Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Hoang

(あら)

Hung dữ
Thô

(あら)

Thô ráp
Tẩy Vật

洗い物(あら  もの)

Đồ rửa
Tẩy

(あら)

Rửa
Tranh

(あらそ)

Tranh giành
Hoang

(あら)っぽい

Thô lỗ
 

あり

Con kiến
Tại Xứ

在処(ありか)

Nơi ở
Tại Phương

()(かた)

Trạng thái
Hữu Nan

有難(ありがた)

Biết ơn
 

ありふれた

Bình thường
Hoặc

(ある)いは

Hoặc là
Bộ

(ある)

Đi bộ
 

アルビノ

Bạch tạng
 

アルバム

Anbum
 

アルミ

Nhôm
Bào

(あわ)

Bọt
Ai

(あわ)

Đáng thương
Hoảng

(あわただ)しい

Bận rộn
Hoảng

(あわて)

Luống cuống
Án

(あん)

Đề án
An Dịch

安易(あんい)

Dễ dàng
Án Ngoại

案外(あんがい)

Không ngờ
Ám Ký

暗記(あんき)

Thuộc lòng
餡 Tử

餡子(あんこ)

Nhân đậu
 

アンコール

Yêu cầu lại
Ám Hắc

暗黒(あんこく)

Tăm tối
Ám Sát

暗殺(あんさつ)

Ám sát
Ám Thị

暗示(あんじ)

Ám thị
An Tâm

安心(あんしん)

Yên tâm
An Toàn

安全(あんぜん)

An toàn
An Toàn Tính

安全性(あんぜんせい)

Độ an toàn
An Toàn Bảo Kiện

安全保健(あんぜんほけん)

Bảo hộ
An Định

安定(あんてい)

Ổn định
 

アンテナ

Ăng ten
Án Định

案の定(あんのじょう)

Quả nhiên
An Nội

案内(あんない)

Hướng dẫn
 

アンケート

Khảo sát
餡 bính

(あん)パン

Bánh đậu đỏ
Tương Biến

相変(あいか)わらず

Như cũ
Ai Tạt

挨拶(あいさつ)

Chào hỏi
Ái Tình

愛情(あいじょう)

Tình yêu
 

アイスキャンディー

Kem que
Hợp Đồ

合図(あいず)

Dấu hiệu
Ái Tưởng

愛想(あいそ)

Hòa nhã
Tương Thủ

相手(あいて)

Đối phương
 

あいにく

Không may
Ái Muội

曖昧(あいまい)

Mơ hồ

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~も ~ば ~も / ~も ~なら ~も (Trình độ N3)

Cấu trúc này là sự kết hợp nhân ba giữa trợ từ 「も」 (cũng), thể điều kiện 「~ば / ~なら」 (nếu) và một trợ từ 「も」 ở cuối. Trong tiếng Việt, chúng mình có một cụm từ mang tính chất "song hành" tương đương 100%, đó là: "Nào là... nào là..." hoặc "Vừa có A... lại vừa có B...".

Ý nghĩa

Có cả A mà cũng có cả B / Nào là A nào là B / Vừa có... lại vừa có...

Bản chất: Dùng để liệt kê hai sự vật, đặc điểm hoặc hiện tượng cùng tồn tại song song nhằm nhấn mạnh tính chất đa dạng, "đủ bộ" của một chủ thể (có thể là toàn điểm tốt, hoặc toàn điểm xấu).

Cách dùng

Tính chất đồng màu (Điểm mấu chốt): Hai yếu tố A và B được lôi ra liệt kê phải cùng phe (cùng tốt hoặc cùng xấu), bổ trợ ý nghĩa cho nhau để làm nổi bật lên bản chất của sự việc. Bạn tuyệt đối không dùng cấu trúc này để liệt kê một điểm tốt đi kèm một điểm xấu (Không nói: Anh ấy vừa đẹp trai mà lại vừa lười biếng).

Sắc thái nhấn mạnh: Thể hiện sự trầm trồ, ngạc nhiên trước một sự hoàn hảo (hoặc một sự tồi tệ) của hoàn cảnh. Nó mang lại cảm giác: "Ở đây/Người này có nhiều thứ lắm, kể ra không xuể, có cái này mà cái kia cũng có luôn".

Quy tắc chọn đuôi câu (Ngữ pháp):

Nếu vế trước là Động từ hoặc Tính từ い Dùng thể ~ば

Nếu vế trước là Danh từ hoặc Tính từ な Dùng thể ~なら

Cấu trúc

Vừa có núi, vừa có biển: 山もあれば、海もある 山もあれば海もある。

Bố cũng giỏi, mẹ cũng giỏi: 父親も優秀なら、母親も優秀だ 父親も優秀なら母親も優秀だ。

Ví dụ minh họa

Hướng tích cực: Khen ngợi, trầm trồ

この町は、山もあれば海もあり、自然が豊かで本当に住みやすいところだ。 (Cái thị trấn này nào là có núi, nào là có biển, tự nhiên lại trù phú nên thực sự là một nơi cực kỳ đáng sống.)

彼女は歌も歌えればダンスも上手にできて, まさに天才的なアイドルだ。 (Cô ấy nào là biết hát, lại còn nhảy cực kỳ đẹp, đúng chuẩn là một thần tượng thiên tài.)

あの高級ホテルは、部屋も広ければサービスも一流で、文句のつけようがない。 (Cái khách sạn sang trọng đó vừa có phòng ốc rộng rãi, lại vừa có dịch vụ thuộc hàng siêu phẩm, chẳng có chỗ nào để chê trách được cả.)

Hướng tiêu cực: Chê bai, ngao ngán

人生、いいこともあれば悪いこともあるさ。そんなに落ち込まないで。 (Đời người mà, có chuyện vui thì cũng có chuyện buồn chứ. Đừng có suy sụp đến mức như thế.)

あの店は、値段も高ければ味も悪く、二度と行きたくない。 (Cái quán đó nào là giá chát, nào là vị dở tệ, tớ thề không bao giờ muốn quay lại lần thứ hai.)

親も親なら子も子だ。公共の場所であんなに騒ぐなんて信じられない。 (Đúng là bố mẹ nào thì con nấy (bố mẹ đã thế mà con cái cũng vậy). Chẳng thể tin nổi là họ lại làm ồn đến mức ấy ở nơi công cộng.) (Note: Cụm 親も親なら子も子だ là một thành ngữ kinh điển chuyên dùng để chê bai cả nhà nhà ai đó).

 

1. 彼女かのじょはピアノもけば、バイオリンもける。
Cô ấy vừa biết chơi piano, lại vừa biết chơi cả violin.

2. かれ英語えいごはなせば、中国語ちゅうごくご堪能たんのうだ。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà tiếng Trung cũng rất thành thạo.

3. 田中たなかさんは仕事しごともできれば、人柄ひとがらい。
Anh Tanaka vừa làm được việc, tính cách lại còn tốt nữa.

4. 彼女かのじょ料理りょうりもすれば、お菓子作かしづくりも得意とくいだ。
Cô ấy vừa hay nấu ăn, lại còn giỏi cả làm bánh ngọt.

5. かれ勉強べんきょうもすれば、スポーツも万能ばんのうだ。
Anh ấy học hành giỏi giang mà chơi thể thao cũng toàn tài.

6. あの俳優はいゆううたうたえば、ダンスも上手じょうずだ。
Nam diễn viên đó vừa hát hay lại vừa nhảy giỏi.

7. 山田やまださんはリーダーシップもあれば、ユーモアのセンスもある。
Anh Yamada vừa có khả năng lãnh đạo, lại vừa có khiếu hài hước.

8. 彼女かのじょ自分じぶん意見いけんえば、ひと意見いけんもよくく。
Cô ấy vừa dám nói lên ý kiến của mình, lại vừa biết lắng nghe ý kiến của người khác.

9. かれけば、文章ぶんしょうける多彩たさい人物じんぶつだ。
Anh ấy là một người đa tài, vừa biết vẽ tranh lại vừa có thể viết lách.

10. 彼女かのじょ決断力けつだんりょくもあれば、行動力こうどうりょくともなっている。
Cô ấy vừa có sự quyết đoán, lại vừa có cả năng lực hành động đi kèm.

11. かれあたらしいこともまなべば、伝統でんとうおもんじる。
Anh ấy vừa học hỏi những điều mới mẻ, lại vừa coi trọng cả truyền thống.

12. 彼女かのじょひとやさしくもすれば、自分じぶんきびしくもする。
Cô ấy vừa dịu dàng với mọi người, lại vừa nghiêm khắc với chính bản thân mình.

13. かれはよくはたらきもすれば、よくあそびもする。
Anh ấy vừa làm việc hết mình, lại vừa vui chơi hết sức.

14. 彼女かのじょ上手じょうずでもあれば、はな上手じょうずでもある。
Cô ấy vừa là người biết lắng nghe, lại vừa là người giỏi giao tiếp.

15. かれ冷静れいせい分析ぶんせきもすれば、大胆だいたん行動こうどうもする。
Anh ấy vừa biết phân tích bình tĩnh, lại vừa biết hành động táo bạo.

16. 彼女かのじょ家事かじ完璧かんぺきにこなせば、仕事しごともバリバリこなす。
Cô ấy vừa lo việc nhà hoàn hảo, lại vừa giải quyết công việc cực kỳ năng nổ.

17. かれこまかい気配きくばりもできれば、大胆だいたん提案ていあんもする。
Anh ấy vừa có thể quan tâm tỉ mỉ, lại vừa đưa ra được những đề xuất táo bạo.

18. 彼女かのじょひとめもすれば、的確てきかく指摘してきもする。
Cô ấy vừa hay khen ngợi người khác, lại vừa đưa ra được những chỉ dẫn xác đáng.

19. かれ理論りろんかたれば、実践じっせんもできる。
Anh ấy vừa có thể luận bàn lý thuyết, lại vừa có thể thực hành được.

20. 彼女かのじょはスタイルもければ、運動神経うんどうしんけい抜群ばつぐんだ。
Cô ấy dáng vừa đẹp mà tố chất vận động cũng cực kỳ xuất sắc.

21. かれ自分じぶんから行動こうどうこせば、ひとのサポートもできる。
Anh ấy vừa có thể tự mình chủ động hành động, lại vừa có thể hỗ trợ người khác.

22. 彼女かのじょうたつくれば、楽器がっき演奏えんそうもする。
Cô ấy vừa sáng tác nhạc, lại vừa biểu diễn các loại nhạc cụ.

23. かれ人脈じんみゃくひろければ、知識ちしき豊富ほうふだ。
Anh ấy vừa có mạng lưới quan hệ rộng, kiến thức lại còn phong phú.

24. 彼女かのじょ自分じぶんゆめえば、ひとゆめ応援おうえんする。
Cô ấy vừa theo đuổi ước mơ của mình, lại vừa ủng hộ ước mơ của người khác.

25. かれはよくほんめば、映画えいがもよくる。
Anh ấy vừa hay đọc sách, lại cũng hay xem phim nữa.

26. 彼女かのじょはファッションセンスもあれば、美的びてきセンスもある。
Cô ấy vừa có gu thời trang, lại vừa có cả khiếu thẩm mỹ.

27. かれはリスクもれば、慎重しんちょう計画けいかくてる。
Anh ấy vừa dám chấp nhận rủi ro, lại vừa biết lập kế hoạch một cách thận trọng.

28. 彼女かのじょげることもできれば、ひと相談そうだんることもできる。
Cô ấy vừa có thể khuấy động bầu không khí, lại vừa có thể lắng nghe tư vấn cho người khác.

29. かれはプログラミングもできれば、デザインもできる。
Anh ấy vừa biết lập trình, lại vừa biết cả thiết kế.

30. 彼女かのじょ自分じぶんりっするもできれば、他人たにんゆるすもできる。
Cô ấy vừa biết tự kỷ luật bản thân, lại vừa biết bao dung cho người khác.

31. 週末しゅうまつものにもけば、いえでゴロゴロするもある。
Cuối tuần tôi vừa có khi đi mua sắm, cũng có khi chỉ nằm khểnh ở nhà.

32. かれ朝食ちょうしょくにパンもべれば、ごはんべる。
Bữa sáng anh ấy vừa ăn bánh mì, lại cũng ăn cả cơm nữa.

33. わたしはコーヒーもめば、紅茶こうちゃもよくむ。
Tôi vừa uống cà phê, lại cũng hay uống cả trà xanh/trà đen.

34. かれ電車でんしゃで通勤つうきんもすれば、自転車じてんしゃで通勤つうきんもする。
Anh ấy vừa đi làm bằng tàu điện, lại cũng có khi đi làm bằng xe đạp.

35. 彼女かのじょ洋楽ようがくけば、邦楽ほうがくく。
Cô ấy vừa nghe nhạc Âu Mỹ, lại cũng nghe cả nhạc Nhật.

36. かれ小説しょうせつめば、漫画まんがむ。
Anh ấy vừa đọc tiểu thuyết, lại cũng đọc cả truyện tranh.

37. 彼女かのじょいぬえば、ねこっている。
Cô ấy vừa nuôi chó, lại vừa nuôi cả mèo nữa.

38. かれはサッカーもすれば、野球やきゅうもする。
Anh ấy vừa chơi bóng đá, lại cũng chơi cả bóng chày.

39. 彼女かのじょやまのぼれば、うみきだ。
Cô ấy vừa hay leo núi, lại cũng rất thích biển.

40. かれなつはキャンプにもけば、ふゆはスキーにもく。
Anh ấy mùa hè thì đi cắm trại, còn mùa đông thì đi trượt tuyết.

41. 彼女かのじょはインドアでもあそべば、アウトドアでもあそぶ。
Cô ấy vừa thích chơi trong nhà, lại cũng hay chơi cả ngoài trời.

42. かれ洋服ようふくれば、和服わふくこなす。
Anh ấy vừa mặc đồ Tây, lại cũng mặc rất bảnh đồ truyền thống Nhật.

43. 彼女かのじょ都会とかいにもめば、田舎暮いなかぐらしの経験けいけんもある。
Cô ấy vừa từng sống ở thành phố, lại cũng có cả kinh nghiệm sống ở nông thôn.

44. かれにくべれば、さかなべる。
Anh ấy vừa ăn được thịt, lại cũng ăn được cả cá.

45. 彼女かのじょ映画館えいがかんで映画えいがれば、いえでDVDもる。
Cô ấy vừa xem phim ngoài rạp, lại vừa xem cả DVD tại nhà.

46. かれはビールもめば、日本酒にほんしゅたしなむ。
Anh ấy vừa uống bia, lại cũng biết thưởng thức cả rượu sake.

47. 彼女かのじょはスカートもけば、パンツスタイルも多いおおい
Cô ấy vừa hay mặc váy, mà kiểu mặc quần cũng rất nhiều.

48. かれ仕事しごとでパソコンも使つかえば、手書てがきの書類しょるい作成さくせいする。
Anh ấy trong công việc vừa dùng máy tính, lại vừa tự tay soạn các văn bản viết tay.

49. 彼女かのじょ国内旅行こくないりょこうもすれば、海外旅行かいがいりょこうきだ。
Cô ấy vừa hay đi du lịch trong nước, lại cũng rất thích du lịch nước ngoài.

50. かれはSNSもやれば、ブログもいている。
Anh ấy vừa dùng mạng xã hội, lại cũng đang viết cả blog.

51. かれ約束やくそくまもらなければ、うそもつく。
Anh ta vừa không giữ lời hứa, lại còn hay nói dối.

52. あの勉強べんきょうもしなければ、手伝てつだいもしない。
Đứa trẻ đó vừa chẳng chịu học hành, lại cũng chẳng giúp đỡ việc gì.

53. かれ時間じかんにもルーズであれば、おかねにもだらしない。
Anh ta vừa bê bối giờ giấc, lại còn lôi thôi cả chuyện tiền bạc.

54. 彼女かのじょわけもすれば、ひとのせいに゙もする。
Cô ta vừa hay bào chữa, lại còn hay đổ lỗi cho người khác.

55. あのレストランは値段ねだんたかければ、あじもいまいちだ。
Nhà hàng đó giá vừa đắt mà vị thì cũng thường thôi.

 

 

 

 

 

 

1. おやなら、だ。
Cha nào con nấy, cả hai đều chẳng ra sao.

2. あにはたらかないなら、おとうとはたらかない。
Anh đã không làm việc, em cũng chẳng chịu làm.

3. 上司じょうし無責任むせきにんなら、部下ぶか無責任むせきにんだ。
Cấp trên đã vô trách nhiệm, cấp dưới cũng vô trách nhiệm theo.

4. あのみせあじ最悪さいあくなら、接客せっきゃく最悪さいあくだ。
Cửa hàng đó vị đã tệ hại, cách phục vụ cũng tệ hại nốt.

5. おっと時間じかんにルーズなら、つま時間じかんにルーズだ。
Chồng đã bê bối giờ giấc, vợ cũng chẳng đúng giờ giấc gì.

6. 政治家せいじかもだらしないなら、官僚かんりょうもだらしない。
Chính trị gia đã bê bối, quan chức cũng nhếch nhác không kém.

7. このパソコンは値段ねだん高いたかいなら、性能せいのう低いひくい
Cái máy tính này giá đã đắt, hiệu năng lại còn thấp.

8. かれ部屋へや掃除そうじもしないなら、ゴミもてない。
Phòng của anh ta đã không dọn dẹp, rác cũng chẳng buồn đổ.

9. あの会社かいしゃ製品せいひんはデザインもふるくさいなら、機能きのうもいまいちだ。
Sản phẩm của công ty đó thiết kế đã lỗi thời, tính năng cũng chẳng ra sao.

10. かれ勉強べんきょう苦手にがてなら、スポーツも苦手にがてだ。
Anh ấy học hành đã kém, chơi thể thao cũng dở.

11. このアパートは家賃やちん高いたかいなら、かべ薄いうすい
Căn chung cư này giá thuê đã cao, tường lại còn mỏng.

12. あのレストランはやすくもないなら、美味おいしくもない。
Nhà hàng đó giá không hề rẻ, mà đồ ăn cũng chẳng ngon.

13. かれ約束やくそくまもらないなら、連絡れんらくもよこさない。
Anh ta đã không giữ lời hứa, liên lạc cũng chẳng thèm gọi lại.

14. このみち狭いせまいものなら、見通みとおしも悪いわるい
Con đường này đã hẹp, tầm nhìn lại còn kém.

15. うちのねこえさこのみもうるさいなら、性格せいかくもわがままだ。
Con mèo nhà tôi đồ ăn đã kén chọn, tính cách lại còn ích kỷ.

16. あの映画えいがはストーリーも退屈たいくつなら、役者やくしゃ演技えんぎもひどい。
Bộ phim đó cốt truyện đã nhàm chán, diễn xuất của diễn viên lại còn tệ hại.

17. この説明書せつめいしょ小さいちいさいなら、内容ないよう不親切ふしんせつだ。
Cuốn hướng dẫn này chữ đã nhỏ, nội dung lại còn thiếu chu đáo.

18. かれわけおおければ、文句もんく多いおおい
Anh ta đã hay bào chữa, lại còn hay phàn nàn.

19. この仕事しごと給料きゅうりょう安いやすいなら、やすみも少ないすくない
Công việc này lương đã thấp, ngày nghỉ lại còn ít.

20. あのチームは攻撃力こうげきりょくもないなら、守備力しゅびりょくもない。
Đội đó tấn công đã không có, phòng thủ cũng chẳng xong.

21. かれ挨拶あいさつもできないなら、返事へんじもしない。
Anh ta đã không biết chào hỏi, đến trả lời cũng chẳng thèm.

22. このホテルは部屋へや狭いせまいなら、サービスもくない。
Khách sạn này phòng đã hẹp, dịch vụ lại còn không tốt.

23. あのひと自分じぶん認めみとめないなら、謝罪しゃざいもしない。
Người đó đã không nhận lỗi, xin lỗi cũng không luôn.

24. このカバンは重いおもいものなら、収納力しゅうのうりょくもない。
Chiếc túi này đã nặng, sức chứa lại còn kém.

25. かれ計画性けいかくせいもないなら、実行力じっこうりょくもない。
Anh ta đã không có tính kế hoạch, năng lực thực hiện cũng không có.

26. あのみせのコーヒーはあじ薄いうすいなら、かおりもない。
Cà phê của quán đó vị đã nhạt, hương thơm cũng chẳng thấy đâu.

27. このスマートフォンはバッテリーのちも悪いわるいなら、動作どうさ遅いおそい
Cái điện thoại này pin đã yếu, thao tác lại còn chậm.

28. かれひとはなしかないなら、自分じぶん意見いけんわない。
Anh ta đã không nghe người khác nói, ý kiến của mình cũng chẳng bao giờ nêu ra.

29. あのドラマは展開てんかい遅いおそいなら、結末けつまつもつまらない。
Bộ phim đó diễn biến đã chậm, cái kết lại còn nhạt nhẽo.

30. この地域ちいきのバスは本数ほんすう少ないすくないなら、最終さいしゅう早いはやい
Xe buýt vùng này chuyến đã ít, chuyến cuối lại còn sớm.

31. 先生せんせいもやるかないなら、生徒せいともやるかない。
Thầy đã không có nhiệt huyết, trò cũng chẳng muốn học hành.

32. リーダーもたよりないなら、メンバーもまとまりかない。
Người dẫn dắt đã không đáng tin, thành viên cũng chẳng có sự đoàn kết.

33. このふく値段ねだん高いたかいなら、生地きじもペラペラだ。
Bộ đồ này giá đã đắt, chất vải lại còn mỏng dính.

34. かれ仕事しごとおぼえも悪いわるいなら、態度たいど悪いわるい
Anh ta đã tiếp thu công việc chậm, thái độ lại còn kém.

35. あの遊園地ゆうえんちはアトラクションも少ないすくないなら、園内えんない汚いきたない
Khu vui chơi đó trò chơi đã ít, trong khuôn viên lại còn bẩn.

36. このまちみせ少ないすくないなら、交通こうつう便べん悪いわるい
Thị trấn này cửa hàng đã ít, giao thông lại còn bất tiện.

37. かれ冗談じょうだん面白おもしろくもないなら、しなもない。
Lời đùa của anh ta đã không vui, lại còn thiếu tế nhị.

38. この会社かいしゃ将来性しょうらいせいもないなら、成長性せいちょうせいもない。
Công ty này triển vọng tương lai đã không có, khả năng phát triển cũng không.

39. あの合宿がっしゅく練習れんしゅうもきついなら、食事しょくじもまずかった。
Kỳ huấn luyện đó tập luyện đã cực khổ, cơm nước lại còn chán.

40. かれ汚いきたないものなら、みにくいものだ。
Chữ của anh ta đã xấu, lại còn rất khó đọc.

41. この政策せいさく効果こうかもないなら、国民こくみん理解りかいられていない。
Chính sách này hiệu quả đã không thấy, mà sự thấu hiểu của người dân cũng chẳng đạt được.

42. かれ電話でんわにもないなら、メールの返信へんしんもない。
Anh ta đã không nghe điện thoại, đến trả lời email cũng không có.

43. あの温泉おんせんもぬるいなら、施設しせつふるい。
Khu suối nước nóng đó nước đã nguội, cơ sở vật chất lại còn cũ kỹ.

44. このマニュアル情報じょうほうふるいなら、誤字ごじ多いおおい
Cuốn hướng dẫn này thông tin đã cũ, lỗi chính tả lại còn nhiều.

45. かれ協調性きょうちょうせいもないなら、責任感せきにんかんもない。
Anh ta đã không có tính hợp tác, tinh thần trách nhiệm cũng không.

46. あの歌手かしゅうた下手へたなら、ダンスも下手へただ。
Ca sĩ đó hát đã dở, nhảy cũng tệ luôn.

47. このみちさか多いおおいなら、信号しんごう多いおおい
Con đường này dốc đã nhiều, đèn giao thông lại còn lắm.

48. かれもぱっとしないなら、性格せいかく暗いくらい
Anh ta ngoại hình đã không nổi bật, tính cách lại còn trầm uất.

49. このパソコンはメモリも少ないすくないなら、CPUも非力ひりきだ。
Cái máy tính này bộ nhớ đã ít, chip xử lý cũng yếu.

50. あの会社かいしゃ待遇たいぐうくもないなら、やりがいもない。
Chế độ đãi ngộ của công ty đó đã không tốt, mà công việc cũng chẳng có hứng thú gì.

51. かれひと名前なまえおぼえないなら、かおおぼえない。
Anh ta tên người đã không nhớ, mặt cũng chẳng nhớ luôn.

52. この映画えいが脚本きゃくほんもひどいなら、演出えんしゅつもひどい。
Kịch bản bộ phim này đã tệ, cách dàn dựng lại còn dở.

53. あの選手せんしゅ技術ぎじゅつもないなら、体力たいりょくもない。
Vận động viên đó kỹ thuật đã không có, thể lực cũng chẳng xong.

54. この地域ちいきふゆゆき多いおおいなら、かぜ強いつよい
Mùa đông vùng này tuyết đã rơi nhiều, gió lại còn mạnh.

55. かれあさよわければ、よるよわい。
Anh ta đã không thể dậy sớm, ban đêm cũng chẳng làm việc được khuya.