Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tao

()

Gặp nạn
Vị

(あじ)わう

Nếm trải
Vị

(あじ)わい

Hương vị
 

あふれる

Tràn đầy
Ngộ

(あやま)

Mắc lỗi
Ngộ

(あやま)

Sai sót
Cải

(あらた)める

Sửa đổi
Hiện

(あらわ)

Bộc lộ
Hoang

()れる

Bão bùng
Sinh

()かす

Phát huy
 

いける

Cắm hoa
Bão

(いだ)

Ấp ủ
Chí

(いた)

Dẫn đến
Ánh

(うつ)

Chiếu phim
Tố

(うった)える

Kiện cáo
Tả

(うつ)

Được chụp
Ánh

(うつ)

Phản chiếu
Đoạt

(うば)

Cướp đoạt
Mai

()まる

Bị chôn
Mai

()める

Chôn lấp
Ứng

(おう)じる

Đáp ứng
Phúc

(おお)

Bao phủ
Tống

(おく)

Tặng quà
Ức

(おさ)える

Kìm nén
Thu

(おさ)まる

Thu xếp
Thu

(おさ)める

Cất giữ
Suy

(おとろ)える

Sa sút
Suy

(おとろ)

Suy giảm
Cập

(およ)ぼす

Gây ra
Qui

(かえ)

Cho về
Phản

(かえ)

Trả lại
Bão

(かか)える

Vướng phải
Quan

(かか)わる

Dính líu
Khiếm

()ける

Sứt mẻ
Cố

(かた)まる

Đông cứng
Khuynh

(かたむ)

Nghiêng vẹo
Phiến寄

片寄(かたよ)

Lệch lạc
Thiên

(かたよ)

Thiên vị
Kiêm

()ねる

Kiêm nhiệm
Bị

(かぶ)せる

Chụp lên
Đại

()わる

Thay thế
Quan

(かん)する

Liên quan
Tiêu

()える

Biến mất
Thiết

()らす

Dùng hết
Khu Thiết

区切(くぎ)

Phân chia
Băng

(くず)れる

Sụp đổ
Toái

(くだ)

Đập vụn
Toái

(くだ)ける

Bị vỡ
Phối

(くば)

Phân phát
Cấp

()

Múc nước
Gia

(くわ)える

Thêm vào
Đông

(こご)える

Cóng lạnh
 

こする

Cọ xát
 

こだわる

Kén chọn
 

こぼす

Làm tràn
 

こぼれる

Bị tràn
 

こもる

Gói gọn
Nại

()える

Chịu đựng
Hoại

(こわ)

Phá hỏng
 

さかのぼる

Đi ngược
Nghịch

(さか)らう

Chống đối

()

Xé rách
Thám

(さぐ)

Dò dẫm
Tị

()ける

Lé tránh
Chi

(ささ)える

Nâng đỡ
Thích

()さる

Bị đâm
Chỉ

()

Chỉ trỏ
Thích

()

Đâm, chích
Khứ

()

Rời đi
Táo

(さわ)

Làm ồn

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~ざるを得ない (Trình độ N3/N2)

Chữ Hán của cấu trúc này là 「~ざるを得ない」 (trong đó ざる là thể phủ định cổ của tiếng Nhật, còn 得ない nghĩa là không thể đạt được / không thể không).

Ý nghĩa

Đành phải... / Buộc phải... / Không thể không... (Dù trong lòng không hề muốn làm).

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để diễn tả một trạng thái: Người nói rơi vào một hoàn cảnh, tình thế bắt buộc hoặc phải đối mặt với một áp lực khách quan cực kỳ lớn. Do đó, họ không còn bất kỳ sự lựa chọn nào khác ngoài việc phải thực hiện hành động này, dẫu cho bản thân vô cùng miễn cưỡng và không hề muốn chút nào.

Bản chất tâm lý: Mang sắc thái nặng nề, chịu đựng và bất khả kháng.

Văn phong: Thuộc văn phong viết, nghị luận, báo chí hoặc văn nói cực kỳ trang trọng (硬い表現). Không dùng trong hội thoại suồng sã với bạn bè.

Cấu trúc

Đành phải từ bỏ: 諦めない 諦めざるを得ない

Đành phải đồng ý: 認めない 認めざるを得ない

Đành phải nói: 言わない 言わざるを得ない

⚠️ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT CẦN HỌC THUỘC LÒNG: Động từ する (Làm) khi chuyển sang cấu trúc này sẽ biến đổi đặc biệt thành: 「せざるを得ない」 (Tuyệt đối không chia thành しざるを得ない).

Ví dụ minh họa

台風で飛行機が全便欠航になってしまったため、今日の出張は延期せざるを得ない。 (Vì bão khiến toàn bộ các chuyến bay bị hủy, nên tôi đành phải hoãn chuyến công tác ngày hôm nay lại [dù rất muốn đi].)

これだけ証拠が揃っている以上、彼が犯人であると認めざるを得ないだろう。 (Một khi chứng cứ đã đầy đủ đến mức này rồi thì chúng ta buộc phải thừa nhận anh ta chính là thủ phạm thôi.)

会社の方針であるならば、嫌な仕事であっても引き受けざるを得ない。 (Nếu đã là phương châm của công ty thì dẫu có là công việc mình ghét đi chăng nữa, mình cũng đành phải tiếp nhận.)

予算が大幅に削られてしまったので、今回のプロジェクトの規模を縮小せざるを得ない。 (Bởi vì ngân sách đã bị cắt giảm một cách nặng nề, chúng tôi buộc phải thu hẹp quy mô của dự án lần này.)

 

1. 規則きそくなので、全員参加ぜんいんさんかせざるをない。
Vì là quy định nên tất cả mọi người buộc phải tham gia.

2. 法律ほうりつが改正かいせいされたため、あたらしい手続きてつづきまざるをない。
Vì luật đã được sửa đổi nên không thể không thực hiện các thủ tục mới.

3. 上司じょうし命令めいれいとあっては、したがわざるをない。
Đã là mệnh lệnh của cấp trên thì buộc phải tuân theo.

4. 会社かいしゃ決定けっていなので、この人事異動じんじいどう受け入れうけいれざるをない。
Vì là quyết định của công ty nên tôi đành phải chấp nhận đợt điều động nhân sự này.

5. 契約書けいやくしょにサインした以上いじょう、その条件じょうけんまもらざるをない。
Một khi đã ký vào hợp đồng thì không thể không tuân thủ các điều kiện đó.

6. 裁判所さいばんしょ命令めいれいにより、建物たてもの退かざるをなかった。
Theo lệnh của tòa án, chúng tôi đã buộc phải chuyển ra khỏi tòa nhà.

7. 納税のうぜい国民こくみん義務ぎむであり、だれもが支払しはらわざるをない。
Nộp thuế là nghĩa vụ của quốc dân nên ai cũng phải chi trả.

8. 校則こうそくでまっているので、制服せいふくざるをない。
Vì nội quy trường học đã quy định nên buộc phải mặc đồng phục.

9. 会社かいしゃのコンプライアンスじょう、この取引とりひき中止ちゅうしせざるをない。
Về mặt tuân thủ quy định của công ty, chúng tôi buộc phải hủy bỏ giao dịch này.

10. 赤点あかてんだったので、追試ついしけざるをない。
Vì bị điểm liệt nên tôi không thể không thi lại.

11. 監督かんとく指示しじには、選手せんしゅとしてしたがわざるをない。
Với tư cách là vận động viên, tôi buộc phải tuân theo chỉ thị của huấn luyện viên.

12. 役所やくしょからの通達つうたつで、ふる家屋かおくこわさざるをなかった。
Theo thông báo từ cơ quan chính quyền, tôi đã đành phải phá dỡ ngôi nhà cũ.

13. 社長しゃちょう特命とくめいであれば、この出張しゅっちょうけざるをない。
Nếu là đặc mệnh của giám đốc thì tôi không thể không nhận chuyến công tác này.

14. 就業規則しゅうぎょうきそくのっとり、かれ解雇かいこせざるをなかった。
Dựa theo quy tắc làm việc, chúng tôi đã đành phải sa thải anh ta.

15. 賃貸契約ちんたいけいやくがれたので、しをせざるをない。
Vì hợp đồng thuê nhà đã hết hạn nên buộc phải chuyển nhà.

16. 免許更新めんきょこうしんのため、講習こうしゅうけざるをない。
Để gia hạn bằng lái, tôi không thể không tham gia buổi đào tạo.

17. おや命令めいれいで、留学りゅうがくあきらめざるをなかった。
Vì mệnh lệnh của cha mẹ nên tôi đã buộc phải từ bỏ việc đi du học.

18. 予算よさんが承認しょうにんされなかったので、計画けいかく変更へんこうせざるをない。
Vì ngân sách không được phê duyệt nên chúng tôi buộc phải thay đổi kế hoạch.

19. 会社かいしゃ経営方針けいえいほうしんがわり、部署ぶしょ統廃合とうはいごうすすめざるをない。
Phương châm kinh doanh của công ty thay đổi, buộc phải tiến hành sáp nhập các bộ phận.

20. 法律ほうりつで定めさだめられている以上いじょう安全基準あんぜんきじゅんたさざるをない。
Một khi đã được pháp luật quy định thì buộc phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.

21. 召集令状しょうしゅうれいじょうたからには、軍隊ぐんたいかざるをない。
Một khi lệnh triệu tập đã đến thì buộc phải nhập ngũ.

22. 多数決たすうけつまったことなので、個人的こじんてきには反対はんたいだが賛成さんせいせざるをない。
Vì là chuyện đã được quyết định theo đa số nên dù cá nhân tôi phản đối nhưng vẫn buộc phải tán thành.

23. 会社かいしゃ指示しじで、海外赴任かいがいふにんをせざるをなくなった。
Theo chỉ thị của công ty, tôi đã rơi vào tình thế buộc phải đi nhận công tác ở nước ngoài.

24. あたらしい法律ほうりつにより、事業内容じぎょうないよう見直みなおしをせざるをない。
Do luật mới, chúng tôi buộc phải xem xét lại nội dung kinh doanh.

25. 会長かいちょうつる一声ひとこえで、計画けいかく白紙はくしもどさざるをなかった。
Chỉ với một lời mang tính quyết định của chủ tịch, chúng tôi đã buộc phải hủy bỏ kế hoạch để quay lại từ đầu.

26. ドクターストップがかかり、引退いんたい決意けついせざるをなかった。
Do bác sĩ yêu cầu dừng lại, tôi đã buộc phải quyết định giải nghệ.

27. 規定きてい単位たんいりないので、留年りゅうねんをせざるをない。
Vì không đủ tín chỉ theo quy định nên tôi buộc phải ở lại lớp.

28. 道路交通法どうろこうつうほうしたがい、ここで一時停止いちじていしをせざるをない。
Tuân theo luật giao thông đường bộ, tôi buộc phải tạm dừng xe tại đây.

29. クライアントのつよ要望ようぼうにより、仕様しよう変更へんこうせざるをない。
Theo yêu cầu khẩn thiết từ khách hàng, chúng tôi buộc phải thay đổi thông số kỹ thuật.

30. 会社かいしゃのドレスコードで、なつでもスーツをざるをない。
Do quy định về trang phục của công ty, ngay cả mùa hè tôi cũng buộc phải mặc vest.

31. このプロジェクトは、役員やくいん承認しょうにんざるをない。
Dự án này buộc phải nhận được sự phê duyệt của ban điều hành.

32. 裁判さいばん証人しょうにんとして、法廷ほうてい証言しょうげんせざるをなかった。
Với tư cách là nhân chứng của vụ án, tôi đã buộc phải làm chứng tại tòa.

33. 会社かいしゃ命令めいれいで、休日出勤きゅうじつしゅっきんをせざるをない。
Theo lệnh của công ty, tôi buộc phải đi làm vào ngày nghỉ.

34. 組合くみあい決定けっていなので、ストライキに参加さんかせざるをない。
Vì là quyết định của công đoàn nên tôi buộc phải tham gia bãi công.

35. 閉店時間へいてんじかん規則きそくなので、おきゃくさまにおかえりいただかざるをない。
Giờ đóng cửa là quy định nên chúng tôi buộc phải mời quý khách ra về.

36. 新制度しんせいど導入どうにゅうともない、研修けんしゅうけざるをない。
Cùng với việc áp dụng chế độ mới, chúng tôi buộc phải tham gia tập huấn.

37. くに指導しどうにより、営業時間えいぎょうじかん短縮たんしゅくせざるをない。
Theo sự hướng dẫn của nhà nước, chúng tôi buộc phải rút ngắn thời gian kinh doanh.

38. パスポートの期限きげんれたので、更新こうしんせざるをない。
Vì hộ chiếu đã hết hạn nên tôi buộc phải đi gia hạn.

39. 条例じょうれいにより、この地域ちいきではゴミの分別ぶんべつ徹底てっていせざるをない。
Theo quy định của địa phương, ở khu vực này buộc phải thực hiện triệt để việc phân loại rác.

40. かれ会社かいしゃ命令めいれいそむくことができず、不本意ふほんい転勤てんきん受け入れうけいれざるをなかった。
Anh ấy không thể kháng lệnh công ty nên đã buộc phải chấp nhận việc chuyển công tác ngoài ý muốn.

41. 台風たいふゅうのため、旅行りょこう中止ちゅうしせざるをなかった。
Do bão nên chúng tôi buộc phải hủy chuyến du lịch.

42. 電車でんしゃまってしまったので、タクシーでかえらざるをない。
Vì tàu điện đã ngừng chạy nên tôi buộc phải về bằng taxi.

43. 病気びょうきはは看病かんびょうのため、仕事しごとめざるをなかった。
Để chăm sóc người mẹ bị bệnh, tôi đã buộc phải nghỉ việc.

44. 材料ざいりょうりなくなり、作業さぎょう中断ちゅうだんせざるをない。
Vì thiếu nguyên liệu nên chúng tôi buộc phải tạm dừng công việc.

45. 大雪おおゆき交通こうつう麻痺まひし、いえじこもらざるをなかった。
Vì tuyết rơi dày làm giao thông tê liệt nên tôi buộc phải ở lỳ trong nhà.

46. パソコンぱそこんこわれたので、あたらしいものをわざるをない。
Vì máy tính bị hỏng nên tôi buộc phải mua cái mới.

47. 円安えんやすすすみ、商品しょうひん値上ねあげをせざるをない状況じょうきょうだ。
Đồng Yên giảm giá kéo dài nên đây là tình hình buộc phải tăng giá hàng hóa.

48. 証拠しょうこそろっているので、かれ犯行はんこうみとめざるをなかった。
Vì bằng chứng đã đầy đủ nên anh ta buộc phải thừa nhận hành vi phạm tội.

49. ライバルらいばるしゃ新製品しんせいひんしたので、こちらも対抗たいこうせざるをない。
Vì công ty đối thủ đã tung ra sản phẩm mới nên bên này cũng buộc phải đối đầu.

50. 時代じだいながれにはさからえず、伝統的でんとうてき手法しゅほうざるをない。
Không thể đi ngược lại dòng chảy của thời đại nên buộc phải thay đổi các phương pháp truyền thống.

51. 資金しきんそこき、事業じぎょうから撤退てったいせざるをなくなった。
Vì nguồn vốn đã cạn kiệt nên chúng tôi đã rơi vào tình thế buộc phải rút khỏi dự án kinh doanh.

52. このままでは赤字あかじになるため、いくつかの店舗てんぽめざるをない。
Nếu cứ thế này sẽ bị thâm hụt nên chúng tôi buộc phải đóng cửa một số cửa hàng.

53. 観客かんきゃくからのブーイングに、かれはステージをりざるをなかった。
Trước những tiếng la ó từ khán giả, anh ấy đã buộc phải rời khỏi sân khấu.

54. きりふかいため、飛行機ひこうき欠航けっこうせざるをない。
Vì sương mù dày đặc nên máy bay buộc phải hủy chuyến.

55. かれ圧倒的あっとうてき実力じつりょくまえに、敗北はいぼくみとめざるをない。
Trước thực lực áp đảo của anh ấy, tôi buộc phải thừa nhận thất bại.

 

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~やむを得ない (Trình độ N3/N2)

Chữ Hán của cấu trúc này là 「止むを得ない」 (trong đó 止む nghĩa là ngừng lại/thôi, 得る là có thể, ない là không. Cả cụm mang nghĩa gốc: "Không thể tìm được cách nào để khiến sự việc dừng lại").

Ý nghĩa

Bất khả kháng / Đành chịu / Không còn cách nào khác / Buộc phải...

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để chỉ một tình huống mang tính chất bất khả kháng, không thể né tránh hay cứu vãn được vì lý do thời tiết, tai nạn, bệnh tật, hoặc luật lệ. Người nói dùng cấu trúc này để đưa ra thông báo, lý giải cho một quyết định tiêu cực hoặc một sự thay đổi ngoài ý muốn.

Đặc điểm ngữ pháp cốt lõi: Khác với ~ざるを得ない (là một đuôi ngữ pháp bám sau Động từ để tạo thành cụm "đành phải làm hành động gì"), やむを得ない bản chất hoạt động giống như một Tính từ đuôi い hoặc dùng độc lập như một Cụm tính từ.

Có thể kết thúc câu: ~やむを得ない。 (Là bất khả kháng, đành chịu).

Có thể bổ nghĩa cho Danh từ: ~やむを得ない + Danh từ (Quyết định/hoàn cảnh bất khả kháng).

Văn phong: Trang trọng, nghiêm túc. Xuất hiện liên tục trong các thông báo hủy lịch, hoãn chuyến bay/ga tàu, nội quy công ty, văn bản pháp luật, hoặc thư từ xin lỗi đối tác.

Cấu trúc

Kết thúc câu: 延期もやむを得ない (Việc hoãn lại cũng là điều bất khả kháng).

Bổ nghĩa cho Danh từ: やむを得ない事情 (Sự tình bất khả kháng).

Ví dụ minh họa

台風の影響により、本日のイベントは中止せざるを得ません。お客様にはご理解のほど、やむを得ないこととご了承願います。 (Do ảnh hưởng của bão, sự kiện ngày hôm nay buộc phải hủy bỏ. Rất mong quý khách thông cảm và hiểu cho rằng đây là điều bất khả kháng.)

仕事の都合なら、約束をキャンセルするのもやむを得ない。 (Nếu là vì lý do công việc đột xuất thì việc hủy hẹn cũng là chuyện đành phải chịu thôi.)

やむを得ない事情により、来月の家賃の支払いを少し遅らせていただけないでしょうか。 (Vì một vài sự tình bất khả kháng, không biết tôi có thể xin phép trả tiền nhà tháng sau muộn một chút được không ạ?)

無断欠勤を繰り返す社員に対しては、解雇という処置もやむを得ないだろう。 (Đối với những nhân viên liên tục tự ý nghỉ việc không xin phép, biện pháp sa thải có lẽ cũng là điều không thể tránh khỏi.)

 

 

 

1. 悪天候あくてんこうのため、試合しあい中止ちゅうしはやむをない。
Do thời tiết xấu, việc hủy trận đấu là không thể tránh khỏi.

2. やむをない事情じじょうにより、本日ほんじつ公演こうえん中止ちゅうしとさせていただきます。
Vì những lý do bất khả kháng, chúng tôi xin phép hủy buổi biểu diễn ngày hôm nay.

3. 機材きざいトラブルのため、イベントの開始かいしがおくれるのはやむをない。
Do trục trặc thiết bị, việc sự kiện bắt đầu muộn là điều khó tránh.

4. 台風たいふゅう接近せっきんともない、フライトの欠航けっこうはやむをない措置そちです。
Cùng với việc bão đang tiến gần, việc hủy chuyến bay là biện pháp không còn cách nào khác.

5. やむをず、明日あした会議かいぎ延期えんきすることにした。
Chẳng đặng đừng, tôi đã quyết định hoãn cuộc họp ngày mai.

6. 予算削減よさんさくげんのため、プロジェクトの規模縮小きぼしゅくしょうはやむをない。
Vì cắt giảm ngân sách, việc thu hẹp quy mô dự án là điều tất yếu phải chấp nhận.

7. 出演者しゅつえんしゃ急病きゅうびょうにより、キャストの変更へんこうはやむをないと判断はんだんしました。
Do diễn viên đột ngột đổ bệnh, chúng tôi đã phán đoán rằng việc thay đổi dàn diễn viên là không thể tránh khỏi.

8. 交通機関こうつうきかんが麻痺まひしているため、臨時休業りんじきゅうぎょうもやむをないだろう。
Vì hệ thống giao thông bị tê liệt, việc tạm thời đóng cửa có lẽ cũng là điều bất khả kháng.

9. やむをない理由りゆうで、かれはパーティーを欠席けっせきした。
Vì lý do bất khả kháng, anh ấy đã vắng mặt tại bữa tiệc.

10. 安全あんぜん第一だいいちかんがえれば、登山とざん断念だんねんするのもやむをない。
Nếu đặt an toàn lên hàng đầu, việc từ bỏ leo núi là điều tất yếu phải làm.

11. 原材料げんざいりょう供給きょうきゅうが停止ていししたため、生産中止せいさんちゅうしはやむをない。
Vì nguồn cung nguyên liệu thô bị ngừng trệ, việc dừng sản xuất là điều không thể tránh khỏi.

12. かれ引退いんたいはファンにとってはかなしいが、体力たいりょく限界げんかいけばやむをない。
Việc anh ấy giải nghệ đối với người hâm mộ là một nỗi buồn, nhưng nếu nghe nói là do giới hạn thể lực thì cũng đành chịu.

13. やむをず、たのしみにしていた旅行りょこうをキャンセルした。
Bất đắc dĩ, tôi đã phải hủy chuyến du lịch mà mình hằng mong đợi.

14. 会場かいじょう都合つごうにより、日程にっていが変更へんこうになるのはやむをない。
Do điều kiện của hội trường, việc thay đổi lịch trình là điều không thể khác được.

15. この状況じょうきょうでは、計画けいかく見直みなおしはやむをない。
Trong tình huống này, việc xem xét lại kế hoạch là điều tất yếu.

16. 担当者たんとうしゃ退職たいしょくともない、ぎに時間じかんがかかるのはやむをない。
Kèm theo việc người phụ trách nghỉ việc, việc bàn giao tốn thời gian là điều khó tránh khỏi.

17. くにからの要請ようせいとあれば、営業時間えいぎょうじかん短縮たんしゅくもやむをない。
Nếu là yêu cầu từ nhà nước thì việc rút ngắn thời gian kinh doanh cũng đành phải chấp nhận.

18. やむをない事情じじょうで、約束やくそくをキャンセルさせてください。
Vì hoàn cảnh bất khả kháng, xin cho phép tôi hủy cuộc hẹn.

19. 警報けいほうが発令はつれいされた以上いじょう、イベントの中止ちゅうしはやむをない。
Một khi cảnh báo đã được ban bố, việc hủy sự kiện là điều không thể tránh khỏi.

20. これ以上いじょう続行ぞっこう危険きけん判断はんだんし、やむをず撤退てったいした。
Phán đoán rằng tiếp tục thêm nữa sẽ nguy hiểm, chúng tôi đã buộc phải rút lui.

21. 参加者さんかしゃが規定人数きていにんずうたっしなかったため、イベントの中止ちゅうしはやむをない。
Vì số người tham gia không đạt đủ số lượng quy định, việc hủy bỏ sự kiện là điều không thể tránh khỏi.

22. やむをず、かれ約束やくそく時間じかん変更へんこうしてもらった。
Chẳng đặng đừng, anh ấy đã phải nhờ thay đổi thời gian cuộc hẹn.

23. この状況じょうきょうで修学旅行しゅうがくりょこう中止ちゅうしにするのは、やむをない判断はんだんだ。
Trong tình hình này, việc hủy bỏ chuyến tham quan học tập là một quyết định bất khả kháng.

24. システムに重大じゅうだい欠陥けっかんがつかり、サービスの提供ていきょうをやむをず停止ていしした。
Phát hiện lỗi nghiêm trọng trong hệ thống, chúng tôi đã buộc phải ngừng cung cấp dịch vụ.

25. 資金不足しきんぶそくおちいり、建設計画けんせつけいかく凍結とうけつはやむをない。
Rơi vào tình trạng thiếu hụt vốn, việc đình chỉ kế hoạch xây dựng là điều không thể tránh khỏi.

26. かれ説明せつめいけば、約束やくそくやぶったのもやむをないとかんじた。
Nghe giải thích của anh ấy, tôi cảm thấy việc anh ấy thất hứa cũng là điều đành phải vậy.

27. 国際情勢こくさいじょうせい変化へんかにより、事業計画じぎょうけいかく変更へんこうはやむをない。
Do biến động của tình hình quốc tế, việc thay đổi kế hoạch kinh doanh là điều tất yếu.

28. やむをない交通事情こうつうじじょうにより、到着とうちゃくがおくれました。
Do tình hình giao thông bất khả kháng, tôi đã đến muộn.

29. おや介護かいごのため、故郷こきょうかえるというかれ決断けつだんはやむをない。
Vì để chăm sóc cha mẹ, quyết định về quê của anh ấy là điều có thể thấu hiểu được.

30. これ以上いじょう延長えんちょうむずかしく、やむをず会議かいぎった。
Việc kéo dài thêm nữa là rất khó khăn, chúng tôi đã buộc phải kết thúc cuộc họp.

31. かれ体調たいちょうかんがえれば、休養きゅうようさせるのはやむをない。
Nếu nghĩ đến tình trạng sức khỏe của anh ấy, việc để anh ấy nghỉ ngơi là điều tất yếu.

32. 主要しゅよう道路どうろが封鎖ふうさされているので、遠回とおまわりするのもやむをない。
Vì các tuyến đường chính đã bị phong tỏa, việc đi đường vòng là điều không thể tránh khỏi.

33. やむをず、当初とうしょ予定よてい変更へんこうした。
Bất đắc dĩ, chúng tôi đã phải thay đổi dự định ban đầu.

34. 今回こんかい失敗しっぱいけて、計画けいかく白紙はくしもどすのもやむをない。
Tiếp nhận thất bại lần này, việc hủy bỏ kế hoạch để làm lại từ đầu cũng là điều đành phải vậy.

35. 会社かいしゃ経営方針けいえいほうしん転換てんかんにより、部署ぶしょ閉鎖へいさはやむをない。
Do sự chuyển đổi phương châm kinh doanh của công ty, việc đóng cửa bộ phận là điều tất yếu.

36. 法律ほうりつが改正かいせいされたため、サービスの仕様変更しようへんこうはやむをない。
Vì luật đã được sửa đổi, việc thay đổi thông số dịch vụ là điều không thể tránh khỏi.

37. やむをない家庭かてい事情じじょうで、かれ早退そうたいした。
Vì hoàn cảnh gia đình bất khả kháng, anh ấy đã xin về sớm.

38. ファンの反対はんたいおおきいが、施設しせつ老朽化ろうきゅうかかんがえれば閉館へいかんもやむをない。
Sự phản đối của người hâm mộ là rất lớn, nhưng nếu xét đến sự xuống cấp của cơ sở vật chất, việc đóng cửa cũng là điều đành chịu.

39. ライバルらいばるしゃ動向どうこうみて戦略せんりゃく変更へんこうはやむをないと判断はんだんした。
Quan sát động thái của công ty đối thủ, chúng tôi phán đoán rằng việc thay đổi chiến lược là không thể tránh khỏi.

40. やむをず、かれ長年続ながねんつづけたみせめることにした。
Chẳng đặng đừng, anh ấy đã quyết định đóng cửa cửa hiệu mình đã duy trì suốt nhiều năm.

41. この悪天候あくてんこうでは、屋外おくがいでのイベント中止ちゅうしもやむをない。
Trong thời tiết xấu như thế này, việc hủy sự kiện ngoài trời cũng là điều không còn cách nào khác.

42. かれなみだながらのうったえをき、計画けいかく延期えんきをやむをず承諾しょうだくした。
Nghe lời khẩn cầu trong nước mắt của anh ấy, tôi đã đành phải chấp thuận hoãn kế hoạch.

43. 感染症かんせんしょう拡大かくだいふせぐため、休校措置きゅうこうそちはやむをない。
Để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh, biện pháp cho học sinh nghỉ học là điều tất yếu.

44. やむをない事情じじょうがないかぎり、りはまもってください。
Ngoại trừ những lý do bất khả kháng, xin hãy tuân thủ thời hạn.

45. 今回こんかい出張しゅっちょうは、やむをず見送みおくることになりました。
Chuyến công tác lần này chúng tôi đành phải tạm gác lại.

46. 停電ていでんのため、本日ほんじつ営業えいぎょうをやむをず終了しゅうりょういたします。
Do mất điện, chúng tôi đành phải kết thúc việc kinh doanh ngày hôm nay.

47. スポンサーが撤退てったいした以上いじょう番組ばんぐみりはやむをない。
Một khi nhà tài trợ đã rút lui, việc kết thúc chương trình là điều không thể tránh khỏi.

48. これ以上いじょう遅延ちえんゆるされないため、一部いちぶ工程こうていをやむをず省略しょうりゃくした。
Vì không thể cho phép chậm trễ thêm nữa, tôi đành phải lược bỏ một phần quy trình.

49. かれ健康状態けんこうじょうたい考慮こうりょし、ドクターストップがかかるのはやむをない。
Cân nhắc tình trạng sức khỏe của anh ấy, việc bác sĩ yêu cầu dừng lại là điều đành phải chấp nhận.

50. やむをず、一番楽いちばんたのしみにしていたイベントへの参加さんかあきらめた。
Chẳng đặng đừng, tôi đã phải từ bỏ việc tham gia sự kiện mà mình mong chờ nhất.

51. ライバルらいばるしゃ攻勢こうせい対抗たいこうするため、値下ねさげはやむをない戦略せんりゃくだ。
Để đối phó với sự tấn công từ công ty đối thủ, việc giảm giá là một chiến lược tất yếu.

52. この状況じょうきょうでは、かれ解雇かいこするのもやむをない判断はんだんだろう。
Trong tình hình này, có lẽ việc sa thải anh ta cũng là một quyết định bất khả kháng.

53. やむをず、かれ借金しゃっきんをするためにあたまげた。
Bất đắc dĩ, anh ấy đã phải cúi đầu để đi vay tiền.

54. 会社かいしゃ存続そんぞくのためには、リストラもやむをない。
Vì sự tồn tại của công ty, việc cắt giảm nhân sự cũng đành phải chấp nhận.

55. 証拠しょうこがそろっている以上いじょうかれ敗北はいぼくはやむをない。
Một khi bằng chứng đã đầy đủ, thất bại của anh ta là điều không thể tránh khỏi.