| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Vật Hình |
物の形 |
Hình dáng |
| Trạng Thái |
状態 |
Trạng thái |
| Trường Phương Hình |
長方形 |
Hình chữ nhật |
| Trực Giác |
直角 |
Góc vuông |
| Trực Thông |
直通 |
Thông suốt |
| Thúc |
束 |
Bó |
| Khối |
塊 |
Cục |
| Lạp |
粒 |
Hạt |
| Phấn |
粉 |
Bột |
| Cố Thể |
固体 |
Chất rắn |
| Dịch Thể |
液体 |
Chất lỏng |
| Khí Thể |
気体 |
Chất khí |
| Chưng Khí |
蒸気 |
Hơi nước |
| Thủy Chưng Khí |
水蒸気 |
Hơi nước |
| Thang Khí |
湯気 |
Hơi nóng |
|
びっしょり |
Ướt sũng | |
|
つるつる |
Trơn láng | |
| 艶 |
艶 |
Độ bóng |
| Thấp |
湿る |
Ẩm ướt |
|
さびる |
Gỉ sét | |
|
さび |
Vết gỉ | |
| Trọc |
濁る |
Vẩn đục |
| Trừng |
澄む |
Trong trẻo |
| Thấu Minh |
透明な |
Trong suốt |
| Không |
空 |
Trống rỗng |
| Không |
空っぽ |
Trống không |
| Quảng Quảng |
広々 |
Rộng bao la |
| Thanh Khiết |
清潔な |
Sạch sẽ |
| Bất Khiết |
不潔な |
Dơ bẩn |
| Bất An Định |
不安定な |
Lỏng lẻo |
| Tác Phẩm |
作品 |
Tác phẩm |
| Sáng Tác |
創作 |
Sáng tác |
|
エッセイ |
Tùy bút | |
| Truyền Ký |
伝記 |
Tiểu sử |
| Địch |
笛 |
Ống sáo |
| Thái Cổ |
太鼓 |
Trống |
| Chi Cư |
芝居 |
Kịch nghệ |
| Bi Kịch |
悲劇 |
Bi kịch |
| Hỷ Kịch |
喜劇 |
Hài kịch |
| Diễn Kịch |
演劇 |
Kịch nghệ |
| Diễn Kỹ |
演技 |
Diễn xuất |
| Xuất Diễn |
出演 |
Trình diễn |
| Mỹ Thuật |
美術 |
Mỹ thuật |
| Hội Họa |
絵画 |
Tranh vẽ |
| Điêu Khắc |
彫刻 |
Điêu khắc |
| Nghệ Thuật |
芸術 |
Nghệ thuật |
| Nghệ Năng |
芸能 |
Giải trí |
| Giám Thưởng |
鑑賞 |
Thưởng thức |
MẪU NGỮ PHÁP: ~にわたって / ~にわたる (Trình độ N3/N2)
Chữ Hán của cấu trúc này là 「渡る」 (nghĩa là "băng qua", "trải dài qua").
Ý nghĩa
Suốt... / Trải dài khắp... / Trong suốt... (Thời gian, không gian, phạm vi).
Cách dùng
Mẫu câu này dùng để diễn tả một sự việc, hành động hoặc trạng thái diễn ra trên một quy mô lớn, trải dài liên tục suốt một khoảng thời gian dài hoặc trên một không gian, phạm vi rộng lớn.
Các danh từ thường đi trước cấu trúc này:
Phạm vi thời gian: 数日間 (vài ngày), 3年間 (3 năm), 10世紀 (10 thế kỷ). Nhấn mạnh hành động diễn ra liên tục, dai dẳng suốt mốc thời gian đó.
Phạm vi không gian/địa lý: 九州全域 (toàn bộ vùng Kyushu), 10キロ (10 cây số). Trải rộng khắp một vùng đất, chiều dài địa lý.
Phạm vi lĩnh vực, số lượng: 多方面 (nhiều phương diện), 数 chục câu hỏi, hàng trăm hạng mục. Bao phủ lên nhiều mặt, nhiều đối tượng.
Sự khác biệt giữa dạng đuôi にわたって và にわたる:
~にわたって: Đóng vai trò như một trạng từ để bổ nghĩa cho một hành động / vế câu ở phía sau.
~にわたる: Đóng vai trò như một định ngữ đứng ngay trước để bổ nghĩa cho một Danh từ.
Cấu trúc
Dạng trạng ngữ: 3日間にわたって議論した (Thảo luận liên tục suốt 3 ngày).
Dạng bổ nghĩa cho Danh từ: 3日間にわたる議論 (Cuộc thảo luận kéo dài suốt 3 ngày).
Ví dụ minh họa
Dạng 「~にわたって」 (Bổ nghĩa cho hành động ở vế sau)
台風の影響により、九州全域にわたって激しい雨が降り続いています。 (Do ảnh hưởng của bão, mưa lớn đang tiếp tục trút xuống trên diện rộng, trải dài khắp toàn bộ vùng Kyushu.)
新商品の開発会議は、3日間にわたって熱心に行われた。 (Cuộc họp phát triển sản phẩm mới đã diễn ra một cách đầy nhiệt huyết suốt 3 ngày liền.)
彼は医療だけでなく, 福祉や教育など多方面にわたって社会に貢献した。 (Anh ấy đã cống hiến cho xã hội trên nhiều lĩnh vực, trải dài từ y tế cho đến cả phúc lợi và giáo dục.)
Dạng 「~にわたる」 (Đứng trước để bổ nghĩa cho Danh từ)
2年にわたる厳しいリハビリの末に、彼はついにピッチに戻ってきた。 (Sau một hồi trị liệu phục hồi chức năng đầy nghiêm ngặt kéo dài suốt 2 năm, cuối cùng anh ấy đã quay trở lại sân cỏ.)
試験では、政治から経済まで広範囲にわたる知識が試される。 (Trong kỳ thi, lượng kiến thức trải rộng trên một phạm vi rất lớn từ chính trị cho đến kinh tế sẽ được đem ra thử thách.)
LƯU Ý PHÂN BIỆT: ~にわたって VS ~を通じて / を通して (Trình độ N2)
Cả hai cấu trúc này đều dịch là "trong suốt / suốt một khoảng thời gian", tuy nhiên bản chất hình ảnh của chúng lại hoàn toàn khác nhau:
Mẫu câu ~にわたって
Sắc thái chủ đạo: Nhấn mạnh vào Quy mô lớn, bề rộng, chiều dài của thời gian hoặc không gian (Hình ảnh một vệt trải dài liên tục bao phủ lên toàn bộ bề mặt).
Đặc điểm từ đi kèm: Thường đi với các từ chỉ Số lượng/Đơn vị thời gian cụ thể (như 3 ngày, 5 năm, 10 cây số, diện rộng).
Ví dụ: 10年にわたって研究を続けた。 (Tôi đã tiếp tục nghiên cứu miệt mài suốt 10 năm trời – Nhấn mạnh độ dài thời gian 10 năm).
Mẫu câu ~を通じて / を通して
Sắc thái chủ đạo: Nhấn mạnh vào Sự xuyên suốt, không thay đổi, giữ nguyên một trạng thái từ đầu mốc thời gian đến cuối mốc thời gian (Hình ảnh một mũi tên xuyên qua từ đầu đến đuôi).
Đặc điểm từ đi kèm: Thường đi với các từ chỉ Mốc thời gian mang tính chu kỳ, tự nhiên (như bốn mùa, một năm, cả cuộc đời).
Ví dụ: この地域は、一年を通じて温和な気候だ。 (Khu vực này có khí hậu ôn hòa suốt cả năm – Từ tháng 1 đến tháng 12 lúc nào cũng đều ôn hòa như thế, không đổi).
1. 会議は5 時間にわたって 続けられた。
Cuộc họp kéo dài suốt 5 tiếng.
2. 彼は20 年にわたって、この 会社に 貢献してきた。
Anh ấy đã cống hiến cho công ty suốt 20 năm.
3. そのお 祭りは 三日間にわたって 開催されます。
Lễ hội được tổ chức suốt 3 ngày.
4. 彼女は 半世紀にわたって、 女優として 活躍している。
Bà ấy làm diễn viên suốt nửa thế kỷ.
5. 工事は 数ヶ月にわたって 行われる 予定です。
Công trình dự kiến thi công suốt vài tháng.
6. 私たちは 一晩にわたって、 将来について 語り 明かした。
Chúng tôi thức thâu đêm để bàn về tương lai.
7. この 地域では、 長期間にわたって 雨が 降っていない。
Vùng này mất mùa mưa suốt thời gian dài.
8. 彼は 生涯にわたって、 平和を 訴え 続けた。
Anh ấy đã kêu gọi hòa bình suốt cả đời.
9. セールは1 週間にわたって 実施される。
Đợt giảm giá diễn ra suốt một tuần.
10. 江戸時代は260 年余りにわたって 続いた。
Thời kỳ Edo đã kéo dài suốt hơn 260 năm.
11. 彼は 数世紀にわたって 受け継がれてきた 技術を 学んだ。
Anh ấy học kỹ thuật truyền thừa suốt vài thế kỷ.
12. その 交渉は、 深夜にわたって 行われた。
Cuộc đàm phán kéo dài xuyên đêm.
13. 彼は 青春時代の 多くにわたって、 野球に 打ち 込んだ。
Anh ấy dành suốt thời tuổi trẻ để chơi bóng chày.
14. この 法律は、 施行から10 年にわたって 見直されていない。
Đạo luật này không hề được sửa đổi suốt 10 năm qua.
15. 捜査は 数週間にわたって 難航した。
Cuộc điều tra gặp bế tắc suốt vài tuần.
16. 彼は 引退までの2 年間にわたって、 若手の 育成に 尽力した。
Anh ấy dốc sức đào tạo thế hệ trẻ suốt 2 năm trước khi giải nghệ.
17. その 火山は、 数日間にわたって 噴煙を 上げ 続けた。
Ngọn núi lửa phun khói liên tục suốt vài ngày.
18. 彼は 数十年間にわたって、 日記を 書き 続えている。
Ông ấy đều đặn viết nhật ký suốt mấy chục năm qua.
19. 討論会は2 時間にわたって 白熱した 議論が 交わされた。
Buổi tranh luận diễn ra gay gắt suốt 2 tiếng.
20. 彼は 病気との 闘いを1 年にわたって 続けた。
Anh ấy chiến đấu với bệnh tật suốt một năm.
21. この 城は400 年にわたって、この 街のシンボルであり 続えている。
Tòa thành này là biểu tượng của thành phố suốt 400 năm.
22. 彼女はキャリアの 全期間にわたって、 高い評価を 得ていた。
Cô ấy luôn được đánh giá cao suốt sự nghiệp của mình.
23. その 伝統は、 何世代にわたって 受け継がれてきた。
Truyền thống đó được lưu truyền suốt nhiều thế hệ.
24. 彼は 午後にわたって、 図書館で 資料を 調べていた。
Anh ấy tra cứu tài liệu ở thư viện suốt cả buổi chiều.
25. そのシステムは、 長年にわたって 安定して 稼働している。
Hệ thống đó vận hành ổn định suốt nhiều năm qua.
26. 10 年にわたる 研究が、ついに 成果を 上げた。
Công trình nghiên cứu suốt 10 năm cuối cùng đã thành công.
27. 3 時間にわたる 熱演に、 観客は 惜しみない 拍手を 送った。
Khán giả vỗ tay tán thưởng màn biểu diễn hết mình suốt 3 tiếng.
28. 彼の 生涯にわたる 功績は、 高く評価されるべきだ。
Cống hiến trọn đời của ông ấy xứng đáng được đánh giá cao.
29. 半年にわたる 交渉の 末、 両社は 合意に 達した。
Sau cuộc thương lượng suốt nửa năm, hai bên đã thống nhất.
30. 1 世紀にわたる 歴史を 持つその建物は、 今も 健在だ。
Tòa nhà có lịch sử suốt một thế kỷ đến nay vẫn đứng vững.
31. 長年にわたる 努力が 実を 結び、 彼は 試験に 合格した。
Nỗ lực suốt nhiều năm đã đơm hoa, anh ấy đã thi đỗ.
32. 5 年間にわたる 単身赴任の 生活が 終わった。
Cuộc sống đi công tác biệt phái một mình suốt 5 năm đã kết thúc.
33. 2 週間にわたる 旅行から、 昨日帰国した。
Hôm qua tôi đã về nước sau chuyến du lịch suốt 2 tuần.
34. 数ヶ月にわたるリハビリを 経て、 彼は 競技に 復帰した。
Sau khi tập vật lý trị liệu suốt vài tháng, anh ấy đã đi đấu lại.
35. 1 世紀にわたる 壮大な 物語が、その 小説には 描かれている。
Cuốn tiểu thuyết đó khắc họa câu chuyện hùng vĩ suốt một thế kỷ.
36. 7 日間にわたる 過酷なレースがスタートした。
Giải đua khốc liệt kéo dài suốt 7 ngày đã bắt đầu.
37. 数十年来にわたる 友人との 再会は、 感慨深いものがあった。
Cuộc ngộ nghĩnh gặp lại người bạn suốt mấy chục năm thật nhiều cảm xúc.
38. 30 年にわたる 彼の 政治家人生は、 波乱に 満ちていた。
Sự nghiệp chính trị suốt 30 năm của ông ấy đầy biến động.
39. 2 世紀にわたる 時を 経て、その 手紙が 発見された。
Bức thư được tìm thấy sau khoảng thời gian suốt 2 thế kỷ.
40. 24 時間にわたる 警備体制が 敷かれている。
Hệ thống an ninh được thiết lập nghiêm ngặt suốt 24 giờ.
41. 一生涯にわたる 学習の 重要性を、 彼は 説いている。
Anh ấy thuyết giảng về tầm quan trọng của việc học suốt cả đời.
42. 6ヶ 月にわたる 研修期間を 無事に 終えた。
Tôi đã hoàn thành thuận lợi kỳ thực tập kéo dài suốt 6 tháng.
43. 8 時間にわたるフライトで、ニューヨークに 到着した。
Tôi đã đến New York sau chuyến bay suốt 8 tiếng.
44. 10 年にわたる 歳月が、 街の 風景をすっかり 変えてしまった。
Thời gian suốt 10 năm đã làm thay đổi hoàn toàn cảnh sắc phố thị.
45. 数世紀にわたる 謎が、 最新の 科学によって 解き 明かされようとしている。
Bí ẩn suốt vài thế kỷ đang dần được khoa học hiện đại giải mã.
46. 3ヶ 月にわたる 船旅は、 忘れられない経験となった。
Chuyến đi tàu thủy suốt 3 tháng là trải nghiệm không thể nào quên.
47. 彼の 一生にわたる 研究テーマは、 古代文明の 解明だった。
Đề tài nghiên cứu suốt cả đời gã là giải mã văn minh cổ đại.
48. 4 年間にわたる 大学生活も、もうすぐ 終わりだ。
Quãng đời sinh viên suốt 4 năm cũng sắp sửa kết thúc rồi.
49. 20 年にわたる 彼の 献身的な 介護には、 頭が 下がる。
Tôi vô cùng khâm phục sự chăm sóc tận tụy suốt 20 năm của anh ấy.
50. 2 日間にわたる 音楽フェスティバルは、 大盛況のうちに 幕を 閉じた。
Lễ hội âm nhạc suốt 2 ngày đã bế mạc trong sự thành công rực rỡ.
51. 高速道路は 関東地方全域にわたって、 渋滞している。
Đường cao tốc đang tắc nghẽn trên toàn phạm vi vùng Kanto.
52. その 川は、 県の 中央部にわたって 流れている。
Con sông đó chảy dọc suốt khu vực trung tâm của tỉnh.
53. 台風の 影響で、 西日本一帯にわたって 大雨が 降った。
Do ảnh hưởng của bão, mưa lớn đổ xuống trên toàn vùng Tây Nhật Bản.
54. 海岸線にわたって、 美しい 松林が 続いている。
Rừng thông đẹp đẽ trải dài suốt dọc đường bờ biển.
55. 彼の 名声は、 国境を 越えて 世界中にわたって 知られている。
Danh tiếng của anh ấy vang xa vượt biên giới ra toàn thế giới.
MẪU NGỮ PHÁP: ~から~にかけて (Trình độ N3)
Ý nghĩa
Từ... đến... / Trong khoảng từ... đến... (Thời gian hoặc không gian).
Cách dùng
Mẫu câu này dùng để diễn tả một phạm vi đại khái, ước chừng về mặt thời gian hoặc không gian.
Bản chất hình ảnh (Điểm mấu chốt): Khác với cặp ~から~まで (từ... đến...) chia ranh giới rõ ràng, ~から~にかけて vẽ ra một hình ảnh mờ nhòe, liên tục và không có biên giới sắc nét. Nó có nghĩa là sự việc diễn ra l rải rác hoặc kéo dài liên miên từ khoảng thời gian/không gian này sang khoảng thời gian/không gian khác.
Đặc điểm: Thường dùng nhiều trong các dự báo thời tiết, tin tức thời sự (như mưa từ đêm qua đến sáng nay, tắc đường từ tỉnh A đến tỉnh B).
Cấu trúc
Về thời gian: 昨夜から今朝にかけて (Từ đêm qua đến sáng nay - mưa lúc to lúc nhỏ, rải rác).
Về không gian: 東京から神奈川にかけて (Từ Tokyo đến Kanagawa).
Ví dụ minh họa
日本のお盆休みは、8月13日から16日にかけてが一般的です。 (Kỳ nghỉ lễ Obon của Nhật Bản thường phổ biến là rơi vào khoảng từ ngày 13 đến ngày 16 tháng 8.)
明日は、明け方から昼前にかけて激しい雨が降る見込みです。 (Ngày mai, dự kiến sẽ có mưa lớn trút xuống trong khoảng từ lúc bình minh cho đến trước buổi trưa.)
関東地方から東北地方にかけて、強い地震がありました。 (Đã có một trận động đất mạnh xảy ra trên diện rộng, trải từ khu vực Kanto cho đến tận khu vực Tohoku.)
この路線は、朝の7時から9時にかけて激しく混雑します。 (Tuyến đường này sẽ bị ùn tắc cực kỳ nghiêm trọng trong khoảng tầm từ 7 giờ đến 9 giờ sáng.)
秋から冬にかけて、空気が乾燥して風邪を引きやすくなります。 (Vào khoảng giai đoạn giao mùa từ thu sang đông, không khí trở nên hanh khô nên chúng ta rất dễ bị cảm cúm.)
LƯU Ý PHÂN BIỆT: ~から~にかけて VS ~から~まで
Mặc dù cả hai đều dịch là "Từ... đến..." nhưng cách cảm nhận không gian và thời gian của chúng hoàn toàn khác nhau:
Mẫu câu ~から~にかけて
Ranh giới: Đại khái, mơ hồ. Người nói không xác định chính xác từng phút, từng mét mà chỉ nhắm chừng một khoảng không gian/thời gian.
Tính chất hành động: Sự việc mang tính chất diễn ra rải rác, lúc có lúc không, hoặc liên tục một cách đại thể trong suốt khoảng đó.
Ví dụ: 昨夜から今朝にかけて雨が降った。 (Đêm qua đến sáng nay trời có mưa – Mưa rải rác, có lúc tạnh lúc mưa, không rõ mưa từ mấy giờ).
Mẫu câu ~から~まで
Ranh giới: Chính xác, rõ ràng. Xác định rõ điểm khởi đầu và điểm kết thúc một cách tuyệt đối.
Tính chất hành động: Sự việc diễn ra liên tục không ngắt quãng từ điểm A đến đúng điểm B, hoặc chỉ hành động di chuyển thẳng từ A đến B.
Ví dụ: 会議は9時から12時までです。 (Cuộc họp diễn ra từ đúng 9 giờ đến đúng 12 giờ – Ranh giới thời gian chuẩn xác, không dùng にかけて ở đây).
1. 11月 下旬から12月 上旬にかけて、 街はクリスマスムード 一色になる。
Từ cuối tháng 11 đến đầu tháng 12, thành phố ngập tràn không khí Giáng sinh.
2. 彼は 学生時代から 社会人になりたての 頃にかけて、このアパートに 住んでいた。
Anh ấy sống ở căn hộ này từ thời sinh viên đến lúc mới đi làm.
3. 夏休みから2 学期が 始まる頃にかけて、いつも 宿題に 追われていた。
Từ kỳ nghỉ hè đến đầu học kỳ 2, tôi lúc nào cũng bị bài tập dí.
4. 3月から4 月にかけて、 多くの 会社で 人事異動がある。
Từ tháng 3 đến tháng 4, many công ty có sự điều chuyển nhân sự.
5. 冬から 春にかけての 季節の 変わり目は、 体調を 崩しやすい。
Giao mùa từ đông sang xuân rất dễ bị ốm.
6. 10月 後半から11 月にかけて、 受験勉強が 本格化する。
Từ nửa cuối tháng 10 đến tháng 11, việc ôn thi bắt đầu vào giai đoạn nước rút.
7. 昨夜から 今朝にかけて、 激しい雨が 降った。
Từ tối qua đến sáng nay trời mưa lớn.
8. 夕方から 夜にかけて、 気温がぐっと 下がるでしょう。
Từ chiều tối đến đêm, nhiệt độ sẽ giảm mạnh.
9. 正午から 午後3 時頃にかけて、 最も暑くなります。
Từ trưa đến khoảng 3 giờ chiều là nóng nhất.
10. 深夜から 明け方にかけて、 流れ星がよく 見えるらしい。
Nghe nói từ đêm khuya đến rạng sáng thường nhìn rõ sao băng.
11. 今日の 午後から 夕方にかけて、 雷雨の 可能性があります。
Có khả năng có mưa giông từ chiều đến tối hôm nay.
12. 朝の 通勤時間帯から 午前10 時頃にかけて、この 道は 非常に混雑する。
Từ giờ cao điểm sáng đến khoảng 10 giờ, con đường này rất tắc.
13. 日没から 夜9時にかけて、この 公園はライトアップされる。
Từ lúc hoàng hôn đến 9 giờ tối, công viên này được thắp đèn lên.
14. 午後1時から3時にかけて、システムのメンテナンスを 行います。
Chúng tôi sẽ bảo trì hệ thống từ 1 giờ đến 3 giờ chiều.
15. 明日の 未明から 早朝にかけて、 霧が 濃くなる 見込みです。
Dự kiến sương mù sẽ dày đặc từ gần sáng đến sáng sớm mai.
16. 昼休みから 午後の 授業開始にかけて、 図書館は 学生でいっぱいになる。
Từ giờ nghỉ trưa đến đầu giờ học chiều, thư viện chật kín sinh viên.
17. 金曜の 夜から 土曜の 朝にかけて、 彼は友人と 飲み明かした。
Từ tối thứ Sáu đến sáng thứ Bảy, anh ấy thức uống rượu cùng bạn.
18. 放送は 今夜11時から 深夜1시에かけて 行われます。
Chương trình sẽ phát sóng từ 11 giờ tối nay đến 1 giờ sáng.
19. 午前中から 昼にかけて、 荷物の 配達が 集中する。
Việc giao hàng tập trung từ sáng đến trưa.
20. 夕食時から 就寝前にかけて、 彼はどうしょをしている。
Từ lúc ăn tối đến trước khi ngủ, anh ấy luôn đọc sách.
21. お 昼過ぎから 夕方にかけて、 少し時間が 空きます。
Tôi sẽ rảnh một chút từ đầu giờ chiều đến tối.
22. 早朝から 午前中にかけて、 鳥のさえずりが 心地よい。
Từ sáng sớm đến hết buổi sáng, tiếng chim hót nghe rất dễ chịu.
23. 夜10時から 深夜0時にかけて、この 番組は 再放送される。
Chương trình này sẽ được phát lại từ 10 giờ tối đến nửa đêm.
24. 週末の 午後から 夕方にかけて、このカフェは 満席になることが 多い。
Từ chiều đến tối cuối tuần, quán cà phê này thường kín chỗ.
25. 彼は 昨日の 昼から 今日の 朝にかけて、 一切何も 食べていない。
Anh ấy hoàn toàn không ăn gì từ trưa hôm qua đến sáng nay.
26. 明日の 明け方から 日の出にかけての 空の 色は 格別だ。
Màu trời từ lúc rạng đông đến khi mặt trời mọc ngày mai sẽ rất đẹp.
27. 関東地方から 東北地方にかけて、 大雨警報が 出ている。
Cảnh báo mưa lớn được ban hành từ vùng Kanto đến vùng Tohoku.
28. 日本海側から 北日本にかけて、 冬型の 気圧配置が 強まる。
Hình thái áp suất mùa đông sẽ mạnh lên từ phía biển Nhật Bản đến miền Bắc nước Nhật.
29. 北海道から 沖縄にかけて、 彼のファンは全国にいる。
Người hâm mộ của anh ấy có ở khắp nước, từ Hokkaido đến Okinawa.
30. アジアからヨーロッパにかけて、 彼はバックパッカーとして 旅をした。
Anh ấy đã đi du lịch bụi từ châu Á sang châu Âu.
31. 西日本から 東日本にかけて、 広い範囲で 黄砂が 観測された。
Bụi vàng xuất hiện trên diện rộng từ Tây Nhật Bản sang Đông Nhật Bản.
32. 山陰から 山陽にかけて、 桜が 見頃を 迎えている。
Hoa anh đào đang độ đẹp nhất từ vùng San-in sang vùng San-yo.
33. 九州から 四国にかけて、 台風が 接近しています。
Bão đang tiến gần vào khu vực từ Kyushu đến Shikoku.
34. 関東甲信越から 東海地方にかけて、 明日は晴れるでしょう。
Mai trời sẽ nắng trên diện rộng từ Kanto-Koshinetsu đến vùng Tokai.
35. 太平洋側から 日本海側にかけて、 山脈が 連なっている。
Các dãy núi trải dài liên tục từ phía Thái Bình Dương sang phía biển Nhật Bản.
36. 近畿地方から 中部地方にかけて、 交通網が 発達している。
Mạng lưới giao thông phát triển mạnh từ vùng Kinki đến vùng Chubu.
37. 東北から 北海道にかけて、 冬には 多くのスキー客が 訪れる。
Mùa đông, nhiều khách trượt tuyết đến khu vực từ Tohoku đến Hokkaido.
38. 北米から 南米にかけて、この 鳥は 長距離を 移動する。
Loài chim này di cư quãng đường rất dài, từ Bắc Mỹ sang Nam Mỹ.
39. 首都圏から 関西圏にかけて、 新幹線の 利用者が 多い。
Lượng khách đi tàu Shinkansen rất đông từ vùng thủ đô sang vùng Kansai.
40. ロシアからヨーロッパにかけて、 天然ガスのパイプラインが 通っている。
Đường ống dẫn khí đốt tự nhiên chạy dài từ Nga sang châu Âu.
41. 中国地方から 九州固有にかけて、 梅雨前線が 停滞している。
Dải mưa mùa đang nằm im ở khu vực từ vùng Chugoku đến bắc Kyushu.
42. 北陸から 東北の 日本海側にかけて、 雪が 降り続く 見込みです。
Dự kiến tuyết sẽ tiếp tục rơi từ vùng Hokuriku sang phía biển Nhật Bản của Tohoku.
43. 沖縄から 奄美にかけて、 台風の 暴風域に 入っています。
Khu vực từ Okinawa đến Amami đã nằm trong vùng cuồng phong của bão.
44. 東南アジアから 南アジアにかけて、 彼はビジネスを 展開している。
Ông ấy mở rộng kinh doanh từ Đông Nam Á sang Nam Á.
45. シベリアから 日本にかけて、 冬に 寒気団が 南下してくる。
Mùa đông, không khí lạnh di chuyển từ Siberia xuống Nhật Bản.
46. 南関東から 静岡県にかけて、 地震による 揺れが 観測された。
Rung chấn động đất được ghi nhận từ Nam Kanto sang tỉnh Shizuoka.
47. 渋谷から 原宿にかけて、 若者向けの 店が 多い。
Từ Shibuya sang Harajuku có nhiều cửa hàng cho giới trẻ.
48. 銀座から 日本橋にかけて、 老舗のデパートが 立ち並ぶ。
Các trung tâm thương mại lâu đời nằm san sát từ Ginza sang Nihonbashi.
49. 新宿から 渋谷にかけてのエリアは、 夜 Even 人が 絶えない。
Khu vực từ Shinjuku sang Shibuya lúc nào cũng đông người, kể cả đêm.
50. 山手線の 内側から 都心部にかけて、 家賃が 高騰している。
Giá thuê nhà tăng vọt từ phía trong vòng tàu Yamanote vào trung tâm thành phố.
51. この 道は、駅から 市役所にかけて、 歩道が 整備されている。
Con đường này có vỉa hè đẹp suốt từ nhà ga đến tòa thị chính.
52. 多摩川の 河川敷から 公園にかけて、ジョギングコースがある。
Có đường chạy bộ từ bãi bồi sông Tama xuyên qua công viên.
53. 青山通りから 表参道にかけて、おしゃれなカフェが 点在する。
Nhiều quán cà phê đẹp nằm rải rác từ đường Aoyama sang Omotesando.
54. 大阪の 梅田から 難波にかけては、 一大商業エリアだ。
Khu vực từ Umeda đến Namba ở Osaka là một trung tâm thương mại lớn.
55. 京都の 四条通りから 三条通りにかけて、 土産物屋が 多い。
Có nhiều tiệm quà lưu niệm dọc từ phố Shijo sang phố Sanjo ở Kyoto.