Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đương

当(あ)てはまる

Phù hợp
Đương

当(あ)てはめる

Áp dụng
Uyển

宛(あ)てる

Gửi đến
Đương

当(あ)てる

Đánh trúng
Tích

跡(あと)

Dấu vết
Hậu

後(あと)

Sau đó
Tích Kế

跡継(あとつ)ぎ

Kế thừa
Bạo

暴(あば)れる

Quậy phá
Bạo Hồi

暴(あば)れ回(まわ)る

Làm loạn
Dục

浴(あび)る

Tắm dội
Chi

脂(あぶら)

Mỡ
Du

油(あぶら)

Dầu
Dật

溢(あふ)れる

Tràn đầy
 

アマ

Nghiệp dư
Cam

甘(あま)え

Nũng nịu
Cam

甘(あま)える

Nũng nịu
Vũ Cụ

雨具(あまぐ)

Đồ mưa
Vũ Hộ

雨戸(あまど)

Cửa chắn
Cam

甘(あま)やかす

Chiều chuộng
Dư

余(あま)り

Phần dư
Dư

余(あま)りにも

Quá mức
Dư

余(あまる)

Dư thừa
Võng

網(あみ)

Cái lưới
Biên Vật

編(あ)み物(もの)

Đồ đan
Biên

編(あ)む

Đan tết
Nguy

危(あや)うい

Nguy hiểm
Quái

怪(あや)しい

Đáng ngờ
Nguy

危(あや)ぶむ

Lo sợ
Ngộ

誤(あやま)り

Sai sót
Ngộ

誤(あやま)る

Sai lầm
Bộ

歩(あゆ)み

Bước đi
Bộ

歩(あゆ)む

Bước đi
 

あらかじめ

Trước
Lam

嵐(あらし)

Cơn bão
Hoang

荒(あら)す

Phá hoại
Tranh

争(あらそ)う

Tranh giành
Tân

新(あら)た

Mới
Cải

改(あらた)まる

Thay đổi
Cải

改(あらた)めて

Lần nữa
Cải

改(あらた)める

Sửa đổi
 

あらゆる

Tất cả
Hiện

現(あらわ)す

Thể hiện
Biểu

表(あらわ)す

Biểu thị
Hiện

現(あらわ)れ

Biểu hiện
Hiện

現(あらわ)れる

Xuất hiện
Biểu

表(あらわ)れる

Bộc lộ
Hoang

荒(あら)い

Hung dữ
Thô

粗(あら)い

Thô ráp
Tẩy Vật

洗い物(あらいもの)

Đồ rửa
Hoang

荒(あら)っぽい

Thô lỗ
Hữu Nan

有難(ありがた)い

Biết ơn

MẪU NGỮ PHÁP: ~おそれがある (恐れがある) - Trình độ N3/N2

Chữ Hán của cấu trúc này chính là chữ 「恐」 (Khủng trong khủng hoảng, e sợ). Mẫu câu này dịch sát nghĩa nhất sang tiếng Việt chính là cụm từ: "E là..." hoặc "Có nguy cơ...".

Ý nghĩa

Có nguy cơ... / E là... / Lo sợ là (một kết quả xấu sẽ xảy ra).

Cách dùng

Bản chất "Báo động đỏ" (Điểm mấu chốt): Mẫu câu này được dùng khi người nói muốn cảnh báo hoặc đưa ra dự đoán rằng: có một khả năng cao hoặc một nguy cơ lớn xảy ra một sự việc tồi tệ, nguy hiểm hoặc không mong muốn trong tương lai.

Sắc thái vế sau: Tuyệt đối KHÔNG dùng cho những sự việc tốt đẹp hay trung tính (Không nói: Có nguy cơ ngày mai trúng vé số). Kết quả đi sau luôn là: thất bại, đổ vỡ, bệnh tật, bão lũ, tuyệt chủng, hỏng hóc...

Văn phong: Khá trang trọng và khách quan. Bạn sẽ nghe thấy mẫu này xuất hiện liên tục trong các bản tin dự báo thời tiết, tin tức thời sự, chẩn đoán của bác sĩ, hoặc tài liệu cảnh báo kỹ thuật.

Cấu trúc

$$\text{Đ動詞 (Động từ) thể 辞書形 (V-ru) / thể ない (V-nai)} + \text{おそれがある}$$

$$\text{Danh từ + の} + \text{おそれがある}$$

Có nguy cơ đổ sập: 倒壊する + おそれがある $\rightarrow$ 倒壊するおそれがある

Có nguy cơ tuyệt chủng (Danh từ): 絶滅 + の + おそれがある $\rightarrow$ 絶滅のおそれがある

Ví dụ minh họa

台風10号は今夜から明日にかけて, 九州に上陸(じょうりく)するおそれがあります。

(Cơn bão số 10 có nguy cơ sẽ đổ bộ vào vùng Kyushu trong khoảng từ đêm nay cho đến ngày mai.)

このまま地球温暖化(おんだんか)が進むと、多くの野生動物が絶滅(ぜつめつ)の恐れがある。

(Nếu tình trạng nóng lên toàn cầu cứ tiếp diễn như thế này, nhiều loài động vật hoang dã e là sẽ phải đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.)

早く手術(しゅじゅつ)をしないと、失明(しつめい)するおそれがあります。

(Nếu không tiến hành phẫu thuật nhanh chóng, bệnh nhân có nguy cơ sẽ bị mất đi thị lực.)

 

 

 

1. 台風たいふうの接近せっきんに伴ともない、今夜こんやから明朝みんちょうにかけて大雨おおあめとなるおそれがあります。
Cùng với sự tiếp cận của bão, có nguy cơ xảy ra mưa lớn từ đêm nay đến sáng mai.

2. この地震じしんにより、沿岸部えんがんぶでは津波つなみが発生はっせいするおそれがあります。
Do trận động đất này, có nguy cơ xảy ra sóng thần ở các khu vực ven biển.

3. 大雨おおあめの影響えいきょうで、河川かせんが氾濫はんらんするおそれがあるため、厳重げんじゅうな警戒けいかいが必要ひつようです。
Do ảnh hưởng của mưa lớn, có nguy cơ sông ngòi bị tràn bờ nên cần phải cảnh giác nghiêm ngặt.

4. 強つよい揺ゆれにより、家屋かおくの倒壊とうかいや土砂災害どしゃさいがいのおそれがあります。
Do rung chấn mạnh, có nguy cơ xảy ra sập đổ nhà cửa và sạt lở đất đá.

5. 活火山かっかざんの周辺しゅうへんでは、噴火ふんかに伴ともなう降灰こうはいのおそれがあります。
Ở khu vực xung quanh núi lửa đang hoạt động, có nguy cơ tro bụi rơi xuống do phun trào.

6. 今後こんご、局地的きょくちてきに雷かみなりを伴ともなった激はげしい雨あめが降ふるおそれがあります。
Sắp tới, có nguy cơ xảy ra mưa lớn kèm theo sấm sét ở một vài nơi.

7. 冬型ふゆがたの気圧配置きあつはいちが強つよまり、山間部さんかんぶでは大雪おおゆきとなるおそれがあります。
Khí áp kiểu mùa đông mạnh lên, có nguy cơ xảy ra tuyết rơi dày ở các vùng núi.

8. 強風きょうふゅうのため、交通機関こうつうきかんに遅おくれや運休うんきゅうが出でるおそれがあります。
Do gió mạnh, có nguy cơ các phương tiện giao thông sẽ bị trễ chuyến hoặc ngừng hoạt động.

9. 雪解ゆきどけ水みずにより、雪崩なだれが発生はっせいしやすくなるおそれがあります。
Do nước tuyết tan, có nguy cơ dễ xảy ra lở tuyết.

10. 乾燥かんそうした天気てんきが続つづいているため、火災かさいが発生はっせいするおそれがあります。
Vì thời tiết khô hanh kéo dài nên có nguy cơ xảy ra hỏa hoạn.

11. 長時間ちょうじかんの大雨おおあめにより、地盤じばんが緩ゆるんでいるおそれがあります。
Do mưa lớn kéo dài, có nguy cơ nền đất bị suy yếu.

12. 沿岸部えんがんぶでは、満潮時刻まんちょうじこくと台風たいふゅうの接近せっきんが重かさなり、高潮たかしおのおそれがあります。
Ở vùng ven biển, do thời điểm thủy triều dâng trùng với lúc bão đến gần nên có nguy cơ xảy ra triều cường.

13. 竜巻たつまきなどの激はげしい突風とっぷうが発生はっせいするおそれがあるため、屋外おくがいでの活動かつどうは危険きけんです。
Có nguy cơ xảy ra gió giật mạnh như lốc xoáy nên các hoạt động ngoài trời rất nguy hiểm.

14. 大雪おおゆきにより、道路どうろが凍結とうけつするおそれがあります。
Do tuyết rơi dày, có nguy cơ mặt đường sẽ bị đóng băng.

15. 濃霧のうむのため、視界しかいが悪化あっかし、交通事故こうつうじこが起おこるおそれがあります。
Do sương mù dày đặc, tầm nhìn bị hạn chế nên có nguy cơ xảy ra tai nạn giao thông.

16. この地域ちいきでは、今後こんご30年以内ねんいないに大地震おおじしんが発生はっせいするおそれがあると言いわれています。
Ở khu vực này, người ta nói rằng có nguy cơ xảy ra đại động đất trong vòng 30 năm tới.

17. ダムの水位すいいが上昇じょうしょうしており、緊急放流きんきゅうほうりゅうが行おこなわれるおそれがあります。
Mực nước ở đập đang dâng cao, có nguy cơ sẽ tiến hành xả lũ khẩn cấp.

18. 急きゅうな増水ぞうすいにより、川かわの中州なかすに取とり残のこされるおそれがあります。
Do nước dâng đột ngột, có nguy cơ bị mắc kẹt lại ở bãi bồi giữa sông.

19. 寒波かんぱの影響えいきょうで、水道管すいどうかんが凍結とうけつ・破裂はれつするおそれがあります。
Do ảnh hưởng của đợt không khí lạnh, có nguy cơ đường ống nước bị đóng băng hoặc vỡ.

20. 長雨ながあめにより、農作物のうさくぶつに甚大じんだいな被害ひがいが出でるおそれがあります。
Do mưa kéo dài, có nguy cơ nông sản sẽ bị thiệt hại nghiêm trọng.

21. 記録的きろくてきな猛暑もうしょにより、熱中症ねっちゅうしょうで搬送はんそうされる人ひとが増加ぞうかするおそれがあります。
Do nắng nóng gay gắt kỷ lục, có nguy cơ số người phải nhập viện vì sốc nhiệt sẽ tăng lên.

22. 揺ゆれが収おさまった後あとも、余震よしんが発生はっせいするおそれがあるので油断ゆだんしないでください。
Sau khi hết rung lắc, vẫn có nguy cơ xảy ra dư chấn nên xin đừng chủ quan.

23. 噴火警戒ふんかけいかいレベルが引ひき上あげられ、今後こんご、小規模しょうきぼな噴石ふんせきが飛とぶおそれがあります。
Mức độ cảnh báo phun trào đã được nâng lên, sắp tới có nguy cơ các mảnh đá núi lửa quy mô nhỏ sẽ bay ra.

24. 強風きょうふゅうで看板かんばんなどが落下らっかするおそれがあるため、建物たてものの下したは歩あるかないでください。
Vì có nguy cơ biển quảng cáo rơi xuống do gió mạnh, xin đừng đi bộ dưới chân các tòa nhà.

25. 融雪ゆうせつにより、河川かせんの増水ぞうすいや洪水こうずいが起おこるおそれがあります。
Do tuyết tan, có nguy cơ xảy ra nước sông dâng cao hoặc lũ lụt.

26. 寒気かんきの影響えいきょうで、農作物のうさくぶつが霜しもの被害ひがいを受うけるおそれがあります。
Do ảnh hưởng của khí lạnh, có nguy cơ nông sản bị thiệt hại do sương giá.

27. 海岸かいがんでは高波たかなみにさらわれるおそれがあるため、近ちかづかないでください。
Ở bờ biển có nguy cơ bị sóng cao cuốn trôi nên xin đừng lại gần.

28. 落雷らくらいにより、停電ていでんが発生はっせいするおそれがあります。
Do sét đánh, có nguy cơ xảy ra mất điện.

29. 地震じしんで地盤じばんが液状化えきじょうかするおそれがあります。
Do động đất, có nguy cơ nền đất bị hóa lỏng.

30. この台風たいふゅうは勢力せいりょくを保たもったまま、日本列島にほんれっとうを縦断じゅうだんするおそれがあります。
Cơn bão này có nguy cơ sẽ đi dọc suốt quần đảo Nhật Bản trong khi vẫn giữ nguyên cường độ.

31. 大雨おおあめでマンホールから水みずが溢あふれ出だすおそれがあります。
Do mưa lớn, có nguy cơ nước sẽ tràn ra từ các nắp cống.

32. 橋はしが老朽化ろうきゅうかしており、大雨おおあめで流ながされるおそれがあります。
Cây cầu đã xuống cấp nên có nguy cơ bị cuốn trôi khi có mưa lớn.

33. 避難経路ひなんけいろが寸断すんだんされるおそれがあるため、早はやめの避難ひなんを心こころがけてください。
Vì có nguy cơ lộ trình sơ tán bị chia cắt, xin hãy lưu ý sơ tán sớm.

34. この地域ちいきは海抜かいばつが低ひくいため、浸水しんすいのおそれがあります。
Khu vực này có độ cao so với mực nước biển thấp nên có nguy cơ bị ngập lụt.

35. 黄砂こうさの飛来ひらいにより、アレルギー症状しょうじょうが悪化あっかするおそれがあります。
Do bụi vàng bay đến, có nguy cơ các triệu chứng dị ứng sẽ trở nên trầm trọng hơn.

36. ゲリラ豪雨ごううにより、都市部としぶで冠水被害かんすいひがいが発生はっせいするおそれがあります。
Do mưa lớn cục bộ bất ngờ, có nguy cơ xảy ra thiệt hại do ngập úng ở khu vực đô thị.

37. 山間部さんかんぶでは、路面ろめんの凍結とうけつによるスリップ事故じこのおそれがあります。
Ở vùng núi, có nguy cơ xảy ra tai nạn trượt bánh xe do mặt đường đóng băng.

38. 長引ながびく干かんばつにより、水不足みずぶそくが深刻化しんこくかするおそれがあります。
Do hạn hán kéo dài, có nguy cơ tình trạng thiếu nước sẽ trở nên nghiêm trọng.

39. 地震じしんの揺ゆれで、棚たなから物ものが落おちてくるおそれがあります。
Do rung lắc của động đất, có nguy cơ đồ đạc sẽ rơi xuống từ trên kệ.

40. この低気圧ていきあつは「爆弾低気圧ばくだんていきあつ」に発達はったつするおそれがあります。
Vùng áp thấp này có nguy cơ phát triển thành "bom áp thấp".

41. この薬くすりには、眠気ねむけを引ひき起おこすおそれがあるため、服用後ふくようごの運転うんてんは控ひかえてください。
Loại thuốc này có nguy cơ gây buồn ngủ, vì vậy xin vui lòng không lái xe sau khi uống.

42. 塩分えんぶんの多い食生活おおいいしょくせいかつを続つづけると、高血圧こうけつあつになるおそれがあります。
Nếu duy trì chế độ ăn uống nhiều muối, có nguy cơ bị cao huyết áp.

43. 運動不足うんどうぶそくは、生活習慣病せいかつしゅうかんびょうの原因げんいんとなるおそれがあります。
Việc thiếu vận động có nguy cơ trở thành nguyên nhân gây ra các bệnh do thói quen sinh hoạt.

44. このワクチンには、まれに重おもい副作用ふくさようが出でるおそれがあります。
Loại vắc-xin này có nguy cơ hiếm khi xảy ra tác dụng phụ nặng.

45. 喫煙きつえんは、肺はいがんのリスクを高たかめるおそれがあります。
Hút thuốc có nguy cơ làm tăng rủi ro ung thư phổi.

46. 強つよいストレスは、心身しんしんに悪影響あくえいきょうを及およぼすおそれがあります。
Căng thẳng mạnh có nguy cơ gây ảnh hưởng xấu đến tâm hồn và thể xác.

47. 睡眠不足すいみんぶそくが続つづくと、免疫力めんえきりょくが低下ていかするおそれがあります。
Nếu thiếu ngủ kéo dài, có nguy cơ khả năng miễn dịch sẽ bị suy giảm.

48. この手術しゅじゅつには、感染症かんせんしょうを引ひき起おこすおそれがあります。
Ca phẫu thuật này có nguy cơ gây ra các bệnh nhiễm trùng.

49. 処方しょほうされた薬くすりを自己判断じこはんだんで中断ちゅうだんすると、症状しょうじょうが悪化あっかするおそれがあります。
Nếu tự ý ngưng thuốc đã được kê đơn, có nguy cơ các triệu chứng sẽ trở nên tồi tệ hơn.

50. 過度かどなダイエットは、健康けんこうを害がいするおそれがあります。
Ăn kiêng quá mức có nguy cơ gây hại cho sức khỏe.

51. この病気びょうきは、放置ほうちすると重症化じゅうしょうかするおそれがあります。
Căn bệnh này nếu để mặc không chữa trị thì có nguy cơ trở nên nghiêm trọng.

52. アレルギーのある方かたは、発作ほっさを起おこすおそれがあるため、この食品しょくひんを避さけてください。
Những người bị dị ứng xin hãy tránh thực phẩm này vì có nguy cơ gây ra cơn sốc dị ứng.

53. 高齢者こうれいしゃの場合ばあい、転倒てんとうが骨折こっせつにつながるおそれがあります。
Trong trường hợp người cao tuổi, việc té ngã có nguy cơ dẫn đến gãy xương.

54. このウイルスは空気感染くうきかんせんするおそれがあります。
Loại virus này có nguy cơ lây truyền qua không khí.

55. 薬くすりの飲のみ合あわせによっては、予期よきせぬ副作用ふくさようが現あらわれるおそれがあります。
Tùy vào việc kết hợp các loại thuốc, có nguy cơ sẽ xuất hiện những tác dụng phụ không mong đợi.

 

 

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~ようとしている (Trình độ N3/N2)

Cấu trúc này được kết hợp từ Động từ thể ý chí (Thể Volitional - Thể よう) và cụm từ 「~としている」 (đang cố gắng, đang chuẩn bị thực hiện hành động).

Ý nghĩa

Sắp sửa... / Đang định... / Chuẩn bị... (Một sự việc sắp diễn ra ngay trước mắt).

Cách dùng

Bản chất "Bấm máy quay" (Điểm mấu chốt): Mẫu câu này diễn tả một sự việc, hành động hoặc hiện tượng đang ở ngay sát nút thời khắc bắt đầu. Chỉ một chút nữa thôi là sự thay đổi lớn sẽ diễn ra, mọi thứ đã sẵn sàng kích hoạt.

Chủ thể đa dạng:

Khi đi với Hiện tượng tự nhiên / Đồ vật: Diễn tả một trạng thái sắp sửa biến đổi một cách khách quan (Trời sắp tối, năm mới sắp sang, chiếc tàu sắp rời bến).

Khi đi với Con người: Diễn tả việc người đó đang ở tư thế chuẩn bị làm hành động đó ngay lập tức, hoặc đang dồn toàn bộ nỗ lực để đạt tới khoảnh khắc đó.

Văn phong: Mang tính văn chương, trang trọng, tiểu thuyết hoặc tường thuật kịch tính. Bạn sẽ bắt gặp cấu trúc này rất nhiều trong các câu mở đầu của truyện ngắn, phóng sự thời sự hoặc các bài văn nghị luận đọc hiểu JLPT.

Cấu trúc

$$\text{Đ動詞 (Động từ) thể 意向形 (Thể ý chí - Thể よう)} + \text{としている}$$

Trận đấu sắp bắt đầu: 始まる $\rightarrow$ 始めよう + としている $\rightarrow$ 始めようとしている

Mặt trời sắp lặn: 沈む $\rightarrow$ 沈もう + としている $\rightarrow$ 沈もうとしている

Năm mới sắp bước sang: 明ける $\rightarrow$ 明けよう + としている $\rightarrow$ 明けようとしている

Ví dụ minh họa

長い冬が終わり, この町にもようやく暖かい春が訪れ(おとずれ)ようとしている。

(Mùa đông dài đã kết thúc, và mùa xuân ấm áp cũng sắp sửa ghé thăm thị trấn này rồi.)

ベルが鳴り、飛行機は今まさに滑走路(かっそうろ)から飛び立とうとしている。

(Tiếng chuông đã vang lên, chiếc máy bay ngay lúc này đây đang chuẩn bị cất cánh rời khỏi đường băng.)

時計の針は12時を指し、新しい1年が幕(まく)を開けようとしている。

(Kim đồng hồ đã chỉ vào số 12, một năm mới sắp sửa mở ra bức màn của mình.)

彼は何か重大な秘密を私たちに明かそう(あかそう)としているようだ。

(Anh ta có vẻ như đang định tiết lộ cho chúng tôi biết một bí mật động trời nào đó.)

 

 

 

1. 彼かれがちょうど家いえを出でようとしている。
Anh ấy đang định ra khỏi nhà.

2. 赤ちゃんあかちゃんが泣なき出だそうとしているから、抱だき上あげてあげて。
Em bé sắp khóc rồi, bế bé lên đi.

3. 彼女かのじょは何なにかを言いおうとしているが、ためらっているようだ。
Cô ấy đang định nói điều gì đó nhưng có vẻ vẫn còn ngần ngại.

4. 猫ねこが棚たなの上うえの花瓶かびんを落おとそうとしている。
Con mèo đang định làm rơi lọ hoa trên kệ.

5. 私わたしが席せきを立たとうとしているところに、彼かれがやって来きた。
Đúng lúc tôi đang định rời khỏi chỗ ngồi thì anh ấy đến.

6. ちょうどシャワーを浴あびようとしていたところだ。
Tôi vừa định đi tắm xong.

7. 彼かれはコーヒーを一口飲ひとくちのもうとしている。
Anh ấy đang định uống một ngụm cà phê.

8. テレビを消けそうとしている瞬間しゅんかんに、面白おもしろいCMが始はじまった。
Ngay khoảnh khắc tôi định tắt tivi thì một quảng cáo thú vị bắt đầu.

9. 犬いぬが玄関げんかんのドアを開あけようとして、前足まえあしでカリカリしている。
Con chó đang định mở cửa chính nên cứ lấy chân trước cào cào.

10. 彼女かのじょはコートを脱ぬごうとしている。
Cô ấy đang định cởi áo khoác.

11. 子供こどもが椅子いすから降おりようとして、足あしをばたつかせている。
Đứa trẻ đang định leo xuống khỏi ghế, hai chân cứ ngọ nguậy.

12. 彼かれは深ふかい眠ねむりに落おちようとしている。
Anh ấy đang chìm dần vào giấc ngủ sâu.

13. 電車でんしゃのドアが閉しまろうとしているので、急いそいで乗のり込こんだ。
Vì cửa tàu điện đang định đóng lại nên tôi đã vội vàng bước lên.

14. 彼女かのじょはケーキのろうそくの火ひを吹ふき消けそうとしている。
Cô ấy đang định thổi tắt nến trên bánh kem.

15. 料理りょうりがテーブルに運はこばれ、皆みなが食たべ始はじめようとしている。
Món ăn đã được bưng ra bàn, mọi người đang định bắt đầu ăn.

16. 彼かれはあくびをして、もう寝ねようとしているのが分わかった。
Thấy anh ấy ngáp, tôi biết là anh ấy đang định đi ngủ.

17. ろうそくの火ひが、風かぜで消きえようとしている。
Ngọn lửa nến sắp bị gió thổi tắt.

18. 私わたしが電話でんわをかけようとしているまさにその時とき、相手あいてから着信ちゃくしんがあった。
Đúng vào lúc tôi định gọi điện thì đối phương gọi đến.

19. 彼かれはペンを取とり、手紙てがみの返事へんじを書かこうとしている。
Anh ấy cầm bút lên, định viết thư hồi âm.

20. 彼女かのじょはワクワクした顔かおで、プレゼントの包装ほうそうを解ほどこうとしている。
Cô ấy với khuôn mặt háo hức đang định mở gói quà.

21. 彼かれはほど゙けた靴紐くつひもを結むすび直なおそうとしている。
Anh ấy đang định buộc lại dây giày bị tuột.

22. 赤ちゃんあかちゃんが最初さいしょの一歩いっぽを踏ふみ出だそうとしている。
Em bé đang định bước những bước đi đầu tiên.

23. 彼かれは椅子いすから立たち上あがろうとしている。
Anh ấy đang định đứng dậy khỏi ghế.

24. 彼女かのじょは窓まどのカーテンを開あけようとしている。
Cô ấy đang định mở rèm cửa sổ.

25. 最後さいごのひと口くちを食たべようとした時とき、お皿さらを落おとしてしまった。
Đúng lúc định ăn miếng cuối cùng thì tôi lại làm rơi đĩa.

26. 彼かれはポケットの中なかから鍵かぎを取とり出だそうとしている。
Anh ấy đang định lấy chìa khóa từ trong túi ra.

27. 彼女かのじょはタクシーを止とめようとして、手てを高たかく挙あげた。
Cô ấy giơ cao tay định vẫy taxi dừng lại.

28. スーパーのレジに並ならぼうとしているところだ。
Tôi đang định xếp hàng ở quầy thu ngân siêu thị.

29. 彼かれはパソコンの電源でんげんを入いれようとしている。
Anh ấy đang định bật nguồn máy tính.

30. 彼女かのじょはエレベーターの「開ひら」ボタンを押おそうとしている。
Cô ấy đang định ấn nút "Mở" của thang máy.

31. 子供こどもが公園こうえんの滑すべり台だいを滑すべろうとしている。
Đứa trẻ đang định chơi cầu trượt ở công viên.

32. 彼かれは本ほんを閉とじようとしている。
Anh ấy đang định đóng cuốn sách lại.

33. 彼女かのじょは洗濯物せんたくものを取とり込こもうとしている。
Cô ấy đang định thu dọn quần áo phơi vào nhà.

34. 私わたしが部屋へやの電気でんきをつけようとしたら、電球でんきゅうが切きれた。
Đúng lúc tôi định bật đèn phòng thì bóng đèn lại cháy.

35. 彼かれは眼鏡めがねをかけようとしている。
Anh ấy đang định đeo kính.

36. 彼女かのじょはバスに乗のろうとして、ICカードをかざした。
Cô ấy định lên xe buýt nên đã quẹt thẻ IC.

37. ポップコーンが弾はじけようとしている。
Ngô bung sắp nổ tung ra rồi.

38. 彼かれはゴミをゴミ箱ばこに捨すてようとしている。
Anh ấy đang định vứt rác vào thùng rác.

39. 彼女かのじょはジュースをコップに注そそごうとしている。
Cô ấy đang định rót nước trái cây vào cốc.

40. 彼かれは何なにか冗談じょうだんを言いおうとして、にやにやしている。
Anh ấy đang tủm tỉm cười, định nói đùa điều gì đó.

41. ピッチャーが最後さいごのボールを投なげようとしている。
Cầu thủ ném bóng đang định ném quả bóng cuối cùng.

42. 俳優はいゆうが舞台ぶたいの袖そでから登場とうじょうしようとしている。
Diễn viên đang định bước ra từ cánh gà sân khấu.

43. 司会者しかいしゃがグランプリの受賞者じゅしょうしゃを発表はっぴょうしようとしている。
Người dẫn chương trình đang định công bố người đoạt giải Grand Prix.

44. 会議かいぎが定刻通ていこくどおりに始はじまろうとしている。
Cuộc họp sắp bắt đầu đúng giờ quy định.

45. 選手せんしゅたちがスタートラインに並ならび、号砲ごうほうを待まとうとしている。
Các vận động viên đang xếp hàng ở vạch xuất phát, chờ tiếng súng hiệu vang lên.

46. 飛行機ひこうきが滑走路かっそうろから離陸りりくしようとしている。
Máy bay đang định cất cánh từ đường băng.

47. 指揮者しきしゃがタクトを振ふり上あげ、オーケストラが演奏えんそうを始はじめようとしている。
Nhạc trưởng giơ đũa chỉ huy lên, dàn nhạc giao hưởng đang định bắt đầu biểu diễn.

48. 手術しゅじゅつが始はじまろうとしている中なか、執刀医しっとういは精神せいしんを集中しゅうちゅうさせた。
Trong lúc ca phẫu thuật sắp bắt đầu, bác sĩ phẫu thuật chính đã tập trung tinh thần.

49. 裁判官さいばんかんが判決はんけつを言いい渡わたそうとしている法廷ほうていは、静しずまり返かえっている。
Phòng xử án nơi thẩm phán đang định tuyên án đang im phăng phắc.

50. 劇場げきじょうの幕まくが、ゆっくりと上あがろうとしている。
Bức màn sân khấu đang từ từ kéo lên.

51. ゴールキーパーがPKを止とめようとして、身構みがまえている。
Thủ môn đang thủ thế định chặn quả phạt đền.

52. レフェリーが試合終了しあいしゅうりょうのホッスルを口くちに当あて、吹ふこうとしている。
Trọng tài đang đưa còi lên miệng định thổi kết thúc trận đấu.

53. 社長しゃちょうが年頭ねんとうの挨拶あいさつを始はじめようとしている。
Giám đốc đang định bắt đầu bài phát biểu đầu năm.

54. バンドのライブが始はじまろうとして、会場かいじょうの照明しょうめいが消きれた。
Đèn trong hội trường tắt vụt, buổi trình diễn trực tiếp của ban nhạc sắp bắt đầu.

55. 犯人はんにんが人質ひとじちを取とって、建物たてものから出でようとしている。
Hung thủ đang bắt con tin và định rời khỏi tòa nhà.

 

 

 

 

 

 

 

1. 桜さくらが満開まんかいになろうとしている時ときに、雪ゆきが降ふった。
Đúng lúc hoa anh đào sắp nở rộ thì tuyết rơi.

2. 太陽たいようが昇のぼろうとしている頃ころ、東ひがしの空そらが白しらみ始はじめた。
Vào lúc mặt trời sắp mọc, bầu trời phía đông bắt đầu hửng sáng.

3. 長ながい冬ふゆが終おわろうとしているのを感かんじさせる、暖あたたかい風かぜが吹ふいた。
Một làn gió ấm áp thổi qua, khiến người ta cảm thấy mùa đông dài sắp kết thúc.

4. 一ひとつの時代じだいが終おわろうとしている時とき、多おおくの人々ひとびとが変化へんかを恐おそれた。
Khi một thời đại sắp khép lại, nhiều người đã lo sợ sự thay đổi.

5. 彼かれの命いのちの灯火ともしびが消きえようとしているのを、家族かぞくは静しずかに見守みまもった。
Gia đình lặng lẽ túc trực bên cạnh khi ngọn lửa sinh mệnh của anh ấy sắp lụi tàn.

6. 雨あめが降ふろうとしているので、洗濯物せんたくものを取とり込こんだ。
Trời sắp mưa nên tôi đã thu dọn quần áo phơi vào nhà.

7. 満月まんげつが雲くもから顔かおを出だそうとしている。
Trăng tròn đang định ló dạng sau những đám mây.

8. 古ふるい建物たてものが、その役目やくめを終おえようとしている。
Tòa nhà cũ đang sắp sửa hoàn thành sứ mệnh của nó.

9. 私わたしたちの友情ゆうじょうが、壊こわれようとしているのを感かんじた。
Tôi cảm thấy tình bạn của chúng tôi đang dần rạn nứt.

10. 彼かれの忍耐にんたいが限界げんかいに達たっしようとしている のが、表情ひょうじょうで分わかった。
Nhìn biểu cảm của anh ấy, tôi biết sự nhẫn nại đã sắp đến giới hạn.

11. 歴史れきしが大おおきく動うごこうとしている、そんな時代じだいだった。
Đó là một thời đại mà lịch sử đang chuẩn bị có những chuyển biến lớn.

12. つぼみがほころび、美うつくしい花はなが咲さこうとしている。
Nụ hoa đang hé mở, một đóa hoa đẹp sắp sửa bừng nở.

13. 彼かれの人生じんせいが、新あらたな章しょうを迎むかえようとしている。
Cuộc đời của anh ấy đang chuẩn bị bước sang một chương mới.

14. 会社かいしゃの栄光えいこうの歴史れきしが、幕まくを閉とじようとしている。
Lịch sử vinh quang của công ty đang chuẩn bị khép màn.

15. 私わたしたちの社会しゃかいは、大おおきな変革期へんかくきを迎むかえようとしている。
Xã hội của chúng ta đang chuẩn bị bước vào một thời kỳ biến đổi lớn.

16. 長ながい議論ぎろんが、ようやく結論けつろんに達たっしようとしている。
Cuộc tranh luận dài cuối cùng cũng sắp đi đến kết luận.

17. 張はり詰つめていた緊張きんちょうの糸いとが、切きれようとしている。
Sợi dây căng thẳng bấy lâu nay sắp sửa đứt đoạn.

18. 夜よが明あけようとしている中なか、私わたしたちは目的地もくてきちに到着とうちゃくした。
Chúng tôi đã đến đích vào lúc trời sắp rạng đông.

19. 何なにか不吉ふきつなことが起おころうとしている予感よかんがした。
Tôi có dự cảm rằng một điều gì đó chẳng lành sắp sửa xảy ra.

20. 彼かれの計画けいかくが、ついに実現じつげんしようとしている。
Kế hoạch của anh ấy cuối cùng cũng chuẩn bị trở thành hiện thực.

21. 嵐あらしが去さり、空そらが晴はれようとしている。
Cơn bão đã qua đi, và bầu trời đang dần bừng sáng.

22. 絶滅寸前ぜつめつすんぜんだったその種しゅが、今いままさに復活ふっかつしようとしている。
Loài sinh vật từng cận kề tuyệt chủng đó ngay lúc này đây đang chuẩn bị hồi sinh.

23. 二ふたりの関係かんけいに、終おわりが訪おとずれようとしている。
Một kết thúc đang chuẩn bị đến với mối quan hệ của hai người.

24. 古ふるい価値観かちかんが、崩くずれようとしている。
Những giá trị quan cũ kỹ đang chuẩn bị sụp đổ.

25. 何なにかが始はじまろうとしている、そんな期待感きたいかんに満みちていた。
Lòng ngập tràn cảm giác mong chờ rằng một điều gì đó sắp sửa bắt đầu.

26. 彼かれの記憶きおくが、薄うすれようとしている。
Ký ức của anh ấy đang chuẩn bị nhạt nhòa dần.

27. その文化ぶんかが、消きえようとしているのを、人々ひとびとはただ見みていた。
Mọi người chỉ biết đứng nhìn nền văn hóa đó đang dần biến mất.

28. 太陽たいようが地平線ちへいせんに沈しずもうとしている時とき、空そらは燃もえるような赤色あかいろになった。
Khi mặt trời sắp lặn xuống đường chân trời, bầu trời rực lên một màu đỏ như lửa đốt.

29. 川かわの水みずが溢あふれようとしているので、住民じゅうみんは高台たかだいに避難ひなんした。
Nước sông sắp tràn bờ nên cư dân đã sơ tán lên vùng đất cao.

30. 彼かれの計画けいかくが、破綻はたんしようとしている。
Kế hoạch của anh ấy đang trên đà đổ vỡ.

31. 会社かいしゃの運命うんめいが決きまろうとしている、重要じゅうような会議かいぎが始はじまった。
Một cuộc họp quan trọng, nơi vận mệnh của công ty sắp được quyết định, đã bắt đầu.

32. 長年ながねんの平和へいわが、終おわろうとしているのを感かんじた。
Tôi cảm thấy nền hòa bình kéo dài nhiều năm đang chuẩn bị kết thúc.

33. 彼かれの才能さいのうが、世よに出でようとしている。
Tài năng của anh ấy đang chuẩn bị được cả thế giới biết đến.

34. 諦あきらめかけていた夢ゆめが、現実げんじつになろうとしている。
Giấc mơ tưởng chừng đã từ bỏ đang chuẩn bị trở thành hiện thực.

35. 幼虫ようちゅうがさなぎから蝶ちょうへと変かわろうとしている。
Ấu trùng đang chuẩn bị chuyển hóa từ kén thành bướm.

36. 彼かれの怒いかりが、爆発ばくはつしようとしている。
Cơn giận của anh ấy đang sắp sửa bùng nổ.

37. 沈黙ちんもくしていた火山かざんが、噴火ふんかしようとしている。
Ngọn núi lửa bấy lâu im lìm đang chuẩn bị phun trào.

38. 張はり詰つめた空気くうきが、緩ゆるもうとしている。
Bầu không khí căng như dây đàn đang chuẩn bị dịu xuống.

39. 私わたしたちの希望きぼうが、絶望ぜつぼうに変かわろうとしていた。
Niềm hy vọng của chúng tôi đã chực chờ biến thành tuyệt vọng.

40. 彼かれのキャリアが、まさに終おわろうとしていた時とき、一本いっぽんの電話でんわが鳴なった。
Đúng vào lúc sự nghiệp của anh ấy tưởng như sắp chấm dứt, một cuộc điện thoại đã vang lên.

41. 彼かれは言いい訳わけをしようとしたが、言葉ことばが見みつからなかった。
Anh ấy đã định bào chữa nhưng lại không tìm được lời nào để nói.

42. 彼女かのじょは涙なみだを見みせまいとしていたが、結局泣けっきょくなき出だしてしまった。
Cô ấy đã cố không để lộ nước mắt, nhưng cuối cùng vẫn bật khóc.

43. パソコンを起動きどうしようとしたら、動うごかなかった。
Vừa định khởi động máy tính thì nó lại không chạy.

44. 犯人はんにんは証拠しょうこを隠滅いんめつしようとしたが、間まに合あわなかった。
Hung thủ đã định phi tang chứng cứ nhưng không kịp.

45. 彼かれは彼女かのじょを助たすけようとして、自分じぶんが怪我けがをしてしまった。
Trong lúc cố gắng cứu cô ấy, anh ấy đã tự làm mình bị thương.

46. 窓まどを閉しめようとしたら、強つよい風かぜで煽あおられた。
Vừa định đóng cửa sổ thì bị một cơn gió mạnh thổi thốc vào.

47. 彼かれに反論はんろんしようとしたが、その気迫きはくに押おされて何なにも言いえなかった。
Đã định cãi lại anh ta, nhưng vì bị áp đảo bởi khí thế đó nên tôi không thể thốt nên lời.

48. 車くるまをバックさせようとして、壁かべにぶつけてしまった。
Trong lúc định lùi xe, tôi đã lỡ đâm vào tường.

49. 彼女かのじょは彼かれを忘わすれようとしたが、無理むりだった。
Cô ấy đã cố gắng quên anh ấy đi, nhưng không thể.

50. 彼かれは仕事しごとをサボろうとしたが、上司じょうしに見みつかった。
Anh ta đang định trốn việc thì bị cấp trên bắt gặp.

51. 私わたしがその誤解ごかいを解とこうとした時とき、彼かれはもう行いってしまった。
Đúng lúc tôi định xóa bỏ sự hiểu lầm đó thì anh ấy đã bỏ đi rồi.

52. 子供こどもは嘘うそをつこうとしたが、すぐに顔かおに出でた。
Đứa trẻ định nói dối nhưng điều đó hiện rõ ngay trên mặt.

53. 彼かれはその場ばから逃にげ出だそうとした。
Anh ta đã định chạy trốn khỏi chỗ đó.

54. 彼女かのじょは平静へいせいを装よそおおうとしていたが、声こえが震ふるえていた。
Cô ấy cố tỏ ra bình tĩnh nhưng giọng nói lại run rẩy.

55. 彼かれは新あたらしい人生じんせいを始はじめようとしたが、過去かこが彼かれを追おいかけてきた。
Anh ấy đã định bắt đầu một cuộc đời mới, nhưng quá khứ lại đeo bám lấy anh.