sau cuộc cãi vã dữ dội, hai người đã tuyệt giao với nhau.
42. 長時間の議論のあげく、結局、計画は白紙に戻った。
Sau cuộc thảo luận kéo dài, rốt cuộc kế hoạch đã quay về con số không.
43. 夫婦喧嘩のあげく、彼女は家を飛び出してしまった。
Sau trận cãi vã vợ chồng, cô ấy đã lao ra khỏi nhà.
44. 何度も話し合ったあげく、離婚することになった。
Sau nhiều lần trò chuyện thảo luận, họ đã đi đến quyết định ly hôn.
45. 協議を重ねたあげく、交渉は決裂した。
Sau nhiều lần hội ý bàn bạc, cuộc đàm phán đã đổ vỡ.
46. 彼は言い争いのあげく、相手を殴ってしまった。
Anh ấy sau một hồi tranh cãi, đã lỡ tay đấm đối phương.
47. 意見が対立したあげく、チームは分裂してしまった。
Sau khi ý kiến bị đối đầu, đội nhóm đã bị chia rẽ.
48. 会議は紛糾したあげく、何の結論も出ずに終わった。
Cuộc họp sau khi trở nên hỗn loạn, đã kết thúc mà không đưa ra được kết luận nào.
49. 彼は親子喧嘩のあげく、勘当された。
Anh ấy sau trận cãi vã với cha mẹ, đã bị từ mặt.
お互いに文句を言い合ったあげく、気まずい雰囲気になった。
Sau khi đôi bên càm ràm than phiền lẫn nhau, không khí đã trở nên khó xử.
51. 彼は店員と口論のあげく、警察を呼ばれる騒ぎになった。
Anh ấy sau cuộc cãi vã với nhân viên cửa hàng, đã gây ra lùm xùm đến mức bị gọi cảnh sát.
52. 兄弟で遺産相続を争ったあげく、骨肉の争いとなった。
Sau khi anh em tranh chấp thừa kế di sản, đã dẫn đến một cuộc chiến "nồi da nấu thịt".
53. 彼は上司と口論したあげく、会社を辞表を叩きつけた。
Anh ấy sau khi cãi vã với cấp trên, đã nộp đơn từ chức (đập đơn từ chức xuống bàn).
54. 派閥争いのあげく、党は二つに割れてしまった。
Sau cuộc tranh giành bè phái, đảng đã bị chia làm hai.
55. 議論のあげく、誰も望んでいない妥協案で決着した。
Sau khi thảo luận, mọi chuyện đã được định đoạt bằng một phương án thỏa hiệp mà không ai mong muốn.
MẪU NGỮ PHÁP: ~末に / ~末の (Trình độ N2)
Ý nghĩa
Sau một hồi... cuối cùng thì...
Sau một quá trình gian nan/dài, kết quả là...
Cách dùng
Mẫu câu này diễn tả một sự việc: Sau khi đã trải qua một quá trình dài đằng đẵng, tốn nhiều thời gian, công sức, hoặc sau khi đã suy nghĩ, đại chiến, vượt qua thử thách ở vế trước (A), thì cuối cùng cũng đi đến một kết quả, một quyết định hoặc một kết luận ở vế sau (B).
Điểm mấu chốt (Khác với ~あげく): Kết quả ở vế sau (B) của ~末に có thể là kết quả TỐT hoặc kết quả XẤU (nhưng đa số thiên về xu hướng gặt hái được kết quả tốt, xứng đáng với công sức bỏ ra, hoặc một quyết định mang tính chín chắn).
Văn phong: Thường dùng trong văn viết, báo chí, hoặc khi kể lại một hành trình gian khổ mang tính bước ngoặt.
Cấu trúc
Với Động từ thể た: 悩んだ + 末に 悩んだ末に (Sau một hồi trăn trở, cuối cùng...)
Với Danh từ: 議論 + の + 末に 議論の末に (Sau một hồi thảo luận, cuối cùng...)
Dạng bổ nghĩa cho Danh từ: 出した結論 苦労した末の結論 (Kết luận sau một hồi nỗ lực gian khổ)
Ví dụ minh họa
何ヶ月も激しい議論を重ねた末に、ついに新商品の開発計画が承認された。 (Sau một hồi liên tục thảo luận gay gắt suốt nhiều tháng trời, cuối cùng kế hoạch phát triển sản phẩm mới cũng đã được phê duyệt.)
何年も辛い修行を積んだ末に、彼はついに一人前の職人として認められた。 (Sau một hồi tích lũy, kiên trì tu nghiệp đầy gian khổ suốt nhiều năm, anh ấy cuối cùng đã được công nhận là một người thợ lành nghề thực thụ.)
じっくりと考えた末に出した結論ですので, 後悔はありません。 (Vì đây là kết luận tôi đã đưa ra sau một hồi suy nghĩ cực kỳ kỹ lưỡng nên tôi sẽ không hối hận.)
両チームとも譲らない大熱戦の末に、我が校のサッカー部が逆転勝利を収めた。 (Sau một hồi cống hiến một trận cầu nảy lửa khi cả hai đội đều không ai chịu nhường ai, đội bóng đá trường chúng tôi đã giành chiến thắng lội ngược dòng.)
さんざん迷った末の選択だから、どんな結果になっても受け入れるつもりだ。 (Vì đây là sự lựa chọn sau một hồi đắn đo hoang mang hết mức, nên dẫu kết quả có ra sao đi chăng nữa tôi cũng sẵn sàng đón nhận.)
1. さんざん悩んだ末に、会社を辞めるという決断を下した。
Sau một hồi trăn trở đủ đường, tôi đã đưa ra quyết định nghỉ việc.
2. 熟慮の末に、私たちは家を建てることを決意しました。
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, chúng tôi đã quyết định xây nhà.
3. 迷いに迷った末に、結局どちらの道も選べなかった。
Sau khi hết sức phân vân, rốt cuộc tôi đã không thể chọn con đường nào cả.
4. いろいろ考えた末に、やはり正直に話すのが最善だという結論に至った。
Sau khi suy nghĩ nhiều điều, tôi đã đi đến kết luận rằng nói thật vẫn là cách tốt nhất.
5. 彼女は悩み抜いた末に、新しい一歩を踏み出す勇気を得た。
Sau khi trải qua bao nỗi khổ tâm, cô ấy đã có được dũng khí để bước tiếp một bước mới.
6. 彼は考えに考えた末に、彼女へのプロポーズの言葉を決めた。
Anh ấy sau khi suy nghĩ nát óc đã quyết định được lời cầu hôn dành cho cô ấy.
7. 葛藤の末に、彼は親友への裏切りを正直に告白した。
Sau bao trăn trở giằng xé, anh ấy đã thú nhận một cách thành thật việc phản bội người bạn thân.
8. 彼女は思い悩んだ末に、専門のカウンセラーに相談することにした。
Sau một thời gian ưu phiền, cô ấy đã quyết định thảo luận với chuyên gia tư vấn tâm lý.
9. あれこれ比較検討した末に、最終的にA社の製品を購入した。
Sau khi so sánh và xem xét đủ điều, cuối cùng tôi đã mua sản phẩm của công ty A.
10. 彼は考え抜いた末に、誰もが驚くような画期的な解決策を導き出した。
Anh ấy sau khi suy nghĩ thấu đáo đã đưa ra một giải pháp mang tính đột phá khiến ai cũng phải kinh ngạc.
11. 迷った末に、彼女は自分の直感を信じて行動した。
Sau khi phân vân, cô ấy đã hành động theo linh cảm của chính mình.
12. 苦悩の末に、彼はチームを去るという苦渋の決断をした。
Sau bao khổ não, anh ấy đã đưa ra quyết định đau đớn là rời khỏi đội.
13. 彼女は悩んだ末に、家族にすべての真実を打ち明けた。
Sau một thời gian trăn trở, cô ấy đã thú lộ toàn bộ sự thật với gia đình.
14. 逡巡の末に、彼は絶好のチャンスを逃してしまった。
Sau một hồi do dự ngập ngừng, anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội tuyệt vời.
15. 考え直した末に、一度断った依頼を引き受けることにした。
Sau khi suy nghĩ lại, tôi đã quyết định nhận lời yêu cầu mà mình từng từ chối một lần.
16. 彼は自問自答の末に、本当に自分がやりたいことを見つけ出した。
Sau khi tự vấn bản thân, anh ấy đã tìm ra điều mình thực sự muốn làm.
17. 悩んだ末に、彼女は海外留学の夢を諦めた。
Sau khi trăn trở, cô ấy đã từ bỏ giấc mơ đi du học nước ngoài.
18. 苦渋の決断の末に、彼は長年続けた会社を売却した。
Sau một quyết định đầy đau đớn, anh ấy đã bán đi công ty mà mình đã gây dựng nhiều năm.
19. 迷いの末に、彼女は安定した職を捨て、夢を追いかけることに決めた。
Sau bao phân vân, cô ấy đã quyết định từ bỏ công việc ổn định để theo đuổi ước mơ.
20. さんざん考えた末に、結局、何も決められずに時間だけが過ぎた。
Sau khi suy nghĩ chán chê, rốt cuộc không quyết định được gì mà chỉ để thời gian trôi đi.
21. 彼は思いあぐねた末に、白旗を上げた。
Sau khi bế tắc trong suy nghĩ, anh ấy đã đầu hàng (giơ cờ trắng).
22. 考慮に考慮を重ねた末に、その計画の延期が決定された。
Sau khi hết sức cân nhắc, việc hoãn kế hoạch đó đã được quyết định.
23. 彼女は悩みに悩んだ末に、ようやく心の平穏を取り戻した。
Sau bao nỗi ưu phiền, cuối cùng cô ấy đã lấy lại được sự bình yên trong tâm hồn.
24. 彼は考えあぐねた末に、恩師に助言を求めることにした。
Sau khi suy nghĩ mãi mà không ra, anh ấy đã quyết định xin lời khuyên từ người thầy cũ.
25. 千思万考の末に、彼は一つの答えにたどり着いた。
Sau ngàn lần suy tính, anh ấy đã đi đến được một câu trả lời duy nhất.
26. 彼女は迷った末に、一番シンプルなデザインのドレスを選んだ。
Sau khi phân vân, cô ấy đã chọn chiếc váy có thiết kế đơn giản nhất.
27. 彼は悩んだ末に、ついに自分の弱さを認めた。
Sau khi trăn trở, cuối cùng anh ấy đã thừa nhận điểm yếu của bản thân.
28. 検討の末に、新しい方針が打ち出された。
Sau khi xem xét kỹ lưỡng, một phương châm mới đã được đưa ra.
29. 彼女は思い詰めた末に、誰にも告げずに旅に出た。
Sau khi suy nghĩ quá nhiều dẫn đến bế tắc, cô ấy đã lên đường đi du lịch mà không báo với ai.
30. 彼は考えがまとまらないまま時間切れになった末に、苦し紛れの答えを出した。
Sau khi hết thời gian mà suy nghĩ vẫn chưa thông suốt, anh ấy đã đưa ra một câu trả lời mang tính đối phó gượng ép.
31. 呻吟の末に、彼は傑作となる詩を書き上げた。
Sau bao trăn trở dằn vặt, anh ấy đã viết xong bài thơ trở thành kiệt tác.
32. 彼女は思い直した末に、彼に謝まることにした。
Sau khi suy nghĩ lại, cô ấy đã quyết định xin lỗi anh ấy.
33. 彼は熟考の末に、早期退職の道を選んだ。
Sau khi cân nhắc thấu đáo, anh ấy đã chọn con đường nghỉ hưu sớm.
34. 迷った末に、彼女は危険な賭けに出ることにした。
Sau khi phân vân, cô ấy đã quyết định thực hiện một canh bạc nguy hiểm.
35. 彼は悩んだ末に、ついに観念して罪を認めた。
Sau khi trăn trở, cuối cùng anh ấy đã buông xuôi chấp nhận và thừa nhận tội lỗi.
36. 沈思黙考の末に、彼は次の一手を決めた。
Sau khi trầm tư suy nghĩ, anh ấy đã quyết định bước đi tiếp theo.
37. 彼女は考えすぎた末に、かえって動けなくなってしまった。
Cô ấy sau khi suy nghĩ quá nhiều, ngược lại đã không còn có thể hành động gì được nữa.
38. 彼は悩んだ末に、ありのままの自分を受け入れることができた。
Sau khi trăn trở, anh ấy đã có thể chấp nhận bản thân như chính nó vốn có.
39. 百考の末に、ようやく名案が浮かんだ。
Sau trăm lần suy tính, cuối cùng một ý tưởng hay đã nảy ra.
40. 彼女は思い悩んだ末に、髪をばっさり切って心機一転した。
Sau một thời gian phiền muộn, cô ấy đã cắt phăng mái tóc để thay đổi tâm thế mới.
41. 長時間の議論の末に、ようやく全員が納得する結論が出た。
Sau cuộc thảo luận kéo dài, cuối cùng một kết luận làm hài lòng tất cả mọi người đã được đưa ra.
42. 何度も話し合った末に、二り、円満に離婚することに合意した。
Sau nhiều lần trò chuyện, hai người đã đồng ý ly hôn trong êm đẹp.
43. 粘り強い交渉の末に、両社は業務提携を結ぶことで合意した。
Sau cuộc đàm phán kiên trì, hai công ty đã đạt được thỏa thuận ký kết hợp tác nghiệp vụ.
44. 激しい議論の末に、その法案は僅差で可決された。
Sau cuộc thảo luận gay gắt, dự luật đó đã được thông qua với số phiếu chênh lệch sít sao.
45. 協議の末に、来年度の予算案が正式に決定した。
Sau khi hội ý, phương án ngân sách cho năm tài khóa tới đã được quyết định chính thức.
46. 彼は説得の末に、頑固な父親をようやく納得させることができた。
Sau một hồi thuyết phục, cuối cùng anh ấy đã có thể làm người cha bướng bỉnh đồng ý.
47. 長い裁判の末に、彼は名誉毀損で勝訴した。
Sau vụ kiện kéo dài, anh ấy đã thắng kiện trong vụ án bôi nhọ danh dự.
48. 話し合いの末に、計画は一度白紙に戻すことになった。
Sau khi thảo luận, kế hoạch đã được đưa trở lại trạng thái ban đầu (hủy bỏ hoàn toàn).
49. 彼は何度も交渉した末に、有利な契約条件を引き出すことに成功した。
Sau nhiều lần đàm phán, anh ấy đã thành công trong việc đạt được các điều khoản hợp đồng có lợi.
50. 議論百出の末に、会議はまとまらずに時間切れとなった。
Sau khi có quá nhiều ý kiến đưa ra, cuộc họp đã kết thúc vì hết thời gian mà không thống nhất được gì.
51. 家族会議の末に、新しい子犬を飼うことが決まった。
Sau cuộc họp gia đình, việc nuôi một chú chó con mới đã được quyết định.
52. 粘り強い交渉の末に、彼は大きな契約を勝ち取ることができた。
Sau cuộc đàm phán bền bỉ, anh ấy đã giành được một hợp đồng lớn.
53. 議論の末に、残念ながらプロジェクトは中止が決定した。
Sau khi thảo luận, thật đáng tiếc là việc dừng dự án đã được quyết định.
54. 話し合いの末に、二り、の間にあった長年の誤解が解けた。
Sau khi trò chuyện, hiểu lầm kéo dài nhiều năm giữa hai người đã được hóa giải.
55. 彼は何度も嘆願した末に、ようやく留学の許可を得ることができた。
Sau nhiều lần khẩn cầu, cuối cùng anh ấy đã nhận được phép đi du học.