Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trầm

沈(しず)める

Làm chìm
Tùng

従(したが)う

Tuân theo
 

しぼむ

Héo tàn
Giảo

絞(しぼ)る

Vắt, ép
Thị

示(しめ)す

Hiển thị
Chiêm

占(しめ)める

Chiếm lĩnh
Đế

締(しめ)める

Thắt chặt
 

しゃがむ

Ngồi xổm
Sinh

生(しょう)じる

Phát sinh
Hấp

吸(す)う

Hút, hít
Thấu Thông

透(す)き通(とお)る

Trong suốt
Khí

棄(す)てる

Vứt bỏ
Tế

済(す)ませる

Hoàn thành
Trừng

澄(す)む

Trong trẻo
Loát

刷(す)る

In ấn
Vi

すれ違(ちが)う

Đi ngang
 

ずれる

Lệch vị
Bối Phụ

背負(せお)う

Gánh vác
Tiếp

接(せっ)する

Tiếp xúc
Bách

迫(せま)る

Áp sát
Thoa

添(そ)う

Đi theo
Bị

備(そな)える

Chuẩn bị
Tuyệt

絶(た)える

Tuyệt chủng
Đảo

倒(たお)れる

Đổ ngã
Cao

高(たか)まる

Dâng cao
Súc

蓄(たくわ)える

Tích trữ
Xác

確か(たしか)める

Xác nhận
Đấu

闘(たたか)う

Chiến đấu
Phát

発(た)つ

Xuất phát
Bưu

溜(た)める

Tích cóp
Cận

近(ちか)づく

Lại gần
 

ちぎる

Xé nhỏ
Tán

散(ち)らす

Làm rụng
Bộ

捕(つか)まる

Bị bắt
 

つかまる

Bám vào
 

つかむ

Nắm lấy
Đột

突(つ)く

Đâm, chọc
浸

浸(つ)ける

Ngâm nhúng
Tí

漬(つ)ける

Muối dưa
Truyền

伝(つた)わる

Lan truyền
Tục

続(つづ)く

Tiếp tục
Đột 込

突(つ)っ込(こ)む

Lao vào
Nỗ

努(つと)める

Cố gắng
Hệ

繋(つな)がる

Liên kết
Hệ

繋(つな)ぐ

Kết nối
Hệ

繋(つな)げる

Kết nối
Hội

潰(つぶ)す

Nghiền nát
Hội

潰(つぶ)れる

Bị nát
 

つまずく

Vấp ngã
Cật

詰(つ)める

Nhồi nhét
Tích

積(つ)もる

Tích tụ
Điếu

吊(つ)るす

Treo lên
Thích

適(てき)する

Thích hợp
Chiếu

照(て)らす

Chiếu sáng
Tiêm

尖(とが)る

Nhọn hoắt
Dung

溶(と)く

Hòa tan
Giải

解(と)く

Giải quyết
Chỉnh

整(ととの)う

Sẵn sàng
Chỉnh

整(ととの)える

Sắp xếp
Phi

飛ばす(と)す

Bỏ qua
Lưu

留(と)める

Ghim lại
Bạn

伴(ともな)う

Kéo theo
Trường Dẫn

長引(ながび)く

Kéo dài
Vong

亡(な)くす

Mất mát
殴

殴(なぐ)る

Đánh đập
Vi

為(な)す

Hành động
Phủ

撫(な)でる

Vuốt ve
Đãi

怠(なま)ける

Lười biếng
Minh

鳴(な)る

Reo hò
Thành

成(な)る

Hình thành
Quán

慣(な)れる

Quen thuộc
Tất

匂(にお)う

Tỏa hương
Tất

匂(にお)い

Mùi hương

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~かねない (Trình độ N3/N2)

Chữ Hán của cấu trúc này xuất phát từ động từ 「兼ねる」 (có nghĩa là "khó mà làm được", "kiêm nhiệm"). Khi chuyển sang dạng phủ định かねない, ý nghĩa lập tức bị đảo ngược.

Ý nghĩa

Có thể sẽ... / Lo ngại rằng sẽ... / Khó tránh khỏi việc...

Bản chất: Diễn tả một mối lo ngại, suy đoán của người nói rằng: Từ nguyên nhân hoặc tình trạng hiện tại, rất có khả năng sẽ dẫn đến một kết quả cực kỳ tồi tệ, nguy hiểm hoặc mang tính tiêu cực ở vế sau.

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để cảnh báo hoặc dự đoán về một nguy cơ/kết quả xấu (100% là tiêu cực). Tuyệt đối không dùng cấu trúc này cho các kết quả tốt đẹp hay may mắn (Ví dụ: Không nói "Nếu cố gắng thì có thể sẽ đỗ" phải dùng ~かもしれない hoặc ~可能性がある).

Điểm mấu chốt cấu trúc: Dù đuôi câu mang hình thức phủ định (ない), nhưng ý nghĩa của nó lại là khẳng định (Có khả năng xảy ra). Bạn rất dễ bị đánh lừa phần này nếu chỉ dịch thô chữ ない thành "không".

Tương đương với: 「~かもしれない」 nhưng chỉ dành riêng cho những chuyện tồi tệ và mức độ dự đoán, lo ngại cao hơn.

Cấu trúc

Có thể sẽ gây ra tai nạn: 起こします 起こしかねない

Có thể sẽ lộ bí mật: 漏れます 漏れかねない

Có thể sẽ trở thành chuyện lớn: なります なりかねない

Ví dụ minh họa

そんなにスピードを出したら、大事故を起こしかねないよ。ゆっくり走って。 (Nếu cậu cứ phóng tốc độ bàn thờ như thế, có ngày gây ra tai nạn lớn đấy. Chạy chậm lại đi.)

こんな大事な秘密を彼に話したら, どこからか外部に漏れかねない。 (Nếu đem bí mật quan trọng nhường này kể cho hắn nghe, lo rằng chuyện này có thể sẽ bị rò rỉ ra bên ngoài từ đâu đó mất thôi.)

最近の生活習慣の乱れは, 将来重い病気になりかねないので注意が必要だ。 (Sự xáo trộn trong thói quen sinh hoạt gần đây rất có thể sẽ dẫn đến bạo bệnh trong tương lai, nên cần phải chú ý.)

ちょっとした言い間違いが, 取り返しのつかない大きな誤解を招きかねない。 (Một chút lỡ lời nhỏ nhặt hoàn toàn có thể dẫn đến một sự hiểu lầm lớn, tai hại khôn lường không thể cứu vãn nổi.)

 

 

1. あんなにスピードを出だしたら、事故じこを起おこしかねない。
Nếu phóng tốc độ đến mức đó thì có khả năng sẽ gây ra tai nạn.

2. 運転中うんてんちゅうにスマホを操作そうさするのは、大事故だいじこにつながりかねない。
Thao tác điện thoại khi đang lái xe có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

3. この古ふるい橋はしは、いつ崩くずれかねないので通行止つうこうどめになった。
Cây cầu cũ này có thể sập bất cứ lúc nào nên đã bị cấm lưu thông.

4. 子供こどもを一人ひとりで海うみで遊あそばせていると、溺おぼれかねない。
Nếu để trẻ con chơi một mình ngoài biển, chúng có nguy cơ bị đuối nước.

5. あんな暗くらい夜道よみちを一人ひとりで歩あるけば、危険きけんな目めに遭あいかねない。
Nếu đi bộ một mình trên đường đêm tối như thế kia, cậu có thể sẽ gặp nguy hiểm đấy.

6. 準備運動じゅんびうんどうなしで激はげしい運動うんどうをすると、大怪我おおけがをしかねない。
Vận động mạnh mà không khởi động có khả năng gây ra chấn thương nặng.

7. このまま大雨おおあめが降ふり続つづけば、川かわが氾濫はんらんしかねない。
Nếu mưa lớn cứ tiếp tục thế này, con sông có nguy cơ bị tràn bờ.

8. あの火山かざんは活動かつどうが活発化かっぱつかしており、いつ噴火ふんかしかねない。
Ngọn núi lửa đó đang hoạt động mạnh dần lên, có thể phun trào bất cứ lúc nào.

9. この雪道ゆきみちでノーマルタイヤで走はしれば、スリップしかねない。
Chạy trên đường tuyết bằng lốp xe thông thường thì rất dễ bị trơn trượt.

10. 台風たいふゅうが接近せっきんしているので、土砂崩どしゃくずれが起おきかねない。
Bão đang tiến gần nên sạt lở đất có khả năng sẽ xảy ra.

11. 子供こどもに刃物はものを持もたせると、思おもわぬ怪我けがをしかねない。
Cho trẻ con cầm vật sắc nhọn có thể dẫn đến những chấn thương ngoài ý muốn.

12. この古ふるいビルは、大おおきな地震じしんが来きたら倒壊とうかいしかねない。
Tòa nhà cũ này có nguy cơ sụp đổ nếu có một trận động đất lớn xảy ra.

13. あの崖がけは、いつ岩いわが落下らっかしてきかねない。
Vách đá đó có thể bị đá rơi xuống bất cứ lúc nào.

14. 不注意ふちゅういな火ひの扱あつかいは、火事かじを引ひき起おこしかねない。
Sử dụng lửa không cẩn thận có thể gây ra hỏa hoạn.

15. 彼かれの荒あらい運転うんてんでは、いつか人ひとをはねかねない。
Với kiểu lái xe ẩu của anh ta, có ngày có thể sẽ tông phải người khác.

16. 安全装置あんぜんそうちを確認かくにんしないまま機械きかいを動うごかすと、事故じこになりかねない。
Vận hành máy móc mà không kiểm tra thiết bị an toàn có khả năng dẫn đến tai nạn.

17. あの子こは好奇心旺盛こうきしんおうせいだから、危険きけんな場所ばしょへも行いきかねない。
Đứa trẻ đó hiếu động lắm, nên có thể sẽ đi tới cả những nơi nguy hiểm đấy.

18. このまま吹雪ふぶきが続つづけば、山やまで遭難そうなんしかねない。
Nếu bão tuyết cứ tiếp diễn thế này, có khả năng sẽ gặp nạn trên núi.

19. 整備不良せいびふりょうの車くるまでは、高速道路こうそくどうろで故障こしょうしかねない。
Xe không được bảo dưỡng tốt có nguy cơ hỏng hóc giữa đường cao tốc.

20. 薬くすりの量りょうを間違まちがえれば、命いのちに関かかわりかねない。
Nhầm liều lượng thuốc có thể đe dọa đến tính mạng.

21. あの子こは、平気へいきで赤信号あかしんごうを渡わたりかねない。
Đứa bé đó có thể thản nhiên vượt đèn đỏ không chừng.

22. このまま放置ほうちすれば、ガス漏もれを起おこしかねない。
Nếu cứ để mặc thế này, có khả năng sẽ gây ra rò rỉ gas.

23. 彼かれは高所恐怖症こうしょきょうふしょうではないので、あんな場所ばしょから落おちかねない。
Anh ta không sợ độ cao nên có thể sẽ rơi ngã từ chỗ đó đấy.

24. このままでは、大規模だいきぼな停電ていでんが発生はっせいしかねない。
Cứ đà này thì có nguy cơ xảy ra mất điện trên diện rộng.

25. 飲酒運転いんしゅうんてんは、他人たにんを巻まき込こむ大事故だいじこになりかねない。
Lái xe khi say rượu có thể dẫn đến tai nạn thảm khốc kéo theo cả những người khác.

26. この薬品やくひんの管理かんりを怠おこたると、爆発ばくはつしかねない。
Nếu lơ là việc quản lý hóa chất này, nó có nguy cơ phát nổ.

27. あの子こは、犬いぬにむやみに近ちかづきかねないので目めが離はなせない。
Đứa trẻ đó có thể tiến lại gần chó một cách thiếu thận trọng nên không thể rời mắt được.

28. このままでは、船ふねが転覆てんぷくしかねない。
Cứ tình trạng này thì con tàu có khả năng bị lật úp.

29. あの選手せんしゅは、危険きけんなタックルで相手あいてを負傷ふしょうさせかねない。
Vận động viên đó có thể làm đối phương bị thương bằng những cú xoạc bóng nguy hiểm.

30. この状況じょうきょうで海うみに出でるのは、命いのちを落おとしかねない行為こういだ。
Ra biển trong tình cảnh này là hành vi có thể đánh đổi bằng cả mạng sống.

31. 彼かれの無責任むせきにんな性格せいかくでは、重大じゅうだいなミスをしでかしかねない。
Với tính cách thiếu trách nhiệm của anh ta, có khả năng sẽ gây ra sai lầm nghiêm trọng.

32. あのチームは油断ゆだんすると、大逆転負だいぎゃくてんまけを喫きしかねない。
Đội đó nếu lơ là thì có nguy cơ phải nhận một trận thua lội ngược dòng cay đắng.

33. 彼かれの言いうことを鵜呑うのみにすると、判断はんだんを誤あやまりかねない。
Nếu tin lời anh ta một cách mù quáng, bạn có thể sẽ đưa ra phán đoán sai lầm.

34. 重要じゅうようなデータをバックアップなしで扱あつかうと、全すべてを失うしないかねない。
Thao tác với dữ liệu quan trọng mà không sao lưu thì có nguy cơ mất sạch mọi thứ.

35. 彼かれの不用意ふよういな一言ひとことが、この商談しょうだんを台無だいなしにしかねない。
Một lời nói hớ của anh ta có thể làm hỏng cả buổi thương thảo này.

36. 安易あんいに契約書けいやくしょにサインすると、後あとで多額たがくの借金しゃっきんを背負せおいかねない。
Nếu ký vào hợp đồng một cách dễ dãi, sau này bạn có nguy cơ phải gánh một khoản nợ khổng lồ.

37. このまま何なにもしなければ、会社かいしゃは倒産とうさんしかねない。
Nếu cứ không làm gì như thế này, công ty có khả năng sẽ bị phá sản.

38. あのギャンブル好ずきの彼かれなら、会社かいしゃの金かねに手てをつけかねない。
Người nghiện cờ bạc như anh ta thì có khi dám đụng vào cả tiền của công ty đấy.

39. 彼かれのリーダーシップの欠如けつじょは、チームを崩壊ほうかいさせかねない。
Sự thiếu hụt năng lực lãnh đạo của anh ta có thể khiến cả đội bị tan rã.

40. 甘あまい言葉ことばに誘さそわれて、詐欺さぎに遭あいかねない。
Bị dụ dỗ bởi những lời ngọt ngào, bạn có nguy cơ bị lừa đảo.

41. 彼かれの作つくったプログラムは、バグでシステムを停止ていしさせかねない。
Chương trình anh ta viết có khả năng làm hệ thống ngừng hoạt động do lỗi.

42. 準備不足じゅんびぶそくのままでは、プロジェクトは失敗しっぱいしかねない。
Nếu cứ thiếu chuẩn bị như vậy, dự án có nguy cơ thất bại.

43. このままでは、取とり返かえしのつかない事態じたいを招まねきかねない。
Cứ đà này thì có thể dẫn đến một tình trạng không thể cứu vãn.

44. このままでは、多おおくの人ひとが職しょくを失うしないかねない。
Cứ thế này thì có khả năng nhiều người sẽ bị mất việc làm.

45. 彼かれの独断専行どくだんせんこうは、会社かいしゃに大おおきな損害そんがいを与あたえかねない。
Hành động độc đoán của anh ta có nguy cơ gây thiệt hại lớn cho công ty.

46. 締しめ切きり間際まぎわに慌あわてて作業さぎょうすると、とんでもないミスを犯おかしかねない。
Làm việc vội vàng ngay sát hạn chót có thể gây ra những sai sót khủng khiếp.

47. このままでは、目標達成もくひょうたっせいが危あやぶまれかねない。
Cứ đà này thì việc đạt được mục tiêu có nguy cơ bị đe dọa.

48. 彼かれの楽観的らっかんてきな見通みとおしは、計画全体けいかくぜんたいを狂くるわせかねない。
Cái nhìn lạc quan thái quá của anh ta có thể làm đảo lộn toàn bộ kế hoạch.

49. あの会社かいしゃに投資とうしするのは、大金たいきんをドブに捨すてかねない行為こういだ。
Đầu tư vào công ty đó là hành vi có nguy cơ ném tiền qua cửa sổ.

50. 確認かくにんを怠おこたると、重要じゅうような情報じょうほうが抜ぬけ落おちかねない。
Nếu lơ là việc xác nhận, những thông tin quan trọng có khả năng bị bỏ sót.

51. このままでは、長年築ながねんきずいてきたブランドイメージが傷きずつきかねない。
Cứ thế này thì hình ảnh thương hiệu đã gây dựng bao năm có nguy cơ bị tổn hại.

52. あの選手せんしゅを起用きようするのは、試合しあいをぶち壊こわしかねない賭かけだ。
Sử dụng cầu thủ đó là một canh bạc có thể làm hỏng cả trận đấu.

53. この問題もんだいの対応たいおうを間違まちがえると、莫大ばくだいな違約金いやくきんが発生はっせいしかねない。
Nếu đối ứng sai vấn đề này, có khả năng sẽ phát sinh khoản tiền phạt vi phạm hợp đồng khổng lồ.

54. あの男おとこに任まかせると、計画けいかくが頓挫とんざしかねない。
Giao phó cho gã đó thì kế hoạch có nguy cơ bị đình trệ giữa chừng.

55. このまま株価かぶかが下さがり続つづければ、元本割がんぽんわれを起おこしかねない。
Nếu giá cổ phiếu cứ tiếp tục giảm thế này, có khả năng sẽ bị lỗ cả vào vốn gốc.

 

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~かねる (Trình độ N3/N2)

Ý nghĩa

Không thể... / Khó mà... / Khó lòng có thể...

Bản chất: Dùng để đưa ra một lời từ chối một cách lịch sự, khéo léo và vô cùng trang trọng.

Cách dùng

Mẫu câu này dùng để diễn tả trạng thái: Về mặt năng lực hoặc hoàn cảnh khách quan, người nói cảm thấy cực kỳ khó khăn, không thể thực hiện được yêu cầu, mong muốn hoặc hành động đó dẫu cho trong lòng có muốn làm đi chăng nữa.

Bản chất tâm lý (Điểm mấu chốt): Tại sao người Nhật không dùng phắt mẫu câu ~できない (Không thể) cho nhanh? Vì trong môi trường công sở hoặc khi đối ứng khách hàng, nói thẳng tuột できない nghe rất tuyệt tình, thô lỗ và như một gáo nước lạnh tạt vào mặt đối phương. Thay vào đó, dùng ~かねます sẽ tạo cảm giác: "Chúng tôi đã cố hết sức suy nghĩ rồi, nhưng hoàn cảnh ngặt nghèo quá nên khó lòng đáp ứng được, rất xin lỗi quý khách".

Văn phong: Cực kỳ trang trọng, lịch sự. Đây là cấu trúc bắt buộc phải nằm lòng trong Kính ngữ dịch vụ (Service) và Email thương mại (Business Email).

Cấu trúc

Khó mà đồng ý được: 賛成します 賛成しかねます

Khó mà quyết định được: 決めます 決めかねます

Khó mà chấp nhận/đáp ứng được: 引き受けます 引き受けかねます

Ví dụ minh họa

申し訳ございません。お客様の個人情報に関することですので、私からはお答えしかねます。 (Thành thật xin lỗi quý khách. Vì đây là vấn đề liên quan đến thông tin cá nhân của khách hàng, nên từ phía tôi khó lòng có thể trả lời [không thể trả lời] cho quý khách được ạ.)

その提案は我が社の現在の方針に合わないため、受け入れかねます。 (Lời đề xuất đó vì không phù hợp với phương châm hiện tại của công ty chúng tôi, nên chúng tôi khó lòng có thể chấp thuận được.)

「鈴木さん、さっきの会議の件, どうする?」「うーん、どちらの意見も一理あって、私一人では決めかねますね。」 (– "Anh Suzuki này, vụ cuộc họp lúc nãy tính sao đây?" – "Ừm, ý kiến bên nào cũng có lý cả, một mình tôi thì khó mà đưa ra quyết định ngay được.")

製品の保証書をお持ちでない場合、修理はお引き受けかねますのでご了承ください。 (Trong trường hợp quý khách không mang theo phiếu bảo hành sản phẩm, chúng tôi khó lòng có thể tiếp nhận sửa chữa, rất mong quý khách thông cảm.)

 

 

1. 申もうし訳わけございませんが、そのご要望ようぼうにはお答こたえしかねます。
Chúng tôi thành thật xin lỗi nhưng không thể đáp ứng yêu cầu đó của quý khách.

2. 私わたしの一存いちぞんでは決きめかねますので、一度持いちどもち帰かえらせていたただきます。
Vì tôi không thể tự mình quyết định được nên xin phép được mang vấn đề này về thảo luận thêm.

3. お客きゃく様さまの個人情報こじんじょうほうに関かかわることは、一切申いっさいもうし上あげかねます。
Chúng tôi không thể tiết lộ bất cứ điều gì liên quan đến thông tin cá nhân của khách hàng.

4. その件けんにつきましては、担当外たんとうがいのため私わたしには分わかりかねます。
Về vụ việc đó, vì không thuộc phạm vi phụ trách nên tôi không rõ được.

5. これ以上いじょうの値引ねびきは、さすがに致いたしかねます。
Mức giảm giá này đã là giới hạn, chúng tôi thực sự không thể giảm thêm được nữa.

6. そのようなご依頼いらいは、規則上きそくじょうお引ひき受うけかねます。
Những yêu cầu như vậy chúng tôi không thể tiếp nhận theo quy định.

7. 現時点げんじてんでは、来週らいしゅうのスケジュールについて明確めいかくなことは申もうし上あげかねます。
Tại thời điểm này, tôi chưa thể nói điều gì rõ ràng về lịch trình tuần tới.

8. この場ばで即答そくとうすることはできかねます。少々しょうしょうお時間じかんをいたただけますでしょうか。
Tôi không thể trả lời ngay tại đây được. Ngài có thể cho tôi thêm một chút thời gian không?

9. ご期待きたいに添そいかねる結果けっかとなり、誠まことに申もうし訳わけございません。
Thành thật xin lỗi vì kết quả đã không được như mong đợi của ngài.

10. 大変申たいへんもうし上あげにくい のですが、今回こんかいはご期待きたいには応こたえかねます。
Rất khó để nói điều này, nhưng lần này chúng tôi không thể đáp ứng kỳ vọng của ngài.

11. まだ社内しゃないでの承認しょうにんが得えられていないため、正式せいしきなご返事へんじはいたしかねます。
Vì vẫn chưa nhận được sự phê duyệt trong nội bộ nên chúng tôi chưa thể đưa ra câu trả lời chính thức.

12. そのような高価こうかな贈おくり物ものは、受うけ取とりかねます。
Tôi không thể nhận món quà đắt giá như vậy được.

13. 大変恐縮たいへんきょうしゅくですが、発売前はつばいまえの製品せいひんに関かんするご質問しつもんにはお答こたえしかねます。
Thật ngại quá, nhưng tôi không thể trả lời các câu hỏi liên quan đến sản phẩm chưa ra mắt.

14. 法律ほうりつで禁きんじられている行為こういは、許可きょかしかねます。
Chúng tôi không thể cho phép những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

15. 弊社へいしゃでは、そのようなサービスは提供ていきょうしかねます。
Công ty chúng tôi không thể cung cấp loại dịch vụ như vậy.

16. 誠まことに申もうし訳わけありませんが、一度納品いちどのうひんした商品しょうひんの返品へんぴんはお受うけしかねます。
Rất xin lỗi nhưng chúng tôi không thể nhận trả lại hàng sau khi đã giao.

17. お電話でんわだけでは状況じょうきょうが分わかりかねますので、一度いちどご訪問ほうもんいただけますか。
Vì chỉ qua điện thoại thì tôi không thể nắm rõ tình hình, ngài có thể ghé qua một lần được không?

18. 他社たしゃとの契約内容けいやくないように関かかわることは、お教おしえしかねます。
Tôi không thể tiết lộ những việc liên quan đến nội dung hợp đồng với công ty khác.

19. 予算よさんの都合上つごうじょう、その案あんの採用さいようはいたしかねます。
Vì lý do ngân sách, chúng tôi không thể thông qua phương án đó.

20. 当日とうじつのキャンセルは、ご返金へんきんいたしかねますのでご了承りょうしょうください。
Xin lưu ý rằng chúng tôi không thể hoàn tiền cho việc hủy bỏ trong ngày.

21. 営業時間外えいぎょうじかんがいの対応たいおうはいたしかねます。
Chúng tôi không thể hỗ trợ ngoài giờ làm việc.

22. その情報源じょうほうげんについては、守秘義務しゅひぎむがあるため明あかかしかねます。
Về nguồn tin đó, vì có nghĩa vụ bảo mật nên tôi không thể tiết lộ.

23. 恐おそれ入いりますが、一度いちどお買かい上あげいただいた商品しょうひんの交換こうかんはいたしかねます。
Xin lỗi, nhưng chúng tôi không thể đổi sản phẩm một khi đã được mua.

24. その治療法ちりょうほうの効果こうかについては、医師いしとして断言だんげんできかねます。
Với tư cách là bác sĩ, tôi không thể khẳng định chắc chắn về hiệu quả của phương pháp điều trị đó.

25. まことに申もうし上あげにくい のですが、ご提案ていあんは採用さいようしかねます。
Thật sự rất khó nói, nhưng chúng tôi không thể chấp nhận đề xuất của ngài.

26. そのソフトウェアの互換性ごかんせいについては、弊社へいしゃでは保証ほしょういたしかねます。
Về tính tương thích của phần mềm đó, công ty chúng tôi không thể bảo đảm.

27. 抽象的ちゅうしょうてきなご質問しつもんには、的確てきかくにお答こたえしかねます。
Đối với những câu hỏi trừu tượng, tôi không thể trả lời một cách chính xác được.

28. この条件じょうけんでの契約けいやくは、お受うけしかねます。
Chúng tôi không thể tiếp nhận việc ký kết hợp đồng theo điều kiện này.

29. その件けんに関かんする詳細しょうさいは、関係者以外かんけいしゃいがいにはお伝つたえしかねます。
Thông tin chi tiết về vụ việc đó, tôi không thể tiết lộ cho những người không liên quan.

30. 申もうし訳わけございませんが、個人的こじんてきな質問しつもんにはお答こたえしかねます。
Xin lỗi nhưng tôi không thể trả lời những câu hỏi mang tính cá nhân.

31. このお値段ねだんが限界げんかいでして、これ以上いじょうは勉強べんきょうしかねます。
Giá này đã là kịch sàn rồi, tôi không thể giảm giá thêm được nữa.

32. 弊社へいしゃでは責任せきにんを負おいかねますので、ご了承りょうしょうください。
Xin hãy lưu ý rằng công ty chúng tôi không thể chịu trách nhiệm.

33. そのようなご要望ようぼうには、前例ぜんれいかないため応おうじかねます。
Vì không có tiền lệ nên chúng tôi không thể đáp ứng yêu cầu như vậy.

34. 予約よやくなしでのご来店らいてんは、席せきが確保かくほできるか保証ほしょういたしかねます。
Nếu đến cửa hàng mà không đặt trước, chúng tôi không thể đảm bảo sẽ có chỗ ngồi.

35. 恐縮きょうしゅくですが、私個人わたしこじんでは判断はんだんいたしかねます。
Tôi rất xin lỗi, nhưng cá nhân tôi không thể đưa ra phán quyết được.

36. その件けんについては、現在調査中げんざいちょうさちゅうのためコメントしかねます。
Về vụ việc đó, vì hiện đang trong quá trình điều tra nên tôi không thể đưa ra bình luận.

37. メーカーが製造せいぞうを終了しゅうりょうしているため、部品ぶひんの取とり寄よせはできかねます。
Vì nhà sản xuất đã ngừng sản xuất nên chúng tôi không thể đặt mua linh kiện.

38. 本日ほんじつのご予約よやくは満席まんせきのため、ご案内あんないいたしかねます。
Vì hôm nay đã kín chỗ nên chúng tôi không thể phục vụ thêm.

39. そのような行為こういは、社内規定しゃないきていで認みとめかねます。
Hành vi như vậy không thể được chấp nhận theo quy định của công ty.

40. 賛否さんぴが分わかれる問題もんだいですので、会社かいしゃとしての見解けんかいは示しめしかねます。
Vì đây là vấn đề có nhiều ý kiến trái chiều nên chúng tôi không thể đưa ra quan điểm của công ty.

41. お気持きもちは分わかりますが、規則きそくを曲まけかねます。
Tôi hiểu cảm giác của ngài, nhưng tôi không thể làm trái quy định.

42. 専門外せんもんがいの分野ぶんやですので、的確てきかくなアドバイスはいたしかねます。
Vì đây là lĩnh vực nằm ngoài chuyên môn của tôi nên tôi không thể đưa ra lời khuyên chính xác.

43. お客きゃく様さまのご事情じじょうは察さっしますが、特例とくれいを設もうけることはかねます。
Tôi thông cảm với hoàn cảnh của quý khách, nhưng không thể đặt ra trường hợp ngoại lệ.

44. 大変恐縮たいへんきょうしゅくですが、アレルギー対応たいおうはいたしかねます。
Rất lấy làm tiếc, nhưng chúng tôi không thể hỗ trợ các yêu cầu về dị ứng thực phẩm.

45. お約束やくそくの時間じかんを過すぎますと、ご入場にゅうじょうをお断ことわりしかねませのでご注意ちゅういください。
Xin lưu ý rằng nếu quá giờ hẹn, chúng tôi có thể sẽ phải từ chối việc vào cổng.

46. 紛失ふんしつされたチケットの再発行さいはっこうはいたしかねます。
Chúng tôi không thể cấp lại vé đã bị mất.

47. まことに恐縮きょうしゅくですが、本日ほんじつは担当者たんとうしゃが不在ふざいのため対応たいおういたしかねます。
Thật sự xin lỗi, nhưng vì hôm nay người phụ trách vắng mặt nên chúng tôi không thể hỗ trợ.

48. 経費けいひでの精算せいさんは、領収書りょうしゅうしょがない限かぎり認みとめかねます。
Việc quyết toán chi phí sẽ không được chấp nhận nếu không có hóa đơn.

49. 弊社へいしゃでは、他社製品たしゃせいひんの修理しゅうりは請うけ負おいかねます。
Công ty chúng tôi không nhận sửa chữa các sản phẩm của công ty khác.

50. その件けんについての責任せきにんは、弊社へいしゃでは負おいかねます。
Công ty chúng tôi không thể chịu trách nhiệm về vụ việc đó.

51. 駐車券ちゅうしゃけんを紛失ふんしつされた場合ばあい、割引わりびきは適用てきようしかねます。
Trong trường hợp làm mất thẻ gửi xe, chúng tôi không thể áp dụng giảm giá.

52. 今回こんかいのプロジェクトへの参加さんかは、スケジュールの都合上つごうじょういたしかねます。
Vì lý do lịch trình nên tôi không thể tham gia vào dự án lần này.

53. この問題もんだいは非常ひじょうにデリケートなため、軽率けいそつな発言はつげんはしかねます。
Vì vấn đề này cực kỳ nhạy cảm nên tôi không thể phát ngôn thiếu thận trọng được.

54. 手付金てつけきんをお支払しはらいただかない限かぎり、商品しょうひんの確保かくほはいたしかねます。
Nếu không thanh toán tiền đặt cọc, chúng tôi không thể giữ hàng cho ngài.

55. ご提示ていじいたただいた条件じょうけんでは、契約けいやくを結むすびかねます。
Với những điều kiện đã đưa ra, chúng tôi không thể ký kết hợp đồng.