Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tư

思(おも)う

Nghĩ
Khảo

考(かんが)える

Suy nghĩ
Tư

思(おも)いつく

Nghĩ ra
Phát Tưởng

発想(はっそう)

Sáng kiến
Không Tưởng

空想(くうそう)

Tưởng tượng
Khảo Xuất

考(かんが)え出(だ)sう

Nghĩ ra
Khảo

考(かんが)えつく

Nghĩ ra
Khảo Trực

考(かんが)え直(なお)す

Nghĩ lại
Khảo Lự

考慮(こうりょ)

Xem xét
Khám Tri Viết

勘違い(かんちがい)

Hiểu nhầm
Tư 込

思(おも)い込(こ)む

Đinh ninh
Khảo 込

考(かんが)え込(こ)む

Trầm ngâm
Dự Trắc

予測(よそく)

Dự đoán
Dự Tưởng

予想(よそう)

Dự đoán
Thôi Trắc

推測(すいそく)

Suy đoán
Kiến Đương

見当(けんとう)

Ước chừng
Nạp Đắc

納得(なっとく)

Hiểu rõ
Giải

解(と)く

Giải quyết
Ý Tư

意思(いし)

Ý chí
 

のろい

Chậm chạp
 

のろのろ

Chậm rãi
 

さっと

Nhanh chóng
 

すっと

Thoắt cái
 

そっと

Nhẹ nhàng
 

こっそり

Lén lút
 

しんと

Lặng ngắt
 

せっせと

Chăm chỉ
Hoảng

慌(あわや)ただしい

Bận rộn
 

ぱったり

Đột ngột
 

たちまち

Ngay lập tức
Trực

直(ただ)ちに

Lập tức
Trực Trực

着々(ちゃくちゃく)と

Đều đặn
Thứ Thứ

次々(つぎつぎ)に

Liên tiếp
Tục Tục

続々(ぞくぞく)と

Dồn dập
Thế

勢(いきお)い

Đà mạnh
Thế

勢(いきお)いよく

Mạnh mẽ
 

しきりに

Liên tục
Tuyệt

絶(た)えず

Không ngớt
 

ひとりでに

Tự nhiên
Tự Động Đích

自動的(じどうてき)な

Tự động
Cường Dẫn

強引(ごういん)な

Cưỡng ép
Lực Cường

力強(ちからづよ)い

Vững chãi

MẪU NGỮ PHÁP: ~に反して / ~に反する (Trình độ N3/N2)

Ý nghĩa

Trái với... / Ngược lại với... (Dự đoán, kỳ vọng, ý muốn, quy định).

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để diễn tả một sự việc, hành động hoặc kết quả xảy ra hoàn toàn ngược lại, không tuân theo hoặc đối lập chan chát với một yếu tố nào đó ở vế trước.

Các nhóm từ vựng thường đi trước ~に反して:

Nhóm tâm lý/suy nghĩ: 予想 (dự đoán), 期待 (kỳ vọng), 意図 (ý đồ), 願い (nguyện ước). $\rightarrow$ Kết quả thực tế trái ngược với những gì con người nghĩ hay mong đợi.

Nhóm quy tắc/quy định: 法律 (luật pháp), 規則 (quy tắc), 契約 (hợp đồng), 倫理 (luân lý). $\rightarrow$ Hành động vi phạm, làm trái với quy định bắt buộc.

Sự khác biệt giữa dạng đuôi に反して và に反する:

~に反して: Đóng vai trò như một trạng từ để bổ nghĩa cho một hành động / vế câu ở phía sau.

~に反する: Đóng vai trò như một định ngữ đứng ngay trước để bổ nghĩa cho một Danh từ.

Cấu trúc

$$\text{Danh từ} + \text{に反して / に反する / に反した + Danh từ}$$

Dạng trạng ngữ: 予想 + に反して $\rightarrow$ 予想に反して (Trái với dự đoán, ...)

Dạng bổ nghĩa cho Danh từ: 法律 + に反する + 行為 $\rightarrow$ 法律に反する行為 (Hành vi trái với pháp luật)

Ví dụ minh họa

Dạng 「~に反して」 (Bổ nghĩa cho vế câu phía sau)

周囲の期待に反して、彼は大学を中退し、ミュージシャンの道を選んだ。

(Trái với kỳ vọng của những người xung quanh, anh ấy đã bỏ học đại học và chọn con đường trở thành một nhạc sĩ.)

私の意図に反して、冗談のつもりで言った言葉が彼女を傷つけてしまった。

(Trái với ý đồ của tôi, lời nói vốn chỉ định đùa vui lại vô tình làm tổn thương cô ấy.)

予報に反して、午後から強い雨が降り始め、傘を持っていなくて困った。

(Trái ngược hoàn toàn với dự báo thời tiết, từ chiều trời bắt đầu mưa to, tôi không mang ô nên khốn khổ luôn.)

Dạng 「~に反する」 (Đứng trước để bổ nghĩa cho Danh từ)

どんな lý do があっても、契約に反する行為は許されない。

(Dù có bất kỳ lý do gì đi chăng nữa, hành vi đi ngược lại (vi phạm) hợp đồng là không thể tha thứ.)

親の願いに反する選択かもしれないが、私は自分の信じる道を歩みたい。

(Đây có thể là một sự lựa chọn trái với tâm nguyện của cha mẹ, nhưng tôi vẫn muốn bước đi trên con đường mình tin tưởng.)

 

 

1. 大方おおかたの予想よそうに反はんして、選挙せんきょは与党よとうの圧勝あっしょうに終おわった。
Trái với dự đoán của phần lớn mọi người, cuộc bầu cử đã kết thúc với chiến thắng áp đảo của đảng cầm quyền.

2. 専門家せんもんかの予測よそくに反はんして、株価かぶかは急落きゅうらくした。
Trái với dự đoán của các chuyên gia, giá cổ phiếu đã sụt giảm mạnh.

3. 下馬評げばひょうに反はんして、その映画えいがは記録的きろくてきな大だいヒットとなった。
Trái với những lời đồn đoán trước đó, bộ phim đã trở thành một cú hích lớn kỷ lục.

4. 事前じぜんの天気予報てんきよほうに反はんして、当日とうじつは快晴かいせいに恵めぐまれた。
Trái với dự báo thời tiết trước đó, ngày hôm ấy đã được ban cho một bầu trời trong xanh tuyệt đẹp.

5. 世間せけんの評判ひょうばんに反はんして、そのレストランの料理りょうりは驚おどろくほど美味おいしかった。
Trái với những lời đánh giá ngoài xã hội, món ăn của nhà hàng đó ngon đến ngạc nhiên.

6. アナリストの分析ぶんせきに反はんして、会社かいしゃの業績ぎょうせきはV字回復じかいふくを遂とげた。
Trái với phân tích của các nhà phân tích, thành tích của công ty đã đạt được sự hồi phục theo mô hình chữ V.

7. 当初とうしょの計画けいかくに反はんして、プロジェクトは大幅おおはばに遅延ちえんしている。
Trái với kế hoạch ban đầu, dự án đang bị chậm trễ đáng kể.

8. 彼かれの穏おだやかな見みた目めに反はんして、実じつは非常ひじょうに頑固がんこな性格せいかくだ。
Trái với vẻ ngoài ôn hòa, anh ấy thực chất lại có tính cách vô cùng bướng bỉnh.

9. 楽観的らっかんてきな見通みとおしに反はんして、交渉こうしょうは難航なんこうした。
Trái với những triển vọng lạc quan, cuộc đàm phán đã gặp nhiều khó khăn.

10. これまでの定説ていせつに反はんする、新あたらしい考古学的発見こうこがくてきはっけんがあった。
Đã có một phát hiện khảo cổ học mới trái ngược với những định thuyết từ trước đến nay.

11. 前評判まえひょうばんに反はんして、その新商品しんしょうひんは全まったく売うれなかった。
Trái với những lời khen ngợi ban đầu, sản phẩm mới đó hoàn toàn không bán được.

12. 大方おおかたの観測かんそくに反はんして、台風たいふゅうは進路しんろを大おおきく変かえた。
Trái với hầu hết các quan trắc, cơn bão đã thay đổi lộ trình một cách đáng kể.

13. 私わたしの直感ちょっかんに反はんして、犯人はんにんは意外いがいな人物じんぶつだった。
Trái với trực giác của tôi, thủ phạm lại là một nhân vật đầy bất ngờ.

14. みんなの心配しんぱいに反はんして、手術しゅじゅつは無事ぶじに成功せいこうした。
Trái với sự lo lắng của mọi người, ca phẫu thuật đã thành công tốt đẹp.

15. 彼かれの派手はでな外見がいけんに反はんして、家いえでは質素しっそな生活せいかつを送おくっている。
Trái với vẻ ngoài hào nhoáng, ở nhà anh ấy lại sống một cuộc đời giản dị.

16. 一般的いっぱんてきなイメージに反はんして、その国くには非常ひじょうに安全あんぜんだった。
Trái với hình ảnh thông thường, quốc gia đó lại vô cùng an toàn.

17. マーケティング調査ちょうさの結果けっかに反はんして、キャンペーンは失敗しっぱいに終おわった。
Trái với kết quả khảo sát marketing, chiến dịch đã kết thúc trong thất bại.

18. 過去かこのデータに反はんする、異常いじょうな数値すうちが検出けんしゅつされた。
Một giá trị bất thường trái ngược với dữ liệu trong quá khứ đã được phát hiện.

19. 周囲しゅういの懸念けねんに反はんして、彼かれはあっさりと目標もくひょうを達成たっせいした。
Trái với sự lo ngại của những người xung quanh, anh ấy đã đạt được mục tiêu một cách dễ dàng.

20. 悲観的ひかんてきな予測よそくに反はんして、経済けいざいは緩ゆるやかな回復かいふくを続つづけている。
Trái với những dự báo bi quan, nền kinh tế vẫn đang tiếp tục hồi phục chậm rãi.

21. シミュレーションの結果けっかに反はんして、実験じっけんでは問題もんだいが発生はっせいしなかった。
Trái với kết quả mô phỏng, trong thực nghiệm đã không phát sinh vấn đề nào.

22. 批判的ひはんてきなレビューに反はんして、私わたしはその本ほんをとても楽したのめた。
Trái với những đánh giá phê bình, tôi đã rất thích cuốn sách đó.

23. 統計とうけいデータに反はんする、いくつかの例外的なれいがいてきなケースが報告ほうこくされた。
Đã có báo cáo về một vài trường hợp ngoại lệ trái ngược với dữ liệu thống kê.

24. 歴史家れきしかの見解けんかいに反はんする、新あらたな証拠しょうこが見みつかった。
Đã tìm thấy bằng chứng mới trái ngược với quan điểm của các nhà sử học.

25. その可愛かわいらしい名前なまえに反はんして、その植物しょくぶつには猛毒もうどくがある。
Trái với cái tên dễ thương đó, loài thực vật ấy lại có độc tính cực mạnh.

26. 都会的とかいてきな印象いんしょうに反はんして、彼女かのじょは自然しぜんをこよなく愛あいしている。
Trái với ấn tượng đậm chất thành thị, cô ấy lại yêu thiên nhiên tha thiết.

27. シンプルなデザインに反はんして、その機械きかいは非常に複雑な構造ひじょうにふくざつなこうぞうをしている。
Trái với thiết kế đơn giản, cỗ máy đó lại có một cấu trúc vô cùng phức tạp.

28. 国民こくみんの予測よそくに反はんする、驚おどろくべき政策せいさくが発表はっぴょうされた。
Một chính sách đáng kinh ngạc, trái ngược với dự đoán của nhân dân, đã được công bố.

29. アンケートの結果けっかに反はんして、イベントの参加者さんかしゃは少すくなかった。
Trái với kết quả thăm dò, số người tham gia sự kiện lại rất ít.

30. 上司じょうしの評価ひょうかに反はんして、彼かれは同僚どうりょうから厚あつい信頼しんらいを得えている。
Trái với đánh giá của cấp trên, anh ấy lại nhận được sự tin tưởng sâu sắc từ đồng nghiệp.

31. これまでの判例はんれいに反はんする、画期的かっきてきな判決はんけつが下くだされた。
Một bản án mang tính bước ngoặt, trái ngược với những tiền lệ pháp từ trước đến nay, đã được đưa ra.

32. 業界ぎょうかいの常識じょうしきに反はんする、新あたらしいビジネスモデルが成功せいこうを収おさめた。
Một mô hình kinh doanh mới, trái với lẽ thường của ngành, đã gặt hái được thành công.

33. 私わたしの思おもい込こみに反はんして、彼かれはとても親切しんせつな人ひとだった。
Trái với định kiến của tôi, anh ấy lại là một người rất tốt bụng.

34. 序盤じょばんの劣勢れっせいに反はんして、チームは劇的な逆転勝利げきてきなぎゃくてんしょうりを収おさめた。
Trái với thế yếu ở giai đoạn đầu, đội đã giành được một chiến thắng lội ngược dòng đầy kịch tính.

35. 社内しゃないの噂うわさに反はんして、二ふたつは円満えんまんに退社たいしゃした。
Trái với những lời đồn thổi trong công ty, hai người họ đã nghỉ việc một cách êm đẹp.

36. 暗くらい雰囲気ふんいきの曲名きょくめいに反はんして、メロディーはとても明あかるい。
Trái với tên ca khúc mang bầu không khí u tối, giai điệu lại rất tươi sáng.

37. 古風こふうな見みた目めに反はんして、その建物たてものは最新さいしんの設備せつびを備そなえている。
Trái với vẻ ngoài cổ kính, tòa nhà đó lại được trang bị những thiết bị hiện đại nhất.

38. 彼かれの無口むくちな性格せいかくに反はんして、プレゼンテーションは非常ひじょうに雄弁ゆうべんだった。
Trái với tính cách ít nói, bài thuyết trình của anh ấy lại vô cùng hùng hồn.

39. 当初とうしょのコンセプトに反はんして、製品せいひんは全まったく違ちがう方向ほうこうに進すすんでしまった。
Trái với ý tưởng ban đầu, sản phẩm đã phát triển theo một hướng hoàn toàn khác.

40. 景気後退けいきこうたいの予測よそくに反はんして、個人消費こじんしょうひは依然いぜんとして堅調けんちょうだ。
Trái với dự báo về suy thoái kinh tế, tiêu dùng cá nhân vẫn tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.

41. 法ほうに反はんする行為こういは、決して許けっしてゆるされるべきではない。
Những hành vi vi phạm pháp luật tuyệt đối không nên được dung thứ.

42. 彼かれの運転うんてんは交通規則こうつうきそくに反はんするものだった。
Cách lái xe của anh ta là hành động vi phạm luật lệ giao thông.

43. 会社かいしゃの就業規則しゅうぎょうきそくに反はんするため、副業ふくぎょうは認めみとめられていません。
Vì vi phạm quy định làm việc của công ty nên việc làm thêm bên ngoài không được chấp nhận.

44. 契約内容けいやくないように反はんする要求ようきゅうをされて困こまっている。
Tôi đang gặp rắc rối vì bị đưa ra yêu cầu trái với nội dung hợp đồng.

45. スポーツマンシップに反はんするプレーで、彼かれは退場処分たいじょうしょぶんとなった。
Với lối chơi phi thể thao, anh ta đã phải nhận án phạt đuổi khỏi sân.

46. 校則こうそくに反はんする服装ふくそうをしていたため、先生せんせいに注意ちゅういされた。
Vì mặc trang phục vi phạm nội quy trường học nên tôi đã bị thầy giáo nhắc nhở.

47. 著作権法ちょさくけんほうに反はんする、無断転載むだんてんさいは固かたく禁きんじます。
Nghiêm cấm việc sao chép trái phép vi phạm luật bản quyền.

48. それは条約じょうやくに反はんする、一方的いっぽうてきな軍事行動ぐんじこうどうだ。
Đó là một hành động quân sự đơn phương vi phạm hiệp ước.

49. 選挙公約せんきょこうやくに反はんする政策転換せいさくてんかんに、国民こくみんから批判ひはんが殺到さっとうした。
Dư luận đã chỉ trích dữ dội việc thay đổi chính sách trái với cam kết khi bầu cử.

50. 議会ぎかいのルールに反はんするヤジが飛とび交かい、議事ぎじが中断ちゅうだんした。
Những tiếng la ó vi phạm quy tắc nghị trường vang lên khiến buổi họp bị gián đoạn.

51. 賃貸契約ちんたいけいやくに反はんして、ペットを飼かっている住人じゅうにんがいる。
Có những cư dân đang nuôi thú cưng trái với hợp đồng thuê nhà.

52. 安全基準あんぜんきじゅんに反はんする製品せいひんが市場しじょうに出回でまわり、問題もんだいとなっている。
Các sản phẩm vi phạm tiêu chuẩn an toàn đang lưu thông trên thị trường và trở thành vấn đề lớn.

53. 医師いしの指示しじに反はんして、彼かれは薬くすりの服用ふくようをやめてしまった。
Trái với chỉ định của bác sĩ, anh ấy đã tự ý ngừng uống thuốc.

54. 会かいの規約きやくに反はんする、会員資格かいいんしかくの不正利用ふせいりようが発覚はっかくした。
Việc sử dụng trái phép tư cách hội viên vi phạm điều lệ hội đã bị phát giác.

55. 国際法こくさいほうに反はんする、重大な人権侵害じゅうだいなじんけんしんがいが行おこなわれている。
Các vụ vi phạm nhân quyền nghiêm trọng trái với luật pháp quốc tế đang diễn ra.

 

 

 

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~反面 / ~半面 (Trình độ N3/N2)

Mẫu câu này sử dụng cả hai cách viết chữ Hán là 「反面」 (Mặt phản diện) hoặc 「半面」 (Một nửa mặt), cả hai đều có ý nghĩa và cách dùng hoàn toàn giống nhau.

Ý nghĩa

Mặt khác... / Nhưng ngược lại...

Đồng thời cũng có mặt trái là...

Cách dùng

Mẫu câu này dùng khi bạn muốn nói về hai mặt đối lập, trái ngược nhau của cùng một bản chất sự vật, sự việc hoặc một con người.

Bản chất logic: Sự vật đó có một mặt tốt/tích cực (ở vế trước), nhưng đồng thời nó cũng tồn tại một mặt xấu/tiêu cực (ở vế sau), giống như hai mặt của một đồng xu vậy.

Lưu ý quan trọng: Chủ ngữ của cả hai vế bắt buộc phải là cùng một đối tượng. Bạn không được dùng cấu trúc này để so sánh hai vật khác nhau (Ví dụ: Không nói "Anh A béo mặt khác anh B gầy").

Cấu trúc (Quy tắc kết hợp)

(Riêng tính từ đuôi な và danh từ có cách chia đặc biệt như sau):

Tính từ đuôi い: 便利な + 反面 便利な反面 (Tiện lợi nhưng ngược lại...)

Tính từ đuôi な: 便利である + 反面 便利である反面

Danh từ: 主婦である + 反面 主婦である反面 (Là nội trợ nhưng mặt khác...)

Ví dụ minh họa

インターネットは非常に便利な反面、個人情報の流出という危険性もある。 (Internet cực kỳ tiện lợi, nhưng ngược lại, nó cũng tiềm ẩn nguy cơ rò rỉ thông tin cá nhân.)

都会の生活は刺激があって楽しい反面、家賃や物価が高くて生活が大変だ。 (Cuộc sống ở đô thị lớn rất thú vị và nhiều trải nghiệm, nhưng mặt khác, tiền thuê nhà và vật giá đắt đỏ khiến cuộc sống khá vất vả.)

彼は仕事に対して非常に厳しい半面、プライベートではとても優しい人だ。 (Trong công việc anh ấy cực kỳ nghiêm khắc, nhưng ngược lại, ở đời sống riêng tư thì anh ấy lại là một người rất dịu dàng.)

一人暮らしは自由で気楽な反面、病気になったときはものすごく寂しくなる。 (Sống một mình thì tự do và thoải mái, nhưng mặt trái là những khi đổ bệnh lại cảm thấy vô cùng cô đơn.)

この車はデザインが素晴らしい半面、燃費が悪くて維持費がかかるのが欠点だ。 (Chiếc xe này có thiết kế tuyệt vời, nhưng bù lại, nhược điểm của nó là tốn xăng và chi phí bảo dưỡng cao.)

Lưu ý phân biệt: ~反面 vs ~代わりに (かわりに)

Hai cấu trúc này đều dịch là "nhưng ngược lại / bù lại" khiến học viên N2 rất dễ chọn nhầm trong bài thi:

~反面 (Hai mặt của 1 vấn đề): Nhấn mạnh tính chất đối lập tự nhiên (Tốt vs Xấu, Vui vs Buồn) tồn tại song song trong một chủ thể.

~代わりに (Sự bù trừ / Thay thế): Nhấn mạnh vào sự đánh đổi hoặc bù đắp chủ quan (Ví dụ: Tôi dạy anh tiếng Việt đổi lại (代わりに) anh dạy tôi tiếng Nhật, hoặc Khách sạn này tuy hơi xa ga nhưng bù lại (代わりに) giá rất rẻ mang tính chất đền bù thiệt hại).

 

 

 

1. 彼かれはリーダーシップがある反面はんめん、少すこし独善的どくぜんてきなところがある。
Anh ấy có khả năng lãnh đạo, nhưng mặt khác lại có chút độc đoán.

2. 彼女かのじょは非常ひじょうに優やさしい反面はんめん、一度怒いちどおこるととても怖こわい。
Cô ấy rất hiền dịu, nhưng ngược lại, một khi đã nổi giận thì rất đáng sợ.

3. あの俳優はいゆうは天才肌てんさいはだである反面はんめん、私生活しせいかつではだらしないらしい。
Nam diễn viên đó có tố chất thiên tài, nhưng mặt khác, nghe nói cuộc sống riêng tư lại rất luộm thuộm.

4. 兄あには口数くちかずが少すくない反面はんめん、行動こうどうで愛情あいじょうを示しめしてくれる。
Anh trai tôi ít nói, nhưng bù lại, anh ấy thể hiện tình cảm qua hành động.

5. 社長しゃちょうは厳きびしい反面はんめん、社員しゃいんへの思おもいやりは人一倍深ひといちばいふかい。
Giám đốc tuy nghiêm khắc nhưng mặt khác, sự quan tâm dành cho nhân viên lại sâu sắc hơn người khác gấp bội.

6. 彼かれは一見いっけんすると強面こわもてな反面はんめん、実じつは大だいの猫好ねこずきだ。
Anh ấy nhìn qua thì có vẻ hung dữ, nhưng thực tế lại là một người cực kỳ yêu mèo.

7. 彼女かのじょは仕事しごとに対たいして真面目まじめな反面はんめん、プライベートでは抜ぬけている。
Cô ấy rất nghiêm túc trong công việc, nhưng trái lại, trong đời sống cá nhân lại khá hậu đậu.

8. 彼かれは物静ものしずかな反面はんめん、心こころの中なかでは情熱じょうねつの炎ほのおを燃もやしている。
Anh ấy điềm tĩnh, nhưng bên trong tâm hồn lại đang bùng cháy ngọn lửa nhiệt huyết.

9. あの作家さっかは気難きむずかしい反面はんめん、自分じぶんのファンをとことん大切たいせつにする。
Nhà văn đó tính tình khó chịu, nhưng bù lại, ông ấy cực kỳ trân trọng người hâm mộ của mình.

10. 彼かれは社交的しゃこうてきな反面はんめん、一人ひとりで過すごす時間じかんも必要ひつようとするタイプだ。
Anh ấy là người hướng ngoại, nhưng mặt khác cũng là kiểu người cần có thời gian ở một mình.

11. 彼女かのじょはいつも冷静沈着れいせいちんちゃくな反面はんめん、想定外そうていがいの事態じたいには弱よわi。
Cô ấy luôn bình tĩnh tự tin, nhưng ngược lại, cô ấy lại lúng túng trước những tình huống ngoài dự tính.

12. 祖父そふは頑固がんこな反面はんめん、孫まごにはとことん甘あまい。
Ông nội tôi rất bảo thủ, nhưng bù lại, ông cực kỳ nuông chiều con cháu.

13. 彼かれは頭あたまの回転かいてんが速はやい反面はんめん、少すこし飽あきっぽい性格せいかくだ。
Anh ấy rất nhanh trí, nhưng mặt khác lại có tính cách nhanh chán.

14. 彼女かのじょは完璧主義者かんぺきしゅぎしゃである反面はんめん、自分じぶんにも他人たにんにも厳きびしすぎる。
Cô ấy là người cầu toàn, nhưng đồng thời cũng quá khắt khe với cả bản thân lẫn người khác.

15. 彼かれは大胆だいたんな行動力こうどうりょくがある反面はんめん、計画性けいかくせいに欠かけることがある。
Anh ấy có khả năng hành động táo bạo, nhưng trái lại, đôi khi lại thiếu tính kế hoạch.

16. 彼女かのじょは天真爛漫てんしんらんまんな反面はんめん、とても繊細せんさいで傷きずつきやすい。
Cô ấy ngây thơ hồn nhiên, nhưng mặt khác lại rất tinh tế và dễ bị tổn thương.

17. あの政治家せいじかは弁べんが立たつ反面はんめん、言動げんどうが軽かるいと批判ひはんされている。
Vị chính trị gia đó có tài hùng biện, nhưng ngược lại bị chỉ trích là lời nói và hành động thiếu chín chắn.

18. 彼かれは謙虚けんきょな反面はんめん、自分じぶんの実力じつりょくに絶対的ぜったいてきな自信じしんを持もっている。
Anh ấy khiêm tốn, nhưng đồng thời lại có sự tự tin tuyệt đối vào thực lực của mình.

19. 彼女かのじょは流行りゅうこうに敏感びんかんな反面はんめん、古風こふうで伝統的でんとうてきなものを愛あいしている。
Cô ấy nhạy bén với xu hướng, nhưng mặt khác lại yêu thích những thứ cổ xưa và truyền thống.

20. 彼かれは理論家りろんかである反面はんめん、実践的じっせんてきな経験けいけんが不足ふそくしている。
Anh ấy là nhà lý thuyết, nhưng ngược lại, anh ấy thiếu kinh nghiệm thực tiễn.

21. 彼女かのじょは楽観的らっかんてきな反面はんめん、物事ものごとのリスクを軽視けいししがちだ。
Cô ấy lạc quan, nhưng mặt khác lại thường hay xem nhẹ rủi ro của sự việc.

22. 彼かれは野心家やしんかである反面はんめん、仲間なかまを見捨みすてるようなことはしない。
Anh ấy là người đầy tham vọng, nhưng trái lại, anh ấy không bao giờ bỏ rơi đồng đội.

23. 彼女かのじょは恥はずかしがり屋やな反面はんめん、ステージに立たつと人ひとが変わるかわる。
Cô ấy là người hay xấu hổ, nhưng bù lại, hễ đứng trên sân khấu là như biến thành người khác.

24. 彼かれは努力家どりょくかである反面はんめん、要領ようりょうが悪わるいところがある。
Anh ấy rất nỗ lực, nhưng mặt khác lại có điểm yếu là không biết cách sắp xếp công việc hiệu quả.

25. 彼女かのじょは倹約家けんやくかである反面はんめん、趣味しゅみには惜おしみなくお金かねを使つかう。
Cô ấy là người tiết kiệm, nhưng ngược lại, cô ấy sẵn lòng chi tiền không tiếc tay cho sở thích của mình.

26. 彼かれは規則きそくを重おもんじる反面はんめん、ユーモアのセンスもある。
Anh ấy coi trọng quy tắc, nhưng đồng thời cũng có khiếu hài hước.

27. 彼女かのじょは自立心じりつしんが強つよい反面はんめん、人ひとに頼たよるのが苦手にがてだ。
Cô ấy có tinh thần tự lập cao, nhưng trái lại, cô ấy lại rất dở trong việc nhờ vả người khác.

28. 彼かれは非常ひじょうに知的ちてきな反面はんめん、常識的じょうしきてきなことを知しらない時ときがある。
Anh ấy rất thông tuệ, nhưng mặt khác, đôi khi lại không biết những điều thuộc về kiến thức thường thức.

29. 彼女かのじょは行動こうどうが慎重しんちょうな反面はんめん、一度決いちどきめたらテコでも動うごかない。
Cô ấy hành động thận trọng, nhưng bù lại, một khi đã quyết định thì không gì có thể lay chuyển được.

30. 彼かれは仲間想なかまおもいな反面はんめん、敵対てきたいする相手あいてには容赦ようしゃしない。
Anh ấy rất quan tâm đến đồng đội, nhưng ngược lại, không bao giờ khoan nhượng với đối thủ.

31. 彼女かのじょは感情表現かんじょうひょうげんが豊ゆたかな反面はんめん、少すこし気分屋きぶんやなところがある。
Cô ấy biểu đạt cảm xúc phong phú, nhưng mặt khác lại có chút tính khí thất thường.

32. 彼かれは自由じゆうを愛あいする反面はんめん、孤独こどくを恐おそれている。
Anh ấy yêu sự tự do, nhưng trái lại, anh ấy cũng rất sợ sự cô độc.

33. 彼女かのじょは外向的がいこうてきに見みえる反面はんめん、実じつは内向的ないこうてきな性格せいかくだ。
Cô ấy trông có vẻ hướng ngoại, nhưng thực tế lại có tính cách hướng nội.

34. 彼かれは新あたらしいものが好すきな反面はんめん、古ふるいものを大切たいせつにする心こころも持もっている。
Anh ấy thích những thứ mới mẻ, nhưng đồng thời cũng có tấm lòng biết trân trọng những giá trị cũ.

35. 彼女かのじょは甘あまえん坊ぼうな反面はんめん、芯しんはとてもしっかりしている。
Cô ấy hay nũng nịu, nhưng mặt khác lại là người có ý chí rất kiên định.

36. 彼かれは見た目みためが派手はでな反面はんめん、根ねはとても真面目まじめだ。
Anh ấy có vẻ ngoài bóng bẩy, nhưng bản chất lại rất nghiêm túc.

37. 彼女かのじょは自分じぶんの意見いけんをはっきり言いう反面はんめん、人ひとの意見いけんもよく聞きく。
Cô ấy nói rõ ý kiến của mình, nhưng đồng thời cũng rất lắng nghe ý kiến của người khác.

38. 彼かれは論理的ろんりてきな思考しこうをする反面はんめん、直感ちょっかんを信しんじて行動こうどうすることもある。
Anh ấy tư duy logic, nhưng mặt khác đôi khi cũng hành động dựa trên linh cảm.

39. 彼女かのじょはとてもお喋しゃべりな反面はんめん、秘密ひみつは絶対ぜったいに守まもる。
Cô ấy rất hay nói, nhưng ngược lại, cô ấy tuyệt đối giữ bí mật.

40. 彼かれは偉大いだいな功績こうせきを残のこした反面はんめん、家庭かていを顧かえりみない父親ちちおやだった。
Ông ấy đã để lại những thành tựu vĩ đại, nhưng mặt khác lại là một người cha không quan tâm đến gia đình.

41. このスマートフォンは高機能こうきのうな反面はんめん、バッテリーの消耗しょうもうが激はげしい。
Chiếc điện thoại thông minh này nhiều tính năng, nhưng ngược lại rất nhanh hết pin.

42. インターネットは便利べんりな反面はんめん、個人情報漏洩こじんじょうほうろうえいのリスクも伴ともなう。
Internet tiện lợi, nhưng mặt khác cũng tiềm ẩn nguy cơ rò rỉ thông tin cá nhân.

43. 最新さいしんのAIは人間並にんげんなみの対話たいわができる反面はんめん、倫理的りんりてきな問題もんだいをはらんでいる。
AI mới nhất có thể đối thoại như con người, nhưng mặt khác lại chứa đựng những vấn đề về đạo đức.

44. この車くるまはデザインが美うつくしい反面はんめん、燃費ねんぴが非常ひじょうに悪わるい。
Chiếc xe này có thiết kế đẹp, nhưng trái lại, khả năng tiết kiệm nhiên liệu rất kém.

45. SNSは世界中せかいじゅうの人ひとと繋つながれる反面はんめん、誹謗中傷ひぼうちゅうしょうの温床おんしょうにもなりやすい。
SNS giúp kết nối với mọi người trên thế giới, nhưng mặt khác cũng dễ trở thành mảnh đất màu mỡ cho sự vu khống và lăng mạ.

46. この薬くすりは即効性そっこうせいがある反面はんめん、副作用ふくさようの報告ほうこくも多おおい。
Loại thuốc này có tác dụng nhanh chóng, nhưng ngược lại, cũng có nhiều báo cáo về tác dụng phụ.

47. ダウンジャケットは暖あたたかい反面はんめん、着きぶくれしてしまうのが難点なんてんだ。
Áo khoác lông vũ ấm áp, nhưng mặt khác điểm yếu là làm người mặc trông bị béo ra.

48. このソフトウェアは多機能たきのうな反面はんめん、操作そうさが複雑ふくざつで初心者しょしんしゃには難むずかしい。
Phần mềm này đa năng, nhưng bù lại, thao tác phức tạp nên gây khó khăn cho người mới bắt đầu.

49. キャッシュレス決済けっさいは便利べんりな反面はんめん、金銭感覚きんせんかんかくが麻痺まひしやすい。
Thanh toán không dùng tiền mặt tiện lợi, nhưng ngược lại, dễ làm mất đi cảm giác về giá trị tiền bạc.

50. 自動運転技術じどううんてんぎじゅつは事故じこを減へらす可能性かのうせいがある反面はんめん、ハッキングの危険性きけんせいもある。
Công nghệ lái xe tự động có khả năng giảm tai nạn, nhưng mặt khác cũng tiềm ẩn nguy cơ bị hack.

51. この掃除機そうじきは吸引力きゅういんりょくが強つよい反面はんめん、運転音うんてんおんがとても大おおきい。
Máy hút bụi này có lực hút mạnh, nhưng trái lại, tiếng ồn khi vận hành rất lớn.

52. クラウドサービスはどこからでもアクセスできる反面はんめん、サーバーダウンの恐おそれがある。
Dịch vụ đám mây có thể truy cập từ bất cứ đâu, nhưng mặt khác lại có lo ngại về việc sập máy chủ.

53. この鍋なべは熱伝導率ねつでんどうりつが高たかい反面はんめん、非常ひじょうに焦こげつきやすい。
Chiếc nồi này có độ dẫn nhiệt cao, nhưng ngược lại, rất dễ bị cháy khét.

54. オーガニック食品しょくひんは安全あんぜんな反面はんめん、値段ねだんが高たかい。
Thực phẩm hữu cơ an toàn, nhưng mặt khác giá thành lại cao.

55. このカメラは高性能こうせいのうな反面はんめん、重おもくて持ち運びもちはこびには不便ふべんだ。
Chiếc máy ảnh này hiệu suất cao, nhưng trái lại, nặng và bất tiện khi mang theo.