Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

ありふれた

Tầm thường
Hoặc

(ある)いは

Hoặc là
 

アルミ

Nhôm
Bào

(あわ)

Bọt
Ai

(あわ)

Đáng thương
Hoảng

(あわただ)しい

Bận rộn
Hoảng

(あわて)

Luống cuống
Án

(あん)

Đề án
An Dịch

安易(あんい)

Dễ dàng
Án Ngoại

案外(あんがい)

Không ngờ
Ám Ký

暗記(あんき)

Thuộc lòng
 

アンコール

Diễn lại
Ám Hắc

暗黒(あんこく)

Tăm tối
Ám Thị

暗示(あんじ)

Ám thị
An Toàn

安全(あんぜん)

An toàn
An Toàn Tính

安全性(あんぜんせい)

Độ an toàn
An Định

安定(あんてい)

Ổn định
 

アンテナ

Ăng ten
Án Định

案の定(あん じょう)

Quả nhiên
An Nội

案内(あんない)

Hướng dẫn
 

アンケート

Khảo sát
Ủy Viên

委員(いいん)

Ủy viên
Dị Ngoại

意外(いがい)

Bất ngờ
Sinh Sinh

生き生き(いきいき)

Sống động
Sinh

()きがい

Lẽ sống
Sinh Vật

生き物(いきもの)

Sinh vật
Kỷ Phân

幾分(いくぶん)

Một chút
 

いくら~でも

Dẫu cho
Kỷ

(いく)らか

Một ít
Dục Nhi

育児(いくじ)

Nuôi con
Dục Thành

育成(いくせい)

Nuôi dưỡng
Sinh Hoa

()(ばな)

Cắm hoa
 

いける

Được việc
Ý Kiến

意見(いけん)

Ý kiến
Vi Kỳ

囲碁(いご)

Cờ vây
Di Hành

移行(いこう)

Chuyển đổi
Ý Hướng

意向(いこう)

Ý định
Dĩ Thượng

以上(いじょう)

Trở lên
Dị Thường

異常(いじょう)

Bất thường
Y Thực Trụ

衣食住(いしょくじゅう)

Ăn mặc ở
Ý Chí

意志(いし)

Ý chí
Ý Thức

意識(いしき)

Ý thức
Dĩ Tiền

以前(いぜん)

Trước đây
Ý Địa Ác

意地悪(いじわる)

Xấu tính
Duy Trì

維持(いじ)

Duy trì
Di Trụ

移住(いじゅう)

Di cư
Cấp

(いそ)gぎ

Khẩn cấp
Cấp

(いそ)

Vội vã
Ủy Thác

委託(いたく)

Ủy thác
Bão

(いだ)

Ôm ấp
 

いたずら

Nghịch ngợm

MẪU NGỮ PHÁP: ~をきっかけに / ~をきっかけとして / ~をきっかけにしてい (Trình độ N3)

Chữ Hán của từ này là 「切掛け」 (Kích quải). Bản chất của từ きっかけ trong đời sống có nghĩa là "Cơ duyên, động lực, ngòi nổ".

Ý nghĩa

Nhân cơ hội... / Nhờ có... / Từ sự việc... mà (dẫn đến sự thay đổi lớn).

Bản chất: Diễn tả việc một sự kiện, một hành động ngẫu nhiên hoặc bất ngờ xảy ra ở vế trước đóng vai trò là "ngòi nổ" hoặc "bước ngoặt", làm thay đổi hoàn toàn cục diện, dẫn đến một hành động hoặc trạng thái hoàn toàn mới ở vế sau.

Cách dùng

Bản chất "Bước ngoặt" (Điểm mấu chốt):

Vế trước luôn là một sự việc cụ thể, có tính thời điểm (như: kết hôn, đổ bệnh, một chuyến đi chơi, một bộ phim, một câu nói của ai đó).

Vế sau bắt buộc phải là một sự thay đổi lớn, một bước tiến mới hoặc một sự bắt đầu phát triển kéo dài kể từ dấu mốc đó.

Lưu ý ngữ pháp: Cấu trúc này mang tính chất khách quan hoặc tích cực về mặt phát triển. Tuyệt đối không dùng cho các hiện tượng tự nhiên hay các mối quan hệ nhân quả tiêu cực thông thường (Ví dụ: Không nói "Nhờ trận mưa làm ngòi nổ mà tôi bị ướt áo").

Cấu trúc

Danh từ + をきっかけに / をきっかけとして

動詞 (Động từ) thể [V-ru / V-ta] + の} +  をきっかけに / をきっかけとして

Nhờ việc kết hôn: 結婚 + をきっかけに $\rightarrow$ 結婚をきっかけに

Nhân cơ hội đến Nhật: 日本に来た + の + をきっかけに $\rightarrow$ 日本に来たのをきっかけに

Ví dụ minh họa

アニメを見たのをきっかけに日本語に興味を持ち、留学(りゅうがく)を決めました。

(Nhờ vào việc xem anime [ngòi nổ] mà tôi bắt đầu có hứng thú với tiếng Nhật, rồi từ đó quyết định đi du học [sự thay đổi lớn].)

大病(たいびょう)を患った(わずらった)のをきっかけにして、彼はタバコを完全に辞めた。

(Từ bước ngoặt một lần bị bạo bệnh, anh ấy đã hoàn toàn từ bỏ thuốc lá.)

子どもの誕生をきっかけに、マイホームの購入(こうにゅう)を計画し始めました。

(Nhân cơ hội đứa con chào đời, chúng tôi đã bắt đầu lên kế hoạch mua ngôi nhà cho riêng mình.)

ちょっとした誤解(ごかい)をきっかけに、二人は口をきかなくなってしまった。

(Chỉ từ một sự hiểu lầm nho nhỏ, hai đứa nó đã trở nên lạnh nhạt và không thèm mở lời với nhau nữa.)

 

1. 友人ゆうじんさそわれたのをきっかけに、テニスをはじめました。
Kể từ khi được người bạn rủ rê, tôi đã bắt đầu chơi tennis.

2. 一冊いっさつほんとの出会であいをきっかけに、歴史れきし興味きょうみつようになった。
Bắt nguồn từ việc tình cờ đọc được một cuốn sách, tôi đã trở nên hứng thú với lịch sử.

3. 京都きょうとへの旅行りょこうをきっかけに、写真しゃしんが趣味しゅみになった。
Sau chuyến du lịch đến Kyoto, nhiếp ảnh đã trở thành sở thích của tôi.

4. きなアニメをきっかけに、日本語にほんご勉強べんきょうはじめた。
Từ việc yêu thích phim hoạt hình, tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật.

5. オリンピック観戦かんせんをきっかけに、自分じぶんもスポーツをやってみたくなった。
Sau khi xem Olympic, tôi cũng muốn tự mình thử chơi thể thao.

6. 子供こども絵本えほんかせていたのをきっかけに、自分じぶんでも物語ものがたりはじめた。
Từ việc đọc truyện tranh cho con nghe, tôi đã bắt đầu tự mình viết nên những câu chuyện.

7. 失恋しつれんをきっかけに、自分じぶんみがくためにジムにかよはじめた。
Nhân việc thất tình, tôi đã bắt đầu đi tập gym để hoàn thiện bản thân.

8. YouTubeの料理動画りょうりどうがをきっかけに、お菓子作かしづくりにハマった。
Bắt nguồn từ những video nấu ăn trên YouTube, tôi đã đam mê làm bánh ngọt.

9. テレビでたギター演奏えんそうをきっかけに、楽器がっきならはじめた。
Từ màn trình diễn guitar xem trên tivi, tôi đã bắt đầu học một nhạc cụ.

10. 祖父そふふるいカメラをきっかけに、フィルムカメラの魅力みりょくづいた。
Nhờ chiếc máy ảnh cũ của ông nội, tôi đã nhận ra sức hút của máy ảnh phim.

11. 友人ゆうじん結婚式けっこんしきでのスピーチをきっかけに、はな方教室かたきょうしつかようことにした。
Sau bài phát biểu tại đám cưới người bạn, tôi đã quyết định đi học lớp kỹ năng nói.

12. このうたをきっかけに、そのアーティストのファンになった。
Kể từ bài hát này, tôi đã trở thành người hâm mộ của nghệ sĩ đó.

13. 子供こどもがまれたのをきっかけに、ものはじめた。
Nhân lúc có con nhỏ, tôi đã bắt đầu tập đan lát.

14. 在宅勤務ざいたくきんむをきっかけに、家庭菜園かていさいえんはじめた。
Từ khi làm việc tại nhà, tôi đã bắt đầu làm vườn tại gia.

15. 海外かいがいドラマをきっかけに、英語えいご勉強べんきょう再開さいかいした。
Từ các bộ phim truyền hình nước ngoài, tôi đã bắt đầu học lại tiếng Anh.

16. 友人ゆうじんすすめをきっかけに、ヨガをはじめたら心身しんしんともに健康けんこうになった。
Kể từ khi tập yoga theo lời khuyên của bạn, cả tinh thần và thể chất của tôi đều trở nên khỏe mạnh.

17. 健康診断けんこうしんだん結果けっかをきっかけに、ジョギングを日課にっかにした。
Từ kết quả khám sức khỏe, tôi đã biến việc chạy bộ thành thói quen hàng ngày.

18. たまたまたドキュメンタリー番組ばんぐみをきっかけに、天文学てんもんがく夢中むちゅうになった。
Nhờ một chương trình tài liệu tình cờ xem được, tôi đã say mê thiên văn học.

19. はじめたペットをきっかけに、動物どうぶつ行動学こうどうがくについてまなはじめた。
Kể từ khi nuôi thú cưng, tôi đã bắt đầu tìm hiểu về hành vi học của động vật.

20. 地域ちいきのイベントへの参加さんかをきっかけに、地元じもと歴史れきし関心かんしんった。
Từ việc tham gia sự kiện cộng đồng, tôi đã nảy sinh quan tâm đến lịch sử địa phương.

21. 友人ゆうじんとの会話かいわをきっかけに、いままでらなかった音楽おんがくジャンルに興味きょうみがいた。
Từ cuộc trò chuyện với người bạn, tôi nảy sinh hứng thú với một dòng nhạc mà trước nay chưa từng biết.

22. 留学経験りゅうがくけいけんをきっかけに、様々さまざまくに文化ぶんかまなぶの がきになった。
Từ kinh nghiệm đi du học, tôi đã trở nên yêu thích việc tìm hiểu văn hóa của nhiều quốc gia khác nhau.

23. むすめのピアノの発表会はっぴょうかいをきっかけに、自分じぶん昔習むかしならっていたピアノを再開さいかいした。
Nhân buổi biểu diễn piano của con gái, tôi đã chơi lại cây đàn piano mà mình từng học ngày xưa.

24. ある画家がか展覧会てんらんかいをきっかけに、美術館巡びじゅつかんめぐりが趣味しゅみになった。
Bắt nguồn từ cuộc triển lãm của một họa sĩ, việc đi thăm các bảo tàng mỹ thuật đã trở thành sở thích của tôi.

25. フリマアプリの利用りようをきっかけに、もの価値かちについてかんがえるようになった。
Kể từ khi sử dụng ứng dụng mua bán đồ cũ, tôi đã bắt đầu suy nghĩ về giá trị của đồ vật.

26. 友人ゆうじんがってくれた一枚いちまい写真しゃしんをきっかけに、写真写しゃしんうつりを研究けんきゅうはじめた。
Từ một bức ảnh người bạn chụp cho, tôi đã bắt đầu nghiên cứu cách ăn ảnh.

27. しの俳優はいゆうをきっかけに、韓国かんこくドラマをるようになった。
Vì nam diễn viên thần tượng, tôi đã bắt đầu xem phim truyền hình Hàn Quốc.

28. 祖母そぼから着物きものゆずけたのをきっかけに、着付きつけをならはじめた。
Nhân việc được bà để lại bộ Kimono, tôi đã bắt đầu học cách mặc nó.

29. ふとったカフェをきっかけに、コーヒーの奥深おくふかさに目覚めざめた。
Từ quán cà phê tình cờ ghé qua, tôi đã nhận ra sự thâm thúy của cà phê.

30. 声優せいゆうさんのラジオ番組ばんぐみをきっかけに、こえ仕事しごと興味きょうみつようになった。
Từ chương trình radio của một diễn viên lồng tiếng, tôi đã nảy sinh hứng thú với các công việc về giọng nói.

31. このゲームをきっかけに、オンラインでおおくの友達ともだちができた。
Kể từ trò chơi này, tôi đã kết giao được rất nhiều bạn bè trực tuyến.

32. 失業しつぎょうをきっかけに、かねてから興味きょうみのあったプログラミングの勉強べんきょうはじめた。
Nhân lúc thất nghiệp, tôi đã bắt đầu học lập trình - điều mà tôi vốn đã quan tâm từ lâu.

33. 子供こども宿題しゅくだい手伝てつだったのをきっかけに、自分じぶんまなびなおしたいと思うおもうようになった。
Từ việc giúp con làm bài tập, tôi đã bắt đầu muốn bản thân mình cũng được học lại.

34. 隣人りんじんとの交流こうりゅうをきっかけに、英会話えいかいわならうことにした。
Sau cuộc giao lưu với người hàng xóm, tôi đã quyết định đi học đàm thoại tiếng Anh.

35. SNSでうつくしい風景ふうけいをきっかけに、登山とざんはじめた。
Từ những cảnh đẹp xem được trên mạng xã hội, tôi đã bắt đầu tập leo núi.

36. 尊敬そんけいする上司じょうしすすめをきっかけに、資格取得しかくしゅとく勉強べんきょうはじめた。
Kể từ lời khuyên của người sếp mà tôi kính trọng, tôi đã bắt đầu học để lấy chứng chỉ.

37. ひとつの単語たんごをきっかけに、いもづるしきおおくの知識ちしきがつながった。
Chỉ từ một từ vựng, vô vàn kiến thức đã kết nối với nhau như dây khoai lang.

38. コンサートにったのをきっかけに、自分じぶんでもバンドをみたくなった。
Sau khi đi xem buổi hòa nhạc, tôi cũng muốn tự mình lập một ban nhạc.

39. まちで偶然耳ぐうぜんみみにした音楽おんがくをきっかけに、ジャズをくようになった。
Tình cờ nghe thấy một bản nhạc trên phố, tôi đã bắt đầu nghe nhạc Jazz.

40. 息子むすことのキャッチボールをきっかけに、地域ちいき草野球くさやきゅうチームにはいった。
Từ những lần chơi ném bóng với con trai, tôi đã tham gia vào một đội bóng chày phong trào ở địa phương.

41. 大病たいびょうをしたのをきっかけに、タバコを やめる決意けついをした。
Sau một trận bạo bệnh, tôi đã quyết tâm bỏ thuốc lá.

42. 子供こどもがまれたのをきっかけに、健康けんこうをつけるようになった。
Kể từ khi có con, tôi đã bắt đầu chú ý hơn đến sức khỏe.

43. しをきっかけに、断捨離だんしゃり目覚めざめた。
Sau khi chuyển nhà, tôi đã nhận ra giá trị của việc tối giản hóa đồ đạc.

44. あるテレビ番組ばんぐみをきっかけに、食品しょくひんロス問題もんだい関心かんしんつようになった。
Nhờ một chương trình truyền hình, tôi đã bắt đầu quan tâm đến vấn đề lãng phí thực phẩm.

45. 友人ゆうじん一言ひとことをきっかけに、自分じぶん考え方かんがえかたがおおきくわった。
Chỉ từ một lời nói của người bạn, cách suy nghĩ của tôi đã thay đổi rất nhiều.

46. 震災しんさい経験けいけんをきっかけに、日頃ひごろからのそなえの大切たいせつさを痛感つうかんした。
Từ kinh nghiệm sau thảm họa động đất, tôi đã thấm thía tầm quan trọng của việc chuẩn bị sẵn sàng hàng ngày.

47. この失敗しっぱいをきっかけに、かれはより慎重しんちょうになった。
Sau thất bại này, anh ấy đã trở nên thận trọng hơn.

48. 祖母そぼをきっかけに、いのちとうとさについてふかかんがえるようになった。
Sự ra đi của bà đã khiến tôi suy nghĩ sâu sắc về giá trị thiêng liêng của mạng sống.

49. 一人暮ひとりぐらしをきっかけに、おやのありがたみがかった。
Sau khi sống tự lập, tôi đã hiểu được công ơn của cha mẹ.

50. ペットをはじめたのをきっかけに、毎朝早起まいあさはやおきするようになった。
Kể từ khi nuôi thú cưng, tôi đã có thói quen dậy sớm mỗi sáng.

51. 環境問題かんきょうもんだいかんするほんをきっかけに、エコな生活せいかつこころがけるようになった。
Nhờ cuốn sách về vấn đề môi trường, tôi đã bắt đầu ý thức sống xanh hơn.

52. 今回こんかい挫折ざせつをきっかけに、かれ以前いぜんよりもつよくなった。
Sau lần vấp ngã này, anh ấy đã trở nên mạnh mẽ hơn trước.

53. 尊敬そんけいするひと言葉ことばをきっかけに、物事ものごとをポジティブにとらえられるようになった。
Từ lời nói của người mà tôi kính trọng, tôi đã có thể nhìn nhận mọi việc theo hướng tích cực.

54. コロナをきっかけに、はたらかたたいする考え方かんがえかたが多様化たようかした。
Kể từ đại dịch COVID-19, quan điểm về cách thức làm việc đã trở nên đa dạng hơn.

55. 息子むすこ独立どくりつをきっかけに、夫婦二ふうふふたりの時間じかん大切たいせつにするようになった。
Sau khi con trai ra ở riêng, hai vợ chồng đã bắt đầu trân trọng thời gian dành cho nhau hơn.

 

 

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~を契機に / ~を契機として (Trình độ N2)

Ý nghĩa

Lấy sự kiện... làm bước ngoặt để... / Nhân cơ hội... mà (có sự chuyển biến lớn).

Bản chất: Giống hệt をきっかけに, dùng để diễn tả một sự kiện ở vế trước làm "ngòi nổ" hay "đòn bẩy" dẫn đến một sự thay đổi, phát triển mang tính bước ngoặt ở vế sau.

Cách dùng

Bản chất "Tầm nhìn vĩ mô" (Điểm mấu chốt): Đây là điểm giúp bạn ăn trọn điểm trong bài thi N2.

Nếu ~をきっかけに dùng thoải mái cho các chuyện cá nhân, đời thường (như xem phim, đổi kiểu tóc, đi chơi).

Thì ~を契機に lại chuyên trị những sự kiện lớn, mang tính lịch sử, chính trị, kinh tế, xã hội hoặc sự phát triển lớn của một doanh nghiệp/tập thể.

Sắc thái vế sau: Luôn là một sự thay đổi mang tính hệ thống, cải cách, phát triển mạnh mẽ hoặc bước sang một kỷ nguyên mới.

Văn phong: Cực kỳ trang trọng, cứng nhắc (Văn viết). Xuất hiện liên tục trong các bài báo kinh tế, thời sự, diễn văn của giám đốc hoặc phần đọc hiểu N2/N1.

Cấu trúc

$$\text{Danh từ} + \text{を契機に / を契機として}$$

$$\text{Đ動詞 (Động từ) thể [V-ru / V-ta] + の} + \text{を契機に / を契機として}$$

Ví dụ minh họa

1964年の東京オリンピックを契機に、日本の経済は急速(きゅうそく)に発展した。

(Lấy sự kiện Thế vận hội Tokyo 1964 làm bước ngoặt, nền kinh tế Nhật Bản đã phát triển một cách thần tốc.)

わが社は、新社長の就任(しゅうにん)を契機として、大幅な組織改革(そしきかいかく)を行うこととなった。

(Công ty chúng tôi nhân cơ hội tân giám đốc lên nắm quyền đã quyết định tiến hành một cuộc cải tổ bộ máy tổ chức trên quy mô lớn.)

 

 

 

 

1. 明治維新めいじいしん契機けいきに、日本にほん近代国家きんだいこっかへのみちあゆはじめた。
Lấy cuộc Duy tân Minh Trị làm mốc, Nhật Bản đã bắt đầu bước đi trên con đường trở thành một quốc gia hiện đại.

2. 第二次世界大戦だいにじせかいたいせん終結しゅうけつ契機けいきに、世界せかいあらたな国際秩序こくさいちつじょ構築こうちくした。
Từ cột mốc kết thúc Chiến tranh Thế giới thứ hai, thế giới đã xây dựng một trật tự quốc tế mới.

3. この事件じけん契機けいきに、国民こくみんあいだで人権意識じんけんいしきがたかまった。
Nhân sự kiện này, ý thức về nhân quyền trong nhân dân đã được nâng cao.

4. ベルリンの壁崩壊かべほうかい契機けいきに、東西冷戦とうざいれいせん終結しゅうけつへとかった。
Lấy sự sụp đổ của bức tường Berlin làm bước ngoặt, Chiến tranh Lạnh Đông-Tây đã tiến tới hồi kết.

5. 産業革命さんぎょうかくめい契機けいきに、社会構造しゃかいこうぞうがおおきく変化へんかした。
Bắt nguồn từ Cách mạng Công nghiệp, cấu trúc xã hội đã thay đổi mạnh mẽ.

6. 大震災だいしんさい契機けいきに、防災ぼうさいへの関心かんしんが全国的ぜんこくてきたかまった。
Nhân trận đại động đất, sự quan tâm đến phòng chống thiên tai đã tăng cao trên toàn quốc.

7. その法律ほうりつ施行しこう契機けいきに、女性じょせい社会進出しゃかいしんしゅつが加速かそくした。
Kể từ khi đạo luật đó có hiệu lực, việc phụ nữ tham gia vào các hoạt động xã hội đã được đẩy nhanh.

8. ある大規模だいきぼ公害問題こうがいもんだい契機けいきに、くに環境政策かんきょうせいさくがおおきく転換てんかんされた。
Từ vấn đề ô nhiễm quy mô lớn, chính sách môi trường của quốc gia đã có bước chuyển hướng lớn.

9. 活版印刷技術かっぱんいんさつぎじゅつ発明はつめい契機けいきに、知識ちしき普及ふきゅうが飛躍的ひやくてきすすんだ。
Nhờ phát minh ra kỹ thuật in chữ rời, việc phổ biến kiến thức đã tiến triển vượt bậc.

10. 今回こんかいのパンデミックを契機けいきに、はたらかた生活様式せいかつようしきが見直みなおされることになった。
Nhân đại dịch lần này, cách thức làm việc và lối sống đã được xem xét lại.

11. 植民地しょくみんちからの独立どくりつ契機けいきに、そのくに独自どくじ文化ぶんかはぐくはじめた。
Sau khi độc lập khỏi thuộc địa, quốc gia đó đã bắt đầu nuôi dưỡng nền văn hóa riêng biệt.

12. 市町村合併しちょうそんがっぺい契機けいきに、あたらしいまちづくりがはじまった。
Nhân việc sáp nhập các đơn vị hành chính, một quá trình xây dựng đô thị mới đã bắt đầu.

13. 鉄道てつどう開通かいつう契機けいきに、このまち急速きゅうそく発展はってんした。
Nhờ việc thông tuyến đường sắt, thị trấn này đã phát triển nhanh chóng.

14. ある市民運動しみんうんどう契機けいきに、政治せいじへの関心かんしん若者わかものがえた。
Bắt nguồn từ một phong trào dân sự, số lượng thanh niên quan tâm đến chính trị đã tăng lên.

15. その独裁者どくさいしゃ契機けいきに、くに民主化みんしゅかへとかった。
Sau cái chết của kẻ độc tài đó, đất nước đã tiến tới quá trình dân chủ hóa.

16. 憲法改正けんぽうかいせい契機けいきに、くにのありかたが根本こんぽんからわれることになった。
Nhân việc sửa đổi hiến pháp, bản chất quốc gia đã bị đặt dấu hỏi từ tận gốc rễ.

17. オイルショックを契機けいきに、しょうエネルギー技術ぎじゅつ開発かいはつが本格化ほんかくかした。
Từ cú sốc dầu mỏ, việc phát triển công nghệ tiết kiệm năng lượng đã được triển khai một cách mạnh mẽ.

18. ある有名ゆうめい裁判さいばん判決はんけつ契機けいきに、司法制度しほうせいど見直みなおしが議論ぎろんされた。
Nhân phán quyết của một phiên tòa nổi tiếng, việc xem xét lại hệ thống tư pháp đã được đưa ra thảo luận.

19. 高度経済成長こうどけいざいせいちょう契機けいきに、日本にほん国際的地位こくさいてきちい向上こうじょうした。
Từ sự tăng trưởng kinh tế thần kỳ, vị thế quốc tế của Nhật Bản đã được nâng cao.

20. 金融危機きんゆうきき契機けいきに、世界中せかいじゅうで金融規制きんゆうきせいが強化きょうかされた。
Từ cuộc khủng hoảng tài chính, các quy định tài chính đã được siết chặt trên toàn thế giới.

21. 今回こんかい選挙結果せんきょけっか契機けいきに、政界せいかい勢力図せいりょくずがおおきくわった。
Nhân kết quả cuộc bầu cử lần này, bản đồ thế lực trên chính trường đã thay đổi lớn.

22. ある社会学者しゃかいがくしゃ著書ちょしょ契機けいきに、ジェンダーにかんする議論ぎろんが活発化かっぱつかした。
Bắt nguồn từ cuốn sách của một nhà xã hội học, các cuộc tranh luận về giới tính đã trở nên sôi nổi hơn.

23. 奴隷解放宣言どれいかいほうせんげん契機けいきに、あたらしい時代じだいがまくけた。
Từ bản Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ, một thời đại mới đã mở màn.

24. ある大規模だいきぼデモを契機けいきに、政府せいふ国民こkみんこえみみかたむけザるをなくなった。
Từ một cuộc biểu tình quy mô lớn, chính phủ đã buộc phải lắng nghe tiếng nói của nhân dân.

25. 郵便制度ゆうびんせいど確立かくりつ契機けいきに、遠隔地えんかくちとのコミュニケーションが容易よういになった。
Nhờ sự thiết lập hệ thống bưu chính, việc liên lạc với các vùng xa xôi đã trở nên dễ dàng.

26. この国際会議こくさいかいぎ契機けいきに、地球温暖化対策ちきゅうおんだんかたいさくへのとりみが世界的せかいてきはじまった。
Lấy hội nghị quốc tế này làm mốc, các nỗ lực ứng phó với nóng lên toàn cầu đã bắt đầu trên phạm vi thế giới.

27. ある不正事件ふせいじけん発覚はっかく契機けいきに、業界全体ぎょうかいぜんたい自浄作用じじょうさようがもとめられた。
Từ việc phát giác một vụ gian lận, khả năng tự làm sạch của toàn ngành đã bị đòi hỏi.

28. 新空港しんくうこう開港かいこう契機けいきに、この地域ちいき国際的こくさいてき観光地かんこうちとなった。
Nhân việc khánh thành sân bay mới, khu vực này đã trở thành một địa điểm du lịch quốc tế.

29. バブル経済けいざい崩壊ほうかい契機けいきに、日本にほんなが経済停滞期けいざいていたいきはいった。
Từ sự sụp đổ của nền kinh tế bong bóng, Nhật Bản đã bước vào một thời kỳ đình trệ kinh tế kéo dài.

30. IT革命かくめい契機けいきに、情報化社会じょうほうかしゃかいが到来とうらいした。
Từ cuộc cách mạng IT, xã hội thông tin đã chính thức xuất hiện.

31. 貴族階級きぞくかいきゅう没落ぼつらく契機けいきに、平民へいみんがちから時代じだいとなった。
Từ sự suy vong của giai cấp quý tộc, thời đại mà thường dân nắm quyền lực đã đến.

32. 王政復古おうせいふっこ契機けいきに、くにふたたび混乱こんらん時代じだいおちいった。
Từ sự phục hồi chế độ quân chủ, đất nước lại một lần nữa rơi vào thời kỳ hỗn loạn.

33. ある条約じょうやく締結ていけつ契機けいきに、両国間りょうこくかん長年ながねん対立たいりつ終止符しゅうしふがたれた。
Thông qua việc ký kết một hiệp ước, sự đối đầu kéo dài nhiều năm giữa hai nước đã chấm dứt.

34. 飢饉ききん発生はっせい契機けいきに、農業技術のうぎょうぎじゅつ改良かいりょうがすすめられた。
Từ nạn đói xảy ra, việc cải tiến kỹ thuật nông nghiệp đã được đẩy mạnh.

35. 異文化いぶんかとの接触せっしょく契機けいきに、その国独自くにどくじ文化ぶんかが花開はなひらいた。
Nhờ sự tiếp xúc với các nền văn hóa khác nhau, văn hóa riêng biệt của quốc gia đó đã nở rộ.

36. 義務教育ぎむきょういく導入どうにゅう契機けいきに、国民こくみん識字率しきじりつ飛躍的ひやくてき向上こうじょうした。
Từ việc áp dụng giáo dục bắt buộc, tỷ lệ biết chữ của người dân đã tăng lên đáng kể.

37. あるテロ事件じけん契機けいきに、国際社会こくさいしゃかいはテロとのたたかいを強化きょうかした。
Từ vụ khủng bố đó, cộng đồng quốc tế đã thắt chặt cuộc chiến chống khủng bố.

38. あたらしいエネルギー資源しげん発見はっけん契機けいきに、世界せかい勢力図せいりょくずがえられた。
Nhờ việc phát hiện ra nguồn tài nguyên năng lượng mới, bản đồ thế lực thế giới đã bị vẽ lại.

39. 宗教改革しゅうきょうかいかく契機けいきに、人々ひとびと価値観かちかんおおきくらいだ。
Từ cuộc Cải cách Tôn giáo, các giá trị quan của con người đã bị lung lay mạnh mẽ.

40. 民主化運動みんしゅかうんどう契機けいきに、おおくのくにで独裁政権どくさいせいけんがたおれた。
Nhờ các phong trào dân chủ hóa, chính quyền độc tài ở nhiều nước đã bị lật đổ.

41. 創立そうりつ50周年しゅうねん契機けいきに、当社とうしゃ社名しゃめい変更へんこういたしました。
Nhân dịp kỷ niệm 50 năm thành lập, công ty chúng tôi đã tiến hành đổi tên.

42. 今回こんかい合併がっぺい契機けいきに、さらなる事業拡大じぎょうかくだい目指めざします。
Lấy việc sáp nhập lần này làm đà, chúng tôi hướng tới mở rộng kinh doanh hơn nữa.

43. 新社長しんしゃちょう就任しゅうにん契機けいきに、社内しゃない組織改革そしきかいかくが断行だんこうされた。
Nhân việc bổ nhiệm giám đốc mới, cuộc cải tổ tổ chức trong công ty đã được thực hiện quyết liệt.

44. 主力商品しゅりょくしょうひんのヒットを契機けいきに、その会社かいしゃ業界ぎょうかいトップにおどた。
Nhờ sự thành công vang dội của sản phẩm chủ lực, công ty đó đã vươn lên vị trí dẫn đầu ngành.

45. 経営危機けいえいきき契機けいきに、会社かいしゃ抜本的ばっぽんてきなリストラをおこなった。
Từ cuộc khủng hoảng quản trị, công ty đã tiến hành cắt giảm nhân sự một cách triệt để.

46. 海外進出かいがいしんしゅつ契機けいきに、弊社へいしゃ製品せいひん世界中せかいじゅうでられるようになった。
Nhờ tiến ra thị trường nước ngoài, sản phẩm của công ty chúng tôi đã được biết đến trên khắp thế giới.

47. 新技術しんぎじゅつ導入どうにゅう契機けいきに、生産性せいさんせいが大幅おおはば向上こうじょうした。
Nhờ việc áp dụng công nghệ mới, năng suất đã được nâng cao đáng kể.

48. M&A(合併がっぺい買収ばいしゅう)を契機けいきに、業界再編ぎょうかいさいへんうごきが活発化かっぱつかした。
Từ các vụ sáp nhập và mua lại, phong trào tái cơ cấu ngành đã trở nên sôi nổi.

49. 株式上場かぶしきじょうじょう契機けいきに、社会的信用しゃかいてきしんようたかめ、さらなる飛躍ひやく目指めざします。
Từ việc niêm yết cổ phiếu, chúng tôi nâng cao uy tín xã hội và hướng tới những bước tiến xa hơn.

50. ある顧客こきゃくからのクレームを契機けいきに、会社かいしゃ品質管理体制ひんしつかんりたいせい根本こんぽんから見直みなおした。
Từ khiếu nại của một khách hàng, công ty đã xem xét lại hệ thống quản lý chất lượng từ gốc rễ.

51. ライバルしゃ倒産とうさん契機けいきに、市場しじょうのシェアをおおきくばすことができた。
Nhân việc công ty đối thủ phá sản, chúng tôi đã có thể gia tăng đáng kể thị phần.

52. この法改正ほうかいせい契機けいきに、おおくの企業きぎょうが新規事業しんきじぎょう参入さんにゅうした。
Kể từ khi luật này được sửa đổi, nhiều doanh nghiệp đã bắt đầu nhảy vào các mảng kinh doanh mới.

53. ある大口契約おおぐちけいやく成立せいりつ契機けいきに、会社かいしゃ経営けいえい安定あんていした。
Nhờ việc ký kết được một hợp đồng lớn, việc kinh doanh của công ty đã đi vào ổn định.

54. ITバブルの崩壊ほうかい契機けいきに、おおくのベンチャー企業きぎょうが淘汰とうたされた。
Từ sự sụp đổ của bong bóng IT, nhiều doanh nghiệp khởi nghiệp đã bị đào thải.

55. デジタルへの移行いこう契機けいきに、あらたなビジネスモデルがまれた。
Từ sự chuyển dịch sang kỹ thuật số, các mô hình kinh doanh mới đã ra đời.

 

 

 

 

 

 

 

200. この対話たいわ契機けいきに、両者りょうしゃあいだ相互理解そうごりかいがまれることを期待きたいする。
Tôi kỳ vọng rằng từ cuộc đối thoại này, sự thấu hiểu lẫn nhau giữa đôi bên sẽ được hình thành.

1. フランスふらんす革命かくめい契機けいきにして、近代市民社会きんだいしみんしゃかい理念りねんがひろまった。
Lấy Cách mạng Pháp làm bước ngoặt, các lý tưởng của xã hội dân sự hiện đại đã lan rộng.

2. ペリー来航らいこう契機けいきにして、日本にほん開国かいこくへとかじった。
Từ cột mốc tàu của Perry đến Nhật Bản, Nhật Bản đã chuyển hướng sang mở cửa đất nước.

3. この大災害だいさいがい契機けいきにして、くに防災計画ぼうさいけいかく根本こんぽんから見直みなおされた。
Nhân thảm họa lớn này, kế hoạch phòng chống thiên tai quốc gia đã được xem xét lại từ gốc rễ.

4. ある画期的かっきてき判例はんれい契機けいきにして、社会しゃかい価値観かちかんがおおきくわった。
Bắt nguồn từ một án lệ mang tính đột phá, các hệ giá trị của xã hội đã thay đổi lớn.

5. 産業革命さんぎょうかくめい契機けいきにして、おおくの人々ひとびとが農村のうそんから都市としへと移住いじゅうした。
Lấy Cách mạng Công nghiệp làm cơ hội, nhiều người đã di cư từ nông thôn ra thành thị.

6. 大震災だいしんさい契機けいきにして、防災ぼうさいへの関心かんしんが全国的ぜんこくてきたかまった。
Nhân trận đại động đất, sự quan tâm đến việc phòng chống thiên tai đã tăng cao trên toàn quốc.

7. その法律ほうりつ施行しこう契機けいきにして、女性じょせい社会進出しゃかいしんしゅつが加速かそくした。
Kể từ khi đạo luật đó được thi hành, việc phụ nữ tham gia vào xã hội đã được đẩy nhanh.

8. ある大規模だいきぼ公害問題こうがいもんだい契機けいきにして、くに環境政策かんきょうせいさくがおおきく転換てんかんされた。
Bắt nguồn từ một vấn đề ô nhiễm quy mô lớn, chính sách môi trường của quốc gia đã chuyển hướng mạnh mẽ.

9. 活版印刷技術かっぱんいんさつぎじゅつ登場とうじょう契機けいきにして、宗教改革しゅうきょうかいかく思想しそうままたひろまった。
Từ sự ra đời của kỹ thuật in chữ rời, tư tưởng Cải cách tôn giáo đã lan rộng trong nháy mắt.

10. 今回こんかいのパンデミックを契機けいきにして、オンライン教育おんらいんきょういく導入どうにゅうが加速かそくした。
Nhân đại dịch lần này, việc áp dụng giáo dục trực tuyến đã được đẩy mạnh.

11. 植民地支配しょくみんちしはいからの解放かいほう契機けいきにして、おおくのあたらしい国家こっかが誕生たんじょうした。
Từ cột mốc giải phóng khỏi ách thống trị thực dân, nhiều quốc gia mới đã ra đời.

12. 新憲法しんけんぽう公布こうふ契機けいきにして、そのくに平和国家へいわこっかとしてのみちあゆはじめた。
Kể từ khi hiến pháp mới được ban bố, quốc gia đó bắt đầu bước đi trên con đường của một nước hòa bình.

13. 鉄道網てつどうもう敷設ふせつ契機けいきにして、国内こくない物流ぶつりゅうひとながれが劇的げきてき変化へんかした。
Nhờ việc lắp đặt mạng lưới đường sắt, dòng lưu chuyển hàng hóa và con người trong nước đã thay đổi đáng kinh ngạc.

14. ある市民運動しみんうんどう成功せいこう契機けいきにして、国民こくみん政治参加せいじさんかが活発かっぱつになった。
Từ sự thành công của một phong trào dân sự, việc tham gia chính trị của người dân đã trở nên sôi nổi.

15. そのおう圧政あっせい契機けいきにして、民衆みんしゅうがり、革命かくめいがこった。
Từ sự áp bức của vị vua đó, quần chúng đã đứng lên và một cuộc cách mạng nổ ra.

16. 市町村しちょうそん大合併だいがっぺい契機けいきにして、地方行政ちほうぎょうせいのありかたがおおきくわった。
Nhân đợt sáp nhập lớn các đơn vị hành chính, hình thái hành chính địa phương đã thay đổi lớn.

17. 石油危機せきゆきき契機けいきにして、代替だいたいエネルギーの開発かいはつが国家的な課題こっかてきなかだいとなった。
Từ cuộc khủng hoảng dầu mỏ, phát triển năng lượng thay thế đã trở thành vấn đề cấp bách của quốc gia.

18. ある有名ゆうめい裁判さいばん契機けいきにして、司法しほう独立性どくりつせいがわれるようになった。
Bắt nguồn từ một phiên tòa nổi tiếng, tính độc lập của tư pháp đã bắt đầu bị truy vấn.

19. 高度経済成長期こうどけいざいせいちょうき契機けいきにして、核家族化かくかぞくかが急速きゅうそくすすんだ。
Từ thời kỳ tăng trưởng kinh tế thần kỳ, xu hướng gia đình hạt nhân đã tiến triển nhanh chóng.

20. 世界金融危機せかいきんゆうきき契機けいきにして、国際的な金融協力体制こくさいてきなきんゆうきょうりょくたいせいが構築こうちくされた。
Nhân cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu, một hệ thống hợp tác tài chính quốc tế đã được xây dựng.

21. 今回こんかい選挙せんきょ契機けいきにして、長年続ながねんつづいた政権せいけんが交代こうたいした。
Nhân cuộc bầu cử lần này, chính quyền đã duy trì trong nhiều năm đã được thay thế.

22. ある学術書がくじゅつしょ出版しゅっぱん契機けいきにして、それまでの定説ていせつがくつがえされた。
Kể từ khi một cuốn sách học thuật được xuất bản, học thuyết định sẵn từ trước đã bị bác bỏ.

23. 奴隷制度どれいせいど廃止はいし契機けいきにして、社会しゃかいあたらたな段階だんかいへと移行いこうした。
Từ cột mốc bãi bỏ chế độ nô lệ, xã hội đã chuyển sang một giai đoạn mới.

24. ある大規模だいきぼ抗議こうぎデモを契機けいきにして、政府せいふ政策せいさく撤回てっかい決定けっていした。
Nhân một cuộc biểu tình phản đối quy mô lớn, chính phủ đã quyết định hủy bỏ chính sách.

25. 電信技術でんしんぎじゅつ発明はつめい契機けいきにして、世界せかい情報伝達速度じょうほうでんたつそくど飛躍的ひやくてき向上こうじょうした。
Nhờ phát minh ra kỹ thuật điện tín, tốc độ truyền đạt thông tin trên thế giới đã tăng lên vượt bậc.

26. この国際会議こくさいかいぎでの合意ごうい契機けいきにして、各国かっこく環境問題かんきょうもんだい協調きょうちょうしてとりむことになった。
Từ sự đồng thuận tại hội nghị quốc tế này, các quốc gia đã quyết định phối hợp giải quyết các vấn đề môi trường.

27. 企業きぎょう不正会計事件ふせいかいけいじけん契機けいきにして、コーポレートガバナンスの強化きょうかがさけばれるようになった。
Bắt nguồn từ vụ gian lận kế toán của doanh nghiệp, việc tăng cường quản trị công ty đã bắt đầu được kêu gọi mạnh mẽ.

28. 新空港しんくうこう建設けんせつ契機けいきにして、この地域ちいき国際的こくさいてきなハブ都市としへと変貌へんぼうげた。
Nhờ việc xây dựng sân bay mới, khu vực này đã chuyển mình trở thành một thành phố cửa ngõ quốc tế.

29. バブル経済けいざい崩壊ほうかい契機けいきにして、人々ひとびと価値観かちかん物質的なものぶっしつてきなものから精神的なものせいしんてきなものへと変化へんかした。
Từ sự sụp đổ của nền kinh tế bong bóng, giá trị quan của con người đã thay đổi từ vật chất sang tinh thần.

30. IT革命かくめい契機けいきにして、産業構造さんぎょうこうぞうそのものがおおきくわった。
Lấy cuộc cách mạng IT làm mốc, chính cấu trúc công nghiệp đã có sự thay đổi lớn.

31. 貴族社会きぞくしゃかい終焉しゅうえん契機けいきにして、実力主義じつりょくしゅぎなかが到来とうらいした。
Từ sự kết thúc của xã hội quý tộc, một thế giới trọng thực lực đã chính thức xuất hiện.

32. あるクーデターを契機けいきにして、そのくにふたたび軍事政権下ぐんじせいけんかもどった。
Sau một cuộc đảo chính, quốc gia đó đã quay trở lại dưới sự kiểm soát của chính quyền quân sự.

33. 平和条約へいわじょうやく調印ちょういん契機けいきにして、両国りょうこく長年ながねん敵対関係てきたいかんけい終止符しゅうしふった。
Nhờ việc ký kết hiệp ước hòa bình, hai nước đã chấm dứt mối quan hệ thù địch kéo dài nhiều năm.

34. 全国的ぜんこくてき飢饉ききん契機けいきにして、幕府ばくふ権威けんい失墜しっついした。
Từ nạn đói xảy ra trên toàn quốc, uy quyền của Mạc phủ đã bị sụp đổ.

35. 異文化いぶんかとの大規模だいきぼ接触せっしょく契機けいきにして、その国独自くにどくじ芸術様式げいじゅつようしきがまれた。
Nhờ sự tiếp xúc quy mô lớn với các nền văn hóa khác nhau, một phong cách nghệ thuật riêng biệt của quốc gia đó đã ra đời.

36. 義務教育制度ぎむきょういくせいど導入どうにゅう契機けいきにして、社会全体しゃかいぜんたい知識ちしきレベルが向上こうじょうした。
Từ việc áp dụng chế độ giáo dục bắt buộc, mức độ hiểu biết của toàn xã hội đã được nâng lên.

37. ある大規模だいきぼテロ事件じけん契機けいきにして、国際社会こくさいしゃかい安全保障体制あんぜんほしょうたいせいが見直みなおされた。
Nhân một vụ khủng bố quy mô lớn, hệ thống an ninh bảo an của cộng đồng quốc tế đã được xem xét lại.

38. 新航路しんこうろ発見はっけん契機けいきにして、大航海時代だいこうかいじだいがはじまった。
Nhờ phát hiện ra các tuyến đường biển mới, Thời đại Khám phá đã bắt đầu.

39. 宗教戦争しゅうきょうせんそう勃発ぼっぱつ契機けいきにして、ヨーロッパの勢力図せいりょくず複雑化ふくざつかした。
Từ việc bùng nổ chiến tranh tôn giáo, bản đồ thế lực của Châu Âu đã trở nên phức tạp.

40. 市民革命しみんかくめい成功せいこう契機けいきにして、近代民主主義きんだいみんしゅしゅぎいしずえがきずかれた。
Từ sự thành công của các cuộc cách mạng dân sự, nền móng của dân chủ hiện đại đã được xây dựng.

41. 創立そうりつ100周年しゅうねん契機けいきにして、当社とうしゃあらたな経営けいえいビジョンを発表はっぴょうした。
Nhân kỷ niệm 100 năm thành lập, công ty chúng tôi đã công bố một tầm nhìn quản trị mới.

42. 他社たしゃとの業務提携ぎょうむていけい契機けいきにして、新市場しんしじょうへの参入さんにゅうたした。
Từ việc hợp tác nghiệp vụ với công ty khác, chúng tôi đã gia nhập được thị trường mới thành công.

43. しんCEOの就任しゅうにん契機けいきにして、社内しゃない改革かいかくムードにつつまれている。
Nhân dịp CEO mới nhậm chức, bầu không khí trong công ty đang tràn ngập tinh thần cải cách.

44. 画期的かっきてき新製品しんせいひん発売はつばい契機けいきにして、会社かいしゃ急成長きゅうせいちょうげた。
Nhờ việc mở bán sản phẩm mới mang tính đột phá, công ty đã đạt được sự tăng trưởng vượt bậc.

45. 経営不振けいえいふしん契機けいきにして、事業じぎょう選択せんたく集中しゅうちゅうすすめることになった。
Từ tình hình kinh doanh không khả quan, công ty đã quyết định đẩy mạnh việc lựa chọn và tập trung vào các mảng kinh doanh cốt lõi.

46. 海外工場かいがいこうじょう設立せつりつ契機けいきにして、グローバルな生産体制せいさんたいせい確立かくりつした。
Nhờ thành lập nhà máy ở nước ngoài, một hệ thống sản xuất toàn cầu đã được xác lập.

47. 新技術しんぎじゅつ特許取得とっきょしゅとく契機けいきにして、業界内ぎょうかいないでの優位性ゆういせい確保かくほした。
Nhờ lấy được bằng sáng chế công nghệ mới, công ty đã đảm bảo được vị thế ưu thế trong ngành.

48. 業界再編ぎょうかいさいへんうごきを契機けいきにして、のこりをかけた競争きょうそうが激化げきかした。
Từ phong trào tái cơ cấu ngành, cuộc cạnh tranh sinh tồn đã trở nên gay gắt.

49. 株式公開かぶしきこうかい契機けいきにして、さらなる社会的責任しゃかいてきせきにんうことになった。
Kể từ khi phát hành cổ phiếu ra công chúng, công ty đã phải gánh vác trách nhiệm xã hội lớn hơn nữa.

50. ある重大じゅうだい製品事故せいひんじこ契機けいきにして、会社かいしゃ安全管理体制あんぜんかんりたいせい徹底的てっていてき見直みなおした。
Nhân một sự cố sản phẩm nghiêm trọng, công ty đã xem xét lại triệt để hệ thống quản lý an toàn.

51. ライバルしゃ市場撤退しじょうてったい契機けいきにして、一気いっきにシェアを拡大かくだいした。
Nhân dịp đối thủ rút lui khỏi thị trường, chúng tôi đã mở rộng thị phần chỉ trong một hơi.

52. この法規制ほうきせい緩和かんわ契機けいきにして、おおくのベンチャー企業きぎょうが誕生たんじょうした。
Từ việc nới lỏng các quy định pháp lý này, nhiều doanh nghiệp khởi nghiệp đã ra đời.

53. 海外企業かいがいきぎょうからの大型受注おおがたじゅちゅう契機けいきにして、会社かいしゃ業績ぎょうせきはV字回復じかいふくした。
Nhờ nhận được đơn đặt hàng lớn từ doanh nghiệp nước ngoài, thành tích của công ty đã hồi phục ngoạn mục theo hình chữ V.

54. ITバブルの到来とうらい契機けいきにして、かれはIT分野ぶんやで起業きぎょうした。
Nhân lúc bong bóng IT đến, anh ấy đã khởi nghiệp trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

55. DX(デジタルトランスフォーメーション)への移行いこう契機けいきにして、業務効率ぎょうむこうりつが飛躍的ひやくてき向上こうじょうした。
Nhờ chuyển đổi sang DX (chuyển đổi số), hiệu quả công việc đã tăng cao vượt bậc.