Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đương

()てはまる

Phù hợp
Đương

()てはめる

Áp dụng
Uyển

()てる

Gửi đến
Đương

()てる

Đánh trúng
Tích

(あと)

Dấu vết
Hậu

(あと)

Sau đó
Tích Kế

跡継(あとつ)

Kế thừa
Bạo

(あば)れる

Quậy phá
Bạo Hồi

(あば)(まわ)

Làm loạn
Dục

(あび)

Tắm dội
Chi

(あぶら)

Mỡ
Du

(あぶら)

Dầu
Dật

(あふ)れる

Tràn đầy
 

アマ

Nghiệp dư
Cam

(あま)

Nũng nịu
Cam

(あま)える

Nũng nịu
Vũ Cụ

雨具(あまぐ)

Đồ mưa
Vũ Hộ

雨戸(あまど)

Cửa chắn
Cam

(あま)やかす

Chiều chuộng

(あま)

Phần dư

(あま)りにも

Quá mức

(あまる)

Dư thừa
Võng

(あみ)

Cái lưới
Biên Vật

()(もの)

Đồ đan
Biên

()

Đan tết
Nguy

(あや)うい

Nguy hiểm
Quái

(あや)しい

Đáng ngờ
Nguy

(あや)ぶむ

Lo sợ
Ngộ

(あやま)

Sai sót
Ngộ

(あやま)

Sai lầm
Bộ

(あゆ)

Bước đi
Bộ

(あゆ)

Bước đi
 

あらかじめ

Trước
Lam

(あらし)

Cơn bão
Hoang

(あら)

Phá hoại
Tranh

(あらそ)

Tranh giành
Tân

(あら)

Mới
Cải

(あらた)まる

Thay đổi
Cải

(あらた)めて

Lần nữa
Cải

(あらた)める

Sửa đổi
 

あらゆる

Tất cả
Hiện

(あらわ)

Thể hiện
Biểu

(あらわ)

Biểu thị
Hiện

(あらわ)

Biểu hiện
Hiện

(あらわ)れる

Xuất hiện
Biểu

(あらわ)れる

Bộc lộ
Hoang

(あら)

Hung dữ
Thô

(あら)

Thô ráp
Tẩy Vật

洗い物(あらいもの)

Đồ rửa
Hoang

(あら)っぽい

Thô lỗ
Hữu Nan

有難(ありがた)

Biết ơn

MẪU NGỮ PHÁP: ~おそれがある (恐れがある) - Trình độ N3/N2

Chữ Hán của cấu trúc này chính là chữ 「恐」 (Khủng trong khủng hoảng, e sợ). Mẫu câu này dịch sát nghĩa nhất sang tiếng Việt chính là cụm từ: "E là..." hoặc "Có nguy cơ...".

Ý nghĩa

Có nguy cơ... / E là... / Lo sợ là (một kết quả xấu sẽ xảy ra).

Cách dùng

Bản chất "Báo động đỏ" (Điểm mấu chốt): Mẫu câu này được dùng khi người nói muốn cảnh báo hoặc đưa ra dự đoán rằng: có một khả năng cao hoặc một nguy cơ lớn xảy ra một sự việc tồi tệ, nguy hiểm hoặc không mong muốn trong tương lai.

Sắc thái vế sau: Tuyệt đối KHÔNG dùng cho những sự việc tốt đẹp hay trung tính (Không nói: Có nguy cơ ngày mai trúng vé số). Kết quả đi sau luôn là: thất bại, đổ vỡ, bệnh tật, bão lũ, tuyệt chủng, hỏng hóc...

Văn phong: Khá trang trọng và khách quan. Bạn sẽ nghe thấy mẫu này xuất hiện liên tục trong các bản tin dự báo thời tiết, tin tức thời sự, chẩn đoán của bác sĩ, hoặc tài liệu cảnh báo kỹ thuật.

Cấu trúc

$$\text{Đ動詞 (Động từ) thể 辞書形 (V-ru) / thể ない (V-nai)} + \text{おそれがある}$$

$$\text{Danh từ + の} + \text{おそれがある}$$

Có nguy cơ đổ sập: 倒壊する + おそれがある $\rightarrow$ 倒壊するおそれがある

Có nguy cơ tuyệt chủng (Danh từ): 絶滅 + の + おそれがある $\rightarrow$ 絶滅のおそれがある

Ví dụ minh họa

台風10号は今夜から明日にかけて, 九州に上陸(じょうりく)するおそれがあります。

(Cơn bão số 10 có nguy cơ sẽ đổ bộ vào vùng Kyushu trong khoảng từ đêm nay cho đến ngày mai.)

このまま地球温暖化(おんだんか)が進むと、多くの野生動物が絶滅(ぜつめつ)の恐れがある。

(Nếu tình trạng nóng lên toàn cầu cứ tiếp diễn như thế này, nhiều loài động vật hoang dã e là sẽ phải đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.)

早く手術(しゅじゅつ)をしないと、失明(しつめい)するおそれがあります。

(Nếu không tiến hành phẫu thuật nhanh chóng, bệnh nhân có nguy cơ sẽ bị mất đi thị lực.)

 

 

 

1. 台風たいふう接近せっきんともない、今夜こんやから明朝みんちょうにかけて大雨おおあめとなるおそれがあります。
Cùng với sự tiếp cận của bão, có nguy cơ xảy ra mưa lớn từ đêm nay đến sáng mai.

2. この地震じしんにより、沿岸部えんがんぶでは津波つなみが発生はっせいするおそれがあります。
Do trận động đất này, có nguy cơ xảy ra sóng thần ở các khu vực ven biển.

3. 大雨おおあめ影響えいきょうで、河川かせんが氾濫はんらんするおそれがあるため、厳重げんじゅう警戒けいかいが必要ひつようです。
Do ảnh hưởng của mưa lớn, có nguy cơ sông ngòi bị tràn bờ nên cần phải cảnh giác nghiêm ngặt.

4. つよれにより、家屋かおく倒壊とうかい土砂災害どしゃさいがいのおそれがあります。
Do rung chấn mạnh, có nguy cơ xảy ra sập đổ nhà cửa và sạt lở đất đá.

5. 活火山かっかざん周辺しゅうへんでは、噴火ふんかともな降灰こうはいのおそれがあります。
Ở khu vực xung quanh núi lửa đang hoạt động, có nguy cơ tro bụi rơi xuống do phun trào.

6. 今後こんご局地的きょくちてきかみなりともなったはげしいあめがるおそれがあります。
Sắp tới, có nguy cơ xảy ra mưa lớn kèm theo sấm sét ở một vài nơi.

7. 冬型ふゆがた気圧配置きあつはいちがつよまり、山間部さんかんぶでは大雪おおゆきとなるおそれがあります。
Khí áp kiểu mùa đông mạnh lên, có nguy cơ xảy ra tuyết rơi dày ở các vùng núi.

8. 強風きょうふゅうのため、交通機関こうつうきかんおくれや運休うんきゅうがるおそれがあります。
Do gió mạnh, có nguy cơ các phương tiện giao thông sẽ bị trễ chuyến hoặc ngừng hoạt động.

9. 雪解ゆきどみずにより、雪崩なだれが発生はっせいしやすくなるおそれがあります。
Do nước tuyết tan, có nguy cơ dễ xảy ra lở tuyết.

10. 乾燥かんそうした天気てんきがつづいているため、火災かさいが発生はっせいするおそれがあります。
Vì thời tiết khô hanh kéo dài nên có nguy cơ xảy ra hỏa hoạn.

11. 長時間ちょうじかん大雨おおあめにより、地盤じばんがゆるんでいるおそれがあります。
Do mưa lớn kéo dài, có nguy cơ nền đất bị suy yếu.

12. 沿岸部えんがんぶでは、満潮時刻まんちょうじこく台風たいふゅう接近せっきんがかさなり、高潮たかしおのおそれがあります。
Ở vùng ven biển, do thời điểm thủy triều dâng trùng với lúc bão đến gần nên có nguy cơ xảy ra triều cường.

13. 竜巻たつまきなどのはげしい突風とっぷうが発生はっせいするおそれがあるため、屋外おくがいでの活動かつどう危険きけんです。
Có nguy cơ xảy ra gió giật mạnh như lốc xoáy nên các hoạt động ngoài trời rất nguy hiểm.

14. 大雪おおゆきにより、道路どうろが凍結とうけつするおそれがあります。
Do tuyết rơi dày, có nguy cơ mặt đường sẽ bị đóng băng.

15. 濃霧のうむのため、視界しかいが悪化あっかし、交通事故こうつうじこがこるおそれがあります。
Do sương mù dày đặc, tầm nhìn bị hạn chế nên có nguy cơ xảy ra tai nạn giao thông.

16. この地域ちいきでは、今後こんご30年以内ねんいない大地震おおじしんが発生はっせいするおそれがあるとわれています。
Ở khu vực này, người ta nói rằng có nguy cơ xảy ra đại động đất trong vòng 30 năm tới.

17. ダムの水位すいいが上昇じょうしょうしており、緊急放流きんきゅうほうりゅうがおこなわれるおそれがあります。
Mực nước ở đập đang dâng cao, có nguy cơ sẽ tiến hành xả lũ khẩn cấp.

18. きゅう増水ぞうすいにより、かわ中州なかすのこされるおそれがあります。
Do nước dâng đột ngột, có nguy cơ bị mắc kẹt lại ở bãi bồi giữa sông.

19. 寒波かんぱ影響えいきょうで、水道管すいどうかんが凍結とうけつ破裂はれつするおそれがあります。
Do ảnh hưởng của đợt không khí lạnh, có nguy cơ đường ống nước bị đóng băng hoặc vỡ.

20. 長雨ながあめにより、農作物のうさくぶつ甚大じんだい被害ひがいがるおそれがあります。
Do mưa kéo dài, có nguy cơ nông sản sẽ bị thiệt hại nghiêm trọng.

21. 記録的きろくてき猛暑もうしょにより、熱中症ねっちゅうしょうで搬送はんそうされるひとが増加ぞうかするおそれがあります。
Do nắng nóng gay gắt kỷ lục, có nguy cơ số người phải nhập viện vì sốc nhiệt sẽ tăng lên.

22. れがおさまったあとも、余震よしんが発生はっせいするおそれがあるので油断ゆだんしないでください。
Sau khi hết rung lắc, vẫn có nguy cơ xảy ra dư chấn nên xin đừng chủ quan.

23. 噴火警戒ふんかけいかいレベルがられ、今後こんご小規模しょうきぼ噴石ふんせきがぶおそれがあります。
Mức độ cảnh báo phun trào đã được nâng lên, sắp tới có nguy cơ các mảnh đá núi lửa quy mô nhỏ sẽ bay ra.

24. 強風きょうふゅうで看板かんばんなどが落下らっかするおそれがあるため、建物たてものしたあるかないでください。
Vì có nguy cơ biển quảng cáo rơi xuống do gió mạnh, xin đừng đi bộ dưới chân các tòa nhà.

25. 融雪ゆうせつにより、河川かせん増水ぞうすい洪水こうずいがこるおそれがあります。
Do tuyết tan, có nguy cơ xảy ra nước sông dâng cao hoặc lũ lụt.

26. 寒気かんき影響えいきょうで、農作物のうさくぶつがしも被害ひがいけるおそれがあります。
Do ảnh hưởng của khí lạnh, có nguy cơ nông sản bị thiệt hại do sương giá.

27. 海岸かいがんでは高波たかなみにさらわれるおそれがあるため、ちかづかないでください。
Ở bờ biển có nguy cơ bị sóng cao cuốn trôi nên xin đừng lại gần.

28. 落雷らくらいにより、停電ていでんが発生はっせいするおそれがあります。
Do sét đánh, có nguy cơ xảy ra mất điện.

29. 地震じしんで地盤じばんが液状化えきじょうかするおそれがあります。
Do động đất, có nguy cơ nền đất bị hóa lỏng.

30. この台風たいふゅう勢力せいりょくたもったまま、日本列島にほんれっとう縦断じゅうだんするおそれがあります。
Cơn bão này có nguy cơ sẽ đi dọc suốt quần đảo Nhật Bản trong khi vẫn giữ nguyên cường độ.

31. 大雨おおあめでマンホールからみずがあふすおそれがあります。
Do mưa lớn, có nguy cơ nước sẽ tràn ra từ các nắp cống.

32. はしが老朽化ろうきゅうかしており、大雨おおあめでながされるおそれがあります。
Cây cầu đã xuống cấp nên có nguy cơ bị cuốn trôi khi có mưa lớn.

33. 避難経路ひなんけいろが寸断すんだんされるおそれがあるため、はやめの避難ひなんこころがけてください。
Vì có nguy cơ lộ trình sơ tán bị chia cắt, xin hãy lưu ý sơ tán sớm.

34. この地域ちいき海抜かいばつがひくいため、浸水しんすいのおそれがあります。
Khu vực này có độ cao so với mực nước biển thấp nên có nguy cơ bị ngập lụt.

35. 黄砂こうさ飛来ひらいにより、アレルギー症状しょうじょうが悪化あっかするおそれがあります。
Do bụi vàng bay đến, có nguy cơ các triệu chứng dị ứng sẽ trở nên trầm trọng hơn.

36. ゲリラ豪雨ごううにより、都市部としぶで冠水被害かんすいひがいが発生はっせいするおそれがあります。
Do mưa lớn cục bộ bất ngờ, có nguy cơ xảy ra thiệt hại do ngập úng ở khu vực đô thị.

37. 山間部さんかんぶでは、路面ろめん凍結とうけつによるスリップ事故じこのおそれがあります。
Ở vùng núi, có nguy cơ xảy ra tai nạn trượt bánh xe do mặt đường đóng băng.

38. 長引ながびかんばつにより、水不足みずぶそくが深刻化しんこくかするおそれがあります。
Do hạn hán kéo dài, có nguy cơ tình trạng thiếu nước sẽ trở nên nghiêm trọng.

39. 地震じしんれで、たなからものがてくるおそれがあります。
Do rung lắc của động đất, có nguy cơ đồ đạc sẽ rơi xuống từ trên kệ.

40. この低気圧ていきあつは「爆弾低気圧ばくだんていきあつ」に発達はったつするおそれがあります。
Vùng áp thấp này có nguy cơ phát triển thành "bom áp thấp".

41. このくすりには、眠気ねむけこすおそれがあるため、服用後ふくようご運転うんてんひかえてください。
Loại thuốc này có nguy cơ gây buồn ngủ, vì vậy xin vui lòng không lái xe sau khi uống.

42. 塩分えんぶん多い食生活おおいいしょくせいかつつづけると、高血圧こうけつあつになるおそれがあります。
Nếu duy trì chế độ ăn uống nhiều muối, có nguy cơ bị cao huyết áp.

43. 運動不足うんどうぶそくは、生活習慣病せいかつしゅうかんびょう原因げんいんとなるおそれがあります。
Việc thiếu vận động có nguy cơ trở thành nguyên nhân gây ra các bệnh do thói quen sinh hoạt.

44. このワクチンには、まれにおも副作用ふくさようがるおそれがあります。
Loại vắc-xin này có nguy cơ hiếm khi xảy ra tác dụng phụ nặng.

45. 喫煙きつえんは、はいがんのリスクをたかめるおそれがあります。
Hút thuốc có nguy cơ làm tăng rủi ro ung thư phổi.

46. つよいストレスは、心身しんしん悪影響あくえいきょうおよぼすおそれがあります。
Căng thẳng mạnh có nguy cơ gây ảnh hưởng xấu đến tâm hồn và thể xác.

47. 睡眠不足すいみんぶそくがつづくと、免疫力めんえきりょくが低下ていかするおそれがあります。
Nếu thiếu ngủ kéo dài, có nguy cơ khả năng miễn dịch sẽ bị suy giảm.

48. この手術しゅじゅつには、感染症かんせんしょうこすおそれがあります。
Ca phẫu thuật này có nguy cơ gây ra các bệnh nhiễm trùng.

49. 処方しょほうされたくすり自己判断じこはんだんで中断ちゅうだんすると、症状しょうじょうが悪化あっかするおそれがあります。
Nếu tự ý ngưng thuốc đã được kê đơn, có nguy cơ các triệu chứng sẽ trở nên tồi tệ hơn.

50. 過度かどなダイエットは、健康けんこうがいするおそれがあります。
Ăn kiêng quá mức có nguy cơ gây hại cho sức khỏe.

51. この病気びょうきは、放置ほうちすると重症化じゅうしょうかするおそれがあります。
Căn bệnh này nếu để mặc không chữa trị thì có nguy cơ trở nên nghiêm trọng.

52. アレルギーのあるかたは、発作ほっさこすおそれがあるため、この食品しょくひんけてください。
Những người bị dị ứng xin hãy tránh thực phẩm này vì có nguy cơ gây ra cơn sốc dị ứng.

53. 高齢者こうれいしゃ場合ばあい転倒てんとうが骨折こっせつにつながるおそれがあります。
Trong trường hợp người cao tuổi, việc té ngã có nguy cơ dẫn đến gãy xương.

54. このウイルスは空気感染くうきかんせんするおそれがあります。
Loại virus này có nguy cơ lây truyền qua không khí.

55. くすりわせによっては、予期よきせぬ副作用ふくさようがあらわれるおそれがあります。
Tùy vào việc kết hợp các loại thuốc, có nguy cơ sẽ xuất hiện những tác dụng phụ không mong đợi.

 

 

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~ようとしている (Trình độ N3/N2)

Cấu trúc này được kết hợp từ Động từ thể ý chí (Thể Volitional - Thể よう) và cụm từ 「~としている」 (đang cố gắng, đang chuẩn bị thực hiện hành động).

Ý nghĩa

Sắp sửa... / Đang định... / Chuẩn bị... (Một sự việc sắp diễn ra ngay trước mắt).

Cách dùng

Bản chất "Bấm máy quay" (Điểm mấu chốt): Mẫu câu này diễn tả một sự việc, hành động hoặc hiện tượng đang ở ngay sát nút thời khắc bắt đầu. Chỉ một chút nữa thôi là sự thay đổi lớn sẽ diễn ra, mọi thứ đã sẵn sàng kích hoạt.

Chủ thể đa dạng:

Khi đi với Hiện tượng tự nhiên / Đồ vật: Diễn tả một trạng thái sắp sửa biến đổi một cách khách quan (Trời sắp tối, năm mới sắp sang, chiếc tàu sắp rời bến).

Khi đi với Con người: Diễn tả việc người đó đang ở tư thế chuẩn bị làm hành động đó ngay lập tức, hoặc đang dồn toàn bộ nỗ lực để đạt tới khoảnh khắc đó.

Văn phong: Mang tính văn chương, trang trọng, tiểu thuyết hoặc tường thuật kịch tính. Bạn sẽ bắt gặp cấu trúc này rất nhiều trong các câu mở đầu của truyện ngắn, phóng sự thời sự hoặc các bài văn nghị luận đọc hiểu JLPT.

Cấu trúc

$$\text{Đ動詞 (Động từ) thể 意向形 (Thể ý chí - Thể よう)} + \text{としている}$$

Trận đấu sắp bắt đầu: 始まる $\rightarrow$ 始めよう + としている $\rightarrow$ 始めようとしている

Mặt trời sắp lặn: 沈む $\rightarrow$ 沈もう + としている $\rightarrow$ 沈もうとしている

Năm mới sắp bước sang: 明ける $\rightarrow$ 明けよう + としている $\rightarrow$ 明けようとしている

Ví dụ minh họa

長い冬が終わり, この町にもようやく暖かい春が訪れ(おとずれ)ようとしている。

(Mùa đông dài đã kết thúc, và mùa xuân ấm áp cũng sắp sửa ghé thăm thị trấn này rồi.)

ベルが鳴り、飛行機は今まさに滑走路(かっそうろ)から飛び立とうとしている。

(Tiếng chuông đã vang lên, chiếc máy bay ngay lúc này đây đang chuẩn bị cất cánh rời khỏi đường băng.)

時計の針は12時を指し、新しい1年が幕(まく)を開けようとしている。

(Kim đồng hồ đã chỉ vào số 12, một năm mới sắp sửa mở ra bức màn của mình.)

彼は何か重大な秘密を私たちに明かそう(あかそう)としているようだ。

(Anh ta có vẻ như đang định tiết lộ cho chúng tôi biết một bí mật động trời nào đó.)

 

 

 

1. かれがちょうどいえようとしている。
Anh ấy đang định ra khỏi nhà.

2. 赤ちゃんあかちゃんがそうとしているから、てあげて。
Em bé sắp khóc rồi, bế bé lên đi.

3. 彼女かのじょなにかをおうとしているが、ためらっているようだ。
Cô ấy đang định nói điều gì đó nhưng có vẻ vẫn còn ngần ngại.

4. ねこがたなうえ花瓶かびんとそうとしている。
Con mèo đang định làm rơi lọ hoa trên kệ.

5. わたしがせきとうとしているところに、かれがやってた。
Đúng lúc tôi đang định rời khỏi chỗ ngồi thì anh ấy đến.

6. ちょうどシャワーをびようとしていたところだ。
Tôi vừa định đi tắm xong.

7. かれはコーヒーを一口飲ひとくちのもうとしている。
Anh ấy đang định uống một ngụm cà phê.

8. テレビをそうとしている瞬間しゅんかんに、面白おもしろいCMがはじまった。
Ngay khoảnh khắc tôi định tắt tivi thì một quảng cáo thú vị bắt đầu.

9. いぬが玄関げんかんのドアをけようとして、前足まえあしでカリカリしている。
Con chó đang định mở cửa chính nên cứ lấy chân trước cào cào.

10. 彼女かのじょはコートをごうとしている。
Cô ấy đang định cởi áo khoác.

11. 子供こどもが椅子いすからりようとして、あしをばたつかせている。
Đứa trẻ đang định leo xuống khỏi ghế, hai chân cứ ngọ nguậy.

12. かれふかねむりにちようとしている。
Anh ấy đang chìm dần vào giấc ngủ sâu.

13. 電車でんしゃのドアがまろうとしているので、いそいでんだ。
Vì cửa tàu điện đang định đóng lại nên tôi đã vội vàng bước lên.

14. 彼女かのじょはケーキのろうそくのそうとしている。
Cô ấy đang định thổi tắt nến trên bánh kem.

15. 料理りょうりがテーブルにはこばれ、みながべはじめようとしている。
Món ăn đã được bưng ra bàn, mọi người đang định bắt đầu ăn.

16. かれはあくびをして、もうようとしているのがかった。
Thấy anh ấy ngáp, tôi biết là anh ấy đang định đi ngủ.

17. ろうそくのが、かぜでえようとしている。
Ngọn lửa nến sắp bị gió thổi tắt.

18. わたしが電話でんわをかけようとしているまさにそのとき相手あいてから着信ちゃくしんがあった。
Đúng vào lúc tôi định gọi điện thì đối phương gọi đến.

19. かれはペンをり、手紙てがみ返事へんじこうとしている。
Anh ấy cầm bút lên, định viết thư hồi âm.

20. 彼女かのじょはワクワクしたかおで、プレゼントの包装ほうそうほどこうとしている。
Cô ấy với khuôn mặt háo hức đang định mở gói quà.

21. かれはほど゙けた靴紐くつひもむすなおそうとしている。
Anh ấy đang định buộc lại dây giày bị tuột.

22. 赤ちゃんあかちゃんが最初さいしょ一歩いっぽそうとしている。
Em bé đang định bước những bước đi đầu tiên.

23. かれ椅子いすからろうとしている。
Anh ấy đang định đứng dậy khỏi ghế.

24. 彼女かのじょまどのカーテンをけようとしている。
Cô ấy đang định mở rèm cửa sổ.

25. 最後さいごのひとくちべようとしたとき、おさらとしてしまった。
Đúng lúc định ăn miếng cuối cùng thì tôi lại làm rơi đĩa.

26. かれはポケットのなかからかぎそうとしている。
Anh ấy đang định lấy chìa khóa từ trong túi ra.

27. 彼女かのじょはタクシーをめようとして、たかた。
Cô ấy giơ cao tay định vẫy taxi dừng lại.

28. スーパーのレジにならぼうとしているところだ。
Tôi đang định xếp hàng ở quầy thu ngân siêu thị.

29. かれはパソコンの電源でんげんれようとしている。
Anh ấy đang định bật nguồn máy tính.

30. 彼女かのじょはエレベーターの「ひら」ボタンをそうとしている。
Cô ấy đang định ấn nút "Mở" của thang máy.

31. 子供こどもが公園こうえんすべだいすべろうとしている。
Đứa trẻ đang định chơi cầu trượt ở công viên.

32. かれほんじようとしている。
Anh ấy đang định đóng cuốn sách lại.

33. 彼女かのじょ洗濯物せんたくものもうとしている。
Cô ấy đang định thu dọn quần áo phơi vào nhà.

34. わたしが部屋へや電気でんきをつけようとしたら、電球でんきゅうがれた。
Đúng lúc tôi định bật đèn phòng thì bóng đèn lại cháy.

35. かれ眼鏡めがねをかけようとしている。
Anh ấy đang định đeo kính.

36. 彼女かのじょはバスにろうとして、ICカードをかざした。
Cô ấy định lên xe buýt nên đã quẹt thẻ IC.

37. ポップコーンがはじけようとしている。
Ngô bung sắp nổ tung ra rồi.

38. かれはゴミをゴミばこてようとしている。
Anh ấy đang định vứt rác vào thùng rác.

39. 彼女かのじょはジュースをコップにそそごうとしている。
Cô ấy đang định rót nước trái cây vào cốc.

40. かれなに冗談じょうだんおうとして、にやにやしている。
Anh ấy đang tủm tỉm cười, định nói đùa điều gì đó.

41. ピッチャーが最後さいごのボールをげようとしている。
Cầu thủ ném bóng đang định ném quả bóng cuối cùng.

42. 俳優はいゆうが舞台ぶたいそでから登場とうじょうしようとしている。
Diễn viên đang định bước ra từ cánh gà sân khấu.

43. 司会者しかいしゃがグランプリの受賞者じゅしょうしゃ発表はっぴょうしようとしている。
Người dẫn chương trình đang định công bố người đoạt giải Grand Prix.

44. 会議かいぎが定刻通ていこくどおりにはじまろうとしている。
Cuộc họp sắp bắt đầu đúng giờ quy định.

45. 選手せんしゅたちがスタートラインにならび、号砲ごうほうとうとしている。
Các vận động viên đang xếp hàng ở vạch xuất phát, chờ tiếng súng hiệu vang lên.

46. 飛行機ひこうきが滑走路かっそうろから離陸りりくしようとしている。
Máy bay đang định cất cánh từ đường băng.

47. 指揮者しきしゃがタクトを、オーケストラが演奏えんそうはじめようとしている。
Nhạc trưởng giơ đũa chỉ huy lên, dàn nhạc giao hưởng đang định bắt đầu biểu diễn.

48. 手術しゅじゅつがはじまろうとしているなか執刀医しっとうい精神せいしん集中しゅうちゅうさせた。
Trong lúc ca phẫu thuật sắp bắt đầu, bác sĩ phẫu thuật chính đã tập trung tinh thần.

49. 裁判官さいばんかんが判決はんけつわたそうとしている法廷ほうていは、しずまりかえっている。
Phòng xử án nơi thẩm phán đang định tuyên án đang im phăng phắc.

50. 劇場げきじょうまくが、ゆっくりとろうとしている。
Bức màn sân khấu đang từ từ kéo lên.

51. ゴールキーパーがPKをめようとして、身構みがまえている。
Thủ môn đang thủ thế định chặn quả phạt đền.

52. レフェリーが試合終了しあいしゅうりょうのホッスルをくちて、こうとしている。
Trọng tài đang đưa còi lên miệng định thổi kết thúc trận đấu.

53. 社長しゃちょうが年頭ねんとう挨拶あいさつはじめようとしている。
Giám đốc đang định bắt đầu bài phát biểu đầu năm.

54. バンドのライブがはじまろうとして、会場かいじょう照明しょうめいがれた。
Đèn trong hội trường tắt vụt, buổi trình diễn trực tiếp của ban nhạc sắp bắt đầu.

55. 犯人はんにんが人質ひとじちって、建物たてものからようとしている。
Hung thủ đang bắt con tin và định rời khỏi tòa nhà.

 

 

 

 

 

 

 

1. さくらが満開まんかいになろうとしているときに、ゆきがった。
Đúng lúc hoa anh đào sắp nở rộ thì tuyết rơi.

2. 太陽たいようがのぼろうとしているころひがしそらがしらはじめた。
Vào lúc mặt trời sắp mọc, bầu trời phía đông bắt đầu hửng sáng.

3. ながふゆがわろうとしているのをかんじさせる、あたたかいかぜがいた。
Một làn gió ấm áp thổi qua, khiến người ta cảm thấy mùa đông dài sắp kết thúc.

4. ひとつの時代じだいがわろうとしているときおおくの人々ひとびとが変化へんかおそれた。
Khi một thời đại sắp khép lại, nhiều người đã lo sợ sự thay đổi.

5. かれいのち灯火ともしびがえようとしているのを、家族かぞくしずかに見守みまもった。
Gia đình lặng lẽ túc trực bên cạnh khi ngọn lửa sinh mệnh của anh ấy sắp lụi tàn.

6. あめがろうとしているので、洗濯物せんたくものんだ。
Trời sắp mưa nên tôi đã thu dọn quần áo phơi vào nhà.

7. 満月まんげつがくもからかおそうとしている。
Trăng tròn đang định ló dạng sau những đám mây.

8. ふる建物たてものが、その役目やくめえようとしている。
Tòa nhà cũ đang sắp sửa hoàn thành sứ mệnh của nó.

9. わたしたちの友情ゆうじょうが、こわれようとしているのをかんじた。
Tôi cảm thấy tình bạn của chúng tôi đang dần rạn nứt.

10. かれ忍耐にんたいが限界げんかいたっしようとしている のが、表情ひょうじょうでかった。
Nhìn biểu cảm của anh ấy, tôi biết sự nhẫn nại đã sắp đến giới hạn.

11. 歴史れきしがおおきくうごこうとしている、そんな時代じだいだった。
Đó là một thời đại mà lịch sử đang chuẩn bị có những chuyển biến lớn.

12. つぼみがほころび、うつくしいはながこうとしている。
Nụ hoa đang hé mở, một đóa hoa đẹp sắp sửa bừng nở.

13. かれ人生じんせいが、あらたなしょうむかえようとしている。
Cuộc đời của anh ấy đang chuẩn bị bước sang một chương mới.

14. 会社かいしゃ栄光えいこう歴史れきしが、まくじようとしている。
Lịch sử vinh quang của công ty đang chuẩn bị khép màn.

15. わたしたちの社会しゃかいは、おおきな変革期へんかくきむかえようとしている。
Xã hội của chúng ta đang chuẩn bị bước vào một thời kỳ biến đổi lớn.

16. なが議論ぎろんが、ようやく結論けつろんたっしようとしている。
Cuộc tranh luận dài cuối cùng cũng sắp đi đến kết luận.

17. めていた緊張きんちょういとが、れようとしている。
Sợi dây căng thẳng bấy lâu nay sắp sửa đứt đoạn.

18. がけようとしているなかわたしたちは目的地もくてきち到着とうちゃくした。
Chúng tôi đã đến đích vào lúc trời sắp rạng đông.

19. なに不吉ふきつなことがころうとしている予感よかんがした。
Tôi có dự cảm rằng một điều gì đó chẳng lành sắp sửa xảy ra.

20. かれ計画けいかくが、ついに実現じつげんしようとしている。
Kế hoạch của anh ấy cuối cùng cũng chuẩn bị trở thành hiện thực.

21. あらしがり、そらがれようとしている。
Cơn bão đã qua đi, và bầu trời đang dần bừng sáng.

22. 絶滅寸前ぜつめつすんぜんだったそのしゅが、いままさに復活ふっかつしようとしている。
Loài sinh vật từng cận kề tuyệt chủng đó ngay lúc này đây đang chuẩn bị hồi sinh.

23. ふたりの関係かんけいに、わりがおとずれようとしている。
Một kết thúc đang chuẩn bị đến với mối quan hệ của hai người.

24. ふる価値観かちかんが、くずれようとしている。
Những giá trị quan cũ kỹ đang chuẩn bị sụp đổ.

25. なにかがはじまろうとしている、そんな期待感きたいかんちていた。
Lòng ngập tràn cảm giác mong chờ rằng một điều gì đó sắp sửa bắt đầu.

26. かれ記憶きおくが、うすれようとしている。
Ký ức của anh ấy đang chuẩn bị nhạt nhòa dần.

27. その文化ぶんかが、えようとしているのを、人々ひとびとはただていた。
Mọi người chỉ biết đứng nhìn nền văn hóa đó đang dần biến mất.

28. 太陽たいようが地平線ちへいせんしずもうとしているときそらえるような赤色あかいろになった。
Khi mặt trời sắp lặn xuống đường chân trời, bầu trời rực lên một màu đỏ như lửa đốt.

29. かわみずがあふれようとしているので、住民じゅうみん高台たかだい避難ひなんした。
Nước sông sắp tràn bờ nên cư dân đã sơ tán lên vùng đất cao.

30. かれ計画けいかくが、破綻はたんしようとしている。
Kế hoạch của anh ấy đang trên đà đổ vỡ.

31. 会社かいしゃ運命うんめいがまろうとしている、重要じゅうよう会議かいぎがはじまった。
Một cuộc họp quan trọng, nơi vận mệnh của công ty sắp được quyết định, đã bắt đầu.

32. 長年ながねん平和へいわが、わろうとしているのをかんじた。
Tôi cảm thấy nền hòa bình kéo dài nhiều năm đang chuẩn bị kết thúc.

33. かれ才能さいのうが、ようとしている。
Tài năng của anh ấy đang chuẩn bị được cả thế giới biết đến.

34. あきらめかけていたゆめが、現実げんじつになろうとしている。
Giấc mơ tưởng chừng đã từ bỏ đang chuẩn bị trở thành hiện thực.

35. 幼虫ようちゅうがさなぎからちょうへとわろうとしている。
Ấu trùng đang chuẩn bị chuyển hóa từ kén thành bướm.

36. かれいかりが、爆発ばくはつしようとしている。
Cơn giận của anh ấy đang sắp sửa bùng nổ.

37. 沈黙ちんもくしていた火山かざんが、噴火ふんかしようとしている。
Ngọn núi lửa bấy lâu im lìm đang chuẩn bị phun trào.

38. めた空気くうきが、ゆるもうとしている。
Bầu không khí căng như dây đàn đang chuẩn bị dịu xuống.

39. わたしたちの希望きぼうが、絶望ぜつぼうわろうとしていた。
Niềm hy vọng của chúng tôi đã chực chờ biến thành tuyệt vọng.

40. かれのキャリアが、まさにわろうとしていたとき一本いっぽん電話でんわがった。
Đúng vào lúc sự nghiệp của anh ấy tưởng như sắp chấm dứt, một cuộc điện thoại đã vang lên.

41. かれわけをしようとしたが、言葉ことばがつからなかった。
Anh ấy đã định bào chữa nhưng lại không tìm được lời nào để nói.

42. 彼女かのじょなみだせまいとしていたが、結局泣けっきょくなしてしまった。
Cô ấy đã cố không để lộ nước mắt, nhưng cuối cùng vẫn bật khóc.

43. パソコンを起動きどうしようとしたら、うごかなかった。
Vừa định khởi động máy tính thì nó lại không chạy.

44. 犯人はんにん証拠しょうこ隠滅いんめつしようとしたが、わなかった。
Hung thủ đã định phi tang chứng cứ nhưng không kịp.

45. かれ彼女かのじょたすけようとして、自分じぶんが怪我けがをしてしまった。
Trong lúc cố gắng cứu cô ấy, anh ấy đã tự làm mình bị thương.

46. まどめようとしたら、つよかぜであおられた。
Vừa định đóng cửa sổ thì bị một cơn gió mạnh thổi thốc vào.

47. かれ反論はんろんしようとしたが、その気迫きはくされてなにえなかった。
Đã định cãi lại anh ta, nhưng vì bị áp đảo bởi khí thế đó nên tôi không thể thốt nên lời.

48. くるまをバックさせようとして、かべぶつけてしまった。
Trong lúc định lùi xe, tôi đã lỡ đâm vào tường.

49. 彼女かのじょかれわすれようとしたが、無理むりだった。
Cô ấy đã cố gắng quên anh ấy đi, nhưng không thể.

50. かれ仕事しごとをサボろうとしたが、上司じょうしつかった。
Anh ta đang định trốn việc thì bị cấp trên bắt gặp.

51. わたしがその誤解ごかいこうとしたときかれはもうってしまった。
Đúng lúc tôi định xóa bỏ sự hiểu lầm đó thì anh ấy đã bỏ đi rồi.

52. 子供こどもうそをつこうとしたが、すぐにかおた。
Đứa trẻ định nói dối nhưng điều đó hiện rõ ngay trên mặt.

53. かれはそのからそうとした。
Anh ta đã định chạy trốn khỏi chỗ đó.

54. 彼女かのじょ平静へいせいよそおおうとしていたが、こえがふるえていた。
Cô ấy cố tỏ ra bình tĩnh nhưng giọng nói lại run rẩy.

55. かれあたらしい人生じんせいはじめようとしたが、過去かこがかれいかけてきた。
Anh ấy đã định bắt đầu một cuộc đời mới, nhưng quá khứ lại đeo bám lấy anh.