Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thông Tín

通信(つうしん)

Thông tin
Trực Triết

掛(か)け直(なお)す

Gọi lại
Hồi

回(まわ)す

Chuyển máy
Nội Tuyến

内線(ないせん)

Máy lẻ
Ngoại Tuyến

外線(がいせん)

Số ngoài
 

フリーダイヤル

Số miễn phí
Tốc Đạt

速達(そくたつ)

Chuyển phát nhanh
Ngự Trung

御中(おんちゅう)

Kính gửi
Điện Báo

電報(でんぽう)

Điện báo
Thủ Chấn

受(う)け取(と)る

Nhận lấy
Thủ Chấn

受(う)け取(と)り

Biên lai
Lập Thượng

立(た)ち上(あ)げる

Khởi động
Lập Thượng

立(た)ち上(あ)る

Khởi động
Chung Liễu

終了(しゅうりょう)

Kết thúc
 

バージョン

Phiên bản
 

サーバー

Máy chủ
 

ケーブル

Dây cáp
Kiện Danh

件名(けんめい)

Tiêu đề
Sai Xuất Nhân

差出人(さしだしにん)

Người gửi
Yết Thị Bản

掲示板(けいじばん)

Bảng tin
 

ヒット

Tìm kiếm trúng
Họa Tượng

画像(がぞう)

Hình ảnh
 

コピーアンドペースト

Sao chép dán
 

コピペ

Sao chép dán
Biến Hoán

変換(へんかん)

Chuyển đổi
Cải Hành

改行(かいぎょう)

Xuống dòng
Tước Trừ

削除(さくじょ)

Xóa bỏ
Áp Súc

圧縮(あっしゅく)

Nén lại
Giải Đống

解凍(かいとう)

Giải nén
 

フォルダー

Thư mục
Đơn Ngữ

単語(たんご)

Từ vựng
Thục Ngữ

熟語(じゅくご)

Cụm từ
Dụng Ngữ

用語(ようご)

Thuật ngữ
Ngữ Vựng

語彙(ごい)

Từ vựng
 

アクセント

Trọng âm
Thuật Ngữ

述語(じゅつご)

Vị ngữ
Văn Mạch

文脈(ぶんみゃく)

Ngữ cảnh
Luận Lý

論理(ろんり)

Logic
Luận Lý Đích

論理的(ろんりてき)な

Tính logic
Yếu Chỉ

要旨(ようし)

Tóm tắt
Lược

略(りゃく)す

Lược bớt
Anh Văn

英文(えいぶん)

Câu tiếng Anh
Ngôn Diệp

言葉(ことば)

Từ ngữ
Ngôn Ngữ

言語(げんご)

Ngôn ngữ

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~に沿って / ~に沿い (Trình độ N3/N2)

Ý nghĩa

Dọc theo... / Men theo... (Đường xá, con sông, bờ biển).

Theo sát... / Tuân theo... / Dựa theo... (Kế hoạch, hướng dẫn, quy định, kỳ vọng).

Cách dùng

Cấu trúc này có hai hướng ý nghĩa rõ rệt tùy thuộc vào danh từ đứng trước:

Nghĩa đen (Không gian): Đi trước là các danh từ chỉ địa hình mang tính chất kéo dài như 川 (sông), 海岸 (bờ biển), 線路 (đường ray), 通り (con phố). Biểu thị hành động di chuyển hoặc một sự vật nằm kéo dài dọc theo/men theo đường nét đó.

Nghĩa bóng (Trừu tượng): Đi trước là các danh từ chỉ chuẩn mực, hệ thống như 計画 (kế hoạch), 方針 (phương châm), マニュアル (sách hướng dẫn), 期待 (kỳ vọng). Biểu thị việc thực hiện một hành động tuân thủ nghiêm túc, không lệch pha, không đi chệch khỏi quy trình hoặc mong muốn đã định sẵn.

Văn phong: Dạng 「~に沿い」 thường được chuộng dùng trong văn viết hoặc báo cáo công việc trang trọng hơn một chút so với に沿って.

Cấu trúc

$$\text{Danh từ} + \text{に沿って / に沿い / に沿った + Danh từ}$$

Men theo con sông: 川 + に沿って $\rightarrow$ 川に沿って

Theo đúng kế hoạch: 計画 + に沿って $\rightarrow$ 計画に沿って

Bổ nghĩa cho Danh từ: 方針 + に沿った + 行動 $\rightarrow$ 方針に沿った行動 (Hành động đi đúng phương châm)

Ví dụ minh họa

Nghĩa không gian (Dọc theo, men theo)

線路に沿ってしばらく歩くと、右側に小さな公園が見えてきます。

(Đi bộ dọc theo đường ray một lát, bạn sẽ nhìn thấy một công viên nhỏ nằm ở phía bên tay phải.)

この通りに沿って、おしゃれなカフェや雑貨屋がたくさん並んでいます。

(Men theo con phố này, có rất nhiều quán cà phê và cửa hàng tạp hóa xinh xắn nằm san sát nhau.)

Nghĩa trừu tượng (Dựa theo, tuân theo)

初めての作業なので、マニュアルに沿って慎重に進めてください。

(Vì đây là lần đầu tiên làm công việc này nên xin vui lòng tiến hành cẩn thận theo sát sách hướng dẫn.)

今回のプロジェクトは、当初立てた計画に沿って順調に進行しています。

(Dự án lần này đang được tiến hành một cách thuận lợi theo đúng kế hoạch đã lập ra từ đầu.)

お客様のご希望に沿ったプランをご提案できるよう、全力を尽くします。

(Chúng tôi sẽ nỗ lực hết sức để có thể đề xuất một phương án đáp ứng đúng theo nguyện vọng của quý khách.)

 

1. 川かわに沿そって、桜並木さくらなみきが続つづいている。
Dọc theo con sông, hàng cây anh đào kéo dài liên tiếp.

2. 海岸線かいがんせんに沿そって、サイクリングを楽したのんだ。
Tôi đã tận hưởng việc đạp xe dọc theo đường bờ biển.

3. この道みちに沿そってまっすぐ行いけば、駅えきに着つきます。
Nếu đi thẳng dọc theo con đường này, bạn sẽ đến nhà ga.

4. 線路せんろに沿そって歩あるくのは危あぶない。
Đi bộ dọc theo đường ray xe lửa rất nguy hiểm.

5. 城しろの堀ほりに沿そって、観光客かんこうきゃくが散策さんさくしている。
Khách du lịch đang tản bộ dọc theo hào nước của tòa thành.

6. 国境線こっきょうせんに沿そって、フェンスが設置せっちされている。
Hàng rào được lắp đặt dọc theo đường biên giới.

7. 高速道路こうそくどうろに沿そって、防音壁ぼうおんへきが作つくられた。
Bức tường cách âm đã được xây dựng dọc theo đường cao tốc.

8. 山脈さんみゃくに沿そって、雲くもが流ながれていく。
Những đám mây trôi dọc theo dãy núi.

9. 地図ちずの赤あかい線せんに沿そって、目的地もくてきちを目指めざした。
Tôi đã hướng tới đích đến dọc theo đường kẻ màu đỏ trên bản đồ.

10. ガイドの旗はたに沿そって、集団しゅうだんで移動いどうした。
Đoàn người đã di chuyển theo lá cờ của hướng dẫn viên.

11. パイプラインが国くにに沿そって敷設ふせつされている。
Đường ống dẫn được lắp đặt dọc theo đất nước.

12. 海流かいりゅうに沿そって、魚さかなの群むれが回遊かいゆうする。
Đàn cá di cư dọc theo các dòng hải lưu.

13. 通とおりに沿そって、歴史的れきしてきな建物たてものが並ならんでいる。
Những tòa nhà mang tính lịch sử nằm san sát nhau dọc theo con phố.

14. 崖がけに沿そって、細ほそい道みちが作つくられている。
Một con đường nhỏ được tạo ra dọc theo vách đá.

15. 運河うんがに沿そって、美うつくしい街並まちなみみが広ひろがっている。
Cảnh quan phố xá tuyệt đẹp trải dài dọc theo con kênh.

16. 矢印やじるしに沿そってお進すすみください。
Vui lòng đi theo hướng mũi tên.

17. ビーチに沿そって、ホテルやレストランが軒のきを連つらねる。
Dọc theo bãi biển, các khách sạn và nhà hàng nằm san sát nhau.

18. 谷たにに沿そって流ながれる川かわの音おとが聞きこえる。
Tôi có thể nghe thấy tiếng dòng sông chảy dọc theo thung lũng.

19. 彼かれは壁かべに沿そって、慎重しんちょうに歩あるいた。
Anh ấy đã bước đi thận trọng dọc theo bức tường.

20. 送電線そうでんせんに沿そって、いくつも鉄塔てっとうが立たっている。
Nhiều cột điện cao thế đứng sừng sững dọc theo đường dây tải điện.

21. 旧街道きゅうかいどうに沿そっては、多おおくの宿場町しゅくばまちが栄さかえた。
Dọc theo con đường cổ, nhiều thị trấn trạm dừng đã từng rất phồn vinh.

22. 参道さんどうに沿そって、石灯籠いしどうろうが並ならんでいた。
Những chiếc đèn đá nằm nối tiếp nhau dọc theo con đường dẫn vào đền.

23. 境界線きょうかいせんに沿そって、木きを植うえることにした。
Chúng tôi quyết định trồng cây dọc theo đường ranh giới.

24. プロムナードに沿そって、ベンチが置おかれている。
Các hàng ghế băng được đặt dọc theo con đường dạo bộ.

25. 尾根おねに沿そって続つづく登山道とざんどうを歩あるいた。
Tôi đã đi bộ trên con đường leo núi kéo dài dọc theo sườn núi.

26. 中央分離帯ちゅうおうぶんりたいに沿そって、植木うえきがきれいに手入ていれされている。
Cây cảnh dọc theo dải phân cách giữa được chăm sóc rất đẹp.

27. リニアモーターカーのルートに沿そって、工事こうじが進すすんでいる。
Công trình đang tiến triển dọc theo lộ trình của tàu đệm từ.

28. ランウェイに沿そって、モデルが歩あるく。
Người mẫu sải bước dọc theo sàn catwalk.

29. 用水路ようすいろに沿そって、田たんぼが広ひろがっている。
Những cánh đồng lúa trải dài dọc theo mương dẫn nước.

30. 公園こうえんの遊歩道ゆうほどうに沿そって、季節きせつの花はなが植うえられている。
Những loài hoa theo mùa được trồng dọc theo con đường tản bộ trong công viên.

31. この道みちは川かわに沿そう形かたちで続つづいている。
Con đường này kéo dài theo hình dáng chạy dọc bờ sông.

32. 海岸線かいがんせんに沿そう松林まつばやしが、美うつくしい景観けいかんを作つくっている。
Rừng thông dọc theo đường bờ biển tạo nên một cảnh quan tuyệt đẹp.

33. 線路せんろに沿そう道みちは、散歩さんぽコースとして人気にんきだ。
Con đường chạy dọc đường ray xe lửa rất được ưa chuộng làm lộ trình đi dạo.

34. 国境線こっきょうせんに沿そう監視塔かんしとうがいくつか見みえる。
Có thể nhìn thấy vài tháp canh nằm dọc theo đường biên giới.

35. 多おおくの店みせが通とおりに沿そうように建たてられている。
Nhiều cửa hàng được xây dựng men theo con phố.

36. 彼かれの土地とちは、この小川おがわに沿そう細長ほそながい形かたちをしている。
Mảnh đất của anh ấy có hình dáng dài và hẹp chạy dọc theo con suối nhỏ này.

37. 日本列島にほんれっとうに沿そうように台風たいふゅうが北上ほくじょうしている。
Cơn bão đang tiến về phía Bắc men theo quần đảo Nhật Bản.

38. 断層だんそうに沿そう地域ちいきでは、地震じしんへの備そなえが重要じゅうようだ。
Ở những khu vực dọc theo đứt gãy địa chất, việc chuẩn bị đối phó động đất là rất quan trọng.

39. メインストリートに沿そうパレードは壮観そうかんだった。
Cuộc diễu hành dọc theo con phố chính thật là hùng tráng.

40. 稜線りょうせんに沿そう道みちからの眺ながめは格別かくべつだ。
Tầm nhìn từ con đường chạy dọc theo sống núi thật là đặc biệt.

41. 湾わんに沿そう漁港ぎょこうは、いつも活気かっきがある。
Cảng cá dọc theo vịnh lúc nào cũng tràn đầy sức sống.

42. 前線ぜんせんに沿そう活発かっぱつな雨雲あまぐもが連つらなっている。
Những đám mây mưa hoạt động mạnh đang nối tiếp nhau dọc theo diện khí ép.

43. 国道こくどうに沿そうロードサイドショップは便利べんりだ。
Các cửa hàng ven đường dọc theo quốc lộ rất tiện lợi.

44. 私わたしたちの村むらは、谷川たにがわに沿そうように家々いえいえが並ならんでいる。
Ngôi làng của chúng tôi có những ngôi nhà nằm san sát dọc theo con suối trong thung lũng.

45. 湖みずうみに沿そう遊歩道ゆうほどうは、一周いっしゅうするのにちょうど良よい距離きょりだ。
Con đường tản bộ dọc theo hồ có khoảng cách vừa đủ để đi hết một vòng.

46. 計画けいかくに沿そって、作業さぎょうを進すすめてください。
Vui lòng tiến hành công việc theo đúng kế hoạch.

47. 会社かいしゃの基本方針きほんほうしんに沿そって、事業計画じぎょうけいかくを立たてる。
Lập kế hoạch kinh doanh tuân theo phương châm cơ bản của công ty.

48. マニュアルに沿そって、機械きかいを操作そうさする。
Thao tác máy móc theo đúng sách hướng dẫn.

49. ご提案ていあんに沿そって、資料しりょうを修正しゅうせいいたしました。
Tôi đã chỉnh sửa tài liệu theo đúng đề xuất của quý vị.

50. 法律ほうりつに沿そって、すべての手続きてつづきを行おこないます。
Thực hiện mọi thủ tục theo đúng pháp luật.

51. お客きゃく様さまのご要望ようぼうに沿そって、製品せいひんを製作せいさくします。
Chúng tôi sản xuất sản phẩm dựa trên yêu cầu của khách hàng.

52. 先生せんせいの指導しどうに沿そって、論文ろんぶんを書かき上あげた。
Tôi đã viết xong luận văn theo sự hướng dẫn của thầy giáo.

53. 時代じだいの流ながれに沿そって、サービス内容ないようを変化へんかさせる。
Thay đổi nội dung dịch vụ theo đúng dòng chảy của thời đại.

54. カリキュラムに沿そって、授業じゅぎょうを進すすめます。
Tiến hành tiết học theo đúng chương trình giảng dạy.

55. 予算よさんに沿そって、経費けいひを管理かんりすることが大切たいせつだ。
Việc quản lý chi phí theo đúng ngân sách là điều quan trọng.

 

 

 

 

 

 

 

1. 政府せいふの基本方針きほんほうしんに沿そい、来年度らいねんどの予算よさんが編成へんせいされた。
Dựa theo phương châm cơ bản của chính phủ, ngân sách năm tài khóa tới đã được lập ra.

2. 弊社へいしゃの中期経営計画ちゅうきけいえいけいかくに沿そい、新規事業しんきじぎょうへの投資とうしを決定けっていいたしました。
Tuân theo kế hoạch kinh doanh trung hạn của công ty, chúng tôi đã quyết định đầu tư vào dự án mới.

3. 会社かいしゃの成長戦略せいちょうせんりゃくに沿そい、海外市場かいがいしじょうへの進出しんしゅつを加速かそくさせます。
Dựa theo chiến lược tăng trưởng của công ty, chúng tôi sẽ đẩy nhanh việc tiến ra thị trường nước ngoài.

4. 党とうの方針ほうしんに沿そい、彼かれは法案ほうあんに賛成票さんせいひょうを投とうじた。
Tuân theo phương châm của đảng, anh ấy đã bỏ phiếu tán thành dự luật.

5. この度たびの基本合意きほんごういに沿そい、両社りょうしゃは協力関係きょうりょくかんけいを強化きょうかしてまいります。
Dựa trên thỏa thuận cơ bản lần này, hai công ty sẽ tăng cường quan hệ hợp tác.

6. 新あらたなマーケティング戦略せんりゃくに沿そい、広告こうこくキャンペーンを展開てんかいする。
Triển khai chiến dịch quảng cáo dựa theo chiến lược tiếp thị mới.

7. 取締役会とりしまりやくかいの決定けっていに沿そい、組織改編そしきかいへんを断行だんこうします。
Tuân theo quyết định của hội đồng quản trị, chúng tôi sẽ thực hiện cải tổ tổ chức.

8. 国家戦略こっかせんりゃくに沿そい、再生可能さいせいかのうエネルギーの導入どうにゅうが進すすめられている。
Dựa theo chiến lược quốc gia, việc đưa vào sử dụng năng lượng tái tạo đang được thúc đẩy.

9. 今後こんごの事業方針じぎょうほうしんに沿そい、不採算部門ふさいさんぶもんからの撤退てったいを決定けっていした。
Dựa trên phương châm kinh doanh sắp tới, chúng tôi đã quyết định rút khỏi các bộ phận không có lãi.

10. この教育方針きょういくほうしんに沿そい、生徒せいとの自主性じしゅせいを育はぐくむプログラムを導入どうにゅうする。
Tuân theo phương châm giáo dục này, chúng tôi sẽ đưa vào chương trình nuôi dưỡng tính tự chủ của học sinh.

11. 投資方針とうしほうしんに沿そい、慎重しんちょうにポートフォリオを管理かんりする。
Dựa theo phương châm đầu tư, chúng tôi quản lý danh mục đầu tư một cách thận trọng.

12. 開発計画かいはつけいかくに沿そい、インフラ整備せいびが着々ちゃくちゃくと進すすんでいる。
Dựa theo kế hoạch phát triển, việc hoàn thiện cơ sở hạ tầng đang tiến triển thuận lợi.

13. 会社かいしゃの理念りねんに沿そい、社会貢献活動しゃかいこうけんかつどうに力ちからを入いれています。
Dựa trên triết lý của công ty, chúng tôi đang tập trung vào các hoạt động cống hiến cho xã hội.

14. グローバル戦略せんりゃくに沿そい、各国かっこくの拠点きょてんが連携れんけいを強つよめる。
Tuân theo chiến lược toàn cầu, các chi nhánh tại các quốc gia sẽ tăng cường liên kết.

15. 経営陣けいえいじんの示しめした方針ほうしんに沿そい、全部署ぜんぶしょがコスト削減さくげんに取とりり組くむ。
Dựa trên phương châm mà ban điều hành đưa ra, tất cả các bộ phận sẽ nỗ lực cắt giảm chi phí.

16. 先般決定せんぱんけっていされた計画けいかくに沿そい、作業さぎょうを開始かいししてください。
Hãy bắt đầu công việc theo đúng kế hoạch đã được quyết định gần đây.

17. 販売戦略はんばいせんりゃくに沿そい、ターゲット顧客層こきゃくそうへのアプローチを強化きょうかする。
Dựa trên chiến lược bán hàng, chúng tôi sẽ tăng cường tiếp cận phân khúc khách hàng mục tiêu.

18. 自治体じちたいの防災計画ぼうさいけいかくに沿そい、地域住民ちいきじゅうみんが避難訓練ひなんくんれんを行おこなった。
Dựa theo kế hoạch phòng chống thiên tai của chính quyền địa phương, người dân trong vùng đã thực hiện diễn tập sơ tán.

19. チームの方針ほうしんに沿そい、各かくメンバーが自分じぶんの役割やくわりを果はたした。
Dựa theo phương châm của đội, mỗi thành viên đã hoàn thành vai trò của mình.

20. 新あたらしいブランド戦略せんりゃくに沿そい、店舗てんぽのロゴが一新いっしんされた。
Dựa trên chiến lược thương hiệu mới, logo của cửa hàng đã được thay đổi hoàn toàn.

21. 法ほうの精神せいしんに沿そい、公正こうせいな裁判さいばんが行おこなわれるべきだ。
Một phiên tòa công bằng nên được diễn ra theo đúng tinh thần của pháp luật.

22. 社内規定しゃないきていに沿そい、本件ほんけんを厳正げんせいに処理しょりいたしました。
Tuân theo quy định của công ty, chúng tôi đã xử lý vụ việc này một cách nghiêm minh.

23. 会かいの規約きやくに沿そい、次期会長じきかいちょうが選出せんしゅつされた。
Dựa theo điều lệ của hội, chủ tịch nhiệm kỳ tới đã được bầu ra.

24. 契約条項けいやくじょうこうに沿そい、期日きじつまでに支払しはらいを行おこないます。
Dựa theo các điều khoản hợp đồng, chúng tôi sẽ thực hiện thanh toán trước thời hạn.

25. 国際基準こくさいきじゅんに沿そい、製品せいひんの安全面あんぜんせいを確保かくほしています。
Chúng tôi đảm bảo tính an toàn của sản phẩm dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế.

26. 憲法けんぽうに沿そい、国民こくみんの権利けんりは保障ほしょうされなければならない。
Quyền lợi của người dân phải được bảo đảm theo đúng hiến pháp.

27. 定さだめられた手順てじゅんに沿そい、申請手続きしんせいてつづきを行おこなってください。
Vui lòng thực hiện các thủ tục đăng ký theo đúng trình tự đã quy định.

28. 倫理規定りんりきていに沿そい、研究活動けんきゅうかつどうは行おこなわれなければならない。
Các hoạt động nghiên cứu phải được tiến hành dựa trên các quy định về đạo đức.

29. 条例じょうれいに沿そい、建物たてものの高たかさが制限せいげんされている。
Dựa theo quy định của địa phương, chiều cao của tòa nhà đang bị hạn chế.

30. 大会たいかいのルールに沿そい、フェアプレーで戦たたかうことを誓ちかいます。
Dựa theo quy tắc của đại hội, chúng tôi xin thề sẽ thi đấu trung thực.

31. 就業規則しゅうぎょうきそくに沿そい、懲戒処分ちょうかいしょぶんが下くだされた。
Dựa theo nội quy làm việc, một hình thức kỷ luật đã được đưa ra.

32. ガイドラインに沿そい、報告書ほうこくしょを作成さくせいいたしました。
Tôi đã lập bản báo cáo dựa theo các hướng dẫn.

33. 法律ほうりつに沿そい、適切てきせつな会計処理かいけいしょりを行おこなう。
Thực hiện xử lý kế hoạch toán phù hợp dựa theo pháp luật.

34. 議事規則ぎじきそくに沿そい、会議かいぎは進行しんこうされた。
Cuộc họp đã được tiến hành dựa theo các quy tắc nghị sự.

35. 安全あんぜんマニュアルに沿そい、作業員さぎょういんは装備そうびを確認かくにんした。
Dựa theo hướng dẫn an toàn, công nhân đã kiểm tra lại trang thiết bị.

プロトコルに沿そい、データの送受信そうじゅしんが行おこなわれる。
Việc gửi và nhận dữ liệu được thực hiện dựa theo giao thức.

37. 品質管理基準ひんしつかんりきじゅんに沿そい、すべての製品せいひんが検査けんさされる。
Tất cả sản phẩm đều được kiểm tra dựa theo các tiêu chuẩn quản lý chất lượng.

38. プライバシーポリシーに沿そい、個人情報こじんじょうほうは厳重げんじゅうに管理かんりされます。
Dựa theo chính sách bảo mật, thông tin cá nhân sẽ được quản lý nghiêm ngặt.

39. 応募要項おうぼようこうに沿そい、必要書類ひつようしょるいを提出ていしゅつしてください。
Vui lòng nộp các giấy tờ cần thiết dựa theo yêu cầu ứng tuyển.

40. 社内しゃないコンプライアンスに沿そい、全社員ぜんしゃいんが行動規範こうどうきはんを遵守じゅんしゅする。
Dựa theo quy tắc tuân thủ của công ty, toàn thể nhân viên tuân thủ quy tắc ứng xử.

41. お客きゃく様さまのご意向いこうに沿そい、プランを再検討さいけんとういたします。
Dựa theo ý muốn của khách hàng, chúng tôi sẽ xem xét lại kế hoạch.

42. 株主かぶぬしの皆様みなさまのご期待きたいに沿そい、より一層いっそうの企業価値向上きぎょうかちこうじょうに努つとめます。
Để đáp lại sự kỳ vọng của quý cổ đông, chúng tôi sẽ nỗ lực hơn nữa để nâng cao giá trị doanh nghiệp.

43. ご要望ようぼうに沿そい、資料しりょうを一部修正いちぶしゅうせいいたしました。
Dựa trên yêu cầu của quý vị, tôi đã chỉnh sửa một phần tài liệu.

44. 国民こくみんの期待きたいに沿そい、政府せいふは迅速じんそくな対応たいおうを見みせた。
Để đáp lại sự mong mỏi của người dân, chính phủ đã cho thấy một sự ứng phó nhanh chóng.

45. 彼かれの遺言いごんに沿そい、財産ざいさんは慈善団体じぜんだんたいに寄付きふされた。
Thực hiện theo di chúc của anh ấy, tài sản đã được quyên góp cho các tổ chức từ thiện.

46. ファンの熱あつい要望ようぼうに沿そい、追加公演ついかこうえんが決定けっていした。
Đáp ứng yêu cầu nồng nhiệt của người hâm mộ, buổi biểu diễn bổ sung đã được quyết định.

47. 皆様みなさまのご期待きたいに沿そい、全力ぜんりょくを尽つくす所存しょぞんです。
Để không phụ sự kỳ vọng của mọi người, tôi xin hứa sẽ dốc hết sức mình.

48. ユーザーのニーズに沿そい、アプリの機能きのうが改善かいぜんされた。
Dựa trên nhu cầu của người dùng, các tính năng của ứng dụng đã được cải thiện.

49. 地域ちいきの皆様みなさまのご意見いけんに沿そい、公園こうえんの設計せっけいが見直みなおされた。
Dựa theo ý kiến của người dân khu vực, thiết kế của công viên đã được xem xét lại.

50. ご依頼いらいの趣旨しゅしに沿そい、調査ちょうさを実施じっしいたしました。
Chúng tôi đã thực hiện cuộc khảo sát dựa theo tôn chỉ yêu cầu.

51. 社員しゃいんの希望きぼうに沿そい、新あたらしい福利厚生制度ふくりこうせいせいどが導入どうにゅうされた。
Đáp ứng nguyện vọng của nhân viên, một chế độ phúc lợi mới đã được đưa vào sử dụng.

52. 監督かんとくの意向いこうに沿そい、スターティングメンバーが発表はっぴょうされた。
Tuân theo ý muốn của huấn luyện viên, đội hình xuất phát đã được công bố.

53. 委員会いいんかいの勧告かんこくに沿そい、安全対策あんぜんたいさくが強化きょうかされた。
Dựa trên khuyến nghị của ủy ban, các biện pháp an toàn đã được tăng cường.

54. 審議会しんぎかいの答申とうしんに沿そい、新あたらしい制度せいどの導入どうにゅうが決定けっていした。
Dựa theo báo cáo của hội đồng thẩm định, việc đưa vào chế độ mới đã được quyết định.

55. ご指示しじに沿そい、ただちに作業さぎょうに取とりり掛かります。
Dựa theo chỉ thị của quý vị, tôi sẽ bắt tay vào công việc ngay lập tức.

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~に先立ち / ~に先立って (Trình độ N2)

Chữ Hán của cấu trúc này là 「先立ち」 (xuất phát từ động từ 先立つ - さきだつ, nghĩa là "đi trước", "đứng đầu").

Ý nghĩa

Trước khi... (Chuẩn bị cho một sự kiện lớn)

Trước khi bắt đầu hành động A, thì làm hành động B làm bước đệm

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để diễn tả: Trước khi một sự kiện, một hành động mang tính chất quan trọng, trang trọng hoặc có quy mô lớn ở vế trước xảy ra, thì người ta phải tiến hành các công tác chuẩn bị, làm thủ tục hoặc thực hiện một hành động cần thiết ở vế sau.

Đặc điểm vế trước (A): Giống như cấu trúc ~にあたって, vế trước của ~に先立ち luôn là những sự kiện lớn, mang tính công cộng hoặc bước ngoặt công việc (như cuộc họp, khởi công xây dựng, ra mắt sản phẩm mới, chiếu phim, thi đấu...). Bạn tuyệt đối không dùng cấu trúc này cho các hành động sinh hoạt vụn vặt hằng ngày (ví dụ: Trước khi ăn cơm, trước khi đi ngủ dùng 前に).

Văn phong: Thuộc văn phong viết hoặc văn nói cực kỳ trang trọng (硬い表現), thường dùng trong bản tin báo chí, thông báo thương mại hoặc MC điều hành sự kiện. Dạng 「~に先立ち」 mang sắc thái trang nghiêm hơn một chút so với 「~に先立って」.

Cấu trúc

Trước khi công chiếu (公開): 公開 + に先立ち 公開に先立ち

Trước khi bắt đầu cuộc họp (会議を始める): 会議を始める + に先立って 会議を始めるに先立って

Dạng bổ nghĩa cho Danh từ: 記者会見 (Họp báo) 試合に先立つ記者会見 (Buổi họp báo trước khi trận đấu diễn ra)

Ví dụ minh họa

新商品の発売に先立ち、関係者向けの展示会が開催された。 (Trước khi chính thức mở bán sản phẩm mới, một buổi triển lãm dành riêng cho những người có liên quan đã được tổ chức.)

映画の一般公開に先立って、今夜、主演俳優らによる舞台挨拶が行われます。 (Trước khi bộ phim được công chiếu rộng rãi tới công chúng, tối nay sẽ diễn ra phần giao lưu trên sân khấu của các diễn viên chính.)

工事の開始に先立ち、近隣の住民への説明会を開く必要があります。 (Trước khi chính thức khởi công xây dựng, chúng tôi cần phải tổ chức một buổi giải thích cho cư dân ở các khu vực lân cận.)

新しいプロジェクトの始動に先立ち、メンバー全員で目標を確認し合った。 (Trước khi bắt tay vào khởi động dự án mới, toàn bộ thành viên đã cùng nhau xác nhận lại mục tiêu chung.)

試験の実施に先立つ説明をよく聞いてから、問題用紙を開いてください。 (Xin vui lòng lắng nghe kỹ phần hướng dẫn trước khi tiến hành bài thi rồi mới được mở đề bài ra.)

 

 

1. 役員会議やくいんかいぎに先立さきだち、議題ぎだいの事前共有じぜんきょうゆうをお願ねがいします。
Trước khi diễn ra cuộc họp ban điều hành, vui lòng chia sẻ trước các chủ đề thảo luận.

2. 新製品しんせいひんの発表会はっぴょうかいに先立さきだち、記者会見きしゃかいけんが設けもうけられた。
Trước buổi công bố sản phẩm mới, một cuộc họp báo đã được tổ chức.

3. プロジェクトの開始かいしに先立さきだち、キックオフミーティングを開きひらきます。
Trước khi bắt đầu dự án, chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp khởi động.

4. 契約けいやくの締結ていけつに先立さきだち、法務部ほうむぶによる最終確認さいしゅうかくにんが行おこなわれた。
Trước khi ký kết hợp đồng, bộ phận pháp chế đã tiến hành xác nhận lần cuối.

5. 大規模だいきぼなリストラに先立さきだち、労働組合ろうどうくみあいとの協議きょうぎが重ねかさねられた。
Trước đợt cắt giảm nhân sự quy mô lớn, các cuộc thảo luận với công đoàn lao động đã được tiến hành liên tục.

6. 海外進出かいがいしんしゅつに先立さきだち、現地げんちの市場調査しじょうちょうさを徹底的てっていてきに行おこなった。
Trước khi tiến ra thị trường nước ngoài, chúng tôi đã tiến hành khảo sát thị trường bản địa một cách triệt để.

7. 株主総会かぶぬしそうかいに先立さきだち、事業報告書じぎょうほうこくしょが株主かぶぬしに送付そうふされた。
Trước kỳ họp đại hội đồng cổ đông, báo cáo tình hình kinh doanh đã được gửi tới các cổ đông.

8. 新しんシステムの導入どうにゅうに先立さきだち、全社員ぜんしゃいんを対象たいしょうとした研修けんしゅうが実施じっしされる。
Trước khi đưa hệ thống mới vào sử dụng, một khóa đào tạo dành cho toàn bộ nhân viên sẽ được thực hiện.

9. 決算発表けっさんはっぴょうに先立さきだち、監査法人かんさほうじんによる厳格げんかくな監査かんさが行おこなわれた。
Trước khi công bố báo cáo tài chính, một cuộc kiểm toán nghiêm ngặt bởi công ty kiểm toán đã được tiến hành.

10. 店舗てんぽのオープンに先立さきだち、スタッフの接客せっきゃくトレーニングを強化きょうかした。
Trước khi khai trương cửa hàng, chúng tôi đã tăng cường đào tạo kỹ năng phục vụ khách hàng cho nhân viên.

11. プレゼンテーションに先立さきだち、機材きざいの接続せつぞくチェックを済ませすませてください。
Trước khi thuyết trình, vui lòng hoàn tất việc kiểm tra kết nối các thiết bị.

12. M&A(企業きぎょうの合併がっぺい・買収ばいしゅう)の発表はっぴょうに先立さきだち、両社りょうしゃの株価かぶかは大おおきく変動へんどうした。
Trước khi công bố vụ sáp nhập và mua lại (M&A), giá cổ phiếu của cả hai công ty đã biến động mạnh.

13. 新しんCEOの就任しゅうにんに先立さきだち、社内報しゃないほうでその経歴けいれきが紹介しょうかいされた。
Trước khi tân CEO nhậm chức, tiểu sử của ông ấy đã được giới thiệu trong bản tin nội bộ.

14. 工場こうじょうの本格稼働ほんかくかどうに先立さきだち、安全祈願祭あんぜんきがんさいが執り行わとりおこなわれた。
Trước khi nhà máy đi vào hoạt động chính thức, một lễ cầu an đã được tổ chức.

15. セミナーの開催かいさいに先立さきだち、参加登録さんかとうろくの受付うけつけを開始かいしします。
Trước khi tổ chức buổi hội thảo, chúng tôi bắt đầu tiếp nhận đăng ký tham gia.

16. 販売開始はんばいかいしに先立さきだち、限定的なげんていてきな予約よやくキャンペーンを実施じっしする。
Trước khi bắt đầu mở bán, chúng tôi thực hiện một chiến dịch đặt chỗ trước giới hạn.

17. 顧客こきゃくアンケートの実施じっしに先立さきだ、質問項目しつもんこうもくを精査せいさした。
Trước khi thực hiện khảo sát khách hàng, chúng tôi đã xem xét kỹ lưỡng các mục câu hỏi.

18. 予算会議よさんかいぎに先立さきだち、各部署かくぶしょから見積もりみつもりが提出ていしゅつされた。
Trước cuộc họp ngân sách, các phòng ban đã nộp bản dự toán kinh phí.

19. 海外出張かいがいしゅっちょうに先立さきだち、現地げんちの文化ぶんかや習慣しゅうかんについて学んまなんだ。
Trước khi đi công tác nước ngoài, tôi đã tìm hiểu về văn hóa và tập quán địa phương.

20. 共同研究きょうどうけんきゅうの開始かいしに先立さきだち、秘密保持契約ひみつほじけいやくを締結ていけつした。
Trước khi bắt đầu nghiên cứu chung, chúng tôi đã ký kết thỏa thuận bảo mật thông tin.

21. 新しんブランドの立たち上あげに先立さきだち、コンセプト会議かいぎが開ひらかれた。
Trước khi ra mắt thương hiệu mới, một cuộc họp về ý tưởng chủ đạo đã được tổ chức.

22. 重要じゅうような交渉こうしょうに先立さきだち、想定そうていされる質問しつもんへの回答かいとうを準備じゅんびした。
Trước cuộc đàm phán quan trọng, tôi đã chuẩn bị sẵn câu trả lời cho các câu hỏi giả định.

23. 支店してんの移転いてんに先立さきだち、お客きゃく様さまへの告知こくちがウェブサイトで行おこなわれた。
Trước khi di dời chi nhánh, thông báo tới khách hàng đã được thực hiện trên trang web.

24. 品質管理体制ひんしつかんりたいせいの見直しみなおしに先立さきだち、現状げんじょうの課題かだいを洗い出しあらいだした。
Trước khi xem xét lại hệ thống quản lý chất lượng, chúng tôi đã rà soát lại các vấn đề hiện tại.

25. 広告こうこくキャンペーンの展開てんかいに先立さきだち、ターゲット層そうの分析ぶんせきを行おこなった。
Trước khi triển khai chiến dịch quảng cáo, chúng tôi đã tiến hành phân tích phân khúc khách hàng mục tiêu.

26. 新しんサービスのローンチに先立さきだち、β版ばんのテストユーザーを募集ぼしゅうした。
Trước khi tung ra dịch vụ mới, chúng tôi đã tuyển dụng người dùng thử bản beta.

27. 社内公募しゃないこうぼの開始かいしに先立さきだち、募集要項ぼしゅうようこうが公開こうかいされた。
Trước khi bắt đầu đợt tuyển dụng nội bộ, các yêu cầu tuyển dụng đã được công bố.

28. 業務提携ぎょうむていけいの発表はっぴょうに先立さきだち、水面下すいめんかで交渉こうしょうが進めすすめられていた。
Trước khi công bố hợp tác kinh doanh, các cuộc đàm phán ngầm đã được tiến hành.

29. 人事評価制度じんじひょうかせいどの改定かいていに先立さきだち、管理職かんりしょくへの説明会せつめいかいが開ひらかれた。
Trước khi sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự, một buổi giải trình dành cho cấp quản lý đã được tổ chức.

30. 危機管理ききかんりマニュアルの策定さくていに先立さきだち、過去かこの事例じれいが研究けんきゅうされた。
Trước khi xây dựng hướng dẫn quản lý khủng hoảng, các trường hợp trong quá khứ đã được nghiên cứu kỹ.

31. 製品せいひんのリコール発表はっぴょうに先立さきだち、お客きゃく様相談窓口さまそうだんまどぐちが設置せっちされた。
Trước khi công bố thu hồi sản phẩm, một quầy tư vấn khách hàng đã được thiết lập.

32. コンペへの参加さんかに先立さきだち、企画書きかくしょを練り上げねりあげた。
Trước khi tham gia cuộc thi đấu thầu, tôi đã chau chuốt bản kế hoạch của mình.

33. 会社かいしゃの創立記念そうりつきねんパーティーに先立さkiだち、招待状しょうたいじょうが発送はっそうされた。
Trước bữa tiệc kỷ niệm ngày thành lập công ty, thư mời đã được gửi đi.

34. 新入社員研修しんにゅうしゃいんけんしゅうに先立さきだち、オリエンテーションおりえんてーしょんが行おこなわれる。
Trước khóa đào tạo nhân viên mới, một buổi định hướng sẽ được tổ chức.

35. 展示会てんじかいへの出展しゅってんに先立さきだち、ブースのデザインを決めきめた。
Trước khi tham gia triển lãm, chúng tôi đã quyết định thiết kế cho gian hàng.

36. 投資家向とうしかむけ説明会せつめいかいに先立さきだち、質疑応答しつぎおうとうのシミュレーションを行おこなった。
Trước buổi giải trình dành cho các nhà đầu tư, chúng tôi đã thực hiện mô phỏng phần hỏi đáp.

37. オフィスの改装かいそうに先立さきだち、従業員じゅうぎょういんの意見いけんが聴取ちょうしゅされた。
Trước khi sửa sang lại văn phòng, ý kiến của nhân viên đã được ghi nhận.

38. ウェブサイトのリニューアルに先立さきだち、ユーザーの動線分析どうせんぶんせきが進めすすめられた。
Trước khi làm mới trang web, việc phân tích luồng hành vi người dùng đã được tiến hành.

39. 顧客満足度調査こきゃくまんぞくどちょうさに先立さきだち、調査方法ちょうさほうほうについての議論ぎろんがあった。
Trước cuộc khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng, đã có cuộc thảo luận về phương pháp điều tra.

40. プロジェクトの完了報告会かんりょうほうこくかいに先立さきだち、成果せいかをまとめた資料しりょうを作成さくせいした。
Trước buổi báo cáo hoàn thành dự án, tôi đã soạn tài liệu tổng kết các thành quả.

41. 開会式かいかいしきに先立さきだち、選手団せんしゅだんの入場行進にゅうじょうこうしんが行おこなわれます。
Trước lễ khai mạc, lễ diễu hành tiến vào sân của các đoàn vận động viên sẽ được tổ chức.

42. 表彰式ひょうしょうしきに先立さきだち、受賞者じゅしょうしゃの功績こうせきを紹介しょうかいするビデオが上映じょうえいされた。
Trước lễ trao giải, một đoạn video giới thiệu thành tích của những người nhận giải đã được trình chiếu.

43. 卒業式そつぎょうしきに先立さきだち、在校生ざいこうせいによる送辞そうじが述べのべられた。
Trước lễ tốt nghiệp, lời từ biệt của đại diện học sinh đang theo học đã được phát biểu.

44. 結婚式けっこんしきに先立さきだち、両家りょうけの顔合かおあわせ食事会しょくじかいが催もよおされた。
Trước lễ cưới, một buổi tiệc dùng bữa gặp mặt giữa hai bên gia đình đã được tổ chức.

45. 記念式典きねんしきてんに先立さきだち、会場周辺かいじょうしゅうへんの交通規制こうつうきせいが敷しかれる予定よていです。
Trước buổi lễ kỷ niệm, dự kiến sẽ có lệnh hạn chế giao thông quanh khu vực hội trường.

46. 除幕式じょまくしきに先立さきだち、市長しちょうからの祝辞しゅくじがございました。
Trước lễ khánh thành, đã có lời chúc mừng từ ngài thị trưởng.

47. 起工式きこうしきに先立さきだち、土地とちの神かみを鎮しずめる地鎮祭じちんさいが執り行わとりおこなわれた。
Trước lễ khởi công, lễ động thổ cầu an cho thần đất đã được cử hành.

48. 閉会式へいかいしきに先立さきだち、大会たいかいのハイライト映像えいぞうが流さながされた。
Trước lễ bế mạc, những đoạn phim nổi bật của đại hội đã được phát sóng.

49. 映画祭えいがさいの開幕かいまくに先立さきだち、レッドカーペットに俳優はいゆうたちが登場とうじょうした。
Trước thềm khai mạc liên hoan phim, các diễn viên đã xuất hiện trên thảm đỏ.

50. コンサートの開演かいえんに先立さきだち、注意事項ちゅういじこうのアナウンスがあった。
Trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu, đã có thông báo về các hạng mục cần lưu ý.