| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 陰 Sâm |
お陰さまで |
Nhờ có |
| Đãi Sâm |
お待ちどうさま |
Xin lỗi bắt đợi |
| Cấu |
構いません |
Không sao |
| Hứng Vị Thâm |
興味深い |
Rất thú vị |
| Khổ Lao Sâm |
ご苦労さま |
Vất vả rồi |
|
すまない |
Xin lỗi | |
|
そう〜ない |
Không đến mức | |
| Phó |
付いている |
May mắn |
| Phó |
付いていない |
Xui xẻo |
| Xuất Lai |
出来たら |
Nếu được |
|
どういたしまして |
Không có gì | |
|
どうも |
Rất cảm ơn | |
|
とんでもない |
Vớ vẩn | |
| 何 cố |
何故か |
Không hiểu sao |
| Nạp Đắc |
納得がいく |
Thỏa đáng |
| Nạp Đắc |
納得がいかない |
Không thông |
| 成 trình |
成ほど |
Ra là vậy |
| Hà |
何とかする |
Xoay xở |
| Biệt Biệt |
別々 |
Riêng biệt |
| Huệ |
恵まれる |
Được ban |
| Đắc |
やむを得ない |
Bất khả kháng |
|
ろくな〜ない |
Chẳng ra gì | |
| Ác |
悪いけど |
Ngại quá |
MẪU NGỮ PHÁP: ~つつ / ~つつも (Trình độ N2)
Khi bạn thấy công thức so sánh 「~つつ(も)」=「~のに」, đây là cách giải thích cực kỳ chính xác về mặt bản chất ngữ nghĩa: cả hai đều dùng để diễn tả sự tương phản, nghịch lý (Mặc dù... nhưng...).
Tuy nhiên, ~つつ(も) là một mẫu ngữ pháp cao cấp hơn của N2, mang những đặc trưng văn phong và quy tắc kết hợp rất nghiêm ngặt. Hãy cùng bóc tách toàn bộ bản chất của cấu trúc này nhé:
TRƯỜNG HỢP 1: Mẫu câu ~つつ (Chia làm 2 tầng ý nghĩa)
Giống như mẫu câu ながら, つつ trong tiếng Nhật N2 cũng gánh vác hai trọng trách ý nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh vế sau:
Ý nghĩa 1: Vừa làm A... vừa làm B (Đồng thời hành động)
Cách dùng: Diễn tả hai hành động diễn ra song song cùng một lúc. Đây là văn phong viết hoặc văn nói trang trọng của cấu trúc ~ながら (N3).
Ví dụ: 将来の計画を考えつつ、大学生活を送っている。 (Tôi đang trải qua quãng đời sinh viên của mình, vừa đi học vừa suy nghĩ về kế hoạch tương lai).
Ý nghĩa 2: Mặc dù... nhưng... (Bản chất giống 「のに」)
Cách dùng: Diễn tả sự tiếc nuối, mâu thuẫn trong hành động. Mặc dù trong lòng chủ thể nhận thức rõ hành động A là xấu/không nên, hoặc có ý định làm điều tốt, nhưng hành động thực tế ở vế sau lại đi ngược lại hoàn toàn với nhận thức đó.
TRƯỜNG HỢP 2: Mẫu câu ~つつも (Nhấn mạnh sự mâu thuẫn)
Ý nghĩa
Mặc dù... nhưng... / Dẫu biết là... ấy thế mà...
Bản chất: Hoàn toàn tương đương với ý nghĩa số 2 của つつ, nhưng khi người nói thêm trợ từ も vào thành つつも, sự mâu thuẫn, giằng xé nội tâm hoặc sự nghịch lý được đẩy lên mức cao nhất.
Cách dùng và Lưu ý quan trọng
Quy tắc kết hợp: Cấu trúc này CHỈ đi với Động từ, tuyệt đối không đi với Tính từ hay Danh từ như mẫu ながらも.
Đặc điểm động từ vế trước: Gần như 90% cấu trúc này sẽ đi kèm với các động từ chỉ hoạt động tâm lý, nhận thức nội tâm của con người như:
知る 知りつつ(も) (Dẫu biết là...)
思う 思いつつ(も) (Dẫu nghĩ là...)
気づく 気づきつつ(も) (Dẫu nhận ra là...)
後悔する 後悔しつつ(も) (Dẫu hối hận nhưng...)
Quy tắc chủ ngữ: Chủ ngữ của cả hai vế câu bắt buộc phải là cùng một người.
Cấu trúc
Ví dụ minh họa
体に悪いと知りつつも、仕事が終わった後の夜遅くにラーメンを食べてしまう。 (Mặc dù biết thừa là có hại cho sức khỏe đấy, ấy thế mà cứ hễ làm việc xong lúc đêm muộn là tôi lại ăn mì ramen.)
今日こそ勉強を始めようと思いつつ、結局一日中ゲームをして過ごしてしまった。 (Dẫu trong lòng nghĩ là nhất định hôm nay phải học bài rồi đấy, nhưng kết cục là tôi lại bận chơi game suốt cả ngày.)
「今回は本当に申し訳ない」と言いつつも、彼の表情には反省のの色が全く見えなかった。 (Mặc dù cái miệng thì nói là "Lần này thành thật xin lỗi" đấy, nhưng trên gương mặt của hắn chẳng lộ một chút vẻ hối lỗi nào cả.)
危険だと気づきつつも、好奇心に勝てずにその古い廃墟に足を踏み入れてしまった。 (Mặc dù đã nhận ra là rất nguy hiểm rồi, nhưng vì không thắng nổi sự tò mò nên tôi vẫn đặt chân vào khu nhà hoang cũ nát đó.)
1. コーヒーを飲みつつ、新聞に目を通す。
Vừa uống cà phê vừa đọc lướt qua tờ báo.
2. 音楽を聴きつつ、部屋の掃除をした。
Vừa nghe nhạc vừa dọn dẹp phòng.
3. 友人からの手紙を読みつつ、昔の日々を思い出した。
Vừa đọc thư của người bạn vừa nhớ về những ngày xưa cũ.
4. テレビを見つつ、夕食の準備を進めた。
Vừa xem tivi vừa chuẩn bị bữa tối.
5. 彼は将来の夢を語りつつ、目を輝かせていた。
Anh ấy vừa kể về giấc mơ tương lai vừa ánh lên niềm rạng rỡ trong đôi mắt.
6. ゆっくりと歩きつつ、周りの景色を楽しんだ。
Vừa đi bộ thong thả vừa thưởng thức phong cảnh xung quanh.
7. 過去の失敗を反省しつつ、新しい計画を立てている。
Vừa suy ngẫm về những thất bại trong quá khứ vừa lập kế hoạch mới.
8. お茶を飲みつつ、旧友と積もる話をした。
Vừa uống trà vừa ôn lại chuyện xưa với người bạn cũ.
9. 今後の課題を考えつつ、会議は続いた。
Cuộc họp vẫn tiếp tục trong khi mọi người vừa cùng nhau suy nghĩ về những thách thức sắp tới.
10. 彼はうなずきつつ、私の話を熱心に聞いてくれた。
Anh ấy vừa gật đầu vừa chăm chú lắng nghe câu chuyện của tôi.
11. ボールを蹴りつつ、彼はグラウンドを走り回った。
Vừa sút bóng, anh ấy vừa chạy khắp sân vận động.
12. 辞書を引きつつ、外国語の本を読んでいる。
Vừa tra từ điển vừa đọc sách ngoại ngữ.
13. 彼は鼻歌を歌いつつ、ご機嫌で料理をしていた。
Anh ấy vừa hát nghêu ngao vừa vui vẻ nấu ăn.
14. メモを取りつつ、講義を聞くのが私のスタイルだ。
Vừa ghi chép vừa nghe giảng là phong cách của tôi.
15. 窓の外を眺めつつ、物思いにふけっていた。
Vừa ngắm nhìn ra ngoài cửa sổ vừa đắm chìm trong dòng suy tưởng.
16. 時代の変化を感じつつ、伝統を守り続けている。
Vừa cảm nhận sự thay đổi của thời đại vừa tiếp tục bảo tồn truyền thống.
17. 彼は涙をこらえつつ、別れの挨拶をした。
Anh ấy vừa kìm nén nước mắt vừa nói lời chào tạm biệt.
18. 人々は互いに協力しつつ、災害からの復興を目指した。
Mọi người vừa hợp tác với nhau vừa hướng tới việc phục hồi sau thảm họa.
19. ギターを弾きつつ、彼は新しい曲のメロディーを口ずさんだ。
Vừa gảy đàn guitar, anh ấy vừa lẩm nhẩm giai điệu của một bài hát mới.
20. リスクを考慮しつつ、慎重に投資先を選ぶ。
Vừa xem xét các rủi ro vừa thận trọng lựa chọn nơi đầu tư.
21. 彼は微笑みつつ、私に手を振った。
Anh ấy vừa mỉm cười vừa vẫy tay với tôi.
22. お客様の意見を参考にしつつ、商品の改良を進めています。
Chúng tôi đang tiến hành cải tiến sản phẩm dựa trên việc tham khảo ý kiến khách hàng.
23. 彼はタバコをふかしつつ、遠い目をした。
Anh ấy vừa nhả khói thuốc vừa đưa mắt nhìn xa xăm.
24. ラジオを聴きつつ、長距離を運転する。
Vừa nghe đài vừa lái xe đường dài.
25. 過去のデータを分析しつつ、未来のトレンドを予測する。
Vừa phân tích dữ liệu quá khứ vừa dự đoán xu hướng tương lai.
26. 彼女は編み物をしつつ、子供に物語を読んで聞かせた。
Cô ấy vừa đan len vừa đọc truyện cho con nghe.
27. 彼は期待と不安を感じつつ、結果発表を待った。
Anh ấy vừa chờ đợi công bố kết quả vừa cảm thấy cả kỳ vọng lẫn bất an.
28. 季節の移ろいを肌で感じつつ、散歩をするのが好きだ。
Tôi thích đi dạo khi vừa cảm nhận được sự chuyển giao mùa bằng da bằng thịt.
29. 彼は首を傾げつつ、難しい問題を考えていた。
Anh ấy vừa nghiêng đầu suy nghĩ vừa nghiền ngẫm một vấn đề hóc búa.
30. 先人の教えを学びつつ、自分なりの道を探している。
Vừa học hỏi những lời dạy của tiền nhân vừa tìm kiếm con đường riêng của mình.
31. 彼女は涙ぐみつつ、感謝の言葉を述べた。
Cô ấy vừa rưng rưng nước mắt vừa nói lời cảm ơn.
32. 彼は過去を懐かしみつつ、前を向いて歩き始めた。
Anh ấy vừa hoài niệm về quá khứ vừa bắt đầu bước tiếp về phía trước.
33. ライバルと競い合いつつ、互いに成長していく。
Vừa cạnh tranh với đối thủ vừa cùng nhau trưởng thành.
34. 遠くに見える山を眺めつつ、一歩一歩頂上を目指した。
Vừa ngắm nhìn ngọn núi xa xa vừa từng bước từng bước hướng về phía đỉnh.
35. 彼はため息をつきつつ、パソコンの画面を見つめていた。
Anh ấy vừa thở dài vừa nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính.
36. 子供の成長を喜びつつ、少し寂しさも感じている。
Vừa vui mừng trước sự trưởng thành của con cái vừa cảm thấy một chút hụt hẫng.
37. 自分の限界に挑戦しつつ、新しい可能性を発見する。
Vừa thử thách giới hạn của bản thân vừa khám phá ra những khả năng mới.
38. 彼はペンを回しつつ、次の言葉を探していた。
Anh ấy vừa xoay bút vừa tìm kiếm những lời lẽ tiếp theo.
39. 様々な困難を乗り越えつつ、プロジェクトは完成に近づいた。
Dự án đã dần tiến tới hoàn thành trong khi vượt qua được nhiều khó khăn khác nhau.
40. 彼女は歌を口ずさみつつ、庭の手入れをしていた。
Cô ấy vừa nhẩm theo một bài hát vừa chăm sóc khu vườn.
41. 彼はゆっくりとお酒を味わいつつ、一日の疲れを癒した。
Anh ấy vừa nhâm nhi thưởng thức rượu vừa giải tỏa mệt mỏi sau một ngày.
42. 各国の文化を尊重しつつ、国際交流を深めていくべきだ。
Chúng ta nên vừa tôn trọng văn hóa các nước vừa thắt chặt sự giao lưu quốc tế.
43. 彼は周りの様子をうかがいつつ、そっと部屋を出た。
Anh ấy vừa thăm dò tình hình xung quanh vừa lén rời khỏi phòng.
44. 試行錯誤を繰り返しつつ、ようやく解決策を見つけ出した。
Vừa liên tục thử sai vừa cuối cùng cũng đã tìm ra được giải pháp.
45. 彼は地図を確認しつつ、目的地へと向かった。
Anh ấy vừa kiểm tra bản đồ vừa hướng về phía đích đến.
46. 彼女は頬杖をつきつつ、ぼんやりと窓の外を見ていた。
Cô ấy vừa chống cằm vừa thừ người nhìn ra ngoài cửa sổ.
47. 環境保護の重要性を訴えつつ、具体的な活動を行っている。
Vừa kêu gọi tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường vừa thực hiện các hoạt động cụ thể.
48. 彼は思い出のアルバムをめくりつつ、一人微笑んだ。
Anh ấy vừa lật xem cuốn album kỷ niệm vừa mỉm cười một mình.
49. スマートフォンを操作しつつ、電車が来るのを待った。
Vừa lướt điện thoại vừa chờ tàu đến.
50. 彼は言い訳をしつつ、視線をそらした。
Anh ấy vừa bào chữa vừa lảng tránh ánh nhìn.
51. 地域の伝統を守りつつ、新しい文化も取り入れている。
Vừa giữ gìn truyền thống địa phương vừa tiếp thu cả những nét văn hóa mới.
52. 彼はかばんの中を探りつつ、鍵を探していた。
Anh ấy vừa lục tìm trong túi vừa tìm chùm chìa khóa.
53. 故郷を思いつつ、異国の地で頑張っている。
Vừa hướng về quê hương vừa nỗ lực nơi đất khách quê người.
54. 彼はあくびをしつつ、眠い目をこすった。
Anh ấy vừa ngáp vừa dụi đôi mắt ngái ngủ.
55. 会社の将来を憂いつつ、日々の業務に追われている。
Vừa lo lắng cho tương lai công ty vừa tất bật với công việc hàng ngày.
1. 体に悪いと知りつつも、深夜のラーメンをやめられない。
Dẫu biết là có hại cho cơ thể nhưng tôi vẫn không thể bỏ được món mì Ramen đêm khuya.
2. 彼は真実を知りつつ、黙っていた。
Anh ta dù biết rõ sự thật nhưng vẫn giữ im lặng.
3. いけないことだと思いつつも、つい嘘をついてしまった。
Dù nghĩ là không nên nhưng tôi đã lỡ nói dối mất rồi.
4. 彼女は危険だと分かりつつ、彼を助けに行った。
Cô ấy dù biết là nguy hiểm nhưng vẫn đi cứu anh ấy.
5. 彼は口では謝りつつも、全く反省しているようには見えなかった。
Anh ta tuy miệng thì xin lỗi nhưng chẳng có vẻ gì là đang hối lỗi cả.
6. 試験が近いと知りつつも、勉強に集中できない。
Mặc dù biết là kỳ thi đã cận kề nhưng tôi vẫn không thể tập trung học được.
7. 彼は忙しいと言いつつも、友人との約束は断らない。
Anh ấy dù nói là bận rộn nhưng vẫn không từ chối các cuộc hẹn với bạn bè.
8. 無駄遣いだと分かりつつ、新しい服を買ってしまった。
Dẫu biết là lãng phí nhưng tôi đã lỡ mua quần áo mới mất rồi.
9. 彼女は彼のことが好きだと自覚しつつも、素直になれないでいる。
Cô ấy dù tự ý thức được mình thích anh ấy nhưng vẫn không thể sống thật với lòng mình.
10. 彼は賛成できないと思いつつ、会議では何も言えなかった。
Anh ấy dù nghĩ là không thể tán thành nhưng đã không thể nói gì trong cuộc họp.
11. ダイエット中だと知りつつも、ケーキの誘惑に負けてしまった。
Biết là đang ăn kiêng nhưng tôi đã gục ngã trước sự cám dỗ của chiếc bánh ngọt.
12. 彼女は彼の言い分に納得できないと思いつつも、黙って頷いた。
Cô ấy dù nghĩ rằng không thể chấp nhận lý lẽ của anh ta nhưng vẫn im lặng gật đầu.
13. 彼は自分の間違いに気づきつつも、プライドが邪魔をして謝れなかった。
Anh ấy dù nhận ra lỗi sai của mình nhưng vì cái tôi quá lớn nên đã không thể xin lỗi.
14. 早く寝なければと思いつつ、つい夜更かししてしまう。
Vẫn biết là phải ngủ sớm nhưng tôi lại lỡ thức khuya mất rồi.
15. 彼はその仕事が嫌だと思いつつも、生活のために続けている。
Anh ấy dù nghĩ là ghét công việc đó nhưng vẫn phải tiếp tục vì cuộc sống mưu sinh.
16. 彼女は寂しいと感じつつも、いつも平気なふりをしている。
Cô ấy dù cảm thấy cô đơn nhưng lúc nào cũng giả vờ như không sao.
17. このままではいけないと焦りつつも、何から手をつけていいかわからない。
Dù sốt ruột vì biết cứ thế này là không ổn nhưng tôi chẳng biết phải bắt đầu từ đâu.
18. 彼はその映画がつまらないと思いつつ、最後まで席を立たなかった。
Anh ấy dù thấy bộ phim đó chán ngắt nhưng vẫn ngồi lại cho đến khi kết thúc.
19. 彼女は彼を許せないと思いつつも、心のどこかでは会いたがっている。
Cô ấy dù nghĩ rằng không thể tha thứ cho anh ta nhưng sâu thẳm trong lòng vẫn muốn gặp lại.
20. 約束を破るべきではないと知りつつも、他に方法がなかった。
Dẫu biết là không nên thất hứa nhưng tôi chẳng còn cách nào khác.
21. 彼は自分には才能がないと感じつつも、夢を諦めきれないでいる。
Anh ấy dù cảm thấy mình không có tài năng nhưng vẫn không thể từ bỏ được ước mơ.
22. 彼女はもう彼を忘れたいと願いつつも、思い出の品を捨てられない。
Cô ấy dù cầu mong có thể quên anh ta đi nhưng vẫn không thể vứt bỏ những món đồ kỷ niệm.
23. 彼はその申し出を断るべきだと考えつつ、返事を保留している。
Anh ấy dù nghĩ là nên từ chối lời đề nghị đó nhưng vẫn đang tạm giữ lại câu trả lời.
24. 周囲の反対を知りつつも、彼女は自分の道を突き進んだ。
Dù biết mọi người xung quanh phản đối nhưng cô ấy vẫn quyết tâm tiến bước trên con đường mình chọn.
25. 彼は無理だと分かりつつも、挑戦せずにはいられなかった。
Anh ấy dù biết là quá sức nhưng vẫn không thể không thử sức mình.
26. 彼女は本当は行きたくないと思いつつも、付き合いで参加した。
Cô ấy dù thực lòng không muốn đi nhưng vẫn tham gia vì phép lịch sự xã giao.
27. 彼はその決定がおかしいと思いつつ、黙って従った。
Anh ấy dù nghĩ quyết định đó thật kỳ lạ nhưng vẫn im lặng tuân theo.
28. 健康第一だと分かりつつも、つい無理をしてしまう。
Dẫu biết sức khỏe là trên hết nhưng tôi lại lỡ làm việc quá sức mất rồi.
29. 彼は悔しいと思いつつも、勝者を笑顔で祝福した。
Anh ấy dù cảm thấy tiếc nuối nhưng vẫn mỉm cười chúc mừng người chiến thắng.
30. 彼女は彼の言うことが嘘だと気づきつつ、黙って聞いていた。
Cô ấy dù nhận ra những lời anh ta nói là dối trá nhưng vẫn im lặng lắng nghe.
31. このままでは負けると予感しつつも、最後まで戦い抜いた。
Dù linh cảm là cứ thế này sẽ thất bại nhưng họ vẫn chiến đấu kiên cường đến cùng.
32. 彼はその話が信じられないと思いつつも、否定できなかった。
Anh ấy dù nghĩ rằng câu chuyện đó thật khó tin nhưng đã không thể phủ nhận.
33. 彼女は疲れていると自覚しつつも、仕事を休もうとしない。
Cô ấy dù tự biết mình đang mệt mỏi nhưng vẫn không định nghỉ làm.
34. 彼は規則を破っていると知りつつ、見て見ぬふりをした。
Anh ta dù biết là đang vi phạm quy định nhưng vẫn làm ngơ như không thấy.
35. このままでは間に合わないと分かりつつも、なぜか焦る気持ちになれなかった。
Dẫu biết cứ thế này sẽ không kịp nhưng không hiểu sao tôi vẫn không cảm thấy sốt ruột.
36. 彼女は本当のことを言うべきだと悩いつつも、結局言い出せなかった。
Cô ấy dù trăn trở rằng mình nên nói ra sự thật nhưng rốt cuộc đã không thể mở lời.
37. 彼はその食べ物が嫌いだと言いつつも、出されたものは全部食べた。
Anh ấy dù nói là ghét món đó nhưng vẫn ăn sạch những gì được dọn ra.
38. 今回は諦めるべきだと思いつつも、なかなか決心がつかない。
Dù nghĩ lần này nên bỏ cuộc nhưng tôi vẫn mãi chưa thể hạ quyết tâm.
39. 彼はもう若くないと知りつつ、無茶な計画を立てている。
Anh ấy dù biết mình không còn trẻ nữa nhưng vẫn đang lập những kế hoạch liều lĩnh.
40. 彼女は彼の助けが必要だと分かりつつも、頼ることができなかった。
Cô ấy dù biết mình cần sự giúp đỡ của anh ấy nhưng đã không thể nhờ vả.
41. 彼は自分の立場が危ういと感じつつも、強気な態度を崩さない。
Anh ấy dù cảm thấy vị thế của mình đang lung lay nhưng vẫn giữ thái độ cứng rắn.
42. 時間がないと知りつつも、寄り道をしてしまった。
Dẫu biết là không có thời gian nhưng tôi đã lỡ ghé ngang dọc đường mất rồi.
43. 彼女は彼のためにならないと思いつつも、お金を貸してしまった。
Cô ấy dù nghĩ là sẽ không tốt cho anh ta nhưng vẫn lỡ cho vay tiền.
44. 彼はそれが罠だと薄々感づきつつ、誘いに乗ってしまった。
Anh ta dù lờ mờ cảm thấy đó là một cái bẫy nhưng vẫn lỡ sa lưới.
45. この仕事は自分に向いていないと思いつつも、3年も続けている。
Dù nghĩ công việc này không hợp với mình nhưng tôi vẫn duy trì suốt 3 năm nay.
46. 彼女はもう泣かないと決意しつつも、涙が溢れてきた。
Cô ấy dù đã quyết tâm không khóc nữa nhưng nước mắt vẫn cứ tuôn trào.
47. 彼はその計画の欠点を指摘しつつも、最終的には賛成した。
Anh ấy dù chỉ ra những khiếm khuyết của kế hoạch nhưng cuối cùng vẫn tán thành.
48. 自分には関係ないと思いつつも、つい口を挟んでしまった。
Dù nghĩ là không liên quan đến mình nhưng tôi đã lỡ xen miệng vào mất rồi.
49. 彼はその秘密を墓場まで持っていくと誓いつつも、誰かに話したくてたまらない。
Anh ta dù thề sẽ mang bí mật đó xuống mồ nhưng vẫn nôn nóng muốn kể cho ai đó nghe.
50. 彼女はそのドレスが自分に似合わないと知りつつも、買ってしまった。
Cô ấy dù biết chiếc váy đó không hợp với mình nhưng vẫn lỡ mua mất rồi.
51. 彼はもう終わりだと感じつつも、奇跡を信じていた。
Anh ấy dù cảm thấy mọi chuyện đã kết thúc nhưng vẫn tin vào một phép màu.
52. この議論は不毛だと思いつつも、途中でやめることができなかった。
Dù nghĩ rằng cuộc thảo luận này thật vô bổ nhưng họ vẫn không thể dừng lại giữa chừng.
53. 彼女は彼のことをまど愛していると認めつつも、別れを選んだ。
Cô ấy dù thừa nhận rằng mình vẫn còn yêu anh ta nhưng đã chọn cách chia tay.
54. 彼はそれが冗談だと分かりつつ、本気で怒ってしまった。
Anh ta dù biết đó là lời nói đùa nhưng vẫn thực sự nổi giận.
55. このままではいけないと反省しつつも、また同じ過ちを繰り返する。
Dù tự hối lỗi rằng không thể cứ thế này mãi nhưng tôi lại lặp lại cùng một sai lầm.
MẪU NGỮ PHÁP: ~つつある (Trình độ N3/N2)
Cấu trúc này tiếp tục sử dụng chữ つつ (thể hiện một tiến trình đang diễn ra liên tục).
Ý nghĩa
Đang dần dần... / Trên đà... / Đang ngày càng...
Bản chất: Diễn tả một sự vật, hiện tựơng đang trong quá trình biến đổi, chuyển dịch dần dần theo một hướng nào đó và hành động đó vẫn chưa kết thúc.
Tương đương với: 「だんだん~している」 nhưng mang sắc thái văn chương và trang trọng hơn.
Cách dùng
Mẫu câu này chỉ đi với các Động từ chỉ sự biến đổi (Biến đổi tự nhiên hoặc xu hướng vĩ mô). Những động từ này có tính chất dịch chuyển trạng thái từ từ chứ không xảy ra ngay lập tức, ví dụ như:
変わる (thay đổi) 変わりつつある (đang dần thay đổi)
増える (tăng lên) 増えつつある (đang trên đà tăng lên)
減る (giảm đi) 減りつつある (đang ngày càng giảm đi)
回復する (hồi phục) 回復しつつある (đang dần hồi phục)
温暖化が進む (ấm lên toàn cầu tiến triển) 進みつつある (đang tiếp diễn)
Văn phong: Thuộc văn phong viết, nghị luận, báo chí hoặc thời sự. Thường dùng để phân tích về các vấn đề xã hội, môi trường, kinh tế hoặc tình trạng sức khỏe, xu hướng thị trường.
Lưu ý quan trọng: Không dùng cấu trúc này cho các hành động sinh hoạt có ý chí diễn ra tức thời (Ví dụ: Không nói "Tôi đang dần ăn cơm", "Tôi đang dần chạy bộ").
Cấu trúc
Ví dụ minh họa
景気はゆっくりではあるが、確実に回復しつつある。 (Tình hình kinh tế tuy có chậm chạp, nhưng rõ ràng là đang trên đà hồi phục một cách chắc chắn.)
地球温暖化の影響で, 世界各地の氷河が溶けつつある。 (Do ảnh hưởng của hiện tượng ấm lên toàn cầu, các dòng sông băng ở khắp nơi trên thế giới đang dần dần tan chảy.)
近年、日本の伝統的な技術を守る若者の数が減りつつある。 (Trong những năm gần đây, số lượng những người trẻ tuổi đứng ra bảo vệ các kỹ thuật truyền thống của Nhật Bản đang ngày càng giảm đi.)
医療 công nghệ の進歩によって、かつては治らなかった病気 cũng 治りつつある。 (Nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ y tế, những căn bệnh mà ngày xưa không thể chữa khỏi thì nay cũng đang dần dần được chữa trị thành công.)
新しい街の開発に伴い、古い商店街の姿は消えつつある。 (Cùng với sự phát triển của khu đô thị mới, dáng dấp của những khu phố mua sắm cổ xưa đang dần biến mất.)
1. 日本の人口は、緩やかに減少しつつある。
Dân số Nhật Bản đang dần dần giảm xuống.
2. 高齢化社会は、ますます深刻化しつつある。
Xã hội già hóa đang ngày càng trở nên nghiêm trọng.
3. グローバル化は、あらゆる分野で進みつつある。
Toàn cầu hóa đang diễn ra trong mọi lĩnh vực.
4. 働き方に対する考え方は、大きく変わりつつある。
Cách suy nghĩ về lối làm việc đang thay đổi rõ rệt.
5. キャッシュレス決済が、急速に普及しつつある。
Thanh toán không dùng tiền mặt đang phổ biến một cách nhanh chóng.
6. 景気は、少しずつ回復に向かいつつある。
Tình hình kinh tế đang dần hướng tới sự hồi phục.
7. 失われつつある伝統文化を守る活動が始まっている。
Các hoạt động bảo vệ văn hóa truyền thống đang dần bị mai một đã được bắt đầu.
8. 都市部への人口集中は、今もなお続きつつある。
Sự tập trung dân số vào các đô thị vẫn đang tiếp diễn cho đến tận bây giờ.
9. 若者の車離れが進みつつあると言われている。
Người ta nói rằng xu hướng rời xa ô tô của giới trẻ đang ngày càng gia tăng.
10. AI技術は、我々の生活の隅々にまで浸透しつつある。
Công nghệ AI đang thấm sâu vào từng ngóc ngách của cuộc sống chúng ta.
11. 食生活の欧米化は、さらに進展しつつある。
Sự Âu Mỹ hóa trong thói quen ăn uống đang ngày càng phát triển thêm.
12. 地域のコミュニティは、希薄になりつつある。
Sự gắn kết cộng đồng địa phương đang dần trở nên mờ nhạt.
13. 国際社会における日本の役割は、変化しつつある。
Vai trò của Nhật Bản trong cộng đồng quốc tế đang dần thay đổi.
14. オンラインでの学習が、当たり前になりつつある。
Việc học trực tuyến đang dần trở thành một điều hiển nhiên.
15. かつての常識が、非常識となりつつある。
Những lẽ thường tình trước kia đang dần trở thành những điều phi lý.
16. 再生可能エネルギーへの転換が、世界的に進められつつある。
Việc chuyển đổi sang năng lượng tái tạo đang được thúc đẩy trên quy mô toàn cầu.
17. 多様性を尊重する社会へと、少しずつ移行しつつある。
Xã hội đang dần dần chuyển mình sang một xã hội tôn trọng sự đa dạng.
18. あの国の経済は、目覚ましい発展を遂げつつある。
Nền kinh tế của quốc gia đó đang đạt được sự phát triển thần kỳ.
19. 紙の書籍の需要は、減少しつつある。
Nhu cầu về sách giấy đang dần sụt giảm.
20. リモートワークという働き方が、定着しつつある。
Cách thức làm việc từ xa đang dần trở nên phổ biến và ổn định.
21. 企業間の競争は、ますます激化しつつある。
Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp đang ngày càng trở nên khốc liệt.
22. 我々の価値観は、時代と共に変わりつつある。
Giá trị quan của chúng ta đang dần thay đổi theo thời đại.
23. 有名無実化しつつある規則を見直す時期だ。
Đã đến lúc cần xem xét lại những quy định đang dần trở nên hữu danh vô thực.
24. その問題に対する国民の関心は、高まりつつある。
Sự quan tâm của người dân đối với vấn đề đó đang ngày càng tăng cao.
25. 忘れ去られつつある歴史を、後世に伝える必要がある。
Cần phải truyền lại cho hậu thế những trang lịch sử đang dần bị lãng quên.
26. 日々の生活の中で、ジェンダーレスは浸透しつつある。
Trong cuộc sống hàng ngày, xu hướng phi giới tính đang dần được thấu hiểu và phổ biến.
27. あの国の政治は、安定を取り戻しつつある。
Chính trị của quốc gia đó đang dần lấy lại được sự ổn định.
28. 地方の過疎化は、深刻な問題となりつつある。
Tình trạng thưa thớt dân cư ở các địa phương đang dần trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
29. 人々の健康意識は、向上しつつある。
Ý thức về sức khỏe của mọi người đang dần được nâng cao.
30. バーチャルリアリティの技術は、新たな段階に入りつつある。
Công nghệ thực tế ảo đang bước sang một giai đoạn mới.
31. 古い産業構造が、崩壊しつつある。
Cấu trúc công nghiệp cũ đang dần bị sụp đổ.
32. インターネット上の誹謗中傷は、社会問題化しつつある。
Sự lăng mạ, phỉ báng trên mạng internet đang dần trở thành một vấn đề xã hội.
33. 二つの大国の対立は、緩和されつつある。
Sự đối đầu giữa hai cường quốc đang dần được nới lỏng.
34. 空き家問題は、全国的に深刻化しつつある。
Vấn đề nhà bỏ hoang đang ngày càng trở nên nghiêm trọng trên toàn quốc.
35. 日本のアニメ文化は、世界に認められつつある。
Văn hóa anime của Nhật Bản đang dần được thế giới công nhận.
36. 終身雇用という考え方は、過去のものとなりつつある。
Quan niệm về việc làm trọn đời đang dần trở thành điều thuộc về quá khứ.
37. サブスクリプションサービスが、消費の主流になりつつある。
Dịch vụ đăng ký định kỳ đang dần trở thành xu hướng tiêu dùng chính.
38. 格差社会は、ますます広がりつつある。
Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội đang ngày càng lan rộng.
39. 人手不足は、多くの業界で深刻化しつつある。
Tình trạng thiếu hụt nhân lực đang ngày càng nghiêm trọng trong nhiều ngành nghề.
40. 忘れられる権利が、ネット社会で重要視されつつある。
"Quyền được lãng quên" đang dần được coi trọng trong xã hội mạng.
41. 一度は廃れた文化が、若者の手によって見直されつつある。
Những nền văn hóa từng một thời mai một đang dần được giới trẻ nhìn nhận lại.
42. 持続可能な社会への関心が高まりつつある。
Sự quan tâm hướng tới một xã hội bền vững đang dần tăng cao.
43. 政治への無関心が、若者の間で広がりつつある。
Sự thờ ơ với chính trị đang dần lan rộng trong giới trẻ.
44. 駅前の商店街は、活気を取り戻しつつある。
Khu phố mua sắm trước nhà ga đang dần lấy lại được vẻ nhộn nhịp.
45. 物価の上昇は、庶民の生活を圧迫しつつある。
Sự leo thang của giá cả đang dần gây áp lực lên cuộc sống của người dân thường.
46. 彼の人気は、国境を越えて広がりつつある。
Sự yêu mến dành cho anh ấy đang dần lan rộng vượt qua cả biên giới quốc gia.
47. アナログの時代は、終わりを告げつつある。
Thời đại của công nghệ tương tự (analog) đang dần khép lại.
48. 新しい資本主義の形が、模索されつつある。
Một hình thái mới của chủ nghĩa tư bản đang dần được tìm tòi nghiên cứu.
49. フリーランスという働き方が、選択肢の一つとして確立されつつある。
Cách làm việc tự do đang dần được xác lập như một trong những lựa chọn nghề nghiệp.
50. 地球規模での協力体制が、構築されつつある。
Một hệ thống hợp tác trên quy mô toàn cầu đang dần được xây dựng.
51. 季節は、夏から秋へと移り変わりつつある。
Mùa màng đang dần chuyển dịch từ hạ sang thu.
52. 長かった冬も終わり、春の足音が聞こえつつある。
Mùa đông dài đã kết thúc, tiếng bước chân của mùa xuân đang dần vang lại gần.
53. 桜のつぼみが、ほころびつつある。
Những nụ hoa anh đào đang dần hé nở.
54. 山々の木々が、赤や黄色に色づきつつある。
Cây cối trên những dãy núi đang dần chuyển sang sắc đỏ và sắc vàng.
55. 地球温暖化の影響で、北極の氷が溶けつつある。
Do ảnh hưởng của hiện tượng nóng lên toàn cầu, băng ở Bắc Cực đang dần tan ra.