| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tao |
遭う |
Gặp nạn |
| Vị |
味わう |
Nếm trải |
| Vị |
味わい |
Hương vị |
|
あふれる |
Tràn đầy | |
| Ngộ |
誤る |
Mắc lỗi |
| Ngộ |
誤り |
Sai sót |
| Cải |
改める |
Sửa đổi |
| Hiện |
現す |
Bộc lộ |
| Hoang |
荒れる |
Bão bùng |
| Sinh |
生かす |
Phát huy |
|
いける |
Cắm hoa | |
| Bão |
抱く |
Ấp ủ |
| Chí |
至る |
Dẫn đến |
| Ánh |
映す |
Chiếu phim |
| Tố |
訴える |
Kiện cáo |
| Tả |
写る |
Được chụp |
| Ánh |
映る |
Phản chiếu |
| Đoạt |
奪う |
Cướp đoạt |
| Mai |
埋まる |
Bị chôn |
| Mai |
埋める |
Chôn lấp |
| Ứng |
応じる |
Đáp ứng |
| Phúc |
覆う |
Bao phủ |
| Tống |
贈る |
Tặng quà |
| Ức |
抑える |
Kìm nén |
| Thu |
収まる |
Thu xếp |
| Thu |
収める |
Cất giữ |
| Suy |
衰える |
Sa sút |
| Suy |
衰え |
Suy giảm |
| Cập |
及ぼす |
Gây ra |
| Qui |
帰す |
Cho về |
| Phản |
返る |
Trả lại |
| Bão |
抱える |
Vướng phải |
| Quan |
関わる |
Dính líu |
| Khiếm |
欠ける |
Sứt mẻ |
| Cố |
固まる |
Đông cứng |
| Khuynh |
傾く |
Nghiêng vẹo |
| Phiến寄 |
片寄る |
Lệch lạc |
| Thiên |
偏る |
Thiên vị |
| Kiêm |
兼ねる |
Kiêm nhiệm |
| Bị |
被せる |
Chụp lên |
| Đại |
代わる |
Thay thế |
| Quan |
関する |
Liên quan |
| Tiêu |
消える |
Biến mất |
| Thiết |
切らす |
Dùng hết |
| Khu Thiết |
区切る |
Phân chia |
| Băng |
崩れる |
Sụp đổ |
| Toái |
砕く |
Đập vụn |
| Toái |
砕ける |
Bị vỡ |
| Phối |
配る |
Phân phát |
| Cấp |
汲む |
Múc nước |
| Gia |
加える |
Thêm vào |
| Đông |
凍える |
Cóng lạnh |
|
こする |
Cọ xát | |
|
こだわる |
Kén chọn | |
|
こぼす |
Làm tràn | |
|
こぼれる |
Bị tràn | |
|
こもる |
Gói gọn | |
| Nại |
耐える |
Chịu đựng |
| Hoại |
壊す |
Phá hỏng |
|
さかのぼる |
Đi ngược | |
| Nghịch |
逆らう |
Chống đối |
| 裂 |
裂く |
Xé rách |
| Thám |
探る |
Dò dẫm |
| Tị |
避ける |
Lé tránh |
| Chi |
支える |
Nâng đỡ |
| Thích |
刺さる |
Bị đâm |
| Chỉ |
指す |
Chỉ trỏ |
| Thích |
刺す |
Đâm, chích |
| Khứ |
去る |
Rời đi |
| Táo |
騒ぐ |
Làm ồn |
MẪU NGỮ PHÁP: ~ざるを得ない (Trình độ N3/N2)
Chữ Hán của cấu trúc này là 「~ざるを得ない」 (trong đó ざる là thể phủ định cổ của tiếng Nhật, còn 得ない nghĩa là không thể đạt được / không thể không).
Ý nghĩa
Đành phải... / Buộc phải... / Không thể không... (Dù trong lòng không hề muốn làm).
Cách dùng
Mẫu câu này dùng để diễn tả một trạng thái: Người nói rơi vào một hoàn cảnh, tình thế bắt buộc hoặc phải đối mặt với một áp lực khách quan cực kỳ lớn. Do đó, họ không còn bất kỳ sự lựa chọn nào khác ngoài việc phải thực hiện hành động này, dẫu cho bản thân vô cùng miễn cưỡng và không hề muốn chút nào.
Bản chất tâm lý: Mang sắc thái nặng nề, chịu đựng và bất khả kháng.
Văn phong: Thuộc văn phong viết, nghị luận, báo chí hoặc văn nói cực kỳ trang trọng (硬い表現). Không dùng trong hội thoại suồng sã với bạn bè.
Cấu trúc
Đành phải từ bỏ: 諦めない 諦めざるを得ない
Đành phải đồng ý: 認めない 認めざるを得ない
Đành phải nói: 言わない 言わざるを得ない
⚠️ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT CẦN HỌC THUỘC LÒNG: Động từ する (Làm) khi chuyển sang cấu trúc này sẽ biến đổi đặc biệt thành: 「せざるを得ない」 (Tuyệt đối không chia thành しざるを得ない).
Ví dụ minh họa
台風で飛行機が全便欠航になってしまったため、今日の出張は延期せざるを得ない。 (Vì bão khiến toàn bộ các chuyến bay bị hủy, nên tôi đành phải hoãn chuyến công tác ngày hôm nay lại [dù rất muốn đi].)
これだけ証拠が揃っている以上、彼が犯人であると認めざるを得ないだろう。 (Một khi chứng cứ đã đầy đủ đến mức này rồi thì chúng ta buộc phải thừa nhận anh ta chính là thủ phạm thôi.)
会社の方針であるならば、嫌な仕事であっても引き受けざるを得ない。 (Nếu đã là phương châm của công ty thì dẫu có là công việc mình ghét đi chăng nữa, mình cũng đành phải tiếp nhận.)
予算が大幅に削られてしまったので、今回のプロジェクトの規模を縮小せざるを得ない。 (Bởi vì ngân sách đã bị cắt giảm một cách nặng nề, chúng tôi buộc phải thu hẹp quy mô của dự án lần này.)
1. 規則なので、全員参加せざるを得ない。
Vì là quy định nên tất cả mọi người buộc phải tham gia.
2. 法律が改正されたため、新しい手続きを踏まざるを得ない。
Vì luật đã được sửa đổi nên không thể không thực hiện các thủ tục mới.
3. 上司の命令とあっては、従わざるを得ない。
Đã là mệnh lệnh của cấp trên thì buộc phải tuân theo.
4. 会社の決定なので、この人事異動を受け入れざるを得ない。
Vì là quyết định của công ty nên tôi đành phải chấp nhận đợt điều động nhân sự này.
5. 契約書にサインした以上、その条件を守らざるを得ない。
Một khi đã ký vào hợp đồng thì không thể không tuân thủ các điều kiện đó.
6. 裁判所の命令により、建物を立ち退かざるを得なかった。
Theo lệnh của tòa án, chúng tôi đã buộc phải chuyển ra khỏi tòa nhà.
7. 納税は国民の義務であり、誰もが支払わざるを得ない。
Nộp thuế là nghĩa vụ của quốc dân nên ai cũng phải chi trả.
8. 校則で決まっているので、制服を着ざるを得ない。
Vì nội quy trường học đã quy định nên buộc phải mặc đồng phục.
9. 会社のコンプライアンス上、この取引は中止せざるを得ない。
Về mặt tuân thủ quy định của công ty, chúng tôi buộc phải hủy bỏ giao dịch này.
10. 赤点だったので、追試を受けざるを得ない。
Vì bị điểm liệt nên tôi không thể không thi lại.
11. 監督の指示には、選手として従わざるを得ない。
Với tư cách là vận động viên, tôi buộc phải tuân theo chỉ thị của huấn luyện viên.
12. 役所からの通達で、古い家屋を取り壊さざるを得なかった。
Theo thông báo từ cơ quan chính quyền, tôi đã đành phải phá dỡ ngôi nhà cũ.
13. 社長の特命であれば、この出張を引き受けざるを得ない。
Nếu là đặc mệnh của giám đốc thì tôi không thể không nhận chuyến công tác này.
14. 就業規則に則り、彼を解雇せざるを得なかった。
Dựa theo quy tắc làm việc, chúng tôi đã đành phải sa thải anh ta.
15. 賃貸契約が切れたので、引っ越しをせざるを得ない。
Vì hợp đồng thuê nhà đã hết hạn nên buộc phải chuyển nhà.
16. 免許更新のため、講習を受けざるを得ない。
Để gia hạn bằng lái, tôi không thể không tham gia buổi đào tạo.
17. 親の命令で、留学を諦めざるを得なかった。
Vì mệnh lệnh của cha mẹ nên tôi đã buộc phải từ bỏ việc đi du học.
18. 予算が承認されなかったので、計画を変更せざるを得ない。
Vì ngân sách không được phê duyệt nên chúng tôi buộc phải thay đổi kế hoạch.
19. 会社の経営方針が変わり、部署の統廃合を進めざるを得ない。
Phương châm kinh doanh của công ty thay đổi, buộc phải tiến hành sáp nhập các bộ phận.
20. 法律で定められている以上、安全基準を満たさざるを得ない。
Một khi đã được pháp luật quy định thì buộc phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.
21. 召集令状が来たからには、軍隊に行かざるを得ない。
Một khi lệnh triệu tập đã đến thì buộc phải nhập ngũ.
22. 多数決で決まったことなので、個人的には反対だが賛成せざるを得ない。
Vì là chuyện đã được quyết định theo đa số nên dù cá nhân tôi phản đối nhưng vẫn buộc phải tán thành.
23. 会社の指示で、海外赴任をせざるを得なくなった。
Theo chỉ thị của công ty, tôi đã rơi vào tình thế buộc phải đi nhận công tác ở nước ngoài.
24. 新しい法律により、事業内容の見直しをせざるを得ない。
Do luật mới, chúng tôi buộc phải xem xét lại nội dung kinh doanh.
25. 会長の鶴の一声で、計画を白紙に戻さざるを得なかった。
Chỉ với một lời mang tính quyết định của chủ tịch, chúng tôi đã buộc phải hủy bỏ kế hoạch để quay lại từ đầu.
26. ドクターストップがかかり、引退を決意せざるを得なかった。
Do bác sĩ yêu cầu dừng lại, tôi đã buộc phải quyết định giải nghệ.
27. 規定の単位が足りないので、留年をせざるを得ない。
Vì không đủ tín chỉ theo quy định nên tôi buộc phải ở lại lớp.
28. 道路交通法に従い、ここで一時停止をせざるを得ない。
Tuân theo luật giao thông đường bộ, tôi buộc phải tạm dừng xe tại đây.
29. クライアントの強い要望により、仕様を変更せざるを得ない。
Theo yêu cầu khẩn thiết từ khách hàng, chúng tôi buộc phải thay đổi thông số kỹ thuật.
30. 会社のドレスコードで、夏でもスーツを着ざるを得ない。
Do quy định về trang phục của công ty, ngay cả mùa hè tôi cũng buộc phải mặc vest.
31. このプロジェクトは、役員の承認を得ざるを得ない。
Dự án này buộc phải nhận được sự phê duyệt của ban điều hành.
32. 裁判の証人として、法廷で証言せざるを得なかった。
Với tư cách là nhân chứng của vụ án, tôi đã buộc phải làm chứng tại tòa.
33. 会社の命令で、休日出勤をせざるを得ない。
Theo lệnh của công ty, tôi buộc phải đi làm vào ngày nghỉ.
34. 組合の決定なので、ストライキに参加せざるを得ない。
Vì là quyết định của công đoàn nên tôi buộc phải tham gia bãi công.
35. 閉店時間は規則なので、お客様にお帰りいただかざるを得ない。
Giờ đóng cửa là quy định nên chúng tôi buộc phải mời quý khách ra về.
36. 新制度の導入に伴い、研修を受けざるを得ない。
Cùng với việc áp dụng chế độ mới, chúng tôi buộc phải tham gia tập huấn.
37. 国の指導により、営業時間を短縮せざるを得ない。
Theo sự hướng dẫn của nhà nước, chúng tôi buộc phải rút ngắn thời gian kinh doanh.
38. パスポートの期限が切れたので、更新せざるを得ない。
Vì hộ chiếu đã hết hạn nên tôi buộc phải đi gia hạn.
39. 条例により、この地域ではゴミの分別を徹底せざるを得ない。
Theo quy định của địa phương, ở khu vực này buộc phải thực hiện triệt để việc phân loại rác.
40. 彼は会社の命令に背くことができず、不本意な転勤を受け入れざるを得なかった。
Anh ấy không thể kháng lệnh công ty nên đã buộc phải chấp nhận việc chuyển công tác ngoài ý muốn.
41. 台風のため、旅行は中止せざるを得なかった。
Do bão nên chúng tôi buộc phải hủy chuyến du lịch.
42. 電車が止まってしまったので、タクシーで帰らざるを得ない。
Vì tàu điện đã ngừng chạy nên tôi buộc phải về bằng taxi.
43. 病気の母の看病のため、仕事を辞めざるを得なかった。
Để chăm sóc người mẹ bị bệnh, tôi đã buộc phải nghỉ việc.
44. 材料が足りなくなり、作業を中断せざるを得ない。
Vì thiếu nguyên liệu nên chúng tôi buộc phải tạm dừng công việc.
45. 大雪で交通が麻痺し、家に閉じこもらざるを得なかった。
Vì tuyết rơi dày làm giao thông tê liệt nên tôi buộc phải ở lỳ trong nhà.
46. パソコンが壊れたので、新しいものを買わざるを得ない。
Vì máy tính bị hỏng nên tôi buộc phải mua cái mới.
47. 円安が進み、商品の値上げをせざるを得ない状況だ。
Đồng Yên giảm giá kéo dài nên đây là tình hình buộc phải tăng giá hàng hóa.
48. 証拠が揃っているので、彼は犯行を認めざるを得なかった。
Vì bằng chứng đã đầy đủ nên anh ta buộc phải thừa nhận hành vi phạm tội.
49. ライバル社が新製品を出したので、こちらも対抗せざるを得ない。
Vì công ty đối thủ đã tung ra sản phẩm mới nên bên này cũng buộc phải đối đầu.
50. 時代の流れには逆らえず、伝統的な手法を変ざるを得ない。
Không thể đi ngược lại dòng chảy của thời đại nên buộc phải thay đổi các phương pháp truyền thống.
51. 資金が底をつき、事業から撤退せざるを得なくなった。
Vì nguồn vốn đã cạn kiệt nên chúng tôi đã rơi vào tình thế buộc phải rút khỏi dự án kinh doanh.
52. このままでは赤字になるため、いくつかの店舗を閉めざるを得ない。
Nếu cứ thế này sẽ bị thâm hụt nên chúng tôi buộc phải đóng cửa một số cửa hàng.
53. 観客からのブーイングに、彼はステージを降りざるを得なかった。
Trước những tiếng la ó từ khán giả, anh ấy đã buộc phải rời khỏi sân khấu.
54. 霧が深いため、飛行機は欠航せざるを得ない。
Vì sương mù dày đặc nên máy bay buộc phải hủy chuyến.
55. 彼の圧倒的な実力を前に、敗北を認めざるを得ない。
Trước thực lực áp đảo của anh ấy, tôi buộc phải thừa nhận thất bại.
MẪU NGỮ PHÁP: ~やむを得ない (Trình độ N3/N2)
Chữ Hán của cấu trúc này là 「止むを得ない」 (trong đó 止む nghĩa là ngừng lại/thôi, 得る là có thể, ない là không. Cả cụm mang nghĩa gốc: "Không thể tìm được cách nào để khiến sự việc dừng lại").
Ý nghĩa
Bất khả kháng / Đành chịu / Không còn cách nào khác / Buộc phải...
Cách dùng
Mẫu câu này dùng để chỉ một tình huống mang tính chất bất khả kháng, không thể né tránh hay cứu vãn được vì lý do thời tiết, tai nạn, bệnh tật, hoặc luật lệ. Người nói dùng cấu trúc này để đưa ra thông báo, lý giải cho một quyết định tiêu cực hoặc một sự thay đổi ngoài ý muốn.
Đặc điểm ngữ pháp cốt lõi: Khác với ~ざるを得ない (là một đuôi ngữ pháp bám sau Động từ để tạo thành cụm "đành phải làm hành động gì"), やむを得ない bản chất hoạt động giống như một Tính từ đuôi い hoặc dùng độc lập như một Cụm tính từ.
Có thể kết thúc câu: ~やむを得ない。 (Là bất khả kháng, đành chịu).
Có thể bổ nghĩa cho Danh từ: ~やむを得ない + Danh từ (Quyết định/hoàn cảnh bất khả kháng).
Văn phong: Trang trọng, nghiêm túc. Xuất hiện liên tục trong các thông báo hủy lịch, hoãn chuyến bay/ga tàu, nội quy công ty, văn bản pháp luật, hoặc thư từ xin lỗi đối tác.
Cấu trúc
Kết thúc câu: 延期もやむを得ない (Việc hoãn lại cũng là điều bất khả kháng).
Bổ nghĩa cho Danh từ: やむを得ない事情 (Sự tình bất khả kháng).
Ví dụ minh họa
台風の影響により、本日のイベントは中止せざるを得ません。お客様にはご理解のほど、やむを得ないこととご了承願います。 (Do ảnh hưởng của bão, sự kiện ngày hôm nay buộc phải hủy bỏ. Rất mong quý khách thông cảm và hiểu cho rằng đây là điều bất khả kháng.)
仕事の都合なら、約束をキャンセルするのもやむを得ない。 (Nếu là vì lý do công việc đột xuất thì việc hủy hẹn cũng là chuyện đành phải chịu thôi.)
やむを得ない事情により、来月の家賃の支払いを少し遅らせていただけないでしょうか。 (Vì một vài sự tình bất khả kháng, không biết tôi có thể xin phép trả tiền nhà tháng sau muộn một chút được không ạ?)
無断欠勤を繰り返す社員に対しては、解雇という処置もやむを得ないだろう。 (Đối với những nhân viên liên tục tự ý nghỉ việc không xin phép, biện pháp sa thải có lẽ cũng là điều không thể tránh khỏi.)
1. 悪天候のため、試合の中止はやむを得ない。
Do thời tiết xấu, việc hủy trận đấu là không thể tránh khỏi.
2. やむを得ない事情により、本日の公演は中止とさせていただきます。
Vì những lý do bất khả kháng, chúng tôi xin phép hủy buổi biểu diễn ngày hôm nay.
3. 機材トラブルのため、イベントの開始が遅れるのはやむを得ない。
Do trục trặc thiết bị, việc sự kiện bắt đầu muộn là điều khó tránh.
4. 台風の接近に伴い、フライトの欠航はやむを得ない措置です。
Cùng với việc bão đang tiến gần, việc hủy chuyến bay là biện pháp không còn cách nào khác.
5. やむを得ず、明日の会議は延期することにした。
Chẳng đặng đừng, tôi đã quyết định hoãn cuộc họp ngày mai.
6. 予算削減のため、プロジェクトの規模縮小はやむを得ない。
Vì cắt giảm ngân sách, việc thu hẹp quy mô dự án là điều tất yếu phải chấp nhận.
7. 出演者の急病により、キャストの変更はやむを得ないと判断しました。
Do diễn viên đột ngột đổ bệnh, chúng tôi đã phán đoán rằng việc thay đổi dàn diễn viên là không thể tránh khỏi.
8. 交通機関が麻痺しているため、臨時休業もやむを得ないだろう。
Vì hệ thống giao thông bị tê liệt, việc tạm thời đóng cửa có lẽ cũng là điều bất khả kháng.
9. やむを得ない理由で、彼はパーティーを欠席した。
Vì lý do bất khả kháng, anh ấy đã vắng mặt tại bữa tiệc.
10. 安全を第一に考えれば、登山を断念するのもやむを得ない。
Nếu đặt an toàn lên hàng đầu, việc từ bỏ leo núi là điều tất yếu phải làm.
11. 原材料の供給が停止したため、生産中止はやむを得ない。
Vì nguồn cung nguyên liệu thô bị ngừng trệ, việc dừng sản xuất là điều không thể tránh khỏi.
12. 彼の引退はファンにとっては悲しいが、体力の限界と聞けばやむを得ない。
Việc anh ấy giải nghệ đối với người hâm mộ là một nỗi buồn, nhưng nếu nghe nói là do giới hạn thể lực thì cũng đành chịu.
13. やむを得ず、楽しみにしていた旅行をキャンセルした。
Bất đắc dĩ, tôi đã phải hủy chuyến du lịch mà mình hằng mong đợi.
14. 会場の都合により、日程が変更になるのはやむを得ない。
Do điều kiện của hội trường, việc thay đổi lịch trình là điều không thể khác được.
15. この状況では、計画の見直しはやむを得ない。
Trong tình huống này, việc xem xét lại kế hoạch là điều tất yếu.
16. 担当者の退職に伴い、引き継ぎに時間がかかるのはやむを得ない。
Kèm theo việc người phụ trách nghỉ việc, việc bàn giao tốn thời gian là điều khó tránh khỏi.
17. 国からの要請とあれば、営業時間の短縮もやむを得ない。
Nếu là yêu cầu từ nhà nước thì việc rút ngắn thời gian kinh doanh cũng đành phải chấp nhận.
18. やむを得ない事情で、約束をキャンセルさせてください。
Vì hoàn cảnh bất khả kháng, xin cho phép tôi hủy cuộc hẹn.
19. 警報が発令された以上、イベントの中止はやむを得ない。
Một khi cảnh báo đã được ban bố, việc hủy sự kiện là điều không thể tránh khỏi.
20. これ以上の続行は危険と判断し、やむを得ず撤退した。
Phán đoán rằng tiếp tục thêm nữa sẽ nguy hiểm, chúng tôi đã buộc phải rút lui.
21. 参加者が規定人数に達しなかったため、イベントの中止はやむを得ない。
Vì số người tham gia không đạt đủ số lượng quy định, việc hủy bỏ sự kiện là điều không thể tránh khỏi.
22. やむを得ず、彼は約束の時間を変更してもらった。
Chẳng đặng đừng, anh ấy đã phải nhờ thay đổi thời gian cuộc hẹn.
23. この状況で修学旅行を中止にするのは、やむを得ない判断だ。
Trong tình hình này, việc hủy bỏ chuyến tham quan học tập là một quyết định bất khả kháng.
24. システムに重大な欠陥が見つかり、サービスの提供をやむを得ず停止した。
Phát hiện lỗi nghiêm trọng trong hệ thống, chúng tôi đã buộc phải ngừng cung cấp dịch vụ.
25. 資金不足に陥り、建設計画の凍結はやむを得ない。
Rơi vào tình trạng thiếu hụt vốn, việc đình chỉ kế hoạch xây dựng là điều không thể tránh khỏi.
26. 彼の説明を聞けば、約束を破ったのもやむを得ないと感じた。
Nghe giải thích của anh ấy, tôi cảm thấy việc anh ấy thất hứa cũng là điều đành phải vậy.
27. 国際情勢の変化により、事業計画の変更はやむを得ない。
Do biến động của tình hình quốc tế, việc thay đổi kế hoạch kinh doanh là điều tất yếu.
28. やむを得ない交通事情により、到着が遅れました。
Do tình hình giao thông bất khả kháng, tôi đã đến muộn.
29. 親の介護のため、故郷に帰るという彼の決断はやむを得ない。
Vì để chăm sóc cha mẹ, quyết định về quê của anh ấy là điều có thể thấu hiểu được.
30. これ以上の延長は難しく、やむを得ず会議を打ち切った。
Việc kéo dài thêm nữa là rất khó khăn, chúng tôi đã buộc phải kết thúc cuộc họp.
31. 彼の体調を考えれば、休養させるのはやむを得ない。
Nếu nghĩ đến tình trạng sức khỏe của anh ấy, việc để anh ấy nghỉ ngơi là điều tất yếu.
32. 主要な道路が封鎖されているので、遠回りするのもやむを得ない。
Vì các tuyến đường chính đã bị phong tỏa, việc đi đường vòng là điều không thể tránh khỏi.
33. やむを得ず、当初の予定を変更した。
Bất đắc dĩ, chúng tôi đã phải thay đổi dự định ban đầu.
34. 今回の失敗を受けて、計画を白紙に戻すのもやむを得ない。
Tiếp nhận thất bại lần này, việc hủy bỏ kế hoạch để làm lại từ đầu cũng là điều đành phải vậy.
35. 会社の経営方針の転換により、部署の閉鎖はやむを得ない。
Do sự chuyển đổi phương châm kinh doanh của công ty, việc đóng cửa bộ phận là điều tất yếu.
36. 法律が改正されたため、サービスの仕様変更はやむを得ない。
Vì luật đã được sửa đổi, việc thay đổi thông số dịch vụ là điều không thể tránh khỏi.
37. やむを得ない家庭の事情で、彼は早退した。
Vì hoàn cảnh gia đình bất khả kháng, anh ấy đã xin về sớm.
38. ファンの反対は大きいが、施設の老朽化を考えれば閉館もやむを得ない。
Sự phản đối của người hâm mộ là rất lớn, nhưng nếu xét đến sự xuống cấp của cơ sở vật chất, việc đóng cửa cũng là điều đành chịu.
39. ライバル社の動向を見、戦略の変更はやむを得ないと判断した。
Quan sát động thái của công ty đối thủ, chúng tôi phán đoán rằng việc thay đổi chiến lược là không thể tránh khỏi.
40. やむを得ず、彼は長年続けた店を閉めることにした。
Chẳng đặng đừng, anh ấy đã quyết định đóng cửa cửa hiệu mình đã duy trì suốt nhiều năm.
41. この悪天候では、屋外でのイベント中止もやむを得ない。
Trong thời tiết xấu như thế này, việc hủy sự kiện ngoài trời cũng là điều không còn cách nào khác.
42. 彼の涙ながらの訴えを聞き、計画の延期をやむを得ず承諾した。
Nghe lời khẩn cầu trong nước mắt của anh ấy, tôi đã đành phải chấp thuận hoãn kế hoạch.
43. 感染症の拡大を防ぐため、休校措置はやむを得ない。
Để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh, biện pháp cho học sinh nghỉ học là điều tất yếu.
44. やむを得ない事情がない限り、締め切りは守ってください。
Ngoại trừ những lý do bất khả kháng, xin hãy tuân thủ thời hạn.
45. 今回の出張は、やむを得ず見送ることになりました。
Chuyến công tác lần này chúng tôi đành phải tạm gác lại.
46. 停電のため、本日の営業をやむを得ず終了いたします。
Do mất điện, chúng tôi đành phải kết thúc việc kinh doanh ngày hôm nay.
47. スポンサーが撤退した以上、番組の打ち切りはやむを得ない。
Một khi nhà tài trợ đã rút lui, việc kết thúc chương trình là điều không thể tránh khỏi.
48. これ以上の遅延は許されないため、一部の工程をやむを得ず省略した。
Vì không thể cho phép chậm trễ thêm nữa, tôi đành phải lược bỏ một phần quy trình.
49. 彼の健康状態を考慮し、ドクターストップがかかるのはやむを得ない。
Cân nhắc tình trạng sức khỏe của anh ấy, việc bác sĩ yêu cầu dừng lại là điều đành phải chấp nhận.
50. やむを得ず、一番楽しみにしていたイベントへの参加を諦めた。
Chẳng đặng đừng, tôi đã phải từ bỏ việc tham gia sự kiện mà mình mong chờ nhất.
51. ライバル社の攻勢に対抗するため、値下げはやむを得ない戦略だ。
Để đối phó với sự tấn công từ công ty đối thủ, việc giảm giá là một chiến lược tất yếu.
52. この状況では、彼を解雇するのもやむを得ない判断だろう。
Trong tình hình này, có lẽ việc sa thải anh ta cũng là một quyết định bất khả kháng.
53. やむを得ず、彼は借金をするために頭を下げた。
Bất đắc dĩ, anh ấy đã phải cúi đầu để đi vay tiền.
54. 会社の存続のためには、リストラもやむを得ない。
Vì sự tồn tại của công ty, việc cắt giảm nhân sự cũng đành phải chấp nhận.
55. 証拠が揃っている以上、彼の敗北はやむを得ない。
Một khi bằng chứng đã đầy đủ, thất bại của anh ta là điều không thể tránh khỏi.