Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tao

遭(あ)う

Gặp nạn
Vị

味(あじ)わう

Nếm trải
Vị

味(あじ)わい

Hương vị
 

あふれる

Tràn đầy
Ngộ

誤(あやま)る

Mắc lỗi
Ngộ

誤(あやま)り

Sai sót
Cải

改(あらた)める

Sửa đổi
Hiện

現(あらわ)す

Bộc lộ
Hoang

荒(あ)れる

Bão bùng
Sinh

生(い)かす

Phát huy
 

いける

Cắm hoa
Bão

抱(いだ)く

Ấp ủ
Chí

至(いた)る

Dẫn đến
Ánh

映(うつ)す

Chiếu phim
Tố

訴(うった)える

Kiện cáo
Tả

写(うつ)る

Được chụp
Ánh

映(うつ)る

Phản chiếu
Đoạt

奪(うば)う

Cướp đoạt
Mai

埋(う)まる

Bị chôn
Mai

埋(う)める

Chôn lấp
Ứng

応(おう)じる

Đáp ứng
Phúc

覆(おお)う

Bao phủ
Tống

贈(おく)る

Tặng quà
Ức

抑(おさ)える

Kìm nén
Thu

収(おさ)まる

Thu xếp
Thu

収(おさ)める

Cất giữ
Suy

衰(おとろ)える

Sa sút
Suy

衰(おとろ)え

Suy giảm
Cập

及(およ)ぼす

Gây ra
Qui

帰(かえ)す

Cho về
Phản

返(かえ)る

Trả lại
Bão

抱(かか)える

Vướng phải
Quan

関(かか)わる

Dính líu
Khiếm

欠(か)ける

Sứt mẻ
Cố

固(かた)まる

Đông cứng
Khuynh

傾(かたむ)く

Nghiêng vẹo
Phiến寄

片寄(かたよ)る

Lệch lạc
Thiên

偏(かたよ)る

Thiên vị
Kiêm

兼(か)ねる

Kiêm nhiệm
Bị

被(かぶ)せる

Chụp lên
Đại

代(か)わる

Thay thế
Quan

関(かん)する

Liên quan
Tiêu

消(き)える

Biến mất
Thiết

切(き)らす

Dùng hết
Khu Thiết

区切(くぎ)る

Phân chia
Băng

崩(くず)れる

Sụp đổ
Toái

砕(くだ)く

Đập vụn
Toái

砕(くだ)ける

Bị vỡ
Phối

配(くば)る

Phân phát
Cấp

汲(く)む

Múc nước
Gia

加(くわ)える

Thêm vào
Đông

凍(こご)える

Cóng lạnh
 

こする

Cọ xát
 

こだわる

Kén chọn
 

こぼす

Làm tràn
 

こぼれる

Bị tràn
 

こもる

Gói gọn
Nại

耐(た)える

Chịu đựng
Hoại

壊(こわ)す

Phá hỏng
 

さかのぼる

Đi ngược
Nghịch

逆(さか)らう

Chống đối
裂

裂(さ)く

Xé rách
Thám

探(さぐ)る

Dò dẫm
Tị

避(よ)ける

Lé tránh
Chi

支(ささ)える

Nâng đỡ
Thích

刺(さ)さる

Bị đâm
Chỉ

指(さ)す

Chỉ trỏ
Thích

刺(さ)す

Đâm, chích
Khứ

去(さ)る

Rời đi
Táo

騒(さわ)ぐ

Làm ồn

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~ざるを得ない (Trình độ N3/N2)

Chữ Hán của cấu trúc này là 「~ざるを得ない」 (trong đó ざる là thể phủ định cổ của tiếng Nhật, còn 得ない nghĩa là không thể đạt được / không thể không).

Ý nghĩa

Đành phải... / Buộc phải... / Không thể không... (Dù trong lòng không hề muốn làm).

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để diễn tả một trạng thái: Người nói rơi vào một hoàn cảnh, tình thế bắt buộc hoặc phải đối mặt với một áp lực khách quan cực kỳ lớn. Do đó, họ không còn bất kỳ sự lựa chọn nào khác ngoài việc phải thực hiện hành động này, dẫu cho bản thân vô cùng miễn cưỡng và không hề muốn chút nào.

Bản chất tâm lý: Mang sắc thái nặng nề, chịu đựng và bất khả kháng.

Văn phong: Thuộc văn phong viết, nghị luận, báo chí hoặc văn nói cực kỳ trang trọng (硬い表現). Không dùng trong hội thoại suồng sã với bạn bè.

Cấu trúc

Đành phải từ bỏ: 諦めない 諦めざるを得ない

Đành phải đồng ý: 認めない 認めざるを得ない

Đành phải nói: 言わない 言わざるを得ない

⚠️ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT CẦN HỌC THUỘC LÒNG: Động từ する (Làm) khi chuyển sang cấu trúc này sẽ biến đổi đặc biệt thành: 「せざるを得ない」 (Tuyệt đối không chia thành しざるを得ない).

Ví dụ minh họa

台風で飛行機が全便欠航になってしまったため、今日の出張は延期せざるを得ない。 (Vì bão khiến toàn bộ các chuyến bay bị hủy, nên tôi đành phải hoãn chuyến công tác ngày hôm nay lại [dù rất muốn đi].)

これだけ証拠が揃っている以上、彼が犯人であると認めざるを得ないだろう。 (Một khi chứng cứ đã đầy đủ đến mức này rồi thì chúng ta buộc phải thừa nhận anh ta chính là thủ phạm thôi.)

会社の方針であるならば、嫌な仕事であっても引き受けざるを得ない。 (Nếu đã là phương châm của công ty thì dẫu có là công việc mình ghét đi chăng nữa, mình cũng đành phải tiếp nhận.)

予算が大幅に削られてしまったので、今回のプロジェクトの規模を縮小せざるを得ない。 (Bởi vì ngân sách đã bị cắt giảm một cách nặng nề, chúng tôi buộc phải thu hẹp quy mô của dự án lần này.)

 

1. 規則きそくなので、全員参加ぜんいんさんかせざるを得えない。
Vì là quy định nên tất cả mọi người buộc phải tham gia.

2. 法律ほうりつが改正かいせいされたため、新あたらしい手続きてつづきを踏ふまざるを得えない。
Vì luật đã được sửa đổi nên không thể không thực hiện các thủ tục mới.

3. 上司じょうしの命令めいれいとあっては、従したがわざるを得えない。
Đã là mệnh lệnh của cấp trên thì buộc phải tuân theo.

4. 会社かいしゃの決定けっていなので、この人事異動じんじいどうを受け入れうけいれざるを得えない。
Vì là quyết định của công ty nên tôi đành phải chấp nhận đợt điều động nhân sự này.

5. 契約書けいやくしょにサインした以上いじょう、その条件じょうけんを守まもらざるを得えない。
Một khi đã ký vào hợp đồng thì không thể không tuân thủ các điều kiện đó.

6. 裁判所さいばんしょの命令めいれいにより、建物たてものを立たち退のかざるを得えなかった。
Theo lệnh của tòa án, chúng tôi đã buộc phải chuyển ra khỏi tòa nhà.

7. 納税のうぜいは国民こくみんの義務ぎむであり、誰だれもが支払しはらわざるを得えない。
Nộp thuế là nghĩa vụ của quốc dân nên ai cũng phải chi trả.

8. 校則こうそくで決きまっているので、制服せいふくを着きざるを得えない。
Vì nội quy trường học đã quy định nên buộc phải mặc đồng phục.

9. 会社かいしゃのコンプライアンス上じょう、この取引とりひきは中止ちゅうしせざるを得えない。
Về mặt tuân thủ quy định của công ty, chúng tôi buộc phải hủy bỏ giao dịch này.

10. 赤点あかてんだったので、追試ついしを受うけざるを得えない。
Vì bị điểm liệt nên tôi không thể không thi lại.

11. 監督かんとくの指示しじには、選手せんしゅとして従したがわざるを得えない。
Với tư cách là vận động viên, tôi buộc phải tuân theo chỉ thị của huấn luyện viên.

12. 役所やくしょからの通達つうたつで、古ふるい家屋かおくを取とり壊こわさざるを得えなかった。
Theo thông báo từ cơ quan chính quyền, tôi đã đành phải phá dỡ ngôi nhà cũ.

13. 社長しゃちょうの特命とくめいであれば、この出張しゅっちょうを引ひき受うけざるを得えない。
Nếu là đặc mệnh của giám đốc thì tôi không thể không nhận chuyến công tác này.

14. 就業規則しゅうぎょうきそくに則のっとり、彼かれを解雇かいこせざるを得えなかった。
Dựa theo quy tắc làm việc, chúng tôi đã đành phải sa thải anh ta.

15. 賃貸契約ちんたいけいやくが切きれたので、引ひっ越こしをせざるを得えない。
Vì hợp đồng thuê nhà đã hết hạn nên buộc phải chuyển nhà.

16. 免許更新めんきょこうしんのため、講習こうしゅうを受うけざるを得えない。
Để gia hạn bằng lái, tôi không thể không tham gia buổi đào tạo.

17. 親おやの命令めいれいで、留学りゅうがくを諦あきらめざるを得えなかった。
Vì mệnh lệnh của cha mẹ nên tôi đã buộc phải từ bỏ việc đi du học.

18. 予算よさんが承認しょうにんされなかったので、計画けいかくを変更へんこうせざるを得えない。
Vì ngân sách không được phê duyệt nên chúng tôi buộc phải thay đổi kế hoạch.

19. 会社かいしゃの経営方針けいえいほうしんが変かわり、部署ぶしょの統廃合とうはいごうを進すすめざるを得えない。
Phương châm kinh doanh của công ty thay đổi, buộc phải tiến hành sáp nhập các bộ phận.

20. 法律ほうりつで定めさだめられている以上いじょう、安全基準あんぜんきじゅんを満みたさざるを得えない。
Một khi đã được pháp luật quy định thì buộc phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.

21. 召集令状しょうしゅうれいじょうが来きたからには、軍隊ぐんたいに行いかざるを得えない。
Một khi lệnh triệu tập đã đến thì buộc phải nhập ngũ.

22. 多数決たすうけつで決きまったことなので、個人的こじんてきには反対はんたいだが賛成さんせいせざるを得えない。
Vì là chuyện đã được quyết định theo đa số nên dù cá nhân tôi phản đối nhưng vẫn buộc phải tán thành.

23. 会社かいしゃの指示しじで、海外赴任かいがいふにんをせざるを得えなくなった。
Theo chỉ thị của công ty, tôi đã rơi vào tình thế buộc phải đi nhận công tác ở nước ngoài.

24. 新あたらしい法律ほうりつにより、事業内容じぎょうないようの見直みなおしをせざるを得えない。
Do luật mới, chúng tôi buộc phải xem xét lại nội dung kinh doanh.

25. 会長かいちょうの鶴つるの一声ひとこえで、計画けいかくを白紙はくしに戻もどさざるを得えなかった。
Chỉ với một lời mang tính quyết định của chủ tịch, chúng tôi đã buộc phải hủy bỏ kế hoạch để quay lại từ đầu.

26. ドクターストップがかかり、引退いんたいを決意けついせざるを得えなかった。
Do bác sĩ yêu cầu dừng lại, tôi đã buộc phải quyết định giải nghệ.

27. 規定きていの単位たんいが足たりないので、留年りゅうねんをせざるを得えない。
Vì không đủ tín chỉ theo quy định nên tôi buộc phải ở lại lớp.

28. 道路交通法どうろこうつうほうに従したがい、ここで一時停止いちじていしをせざるを得えない。
Tuân theo luật giao thông đường bộ, tôi buộc phải tạm dừng xe tại đây.

29. クライアントの強つよい要望ようぼうにより、仕様しようを変更へんこうせざるを得えない。
Theo yêu cầu khẩn thiết từ khách hàng, chúng tôi buộc phải thay đổi thông số kỹ thuật.

30. 会社かいしゃのドレスコードで、夏なつでもスーツを着きざるを得えない。
Do quy định về trang phục của công ty, ngay cả mùa hè tôi cũng buộc phải mặc vest.

31. このプロジェクトは、役員やくいんの承認しょうにんを得えざるを得えない。
Dự án này buộc phải nhận được sự phê duyệt của ban điều hành.

32. 裁判さいばんの証人しょうにんとして、法廷ほうていで証言しょうげんせざるを得えなかった。
Với tư cách là nhân chứng của vụ án, tôi đã buộc phải làm chứng tại tòa.

33. 会社かいしゃの命令めいれいで、休日出勤きゅうじつしゅっきんをせざるを得えない。
Theo lệnh của công ty, tôi buộc phải đi làm vào ngày nghỉ.

34. 組合くみあいの決定けっていなので、ストライキに参加さんかせざるを得えない。
Vì là quyết định của công đoàn nên tôi buộc phải tham gia bãi công.

35. 閉店時間へいてんじかんは規則きそくなので、お客きゃく様さまにお帰かえりいただかざるを得えない。
Giờ đóng cửa là quy định nên chúng tôi buộc phải mời quý khách ra về.

36. 新制度しんせいどの導入どうにゅうに伴ともない、研修けんしゅうを受うけざるを得えない。
Cùng với việc áp dụng chế độ mới, chúng tôi buộc phải tham gia tập huấn.

37. 国くにの指導しどうにより、営業時間えいぎょうじかんを短縮たんしゅくせざるを得えない。
Theo sự hướng dẫn của nhà nước, chúng tôi buộc phải rút ngắn thời gian kinh doanh.

38. パスポートの期限きげんが切きれたので、更新こうしんせざるを得えない。
Vì hộ chiếu đã hết hạn nên tôi buộc phải đi gia hạn.

39. 条例じょうれいにより、この地域ちいきではゴミの分別ぶんべつを徹底てっていせざるを得えない。
Theo quy định của địa phương, ở khu vực này buộc phải thực hiện triệt để việc phân loại rác.

40. 彼かれは会社かいしゃの命令めいれいに背そむくことができず、不本意ふほんいな転勤てんきんを受け入れうけいれざるを得えなかった。
Anh ấy không thể kháng lệnh công ty nên đã buộc phải chấp nhận việc chuyển công tác ngoài ý muốn.

41. 台風たいふゅうのため、旅行りょこうは中止ちゅうしせざるを得えなかった。
Do bão nên chúng tôi buộc phải hủy chuyến du lịch.

42. 電車でんしゃが止とまってしまったので、タクシーで帰かえらざるを得えない。
Vì tàu điện đã ngừng chạy nên tôi buộc phải về bằng taxi.

43. 病気びょうきの母ははの看病かんびょうのため、仕事しごとを辞やめざるを得えなかった。
Để chăm sóc người mẹ bị bệnh, tôi đã buộc phải nghỉ việc.

44. 材料ざいりょうが足たりなくなり、作業さぎょうを中断ちゅうだんせざるを得えない。
Vì thiếu nguyên liệu nên chúng tôi buộc phải tạm dừng công việc.

45. 大雪おおゆきで交通こうつうが麻痺まひし、家いえに閉とじこもらざるを得えなかった。
Vì tuyết rơi dày làm giao thông tê liệt nên tôi buộc phải ở lỳ trong nhà.

46. パソコンぱそこんが壊こわれたので、新あたらしいものを買かわざるを得えない。
Vì máy tính bị hỏng nên tôi buộc phải mua cái mới.

47. 円安えんやすが進すすみ、商品しょうひんの値上ねあげをせざるを得えない状況じょうきょうだ。
Đồng Yên giảm giá kéo dài nên đây là tình hình buộc phải tăng giá hàng hóa.

48. 証拠しょうこが揃そろっているので、彼かれは犯行はんこうを認みとめざるを得えなかった。
Vì bằng chứng đã đầy đủ nên anh ta buộc phải thừa nhận hành vi phạm tội.

49. ライバルらいばる社しゃが新製品しんせいひんを出だしたので、こちらも対抗たいこうせざるを得えない。
Vì công ty đối thủ đã tung ra sản phẩm mới nên bên này cũng buộc phải đối đầu.

50. 時代じだいの流ながれには逆さからえず、伝統的でんとうてきな手法しゅほうを変かざるを得えない。
Không thể đi ngược lại dòng chảy của thời đại nên buộc phải thay đổi các phương pháp truyền thống.

51. 資金しきんが底そこをつつき、事業じぎょうから撤退てったいせざるを得えなくなった。
Vì nguồn vốn đã cạn kiệt nên chúng tôi đã rơi vào tình thế buộc phải rút khỏi dự án kinh doanh.

52. このままでは赤字あかじになるため、いくつかの店舗てんぽを閉しめざるを得えない。
Nếu cứ thế này sẽ bị thâm hụt nên chúng tôi buộc phải đóng cửa một số cửa hàng.

53. 観客かんきゃくからのブーイングに、彼かれはステージを降おりざるを得えなかった。
Trước những tiếng la ó từ khán giả, anh ấy đã buộc phải rời khỏi sân khấu.

54. 霧きりが深ふかいため、飛行機ひこうきは欠航けっこうせざるを得えない。
Vì sương mù dày đặc nên máy bay buộc phải hủy chuyến.

55. 彼かれの圧倒的あっとうてきな実力じつりょくを前まえに、敗北はいぼくを認みとめざるを得えない。
Trước thực lực áp đảo của anh ấy, tôi buộc phải thừa nhận thất bại.

 

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~やむを得ない (Trình độ N3/N2)

Chữ Hán của cấu trúc này là 「止むを得ない」 (trong đó 止む nghĩa là ngừng lại/thôi, 得る là có thể, ない là không. Cả cụm mang nghĩa gốc: "Không thể tìm được cách nào để khiến sự việc dừng lại").

Ý nghĩa

Bất khả kháng / Đành chịu / Không còn cách nào khác / Buộc phải...

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để chỉ một tình huống mang tính chất bất khả kháng, không thể né tránh hay cứu vãn được vì lý do thời tiết, tai nạn, bệnh tật, hoặc luật lệ. Người nói dùng cấu trúc này để đưa ra thông báo, lý giải cho một quyết định tiêu cực hoặc một sự thay đổi ngoài ý muốn.

Đặc điểm ngữ pháp cốt lõi: Khác với ~ざるを得ない (là một đuôi ngữ pháp bám sau Động từ để tạo thành cụm "đành phải làm hành động gì"), やむを得ない bản chất hoạt động giống như một Tính từ đuôi い hoặc dùng độc lập như một Cụm tính từ.

Có thể kết thúc câu: ~やむを得ない。 (Là bất khả kháng, đành chịu).

Có thể bổ nghĩa cho Danh từ: ~やむを得ない + Danh từ (Quyết định/hoàn cảnh bất khả kháng).

Văn phong: Trang trọng, nghiêm túc. Xuất hiện liên tục trong các thông báo hủy lịch, hoãn chuyến bay/ga tàu, nội quy công ty, văn bản pháp luật, hoặc thư từ xin lỗi đối tác.

Cấu trúc

Kết thúc câu: 延期もやむを得ない (Việc hoãn lại cũng là điều bất khả kháng).

Bổ nghĩa cho Danh từ: やむを得ない事情 (Sự tình bất khả kháng).

Ví dụ minh họa

台風の影響により、本日のイベントは中止せざるを得ません。お客様にはご理解のほど、やむを得ないこととご了承願います。 (Do ảnh hưởng của bão, sự kiện ngày hôm nay buộc phải hủy bỏ. Rất mong quý khách thông cảm và hiểu cho rằng đây là điều bất khả kháng.)

仕事の都合なら、約束をキャンセルするのもやむを得ない。 (Nếu là vì lý do công việc đột xuất thì việc hủy hẹn cũng là chuyện đành phải chịu thôi.)

やむを得ない事情により、来月の家賃の支払いを少し遅らせていただけないでしょうか。 (Vì một vài sự tình bất khả kháng, không biết tôi có thể xin phép trả tiền nhà tháng sau muộn một chút được không ạ?)

無断欠勤を繰り返す社員に対しては、解雇という処置もやむを得ないだろう。 (Đối với những nhân viên liên tục tự ý nghỉ việc không xin phép, biện pháp sa thải có lẽ cũng là điều không thể tránh khỏi.)

 

 

 

1. 悪天候あくてんこうのため、試合しあいの中止ちゅうしはやむを得えない。
Do thời tiết xấu, việc hủy trận đấu là không thể tránh khỏi.

2. やむを得えない事情じじょうにより、本日ほんじつの公演こうえんは中止ちゅうしとさせていただきます。
Vì những lý do bất khả kháng, chúng tôi xin phép hủy buổi biểu diễn ngày hôm nay.

3. 機材きざいトラブルのため、イベントの開始かいしが遅おくれるのはやむを得えない。
Do trục trặc thiết bị, việc sự kiện bắt đầu muộn là điều khó tránh.

4. 台風たいふゅうの接近せっきんに伴ともない、フライトの欠航けっこうはやむを得えない措置そちです。
Cùng với việc bão đang tiến gần, việc hủy chuyến bay là biện pháp không còn cách nào khác.

5. やむを得えず、明日あしたの会議かいぎは延期えんきすることにした。
Chẳng đặng đừng, tôi đã quyết định hoãn cuộc họp ngày mai.

6. 予算削減よさんさくげんのため、プロジェクトの規模縮小きぼしゅくしょうはやむを得えない。
Vì cắt giảm ngân sách, việc thu hẹp quy mô dự án là điều tất yếu phải chấp nhận.

7. 出演者しゅつえんしゃの急病きゅうびょうにより、キャストの変更へんこうはやむを得えないと判断はんだんしました。
Do diễn viên đột ngột đổ bệnh, chúng tôi đã phán đoán rằng việc thay đổi dàn diễn viên là không thể tránh khỏi.

8. 交通機関こうつうきかんが麻痺まひしているため、臨時休業りんじきゅうぎょうもやむを得えないだろう。
Vì hệ thống giao thông bị tê liệt, việc tạm thời đóng cửa có lẽ cũng là điều bất khả kháng.

9. やむを得えない理由りゆうで、彼かれはパーティーを欠席けっせきした。
Vì lý do bất khả kháng, anh ấy đã vắng mặt tại bữa tiệc.

10. 安全あんぜんを第一だいいちに考かんがえれば、登山とざんを断念だんねんするのもやむを得えない。
Nếu đặt an toàn lên hàng đầu, việc từ bỏ leo núi là điều tất yếu phải làm.

11. 原材料げんざいりょうの供給きょうきゅうが停止ていししたため、生産中止せいさんちゅうしはやむを得えない。
Vì nguồn cung nguyên liệu thô bị ngừng trệ, việc dừng sản xuất là điều không thể tránh khỏi.

12. 彼かれの引退いんたいはファンにとっては悲かなしいが、体力たいりょくの限界げんかいと聞きけばやむを得えない。
Việc anh ấy giải nghệ đối với người hâm mộ là một nỗi buồn, nhưng nếu nghe nói là do giới hạn thể lực thì cũng đành chịu.

13. やむを得えず、楽たのしみにしていた旅行りょこうをキャンセルした。
Bất đắc dĩ, tôi đã phải hủy chuyến du lịch mà mình hằng mong đợi.

14. 会場かいじょうの都合つごうにより、日程にっていが変更へんこうになるのはやむを得えない。
Do điều kiện của hội trường, việc thay đổi lịch trình là điều không thể khác được.

15. この状況じょうきょうでは、計画けいかくの見直みなおしはやむを得えない。
Trong tình huống này, việc xem xét lại kế hoạch là điều tất yếu.

16. 担当者たんとうしゃの退職たいしょくに伴ともない、引ひき継つぎに時間じかんがかかるのはやむを得えない。
Kèm theo việc người phụ trách nghỉ việc, việc bàn giao tốn thời gian là điều khó tránh khỏi.

17. 国くにからの要請ようせいとあれば、営業時間えいぎょうじかんの短縮たんしゅくもやむを得えない。
Nếu là yêu cầu từ nhà nước thì việc rút ngắn thời gian kinh doanh cũng đành phải chấp nhận.

18. やむを得えない事情じじょうで、約束やくそくをキャンセルさせてください。
Vì hoàn cảnh bất khả kháng, xin cho phép tôi hủy cuộc hẹn.

19. 警報けいほうが発令はつれいされた以上いじょう、イベントの中止ちゅうしはやむを得えない。
Một khi cảnh báo đã được ban bố, việc hủy sự kiện là điều không thể tránh khỏi.

20. これ以上いじょうの続行ぞっこうは危険きけんと判断はんだんし、やむを得えず撤退てったいした。
Phán đoán rằng tiếp tục thêm nữa sẽ nguy hiểm, chúng tôi đã buộc phải rút lui.

21. 参加者さんかしゃが規定人数きていにんずうに達たっしなかったため、イベントの中止ちゅうしはやむを得えない。
Vì số người tham gia không đạt đủ số lượng quy định, việc hủy bỏ sự kiện là điều không thể tránh khỏi.

22. やむを得えず、彼かれは約束やくそくの時間じかんを変更へんこうしてもらった。
Chẳng đặng đừng, anh ấy đã phải nhờ thay đổi thời gian cuộc hẹn.

23. この状況じょうきょうで修学旅行しゅうがくりょこうを中止ちゅうしにするのは、やむを得えない判断はんだんだ。
Trong tình hình này, việc hủy bỏ chuyến tham quan học tập là một quyết định bất khả kháng.

24. システムに重大じゅうだいな欠陥けっかんが見みつかり、サービスの提供ていきょうをやむを得えず停止ていしした。
Phát hiện lỗi nghiêm trọng trong hệ thống, chúng tôi đã buộc phải ngừng cung cấp dịch vụ.

25. 資金不足しきんぶそくに陥おちいり、建設計画けんせつけいかくの凍結とうけつはやむを得えない。
Rơi vào tình trạng thiếu hụt vốn, việc đình chỉ kế hoạch xây dựng là điều không thể tránh khỏi.

26. 彼かれの説明せつめいを聞きけば、約束やくそくを破やぶったのもやむを得えないと感かんじた。
Nghe giải thích của anh ấy, tôi cảm thấy việc anh ấy thất hứa cũng là điều đành phải vậy.

27. 国際情勢こくさいじょうせいの変化へんかにより、事業計画じぎょうけいかくの変更へんこうはやむを得えない。
Do biến động của tình hình quốc tế, việc thay đổi kế hoạch kinh doanh là điều tất yếu.

28. やむを得えない交通事情こうつうじじょうにより、到着とうちゃくが遅おくれました。
Do tình hình giao thông bất khả kháng, tôi đã đến muộn.

29. 親おやの介護かいごのため、故郷こきょうに帰かえるという彼かれの決断けつだんはやむを得えない。
Vì để chăm sóc cha mẹ, quyết định về quê của anh ấy là điều có thể thấu hiểu được.

30. これ以上いじょうの延長えんちょうは難むずかしく、やむを得えず会議かいぎを打うち切きった。
Việc kéo dài thêm nữa là rất khó khăn, chúng tôi đã buộc phải kết thúc cuộc họp.

31. 彼かれの体調たいちょうを考かんがえれば、休養きゅうようさせるのはやむを得えない。
Nếu nghĩ đến tình trạng sức khỏe của anh ấy, việc để anh ấy nghỉ ngơi là điều tất yếu.

32. 主要しゅような道路どうろが封鎖ふうさされているので、遠回とおまわりするのもやむを得えない。
Vì các tuyến đường chính đã bị phong tỏa, việc đi đường vòng là điều không thể tránh khỏi.

33. やむを得えず、当初とうしょの予定よていを変更へんこうした。
Bất đắc dĩ, chúng tôi đã phải thay đổi dự định ban đầu.

34. 今回こんかいの失敗しっぱいを受うけて、計画けいかくを白紙はくしに戻もどすのもやむを得えない。
Tiếp nhận thất bại lần này, việc hủy bỏ kế hoạch để làm lại từ đầu cũng là điều đành phải vậy.

35. 会社かいしゃの経営方針けいえいほうしんの転換てんかんにより、部署ぶしょの閉鎖へいさはやむを得えない。
Do sự chuyển đổi phương châm kinh doanh của công ty, việc đóng cửa bộ phận là điều tất yếu.

36. 法律ほうりつが改正かいせいされたため、サービスの仕様変更しようへんこうはやむを得えない。
Vì luật đã được sửa đổi, việc thay đổi thông số dịch vụ là điều không thể tránh khỏi.

37. やむを得えない家庭かていの事情じじょうで、彼かれは早退そうたいした。
Vì hoàn cảnh gia đình bất khả kháng, anh ấy đã xin về sớm.

38. ファンの反対はんたいは大おおきいが、施設しせつの老朽化ろうきゅうかを考かんがえれば閉館へいかんもやむを得えない。
Sự phản đối của người hâm mộ là rất lớn, nhưng nếu xét đến sự xuống cấp của cơ sở vật chất, việc đóng cửa cũng là điều đành chịu.

39. ライバルらいばる社しゃの動向どうこうを見みて、戦略せんりゃくの変更へんこうはやむを得えないと判断はんだんした。
Quan sát động thái của công ty đối thủ, chúng tôi phán đoán rằng việc thay đổi chiến lược là không thể tránh khỏi.

40. やむを得えず、彼かれは長年続ながねんつづけた店みせを閉しめることにした。
Chẳng đặng đừng, anh ấy đã quyết định đóng cửa cửa hiệu mình đã duy trì suốt nhiều năm.

41. この悪天候あくてんこうでは、屋外おくがいでのイベント中止ちゅうしもやむを得えない。
Trong thời tiết xấu như thế này, việc hủy sự kiện ngoài trời cũng là điều không còn cách nào khác.

42. 彼かれの涙なみだながらの訴うったえを聞きき、計画けいかくの延期えんきをやむを得えず承諾しょうだくした。
Nghe lời khẩn cầu trong nước mắt của anh ấy, tôi đã đành phải chấp thuận hoãn kế hoạch.

43. 感染症かんせんしょうの拡大かくだいを防ふせぐため、休校措置きゅうこうそちはやむを得えない。
Để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh, biện pháp cho học sinh nghỉ học là điều tất yếu.

44. やむを得えない事情じじょうがない限かぎり、締しめ切きりは守まもってください。
Ngoại trừ những lý do bất khả kháng, xin hãy tuân thủ thời hạn.

45. 今回こんかいの出張しゅっちょうは、やむを得えず見送みおくることになりました。
Chuyến công tác lần này chúng tôi đành phải tạm gác lại.

46. 停電ていでんのため、本日ほんじつの営業えいぎょうをやむを得えず終了しゅうりょういたします。
Do mất điện, chúng tôi đành phải kết thúc việc kinh doanh ngày hôm nay.

47. スポンサーが撤退てったいした以上いじょう、番組ばんぐみの打うち切きりはやむを得えない。
Một khi nhà tài trợ đã rút lui, việc kết thúc chương trình là điều không thể tránh khỏi.

48. これ以上いじょうの遅延ちえんは許ゆるされないため、一部いちぶの工程こうていをやむを得えず省略しょうりゃくした。
Vì không thể cho phép chậm trễ thêm nữa, tôi đành phải lược bỏ một phần quy trình.

49. 彼かれの健康状態けんこうじょうたいを考慮こうりょし、ドクターストップがかかるのはやむを得えない。
Cân nhắc tình trạng sức khỏe của anh ấy, việc bác sĩ yêu cầu dừng lại là điều đành phải chấp nhận.

50. やむを得えず、一番楽いちばんたのしみにしていたイベントへの参加さんかを諦あきらめた。
Chẳng đặng đừng, tôi đã phải từ bỏ việc tham gia sự kiện mà mình mong chờ nhất.

51. ライバルらいばる社しゃの攻勢こうせいに対抗たいこうするため、値下ねさげはやむを得えない戦略せんりゃくだ。
Để đối phó với sự tấn công từ công ty đối thủ, việc giảm giá là một chiến lược tất yếu.

52. この状況じょうきょうでは、彼かれを解雇かいこするのもやむを得えない判断はんだんだろう。
Trong tình hình này, có lẽ việc sa thải anh ta cũng là một quyết định bất khả kháng.

53. やむを得えず、彼かれは借金しゃっきんをするために頭あたまを下さげた。
Bất đắc dĩ, anh ấy đã phải cúi đầu để đi vay tiền.

54. 会社かいしゃの存続そんぞくのためには、リストラもやむを得えない。
Vì sự tồn tại của công ty, việc cắt giảm nhân sự cũng đành phải chấp nhận.

55. 証拠しょうこが揃そろっている以上いじょう、彼かれの敗北はいぼくはやむを得えない。
Một khi bằng chứng đã đầy đủ, thất bại của anh ta là điều không thể tránh khỏi.