Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
陰 Sâm

お陰(かげ)さまで

Nhờ có
Đãi Sâm

お待(ま)ちどうさま

Xin lỗi bắt đợi
Cấu

構(かま)いません

Không sao
Hứng Vị Thâm

興味深(きょうみぶか)い

Rất thú vị
Khổ Lao Sâm

ご苦労(くろう)さま

Vất vả rồi
 

すまない

Xin lỗi
 

そう〜ない

Không đến mức
Phó

付(つ)いている

May mắn
Phó

付(つ)いていない

Xui xẻo
Xuất Lai

出来(でき)たら

Nếu được
 

どういたしまして

Không có gì
 

どうも

Rất cảm ơn
 

とんでもない

Vớ vẩn
何 cố

何(なに)故か

Không hiểu sao
Nạp Đắc

納得(なっとく)がいく

Thỏa đáng
Nạp Đắc

納得(なっとく)がいかない

Không thông
成 trình

成(なる)ほど

Ra là vậy
Hà

何(なん)とかする

Xoay xở
Biệt Biệt

別々(べつべつ)

Riêng biệt
Huệ

恵(めぐ)まれる

Được ban
Đắc

やむを得(え)ない

Bất khả kháng
 

ろくな〜ない

Chẳng ra gì
Ác

悪(わる)いけど

Ngại quá

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~つつ / ~つつも (Trình độ N2)

Khi bạn thấy công thức so sánh 「~つつ(も)」=「~のに」, đây là cách giải thích cực kỳ chính xác về mặt bản chất ngữ nghĩa: cả hai đều dùng để diễn tả sự tương phản, nghịch lý (Mặc dù... nhưng...).

Tuy nhiên, ~つつ(も) là một mẫu ngữ pháp cao cấp hơn của N2, mang những đặc trưng văn phong và quy tắc kết hợp rất nghiêm ngặt. Hãy cùng bóc tách toàn bộ bản chất của cấu trúc này nhé:

TRƯỜNG HỢP 1: Mẫu câu ~つつ (Chia làm 2 tầng ý nghĩa)

Giống như mẫu câu ながら, つつ trong tiếng Nhật N2 cũng gánh vác hai trọng trách ý nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh vế sau:

Ý nghĩa 1: Vừa làm A... vừa làm B (Đồng thời hành động)

Cách dùng: Diễn tả hai hành động diễn ra song song cùng một lúc. Đây là văn phong viết hoặc văn nói trang trọng của cấu trúc ~ながら (N3).

Ví dụ: 将来の計画を考えつつ、大学生活を送っている。 (Tôi đang trải qua quãng đời sinh viên của mình, vừa đi học vừa suy nghĩ về kế hoạch tương lai).

Ý nghĩa 2: Mặc dù... nhưng... (Bản chất giống 「のに」)

Cách dùng: Diễn tả sự tiếc nuối, mâu thuẫn trong hành động. Mặc dù trong lòng chủ thể nhận thức rõ hành động A là xấu/không nên, hoặc có ý định làm điều tốt, nhưng hành động thực tế ở vế sau lại đi ngược lại hoàn toàn với nhận thức đó.

TRƯỜNG HỢP 2: Mẫu câu ~つつも (Nhấn mạnh sự mâu thuẫn)

Ý nghĩa

Mặc dù... nhưng... / Dẫu biết là... ấy thế mà...

Bản chất: Hoàn toàn tương đương với ý nghĩa số 2 của つつ, nhưng khi người nói thêm trợ từ も vào thành つつも, sự mâu thuẫn, giằng xé nội tâm hoặc sự nghịch lý được đẩy lên mức cao nhất.

Cách dùng và Lưu ý quan trọng

Quy tắc kết hợp: Cấu trúc này CHỈ đi với Động từ, tuyệt đối không đi với Tính từ hay Danh từ như mẫu ながらも.

Đặc điểm động từ vế trước: Gần như 90% cấu trúc này sẽ đi kèm với các động từ chỉ hoạt động tâm lý, nhận thức nội tâm của con người như:

知る 知りつつ(も) (Dẫu biết là...)

思う 思いつつ(も) (Dẫu nghĩ là...)

気づく 気づきつつ(も) (Dẫu nhận ra là...)

後悔する 後悔しつつ(も) (Dẫu hối hận nhưng...)

Quy tắc chủ ngữ: Chủ ngữ của cả hai vế câu bắt buộc phải là cùng một người.

Cấu trúc

Ví dụ minh họa

体に悪いと知りつつも、仕事が終わった後の夜遅くにラーメンを食べてしまう。 (Mặc dù biết thừa là có hại cho sức khỏe đấy, ấy thế mà cứ hễ làm việc xong lúc đêm muộn là tôi lại ăn mì ramen.)

今日こそ勉強を始めようと思いつつ、結局一日中ゲームをして過ごしてしまった。 (Dẫu trong lòng nghĩ là nhất định hôm nay phải học bài rồi đấy, nhưng kết cục là tôi lại bận chơi game suốt cả ngày.)

「今回は本当に申し訳ない」と言いつつも、彼の表情には反省のの色が全く見えなかった。 (Mặc dù cái miệng thì nói là "Lần này thành thật xin lỗi" đấy, nhưng trên gương mặt của hắn chẳng lộ một chút vẻ hối lỗi nào cả.)

危険だと気づきつつも、好奇心に勝てずにその古い廃墟に足を踏み入れてしまった。 (Mặc dù đã nhận ra là rất nguy hiểm rồi, nhưng vì không thắng nổi sự tò mò nên tôi vẫn đặt chân vào khu nhà hoang cũ nát đó.)

 

 

1. コーヒーを飲のみつつ、新聞しんぶんに目めを通とおす。
Vừa uống cà phê vừa đọc lướt qua tờ báo.

2. 音楽おんがくを聴ききつつ、部屋へやの掃除そうじをした。
Vừa nghe nhạc vừa dọn dẹp phòng.

3. 友人ゆうじんからの手紙てがみを読よみつつ、昔むかしの日々ひびを思おもい出だした。
Vừa đọc thư của người bạn vừa nhớ về những ngày xưa cũ.

4. テレビを見みつつ、夕食ゆうしょくの準備じゅんびを進すすめた。
Vừa xem tivi vừa chuẩn bị bữa tối.

5. 彼かれは将来しょうらいの夢ゆめを語かたりつつ、目めを輝かがやかせていた。
Anh ấy vừa kể về giấc mơ tương lai vừa ánh lên niềm rạng rỡ trong đôi mắt.

6. ゆっくりと歩あるきつつ、周まわりの景色けしきを楽たのしんだ。
Vừa đi bộ thong thả vừa thưởng thức phong cảnh xung quanh.

7. 過去かこの失敗しっぱいを反省はんせいしつつ、新あたらしい計画けいかくを立たてている。
Vừa suy ngẫm về những thất bại trong quá khứ vừa lập kế hoạch mới.

8. お茶ちゃを飲のみつつ、旧友きゅうゆうと積つもる話はなしをした。
Vừa uống trà vừa ôn lại chuyện xưa với người bạn cũ.

9. 今後こんごの課題かだいを考かんがえつつ、会議かいぎは続つづいた。
Cuộc họp vẫn tiếp tục trong khi mọi người vừa cùng nhau suy nghĩ về những thách thức sắp tới.

10. 彼かれはうなずきつつ、私わたしの話はなしを熱心ねっしんに聞きいてくれた。
Anh ấy vừa gật đầu vừa chăm chú lắng nghe câu chuyện của tôi.

11. ボールを蹴けりつつ、彼かれはグラウンドを走はしり回まわった。
Vừa sút bóng, anh ấy vừa chạy khắp sân vận động.

12. 辞書じしょを引ひきつつ、外国語がいこくごの本ほんを読よんでいる。
Vừa tra từ điển vừa đọc sách ngoại ngữ.

13. 彼かれは鼻歌はなうたを歌うたいつつ、ご機嫌きげんで料理りょうりをしていた。
Anh ấy vừa hát nghêu ngao vừa vui vẻ nấu ăn.

14. メモを取とりつつ、講義こうぎを聞きくのが私わたしのスタイルだ。
Vừa ghi chép vừa nghe giảng là phong cách của tôi.

15. 窓まどの外そとを眺ながめつつ、物思ものおもいにふけっていた。
Vừa ngắm nhìn ra ngoài cửa sổ vừa đắm chìm trong dòng suy tưởng.

16. 時代じだいの変化へんかを感かんじつつ、伝統でんとうを守まもり続つづけている。
Vừa cảm nhận sự thay đổi của thời đại vừa tiếp tục bảo tồn truyền thống.

17. 彼かれは涙なみだをこらえつつ、別わかれの挨拶あいさつをした。
Anh ấy vừa kìm nén nước mắt vừa nói lời chào tạm biệt.

18. 人々ひとびとは互たがいに協力きょうりょくしつつ、災害さいがいからの復興ふっこうを目指めざした。
Mọi người vừa hợp tác với nhau vừa hướng tới việc phục hồi sau thảm họa.

19. ギターを弾ひきつつ、彼かれは新あたらしい曲きょくのメロディーを口くちずさんだ。
Vừa gảy đàn guitar, anh ấy vừa lẩm nhẩm giai điệu của một bài hát mới.

20. リスクを考慮こうりょしつつ、慎重しんちょうに投資先とうしさきを選えらぶ。
Vừa xem xét các rủi ro vừa thận trọng lựa chọn nơi đầu tư.

21. 彼かれは微笑ほほえみつつ、私わたしに手てを振ふった。
Anh ấy vừa mỉm cười vừa vẫy tay với tôi.

22. お客きゃく様さまの意見いけんを参考さんこうにしつつ、商品しょうひんの改良かいりょうを進すすめています。
Chúng tôi đang tiến hành cải tiến sản phẩm dựa trên việc tham khảo ý kiến khách hàng.

23. 彼かれはタバコをふかしつつ、遠とおい目めをした。
Anh ấy vừa nhả khói thuốc vừa đưa mắt nhìn xa xăm.

24. ラジオを聴ききつつ、長距離ちょうきょりを運転うんてんする。
Vừa nghe đài vừa lái xe đường dài.

25. 過去かこのデータを分析ぶんせきしつつ、未来みらいのトレンドを予測よそくする。
Vừa phân tích dữ liệu quá khứ vừa dự đoán xu hướng tương lai.

26. 彼女かのじょは編あみ物ものをしつつ、子供こどもに物語ものがたりを読よんで聞きかせた。
Cô ấy vừa đan len vừa đọc truyện cho con nghe.

27. 彼かれは期待きたいと不安ふあんを感かんじつつ、結果発表けっかはっぴょうを待まった。
Anh ấy vừa chờ đợi công bố kết quả vừa cảm thấy cả kỳ vọng lẫn bất an.

28. 季節きせつの移うつろいを肌はだで感かんじつつ、散歩さんぽをするのが好すきだ。
Tôi thích đi dạo khi vừa cảm nhận được sự chuyển giao mùa bằng da bằng thịt.

29. 彼かれは首くびを傾かしげつつ、難むずかしい問題もんだいを考かんがえていた。
Anh ấy vừa nghiêng đầu suy nghĩ vừa nghiền ngẫm một vấn đề hóc búa.

30. 先人せんじんの教おそえを学まなびつつ、自分じぶんなりの道みちを探さがしている。
Vừa học hỏi những lời dạy của tiền nhân vừa tìm kiếm con đường riêng của mình.

31. 彼女かのじょは涙なみだぐみつつ、感謝かんしゃの言葉ことばを述のべた。
Cô ấy vừa rưng rưng nước mắt vừa nói lời cảm ơn.

32. 彼かれは過去かこを懐なつかしみつつ、前まえを向むいて歩あるき始はじめた。
Anh ấy vừa hoài niệm về quá khứ vừa bắt đầu bước tiếp về phía trước.

33. ライバルと競きそい合あいつつ、互たがいに成長せいちょうしていく。
Vừa cạnh tranh với đối thủ vừa cùng nhau trưởng thành.

34. 遠とおくに見みえる山やまを眺ながめつつ、一歩一歩頂上いっぽいっぽちょうじょうを目指めざした。
Vừa ngắm nhìn ngọn núi xa xa vừa từng bước từng bước hướng về phía đỉnh.

35. 彼かれはため息いきをつきつつ、パソコンの画面がめんを見みつめていた。
Anh ấy vừa thở dài vừa nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính.

36. 子供こどもの成長せいちょうを喜よろこびつつ、少すこし寂さびしさも感かんじている。
Vừa vui mừng trước sự trưởng thành của con cái vừa cảm thấy một chút hụt hẫng.

37. 自分じぶんの限界げんかいに挑戦ちょうせんしつつ、新あたらしい可能性かのうせいを発見はっけんする。
Vừa thử thách giới hạn của bản thân vừa khám phá ra những khả năng mới.

38. 彼かれはペンを回まわしつつ、次つぎの言葉ことばを探さがしていた。
Anh ấy vừa xoay bút vừa tìm kiếm những lời lẽ tiếp theo.

39. 様々さまざまな困難こんなんを乗のり越こえつつ、プロジェクトは完成かんせいに近ちかづいた。
Dự án đã dần tiến tới hoàn thành trong khi vượt qua được nhiều khó khăn khác nhau.

40. 彼女かのじょは歌うたを口くちずさみつつ、庭にわの手入ていれれをしていた。
Cô ấy vừa nhẩm theo một bài hát vừa chăm sóc khu vườn.

41. 彼かれはゆっくりとお酒さけを味わいあじわいつつ、一日いちにちの疲れつかれを癒しいやした。
Anh ấy vừa nhâm nhi thưởng thức rượu vừa giải tỏa mệt mỏi sau một ngày.

42. 各国の文化かっこくのぶんかを尊重そんちょうしつつ、国際交流こくさいこうりゅうを深めふかめていくべきだ。
Chúng ta nên vừa tôn trọng văn hóa các nước vừa thắt chặt sự giao lưu quốc tế.

43. 彼かれは周りまわりの様子ようすをうかがいつつ、そっと部屋へやを出たでた。
Anh ấy vừa thăm dò tình hình xung quanh vừa lén rời khỏi phòng.

44. 試行錯誤しこうさくごを繰り返しくりかえしつつ、ようやく解決策かいけつさくを見つけ出したみつけだした。
Vừa liên tục thử sai vừa cuối cùng cũng đã tìm ra được giải pháp.

45. 彼かれは地図ちずを確認かくにんしつつ、目的地もくてきちへと向かったむかった。
Anh ấy vừa kiểm tra bản đồ vừa hướng về phía đích đến.

46. 彼女かのじょは頬杖ほおづえをつきつつ、ぼんやりと窓まどの外そとを見ていたみていた。
Cô ấy vừa chống cằm vừa thừ người nhìn ra ngoài cửa sổ.

47. 環境保護かんきょうほごの重要性じゅうようせいを訴えうったえつつ、具体的な活動ぐたいてきなかつどうを行っているおこなっている。
Vừa kêu gọi tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường vừa thực hiện các hoạt động cụ thể.

48. 彼かれは思い出おもいでのアルバムをめくりつつ、一人微笑んだひとりほほえんだ。
Anh ấy vừa lật xem cuốn album kỷ niệm vừa mỉm cười một mình.

49. スマートフォンを操作そうさしつつ、電車でんしゃが来るくるのを待ったまった。
Vừa lướt điện thoại vừa chờ tàu đến.

50. 彼かれは言い訳いいわけをしつつ、視線しせんをそらした。
Anh ấy vừa bào chữa vừa lảng tránh ánh nhìn.

51. 地域ちいきの伝統でんとうを守りまもりつつ、新しい文化あたらしいぶんかも取り入れているとりいれている。
Vừa giữ gìn truyền thống địa phương vừa tiếp thu cả những nét văn hóa mới.

52. 彼かれはかばんの中なかを探りさぐりつつ、鍵かぎを探していたさがしていた。
Anh ấy vừa lục tìm trong túi vừa tìm chùm chìa khóa.

53. 故郷こきょうを思いおもいつつ、異国いこくの地ちで頑張っているがんばっている。
Vừa hướng về quê hương vừa nỗ lực nơi đất khách quê người.

54. 彼かれはあくびをしつつ、眠い目ねむいめをこすった。
Anh ấy vừa ngáp vừa dụi đôi mắt ngái ngủ.

55. 会社かいしゃの将来しょうらいを憂いうれいつつ、日々の業務ひびのぎょうむに追われているおわれている。
Vừa lo lắng cho tương lai công ty vừa tất bật với công việc hàng ngày.

 

 

 

 

 

1. 体からだに悪わるいと知しりつつも、深夜しんやのラーメンをやめられない。
Dẫu biết là có hại cho cơ thể nhưng tôi vẫn không thể bỏ được món mì Ramen đêm khuya.

2. 彼かれは真実しんじつを知しりつつ、黙だまっていた。
Anh ta dù biết rõ sự thật nhưng vẫn giữ im lặng.

3. いけないことだと思おもいつつも、つい嘘うそをついてしまった。
Dù nghĩ là không nên nhưng tôi đã lỡ nói dối mất rồi.

4. 彼女かのじょは危険きけんだと分わかりつつ、彼かれを助たすけに行いった。
Cô ấy dù biết là nguy hiểm nhưng vẫn đi cứu anh ấy.

5. 彼かれは口くちでは謝あやまりつつも、全まったく反省はんせいしているようには見みえなかった。
Anh ta tuy miệng thì xin lỗi nhưng chẳng có vẻ gì là đang hối lỗi cả.

6. 試験しけんが近ちかいと知しりつつも、勉強べんきょうに集中しゅうちゅうできない。
Mặc dù biết là kỳ thi đã cận kề nhưng tôi vẫn không thể tập trung học được.

7. 彼かれは忙いそがしいと言いいつつも、友人ゆうじんとの約束やくそくは断ことわらない。
Anh ấy dù nói là bận rộn nhưng vẫn không từ chối các cuộc hẹn với bạn bè.

8. 無駄遣むだづかいだと分わかりつつ、新あたらしい服ふくを買かってしまった。
Dẫu biết là lãng phí nhưng tôi đã lỡ mua quần áo mới mất rồi.

9. 彼女かのじょは彼かれのことが好すきだと自覚じかくしつつも、素直すなおになれないでいる。
Cô ấy dù tự ý thức được mình thích anh ấy nhưng vẫn không thể sống thật với lòng mình.

10. 彼かれは賛成さんせいできないと思おもいつつ、会議かいぎでは何なにも言いえなかった。
Anh ấy dù nghĩ là không thể tán thành nhưng đã không thể nói gì trong cuộc họp.

11. ダイエット中ちゅうだと知しりつつも、ケーキの誘惑ゆうわくに負まけてしまった。
Biết là đang ăn kiêng nhưng tôi đã gục ngã trước sự cám dỗ của chiếc bánh ngọt.

12. 彼女かのじょは彼かれの言いい分ぶんに納得なっとくできないと思おもいつつも、黙だまって頷うなずいた。
Cô ấy dù nghĩ rằng không thể chấp nhận lý lẽ của anh ta nhưng vẫn im lặng gật đầu.

13. 彼かれは自分じぶんの間違いまちがいに気きづきつつも、プライドが邪魔じゃまをして謝あやまれなかった。
Anh ấy dù nhận ra lỗi sai của mình nhưng vì cái tôi quá lớn nên đã không thể xin lỗi.

14. 早はやく寝ねなければと思おモいつつ、つい夜更よふかししてしまう。
Vẫn biết là phải ngủ sớm nhưng tôi lại lỡ thức khuya mất rồi.

15. 彼かれはその仕事しごとが嫌いやだと思おもいつつも、生活せいかつのために続つづけている。
Anh ấy dù nghĩ là ghét công việc đó nhưng vẫn phải tiếp tục vì cuộc sống mưu sinh.

16. 彼女かのじょは寂さびしいと感かんじつつも、いつも平気へいきなふりをしている。
Cô ấy dù cảm thấy cô đơn nhưng lúc nào cũng giả vờ như không sao.

17. このままではいけないと焦あせりつつも、何なにから手てをつけていいかわからない。
Dù sốt ruột vì biết cứ thế này là không ổn nhưng tôi chẳng biết phải bắt đầu từ đâu.

18. 彼かれはその映画えいががつまらないと思おもいつつ、最後さいごまで席せきを立たたなかった。
Anh ấy dù thấy bộ phim đó chán ngắt nhưng vẫn ngồi lại cho đến khi kết thúc.

19. 彼女かのじょは彼かれを許ゆるせないと思おもいつつも、心こころのどこかでは会あいたがっている。
Cô ấy dù nghĩ rằng không thể tha thứ cho anh ta nhưng sâu thẳm trong lòng vẫn muốn gặp lại.

20. 約束やくそくを破やぶるべきではないと知しりつつも、他ほかに方法ほうほうがなかった。
Dẫu biết là không nên thất hứa nhưng tôi chẳng còn cách nào khác.

21. 彼かれは自分じぶんには才能さいのうがないと感かんじつつも、夢ゆめを諦あきらめきれないでいる。
Anh ấy dù cảm thấy mình không có tài năng nhưng vẫn không thể từ bỏ được ước mơ.

22. 彼女かのじょはもう彼かれを忘わすれたいと願ねがいつつも、思おもい出での品しなを捨すてられない。
Cô ấy dù cầu mong có thể quên anh ta đi nhưng vẫn không thể vứt bỏ những món đồ kỷ niệm.

23. 彼かれはその申もうし出でを断ことわるべきだと考かんがえつつ、返事へんじを保留ほりゅうしている。
Anh ấy dù nghĩ là nên từ chối lời đề nghị đó nhưng vẫn đang tạm giữ lại câu trả lời.

24. 周囲しゅういの反対はんたいを知しりつつも、彼女かのじょは自分じぶんの道みちを突つき進すすんだ。
Dù biết mọi người xung quanh phản đối nhưng cô ấy vẫn quyết tâm tiến bước trên con đường mình chọn.

25. 彼かれは無理むりだと分わかりつつも、挑戦ちょうせんせずにはいられなかった。
Anh ấy dù biết là quá sức nhưng vẫn không thể không thử sức mình.

26. 彼女かのじょは本当ほんとうは行いきたくないと思おもいつつも、付つき合あいで参加さんかした。
Cô ấy dù thực lòng không muốn đi nhưng vẫn tham gia vì phép lịch sự xã giao.

27. 彼かれはその決定けっていがおかしいと思おもいつつ、黙だまって従したがった。
Anh ấy dù nghĩ quyết định đó thật kỳ lạ nhưng vẫn im lặng tuân theo.

28. 健康第一けんこうだいいちだと分わかりつつも、つい無理むりをしてしまう。
Dẫu biết sức khỏe là trên hết nhưng tôi lại lỡ làm việc quá sức mất rồi.

29. 彼かれは悔くやしいと思おもいつつも、勝者しょうしゃを笑顔えがおで祝福しゅくふくした。
Anh ấy dù cảm thấy tiếc nuối nhưng vẫn mỉm cười chúc mừng người chiến thắng.

30. 彼女かのじょは彼かれの言いうことが嘘うそだと気きづきつつ、黙だまって聞きいていた。
Cô ấy dù nhận ra những lời anh ta nói là dối trá nhưng vẫn im lặng lắng nghe.

31. このままでは負まけると予感よかんしつつも、最後さいごまで戦たたかい抜ぬいた。
Dù linh cảm là cứ thế này sẽ thất bại nhưng họ vẫn chiến đấu kiên cường đến cùng.

32. 彼かれはその話はなしが信しんじられないと思おもいつつも、否定ひていできなかった。
Anh ấy dù nghĩ rằng câu chuyện đó thật khó tin nhưng đã không thể phủ nhận.

33. 彼女かのじょは疲つかれていると自覚じかくしつつも、仕事しごとを休やすもうとしない。
Cô ấy dù tự biết mình đang mệt mỏi nhưng vẫn không định nghỉ làm.

34. 彼かれは規則きそくを破やぶっていると知しりつつ、見みて見みぬふりをした。
Anh ta dù biết là đang vi phạm quy định nhưng vẫn làm ngơ như không thấy.

35. このままでは間まに合あわないと分わかりつつも、なぜか焦あせる気持きもちになれなかった。
Dẫu biết cứ thế này sẽ không kịp nhưng không hiểu sao tôi vẫn không cảm thấy sốt ruột.

36. 彼女かのじょは本当ほんとうのことを言いうべきだと悩なやいつつも、結局言けっきょくいい出だせなかった。
Cô ấy dù trăn trở rằng mình nên nói ra sự thật nhưng rốt cuộc đã không thể mở lời.

37. 彼かれはその食たべ物ものが嫌きらいだと言いいつつも、出だされたものは全部食ぜんぶたべた。
Anh ấy dù nói là ghét món đó nhưng vẫn ăn sạch những gì được dọn ra.

38. 今回こんかいは諦あきらめるべきだと思おもいつつも、なかなか決心けっしんがつかない。
Dù nghĩ lần này nên bỏ cuộc nhưng tôi vẫn mãi chưa thể hạ quyết tâm.

39. 彼かれはもう若わかくないと知しりつつ、無茶むちゃな計画けいかくを立たてている。
Anh ấy dù biết mình không còn trẻ nữa nhưng vẫn đang lập những kế hoạch liều lĩnh.

40. 彼女かのじょは彼かれの助たすけが必要ひつようだと分わかりつつも、頼たよることができなかった。
Cô ấy dù biết mình cần sự giúp đỡ của anh ấy nhưng đã không thể nhờ vả.

41. 彼かれは自分じぶんの立場たちばが危あぶういと感かんじつつも、強気つよきな態度たいどを崩くずさない。
Anh ấy dù cảm thấy vị thế của mình đang lung lay nhưng vẫn giữ thái độ cứng rắn.

42. 時間じかんがないと知しりつつも、寄より道みちをしてしまった。
Dẫu biết là không có thời gian nhưng tôi đã lỡ ghé ngang dọc đường mất rồi.

43. 彼女かのじょは彼かれのためにならないと思おもいつつも、お金かねを貸かしてしまった。
Cô ấy dù nghĩ là sẽ không tốt cho anh ta nhưng vẫn lỡ cho vay tiền.

44. 彼かれはそれが罠わなだと薄々感うすうすかんづきつつ、誘さそいに乗のってしまった。
Anh ta dù lờ mờ cảm thấy đó là một cái bẫy nhưng vẫn lỡ sa lưới.

45. この仕事しごとは自分じぶんに向むいていないと思おもいつつも、3年ねんも続つづけている。
Dù nghĩ công việc này không hợp với mình nhưng tôi vẫn duy trì suốt 3 năm nay.

46. 彼女かのじょはもう泣なかないと決意けついしつつも、涙なみだが溢あふれてきた。
Cô ấy dù đã quyết tâm không khóc nữa nhưng nước mắt vẫn cứ tuôn trào.

47. 彼かれはその計画けいかくの欠点けってんを指摘してきしつつも、最終的さいしゅうてきには賛成さんせいした。
Anh ấy dù chỉ ra những khiếm khuyết của kế hoạch nhưng cuối cùng vẫn tán thành.

48. 自分じぶんには関係かんけいないと思おもいつつも、つい口くちを挟はさんでしまった。
Dù nghĩ là không liên quan đến mình nhưng tôi đã lỡ xen miệng vào mất rồi.

49. 彼かれはその秘密ひみつを墓場はかばまで持もっていくと誓ちかいつつも、誰だれかに話はなしたくてたまらない。
Anh ta dù thề sẽ mang bí mật đó xuống mồ nhưng vẫn nôn nóng muốn kể cho ai đó nghe.

50. 彼女かのじょはそのドレスが自分じぶんに似合にあわないと知しりつつも、買かってしまった。
Cô ấy dù biết chiếc váy đó không hợp với mình nhưng vẫn lỡ mua mất rồi.

51. 彼かれはもう終おわりだと感かんじつつも、奇跡きせきを信しんじていた。
Anh ấy dù cảm thấy mọi chuyện đã kết thúc nhưng vẫn tin vào một phép màu.

52. この議論ぎろんは不毛ふもうだと思おもいつつも、途中とちゅうでやめることができなかった。
Dù nghĩ rằng cuộc thảo luận này thật vô bổ nhưng họ vẫn không thể dừng lại giữa chừng.

53. 彼女かのじょは彼かれのことをまど愛あいしていると認めみとめつつも、別わかれを選えらんだ。
Cô ấy dù thừa nhận rằng mình vẫn còn yêu anh ta nhưng đã chọn cách chia tay.

54. 彼かれはそれが冗談じょうだんだと分わかりつつ、本気ほんきで怒おこってしまった。
Anh ta dù biết đó là lời nói đùa nhưng vẫn thực sự nổi giận.

55. このままではいけないと反省はんせいしつつも、また同おなじ過あやまちを繰くり返かえする。
Dù tự hối lỗi rằng không thể cứ thế này mãi nhưng tôi lại lặp lại cùng một sai lầm.

 

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~つつある (Trình độ N3/N2)

Cấu trúc này tiếp tục sử dụng chữ つつ (thể hiện một tiến trình đang diễn ra liên tục).

Ý nghĩa

Đang dần dần... / Trên đà... / Đang ngày càng...

Bản chất: Diễn tả một sự vật, hiện tựơng đang trong quá trình biến đổi, chuyển dịch dần dần theo một hướng nào đó và hành động đó vẫn chưa kết thúc.

Tương đương với: 「だんだん~している」 nhưng mang sắc thái văn chương và trang trọng hơn.

Cách dùng

Mẫu câu này chỉ đi với các Động từ chỉ sự biến đổi (Biến đổi tự nhiên hoặc xu hướng vĩ mô). Những động từ này có tính chất dịch chuyển trạng thái từ từ chứ không xảy ra ngay lập tức, ví dụ như:

変わる (thay đổi) 変わりつつある (đang dần thay đổi)

増える (tăng lên) 増えつつある (đang trên đà tăng lên)

減る (giảm đi) 減りつつある (đang ngày càng giảm đi)

回復する (hồi phục) 回復しつつある (đang dần hồi phục)

温暖化が進む (ấm lên toàn cầu tiến triển) 進みつつある (đang tiếp diễn)

Văn phong: Thuộc văn phong viết, nghị luận, báo chí hoặc thời sự. Thường dùng để phân tích về các vấn đề xã hội, môi trường, kinh tế hoặc tình trạng sức khỏe, xu hướng thị trường.

Lưu ý quan trọng: Không dùng cấu trúc này cho các hành động sinh hoạt có ý chí diễn ra tức thời (Ví dụ: Không nói "Tôi đang dần ăn cơm", "Tôi đang dần chạy bộ").

Cấu trúc

Ví dụ minh họa

景気はゆっくりではあるが、確実に回復しつつある。 (Tình hình kinh tế tuy có chậm chạp, nhưng rõ ràng là đang trên đà hồi phục một cách chắc chắn.)

地球温暖化の影響で, 世界各地の氷河が溶けつつある。 (Do ảnh hưởng của hiện tượng ấm lên toàn cầu, các dòng sông băng ở khắp nơi trên thế giới đang dần dần tan chảy.)

近年、日本の伝統的な技術を守る若者の数が減りつつある。 (Trong những năm gần đây, số lượng những người trẻ tuổi đứng ra bảo vệ các kỹ thuật truyền thống của Nhật Bản đang ngày càng giảm đi.)

医療 công nghệ の進歩によって、かつては治らなかった病気 cũng 治りつつある。 (Nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ y tế, những căn bệnh mà ngày xưa không thể chữa khỏi thì nay cũng đang dần dần được chữa trị thành công.)

新しい街の開発に伴い、古い商店街の姿は消えつつある。 (Cùng với sự phát triển của khu đô thị mới, dáng dấp của những khu phố mua sắm cổ xưa đang dần biến mất.)

 

 

 

1. 日本にほんの人口じんこうは、緩ゆるやかに減少げんしょうしつつある。
Dân số Nhật Bản đang dần dần giảm xuống.

2. 高齢化社会こうれいかしゃかいは、ますます深刻化しんこくかしつつある。
Xã hội già hóa đang ngày càng trở nên nghiêm trọng.

3. グローバル化かは、あらゆる分野ぶんやで進すすみつつある。
Toàn cầu hóa đang diễn ra trong mọi lĩnh vực.

4. 働はたらき方かたに対たいする考え方かんがえかたは、大おおきく変かわりつつある。
Cách suy nghĩ về lối làm việc đang thay đổi rõ rệt.

5. キャッシュレス決済けっさいが、急速きゅうそくに普及ふきゅうしつつある。
Thanh toán không dùng tiền mặt đang phổ biến một cách nhanh chóng.

6. 景気けいきは、少すこしずつ回復かいふくに向むかいつつある。
Tình hình kinh tế đang dần hướng tới sự hồi phục.

7. 失うしなわれつつある伝統文化でんとうぶんかを守まもる活動かつどうが始はじまっている。
Các hoạt động bảo vệ văn hóa truyền thống đang dần bị mai một đã được bắt đầu.

8. 都市部としぶへの人口集中じんこうしゅうちゅうは、今いまもなお続つづきつつある。
Sự tập trung dân số vào các đô thị vẫn đang tiếp diễn cho đến tận bây giờ.

9. 若者わかものの車離くるまばなれが進すすみつつあると言いわれている。
Người ta nói rằng xu hướng rời xa ô tô của giới trẻ đang ngày càng gia tăng.

10. AI技術ぎじゅつは、我々われわれの生活せいかつの隅々すみずみにまで浸透しんとうしつつある。
Công nghệ AI đang thấm sâu vào từng ngóc ngách của cuộc sống chúng ta.

11. 食生活しょくせいかつの欧米化おうべいかは、さらに進展しんてんしつつある。
Sự Âu Mỹ hóa trong thói quen ăn uống đang ngày càng phát triển thêm.

12. 地域ちいきのコミュニティは、希薄きはくになりつつある。
Sự gắn kết cộng đồng địa phương đang dần trở nên mờ nhạt.

13. 国際社会こくさいしゃかいにおける日本にほんの役割やくわりは、変化へんかしつつある。
Vai trò của Nhật Bản trong cộng đồng quốc tế đang dần thay đổi.

14. オンラインでの学習がくしゅうが、当あたり前まえになりつつある。
Việc học trực tuyến đang dần trở thành một điều hiển nhiên.

15. かつての常識じょうしきが、非常識ひじょうしきとなりつつある。
Những lẽ thường tình trước kia đang dần trở thành những điều phi lý.

16. 再生可能さいせいかのうエネルギーへの転換てんかんが、世界的にせかいてきに進すすめられつつある。
Việc chuyển đổi sang năng lượng tái tạo đang được thúc đẩy trên quy mô toàn cầu.

17. 多様性たようせいを尊重そんちょうする社会しゃかいへと、少すこしずつ移行いこうしつつある。
Xã hội đang dần dần chuyển mình sang một xã hội tôn trọng sự đa dạng.

18. あの国くにの経済けいざいは、目覚めざましい発展はってんを遂とげつつある。
Nền kinh tế của quốc gia đó đang đạt được sự phát triển thần kỳ.

19. 紙かみの書籍しょせきの需要じゅようは、減少げんしょうしつつある。
Nhu cầu về sách giấy đang dần sụt giảm.

20. リモートワークという働はたらき方かたが、定着ていちゃくしつつある。
Cách thức làm việc từ xa đang dần trở nên phổ biến và ổn định.

21. 企業間きぎょうかんの競争きょうそうは、ますます激化げきかしつつある。
Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp đang ngày càng trở nên khốc liệt.

22. 我々われわれの価値観かちかんは、時代じだいと共ともに変かわりつつある。
Giá trị quan của chúng ta đang dần thay đổi theo thời đại.

23. 有名無実化ゆうめいむじつかしつつある規則きそくを見直みなおす時期じきだ。
Đã đến lúc cần xem xét lại những quy định đang dần trở nên hữu danh vô thực.

24. その問題もんだいに対たいする国民こくみんの関心かんしんは、高たかまりつつある。
Sự quan tâm của người dân đối với vấn đề đó đang ngày càng tăng cao.

25. 忘れ去わすれさられつつある歴史れきしを、後世こうせいに伝つたえる必要ひつようがある。
Cần phải truyền lại cho hậu thế những trang lịch sử đang dần bị lãng quên.

26. 日々ひびの生活せいかつの中なかで、ジェンダーレスは浸透しんとうしつつある。
Trong cuộc sống hàng ngày, xu hướng phi giới tính đang dần được thấu hiểu và phổ biến.

27. あの国くにの政治せいじは、安定あんていを取とり戻もどしつつある。
Chính trị của quốc gia đó đang dần lấy lại được sự ổn định.

28. 地方ちほうの過疎化かそかは、深刻しんこくな問題もんだいとなりつつある。
Tình trạng thưa thớt dân cư ở các địa phương đang dần trở thành một vấn đề nghiêm trọng.

29. 人々ひとびとの健康意識けんこういしきは、向上こうじょうしつつある。
Ý thức về sức khỏe của mọi người đang dần được nâng cao.

30. バーチャルリアリティの技術ぎじゅつは、新あたらたな段階だんかいに入はいりつつある。
Công nghệ thực tế ảo đang bước sang một giai đoạn mới.

31. 古ふるい産業構造さんぎょうこうぞうが、崩壊ほうかいしつつある。
Cấu trúc công nghiệp cũ đang dần bị sụp đổ.

32. インターネット上じょうの誹謗中傷ひぼうちゅうしょうは、社会問題化しゃかいもんだいかしつつある。
Sự lăng mạ, phỉ báng trên mạng internet đang dần trở thành một vấn đề xã hội.

33. 二ふたつの大国たいこくの対立たいりつは、緩和かんわされつつある。
Sự đối đầu giữa hai cường quốc đang dần được nới lỏng.

34. 空あき家問題やもんだいは、全国的にぜんこくてきに深刻化しんこくかしつつある。
Vấn đề nhà bỏ hoang đang ngày càng trở nên nghiêm trọng trên toàn quốc.

35. 日本にほんのアニメ文化ぶんかは、世界せかいに認めみとめられつつある。
Văn hóa anime của Nhật Bản đang dần được thế giới công nhận.

36. 終身雇用しゅうしんこようという考え方かんがえかたは、過去かこのものとなりつつある。
Quan niệm về việc làm trọn đời đang dần trở thành điều thuộc về quá khứ.

37. サブスクリプションサービスが、消費しょうひの主流しゅりゅうになりつつある。
Dịch vụ đăng ký định kỳ đang dần trở thành xu hướng tiêu dùng chính.

38. 格差社会かくさしゃかいは、ますます広ひろがりつつある。
Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội đang ngày càng lan rộng.

39. 人手不足ひとでぶそくは、多おおくの業界ぎょうかいで深刻化しんこくかしつつある。
Tình trạng thiếu hụt nhân lực đang ngày càng nghiêm trọng trong nhiều ngành nghề.

40. 忘わすれられる権利けんりが、ネット社会しゃかいで重要視じゅうようしされつつある。
"Quyền được lãng quên" đang dần được coi trọng trong xã hội mạng.

41. 一度いちどは廃すたれた文化ぶんかが、若者わかものの手てによって見直みなおされつつある。
Những nền văn hóa từng một thời mai một đang dần được giới trẻ nhìn nhận lại.

42. 持続可能じぞくかのうな社会しゃかいへの関心かんしんが高たかまりつつある。
Sự quan tâm hướng tới một xã hội bền vững đang dần tăng cao.

43. 政治せいじへの無関心むかんしんが、若者わかものの間あいだで広ひろがりつつある。
Sự thờ ơ với chính trị đang dần lan rộng trong giới trẻ.

44. 駅前えきまえの商店街しょうてんがいは、活気かっきを取とり戻もどしつつある。
Khu phố mua sắm trước nhà ga đang dần lấy lại được vẻ nhộn nhịp.

45. 物価ぶっかの上昇じょうしょうは、庶民しょみんの生活せいかつを圧迫あっぱくしつつある。
Sự leo thang của giá cả đang dần gây áp lực lên cuộc sống của người dân thường.

46. 彼かれの人気にんきは、国境こっきょうを越こえて広ひろがりつつある。
Sự yêu mến dành cho anh ấy đang dần lan rộng vượt qua cả biên giới quốc gia.

47. アナログの時代じだいは、終おわりを告つげつつある。
Thời đại của công nghệ tương tự (analog) đang dần khép lại.

48. 新あたらしい資本主義しほんしゅぎの形かたちが、模索もさくされつつある。
Một hình thái mới của chủ nghĩa tư bản đang dần được tìm tòi nghiên cứu.

49. フリーランスという働はたらき方かたが、選択肢せんたくしの一つひとつとして確立かくりつされつつある。
Cách làm việc tự do đang dần được xác lập như một trong những lựa chọn nghề nghiệp.

50. 地球規模ちきゅうきぼでの協力体制きょうりょくたいせいが、構築こうちくされつつある。
Một hệ thống hợp tác trên quy mô toàn cầu đang dần được xây dựng.

51. 季節きせつは、夏なつから秋あきへと移うつり変かわりつつある。
Mùa màng đang dần chuyển dịch từ hạ sang thu.

52. 長ながかった冬ふゆも終おわり、春はるの足音あしおとが聞きこえつつある。
Mùa đông dài đã kết thúc, tiếng bước chân của mùa xuân đang dần vang lại gần.

53. 桜さくらのつぼみが、ほころびつつある。
Những nụ hoa anh đào đang dần hé nở.

54. 山々やまやまの木々きぎが、赤あかや黄色きいろに色いろづきつつある。
Cây cối trên những dãy núi đang dần chuyển sang sắc đỏ và sắc vàng.

55. 地球温暖化ちきゅうおんだんかの影響えいきょうで、北極ほっきょくの氷こおりが溶とけつつある。
Do ảnh hưởng của hiện tượng nóng lên toàn cầu, băng ở Bắc Cực đang dần tan ra.