Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thông Tín

通信(つうしん)

Thông tin
Trực Triết

()(なお)

Gọi lại
Hồi

(まわ)

Chuyển máy
Nội Tuyến

内線(ないせん)

Máy lẻ
Ngoại Tuyến

外線(がいせん)

Số ngoài
 

フリーダイヤル

Số miễn phí
Tốc Đạt

速達(そくたつ)

Chuyển phát nhanh
Ngự Trung

御中(おんちゅう)

Kính gửi
Điện Báo

電報(でんぽう)

Điện báo
Thủ Chấn

()()

Nhận lấy
Thủ Chấn

()()

Biên lai
Lập Thượng

()()げる

Khởi động
Lập Thượng

()()

Khởi động
Chung Liễu

終了(しゅうりょう)

Kết thúc
 

バージョン

Phiên bản
 

サーバー

Máy chủ
 

ケーブル

Dây cáp
Kiện Danh

件名(けんめい)

Tiêu đề
Sai Xuất Nhân

差出人(さしだしにん)

Người gửi
Yết Thị Bản

掲示板(けいじばん)

Bảng tin
 

ヒット

Tìm kiếm trúng
Họa Tượng

画像(がぞう)

Hình ảnh
 

コピーアンドペースト

Sao chép dán
 

コピペ

Sao chép dán
Biến Hoán

変換(へんかん)

Chuyển đổi
Cải Hành

改行(かいぎょう)

Xuống dòng
Tước Trừ

削除(さくじょ)

Xóa bỏ
Áp Súc

圧縮(あっしゅく)

Nén lại
Giải Đống

解凍(かいとう)

Giải nén
 

フォルダー

Thư mục
Đơn Ngữ

単語(たんご)

Từ vựng
Thục Ngữ

熟語(じゅくご)

Cụm từ
Dụng Ngữ

用語(ようご)

Thuật ngữ
Ngữ Vựng

語彙(ごい)

Từ vựng
 

アクセント

Trọng âm
Thuật Ngữ

述語(じゅつご)

Vị ngữ
Văn Mạch

文脈(ぶんみゃく)

Ngữ cảnh
Luận Lý

論理(ろんり)

Logic
Luận Lý Đích

論理的(ろんりてき)

Tính logic
Yếu Chỉ

要旨(ようし)

Tóm tắt
Lược

(りゃく)

Lược bớt
Anh Văn

英文(えいぶん)

Câu tiếng Anh
Ngôn Diệp

言葉(ことば)

Từ ngữ
Ngôn Ngữ

言語(げんご)

Ngôn ngữ

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~に沿って / ~に沿い (Trình độ N3/N2)

Ý nghĩa

Dọc theo... / Men theo... (Đường xá, con sông, bờ biển).

Theo sát... / Tuân theo... / Dựa theo... (Kế hoạch, hướng dẫn, quy định, kỳ vọng).

Cách dùng

Cấu trúc này có hai hướng ý nghĩa rõ rệt tùy thuộc vào danh từ đứng trước:

Nghĩa đen (Không gian): Đi trước là các danh từ chỉ địa hình mang tính chất kéo dài như 川 (sông), 海岸 (bờ biển), 線路 (đường ray), 通り (con phố). Biểu thị hành động di chuyển hoặc một sự vật nằm kéo dài dọc theo/men theo đường nét đó.

Nghĩa bóng (Trừu tượng): Đi trước là các danh từ chỉ chuẩn mực, hệ thống như 計画 (kế hoạch), 方針 (phương châm), マニュアル (sách hướng dẫn), 期待 (kỳ vọng). Biểu thị việc thực hiện một hành động tuân thủ nghiêm túc, không lệch pha, không đi chệch khỏi quy trình hoặc mong muốn đã định sẵn.

Văn phong: Dạng 「~に沿い」 thường được chuộng dùng trong văn viết hoặc báo cáo công việc trang trọng hơn một chút so với に沿って.

Cấu trúc

$$\text{Danh từ} + \text{に沿って / に沿い / に沿った + Danh từ}$$

Men theo con sông: 川 + に沿って $\rightarrow$ 川に沿って

Theo đúng kế hoạch: 計画 + に沿って $\rightarrow$ 計画に沿って

Bổ nghĩa cho Danh từ: 方針 + に沿った + 行動 $\rightarrow$ 方針に沿った行動 (Hành động đi đúng phương châm)

Ví dụ minh họa

Nghĩa không gian (Dọc theo, men theo)

線路に沿ってしばらく歩くと、右側に小さな公園が見えてきます。

(Đi bộ dọc theo đường ray một lát, bạn sẽ nhìn thấy một công viên nhỏ nằm ở phía bên tay phải.)

この通りに沿って、おしゃれなカフェや雑貨屋がたくさん並んでいます。

(Men theo con phố này, có rất nhiều quán cà phê và cửa hàng tạp hóa xinh xắn nằm san sát nhau.)

Nghĩa trừu tượng (Dựa theo, tuân theo)

初めての作業なので、マニュアルに沿って慎重に進めてください。

(Vì đây là lần đầu tiên làm công việc này nên xin vui lòng tiến hành cẩn thận theo sát sách hướng dẫn.)

今回のプロジェクトは、当初立てた計画に沿って順調に進行しています。

(Dự án lần này đang được tiến hành một cách thuận lợi theo đúng kế hoạch đã lập ra từ đầu.)

お客様のご希望に沿ったプランをご提案できるよう、全力を尽くします。

(Chúng tôi sẽ nỗ lực hết sức để có thể đề xuất một phương án đáp ứng đúng theo nguyện vọng của quý khách.)

 

1. かわ沿って、桜並木さくらなみきつづいている。
Dọc theo con sông, hàng cây anh đào kéo dài liên tiếp.

2. 海岸線かいがんせん沿って、サイクリングを楽したのんだ。
Tôi đã tận hưởng việc đạp xe dọc theo đường bờ biển.

3. このみち沿ってまっすぐけば、えききます。
Nếu đi thẳng dọc theo con đường này, bạn sẽ đến nhà ga.

4. 線路せんろ沿ってあるくのはあぶない。
Đi bộ dọc theo đường ray xe lửa rất nguy hiểm.

5. しろほり沿って、観光客かんこうきゃく散策さんさくしている。
Khách du lịch đang tản bộ dọc theo hào nước của tòa thành.

6. 国境線こっきょうせん沿って、フェンスが設置せっちされている。
Hàng rào được lắp đặt dọc theo đường biên giới.

7. 高速道路こうそくどうろ沿って、防音壁ぼうおんへきつくられた。
Bức tường cách âm đã được xây dựng dọc theo đường cao tốc.

8. 山脈さんみゃく沿って、くもながれていく。
Những đám mây trôi dọc theo dãy núi.

9. 地図ちずあかせん沿って、目的地もくてきち目指めざした。
Tôi đã hướng tới đích đến dọc theo đường kẻ màu đỏ trên bản đồ.

10. ガイドのはた沿って、集団しゅうだん移動いどうした。
Đoàn người đã di chuyển theo lá cờ của hướng dẫn viên.

11. パイプラインがくに沿って敷設ふせつされている。
Đường ống dẫn được lắp đặt dọc theo đất nước.

12. 海流かいりゅう沿って、さかなれが回遊かいゆうする。
Đàn cá di cư dọc theo các dòng hải lưu.

13. とおりに沿って、歴史的れきしてき建物たてものならんでいる。
Những tòa nhà mang tính lịch sử nằm san sát nhau dọc theo con phố.

14. がけ沿って、ほそみちつくられている。
Một con đường nhỏ được tạo ra dọc theo vách đá.

15. 運河うんが沿って、うつくしい街並まちなみみがひろがっている。
Cảnh quan phố xá tuyệt đẹp trải dài dọc theo con kênh.

16. 矢印やじるし沿っておすすみください。
Vui lòng đi theo hướng mũi tên.

17. ビーチに沿って、ホテルやレストランがのきつらねる。
Dọc theo bãi biển, các khách sạn và nhà hàng nằm san sát nhau.

18. たに沿ってながれるかわおとこえる。
Tôi có thể nghe thấy tiếng dòng sông chảy dọc theo thung lũng.

19. かれかべ沿って、慎重しんちょうあるいた。
Anh ấy đã bước đi thận trọng dọc theo bức tường.

20. 送電線そうでんせん沿って、いくつも鉄塔てっとうっている。
Nhiều cột điện cao thế đứng sừng sững dọc theo đường dây tải điện.

21. 旧街道きゅうかいどう沿っては、おおくの宿場町しゅくばまちさかえた。
Dọc theo con đường cổ, nhiều thị trấn trạm dừng đã từng rất phồn vinh.

22. 参道さんどう沿って、石灯籠いしどうろうならんでいた。
Những chiếc đèn đá nằm nối tiếp nhau dọc theo con đường dẫn vào đền.

23. 境界線きょうかいせん沿って、えることにした。
Chúng tôi quyết định trồng cây dọc theo đường ranh giới.

24. プロムナードに沿って、ベンチがかれている。
Các hàng ghế băng được đặt dọc theo con đường dạo bộ.

25. 尾根おね沿ってつづ登山道とざんどうあるいた。
Tôi đã đi bộ trên con đường leo núi kéo dài dọc theo sườn núi.

26. 中央分離帯ちゅうおうぶんりたい沿って、植木うえきがきれいに手入ていれされている。
Cây cảnh dọc theo dải phân cách giữa được chăm sóc rất đẹp.

27. リニアモーターカーのルートに沿って、工事こうじすすんでいる。
Công trình đang tiến triển dọc theo lộ trình của tàu đệm từ.

28. ランウェイに沿って、モデルがあるく。
Người mẫu sải bước dọc theo sàn catwalk.

29. 用水路ようすいろ沿って、たんぼがひろがっている。
Những cánh đồng lúa trải dài dọc theo mương dẫn nước.

30. 公園こうえん遊歩道ゆうほどう沿って、季節きせつはなえられている。
Những loài hoa theo mùa được trồng dọc theo con đường tản bộ trong công viên.

31. このみちかわ沿かたちつづいている。
Con đường này kéo dài theo hình dáng chạy dọc bờ sông.

32. 海岸線かいがんせん沿松林まつばやしが、うつくしい景観けいかんつくっている。
Rừng thông dọc theo đường bờ biển tạo nên một cảnh quan tuyệt đẹp.

33. 線路せんろ沿みちは、散歩さんぽコースとして人気にんきだ。
Con đường chạy dọc đường ray xe lửa rất được ưa chuộng làm lộ trình đi dạo.

34. 国境線こっきょうせん沿監視塔かんしとうがいくつかえる。
Có thể nhìn thấy vài tháp canh nằm dọc theo đường biên giới.

35. おおくのみせとおりに沿うようにてられている。
Nhiều cửa hàng được xây dựng men theo con phố.

36. かれ土地とちは、この小川おがわ沿細長ほそながかたちをしている。
Mảnh đất của anh ấy có hình dáng dài và hẹp chạy dọc theo con suối nhỏ này.

37. 日本列島にほんれっとう沿うように台風たいふゅう北上ほくじょうしている。
Cơn bão đang tiến về phía Bắc men theo quần đảo Nhật Bản.

38. 断層だんそう沿地域ちいきでは、地震じしんへのそなえが重要じゅうようだ。
Ở những khu vực dọc theo đứt gãy địa chất, việc chuẩn bị đối phó động đất là rất quan trọng.

39. メインストリートに沿うパレードは壮観そうかんだった。
Cuộc diễu hành dọc theo con phố chính thật là hùng tráng.

40. 稜線りょうせん沿みちからのながめは格別かくべつだ。
Tầm nhìn từ con đường chạy dọc theo sống núi thật là đặc biệt.

41. わん沿漁港ぎょこうは、いつも活気かっきがある。
Cảng cá dọc theo vịnh lúc nào cũng tràn đầy sức sống.

42. 前線ぜんせん沿活発かっぱつ雨雲あまぐもつらなっている。
Những đám mây mưa hoạt động mạnh đang nối tiếp nhau dọc theo diện khí ép.

43. 国道こくどう沿うロードサイドショップは便利べんりだ。
Các cửa hàng ven đường dọc theo quốc lộ rất tiện lợi.

44. わたしたちのむらは、谷川たにがわ沿うように家々いえいえならんでいる。
Ngôi làng của chúng tôi có những ngôi nhà nằm san sát dọc theo con suối trong thung lũng.

45. みずうみ沿遊歩道ゆうほどうは、一周いっしゅうするのにちょうど距離きょりだ。
Con đường tản bộ dọc theo hồ có khoảng cách vừa đủ để đi hết một vòng.

46. 計画けいかく沿って、作業さぎょうすすめてください。
Vui lòng tiến hành công việc theo đúng kế hoạch.

47. 会社かいしゃ基本方針きほんほうしん沿って、事業計画じぎょうけいかくてる。
Lập kế hoạch kinh doanh tuân theo phương châm cơ bản của công ty.

48. マニュアルに沿って、機械きかい操作そうさする。
Thao tác máy móc theo đúng sách hướng dẫn.

49. ご提案ていあん沿って、資料しりょう修正しゅうせいいたしました。
Tôi đã chỉnh sửa tài liệu theo đúng đề xuất của quý vị.

50. 法律ほうりつ沿って、すべての手続きてつづきおこないます。
Thực hiện mọi thủ tục theo đúng pháp luật.

51. おきゃくさまのご要望ようぼう沿って、製品せいひん製作せいさくします。
Chúng tôi sản xuất sản phẩm dựa trên yêu cầu của khách hàng.

52. 先生せんせい指導しどう沿って、論文ろんぶんげた。
Tôi đã viết xong luận văn theo sự hướng dẫn của thầy giáo.

53. 時代じだいながれに沿って、サービス内容ないよう変化へんかさせる。
Thay đổi nội dung dịch vụ theo đúng dòng chảy của thời đại.

54. カリキュラムに沿って、授業じゅぎょうすすめます。
Tiến hành tiết học theo đúng chương trình giảng dạy.

55. 予算よさん沿って、経費けいひ管理かんりすることが大切たいせつだ。
Việc quản lý chi phí theo đúng ngân sách là điều quan trọng.

 

 

 

 

 

 

 

1. 政府せいふ基本方針きほんほうしん沿い、来年度らいねんど予算よさん編成へんせいされた。
Dựa theo phương châm cơ bản của chính phủ, ngân sách năm tài khóa tới đã được lập ra.

2. 弊社へいしゃ中期経営計画ちゅうきけいえいけいかく沿い、新規事業しんきじぎょうへの投資とうし決定けっていいたしました。
Tuân theo kế hoạch kinh doanh trung hạn của công ty, chúng tôi đã quyết định đầu tư vào dự án mới.

3. 会社かいしゃ成長戦略せいちょうせんりゃく沿い、海外市場かいがいしじょうへの進出しんしゅつ加速かそくさせます。
Dựa theo chiến lược tăng trưởng của công ty, chúng tôi sẽ đẩy nhanh việc tiến ra thị trường nước ngoài.

4. とう方針ほうしん沿い、かれ法案ほうあん賛成票さんせいひょうとうじた。
Tuân theo phương châm của đảng, anh ấy đã bỏ phiếu tán thành dự luật.

5. このたび基本合意きほんごうい沿い、両社りょうしゃ協力関係きょうりょくかんけい強化きょうかしてまいります。
Dựa trên thỏa thuận cơ bản lần này, hai công ty sẽ tăng cường quan hệ hợp tác.

6. あらたなマーケティング戦略せんりゃく沿い、広告こうこくキャンペーンを展開てんかいする。
Triển khai chiến dịch quảng cáo dựa theo chiến lược tiếp thị mới.

7. 取締役会とりしまりやくかい決定けってい沿い、組織改編そしきかいへん断行だんこうします。
Tuân theo quyết định của hội đồng quản trị, chúng tôi sẽ thực hiện cải tổ tổ chức.

8. 国家戦略こっかせんりゃく沿い、再生可能さいせいかのうエネルギーの導入どうにゅうすすめられている。
Dựa theo chiến lược quốc gia, việc đưa vào sử dụng năng lượng tái tạo đang được thúc đẩy.

9. 今後こんご事業方針じぎょうほうしん沿い、不採算部門ふさいさんぶもんからの撤退てったい決定けっていした。
Dựa trên phương châm kinh doanh sắp tới, chúng tôi đã quyết định rút khỏi các bộ phận không có lãi.

10. この教育方針きょういくほうしん沿い、生徒せいと自主性じしゅせいはぐくむプログラムを導入どうにゅうする。
Tuân theo phương châm giáo dục này, chúng tôi sẽ đưa vào chương trình nuôi dưỡng tính tự chủ của học sinh.

11. 投資方針とうしほうしん沿い、慎重しんちょうにポートフォリオを管理かんりする。
Dựa theo phương châm đầu tư, chúng tôi quản lý danh mục đầu tư một cách thận trọng.

12. 開発計画かいはつけいかく沿い、インフラ整備せいび着々ちゃくちゃくすすんでいる。
Dựa theo kế hoạch phát triển, việc hoàn thiện cơ sở hạ tầng đang tiến triển thuận lợi.

13. 会社かいしゃ理念りねん沿い、社会貢献活動しゃかいこうけんかつどうちかられています。
Dựa trên triết lý của công ty, chúng tôi đang tập trung vào các hoạt động cống hiến cho xã hội.

14. グローバル戦略せんりゃく沿い、各国かっこく拠点きょてん連携れんけいつよめる。
Tuân theo chiến lược toàn cầu, các chi nhánh tại các quốc gia sẽ tăng cường liên kết.

15. 経営陣けいえいじんしめした方針ほうしん沿い、全部署ぜんぶしょがコスト削減さくげんとりむ。
Dựa trên phương châm mà ban điều hành đưa ra, tất cả các bộ phận sẽ nỗ lực cắt giảm chi phí.

16. 先般決定せんぱんけっていされた計画けいかく沿い、作業さぎょう開始かいししてください。
Hãy bắt đầu công việc theo đúng kế hoạch đã được quyết định gần đây.

17. 販売戦略はんばいせんりゃく沿い、ターゲット顧客層こきゃくそうへのアプローチを強化きょうかする。
Dựa trên chiến lược bán hàng, chúng tôi sẽ tăng cường tiếp cận phân khúc khách hàng mục tiêu.

18. 自治体じちたい防災計画ぼうさいけいかく沿い、地域住民ちいきじゅうみん避難訓練ひなんくんれんおこなった。
Dựa theo kế hoạch phòng chống thiên tai của chính quyền địa phương, người dân trong vùng đã thực hiện diễn tập sơ tán.

19. チームの方針ほうしん沿い、かくメンバーが自分じぶん役割やくわりたした。
Dựa theo phương châm của đội, mỗi thành viên đã hoàn thành vai trò của mình.

20. あたらしいブランド戦略せんりゃく沿い、店舗てんぽのロゴが一新いっしんされた。
Dựa trên chiến lược thương hiệu mới, logo của cửa hàng đã được thay đổi hoàn toàn.

21. ほう精神せいしん沿い、公正こうせい裁判さいばんおこなわれるべきだ。
Một phiên tòa công bằng nên được diễn ra theo đúng tinh thần của pháp luật.

22. 社内規定しゃないきてい沿い、本件ほんけん厳正げんせい処理しょりいたしました。
Tuân theo quy định của công ty, chúng tôi đã xử lý vụ việc này một cách nghiêm minh.

23. かい規約きやく沿い、次期会長じきかいちょう選出せんしゅつされた。
Dựa theo điều lệ của hội, chủ tịch nhiệm kỳ tới đã được bầu ra.

24. 契約条項けいやくじょうこう沿い、期日きじつまでに支払しはらいをおこないます。
Dựa theo các điều khoản hợp đồng, chúng tôi sẽ thực hiện thanh toán trước thời hạn.

25. 国際基準こくさいきじゅん沿い、製品せいひん安全面あんぜんせい確保かくほしています。
Chúng tôi đảm bảo tính an toàn của sản phẩm dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế.

26. 憲法けんぽう沿い、国民こくみん権利けんり保障ほしょうされなければならない。
Quyền lợi của người dân phải được bảo đảm theo đúng hiến pháp.

27. さだめられた手順てじゅん沿い、申請手続きしんせいてつづきおこなってください。
Vui lòng thực hiện các thủ tục đăng ký theo đúng trình tự đã quy định.

28. 倫理規定りんりきてい沿い、研究活動けんきゅうかつどうおこなわれなければならない。
Các hoạt động nghiên cứu phải được tiến hành dựa trên các quy định về đạo đức.

29. 条例じょうれい沿い、建物たてものたかさが制限せいげんされている。
Dựa theo quy định của địa phương, chiều cao của tòa nhà đang bị hạn chế.

30. 大会たいかいのルールに沿い、フェアプレーでたたかうことをちかいます。
Dựa theo quy tắc của đại hội, chúng tôi xin thề sẽ thi đấu trung thực.

31. 就業規則しゅうぎょうきそく沿い、懲戒処分ちょうかいしょぶんくだされた。
Dựa theo nội quy làm việc, một hình thức kỷ luật đã được đưa ra.

32. ガイドラインに沿い、報告書ほうこくしょ作成さくせいいたしました。
Tôi đã lập bản báo cáo dựa theo các hướng dẫn.

33. 法律ほうりつ沿い、適切てきせつ会計処理かいけいしょりおこなう。
Thực hiện xử lý kế hoạch toán phù hợp dựa theo pháp luật.

34. 議事規則ぎじきそく沿い、会議かいぎ進行しんこうされた。
Cuộc họp đã được tiến hành dựa theo các quy tắc nghị sự.

35. 安全あんぜんマニュアルに沿い、作業員さぎょういん装備そうび確認かくにんした。
Dựa theo hướng dẫn an toàn, công nhân đã kiểm tra lại trang thiết bị.

プロトコルに沿い、データの送受信そうじゅしんおこなわれる。
Việc gửi và nhận dữ liệu được thực hiện dựa theo giao thức.

37. 品質管理基準ひんしつかんりきじゅん沿い、すべての製品せいひん検査けんさされる。
Tất cả sản phẩm đều được kiểm tra dựa theo các tiêu chuẩn quản lý chất lượng.

38. プライバシーポリシーに沿い、個人情報こじんじょうほう厳重げんじゅう管理かんりされます。
Dựa theo chính sách bảo mật, thông tin cá nhân sẽ được quản lý nghiêm ngặt.

39. 応募要項おうぼようこう沿い、必要書類ひつようしょるい提出ていしゅつしてください。
Vui lòng nộp các giấy tờ cần thiết dựa theo yêu cầu ứng tuyển.

40. 社内しゃないコンプライアンスに沿い、全社員ぜんしゃいん行動規範こうどうきはん遵守じゅんしゅする。
Dựa theo quy tắc tuân thủ của công ty, toàn thể nhân viên tuân thủ quy tắc ứng xử.

41. おきゃくさまのご意向いこう沿い、プランを再検討さいけんとういたします。
Dựa theo ý muốn của khách hàng, chúng tôi sẽ xem xét lại kế hoạch.

42. 株主かぶぬし皆様みなさまのご期待きたい沿い、より一層いっそう企業価値向上きぎょうかちこうじょうつとめます。
Để đáp lại sự kỳ vọng của quý cổ đông, chúng tôi sẽ nỗ lực hơn nữa để nâng cao giá trị doanh nghiệp.

43. ご要望ようぼう沿い、資料しりょう一部修正いちぶしゅうせいいたしました。
Dựa trên yêu cầu của quý vị, tôi đã chỉnh sửa một phần tài liệu.

44. 国民こくみん期待きたい沿い、政府せいふ迅速じんそく対応たいおうせた。
Để đáp lại sự mong mỏi của người dân, chính phủ đã cho thấy một sự ứng phó nhanh chóng.

45. かれ遺言いごん沿い、財産ざいさん慈善団体じぜんだんたい寄付きふされた。
Thực hiện theo di chúc của anh ấy, tài sản đã được quyên góp cho các tổ chức từ thiện.

46. ファンのあつ要望ようぼう沿い、追加公演ついかこうえん決定けっていした。
Đáp ứng yêu cầu nồng nhiệt của người hâm mộ, buổi biểu diễn bổ sung đã được quyết định.

47. 皆様みなさまのご期待きたい沿い、全力ぜんりょくくす所存しょぞんです。
Để không phụ sự kỳ vọng của mọi người, tôi xin hứa sẽ dốc hết sức mình.

48. ユーザーのニーズに沿い、アプリの機能きのう改善かいぜんされた。
Dựa trên nhu cầu của người dùng, các tính năng của ứng dụng đã được cải thiện.

49. 地域ちいき皆様みなさまのご意見いけん沿い、公園こうえん設計せっけい見直みなおされた。
Dựa theo ý kiến của người dân khu vực, thiết kế của công viên đã được xem xét lại.

50. ご依頼いらい趣旨しゅし沿い、調査ちょうさ実施じっしいたしました。
Chúng tôi đã thực hiện cuộc khảo sát dựa theo tôn chỉ yêu cầu.

51. 社員しゃいん希望きぼう沿い、あたらしい福利厚生制度ふくりこうせいせいど導入どうにゅうされた。
Đáp ứng nguyện vọng của nhân viên, một chế độ phúc lợi mới đã được đưa vào sử dụng.

52. 監督かんとく意向いこう沿い、スターティングメンバーが発表はっぴょうされた。
Tuân theo ý muốn của huấn luyện viên, đội hình xuất phát đã được công bố.

53. 委員会いいんかい勧告かんこく沿い、安全対策あんぜんたいさく強化きょうかされた。
Dựa trên khuyến nghị của ủy ban, các biện pháp an toàn đã được tăng cường.

54. 審議会しんぎかい答申とうしん沿い、あたらしい制度せいど導入どうにゅう決定けっていした。
Dựa theo báo cáo của hội đồng thẩm định, việc đưa vào chế độ mới đã được quyết định.

55. ご指示しじ沿い、ただちに作業さぎょうとりります。
Dựa theo chỉ thị của quý vị, tôi sẽ bắt tay vào công việc ngay lập tức.

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~に先立ち / ~に先立って (Trình độ N2)

Chữ Hán của cấu trúc này là 「先立ち」 (xuất phát từ động từ 先立つ - さきだつ, nghĩa là "đi trước", "đứng đầu").

Ý nghĩa

Trước khi... (Chuẩn bị cho một sự kiện lớn)

Trước khi bắt đầu hành động A, thì làm hành động B làm bước đệm

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để diễn tả: Trước khi một sự kiện, một hành động mang tính chất quan trọng, trang trọng hoặc có quy mô lớn ở vế trước xảy ra, thì người ta phải tiến hành các công tác chuẩn bị, làm thủ tục hoặc thực hiện một hành động cần thiết ở vế sau.

Đặc điểm vế trước (A): Giống như cấu trúc ~にあたって, vế trước của ~に先立ち luôn là những sự kiện lớn, mang tính công cộng hoặc bước ngoặt công việc (như cuộc họp, khởi công xây dựng, ra mắt sản phẩm mới, chiếu phim, thi đấu...). Bạn tuyệt đối không dùng cấu trúc này cho các hành động sinh hoạt vụn vặt hằng ngày (ví dụ: Trước khi ăn cơm, trước khi đi ngủ dùng 前に).

Văn phong: Thuộc văn phong viết hoặc văn nói cực kỳ trang trọng (硬い表現), thường dùng trong bản tin báo chí, thông báo thương mại hoặc MC điều hành sự kiện. Dạng 「~に先立ち」 mang sắc thái trang nghiêm hơn một chút so với 「~に先立って」.

Cấu trúc

Trước khi công chiếu (公開): 公開 + に先立ち 公開に先立ち

Trước khi bắt đầu cuộc họp (会議を始める): 会議を始める + に先立って 会議を始めるに先立って

Dạng bổ nghĩa cho Danh từ: 記者会見 (Họp báo) 試合に先立つ記者会見 (Buổi họp báo trước khi trận đấu diễn ra)

Ví dụ minh họa

新商品の発売に先立ち、関係者向けの展示会が開催された。 (Trước khi chính thức mở bán sản phẩm mới, một buổi triển lãm dành riêng cho những người có liên quan đã được tổ chức.)

映画の一般公開に先立って、今夜、主演俳優らによる舞台挨拶が行われます。 (Trước khi bộ phim được công chiếu rộng rãi tới công chúng, tối nay sẽ diễn ra phần giao lưu trên sân khấu của các diễn viên chính.)

工事の開始に先立ち、近隣の住民への説明会を開く必要があります。 (Trước khi chính thức khởi công xây dựng, chúng tôi cần phải tổ chức một buổi giải thích cho cư dân ở các khu vực lân cận.)

新しいプロジェクトの始動に先立ち、メンバー全員で目標を確認し合った。 (Trước khi bắt tay vào khởi động dự án mới, toàn bộ thành viên đã cùng nhau xác nhận lại mục tiêu chung.)

試験の実施に先立つ説明をよく聞いてから、問題用紙を開いてください。 (Xin vui lòng lắng nghe kỹ phần hướng dẫn trước khi tiến hành bài thi rồi mới được mở đề bài ra.)

 

 

1. 役員会議やくいんかいぎ先立さきだち、議題ぎだい事前共有じぜんきょうゆうをおねがいします。
Trước khi diễn ra cuộc họp ban điều hành, vui lòng chia sẻ trước các chủ đề thảo luận.

2. 新製品しんせいひん発表会はっぴょうかい先立さきだち、記者会見きしゃかいけん設けもうけられた。
Trước buổi công bố sản phẩm mới, một cuộc họp báo đã được tổ chức.

3. プロジェクトの開始かいし先立さきだち、キックオフミーティングを開きひらきます。
Trước khi bắt đầu dự án, chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp khởi động.

4. 契約けいやく締結ていけつ先立さきだち、法務部ほうむぶによる最終確認さいしゅうかくにんおこなわれた。
Trước khi ký kết hợp đồng, bộ phận pháp chế đã tiến hành xác nhận lần cuối.

5. 大規模だいきぼなリストラに先立さきだち、労働組合ろうどうくみあいとの協議きょうぎ重ねかさねられた。
Trước đợt cắt giảm nhân sự quy mô lớn, các cuộc thảo luận với công đoàn lao động đã được tiến hành liên tục.

6. 海外進出かいがいしんしゅつ先立さきだち、現地げんち市場調査しじょうちょうさ徹底的てっていてきおこなった。
Trước khi tiến ra thị trường nước ngoài, chúng tôi đã tiến hành khảo sát thị trường bản địa một cách triệt để.

7. 株主総会かぶぬしそうかい先立さきだち、事業報告書じぎょうほうこくしょ株主かぶぬし送付そうふされた。
Trước kỳ họp đại hội đồng cổ đông, báo cáo tình hình kinh doanh đã được gửi tới các cổ đông.

8. しんシステムの導入どうにゅう先立さきだち、全社員ぜんしゃいん対象たいしょうとした研修けんしゅう実施じっしされる。
Trước khi đưa hệ thống mới vào sử dụng, một khóa đào tạo dành cho toàn bộ nhân viên sẽ được thực hiện.

9. 決算発表けっさんはっぴょう先立さきだち、監査法人かんさほうじんによる厳格げんかく監査かんさおこなわれた。
Trước khi công bố báo cáo tài chính, một cuộc kiểm toán nghiêm ngặt bởi công ty kiểm toán đã được tiến hành.

10. 店舗てんぽのオープンに先立さきだち、スタッフの接客せっきゃくトレーニングを強化きょうかした。
Trước khi khai trương cửa hàng, chúng tôi đã tăng cường đào tạo kỹ năng phục vụ khách hàng cho nhân viên.

11. プレゼンテーションに先立さきだち、機材きざい接続せつぞくチェックを済ませすませてください。
Trước khi thuyết trình, vui lòng hoàn tất việc kiểm tra kết nối các thiết bị.

12. M&A(企業きぎょう合併がっぺい買収ばいしゅう)の発表はっぴょう先立さきだち、両社りょうしゃ株価かぶかおおきく変動へんどうした。
Trước khi công bố vụ sáp nhập và mua lại (M&A), giá cổ phiếu của cả hai công ty đã biến động mạnh.

13. しんCEOの就任しゅうにん先立さきだち、社内報しゃないほうでその経歴けいれき紹介しょうかいされた。
Trước khi tân CEO nhậm chức, tiểu sử của ông ấy đã được giới thiệu trong bản tin nội bộ.

14. 工場こうじょう本格稼働ほんかくかどう先立さきだち、安全祈願祭あんぜんきがんさい執り行わとりおこなわれた。
Trước khi nhà máy đi vào hoạt động chính thức, một lễ cầu an đã được tổ chức.

15. セミナーの開催かいさい先立さきだち、参加登録さんかとうろく受付うけつけ開始かいしします。
Trước khi tổ chức buổi hội thảo, chúng tôi bắt đầu tiếp nhận đăng ký tham gia.

16. 販売開始はんばいかいし先立さきだち、限定的なげんていてきな予約よやくキャンペーンを実施じっしする。
Trước khi bắt đầu mở bán, chúng tôi thực hiện một chiến dịch đặt chỗ trước giới hạn.

17. 顧客こきゃくアンケートの実施じっし先立さきだ質問項目しつもんこうもく精査せいさした。
Trước khi thực hiện khảo sát khách hàng, chúng tôi đã xem xét kỹ lưỡng các mục câu hỏi.

18. 予算会議よさんかいぎ先立さきだち、各部署かくぶしょから見積もりみつもり提出ていしゅつされた。
Trước cuộc họp ngân sách, các phòng ban đã nộp bản dự toán kinh phí.

19. 海外出張かいがいしゅっちょう先立さきだち、現地げんち文化ぶんか習慣しゅうかんについて学んまなんだ。
Trước khi đi công tác nước ngoài, tôi đã tìm hiểu về văn hóa và tập quán địa phương.

20. 共同研究きょうどうけんきゅう開始かいし先立さきだち、秘密保持契約ひみつほじけいやく締結ていけつした。
Trước khi bắt đầu nghiên cứu chung, chúng tôi đã ký kết thỏa thuận bảo mật thông tin.

21. しんブランドのげに先立さきだち、コンセプト会議かいぎひらかれた。
Trước khi ra mắt thương hiệu mới, một cuộc họp về ý tưởng chủ đạo đã được tổ chức.

22. 重要じゅうよう交渉こうしょう先立さきだち、想定そうていされる質問しつもんへの回答かいとう準備じゅんびした。
Trước cuộc đàm phán quan trọng, tôi đã chuẩn bị sẵn câu trả lời cho các câu hỏi giả định.

23. 支店してん移転いてん先立さきだち、おきゃくさまへの告知こくちがウェブサイトでおこなわれた。
Trước khi di dời chi nhánh, thông báo tới khách hàng đã được thực hiện trên trang web.

24. 品質管理体制ひんしつかんりたいせい見直しみなおし先立さきだち、現状げんじょう課題かだい洗い出しあらいだした。
Trước khi xem xét lại hệ thống quản lý chất lượng, chúng tôi đã rà soát lại các vấn đề hiện tại.

25. 広告こうこくキャンペーンの展開てんかい先立さきだち、ターゲットそう分析ぶんせきおこなった。
Trước khi triển khai chiến dịch quảng cáo, chúng tôi đã tiến hành phân tích phân khúc khách hàng mục tiêu.

26. しんサービスのローンチに先立さきだち、βばんのテストユーザーを募集ぼしゅうした。
Trước khi tung ra dịch vụ mới, chúng tôi đã tuyển dụng người dùng thử bản beta.

27. 社内公募しゃないこうぼ開始かいし先立さきだち、募集要項ぼしゅうようこう公開こうかいされた。
Trước khi bắt đầu đợt tuyển dụng nội bộ, các yêu cầu tuyển dụng đã được công bố.

28. 業務提携ぎょうむていけい発表はっぴょう先立さきだち、水面下すいめんか交渉こうしょう進めすすめられていた。
Trước khi công bố hợp tác kinh doanh, các cuộc đàm phán ngầm đã được tiến hành.

29. 人事評価制度じんじひょうかせいど改定かいてい先立さきだち、管理職かんりしょくへの説明会せつめいかいひらかれた。
Trước khi sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự, một buổi giải trình dành cho cấp quản lý đã được tổ chức.

30. 危機管理ききかんりマニュアルの策定さくてい先立さきだち、過去かこ事例じれい研究けんきゅうされた。
Trước khi xây dựng hướng dẫn quản lý khủng hoảng, các trường hợp trong quá khứ đã được nghiên cứu kỹ.

31. 製品せいひんのリコール発表はっぴょう先立さきだち、おきゃく様相談窓口さまそうだんまどぐち設置せっちされた。
Trước khi công bố thu hồi sản phẩm, một quầy tư vấn khách hàng đã được thiết lập.

32. コンペへの参加さんか先立さきだち、企画書きかくしょ練り上げねりあげた。
Trước khi tham gia cuộc thi đấu thầu, tôi đã chau chuốt bản kế hoạch của mình.

33. 会社かいしゃ創立記念そうりつきねんパーティーに先立さkiだち、招待状しょうたいじょう発送はっそうされた。
Trước bữa tiệc kỷ niệm ngày thành lập công ty, thư mời đã được gửi đi.

34. 新入社員研修しんにゅうしゃいんけんしゅう先立さきだち、オリエンテーションおりえんてーしょんおこなわれる。
Trước khóa đào tạo nhân viên mới, một buổi định hướng sẽ được tổ chức.

35. 展示会てんじかいへの出展しゅってん先立さきだち、ブースのデザインを決めきめた。
Trước khi tham gia triển lãm, chúng tôi đã quyết định thiết kế cho gian hàng.

36. 投資家向とうしかむ説明会せつめいかい先立さきだち、質疑応答しつぎおうとうのシミュレーションをおこなった。
Trước buổi giải trình dành cho các nhà đầu tư, chúng tôi đã thực hiện mô phỏng phần hỏi đáp.

37. オフィスの改装かいそう先立さきだち、従業員じゅうぎょういん意見いけん聴取ちょうしゅされた。
Trước khi sửa sang lại văn phòng, ý kiến của nhân viên đã được ghi nhận.

38. ウェブサイトのリニューアルに先立さきだち、ユーザーの動線分析どうせんぶんせき進めすすめられた。
Trước khi làm mới trang web, việc phân tích luồng hành vi người dùng đã được tiến hành.

39. 顧客満足度調査こきゃくまんぞくどちょうさ先立さきだち、調査方法ちょうさほうほうについての議論ぎろんがあった。
Trước cuộc khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng, đã có cuộc thảo luận về phương pháp điều tra.

40. プロジェクトの完了報告会かんりょうほうこくかい先立さきだち、成果せいかをまとめた資料しりょう作成さくせいした。
Trước buổi báo cáo hoàn thành dự án, tôi đã soạn tài liệu tổng kết các thành quả.

41. 開会式かいかいしき先立さきだち、選手団せんしゅだん入場行進にゅうじょうこうしんおこなわれます。
Trước lễ khai mạc, lễ diễu hành tiến vào sân của các đoàn vận động viên sẽ được tổ chức.

42. 表彰式ひょうしょうしき先立さきだち、受賞者じゅしょうしゃ功績こうせき紹介しょうかいするビデオが上映じょうえいされた。
Trước lễ trao giải, một đoạn video giới thiệu thành tích của những người nhận giải đã được trình chiếu.

43. 卒業式そつぎょうしき先立さきだち、在校生ざいこうせいによる送辞そうじ述べのべられた。
Trước lễ tốt nghiệp, lời từ biệt của đại diện học sinh đang theo học đã được phát biểu.

44. 結婚式けっこんしき先立さきだち、両家りょうけ顔合かおあわせ食事会しょくじかいもよおされた。
Trước lễ cưới, một buổi tiệc dùng bữa gặp mặt giữa hai bên gia đình đã được tổ chức.

45. 記念式典きねんしきてん先立さきだち、会場周辺かいじょうしゅうへん交通規制こうつうきせいかれる予定よていです。
Trước buổi lễ kỷ niệm, dự kiến sẽ có lệnh hạn chế giao thông quanh khu vực hội trường.

46. 除幕式じょまくしき先立さきだち、市長しちょうからの祝辞しゅくじがございました。
Trước lễ khánh thành, đã có lời chúc mừng từ ngài thị trưởng.

47. 起工式きこうしき先立さきだち、土地とちかみしずめる地鎮祭じちんさい執り行わとりおこなわれた。
Trước lễ khởi công, lễ động thổ cầu an cho thần đất đã được cử hành.

48. 閉会式へいかいしき先立さきだち、大会たいかいのハイライト映像えいぞう流さながされた。
Trước lễ bế mạc, những đoạn phim nổi bật của đại hội đã được phát sóng.

49. 映画祭えいがさい開幕かいまく先立さきだち、レッドカーペットに俳優はいゆうたちが登場とうじょうした。
Trước thềm khai mạc liên hoan phim, các diễn viên đã xuất hiện trên thảm đỏ.

50. コンサートの開演かいえん先立さきだち、注意事項ちゅういじこうのアナウンスがあった。
Trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu, đã có thông báo về các hạng mục cần lưu ý.