| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thông Tín |
通信 |
Thông tin |
| Trực Triết |
掛け直す |
Gọi lại |
| Hồi |
回す |
Chuyển máy |
| Nội Tuyến |
内線 |
Máy lẻ |
| Ngoại Tuyến |
外線 |
Số ngoài |
|
フリーダイヤル |
Số miễn phí | |
| Tốc Đạt |
速達 |
Chuyển phát nhanh |
| Ngự Trung |
御中 |
Kính gửi |
| Điện Báo |
電報 |
Điện báo |
| Thủ Chấn |
受け取る |
Nhận lấy |
| Thủ Chấn |
受け取り |
Biên lai |
| Lập Thượng |
立ち上げる |
Khởi động |
| Lập Thượng |
立ち上る |
Khởi động |
| Chung Liễu |
終了 |
Kết thúc |
|
バージョン |
Phiên bản | |
|
サーバー |
Máy chủ | |
|
ケーブル |
Dây cáp | |
| Kiện Danh |
件名 |
Tiêu đề |
| Sai Xuất Nhân |
差出人 |
Người gửi |
| Yết Thị Bản |
掲示板 |
Bảng tin |
|
ヒット |
Tìm kiếm trúng | |
| Họa Tượng |
画像 |
Hình ảnh |
|
コピーアンドペースト |
Sao chép dán | |
|
コピペ |
Sao chép dán | |
| Biến Hoán |
変換 |
Chuyển đổi |
| Cải Hành |
改行 |
Xuống dòng |
| Tước Trừ |
削除 |
Xóa bỏ |
| Áp Súc |
圧縮 |
Nén lại |
| Giải Đống |
解凍 |
Giải nén |
|
フォルダー |
Thư mục | |
| Đơn Ngữ |
単語 |
Từ vựng |
| Thục Ngữ |
熟語 |
Cụm từ |
| Dụng Ngữ |
用語 |
Thuật ngữ |
| Ngữ Vựng |
語彙 |
Từ vựng |
|
アクセント |
Trọng âm | |
| Thuật Ngữ |
述語 |
Vị ngữ |
| Văn Mạch |
文脈 |
Ngữ cảnh |
| Luận Lý |
論理 |
Logic |
| Luận Lý Đích |
論理的な |
Tính logic |
| Yếu Chỉ |
要旨 |
Tóm tắt |
| Lược |
略す |
Lược bớt |
| Anh Văn |
英文 |
Câu tiếng Anh |
| Ngôn Diệp |
言葉 |
Từ ngữ |
| Ngôn Ngữ |
言語 |
Ngôn ngữ |
MẪU NGỮ PHÁP: ~に沿って / ~に沿い (Trình độ N3/N2)
Ý nghĩa
Dọc theo... / Men theo... (Đường xá, con sông, bờ biển).
Theo sát... / Tuân theo... / Dựa theo... (Kế hoạch, hướng dẫn, quy định, kỳ vọng).
Cách dùng
Cấu trúc này có hai hướng ý nghĩa rõ rệt tùy thuộc vào danh từ đứng trước:
Nghĩa đen (Không gian): Đi trước là các danh từ chỉ địa hình mang tính chất kéo dài như 川 (sông), 海岸 (bờ biển), 線路 (đường ray), 通り (con phố). Biểu thị hành động di chuyển hoặc một sự vật nằm kéo dài dọc theo/men theo đường nét đó.
Nghĩa bóng (Trừu tượng): Đi trước là các danh từ chỉ chuẩn mực, hệ thống như 計画 (kế hoạch), 方針 (phương châm), マニュアル (sách hướng dẫn), 期待 (kỳ vọng). Biểu thị việc thực hiện một hành động tuân thủ nghiêm túc, không lệch pha, không đi chệch khỏi quy trình hoặc mong muốn đã định sẵn.
Văn phong: Dạng 「~に沿い」 thường được chuộng dùng trong văn viết hoặc báo cáo công việc trang trọng hơn một chút so với に沿って.
Cấu trúc
$$\text{Danh từ} + \text{に沿って / に沿い / に沿った + Danh từ}$$
Men theo con sông: 川 + に沿って $\rightarrow$ 川に沿って
Theo đúng kế hoạch: 計画 + に沿って $\rightarrow$ 計画に沿って
Bổ nghĩa cho Danh từ: 方針 + に沿った + 行動 $\rightarrow$ 方針に沿った行動 (Hành động đi đúng phương châm)
Ví dụ minh họa
Nghĩa không gian (Dọc theo, men theo)
線路に沿ってしばらく歩くと、右側に小さな公園が見えてきます。
(Đi bộ dọc theo đường ray một lát, bạn sẽ nhìn thấy một công viên nhỏ nằm ở phía bên tay phải.)
この通りに沿って、おしゃれなカフェや雑貨屋がたくさん並んでいます。
(Men theo con phố này, có rất nhiều quán cà phê và cửa hàng tạp hóa xinh xắn nằm san sát nhau.)
Nghĩa trừu tượng (Dựa theo, tuân theo)
初めての作業なので、マニュアルに沿って慎重に進めてください。
(Vì đây là lần đầu tiên làm công việc này nên xin vui lòng tiến hành cẩn thận theo sát sách hướng dẫn.)
今回のプロジェクトは、当初立てた計画に沿って順調に進行しています。
(Dự án lần này đang được tiến hành một cách thuận lợi theo đúng kế hoạch đã lập ra từ đầu.)
お客様のご希望に沿ったプランをご提案できるよう、全力を尽くします。
(Chúng tôi sẽ nỗ lực hết sức để có thể đề xuất một phương án đáp ứng đúng theo nguyện vọng của quý khách.)
1. 川に沿って、桜並木が続いている。
Dọc theo con sông, hàng cây anh đào kéo dài liên tiếp.
2. 海岸線に沿って、サイクリングを楽しんだ。
Tôi đã tận hưởng việc đạp xe dọc theo đường bờ biển.
3. この道に沿ってまっすぐ行けば、駅に着きます。
Nếu đi thẳng dọc theo con đường này, bạn sẽ đến nhà ga.
4. 線路に沿って歩くのは危ない。
Đi bộ dọc theo đường ray xe lửa rất nguy hiểm.
5. 城の堀に沿って、観光客が散策している。
Khách du lịch đang tản bộ dọc theo hào nước của tòa thành.
6. 国境線に沿って、フェンスが設置されている。
Hàng rào được lắp đặt dọc theo đường biên giới.
7. 高速道路に沿って、防音壁が作られた。
Bức tường cách âm đã được xây dựng dọc theo đường cao tốc.
8. 山脈に沿って、雲が流れていく。
Những đám mây trôi dọc theo dãy núi.
9. 地図の赤い線に沿って、目的地を目指した。
Tôi đã hướng tới đích đến dọc theo đường kẻ màu đỏ trên bản đồ.
10. ガイドの旗に沿って、集団で移動した。
Đoàn người đã di chuyển theo lá cờ của hướng dẫn viên.
11. パイプラインが国に沿って敷設されている。
Đường ống dẫn được lắp đặt dọc theo đất nước.
12. 海流に沿って、魚の群れが回遊する。
Đàn cá di cư dọc theo các dòng hải lưu.
13. 通りに沿って、歴史的な建物が並んでいる。
Những tòa nhà mang tính lịch sử nằm san sát nhau dọc theo con phố.
14. 崖に沿って、細い道が作られている。
Một con đường nhỏ được tạo ra dọc theo vách đá.
15. 運河に沿って、美しい街並みが広がっている。
Cảnh quan phố xá tuyệt đẹp trải dài dọc theo con kênh.
16. 矢印に沿ってお進みください。
Vui lòng đi theo hướng mũi tên.
17. ビーチに沿って、ホテルやレストランが軒を連ねる。
Dọc theo bãi biển, các khách sạn và nhà hàng nằm san sát nhau.
18. 谷に沿って流れる川の音が聞こえる。
Tôi có thể nghe thấy tiếng dòng sông chảy dọc theo thung lũng.
19. 彼は壁に沿って、慎重に歩いた。
Anh ấy đã bước đi thận trọng dọc theo bức tường.
20. 送電線に沿って、いくつも鉄塔が立っている。
Nhiều cột điện cao thế đứng sừng sững dọc theo đường dây tải điện.
21. 旧街道に沿っては、多くの宿場町が栄えた。
Dọc theo con đường cổ, nhiều thị trấn trạm dừng đã từng rất phồn vinh.
22. 参道に沿って、石灯籠が並んでいた。
Những chiếc đèn đá nằm nối tiếp nhau dọc theo con đường dẫn vào đền.
23. 境界線に沿って、木を植えることにした。
Chúng tôi quyết định trồng cây dọc theo đường ranh giới.
24. プロムナードに沿って、ベンチが置かれている。
Các hàng ghế băng được đặt dọc theo con đường dạo bộ.
25. 尾根に沿って続く登山道を歩いた。
Tôi đã đi bộ trên con đường leo núi kéo dài dọc theo sườn núi.
26. 中央分離帯に沿って、植木がきれいに手入れされている。
Cây cảnh dọc theo dải phân cách giữa được chăm sóc rất đẹp.
27. リニアモーターカーのルートに沿って、工事が進んでいる。
Công trình đang tiến triển dọc theo lộ trình của tàu đệm từ.
28. ランウェイに沿って、モデルが歩く。
Người mẫu sải bước dọc theo sàn catwalk.
29. 用水路に沿って、田ぼが広がっている。
Những cánh đồng lúa trải dài dọc theo mương dẫn nước.
30. 公園の遊歩道に沿って、季節の花が植えられている。
Những loài hoa theo mùa được trồng dọc theo con đường tản bộ trong công viên.
31. この道は川に沿う形で続いている。
Con đường này kéo dài theo hình dáng chạy dọc bờ sông.
32. 海岸線に沿う松林が、美しい景観を作っている。
Rừng thông dọc theo đường bờ biển tạo nên một cảnh quan tuyệt đẹp.
33. 線路に沿う道は、散歩コースとして人気だ。
Con đường chạy dọc đường ray xe lửa rất được ưa chuộng làm lộ trình đi dạo.
34. 国境線に沿う監視塔がいくつか見える。
Có thể nhìn thấy vài tháp canh nằm dọc theo đường biên giới.
35. 多くの店が通りに沿うように建てられている。
Nhiều cửa hàng được xây dựng men theo con phố.
36. 彼の土地は、この小川に沿う細長い形をしている。
Mảnh đất của anh ấy có hình dáng dài và hẹp chạy dọc theo con suối nhỏ này.
37. 日本列島に沿うように台風が北上している。
Cơn bão đang tiến về phía Bắc men theo quần đảo Nhật Bản.
38. 断層に沿う地域では、地震への備えが重要だ。
Ở những khu vực dọc theo đứt gãy địa chất, việc chuẩn bị đối phó động đất là rất quan trọng.
39. メインストリートに沿うパレードは壮観だった。
Cuộc diễu hành dọc theo con phố chính thật là hùng tráng.
40. 稜線に沿う道からの眺めは格別だ。
Tầm nhìn từ con đường chạy dọc theo sống núi thật là đặc biệt.
41. 湾に沿う漁港は、いつも活気がある。
Cảng cá dọc theo vịnh lúc nào cũng tràn đầy sức sống.
42. 前線に沿う活発な雨雲が連なっている。
Những đám mây mưa hoạt động mạnh đang nối tiếp nhau dọc theo diện khí ép.
43. 国道に沿うロードサイドショップは便利だ。
Các cửa hàng ven đường dọc theo quốc lộ rất tiện lợi.
44. 私たちの村は、谷川に沿うように家々が並んでいる。
Ngôi làng của chúng tôi có những ngôi nhà nằm san sát dọc theo con suối trong thung lũng.
45. 湖に沿う遊歩道は、一周するのにちょうど良い距離だ。
Con đường tản bộ dọc theo hồ có khoảng cách vừa đủ để đi hết một vòng.
46. 計画に沿って、作業を進めてください。
Vui lòng tiến hành công việc theo đúng kế hoạch.
47. 会社の基本方針に沿って、事業計画を立てる。
Lập kế hoạch kinh doanh tuân theo phương châm cơ bản của công ty.
48. マニュアルに沿って、機械を操作する。
Thao tác máy móc theo đúng sách hướng dẫn.
49. ご提案に沿って、資料を修正いたしました。
Tôi đã chỉnh sửa tài liệu theo đúng đề xuất của quý vị.
50. 法律に沿って、すべての手続きを行います。
Thực hiện mọi thủ tục theo đúng pháp luật.
51. お客様のご要望に沿って、製品を製作します。
Chúng tôi sản xuất sản phẩm dựa trên yêu cầu của khách hàng.
52. 先生の指導に沿って、論文を書き上げた。
Tôi đã viết xong luận văn theo sự hướng dẫn của thầy giáo.
53. 時代の流れに沿って、サービス内容を変化させる。
Thay đổi nội dung dịch vụ theo đúng dòng chảy của thời đại.
54. カリキュラムに沿って、授業を進めます。
Tiến hành tiết học theo đúng chương trình giảng dạy.
55. 予算に沿って、経費を管理することが大切だ。
Việc quản lý chi phí theo đúng ngân sách là điều quan trọng.
1. 政府の基本方針に沿い、来年度の予算が編成された。
Dựa theo phương châm cơ bản của chính phủ, ngân sách năm tài khóa tới đã được lập ra.
2. 弊社の中期経営計画に沿い、新規事業への投資を決定いたしました。
Tuân theo kế hoạch kinh doanh trung hạn của công ty, chúng tôi đã quyết định đầu tư vào dự án mới.
3. 会社の成長戦略に沿い、海外市場への進出を加速させます。
Dựa theo chiến lược tăng trưởng của công ty, chúng tôi sẽ đẩy nhanh việc tiến ra thị trường nước ngoài.
4. 党の方針に沿い、彼は法案に賛成票を投じた。
Tuân theo phương châm của đảng, anh ấy đã bỏ phiếu tán thành dự luật.
5. この度の基本合意に沿い、両社は協力関係を強化してまいります。
Dựa trên thỏa thuận cơ bản lần này, hai công ty sẽ tăng cường quan hệ hợp tác.
6. 新たなマーケティング戦略に沿い、広告キャンペーンを展開する。
Triển khai chiến dịch quảng cáo dựa theo chiến lược tiếp thị mới.
7. 取締役会の決定に沿い、組織改編を断行します。
Tuân theo quyết định của hội đồng quản trị, chúng tôi sẽ thực hiện cải tổ tổ chức.
8. 国家戦略に沿い、再生可能エネルギーの導入が進められている。
Dựa theo chiến lược quốc gia, việc đưa vào sử dụng năng lượng tái tạo đang được thúc đẩy.
9. 今後の事業方針に沿い、不採算部門からの撤退を決定した。
Dựa trên phương châm kinh doanh sắp tới, chúng tôi đã quyết định rút khỏi các bộ phận không có lãi.
10. この教育方針に沿い、生徒の自主性を育むプログラムを導入する。
Tuân theo phương châm giáo dục này, chúng tôi sẽ đưa vào chương trình nuôi dưỡng tính tự chủ của học sinh.
11. 投資方針に沿い、慎重にポートフォリオを管理する。
Dựa theo phương châm đầu tư, chúng tôi quản lý danh mục đầu tư một cách thận trọng.
12. 開発計画に沿い、インフラ整備が着々と進んでいる。
Dựa theo kế hoạch phát triển, việc hoàn thiện cơ sở hạ tầng đang tiến triển thuận lợi.
13. 会社の理念に沿い、社会貢献活動に力を入れています。
Dựa trên triết lý của công ty, chúng tôi đang tập trung vào các hoạt động cống hiến cho xã hội.
14. グローバル戦略に沿い、各国の拠点が連携を強める。
Tuân theo chiến lược toàn cầu, các chi nhánh tại các quốc gia sẽ tăng cường liên kết.
15. 経営陣の示した方針に沿い、全部署がコスト削減に取り組む。
Dựa trên phương châm mà ban điều hành đưa ra, tất cả các bộ phận sẽ nỗ lực cắt giảm chi phí.
16. 先般決定された計画に沿い、作業を開始してください。
Hãy bắt đầu công việc theo đúng kế hoạch đã được quyết định gần đây.
17. 販売戦略に沿い、ターゲット顧客層へのアプローチを強化する。
Dựa trên chiến lược bán hàng, chúng tôi sẽ tăng cường tiếp cận phân khúc khách hàng mục tiêu.
18. 自治体の防災計画に沿い、地域住民が避難訓練を行った。
Dựa theo kế hoạch phòng chống thiên tai của chính quyền địa phương, người dân trong vùng đã thực hiện diễn tập sơ tán.
19. チームの方針に沿い、各メンバーが自分の役割を果たした。
Dựa theo phương châm của đội, mỗi thành viên đã hoàn thành vai trò của mình.
20. 新しいブランド戦略に沿い、店舗のロゴが一新された。
Dựa trên chiến lược thương hiệu mới, logo của cửa hàng đã được thay đổi hoàn toàn.
21. 法の精神に沿い、公正な裁判が行われるべきだ。
Một phiên tòa công bằng nên được diễn ra theo đúng tinh thần của pháp luật.
22. 社内規定に沿い、本件を厳正に処理いたしました。
Tuân theo quy định của công ty, chúng tôi đã xử lý vụ việc này một cách nghiêm minh.
23. 会の規約に沿い、次期会長が選出された。
Dựa theo điều lệ của hội, chủ tịch nhiệm kỳ tới đã được bầu ra.
24. 契約条項に沿い、期日までに支払いを行います。
Dựa theo các điều khoản hợp đồng, chúng tôi sẽ thực hiện thanh toán trước thời hạn.
25. 国際基準に沿い、製品の安全面を確保しています。
Chúng tôi đảm bảo tính an toàn của sản phẩm dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế.
26. 憲法に沿い、国民の権利は保障されなければならない。
Quyền lợi của người dân phải được bảo đảm theo đúng hiến pháp.
27. 定められた手順に沿い、申請手続きを行ってください。
Vui lòng thực hiện các thủ tục đăng ký theo đúng trình tự đã quy định.
28. 倫理規定に沿い、研究活動は行われなければならない。
Các hoạt động nghiên cứu phải được tiến hành dựa trên các quy định về đạo đức.
29. 条例に沿い、建物の高さが制限されている。
Dựa theo quy định của địa phương, chiều cao của tòa nhà đang bị hạn chế.
30. 大会のルールに沿い、フェアプレーで戦うことを誓います。
Dựa theo quy tắc của đại hội, chúng tôi xin thề sẽ thi đấu trung thực.
31. 就業規則に沿い、懲戒処分が下された。
Dựa theo nội quy làm việc, một hình thức kỷ luật đã được đưa ra.
32. ガイドラインに沿い、報告書を作成いたしました。
Tôi đã lập bản báo cáo dựa theo các hướng dẫn.
33. 法律に沿い、適切な会計処理を行う。
Thực hiện xử lý kế hoạch toán phù hợp dựa theo pháp luật.
34. 議事規則に沿い、会議は進行された。
Cuộc họp đã được tiến hành dựa theo các quy tắc nghị sự.
35. 安全マニュアルに沿い、作業員は装備を確認した。
Dựa theo hướng dẫn an toàn, công nhân đã kiểm tra lại trang thiết bị.
プロトコルに沿い、データの送受信が行われる。
Việc gửi và nhận dữ liệu được thực hiện dựa theo giao thức.
37. 品質管理基準に沿い、すべての製品が検査される。
Tất cả sản phẩm đều được kiểm tra dựa theo các tiêu chuẩn quản lý chất lượng.
38. プライバシーポリシーに沿い、個人情報は厳重に管理されます。
Dựa theo chính sách bảo mật, thông tin cá nhân sẽ được quản lý nghiêm ngặt.
39. 応募要項に沿い、必要書類を提出してください。
Vui lòng nộp các giấy tờ cần thiết dựa theo yêu cầu ứng tuyển.
40. 社内コンプライアンスに沿い、全社員が行動規範を遵守する。
Dựa theo quy tắc tuân thủ của công ty, toàn thể nhân viên tuân thủ quy tắc ứng xử.
41. お客様のご意向に沿い、プランを再検討いたします。
Dựa theo ý muốn của khách hàng, chúng tôi sẽ xem xét lại kế hoạch.
42. 株主の皆様のご期待に沿い、より一層の企業価値向上に努めます。
Để đáp lại sự kỳ vọng của quý cổ đông, chúng tôi sẽ nỗ lực hơn nữa để nâng cao giá trị doanh nghiệp.
43. ご要望に沿い、資料を一部修正いたしました。
Dựa trên yêu cầu của quý vị, tôi đã chỉnh sửa một phần tài liệu.
44. 国民の期待に沿い、政府は迅速な対応を見せた。
Để đáp lại sự mong mỏi của người dân, chính phủ đã cho thấy một sự ứng phó nhanh chóng.
45. 彼の遺言に沿い、財産は慈善団体に寄付された。
Thực hiện theo di chúc của anh ấy, tài sản đã được quyên góp cho các tổ chức từ thiện.
46. ファンの熱い要望に沿い、追加公演が決定した。
Đáp ứng yêu cầu nồng nhiệt của người hâm mộ, buổi biểu diễn bổ sung đã được quyết định.
47. 皆様のご期待に沿い、全力を尽くす所存です。
Để không phụ sự kỳ vọng của mọi người, tôi xin hứa sẽ dốc hết sức mình.
48. ユーザーのニーズに沿い、アプリの機能が改善された。
Dựa trên nhu cầu của người dùng, các tính năng của ứng dụng đã được cải thiện.
49. 地域の皆様のご意見に沿い、公園の設計が見直された。
Dựa theo ý kiến của người dân khu vực, thiết kế của công viên đã được xem xét lại.
50. ご依頼の趣旨に沿い、調査を実施いたしました。
Chúng tôi đã thực hiện cuộc khảo sát dựa theo tôn chỉ yêu cầu.
51. 社員の希望に沿い、新しい福利厚生制度が導入された。
Đáp ứng nguyện vọng của nhân viên, một chế độ phúc lợi mới đã được đưa vào sử dụng.
52. 監督の意向に沿い、スターティングメンバーが発表された。
Tuân theo ý muốn của huấn luyện viên, đội hình xuất phát đã được công bố.
53. 委員会の勧告に沿い、安全対策が強化された。
Dựa trên khuyến nghị của ủy ban, các biện pháp an toàn đã được tăng cường.
54. 審議会の答申に沿い、新しい制度の導入が決定した。
Dựa theo báo cáo của hội đồng thẩm định, việc đưa vào chế độ mới đã được quyết định.
55. ご指示に沿い、ただちに作業に取り掛ります。
Dựa theo chỉ thị của quý vị, tôi sẽ bắt tay vào công việc ngay lập tức.
MẪU NGỮ PHÁP: ~に先立ち / ~に先立って (Trình độ N2)
Chữ Hán của cấu trúc này là 「先立ち」 (xuất phát từ động từ 先立つ - さきだつ, nghĩa là "đi trước", "đứng đầu").
Ý nghĩa
Trước khi... (Chuẩn bị cho một sự kiện lớn)
Trước khi bắt đầu hành động A, thì làm hành động B làm bước đệm
Cách dùng
Mẫu câu này dùng để diễn tả: Trước khi một sự kiện, một hành động mang tính chất quan trọng, trang trọng hoặc có quy mô lớn ở vế trước xảy ra, thì người ta phải tiến hành các công tác chuẩn bị, làm thủ tục hoặc thực hiện một hành động cần thiết ở vế sau.
Đặc điểm vế trước (A): Giống như cấu trúc ~にあたって, vế trước của ~に先立ち luôn là những sự kiện lớn, mang tính công cộng hoặc bước ngoặt công việc (như cuộc họp, khởi công xây dựng, ra mắt sản phẩm mới, chiếu phim, thi đấu...). Bạn tuyệt đối không dùng cấu trúc này cho các hành động sinh hoạt vụn vặt hằng ngày (ví dụ: Trước khi ăn cơm, trước khi đi ngủ dùng 前に).
Văn phong: Thuộc văn phong viết hoặc văn nói cực kỳ trang trọng (硬い表現), thường dùng trong bản tin báo chí, thông báo thương mại hoặc MC điều hành sự kiện. Dạng 「~に先立ち」 mang sắc thái trang nghiêm hơn một chút so với 「~に先立って」.
Cấu trúc
Trước khi công chiếu (公開): 公開 + に先立ち 公開に先立ち
Trước khi bắt đầu cuộc họp (会議を始める): 会議を始める + に先立って 会議を始めるに先立って
Dạng bổ nghĩa cho Danh từ: 記者会見 (Họp báo) 試合に先立つ記者会見 (Buổi họp báo trước khi trận đấu diễn ra)
Ví dụ minh họa
新商品の発売に先立ち、関係者向けの展示会が開催された。 (Trước khi chính thức mở bán sản phẩm mới, một buổi triển lãm dành riêng cho những người có liên quan đã được tổ chức.)
映画の一般公開に先立って、今夜、主演俳優らによる舞台挨拶が行われます。 (Trước khi bộ phim được công chiếu rộng rãi tới công chúng, tối nay sẽ diễn ra phần giao lưu trên sân khấu của các diễn viên chính.)
工事の開始に先立ち、近隣の住民への説明会を開く必要があります。 (Trước khi chính thức khởi công xây dựng, chúng tôi cần phải tổ chức một buổi giải thích cho cư dân ở các khu vực lân cận.)
新しいプロジェクトの始動に先立ち、メンバー全員で目標を確認し合った。 (Trước khi bắt tay vào khởi động dự án mới, toàn bộ thành viên đã cùng nhau xác nhận lại mục tiêu chung.)
試験の実施に先立つ説明をよく聞いてから、問題用紙を開いてください。 (Xin vui lòng lắng nghe kỹ phần hướng dẫn trước khi tiến hành bài thi rồi mới được mở đề bài ra.)
1. 役員会議に先立ち、議題の事前共有をお願いします。
Trước khi diễn ra cuộc họp ban điều hành, vui lòng chia sẻ trước các chủ đề thảo luận.
2. 新製品の発表会に先立ち、記者会見が設けられた。
Trước buổi công bố sản phẩm mới, một cuộc họp báo đã được tổ chức.
3. プロジェクトの開始に先立ち、キックオフミーティングを開きます。
Trước khi bắt đầu dự án, chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp khởi động.
4. 契約の締結に先立ち、法務部による最終確認が行われた。
Trước khi ký kết hợp đồng, bộ phận pháp chế đã tiến hành xác nhận lần cuối.
5. 大規模なリストラに先立ち、労働組合との協議が重ねられた。
Trước đợt cắt giảm nhân sự quy mô lớn, các cuộc thảo luận với công đoàn lao động đã được tiến hành liên tục.
6. 海外進出に先立ち、現地の市場調査を徹底的に行った。
Trước khi tiến ra thị trường nước ngoài, chúng tôi đã tiến hành khảo sát thị trường bản địa một cách triệt để.
7. 株主総会に先立ち、事業報告書が株主に送付された。
Trước kỳ họp đại hội đồng cổ đông, báo cáo tình hình kinh doanh đã được gửi tới các cổ đông.
8. 新システムの導入に先立ち、全社員を対象とした研修が実施される。
Trước khi đưa hệ thống mới vào sử dụng, một khóa đào tạo dành cho toàn bộ nhân viên sẽ được thực hiện.
9. 決算発表に先立ち、監査法人による厳格な監査が行われた。
Trước khi công bố báo cáo tài chính, một cuộc kiểm toán nghiêm ngặt bởi công ty kiểm toán đã được tiến hành.
10. 店舗のオープンに先立ち、スタッフの接客トレーニングを強化した。
Trước khi khai trương cửa hàng, chúng tôi đã tăng cường đào tạo kỹ năng phục vụ khách hàng cho nhân viên.
11. プレゼンテーションに先立ち、機材の接続チェックを済ませてください。
Trước khi thuyết trình, vui lòng hoàn tất việc kiểm tra kết nối các thiết bị.
12. M&A(企業の合併・買収)の発表に先立ち、両社の株価は大きく変動した。
Trước khi công bố vụ sáp nhập và mua lại (M&A), giá cổ phiếu của cả hai công ty đã biến động mạnh.
13. 新CEOの就任に先立ち、社内報でその経歴が紹介された。
Trước khi tân CEO nhậm chức, tiểu sử của ông ấy đã được giới thiệu trong bản tin nội bộ.
14. 工場の本格稼働に先立ち、安全祈願祭が執り行われた。
Trước khi nhà máy đi vào hoạt động chính thức, một lễ cầu an đã được tổ chức.
15. セミナーの開催に先立ち、参加登録の受付を開始します。
Trước khi tổ chức buổi hội thảo, chúng tôi bắt đầu tiếp nhận đăng ký tham gia.
16. 販売開始に先立ち、限定的な予約キャンペーンを実施する。
Trước khi bắt đầu mở bán, chúng tôi thực hiện một chiến dịch đặt chỗ trước giới hạn.
17. 顧客アンケートの実施に先立、質問項目を精査した。
Trước khi thực hiện khảo sát khách hàng, chúng tôi đã xem xét kỹ lưỡng các mục câu hỏi.
18. 予算会議に先立ち、各部署から見積もりが提出された。
Trước cuộc họp ngân sách, các phòng ban đã nộp bản dự toán kinh phí.
19. 海外出張に先立ち、現地の文化や習慣について学んだ。
Trước khi đi công tác nước ngoài, tôi đã tìm hiểu về văn hóa và tập quán địa phương.
20. 共同研究の開始に先立ち、秘密保持契約を締結した。
Trước khi bắt đầu nghiên cứu chung, chúng tôi đã ký kết thỏa thuận bảo mật thông tin.
21. 新ブランドの立ち上げに先立ち、コンセプト会議が開かれた。
Trước khi ra mắt thương hiệu mới, một cuộc họp về ý tưởng chủ đạo đã được tổ chức.
22. 重要な交渉に先立ち、想定される質問への回答を準備した。
Trước cuộc đàm phán quan trọng, tôi đã chuẩn bị sẵn câu trả lời cho các câu hỏi giả định.
23. 支店の移転に先立ち、お客様への告知がウェブサイトで行われた。
Trước khi di dời chi nhánh, thông báo tới khách hàng đã được thực hiện trên trang web.
24. 品質管理体制の見直しに先立ち、現状の課題を洗い出した。
Trước khi xem xét lại hệ thống quản lý chất lượng, chúng tôi đã rà soát lại các vấn đề hiện tại.
25. 広告キャンペーンの展開に先立ち、ターゲット層の分析を行った。
Trước khi triển khai chiến dịch quảng cáo, chúng tôi đã tiến hành phân tích phân khúc khách hàng mục tiêu.
26. 新サービスのローンチに先立ち、β版のテストユーザーを募集した。
Trước khi tung ra dịch vụ mới, chúng tôi đã tuyển dụng người dùng thử bản beta.
27. 社内公募の開始に先立ち、募集要項が公開された。
Trước khi bắt đầu đợt tuyển dụng nội bộ, các yêu cầu tuyển dụng đã được công bố.
28. 業務提携の発表に先立ち、水面下で交渉が進められていた。
Trước khi công bố hợp tác kinh doanh, các cuộc đàm phán ngầm đã được tiến hành.
29. 人事評価制度の改定に先立ち、管理職への説明会が開かれた。
Trước khi sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự, một buổi giải trình dành cho cấp quản lý đã được tổ chức.
30. 危機管理マニュアルの策定に先立ち、過去の事例が研究された。
Trước khi xây dựng hướng dẫn quản lý khủng hoảng, các trường hợp trong quá khứ đã được nghiên cứu kỹ.
31. 製品のリコール発表に先立ち、お客様相談窓口が設置された。
Trước khi công bố thu hồi sản phẩm, một quầy tư vấn khách hàng đã được thiết lập.
32. コンペへの参加に先立ち、企画書を練り上げた。
Trước khi tham gia cuộc thi đấu thầu, tôi đã chau chuốt bản kế hoạch của mình.
33. 会社の創立記念パーティーに先立ち、招待状が発送された。
Trước bữa tiệc kỷ niệm ngày thành lập công ty, thư mời đã được gửi đi.
34. 新入社員研修に先立ち、オリエンテーションが行われる。
Trước khóa đào tạo nhân viên mới, một buổi định hướng sẽ được tổ chức.
35. 展示会への出展に先立ち、ブースのデザインを決めた。
Trước khi tham gia triển lãm, chúng tôi đã quyết định thiết kế cho gian hàng.
36. 投資家向け説明会に先立ち、質疑応答のシミュレーションを行った。
Trước buổi giải trình dành cho các nhà đầu tư, chúng tôi đã thực hiện mô phỏng phần hỏi đáp.
37. オフィスの改装に先立ち、従業員の意見が聴取された。
Trước khi sửa sang lại văn phòng, ý kiến của nhân viên đã được ghi nhận.
38. ウェブサイトのリニューアルに先立ち、ユーザーの動線分析が進められた。
Trước khi làm mới trang web, việc phân tích luồng hành vi người dùng đã được tiến hành.
39. 顧客満足度調査に先立ち、調査方法についての議論があった。
Trước cuộc khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng, đã có cuộc thảo luận về phương pháp điều tra.
40. プロジェクトの完了報告会に先立ち、成果をまとめた資料を作成した。
Trước buổi báo cáo hoàn thành dự án, tôi đã soạn tài liệu tổng kết các thành quả.
41. 開会式に先立ち、選手団の入場行進が行われます。
Trước lễ khai mạc, lễ diễu hành tiến vào sân của các đoàn vận động viên sẽ được tổ chức.
42. 表彰式に先立ち、受賞者の功績を紹介するビデオが上映された。
Trước lễ trao giải, một đoạn video giới thiệu thành tích của những người nhận giải đã được trình chiếu.
43. 卒業式に先立ち、在校生による送辞が述べられた。
Trước lễ tốt nghiệp, lời từ biệt của đại diện học sinh đang theo học đã được phát biểu.
44. 結婚式に先立ち、両家の顔合わせ食事会が催された。
Trước lễ cưới, một buổi tiệc dùng bữa gặp mặt giữa hai bên gia đình đã được tổ chức.
45. 記念式典に先立ち、会場周辺の交通規制が敷かれる予定です。
Trước buổi lễ kỷ niệm, dự kiến sẽ có lệnh hạn chế giao thông quanh khu vực hội trường.
46. 除幕式に先立ち、市長からの祝辞がございました。
Trước lễ khánh thành, đã có lời chúc mừng từ ngài thị trưởng.
47. 起工式に先立ち、土地の神を鎮める地鎮祭が執り行われた。
Trước lễ khởi công, lễ động thổ cầu an cho thần đất đã được cử hành.
48. 閉会式に先立ち、大会のハイライト映像が流された。
Trước lễ bế mạc, những đoạn phim nổi bật của đại hội đã được phát sóng.
49. 映画祭の開幕に先立ち、レッドカーペットに俳優たちが登場した。
Trước thềm khai mạc liên hoan phim, các diễn viên đã xuất hiện trên thảm đỏ.
50. コンサートの開演に先立ち、注意事項のアナウンスがあった。
Trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu, đã có thông báo về các hạng mục cần lưu ý.