| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Đương |
当てはまる |
Phù hợp |
| Đương |
当てはめる |
Áp dụng |
| Uyển |
宛てる |
Gửi đến |
| Đương |
当てる |
Đánh trúng |
| Tích |
跡 |
Dấu vết |
| Hậu |
後 |
Sau đó |
| Tích Kế |
跡継ぎ |
Kế thừa |
| Bạo |
暴れる |
Quậy phá |
| Bạo Hồi |
暴れ回る |
Làm loạn |
| Dục |
浴る |
Tắm dội |
| Chi |
脂 |
Mỡ |
| Du |
油 |
Dầu |
| Dật |
溢れる |
Tràn đầy |
|
アマ |
Nghiệp dư | |
| Cam |
甘え |
Nũng nịu |
| Cam |
甘える |
Nũng nịu |
| Vũ Cụ |
雨具 |
Đồ mưa |
| Vũ Hộ |
雨戸 |
Cửa chắn |
| Cam |
甘やかす |
Chiều chuộng |
| Dư |
余り |
Phần dư |
| Dư |
余りにも |
Quá mức |
| Dư |
余 |
Dư thừa |
| Võng |
網 |
Cái lưới |
| Biên Vật |
編み物 |
Đồ đan |
| Biên |
編む |
Đan tết |
| Nguy |
危うい |
Nguy hiểm |
| Quái |
怪しい |
Đáng ngờ |
| Nguy |
危ぶむ |
Lo sợ |
| Ngộ |
誤り |
Sai sót |
| Ngộ |
誤る |
Sai lầm |
| Bộ |
歩み |
Bước đi |
| Bộ |
歩む |
Bước đi |
|
あらかじめ |
Trước | |
| Lam |
嵐 |
Cơn bão |
| Hoang |
荒す |
Phá hoại |
| Tranh |
争う |
Tranh giành |
| Tân |
新た |
Mới |
| Cải |
改まる |
Thay đổi |
| Cải |
改めて |
Lần nữa |
| Cải |
改める |
Sửa đổi |
|
あらゆる |
Tất cả | |
| Hiện |
現す |
Thể hiện |
| Biểu |
表す |
Biểu thị |
| Hiện |
現れ |
Biểu hiện |
| Hiện |
現れる |
Xuất hiện |
| Biểu |
表れる |
Bộc lộ |
| Hoang |
荒い |
Hung dữ |
| Thô |
粗い |
Thô ráp |
| Tẩy Vật |
洗い物 |
Đồ rửa |
| Hoang |
荒っぽい |
Thô lỗ |
| Hữu Nan |
有難い |
Biết ơn |
MẪU NGỮ PHÁP: ~おそれがある (恐れがある) - Trình độ N3/N2
Chữ Hán của cấu trúc này chính là chữ 「恐」 (Khủng trong khủng hoảng, e sợ). Mẫu câu này dịch sát nghĩa nhất sang tiếng Việt chính là cụm từ: "E là..." hoặc "Có nguy cơ...".
Ý nghĩa
Có nguy cơ... / E là... / Lo sợ là (một kết quả xấu sẽ xảy ra).
Cách dùng
Bản chất "Báo động đỏ" (Điểm mấu chốt): Mẫu câu này được dùng khi người nói muốn cảnh báo hoặc đưa ra dự đoán rằng: có một khả năng cao hoặc một nguy cơ lớn xảy ra một sự việc tồi tệ, nguy hiểm hoặc không mong muốn trong tương lai.
Sắc thái vế sau: Tuyệt đối KHÔNG dùng cho những sự việc tốt đẹp hay trung tính (Không nói: Có nguy cơ ngày mai trúng vé số). Kết quả đi sau luôn là: thất bại, đổ vỡ, bệnh tật, bão lũ, tuyệt chủng, hỏng hóc...
Văn phong: Khá trang trọng và khách quan. Bạn sẽ nghe thấy mẫu này xuất hiện liên tục trong các bản tin dự báo thời tiết, tin tức thời sự, chẩn đoán của bác sĩ, hoặc tài liệu cảnh báo kỹ thuật.
Cấu trúc
$$\text{Đ動詞 (Động từ) thể 辞書形 (V-ru) / thể ない (V-nai)} + \text{おそれがある}$$
$$\text{Danh từ + の} + \text{おそれがある}$$
Có nguy cơ đổ sập: 倒壊する + おそれがある $\rightarrow$ 倒壊するおそれがある
Có nguy cơ tuyệt chủng (Danh từ): 絶滅 + の + おそれがある $\rightarrow$ 絶滅のおそれがある
Ví dụ minh họa
台風10号は今夜から明日にかけて, 九州に上陸(じょうりく)するおそれがあります。
(Cơn bão số 10 có nguy cơ sẽ đổ bộ vào vùng Kyushu trong khoảng từ đêm nay cho đến ngày mai.)
このまま地球温暖化(おんだんか)が進むと、多くの野生動物が絶滅(ぜつめつ)の恐れがある。
(Nếu tình trạng nóng lên toàn cầu cứ tiếp diễn như thế này, nhiều loài động vật hoang dã e là sẽ phải đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.)
早く手術(しゅじゅつ)をしないと、失明(しつめい)するおそれがあります。
(Nếu không tiến hành phẫu thuật nhanh chóng, bệnh nhân có nguy cơ sẽ bị mất đi thị lực.)
1. 台風の接近に伴い、今夜から明朝にかけて大雨となるおそれがあります。
Cùng với sự tiếp cận của bão, có nguy cơ xảy ra mưa lớn từ đêm nay đến sáng mai.
2. この地震により、沿岸部では津波が発生するおそれがあります。
Do trận động đất này, có nguy cơ xảy ra sóng thần ở các khu vực ven biển.
3. 大雨の影響で、河川が氾濫するおそれがあるため、厳重な警戒が必要です。
Do ảnh hưởng của mưa lớn, có nguy cơ sông ngòi bị tràn bờ nên cần phải cảnh giác nghiêm ngặt.
4. 強い揺れにより、家屋の倒壊や土砂災害のおそれがあります。
Do rung chấn mạnh, có nguy cơ xảy ra sập đổ nhà cửa và sạt lở đất đá.
5. 活火山の周辺では、噴火に伴う降灰のおそれがあります。
Ở khu vực xung quanh núi lửa đang hoạt động, có nguy cơ tro bụi rơi xuống do phun trào.
6. 今後、局地的に雷を伴った激しい雨が降るおそれがあります。
Sắp tới, có nguy cơ xảy ra mưa lớn kèm theo sấm sét ở một vài nơi.
7. 冬型の気圧配置が強まり、山間部では大雪となるおそれがあります。
Khí áp kiểu mùa đông mạnh lên, có nguy cơ xảy ra tuyết rơi dày ở các vùng núi.
8. 強風のため、交通機関に遅れや運休が出るおそれがあります。
Do gió mạnh, có nguy cơ các phương tiện giao thông sẽ bị trễ chuyến hoặc ngừng hoạt động.
9. 雪解け水により、雪崩が発生しやすくなるおそれがあります。
Do nước tuyết tan, có nguy cơ dễ xảy ra lở tuyết.
10. 乾燥した天気が続いているため、火災が発生するおそれがあります。
Vì thời tiết khô hanh kéo dài nên có nguy cơ xảy ra hỏa hoạn.
11. 長時間の大雨により、地盤が緩んでいるおそれがあります。
Do mưa lớn kéo dài, có nguy cơ nền đất bị suy yếu.
12. 沿岸部では、満潮時刻と台風の接近が重なり、高潮のおそれがあります。
Ở vùng ven biển, do thời điểm thủy triều dâng trùng với lúc bão đến gần nên có nguy cơ xảy ra triều cường.
13. 竜巻などの激しい突風が発生するおそれがあるため、屋外での活動は危険です。
Có nguy cơ xảy ra gió giật mạnh như lốc xoáy nên các hoạt động ngoài trời rất nguy hiểm.
14. 大雪により、道路が凍結するおそれがあります。
Do tuyết rơi dày, có nguy cơ mặt đường sẽ bị đóng băng.
15. 濃霧のため、視界が悪化し、交通事故が起こるおそれがあります。
Do sương mù dày đặc, tầm nhìn bị hạn chế nên có nguy cơ xảy ra tai nạn giao thông.
16. この地域では、今後30年以内に大地震が発生するおそれがあると言われています。
Ở khu vực này, người ta nói rằng có nguy cơ xảy ra đại động đất trong vòng 30 năm tới.
17. ダムの水位が上昇しており、緊急放流が行われるおそれがあります。
Mực nước ở đập đang dâng cao, có nguy cơ sẽ tiến hành xả lũ khẩn cấp.
18. 急な増水により、川の中州に取り残されるおそれがあります。
Do nước dâng đột ngột, có nguy cơ bị mắc kẹt lại ở bãi bồi giữa sông.
19. 寒波の影響で、水道管が凍結・破裂するおそれがあります。
Do ảnh hưởng của đợt không khí lạnh, có nguy cơ đường ống nước bị đóng băng hoặc vỡ.
20. 長雨により、農作物に甚大な被害が出るおそれがあります。
Do mưa kéo dài, có nguy cơ nông sản sẽ bị thiệt hại nghiêm trọng.
21. 記録的な猛暑により、熱中症で搬送される人が増加するおそれがあります。
Do nắng nóng gay gắt kỷ lục, có nguy cơ số người phải nhập viện vì sốc nhiệt sẽ tăng lên.
22. 揺れが収まった後も、余震が発生するおそれがあるので油断しないでください。
Sau khi hết rung lắc, vẫn có nguy cơ xảy ra dư chấn nên xin đừng chủ quan.
23. 噴火警戒レベルが引き上げられ、今後、小規模な噴石が飛ぶおそれがあります。
Mức độ cảnh báo phun trào đã được nâng lên, sắp tới có nguy cơ các mảnh đá núi lửa quy mô nhỏ sẽ bay ra.
24. 強風で看板などが落下するおそれがあるため、建物の下は歩かないでください。
Vì có nguy cơ biển quảng cáo rơi xuống do gió mạnh, xin đừng đi bộ dưới chân các tòa nhà.
25. 融雪により、河川の増水や洪水が起こるおそれがあります。
Do tuyết tan, có nguy cơ xảy ra nước sông dâng cao hoặc lũ lụt.
26. 寒気の影響で、農作物が霜の被害を受けるおそれがあります。
Do ảnh hưởng của khí lạnh, có nguy cơ nông sản bị thiệt hại do sương giá.
27. 海岸では高波にさらわれるおそれがあるため、近づかないでください。
Ở bờ biển có nguy cơ bị sóng cao cuốn trôi nên xin đừng lại gần.
28. 落雷により、停電が発生するおそれがあります。
Do sét đánh, có nguy cơ xảy ra mất điện.
29. 地震で地盤が液状化するおそれがあります。
Do động đất, có nguy cơ nền đất bị hóa lỏng.
30. この台風は勢力を保ったまま、日本列島を縦断するおそれがあります。
Cơn bão này có nguy cơ sẽ đi dọc suốt quần đảo Nhật Bản trong khi vẫn giữ nguyên cường độ.
31. 大雨でマンホールから水が溢れ出すおそれがあります。
Do mưa lớn, có nguy cơ nước sẽ tràn ra từ các nắp cống.
32. 橋が老朽化しており、大雨で流されるおそれがあります。
Cây cầu đã xuống cấp nên có nguy cơ bị cuốn trôi khi có mưa lớn.
33. 避難経路が寸断されるおそれがあるため、早めの避難を心がけてください。
Vì có nguy cơ lộ trình sơ tán bị chia cắt, xin hãy lưu ý sơ tán sớm.
34. この地域は海抜が低いため、浸水のおそれがあります。
Khu vực này có độ cao so với mực nước biển thấp nên có nguy cơ bị ngập lụt.
35. 黄砂の飛来により、アレルギー症状が悪化するおそれがあります。
Do bụi vàng bay đến, có nguy cơ các triệu chứng dị ứng sẽ trở nên trầm trọng hơn.
36. ゲリラ豪雨により、都市部で冠水被害が発生するおそれがあります。
Do mưa lớn cục bộ bất ngờ, có nguy cơ xảy ra thiệt hại do ngập úng ở khu vực đô thị.
37. 山間部では、路面の凍結によるスリップ事故のおそれがあります。
Ở vùng núi, có nguy cơ xảy ra tai nạn trượt bánh xe do mặt đường đóng băng.
38. 長引く干ばつにより、水不足が深刻化するおそれがあります。
Do hạn hán kéo dài, có nguy cơ tình trạng thiếu nước sẽ trở nên nghiêm trọng.
39. 地震の揺れで、棚から物が落ちてくるおそれがあります。
Do rung lắc của động đất, có nguy cơ đồ đạc sẽ rơi xuống từ trên kệ.
40. この低気圧は「爆弾低気圧」に発達するおそれがあります。
Vùng áp thấp này có nguy cơ phát triển thành "bom áp thấp".
41. この薬には、眠気を引き起こすおそれがあるため、服用後の運転は控えてください。
Loại thuốc này có nguy cơ gây buồn ngủ, vì vậy xin vui lòng không lái xe sau khi uống.
42. 塩分の多い食生活を続けると、高血圧になるおそれがあります。
Nếu duy trì chế độ ăn uống nhiều muối, có nguy cơ bị cao huyết áp.
43. 運動不足は、生活習慣病の原因となるおそれがあります。
Việc thiếu vận động có nguy cơ trở thành nguyên nhân gây ra các bệnh do thói quen sinh hoạt.
44. このワクチンには、まれに重い副作用が出るおそれがあります。
Loại vắc-xin này có nguy cơ hiếm khi xảy ra tác dụng phụ nặng.
45. 喫煙は、肺がんのリスクを高めるおそれがあります。
Hút thuốc có nguy cơ làm tăng rủi ro ung thư phổi.
46. 強いストレスは、心身に悪影響を及ぼすおそれがあります。
Căng thẳng mạnh có nguy cơ gây ảnh hưởng xấu đến tâm hồn và thể xác.
47. 睡眠不足が続くと、免疫力が低下するおそれがあります。
Nếu thiếu ngủ kéo dài, có nguy cơ khả năng miễn dịch sẽ bị suy giảm.
48. この手術には、感染症を引き起こすおそれがあります。
Ca phẫu thuật này có nguy cơ gây ra các bệnh nhiễm trùng.
49. 処方された薬を自己判断で中断すると、症状が悪化するおそれがあります。
Nếu tự ý ngưng thuốc đã được kê đơn, có nguy cơ các triệu chứng sẽ trở nên tồi tệ hơn.
50. 過度なダイエットは、健康を害するおそれがあります。
Ăn kiêng quá mức có nguy cơ gây hại cho sức khỏe.
51. この病気は、放置すると重症化するおそれがあります。
Căn bệnh này nếu để mặc không chữa trị thì có nguy cơ trở nên nghiêm trọng.
52. アレルギーのある方は、発作を起こすおそれがあるため、この食品を避けてください。
Những người bị dị ứng xin hãy tránh thực phẩm này vì có nguy cơ gây ra cơn sốc dị ứng.
53. 高齢者の場合、転倒が骨折につながるおそれがあります。
Trong trường hợp người cao tuổi, việc té ngã có nguy cơ dẫn đến gãy xương.
54. このウイルスは空気感染するおそれがあります。
Loại virus này có nguy cơ lây truyền qua không khí.
55. 薬の飲み合わせによっては、予期せぬ副作用が現れるおそれがあります。
Tùy vào việc kết hợp các loại thuốc, có nguy cơ sẽ xuất hiện những tác dụng phụ không mong đợi.
MẪU NGỮ PHÁP: ~ようとしている (Trình độ N3/N2)
Cấu trúc này được kết hợp từ Động từ thể ý chí (Thể Volitional - Thể よう) và cụm từ 「~としている」 (đang cố gắng, đang chuẩn bị thực hiện hành động).
Ý nghĩa
Sắp sửa... / Đang định... / Chuẩn bị... (Một sự việc sắp diễn ra ngay trước mắt).
Cách dùng
Bản chất "Bấm máy quay" (Điểm mấu chốt): Mẫu câu này diễn tả một sự việc, hành động hoặc hiện tượng đang ở ngay sát nút thời khắc bắt đầu. Chỉ một chút nữa thôi là sự thay đổi lớn sẽ diễn ra, mọi thứ đã sẵn sàng kích hoạt.
Chủ thể đa dạng:
Khi đi với Hiện tượng tự nhiên / Đồ vật: Diễn tả một trạng thái sắp sửa biến đổi một cách khách quan (Trời sắp tối, năm mới sắp sang, chiếc tàu sắp rời bến).
Khi đi với Con người: Diễn tả việc người đó đang ở tư thế chuẩn bị làm hành động đó ngay lập tức, hoặc đang dồn toàn bộ nỗ lực để đạt tới khoảnh khắc đó.
Văn phong: Mang tính văn chương, trang trọng, tiểu thuyết hoặc tường thuật kịch tính. Bạn sẽ bắt gặp cấu trúc này rất nhiều trong các câu mở đầu của truyện ngắn, phóng sự thời sự hoặc các bài văn nghị luận đọc hiểu JLPT.
Cấu trúc
$$\text{Đ動詞 (Động từ) thể 意向形 (Thể ý chí - Thể よう)} + \text{としている}$$
Trận đấu sắp bắt đầu: 始まる $\rightarrow$ 始めよう + としている $\rightarrow$ 始めようとしている
Mặt trời sắp lặn: 沈む $\rightarrow$ 沈もう + としている $\rightarrow$ 沈もうとしている
Năm mới sắp bước sang: 明ける $\rightarrow$ 明けよう + としている $\rightarrow$ 明けようとしている
Ví dụ minh họa
長い冬が終わり, この町にもようやく暖かい春が訪れ(おとずれ)ようとしている。
(Mùa đông dài đã kết thúc, và mùa xuân ấm áp cũng sắp sửa ghé thăm thị trấn này rồi.)
ベルが鳴り、飛行機は今まさに滑走路(かっそうろ)から飛び立とうとしている。
(Tiếng chuông đã vang lên, chiếc máy bay ngay lúc này đây đang chuẩn bị cất cánh rời khỏi đường băng.)
時計の針は12時を指し、新しい1年が幕(まく)を開けようとしている。
(Kim đồng hồ đã chỉ vào số 12, một năm mới sắp sửa mở ra bức màn của mình.)
彼は何か重大な秘密を私たちに明かそう(あかそう)としているようだ。
(Anh ta có vẻ như đang định tiết lộ cho chúng tôi biết một bí mật động trời nào đó.)
1. 彼がちょうど家を出ようとしている。
Anh ấy đang định ra khỏi nhà.
2. 赤ちゃんが泣き出そうとしているから、抱き上げてあげて。
Em bé sắp khóc rồi, bế bé lên đi.
3. 彼女は何かを言おうとしているが、ためらっているようだ。
Cô ấy đang định nói điều gì đó nhưng có vẻ vẫn còn ngần ngại.
4. 猫が棚の上の花瓶を落とそうとしている。
Con mèo đang định làm rơi lọ hoa trên kệ.
5. 私が席を立とうとしているところに、彼がやって来た。
Đúng lúc tôi đang định rời khỏi chỗ ngồi thì anh ấy đến.
6. ちょうどシャワーを浴びようとしていたところだ。
Tôi vừa định đi tắm xong.
7. 彼はコーヒーを一口飲もうとしている。
Anh ấy đang định uống một ngụm cà phê.
8. テレビを消そうとしている瞬間に、面白いCMが始まった。
Ngay khoảnh khắc tôi định tắt tivi thì một quảng cáo thú vị bắt đầu.
9. 犬が玄関のドアを開けようとして、前足でカリカリしている。
Con chó đang định mở cửa chính nên cứ lấy chân trước cào cào.
10. 彼女はコートを脱ごうとしている。
Cô ấy đang định cởi áo khoác.
11. 子供が椅子から降りようとして、足をばたつかせている。
Đứa trẻ đang định leo xuống khỏi ghế, hai chân cứ ngọ nguậy.
12. 彼は深い眠りに落ちようとしている。
Anh ấy đang chìm dần vào giấc ngủ sâu.
13. 電車のドアが閉まろうとしているので、急いで乗り込んだ。
Vì cửa tàu điện đang định đóng lại nên tôi đã vội vàng bước lên.
14. 彼女はケーキのろうそくの火を吹き消そうとしている。
Cô ấy đang định thổi tắt nến trên bánh kem.
15. 料理がテーブルに運ばれ、皆が食べ始めようとしている。
Món ăn đã được bưng ra bàn, mọi người đang định bắt đầu ăn.
16. 彼はあくびをして、もう寝ようとしているのが分かった。
Thấy anh ấy ngáp, tôi biết là anh ấy đang định đi ngủ.
17. ろうそくの火が、風で消えようとしている。
Ngọn lửa nến sắp bị gió thổi tắt.
18. 私が電話をかけようとしているまさにその時、相手から着信があった。
Đúng vào lúc tôi định gọi điện thì đối phương gọi đến.
19. 彼はペンを取り、手紙の返事を書こうとしている。
Anh ấy cầm bút lên, định viết thư hồi âm.
20. 彼女はワクワクした顔で、プレゼントの包装を解こうとしている。
Cô ấy với khuôn mặt háo hức đang định mở gói quà.
21. 彼はほど゙けた靴紐を結び直そうとしている。
Anh ấy đang định buộc lại dây giày bị tuột.
22. 赤ちゃんが最初の一歩を踏み出そうとしている。
Em bé đang định bước những bước đi đầu tiên.
23. 彼は椅子から立ち上がろうとしている。
Anh ấy đang định đứng dậy khỏi ghế.
24. 彼女は窓のカーテンを開けようとしている。
Cô ấy đang định mở rèm cửa sổ.
25. 最後のひと口を食べようとした時、お皿を落としてしまった。
Đúng lúc định ăn miếng cuối cùng thì tôi lại làm rơi đĩa.
26. 彼はポケットの中から鍵を取り出そうとしている。
Anh ấy đang định lấy chìa khóa từ trong túi ra.
27. 彼女はタクシーを止めようとして、手を高く挙げた。
Cô ấy giơ cao tay định vẫy taxi dừng lại.
28. スーパーのレジに並ぼうとしているところだ。
Tôi đang định xếp hàng ở quầy thu ngân siêu thị.
29. 彼はパソコンの電源を入れようとしている。
Anh ấy đang định bật nguồn máy tính.
30. 彼女はエレベーターの「開」ボタンを押そうとしている。
Cô ấy đang định ấn nút "Mở" của thang máy.
31. 子供が公園の滑り台を滑ろうとしている。
Đứa trẻ đang định chơi cầu trượt ở công viên.
32. 彼は本を閉じようとしている。
Anh ấy đang định đóng cuốn sách lại.
33. 彼女は洗濯物を取り込もうとしている。
Cô ấy đang định thu dọn quần áo phơi vào nhà.
34. 私が部屋の電気をつけようとしたら、電球が切れた。
Đúng lúc tôi định bật đèn phòng thì bóng đèn lại cháy.
35. 彼は眼鏡をかけようとしている。
Anh ấy đang định đeo kính.
36. 彼女はバスに乗ろうとして、ICカードをかざした。
Cô ấy định lên xe buýt nên đã quẹt thẻ IC.
37. ポップコーンが弾けようとしている。
Ngô bung sắp nổ tung ra rồi.
38. 彼はゴミをゴミ箱に捨てようとしている。
Anh ấy đang định vứt rác vào thùng rác.
39. 彼女はジュースをコップに注ごうとしている。
Cô ấy đang định rót nước trái cây vào cốc.
40. 彼は何か冗談を言おうとして、にやにやしている。
Anh ấy đang tủm tỉm cười, định nói đùa điều gì đó.
41. ピッチャーが最後のボールを投げようとしている。
Cầu thủ ném bóng đang định ném quả bóng cuối cùng.
42. 俳優が舞台の袖から登場しようとしている。
Diễn viên đang định bước ra từ cánh gà sân khấu.
43. 司会者がグランプリの受賞者を発表しようとしている。
Người dẫn chương trình đang định công bố người đoạt giải Grand Prix.
44. 会議が定刻通りに始まろうとしている。
Cuộc họp sắp bắt đầu đúng giờ quy định.
45. 選手たちがスタートラインに並び、号砲を待とうとしている。
Các vận động viên đang xếp hàng ở vạch xuất phát, chờ tiếng súng hiệu vang lên.
46. 飛行機が滑走路から離陸しようとしている。
Máy bay đang định cất cánh từ đường băng.
47. 指揮者がタクトを振り上げ、オーケストラが演奏を始めようとしている。
Nhạc trưởng giơ đũa chỉ huy lên, dàn nhạc giao hưởng đang định bắt đầu biểu diễn.
48. 手術が始まろうとしている中、執刀医は精神を集中させた。
Trong lúc ca phẫu thuật sắp bắt đầu, bác sĩ phẫu thuật chính đã tập trung tinh thần.
49. 裁判官が判決を言い渡そうとしている法廷は、静まり返っている。
Phòng xử án nơi thẩm phán đang định tuyên án đang im phăng phắc.
50. 劇場の幕が、ゆっくりと上がろうとしている。
Bức màn sân khấu đang từ từ kéo lên.
51. ゴールキーパーがPKを止めようとして、身構えている。
Thủ môn đang thủ thế định chặn quả phạt đền.
52. レフェリーが試合終了のホッスルを口に当て、吹こうとしている。
Trọng tài đang đưa còi lên miệng định thổi kết thúc trận đấu.
53. 社長が年頭の挨拶を始めようとしている。
Giám đốc đang định bắt đầu bài phát biểu đầu năm.
54. バンドのライブが始まろうとして、会場の照明が消れた。
Đèn trong hội trường tắt vụt, buổi trình diễn trực tiếp của ban nhạc sắp bắt đầu.
55. 犯人が人質を取って、建物から出ようとしている。
Hung thủ đang bắt con tin và định rời khỏi tòa nhà.
1. 桜が満開になろうとしている時に、雪が降った。
Đúng lúc hoa anh đào sắp nở rộ thì tuyết rơi.
2. 太陽が昇ろうとしている頃、東の空が白み始めた。
Vào lúc mặt trời sắp mọc, bầu trời phía đông bắt đầu hửng sáng.
3. 長い冬が終わろうとしているのを感じさせる、暖かい風が吹いた。
Một làn gió ấm áp thổi qua, khiến người ta cảm thấy mùa đông dài sắp kết thúc.
4. 一つの時代が終わろうとしている時、多くの人々が変化を恐れた。
Khi một thời đại sắp khép lại, nhiều người đã lo sợ sự thay đổi.
5. 彼の命の灯火が消えようとしているのを、家族は静かに見守った。
Gia đình lặng lẽ túc trực bên cạnh khi ngọn lửa sinh mệnh của anh ấy sắp lụi tàn.
6. 雨が降ろうとしているので、洗濯物を取り込んだ。
Trời sắp mưa nên tôi đã thu dọn quần áo phơi vào nhà.
7. 満月が雲から顔を出そうとしている。
Trăng tròn đang định ló dạng sau những đám mây.
8. 古い建物が、その役目を終えようとしている。
Tòa nhà cũ đang sắp sửa hoàn thành sứ mệnh của nó.
9. 私たちの友情が、壊れようとしているのを感じた。
Tôi cảm thấy tình bạn của chúng tôi đang dần rạn nứt.
10. 彼の忍耐が限界に達しようとしている のが、表情で分かった。
Nhìn biểu cảm của anh ấy, tôi biết sự nhẫn nại đã sắp đến giới hạn.
11. 歴史が大きく動こうとしている、そんな時代だった。
Đó là một thời đại mà lịch sử đang chuẩn bị có những chuyển biến lớn.
12. つぼみがほころび、美しい花が咲こうとしている。
Nụ hoa đang hé mở, một đóa hoa đẹp sắp sửa bừng nở.
13. 彼の人生が、新たな章を迎えようとしている。
Cuộc đời của anh ấy đang chuẩn bị bước sang một chương mới.
14. 会社の栄光の歴史が、幕を閉じようとしている。
Lịch sử vinh quang của công ty đang chuẩn bị khép màn.
15. 私たちの社会は、大きな変革期を迎えようとしている。
Xã hội của chúng ta đang chuẩn bị bước vào một thời kỳ biến đổi lớn.
16. 長い議論が、ようやく結論に達しようとしている。
Cuộc tranh luận dài cuối cùng cũng sắp đi đến kết luận.
17. 張り詰めていた緊張の糸が、切れようとしている。
Sợi dây căng thẳng bấy lâu nay sắp sửa đứt đoạn.
18. 夜が明けようとしている中、私たちは目的地に到着した。
Chúng tôi đã đến đích vào lúc trời sắp rạng đông.
19. 何か不吉なことが起ころうとしている予感がした。
Tôi có dự cảm rằng một điều gì đó chẳng lành sắp sửa xảy ra.
20. 彼の計画が、ついに実現しようとしている。
Kế hoạch của anh ấy cuối cùng cũng chuẩn bị trở thành hiện thực.
21. 嵐が去り、空が晴れようとしている。
Cơn bão đã qua đi, và bầu trời đang dần bừng sáng.
22. 絶滅寸前だったその種が、今まさに復活しようとしている。
Loài sinh vật từng cận kề tuyệt chủng đó ngay lúc này đây đang chuẩn bị hồi sinh.
23. 二りの関係に、終わりが訪れようとしている。
Một kết thúc đang chuẩn bị đến với mối quan hệ của hai người.
24. 古い価値観が、崩れようとしている。
Những giá trị quan cũ kỹ đang chuẩn bị sụp đổ.
25. 何かが始まろうとしている、そんな期待感に満ちていた。
Lòng ngập tràn cảm giác mong chờ rằng một điều gì đó sắp sửa bắt đầu.
26. 彼の記憶が、薄れようとしている。
Ký ức của anh ấy đang chuẩn bị nhạt nhòa dần.
27. その文化が、消えようとしているのを、人々はただ見ていた。
Mọi người chỉ biết đứng nhìn nền văn hóa đó đang dần biến mất.
28. 太陽が地平線に沈もうとしている時、空は燃えるような赤色になった。
Khi mặt trời sắp lặn xuống đường chân trời, bầu trời rực lên một màu đỏ như lửa đốt.
29. 川の水が溢れようとしているので、住民は高台に避難した。
Nước sông sắp tràn bờ nên cư dân đã sơ tán lên vùng đất cao.
30. 彼の計画が、破綻しようとしている。
Kế hoạch của anh ấy đang trên đà đổ vỡ.
31. 会社の運命が決まろうとしている、重要な会議が始まった。
Một cuộc họp quan trọng, nơi vận mệnh của công ty sắp được quyết định, đã bắt đầu.
32. 長年の平和が、終わろうとしているのを感じた。
Tôi cảm thấy nền hòa bình kéo dài nhiều năm đang chuẩn bị kết thúc.
33. 彼の才能が、世に出ようとしている。
Tài năng của anh ấy đang chuẩn bị được cả thế giới biết đến.
34. 諦めかけていた夢が、現実になろうとしている。
Giấc mơ tưởng chừng đã từ bỏ đang chuẩn bị trở thành hiện thực.
35. 幼虫がさなぎから蝶へと変わろうとしている。
Ấu trùng đang chuẩn bị chuyển hóa từ kén thành bướm.
36. 彼の怒りが、爆発しようとしている。
Cơn giận của anh ấy đang sắp sửa bùng nổ.
37. 沈黙していた火山が、噴火しようとしている。
Ngọn núi lửa bấy lâu im lìm đang chuẩn bị phun trào.
38. 張り詰めた空気が、緩もうとしている。
Bầu không khí căng như dây đàn đang chuẩn bị dịu xuống.
39. 私たちの希望が、絶望に変わろうとしていた。
Niềm hy vọng của chúng tôi đã chực chờ biến thành tuyệt vọng.
40. 彼のキャリアが、まさに終わろうとしていた時、一本の電話が鳴った。
Đúng vào lúc sự nghiệp của anh ấy tưởng như sắp chấm dứt, một cuộc điện thoại đã vang lên.
41. 彼は言い訳をしようとしたが、言葉が見つからなかった。
Anh ấy đã định bào chữa nhưng lại không tìm được lời nào để nói.
42. 彼女は涙を見せまいとしていたが、結局泣き出してしまった。
Cô ấy đã cố không để lộ nước mắt, nhưng cuối cùng vẫn bật khóc.
43. パソコンを起動しようとしたら、動かなかった。
Vừa định khởi động máy tính thì nó lại không chạy.
44. 犯人は証拠を隠滅しようとしたが、間に合わなかった。
Hung thủ đã định phi tang chứng cứ nhưng không kịp.
45. 彼は彼女を助けようとして、自分が怪我をしてしまった。
Trong lúc cố gắng cứu cô ấy, anh ấy đã tự làm mình bị thương.
46. 窓を閉めようとしたら、強い風で煽られた。
Vừa định đóng cửa sổ thì bị một cơn gió mạnh thổi thốc vào.
47. 彼に反論しようとしたが、その気迫に押されて何も言えなかった。
Đã định cãi lại anh ta, nhưng vì bị áp đảo bởi khí thế đó nên tôi không thể thốt nên lời.
48. 車をバックさせようとして、壁にぶつけてしまった。
Trong lúc định lùi xe, tôi đã lỡ đâm vào tường.
49. 彼女は彼を忘れようとしたが、無理だった。
Cô ấy đã cố gắng quên anh ấy đi, nhưng không thể.
50. 彼は仕事をサボろうとしたが、上司に見つかった。
Anh ta đang định trốn việc thì bị cấp trên bắt gặp.
51. 私がその誤解を解こうとした時、彼はもう行ってしまった。
Đúng lúc tôi định xóa bỏ sự hiểu lầm đó thì anh ấy đã bỏ đi rồi.
52. 子供は嘘をつこうとしたが、すぐに顔に出た。
Đứa trẻ định nói dối nhưng điều đó hiện rõ ngay trên mặt.
53. 彼はその場から逃げ出そうとした。
Anh ta đã định chạy trốn khỏi chỗ đó.
54. 彼女は平静を装おうとしていたが、声が震えていた。
Cô ấy cố tỏ ra bình tĩnh nhưng giọng nói lại run rẩy.
55. 彼は新しい人生を始めようとしたが、過去が彼を追いかけてきた。
Anh ấy đã định bắt đầu một cuộc đời mới, nhưng quá khứ lại đeo bám lấy anh.