Hán Việt Hán tự Ý nghĩa

(おも)

Nghĩ
Khảo

(かんが)える

Suy nghĩ

(おも)いつく

Nghĩ ra
Phát Tưởng

発想(はっそう)

Sáng kiến
Không Tưởng

空想(くうそう)

Tưởng tượng
Khảo Xuất

(かんが)()sう

Nghĩ ra
Khảo

(かんが)えつく

Nghĩ ra
Khảo Trực

(かんが)(なお)

Nghĩ lại
Khảo Lự

考慮(こうりょ)

Xem xét
Khám Tri Viết

勘違い(かんちがい)

Hiểu nhầm
Tư 込

(おも)()

Đinh ninh
Khảo 込

(かんが)()

Trầm ngâm
Dự Trắc

予測(よそく)

Dự đoán
Dự Tưởng

予想(よそう)

Dự đoán
Thôi Trắc

推測(すいそく)

Suy đoán
Kiến Đương

見当(けんとう)

Ước chừng
Nạp Đắc

納得(なっとく)

Hiểu rõ
Giải

()

Giải quyết
Ý Tư

意思(いし)

Ý chí
 

のろい

Chậm chạp
 

のろのろ

Chậm rãi
 

さっと

Nhanh chóng
 

すっと

Thoắt cái
 

そっと

Nhẹ nhàng
 

こっそり

Lén lút
 

しんと

Lặng ngắt
 

せっせと

Chăm chỉ
Hoảng

(あわや)ただしい

Bận rộn
 

ぱったり

Đột ngột
 

たちまち

Ngay lập tức
Trực

(ただ)ちに

Lập tức
Trực Trực

着々(ちゃくちゃく)

Đều đặn
Thứ Thứ

次々(つぎつぎ)

Liên tiếp
Tục Tục

続々(ぞくぞく)

Dồn dập
Thế

(いきお)

Đà mạnh
Thế

(いきお)いよく

Mạnh mẽ
 

しきりに

Liên tục
Tuyệt

()えず

Không ngớt
 

ひとりでに

Tự nhiên
Tự Động Đích

自動的(じどうてき)

Tự động
Cường Dẫn

強引(ごういん)

Cưỡng ép
Lực Cường

力強(ちからづよ)

Vững chãi

MẪU NGỮ PHÁP: ~に反して / ~に反する (Trình độ N3/N2)

Ý nghĩa

Trái với... / Ngược lại với... (Dự đoán, kỳ vọng, ý muốn, quy định).

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để diễn tả một sự việc, hành động hoặc kết quả xảy ra hoàn toàn ngược lại, không tuân theo hoặc đối lập chan chát với một yếu tố nào đó ở vế trước.

Các nhóm từ vựng thường đi trước ~に反して:

Nhóm tâm lý/suy nghĩ: 予想 (dự đoán), 期待 (kỳ vọng), 意図 (ý đồ), 願い (nguyện ước). $\rightarrow$ Kết quả thực tế trái ngược với những gì con người nghĩ hay mong đợi.

Nhóm quy tắc/quy định: 法律 (luật pháp), 規則 (quy tắc), 契約 (hợp đồng), 倫理 (luân lý). $\rightarrow$ Hành động vi phạm, làm trái với quy định bắt buộc.

Sự khác biệt giữa dạng đuôi に反して và に反する:

~に反して: Đóng vai trò như một trạng từ để bổ nghĩa cho một hành động / vế câu ở phía sau.

~に反する: Đóng vai trò như một định ngữ đứng ngay trước để bổ nghĩa cho một Danh từ.

Cấu trúc

$$\text{Danh từ} + \text{に反して / に反する / に反した + Danh từ}$$

Dạng trạng ngữ: 予想 + に反して $\rightarrow$ 予想に反して (Trái với dự đoán, ...)

Dạng bổ nghĩa cho Danh từ: 法律 + に反する + 行為 $\rightarrow$ 法律に反する行為 (Hành vi trái với pháp luật)

Ví dụ minh họa

Dạng 「~に反して」 (Bổ nghĩa cho vế câu phía sau)

周囲の期待に反して、彼は大学を中退し、ミュージシャンの道を選んだ。

(Trái với kỳ vọng của những người xung quanh, anh ấy đã bỏ học đại học và chọn con đường trở thành một nhạc sĩ.)

私の意図に反して、冗談のつもりで言った言葉が彼女を傷つけてしまった。

(Trái với ý đồ của tôi, lời nói vốn chỉ định đùa vui lại vô tình làm tổn thương cô ấy.)

予報に反して、午後から強い雨が降り始め、傘を持っていなくて困った。

(Trái ngược hoàn toàn với dự báo thời tiết, từ chiều trời bắt đầu mưa to, tôi không mang ô nên khốn khổ luôn.)

Dạng 「~に反する」 (Đứng trước để bổ nghĩa cho Danh từ)

どんな lý do があっても、契約に反する行為は許されない。

(Dù có bất kỳ lý do gì đi chăng nữa, hành vi đi ngược lại (vi phạm) hợp đồng là không thể tha thứ.)

親の願いに反する選択かもしれないが、私は自分の信じる道を歩みたい。

(Đây có thể là một sự lựa chọn trái với tâm nguyện của cha mẹ, nhưng tôi vẫn muốn bước đi trên con đường mình tin tưởng.)

 

 

1. 大方おおかた予想よそうはんして、選挙せんきょ与党よとう圧勝あっしょうわった。
Trái với dự đoán của phần lớn mọi người, cuộc bầu cử đã kết thúc với chiến thắng áp đảo của đảng cầm quyền.

2. 専門家せんもんか予測よそくはんして、株価かぶか急落きゅうらくした。
Trái với dự đoán của các chuyên gia, giá cổ phiếu đã sụt giảm mạnh.

3. 下馬評げばひょうはんして、その映画えいが記録的きろくてきだいヒットとなった。
Trái với những lời đồn đoán trước đó, bộ phim đã trở thành một cú hích lớn kỷ lục.

4. 事前じぜん天気予報てんきよほうはんして、当日とうじつ快晴かいせいめぐまれた。
Trái với dự báo thời tiết trước đó, ngày hôm ấy đã được ban cho một bầu trời trong xanh tuyệt đẹp.

5. 世間せけん評判ひょうばんはんして、そのレストランの料理りょうりおどろくほど美味おいしかった。
Trái với những lời đánh giá ngoài xã hội, món ăn của nhà hàng đó ngon đến ngạc nhiên.

6. アナリストの分析ぶんせきはんして、会社かいしゃ業績ぎょうせきはV字回復じかいふくげた。
Trái với phân tích của các nhà phân tích, thành tích của công ty đã đạt được sự hồi phục theo mô hình chữ V.

7. 当初とうしょ計画けいかくはんして、プロジェクトは大幅おおはば遅延ちえんしている。
Trái với kế hoạch ban đầu, dự án đang bị chậm trễ đáng kể.

8. かれおだやかなはんして、じつ非常ひじょう頑固がんこ性格せいかくだ。
Trái với vẻ ngoài ôn hòa, anh ấy thực chất lại có tính cách vô cùng bướng bỉnh.

9. 楽観的らっかんてき見通みとおしにはんして、交渉こうしょう難航なんこうした。
Trái với những triển vọng lạc quan, cuộc đàm phán đã gặp nhiều khó khăn.

10. これまでの定説ていせつはんする、あたらしい考古学的発見こうこがくてきはっけんがあった。
Đã có một phát hiện khảo cổ học mới trái ngược với những định thuyết từ trước đến nay.

11. 前評判まえひょうばんはんして、その新商品しんしょうひんまったれなかった。
Trái với những lời khen ngợi ban đầu, sản phẩm mới đó hoàn toàn không bán được.

12. 大方おおかた観測かんそくはんして、台風たいふゅう進路しんろおおきくえた。
Trái với hầu hết các quan trắc, cơn bão đã thay đổi lộ trình một cách đáng kể.

13. わたし直感ちょっかんはんして、犯人はんにん意外いがい人物じんぶつだった。
Trái với trực giác của tôi, thủ phạm lại là một nhân vật đầy bất ngờ.

14. みんなの心配しんぱいはんして、手術しゅじゅつ無事ぶじ成功せいこうした。
Trái với sự lo lắng của mọi người, ca phẫu thuật đã thành công tốt đẹp.

15. かれ派手はで外見がいけんはんして、いえでは質素しっそ生活せいかつおくっている。
Trái với vẻ ngoài hào nhoáng, ở nhà anh ấy lại sống một cuộc đời giản dị.

16. 一般的いっぱんてきなイメージにはんして、そのくに非常ひじょう安全あんぜんだった。
Trái với hình ảnh thông thường, quốc gia đó lại vô cùng an toàn.

17. マーケティング調査ちょうさ結果けっかはんして、キャンペーンは失敗しっぱいわった。
Trái với kết quả khảo sát marketing, chiến dịch đã kết thúc trong thất bại.

18. 過去かこのデータにはんする、異常いじょう数値すうち検出けんしゅつされた。
Một giá trị bất thường trái ngược với dữ liệu trong quá khứ đã được phát hiện.

19. 周囲しゅうい懸念けねんはんして、かれはあっさりと目標もくひょう達成たっせいした。
Trái với sự lo ngại của những người xung quanh, anh ấy đã đạt được mục tiêu một cách dễ dàng.

20. 悲観的ひかんてき予測よそくはんして、経済けいざいゆるやかな回復かいふくつづけている。
Trái với những dự báo bi quan, nền kinh tế vẫn đang tiếp tục hồi phục chậm rãi.

21. シミュレーションの結果けっかはんして、実験じっけんでは問題もんだい発生はっせいしなかった。
Trái với kết quả mô phỏng, trong thực nghiệm đã không phát sinh vấn đề nào.

22. 批判的ひはんてきなレビューにはんして、わたしはそのほんをとても楽したのめた。
Trái với những đánh giá phê bình, tôi đã rất thích cuốn sách đó.

23. 統計とうけいデータにはんする、いくつかの例外的なれいがいてきなケースが報告ほうこくされた。
Đã có báo cáo về một vài trường hợp ngoại lệ trái ngược với dữ liệu thống kê.

24. 歴史家れきしか見解けんかいはんする、あらたな証拠しょうこつかった。
Đã tìm thấy bằng chứng mới trái ngược với quan điểm của các nhà sử học.

25. その可愛かわいらしい名前なまえはんして、その植物しょくぶつには猛毒もうどくがある。
Trái với cái tên dễ thương đó, loài thực vật ấy lại có độc tính cực mạnh.

26. 都会的とかいてき印象いんしょうはんして、彼女かのじょ自然しぜんをこよなくあいしている。
Trái với ấn tượng đậm chất thành thị, cô ấy lại yêu thiên nhiên tha thiết.

27. シンプルなデザインにはんして、その機械きかい非常に複雑な構造ひじょうにふくざつなこうぞうをしている。
Trái với thiết kế đơn giản, cỗ máy đó lại có một cấu trúc vô cùng phức tạp.

28. 国民こくみん予測よそくはんする、おどろくべき政策せいさく発表はっぴょうされた。
Một chính sách đáng kinh ngạc, trái ngược với dự đoán của nhân dân, đã được công bố.

29. アンケートの結果けっかはんして、イベントの参加者さんかしゃすくなかった。
Trái với kết quả thăm dò, số người tham gia sự kiện lại rất ít.

30. 上司じょうし評価ひょうかはんして、かれ同僚どうりょうからあつ信頼しんらいている。
Trái với đánh giá của cấp trên, anh ấy lại nhận được sự tin tưởng sâu sắc từ đồng nghiệp.

31. これまでの判例はんれいはんする、画期的かっきてき判決はんけつくだされた。
Một bản án mang tính bước ngoặt, trái ngược với những tiền lệ pháp từ trước đến nay, đã được đưa ra.

32. 業界ぎょうかい常識じょうしきはんする、あたらしいビジネスモデルが成功せいこうおさめた。
Một mô hình kinh doanh mới, trái với lẽ thường của ngành, đã gặt hái được thành công.

33. わたしおもみにはんして、かれはとても親切しんせつひとだった。
Trái với định kiến của tôi, anh ấy lại là một người rất tốt bụng.

34. 序盤じょばん劣勢れっせいはんして、チームは劇的な逆転勝利げきてきなぎゃくてんしょうりおさめた。
Trái với thế yếu ở giai đoạn đầu, đội đã giành được một chiến thắng lội ngược dòng đầy kịch tính.

35. 社内しゃないうわさはんして、ふたつは円満えんまん退社たいしゃした。
Trái với những lời đồn thổi trong công ty, hai người họ đã nghỉ việc một cách êm đẹp.

36. くら雰囲気ふんいき曲名きょくめいはんして、メロディーはとてもあかるい。
Trái với tên ca khúc mang bầu không khí u tối, giai điệu lại rất tươi sáng.

37. 古風こふうはんして、その建物たてもの最新さいしん設備せつびそなえている。
Trái với vẻ ngoài cổ kính, tòa nhà đó lại được trang bị những thiết bị hiện đại nhất.

38. かれ無口むくち性格せいかくはんして、プレゼンテーションは非常ひじょう雄弁ゆうべんだった。
Trái với tính cách ít nói, bài thuyết trình của anh ấy lại vô cùng hùng hồn.

39. 当初とうしょのコンセプトにはんして、製品せいひんまったちが方向ほうこうすすんでしまった。
Trái với ý tưởng ban đầu, sản phẩm đã phát triển theo một hướng hoàn toàn khác.

40. 景気後退けいきこうたい予測よそくはんして、個人消費こじんしょうひ依然いぜんとして堅調けんちょうだ。
Trái với dự báo về suy thoái kinh tế, tiêu dùng cá nhân vẫn tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.

41. ほうはんする行為こういは、決して許けっしてゆるされるべきではない。
Những hành vi vi phạm pháp luật tuyệt đối không nên được dung thứ.

42. かれ運転うんてん交通規則こうつうきそくはんするものだった。
Cách lái xe của anh ta là hành động vi phạm luật lệ giao thông.

43. 会社かいしゃ就業規則しゅうぎょうきそくはんするため、副業ふくぎょう認めみとめられていません。
Vì vi phạm quy định làm việc của công ty nên việc làm thêm bên ngoài không được chấp nhận.

44. 契約内容けいやくないようはんする要求ようきゅうをされてこまっている。
Tôi đang gặp rắc rối vì bị đưa ra yêu cầu trái với nội dung hợp đồng.

45. スポーツマンシップにはんするプレーで、かれ退場処分たいじょうしょぶんとなった。
Với lối chơi phi thể thao, anh ta đã phải nhận án phạt đuổi khỏi sân.

46. 校則こうそくはんする服装ふくそうをしていたため、先生せんせい注意ちゅういされた。
Vì mặc trang phục vi phạm nội quy trường học nên tôi đã bị thầy giáo nhắc nhở.

47. 著作権法ちょさくけんほうはんする、無断転載むだんてんさいかたきんじます。
Nghiêm cấm việc sao chép trái phép vi phạm luật bản quyền.

48. それは条約じょうやくはんする、一方的いっぽうてき軍事行動ぐんじこうどうだ。
Đó là một hành động quân sự đơn phương vi phạm hiệp ước.

49. 選挙公約せんきょこうやくはんする政策転換せいさくてんかんに、国民こくみんから批判ひはん殺到さっとうした。
Dư luận đã chỉ trích dữ dội việc thay đổi chính sách trái với cam kết khi bầu cử.

50. 議会ぎかいのルールにはんするヤジがい、議事ぎじ中断ちゅうだんした。
Những tiếng la ó vi phạm quy tắc nghị trường vang lên khiến buổi họp bị gián đoạn.

51. 賃貸契約ちんたいけいやくはんして、ペットをっている住人じゅうにんがいる。
Có những cư dân đang nuôi thú cưng trái với hợp đồng thuê nhà.

52. 安全基準あんぜんきじゅんはんする製品せいひん市場しじょう出回でまわり、問題もんだいとなっている。
Các sản phẩm vi phạm tiêu chuẩn an toàn đang lưu thông trên thị trường và trở thành vấn đề lớn.

53. 医師いし指示しじはんして、かれくすり服用ふくようをやめてしまった。
Trái với chỉ định của bác sĩ, anh ấy đã tự ý ngừng uống thuốc.

54. かい規約きやくはんする、会員資格かいいんしかく不正利用ふせいりよう発覚はっかくした。
Việc sử dụng trái phép tư cách hội viên vi phạm điều lệ hội đã bị phát giác.

55. 国際法こくさいほうはんする、重大な人権侵害じゅうだいなじんけんしんがいおこなわれている。
Các vụ vi phạm nhân quyền nghiêm trọng trái với luật pháp quốc tế đang diễn ra.

 

 

 

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~反面 / ~半面 (Trình độ N3/N2)

Mẫu câu này sử dụng cả hai cách viết chữ Hán là 「反面」 (Mặt phản diện) hoặc 「半面」 (Một nửa mặt), cả hai đều có ý nghĩa và cách dùng hoàn toàn giống nhau.

Ý nghĩa

Mặt khác... / Nhưng ngược lại...

Đồng thời cũng có mặt trái là...

Cách dùng

Mẫu câu này dùng khi bạn muốn nói về hai mặt đối lập, trái ngược nhau của cùng một bản chất sự vật, sự việc hoặc một con người.

Bản chất logic: Sự vật đó có một mặt tốt/tích cực (ở vế trước), nhưng đồng thời nó cũng tồn tại một mặt xấu/tiêu cực (ở vế sau), giống như hai mặt của một đồng xu vậy.

Lưu ý quan trọng: Chủ ngữ của cả hai vế bắt buộc phải là cùng một đối tượng. Bạn không được dùng cấu trúc này để so sánh hai vật khác nhau (Ví dụ: Không nói "Anh A béo mặt khác anh B gầy").

Cấu trúc (Quy tắc kết hợp)

(Riêng tính từ đuôi な và danh từ có cách chia đặc biệt như sau):

Tính từ đuôi い: 便利な + 反面 便利な反面 (Tiện lợi nhưng ngược lại...)

Tính từ đuôi な: 便利である + 反面 便利である反面

Danh từ: 主婦である + 反面 主婦である反面 (Là nội trợ nhưng mặt khác...)

Ví dụ minh họa

インターネットは非常に便利な反面、個人情報の流出という危険性もある。 (Internet cực kỳ tiện lợi, nhưng ngược lại, nó cũng tiềm ẩn nguy cơ rò rỉ thông tin cá nhân.)

都会の生活は刺激があって楽しい反面、家賃や物価が高くて生活が大変だ。 (Cuộc sống ở đô thị lớn rất thú vị và nhiều trải nghiệm, nhưng mặt khác, tiền thuê nhà và vật giá đắt đỏ khiến cuộc sống khá vất vả.)

彼は仕事に対して非常に厳しい半面、プライベートではとても優しい人だ。 (Trong công việc anh ấy cực kỳ nghiêm khắc, nhưng ngược lại, ở đời sống riêng tư thì anh ấy lại là một người rất dịu dàng.)

一人暮らしは自由で気楽な反面、病気になったときはものすごく寂しくなる。 (Sống một mình thì tự do và thoải mái, nhưng mặt trái là những khi đổ bệnh lại cảm thấy vô cùng cô đơn.)

この車はデザインが素晴らしい半面、燃費が悪くて維持費がかかるのが欠点だ。 (Chiếc xe này có thiết kế tuyệt vời, nhưng bù lại, nhược điểm của nó là tốn xăng và chi phí bảo dưỡng cao.)

Lưu ý phân biệt: ~反面 vs ~代わりに (かわりに)

Hai cấu trúc này đều dịch là "nhưng ngược lại / bù lại" khiến học viên N2 rất dễ chọn nhầm trong bài thi:

~反面 (Hai mặt của 1 vấn đề): Nhấn mạnh tính chất đối lập tự nhiên (Tốt vs Xấu, Vui vs Buồn) tồn tại song song trong một chủ thể.

~代わりに (Sự bù trừ / Thay thế): Nhấn mạnh vào sự đánh đổi hoặc bù đắp chủ quan (Ví dụ: Tôi dạy anh tiếng Việt đổi lại (代わりに) anh dạy tôi tiếng Nhật, hoặc Khách sạn này tuy hơi xa ga nhưng bù lại (代わりに) giá rất rẻ mang tính chất đền bù thiệt hại).

 

 

 

1. かれはリーダーシップがある反面はんめんすこ独善的どくぜんてきなところがある。
Anh ấy có khả năng lãnh đạo, nhưng mặt khác lại có chút độc đoán.

2. 彼女かのじょ非常ひじょうやさしい反面はんめん一度怒いちどおこるととてもこわい。
Cô ấy rất hiền dịu, nhưng ngược lại, một khi đã nổi giận thì rất đáng sợ.

3. あの俳優はいゆう天才肌てんさいはだである反面はんめん私生活しせいかつではだらしないらしい。
Nam diễn viên đó có tố chất thiên tài, nhưng mặt khác, nghe nói cuộc sống riêng tư lại rất luộm thuộm.

4. あに口数くちかずすくない反面はんめん行動こうどう愛情あいじょうしめしてくれる。
Anh trai tôi ít nói, nhưng bù lại, anh ấy thể hiện tình cảm qua hành động.

5. 社長しゃちょうきびしい反面はんめん社員しゃいんへのおもいやりは人一倍深ひといちばいふかい。
Giám đốc tuy nghiêm khắc nhưng mặt khác, sự quan tâm dành cho nhân viên lại sâu sắc hơn người khác gấp bội.

6. かれ一見いっけんすると強面こわもて反面はんめんじつだい猫好ねこずきだ。
Anh ấy nhìn qua thì có vẻ hung dữ, nhưng thực tế lại là một người cực kỳ yêu mèo.

7. 彼女かのじょ仕事しごとたいして真面目まじめ反面はんめん、プライベートではけている。
Cô ấy rất nghiêm túc trong công việc, nhưng trái lại, trong đời sống cá nhân lại khá hậu đậu.

8. かれ物静ものしずかな反面はんめんこころなかでは情熱じょうねつほのおやしている。
Anh ấy điềm tĩnh, nhưng bên trong tâm hồn lại đang bùng cháy ngọn lửa nhiệt huyết.

9. あの作家さっか気難きむずかしい反面はんめん自分じぶんのファンをとことん大切たいせつにする。
Nhà văn đó tính tình khó chịu, nhưng bù lại, ông ấy cực kỳ trân trọng người hâm mộ của mình.

10. かれ社交的しゃこうてき反面はんめん一人ひとりごす時間じかん必要ひつようとするタイプだ。
Anh ấy là người hướng ngoại, nhưng mặt khác cũng là kiểu người cần có thời gian ở một mình.

11. 彼女かのじょはいつも冷静沈着れいせいちんちゃく反面はんめん想定外そうていがい事態じたいにはよわi。
Cô ấy luôn bình tĩnh tự tin, nhưng ngược lại, cô ấy lại lúng túng trước những tình huống ngoài dự tính.

12. 祖父そふ頑固がんこ反面はんめんまごにはとことんあまい。
Ông nội tôi rất bảo thủ, nhưng bù lại, ông cực kỳ nuông chiều con cháu.

13. かれあたま回転かいてんはや反面はんめんすこきっぽい性格せいかくだ。
Anh ấy rất nhanh trí, nhưng mặt khác lại có tính cách nhanh chán.

14. 彼女かのじょ完璧主義者かんぺきしゅぎしゃである反面はんめん自分じぶんにも他人たにんにもきびしすぎる。
Cô ấy là người cầu toàn, nhưng đồng thời cũng quá khắt khe với cả bản thân lẫn người khác.

15. かれ大胆だいたん行動力こうどうりょくがある反面はんめん計画性けいかくせいけることがある。
Anh ấy có khả năng hành động táo bạo, nhưng trái lại, đôi khi lại thiếu tính kế hoạch.

16. 彼女かのじょ天真爛漫てんしんらんまん反面はんめん、とても繊細せんさいきずつきやすい。
Cô ấy ngây thơ hồn nhiên, nhưng mặt khác lại rất tinh tế và dễ bị tổn thương.

17. あの政治家せいじかべん反面はんめん言動げんどうかるいと批判ひはんされている。
Vị chính trị gia đó có tài hùng biện, nhưng ngược lại bị chỉ trích là lời nói và hành động thiếu chín chắn.

18. かれ謙虚けんきょ反面はんめん自分じぶん実力じつりょく絶対的ぜったいてき自信じしんっている。
Anh ấy khiêm tốn, nhưng đồng thời lại có sự tự tin tuyệt đối vào thực lực của mình.

19. 彼女かのじょ流行りゅうこう敏感びんかん反面はんめん古風こふう伝統的でんとうてきなものをあいしている。
Cô ấy nhạy bén với xu hướng, nhưng mặt khác lại yêu thích những thứ cổ xưa và truyền thống.

20. かれ理論家りろんかである反面はんめん実践的じっせんてき経験けいけん不足ふそくしている。
Anh ấy là nhà lý thuyết, nhưng ngược lại, anh ấy thiếu kinh nghiệm thực tiễn.

21. 彼女かのじょ楽観的らっかんてき反面はんめん物事ものごとのリスクを軽視けいししがちだ。
Cô ấy lạc quan, nhưng mặt khác lại thường hay xem nhẹ rủi ro của sự việc.

22. かれ野心家やしんかである反面はんめん仲間なかま見捨みすてるようなことはしない。
Anh ấy là người đầy tham vọng, nhưng trái lại, anh ấy không bao giờ bỏ rơi đồng đội.

23. 彼女かのじょずかしがり反面はんめん、ステージにつとひと変わるかわる
Cô ấy là người hay xấu hổ, nhưng bù lại, hễ đứng trên sân khấu là như biến thành người khác.

24. かれ努力家どりょくかである反面はんめん要領ようりょうわるいところがある。
Anh ấy rất nỗ lực, nhưng mặt khác lại có điểm yếu là không biết cách sắp xếp công việc hiệu quả.

25. 彼女かのじょ倹約家けんやくかである反面はんめん趣味しゅみにはしみなくおかね使つかう。
Cô ấy là người tiết kiệm, nhưng ngược lại, cô ấy sẵn lòng chi tiền không tiếc tay cho sở thích của mình.

26. かれ規則きそくおもんじる反面はんめん、ユーモアのセンスもある。
Anh ấy coi trọng quy tắc, nhưng đồng thời cũng có khiếu hài hước.

27. 彼女かのじょ自立心じりつしんつよ反面はんめんひとたよるのが苦手にがてだ。
Cô ấy có tinh thần tự lập cao, nhưng trái lại, cô ấy lại rất dở trong việc nhờ vả người khác.

28. かれ非常ひじょう知的ちてき反面はんめん常識的じょうしきてきなことをらないときがある。
Anh ấy rất thông tuệ, nhưng mặt khác, đôi khi lại không biết những điều thuộc về kiến thức thường thức.

29. 彼女かのじょ行動こうどう慎重しんちょう反面はんめん一度決いちどきめたらテコでもうごかない。
Cô ấy hành động thận trọng, nhưng bù lại, một khi đã quyết định thì không gì có thể lay chuyển được.

30. かれ仲間想なかまおもいな反面はんめん敵対てきたいする相手あいてには容赦ようしゃしない。
Anh ấy rất quan tâm đến đồng đội, nhưng ngược lại, không bao giờ khoan nhượng với đối thủ.

31. 彼女かのじょ感情表現かんじょうひょうげんゆたかな反面はんめんすこ気分屋きぶんやなところがある。
Cô ấy biểu đạt cảm xúc phong phú, nhưng mặt khác lại có chút tính khí thất thường.

32. かれ自由じゆうあいする反面はんめん孤独こどくおそれている。
Anh ấy yêu sự tự do, nhưng trái lại, anh ấy cũng rất sợ sự cô độc.

33. 彼女かのじょ外向的がいこうてきえる反面はんめんじつ内向的ないこうてき性格せいかくだ。
Cô ấy trông có vẻ hướng ngoại, nhưng thực tế lại có tính cách hướng nội.

34. かれあたらしいものがきな反面はんめんふるいものを大切たいせつにするこころっている。
Anh ấy thích những thứ mới mẻ, nhưng đồng thời cũng có tấm lòng biết trân trọng những giá trị cũ.

35. 彼女かのじょあまえんぼう反面はんめんしんはとてもしっかりしている。
Cô ấy hay nũng nịu, nhưng mặt khác lại là người có ý chí rất kiên định.

36. かれ見た目みため派手はで反面はんめんはとても真面目まじめだ。
Anh ấy có vẻ ngoài bóng bẩy, nhưng bản chất lại rất nghiêm túc.

37. 彼女かのじょ自分じぶん意見いけんをはっきり反面はんめんひと意見いけんもよくく。
Cô ấy nói rõ ý kiến của mình, nhưng đồng thời cũng rất lắng nghe ý kiến của người khác.

38. かれ論理的ろんりてき思考しこうをする反面はんめん直感ちょっかんしんじて行動こうどうすることもある。
Anh ấy tư duy logic, nhưng mặt khác đôi khi cũng hành động dựa trên linh cảm.

39. 彼女かのじょはとてもおしゃべりな反面はんめん秘密ひみつ絶対ぜったいまもる。
Cô ấy rất hay nói, nhưng ngược lại, cô ấy tuyệt đối giữ bí mật.

40. かれ偉大いだい功績こうせきのこした反面はんめん家庭かていかえりみない父親ちちおやだった。
Ông ấy đã để lại những thành tựu vĩ đại, nhưng mặt khác lại là một người cha không quan tâm đến gia đình.

41. このスマートフォンは高機能こうきのう反面はんめん、バッテリーの消耗しょうもうはげしい。
Chiếc điện thoại thông minh này nhiều tính năng, nhưng ngược lại rất nhanh hết pin.

42. インターネットは便利べんり反面はんめん個人情報漏洩こじんじょうほうろうえいのリスクもともなう。
Internet tiện lợi, nhưng mặt khác cũng tiềm ẩn nguy cơ rò rỉ thông tin cá nhân.

43. 最新さいしんのAIは人間並にんげんなみ対話たいわができる反面はんめん倫理的りんりてき問題もんだいをはらんでいる。
AI mới nhất có thể đối thoại như con người, nhưng mặt khác lại chứa đựng những vấn đề về đạo đức.

44. このくるまはデザインがうつくしい反面はんめん燃費ねんぴ非常ひじょうわるい。
Chiếc xe này có thiết kế đẹp, nhưng trái lại, khả năng tiết kiệm nhiên liệu rất kém.

45. SNSは世界中せかいじゅうひとつながれる反面はんめん誹謗中傷ひぼうちゅうしょう温床おんしょうにもなりやすい。
SNS giúp kết nối với mọi người trên thế giới, nhưng mặt khác cũng dễ trở thành mảnh đất màu mỡ cho sự vu khống và lăng mạ.

46. このくすり即効性そっこうせいがある反面はんめん副作用ふくさよう報告ほうこくおおい。
Loại thuốc này có tác dụng nhanh chóng, nhưng ngược lại, cũng có nhiều báo cáo về tác dụng phụ.

47. ダウンジャケットはあたたかい反面はんめんぶくれしてしまうのが難点なんてんだ。
Áo khoác lông vũ ấm áp, nhưng mặt khác điểm yếu là làm người mặc trông bị béo ra.

48. このソフトウェアは多機能たきのう反面はんめん操作そうさ複雑ふくざつ初心者しょしんしゃにはむずかしい。
Phần mềm này đa năng, nhưng bù lại, thao tác phức tạp nên gây khó khăn cho người mới bắt đầu.

49. キャッシュレス決済けっさい便利べんり反面はんめん金銭感覚きんせんかんかく麻痺まひしやすい。
Thanh toán không dùng tiền mặt tiện lợi, nhưng ngược lại, dễ làm mất đi cảm giác về giá trị tiền bạc.

50. 自動運転技術じどううんてんぎじゅつ事故じこらす可能性かのうせいがある反面はんめん、ハッキングの危険性きけんせいもある。
Công nghệ lái xe tự động có khả năng giảm tai nạn, nhưng mặt khác cũng tiềm ẩn nguy cơ bị hack.

51. この掃除機そうじき吸引力きゅういんりょくつよ反面はんめん運転音うんてんおんがとてもおおきい。
Máy hút bụi này có lực hút mạnh, nhưng trái lại, tiếng ồn khi vận hành rất lớn.

52. クラウドサービスはどこからでもアクセスできる反面はんめん、サーバーダウンのおそれがある。
Dịch vụ đám mây có thể truy cập từ bất cứ đâu, nhưng mặt khác lại có lo ngại về việc sập máy chủ.

53. このなべ熱伝導率ねつでんどうりつたか反面はんめん非常ひじょうげつきやすい。
Chiếc nồi này có độ dẫn nhiệt cao, nhưng ngược lại, rất dễ bị cháy khét.

54. オーガニック食品しょくひん安全あんぜん反面はんめん値段ねだんたかい。
Thực phẩm hữu cơ an toàn, nhưng mặt khác giá thành lại cao.

55. このカメラは高性能こうせいのう反面はんめんおもくて持ち運びもちはこびには不便ふべんだ。
Chiếc máy ảnh này hiệu suất cao, nhưng trái lại, nặng và bất tiện khi mang theo.