Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

ありふれた

Tầm thường
Hoặc

或(ある)いは

Hoặc là
 

アルミ

Nhôm
Bào

泡(あわ)

Bọt
Ai

哀(あわ)れ

Đáng thương
Hoảng

慌(あわただ)しい

Bận rộn
Hoảng

慌(あわて)る

Luống cuống
Án

案(あん)

Đề án
An Dịch

安易(あんい)

Dễ dàng
Án Ngoại

案外(あんがい)

Không ngờ
Ám Ký

暗記(あんき)

Thuộc lòng
 

アンコール

Diễn lại
Ám Hắc

暗黒(あんこく)

Tăm tối
Ám Thị

暗示(あんじ)

Ám thị
An Toàn

安全(あんぜん)

An toàn
An Toàn Tính

安全性(あんぜんせい)

Độ an toàn
An Định

安定(あんてい)

Ổn định
 

アンテナ

Ăng ten
Án Định

案の定(あん じょう)

Quả nhiên
An Nội

案内(あんない)

Hướng dẫn
 

アンケート

Khảo sát
Ủy Viên

委員(いいん)

Ủy viên
Dị Ngoại

意外(いがい)

Bất ngờ
Sinh Sinh

生き生き(いきいき)

Sống động
Sinh

生(い)きがい

Lẽ sống
Sinh Vật

生き物(いきもの)

Sinh vật
Kỷ Phân

幾分(いくぶん)

Một chút
 

いくら~でも

Dẫu cho
Kỷ

幾(いく)らか

Một ít
Dục Nhi

育児(いくじ)

Nuôi con
Dục Thành

育成(いくせい)

Nuôi dưỡng
Sinh Hoa

生(い)け花(ばな)

Cắm hoa
 

いける

Được việc
Ý Kiến

意見(いけん)

Ý kiến
Vi Kỳ

囲碁(いご)

Cờ vây
Di Hành

移行(いこう)

Chuyển đổi
Ý Hướng

意向(いこう)

Ý định
Dĩ Thượng

以上(いじょう)

Trở lên
Dị Thường

異常(いじょう)

Bất thường
Y Thực Trụ

衣食住(いしょくじゅう)

Ăn mặc ở
Ý Chí

意志(いし)

Ý chí
Ý Thức

意識(いしき)

Ý thức
Dĩ Tiền

以前(いぜん)

Trước đây
Ý Địa Ác

意地悪(いじわる)

Xấu tính
Duy Trì

維持(いじ)

Duy trì
Di Trụ

移住(いじゅう)

Di cư
Cấp

急(いそ)gぎ

Khẩn cấp
Cấp

急(いそ)ぐ

Vội vã
Ủy Thác

委託(いたく)

Ủy thác
Bão

抱(いだ)く

Ôm ấp
 

いたずら

Nghịch ngợm

MẪU NGỮ PHÁP: ~をきっかけに / ~をきっかけとして / ~をきっかけにしてい (Trình độ N3)

Chữ Hán của từ này là 「切掛け」 (Kích quải). Bản chất của từ きっかけ trong đời sống có nghĩa là "Cơ duyên, động lực, ngòi nổ".

Ý nghĩa

Nhân cơ hội... / Nhờ có... / Từ sự việc... mà (dẫn đến sự thay đổi lớn).

Bản chất: Diễn tả việc một sự kiện, một hành động ngẫu nhiên hoặc bất ngờ xảy ra ở vế trước đóng vai trò là "ngòi nổ" hoặc "bước ngoặt", làm thay đổi hoàn toàn cục diện, dẫn đến một hành động hoặc trạng thái hoàn toàn mới ở vế sau.

Cách dùng

Bản chất "Bước ngoặt" (Điểm mấu chốt):

Vế trước luôn là một sự việc cụ thể, có tính thời điểm (như: kết hôn, đổ bệnh, một chuyến đi chơi, một bộ phim, một câu nói của ai đó).

Vế sau bắt buộc phải là một sự thay đổi lớn, một bước tiến mới hoặc một sự bắt đầu phát triển kéo dài kể từ dấu mốc đó.

Lưu ý ngữ pháp: Cấu trúc này mang tính chất khách quan hoặc tích cực về mặt phát triển. Tuyệt đối không dùng cho các hiện tượng tự nhiên hay các mối quan hệ nhân quả tiêu cực thông thường (Ví dụ: Không nói "Nhờ trận mưa làm ngòi nổ mà tôi bị ướt áo").

Cấu trúc

Danh từ + をきっかけに / をきっかけとして

動詞 (Động từ) thể [V-ru / V-ta] + の} +  をきっかけに / をきっかけとして

Nhờ việc kết hôn: 結婚 + をきっかけに $\rightarrow$ 結婚をきっかけに

Nhân cơ hội đến Nhật: 日本に来た + の + をきっかけに $\rightarrow$ 日本に来たのをきっかけに

Ví dụ minh họa

アニメを見たのをきっかけに日本語に興味を持ち、留学(りゅうがく)を決めました。

(Nhờ vào việc xem anime [ngòi nổ] mà tôi bắt đầu có hứng thú với tiếng Nhật, rồi từ đó quyết định đi du học [sự thay đổi lớn].)

大病(たいびょう)を患った(わずらった)のをきっかけにして、彼はタバコを完全に辞めた。

(Từ bước ngoặt một lần bị bạo bệnh, anh ấy đã hoàn toàn từ bỏ thuốc lá.)

子どもの誕生をきっかけに、マイホームの購入(こうにゅう)を計画し始めました。

(Nhân cơ hội đứa con chào đời, chúng tôi đã bắt đầu lên kế hoạch mua ngôi nhà cho riêng mình.)

ちょっとした誤解(ごかい)をきっかけに、二人は口をきかなくなってしまった。

(Chỉ từ một sự hiểu lầm nho nhỏ, hai đứa nó đã trở nên lạnh nhạt và không thèm mở lời với nhau nữa.)

 

1. 友人ゆうじんに誘さそわれたのをきっかけに、テニスを始はじめました。
Kể từ khi được người bạn rủ rê, tôi đã bắt đầu chơi tennis.

2. 一冊いっさつの本ほんとの出会であいをきっかけに、歴史れきしに興味きょうみを持もつようになった。
Bắt nguồn từ việc tình cờ đọc được một cuốn sách, tôi đã trở nên hứng thú với lịch sử.

3. 京都きょうとへの旅行りょこうをきっかけに、写真しゃしんが趣味しゅみになった。
Sau chuyến du lịch đến Kyoto, nhiếp ảnh đã trở thành sở thích của tôi.

4. 好すきなアニメをきっかけに、日本語にほんごの勉強べんきょうを始はじめた。
Từ việc yêu thích phim hoạt hình, tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật.

5. オリンピック観戦かんせんをきっかけに、自分じぶんもスポーツをやってみたくなった。
Sau khi xem Olympic, tôi cũng muốn tự mình thử chơi thể thao.

6. 子供こどもに絵本えほんを読よみ聞きかせていたのをきっかけに、自分じぶんでも物語ものがたりを書かき始はじめた。
Từ việc đọc truyện tranh cho con nghe, tôi đã bắt đầu tự mình viết nên những câu chuyện.

7. 失恋しつれんをきっかけに、自分じぶんを磨みがくためにジムに通かよい始はじめた。
Nhân việc thất tình, tôi đã bắt đầu đi tập gym để hoàn thiện bản thân.

8. YouTubeの料理動画りょうりどうがをきっかけに、お菓子作かしづくりにハマった。
Bắt nguồn từ những video nấu ăn trên YouTube, tôi đã đam mê làm bánh ngọt.

9. テレビで見みたギター演奏えんそうをきっかけに、楽器がっきを習ならい始はじめた。
Từ màn trình diễn guitar xem trên tivi, tôi đã bắt đầu học một nhạc cụ.

10. 祖父そふの古ふるいカメラをきっかけに、フィルムカメラの魅力みりょくに気きづいた。
Nhờ chiếc máy ảnh cũ của ông nội, tôi đã nhận ra sức hút của máy ảnh phim.

11. 友人ゆうじんの結婚式けっこんしきでのスピーチをきっかけに、話はなし方教室かたきょうしつに通かようことにした。
Sau bài phát biểu tại đám cưới người bạn, tôi đã quyết định đi học lớp kỹ năng nói.

12. この歌うたをきっかけに、そのアーティストのファンになった。
Kể từ bài hát này, tôi đã trở thành người hâm mộ của nghệ sĩ đó.

13. 子供こどもが生うまれたのをきっかけに、編あみ物ものを始はじめた。
Nhân lúc có con nhỏ, tôi đã bắt đầu tập đan lát.

14. 在宅勤務ざいたくきんむをきっかけに、家庭菜園かていさいえんを始はじめた。
Từ khi làm việc tại nhà, tôi đã bắt đầu làm vườn tại gia.

15. 海外かいがいドラマをきっかけに、英語えいごの勉強べんきょうを再開さいかいした。
Từ các bộ phim truyền hình nước ngoài, tôi đã bắt đầu học lại tiếng Anh.

16. 友人ゆうじんの勧すすめをきっかけに、ヨガを始はじめたら心身しんしんともに健康けんこうになった。
Kể từ khi tập yoga theo lời khuyên của bạn, cả tinh thần và thể chất của tôi đều trở nên khỏe mạnh.

17. 健康診断けんこうしんだんの結果けっかをきっかけに、ジョギングを日課にっかにした。
Từ kết quả khám sức khỏe, tôi đã biến việc chạy bộ thành thói quen hàng ngày.

18. たまたま見みたドキュメンタリー番組ばんぐみをきっかけに、天文学てんもんがくに夢中むちゅうになった。
Nhờ một chương trình tài liệu tình cờ xem được, tôi đã say mê thiên văn học.

19. 飼かい始はじめたペットをきっかけに、動物どうぶつの行動学こうどうがくについて学まなび始はじめた。
Kể từ khi nuôi thú cưng, tôi đã bắt đầu tìm hiểu về hành vi học của động vật.

20. 地域ちいきのイベントへの参加さんかをきっかけに、地元じもとの歴史れきしに関心かんしんを持もった。
Từ việc tham gia sự kiện cộng đồng, tôi đã nảy sinh quan tâm đến lịch sử địa phương.

21. 友人ゆうじんとの会話かいわをきっかけに、今いままで知しらなかった音楽おんがくジャンルに興味きょうみが湧わいた。
Từ cuộc trò chuyện với người bạn, tôi nảy sinh hứng thú với một dòng nhạc mà trước nay chưa từng biết.

22. 留学経験りゅうがくけいけんをきっかけに、様々さまざまな国くにの文化ぶんかを学まなぶの が好すきになった。
Từ kinh nghiệm đi du học, tôi đã trở nên yêu thích việc tìm hiểu văn hóa của nhiều quốc gia khác nhau.

23. 娘むすめのピアノの発表会はっぴょうかいをきっかけに、自分じぶんも昔習むかしならっていたピアノを再開さいかいした。
Nhân buổi biểu diễn piano của con gái, tôi đã chơi lại cây đàn piano mà mình từng học ngày xưa.

24. ある画家がかの展覧会てんらんかいをきっかけに、美術館巡びじゅつかんめぐりが趣味しゅみになった。
Bắt nguồn từ cuộc triển lãm của một họa sĩ, việc đi thăm các bảo tàng mỹ thuật đã trở thành sở thích của tôi.

25. フリマアプリの利用りようをきっかけに、物ものの価値かちについて考かんがえるようになった。
Kể từ khi sử dụng ứng dụng mua bán đồ cũ, tôi đã bắt đầu suy nghĩ về giá trị của đồ vật.

26. 友人ゆうじんが撮とってくれた一枚いちまいの写真しゃしんをきっかけに、写真写しゃしんうつりを研究けんきゅうし始はじめた。
Từ một bức ảnh người bạn chụp cho, tôi đã bắt đầu nghiên cứu cách ăn ảnh.

27. 推おしの俳優はいゆうをきっかけに、韓国かんこくドラマを見みるようになった。
Vì nam diễn viên thần tượng, tôi đã bắt đầu xem phim truyền hình Hàn Quốc.

28. 祖母そぼから着物きものを譲ゆずり受うけたのをきっかけに、着付きつけを習ならい始はじめた。
Nhân việc được bà để lại bộ Kimono, tôi đã bắt đầu học cách mặc nó.

29. ふと立たち寄よったカフェをきっかけに、コーヒーの奥深おくふかさに目覚めざめた。
Từ quán cà phê tình cờ ghé qua, tôi đã nhận ra sự thâm thúy của cà phê.

30. 声優せいゆうさんのラジオ番組ばんぐみをきっかけに、声こえの仕事しごとに興味きょうみを持もつようになった。
Từ chương trình radio của một diễn viên lồng tiếng, tôi đã nảy sinh hứng thú với các công việc về giọng nói.

31. このゲームをきっかけに、オンラインで多おおくの友達ともだちができた。
Kể từ trò chơi này, tôi đã kết giao được rất nhiều bạn bè trực tuyến.

32. 失業しつぎょうをきっかけに、かねてから興味きょうみのあったプログラミングの勉強べんきょうを始はじめた。
Nhân lúc thất nghiệp, tôi đã bắt đầu học lập trình - điều mà tôi vốn đã quan tâm từ lâu.

33. 子供こどもの宿題しゅくだいを手伝てつだったのをきっかけに、自分じぶんも学まなび直なおしたいと思うおもうようになった。
Từ việc giúp con làm bài tập, tôi đã bắt đầu muốn bản thân mình cũng được học lại.

34. 隣人りんじんとの交流こうりゅうをきっかけに、英会話えいかいわを習ならうことにした。
Sau cuộc giao lưu với người hàng xóm, tôi đã quyết định đi học đàm thoại tiếng Anh.

35. SNSで見みた美うつくしい風景ふうけいをきっかけに、登山とざんを始はじめた。
Từ những cảnh đẹp xem được trên mạng xã hội, tôi đã bắt đầu tập leo núi.

36. 尊敬そんけいする上司じょうしの勧すすめをきっかけに、資格取得しかくしゅとくの勉強べんきょうを始はじめた。
Kể từ lời khuyên của người sếp mà tôi kính trọng, tôi đã bắt đầu học để lấy chứng chỉ.

37. 一ひとつの単語たんごをきっかけに、芋いもづる式しきに多おおくの知識ちしきが繋つながった。
Chỉ từ một từ vựng, vô vàn kiến thức đã kết nối với nhau như dây khoai lang.

38. コンサートに行いったのをきっかけに、自分じぶんでもバンドを組くみたくなった。
Sau khi đi xem buổi hòa nhạc, tôi cũng muốn tự mình lập một ban nhạc.

39. 街まちで偶然耳ぐうぜんみみにした音楽おんがくをきっかけに、ジャズを聴きくようになった。
Tình cờ nghe thấy một bản nhạc trên phố, tôi đã bắt đầu nghe nhạc Jazz.

40. 息子むすことのキャッチボールをきっかけに、地域ちいきの草野球くさやきゅうチームに入はいった。
Từ những lần chơi ném bóng với con trai, tôi đã tham gia vào một đội bóng chày phong trào ở địa phương.

41. 大病たいびょうをしたのをきっかけに、タバコを やめる決意けついをした。
Sau một trận bạo bệnh, tôi đã quyết tâm bỏ thuốc lá.

42. 子供こどもが生うまれたのをきっかけに、健康けんこうに気きをつけるようになった。
Kể từ khi có con, tôi đã bắt đầu chú ý hơn đến sức khỏe.

43. 引ひっ越こしをきっかけに、断捨離だんしゃりに目覚めざめた。
Sau khi chuyển nhà, tôi đã nhận ra giá trị của việc tối giản hóa đồ đạc.

44. あるテレビ番組ばんぐみをきっかけに、食品しょくひんロス問題もんだいに関心かんしんを持もつようになった。
Nhờ một chương trình truyền hình, tôi đã bắt đầu quan tâm đến vấn đề lãng phí thực phẩm.

45. 友人ゆうじんの一言ひとことをきっかけに、自分じぶんの考え方かんがえかたが大おおきく変かわった。
Chỉ từ một lời nói của người bạn, cách suy nghĩ của tôi đã thay đổi rất nhiều.

46. 震災しんさいの経験けいけんをきっかけに、日頃ひごろからの備そなえの大切たいせつさを痛感つうかんした。
Từ kinh nghiệm sau thảm họa động đất, tôi đã thấm thía tầm quan trọng của việc chuẩn bị sẵn sàng hàng ngày.

47. この失敗しっぱいをきっかけに、彼かれはより慎重しんちょうになった。
Sau thất bại này, anh ấy đã trở nên thận trọng hơn.

48. 祖母そぼの死しをきっかけに、命いのちの尊とうとさについて深ふかく考かんがえるようになった。
Sự ra đi của bà đã khiến tôi suy nghĩ sâu sắc về giá trị thiêng liêng của mạng sống.

49. 一人暮ひとりぐらしをきっかけに、親おやのありがたみが分わかった。
Sau khi sống tự lập, tôi đã hiểu được công ơn của cha mẹ.

50. ペットを飼かい始はじめたのをきっかけに、毎朝早起まいあさはやおきするようになった。
Kể từ khi nuôi thú cưng, tôi đã có thói quen dậy sớm mỗi sáng.

51. 環境問題かんきょうもんだいに関かんする本ほんをきっかけに、エコな生活せいかつを心こころがけるようになった。
Nhờ cuốn sách về vấn đề môi trường, tôi đã bắt đầu ý thức sống xanh hơn.

52. 今回こんかいの挫折ざせつをきっかけに、彼かれは以前いぜんよりも強つよくなった。
Sau lần vấp ngã này, anh ấy đã trở nên mạnh mẽ hơn trước.

53. 尊敬そんけいする人ひとの言葉ことばをきっかけに、物事ものごとをポジティブに捉とらえられるようになった。
Từ lời nói của người mà tôi kính trọng, tôi đã có thể nhìn nhận mọi việc theo hướng tích cực.

54. コロナ禍かをきっかけに、働はたらき方かたに対たいする考え方かんがえかたが多様化たようかした。
Kể từ đại dịch COVID-19, quan điểm về cách thức làm việc đã trở nên đa dạng hơn.

55. 息子むすこの独立どくりつをきっかけに、夫婦二ふうふふたりの時間じかんを大切たいせつにするようになった。
Sau khi con trai ra ở riêng, hai vợ chồng đã bắt đầu trân trọng thời gian dành cho nhau hơn.

 

 

 

 

MẪU NGỮ PHÁP: ~を契機に / ~を契機として (Trình độ N2)

Ý nghĩa

Lấy sự kiện... làm bước ngoặt để... / Nhân cơ hội... mà (có sự chuyển biến lớn).

Bản chất: Giống hệt をきっかけに, dùng để diễn tả một sự kiện ở vế trước làm "ngòi nổ" hay "đòn bẩy" dẫn đến một sự thay đổi, phát triển mang tính bước ngoặt ở vế sau.

Cách dùng

Bản chất "Tầm nhìn vĩ mô" (Điểm mấu chốt): Đây là điểm giúp bạn ăn trọn điểm trong bài thi N2.

Nếu ~をきっかけに dùng thoải mái cho các chuyện cá nhân, đời thường (như xem phim, đổi kiểu tóc, đi chơi).

Thì ~を契機に lại chuyên trị những sự kiện lớn, mang tính lịch sử, chính trị, kinh tế, xã hội hoặc sự phát triển lớn của một doanh nghiệp/tập thể.

Sắc thái vế sau: Luôn là một sự thay đổi mang tính hệ thống, cải cách, phát triển mạnh mẽ hoặc bước sang một kỷ nguyên mới.

Văn phong: Cực kỳ trang trọng, cứng nhắc (Văn viết). Xuất hiện liên tục trong các bài báo kinh tế, thời sự, diễn văn của giám đốc hoặc phần đọc hiểu N2/N1.

Cấu trúc

$$\text{Danh từ} + \text{を契機に / を契機として}$$

$$\text{Đ動詞 (Động từ) thể [V-ru / V-ta] + の} + \text{を契機に / を契機として}$$

Ví dụ minh họa

1964年の東京オリンピックを契機に、日本の経済は急速(きゅうそく)に発展した。

(Lấy sự kiện Thế vận hội Tokyo 1964 làm bước ngoặt, nền kinh tế Nhật Bản đã phát triển một cách thần tốc.)

わが社は、新社長の就任(しゅうにん)を契機として、大幅な組織改革(そしきかいかく)を行うこととなった。

(Công ty chúng tôi nhân cơ hội tân giám đốc lên nắm quyền đã quyết định tiến hành một cuộc cải tổ bộ máy tổ chức trên quy mô lớn.)

 

 

 

 

1. 明治維新めいじいしんを契機けいきに、日本にほんは近代国家きんだいこっかへの道みちを歩あゆみ始はじめた。
Lấy cuộc Duy tân Minh Trị làm mốc, Nhật Bản đã bắt đầu bước đi trên con đường trở thành một quốc gia hiện đại.

2. 第二次世界大戦だいにじせかいたいせんの終結しゅうけつを契機けいきに、世界せかいは新あらたな国際秩序こくさいちつじょを構築こうちくした。
Từ cột mốc kết thúc Chiến tranh Thế giới thứ hai, thế giới đã xây dựng một trật tự quốc tế mới.

3. この事件じけんを契機けいきに、国民こくみんの間あいだで人権意識じんけんいしきが高たかまった。
Nhân sự kiện này, ý thức về nhân quyền trong nhân dân đã được nâng cao.

4. ベルリンの壁崩壊かべほうかいを契機けいきに、東西冷戦とうざいれいせんは終結しゅうけつへと向むかった。
Lấy sự sụp đổ của bức tường Berlin làm bước ngoặt, Chiến tranh Lạnh Đông-Tây đã tiến tới hồi kết.

5. 産業革命さんぎょうかくめいを契機けいきに、社会構造しゃかいこうぞうが大おおきく変化へんかした。
Bắt nguồn từ Cách mạng Công nghiệp, cấu trúc xã hội đã thay đổi mạnh mẽ.

6. 大震災だいしんさいを契機けいきに、防災ぼうさいへの関心かんしんが全国的ぜんこくてきに高たかまった。
Nhân trận đại động đất, sự quan tâm đến phòng chống thiên tai đã tăng cao trên toàn quốc.

7. その法律ほうりつの施行しこうを契機けいきに、女性じょせいの社会進出しゃかいしんしゅつが加速かそくした。
Kể từ khi đạo luật đó có hiệu lực, việc phụ nữ tham gia vào các hoạt động xã hội đã được đẩy nhanh.

8. ある大規模だいきぼな公害問題こうがいもんだいを契機けいきに、国くにの環境政策かんきょうせいさくが大おおきく転換てんかんされた。
Từ vấn đề ô nhiễm quy mô lớn, chính sách môi trường của quốc gia đã có bước chuyển hướng lớn.

9. 活版印刷技術かっぱんいんさつぎじゅつの発明はつめいを契機けいきに、知識ちしきの普及ふきゅうが飛躍的ひやくてきに進すすんだ。
Nhờ phát minh ra kỹ thuật in chữ rời, việc phổ biến kiến thức đã tiến triển vượt bậc.

10. 今回こんかいのパンデミックを契機けいきに、働はたらき方かたや生活様式せいかつようしきが見直みなおされることになった。
Nhân đại dịch lần này, cách thức làm việc và lối sống đã được xem xét lại.

11. 植民地しょくみんちからの独立どくりつを契機けいきに、その国くには独自どくじの文化ぶんかを育はぐくみ始はじめた。
Sau khi độc lập khỏi thuộc địa, quốc gia đó đã bắt đầu nuôi dưỡng nền văn hóa riêng biệt.

12. 市町村合併しちょうそんがっぺいを契機けいきに、新あたらしいまちづくりが始はじまった。
Nhân việc sáp nhập các đơn vị hành chính, một quá trình xây dựng đô thị mới đã bắt đầu.

13. 鉄道てつどうの開通かいつうを契機けいきに、この町まちは急速きゅうそくに発展はってんした。
Nhờ việc thông tuyến đường sắt, thị trấn này đã phát triển nhanh chóng.

14. ある市民運動しみんうんどうを契機けいきに、政治せいじへの関心かんしんを持もつ若者わかものが増ふえた。
Bắt nguồn từ một phong trào dân sự, số lượng thanh niên quan tâm đến chính trị đã tăng lên.

15. その独裁者どくさいしゃの死しを契機けいきに、国くには民主化みんしゅかへと向むかった。
Sau cái chết của kẻ độc tài đó, đất nước đã tiến tới quá trình dân chủ hóa.

16. 憲法改正けんぽうかいせいを契機けいきに、国くにのあり方かたが根本こんぽんから問とわれることになった。
Nhân việc sửa đổi hiến pháp, bản chất quốc gia đã bị đặt dấu hỏi từ tận gốc rễ.

17. オイルショックを契機けいきに、省しょうエネルギー技術ぎじゅつの開発かいはつが本格化ほんかくかした。
Từ cú sốc dầu mỏ, việc phát triển công nghệ tiết kiệm năng lượng đã được triển khai một cách mạnh mẽ.

18. ある有名ゆうめいな裁判さいばんの判決はんけつを契機けいきに、司法制度しほうせいどの見直みなおしが議論ぎろんされた。
Nhân phán quyết của một phiên tòa nổi tiếng, việc xem xét lại hệ thống tư pháp đã được đưa ra thảo luận.

19. 高度経済成長こうどけいざいせいちょうを契機けいきに、日本にほんの国際的地位こくさいてきちいは向上こうじょうした。
Từ sự tăng trưởng kinh tế thần kỳ, vị thế quốc tế của Nhật Bản đã được nâng cao.

20. 金融危機きんゆうききを契機けいきに、世界中せかいじゅうで金融規制きんゆうきせいが強化きょうかされた。
Từ cuộc khủng hoảng tài chính, các quy định tài chính đã được siết chặt trên toàn thế giới.

21. 今回こんかいの選挙結果せんきょけっかを契機けいきに、政界せいかいの勢力図せいりょくずが大おおきく変かわった。
Nhân kết quả cuộc bầu cử lần này, bản đồ thế lực trên chính trường đã thay đổi lớn.

22. ある社会学者しゃかいがくしゃの著書ちょしょを契機けいきに、ジェンダーに関かんする議論ぎろんが活発化かっぱつかした。
Bắt nguồn từ cuốn sách của một nhà xã hội học, các cuộc tranh luận về giới tính đã trở nên sôi nổi hơn.

23. 奴隷解放宣言どれいかいほうせんげんを契機けいきに、新あたらしい時代じだいが幕まくを開あけた。
Từ bản Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ, một thời đại mới đã mở màn.

24. ある大規模だいきぼデモを契機けいきに、政府せいふは国民こkみんの声こえに耳みみを傾かたむけザるを得えなくなった。
Từ một cuộc biểu tình quy mô lớn, chính phủ đã buộc phải lắng nghe tiếng nói của nhân dân.

25. 郵便制度ゆうびんせいどの確立かくりつを契機けいきに、遠隔地えんかくちとのコミュニケーションが容易よういになった。
Nhờ sự thiết lập hệ thống bưu chính, việc liên lạc với các vùng xa xôi đã trở nên dễ dàng.

26. この国際会議こくさいかいぎを契機けいきに、地球温暖化対策ちきゅうおんだんかたいさくへの取とりり組くみが世界的せかいてきに始はじまった。
Lấy hội nghị quốc tế này làm mốc, các nỗ lực ứng phó với nóng lên toàn cầu đã bắt đầu trên phạm vi thế giới.

27. ある不正事件ふせいじけんの発覚はっかくを契機けいきに、業界全体ぎょうかいぜんたいの自浄作用じじょうさようが求もとめられた。
Từ việc phát giác một vụ gian lận, khả năng tự làm sạch của toàn ngành đã bị đòi hỏi.

28. 新空港しんくうこうの開港かいこうを契機けいきに、この地域ちいきは国際的こくさいてきな観光地かんこうちとなった。
Nhân việc khánh thành sân bay mới, khu vực này đã trở thành một địa điểm du lịch quốc tế.

29. バブル経済けいざいの崩壊ほうかいを契機けいきに、日本にほんは長ながい経済停滞期けいざいていたいきに入はいった。
Từ sự sụp đổ của nền kinh tế bong bóng, Nhật Bản đã bước vào một thời kỳ đình trệ kinh tế kéo dài.

30. IT革命かくめいを契機けいきに、情報化社会じょうほうかしゃかいが到来とうらいした。
Từ cuộc cách mạng IT, xã hội thông tin đã chính thức xuất hiện.

31. 貴族階級きぞくかいきゅうの没落ぼつらくを契機けいきに、平民へいみんが力ちからを持もつ時代じだいとなった。
Từ sự suy vong của giai cấp quý tộc, thời đại mà thường dân nắm quyền lực đã đến.

32. 王政復古おうせいふっこを契機けいきに、国くには再ふたたび混乱こんらんの時代じだいに陥おちいった。
Từ sự phục hồi chế độ quân chủ, đất nước lại một lần nữa rơi vào thời kỳ hỗn loạn.

33. ある条約じょうやくの締結ていけつを契機けいきに、両国間りょうこくかんの長年ながねんの対立たいりつに終止符しゅうしふが打うたれた。
Thông qua việc ký kết một hiệp ước, sự đối đầu kéo dài nhiều năm giữa hai nước đã chấm dứt.

34. 飢饉ききんの発生はっせいを契機けいきに、農業技術のうぎょうぎじゅつの改良かいりょうが進すすめられた。
Từ nạn đói xảy ra, việc cải tiến kỹ thuật nông nghiệp đã được đẩy mạnh.

35. 異文化いぶんかとの接触せっしょくを契機けいきに、その国独自くにどくじの文化ぶんかが花開はなひらいた。
Nhờ sự tiếp xúc với các nền văn hóa khác nhau, văn hóa riêng biệt của quốc gia đó đã nở rộ.

36. 義務教育ぎむきょういくの導入どうにゅうを契機けいきに、国民こくみんの識字率しきじりつは飛躍的ひやくてきに向上こうじょうした。
Từ việc áp dụng giáo dục bắt buộc, tỷ lệ biết chữ của người dân đã tăng lên đáng kể.

37. あるテロ事件じけんを契機けいきに、国際社会こくさいしゃかいはテロとの戦たたかいを強化きょうかした。
Từ vụ khủng bố đó, cộng đồng quốc tế đã thắt chặt cuộc chiến chống khủng bố.

38. 新あたらしいエネルギー資源しげんの発見はっけんを契機けいきに、世界せかいの勢力図せいりょくずが塗ぬり替かえられた。
Nhờ việc phát hiện ra nguồn tài nguyên năng lượng mới, bản đồ thế lực thế giới đã bị vẽ lại.

39. 宗教改革しゅうきょうかいかくを契機けいきに、人々ひとびとの価値観かちかんは大おおきく揺ゆらいだ。
Từ cuộc Cải cách Tôn giáo, các giá trị quan của con người đã bị lung lay mạnh mẽ.

40. 民主化運動みんしゅかうんどうを契機けいきに、多おおくの国くにで独裁政権どくさいせいけんが倒たおれた。
Nhờ các phong trào dân chủ hóa, chính quyền độc tài ở nhiều nước đã bị lật đổ.

41. 創立そうりつ50周年しゅうねんを契機けいきに、当社とうしゃは社名しゃめいを変更へんこういたしました。
Nhân dịp kỷ niệm 50 năm thành lập, công ty chúng tôi đã tiến hành đổi tên.

42. 今回こんかいの合併がっぺいを契機けいきに、さらなる事業拡大じぎょうかくだいを目指めざします。
Lấy việc sáp nhập lần này làm đà, chúng tôi hướng tới mở rộng kinh doanh hơn nữa.

43. 新社長しんしゃちょうの就任しゅうにんを契機けいきに、社内しゃないの組織改革そしきかいかくが断行だんこうされた。
Nhân việc bổ nhiệm giám đốc mới, cuộc cải tổ tổ chức trong công ty đã được thực hiện quyết liệt.

44. 主力商品しゅりょくしょうひんのヒットを契機けいきに、その会社かいしゃは業界ぎょうかいトップに躍おどり出でた。
Nhờ sự thành công vang dội của sản phẩm chủ lực, công ty đó đã vươn lên vị trí dẫn đầu ngành.

45. 経営危機けいえいききを契機けいきに、会社かいしゃは抜本的ばっぽんてきなリストラを行おこなった。
Từ cuộc khủng hoảng quản trị, công ty đã tiến hành cắt giảm nhân sự một cách triệt để.

46. 海外進出かいがいしんしゅつを契機けいきに、弊社へいしゃの製品せいひんは世界中せかいじゅうで知しられるようになった。
Nhờ tiến ra thị trường nước ngoài, sản phẩm của công ty chúng tôi đã được biết đến trên khắp thế giới.

47. 新技術しんぎじゅつの導入どうにゅうを契機けいきに、生産性せいさんせいが大幅おおはばに向上こうじょうした。
Nhờ việc áp dụng công nghệ mới, năng suất đã được nâng cao đáng kể.

48. M&A(合併がっぺい・買収ばいしゅう)を契機けいきに、業界再編ぎょうかいさいへんの動うごきが活発化かっぱつかした。
Từ các vụ sáp nhập và mua lại, phong trào tái cơ cấu ngành đã trở nên sôi nổi.

49. 株式上場かぶしきじょうじょうを契機けいきに、社会的信用しゃかいてきしんようを高たかめ、さらなる飛躍ひやくを目指めざします。
Từ việc niêm yết cổ phiếu, chúng tôi nâng cao uy tín xã hội và hướng tới những bước tiến xa hơn.

50. ある顧客こきゃくからのクレームを契機けいきに、会社かいしゃは品質管理体制ひんしつかんりたいせいを根本こんぽんから見直みなおした。
Từ khiếu nại của một khách hàng, công ty đã xem xét lại hệ thống quản lý chất lượng từ gốc rễ.

51. ライバル社しゃの倒産とうさんを契機けいきに、市場しじょうのシェアを大おおきく伸のばすことができた。
Nhân việc công ty đối thủ phá sản, chúng tôi đã có thể gia tăng đáng kể thị phần.

52. この法改正ほうかいせいを契機けいきに、多おおくの企業きぎょうが新規事業しんきじぎょうに参入さんにゅうした。
Kể từ khi luật này được sửa đổi, nhiều doanh nghiệp đã bắt đầu nhảy vào các mảng kinh doanh mới.

53. ある大口契約おおぐちけいやくの成立せいりつを契機けいきに、会社かいしゃの経営けいえいは安定あんていした。
Nhờ việc ký kết được một hợp đồng lớn, việc kinh doanh của công ty đã đi vào ổn định.

54. ITバブルの崩壊ほうかいを契機けいきに、多おおくのベンチャー企業きぎょうが淘汰とうたされた。
Từ sự sụp đổ của bong bóng IT, nhiều doanh nghiệp khởi nghiệp đã bị đào thải.

55. デジタル化かへの移行いこうを契機けいきに、新あらたなビジネスモデルが生うまれた。
Từ sự chuyển dịch sang kỹ thuật số, các mô hình kinh doanh mới đã ra đời.

 

 

 

 

 

 

 

200. この対話たいわを契機けいきに、両者りょうしゃの間あいだに相互理解そうごりかいが生うまれることを期待きたいする。
Tôi kỳ vọng rằng từ cuộc đối thoại này, sự thấu hiểu lẫn nhau giữa đôi bên sẽ được hình thành.

1. フランスふらんす革命かくめいを契機けいきにして、近代市民社会きんだいしみんしゃかいの理念りねんが広ひろまった。
Lấy Cách mạng Pháp làm bước ngoặt, các lý tưởng của xã hội dân sự hiện đại đã lan rộng.

2. ペリー来航らいこうを契機けいきにして、日本にほんは開国かいこくへと舵かじを切きった。
Từ cột mốc tàu của Perry đến Nhật Bản, Nhật Bản đã chuyển hướng sang mở cửa đất nước.

3. この大災害だいさいがいを契機けいきにして、国くにの防災計画ぼうさいけいかくは根本こんぽんから見直みなおされた。
Nhân thảm họa lớn này, kế hoạch phòng chống thiên tai quốc gia đã được xem xét lại từ gốc rễ.

4. ある画期的かっきてきな判例はんれいを契機けいきにして、社会しゃかいの価値観かちかんが大おおきく変かわった。
Bắt nguồn từ một án lệ mang tính đột phá, các hệ giá trị của xã hội đã thay đổi lớn.

5. 産業革命さんぎょうかくめいを契機けいきにして、多おおくの人々ひとびとが農村のうそんから都市としへと移住いじゅうした。
Lấy Cách mạng Công nghiệp làm cơ hội, nhiều người đã di cư từ nông thôn ra thành thị.

6. 大震災だいしんさいを契機けいきにして、防災ぼうさいへの関心かんしんが全国的ぜんこくてきに高たかまった。
Nhân trận đại động đất, sự quan tâm đến việc phòng chống thiên tai đã tăng cao trên toàn quốc.

7. その法律ほうりつの施行しこうを契機けいきにして、女性じょせいの社会進出しゃかいしんしゅつが加速かそくした。
Kể từ khi đạo luật đó được thi hành, việc phụ nữ tham gia vào xã hội đã được đẩy nhanh.

8. ある大規模だいきぼな公害問題こうがいもんだいを契機けいきにして、国くにの環境政策かんきょうせいさくが大おおきく転換てんかんされた。
Bắt nguồn từ một vấn đề ô nhiễm quy mô lớn, chính sách môi trường của quốc gia đã chuyển hướng mạnh mẽ.

9. 活版印刷技術かっぱんいんさつぎじゅつの登場とうじょうを契機けいきにして、宗教改革しゅうきょうかいかくの思想しそうは瞬ままたく間まに広ひろまった。
Từ sự ra đời của kỹ thuật in chữ rời, tư tưởng Cải cách tôn giáo đã lan rộng trong nháy mắt.

10. 今回こんかいのパンデミックを契機けいきにして、オンライン教育おんらいんきょういくの導入どうにゅうが加速かそくした。
Nhân đại dịch lần này, việc áp dụng giáo dục trực tuyến đã được đẩy mạnh.

11. 植民地支配しょくみんちしはいからの解放かいほうを契機けいきにして、多おおくの新あたらしい国家こっかが誕生たんじょうした。
Từ cột mốc giải phóng khỏi ách thống trị thực dân, nhiều quốc gia mới đã ra đời.

12. 新憲法しんけんぽうの公布こうふを契機けいきにして、その国くには平和国家へいわこっかとしての道みちを歩あゆみ始はじめた。
Kể từ khi hiến pháp mới được ban bố, quốc gia đó bắt đầu bước đi trên con đường của một nước hòa bình.

13. 鉄道網てつどうもうの敷設ふせつを契機けいきにして、国内こくないの物流ぶつりゅうと人ひとの流ながれが劇的げきてきに変化へんかした。
Nhờ việc lắp đặt mạng lưới đường sắt, dòng lưu chuyển hàng hóa và con người trong nước đã thay đổi đáng kinh ngạc.

14. ある市民運動しみんうんどうの成功せいこうを契機けいきにして、国民こくみんの政治参加せいじさんかが活発かっぱつになった。
Từ sự thành công của một phong trào dân sự, việc tham gia chính trị của người dân đã trở nên sôi nổi.

15. その王おうの圧政あっせいを契機けいきにして、民衆みんしゅうは立たち上あがり、革命かくめいが起おこった。
Từ sự áp bức của vị vua đó, quần chúng đã đứng lên và một cuộc cách mạng nổ ra.

16. 市町村しちょうそんの大合併だいがっぺいを契機けいきにして、地方行政ちほうぎょうせいのあり方かたが大おおきく変かわった。
Nhân đợt sáp nhập lớn các đơn vị hành chính, hình thái hành chính địa phương đã thay đổi lớn.

17. 石油危機せきゆききを契機けいきにして、代替だいたいエネルギーの開発かいはつが国家的な課題こっかてきなかだいとなった。
Từ cuộc khủng hoảng dầu mỏ, phát triển năng lượng thay thế đã trở thành vấn đề cấp bách của quốc gia.

18. ある有名ゆうめいな裁判さいばんを契機けいきにして、司法しほうの独立性どくりつせいが問とわれるようになった。
Bắt nguồn từ một phiên tòa nổi tiếng, tính độc lập của tư pháp đã bắt đầu bị truy vấn.

19. 高度経済成長期こうどけいざいせいちょうきを契機けいきにして、核家族化かくかぞくかが急速きゅうそくに進すすんだ。
Từ thời kỳ tăng trưởng kinh tế thần kỳ, xu hướng gia đình hạt nhân đã tiến triển nhanh chóng.

20. 世界金融危機せかいきんゆうききを契機けいきにして、国際的な金融協力体制こくさいてきなきんゆうきょうりょくたいせいが構築こうちくされた。
Nhân cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu, một hệ thống hợp tác tài chính quốc tế đã được xây dựng.

21. 今回こんかいの選挙せんきょを契機けいきにして、長年続ながねんつづいた政権せいけんが交代こうたいした。
Nhân cuộc bầu cử lần này, chính quyền đã duy trì trong nhiều năm đã được thay thế.

22. ある学術書がくじゅつしょの出版しゅっぱんを契機けいきにして、それまでの定説ていせつが覆くつがえされた。
Kể từ khi một cuốn sách học thuật được xuất bản, học thuyết định sẵn từ trước đã bị bác bỏ.

23. 奴隷制度どれいせいどの廃止はいしを契機けいきにして、社会しゃかいは新あたらたな段階だんかいへと移行いこうした。
Từ cột mốc bãi bỏ chế độ nô lệ, xã hội đã chuyển sang một giai đoạn mới.

24. ある大規模だいきぼな抗議こうぎデモを契機けいきにして、政府せいふは政策せいさくの撤回てっかいを決定けっていした。
Nhân một cuộc biểu tình phản đối quy mô lớn, chính phủ đã quyết định hủy bỏ chính sách.

25. 電信技術でんしんぎじゅつの発明はつめいを契機けいきにして、世界せかいの情報伝達速度じょうほうでんたつそくどは飛躍的ひやくてきに向上こうじょうした。
Nhờ phát minh ra kỹ thuật điện tín, tốc độ truyền đạt thông tin trên thế giới đã tăng lên vượt bậc.

26. この国際会議こくさいかいぎでの合意ごういを契機けいきにして、各国かっこくは環境問題かんきょうもんだいに協調きょうちょうして取とりり組くむことになった。
Từ sự đồng thuận tại hội nghị quốc tế này, các quốc gia đã quyết định phối hợp giải quyết các vấn đề môi trường.

27. 企業きぎょうの不正会計事件ふせいかいけいじけんを契機けいきにして、コーポレートガバナンスの強化きょうかが叫さけばれるようになった。
Bắt nguồn từ vụ gian lận kế toán của doanh nghiệp, việc tăng cường quản trị công ty đã bắt đầu được kêu gọi mạnh mẽ.

28. 新空港しんくうこうの建設けんせつを契機けいきにして、この地域ちいきは国際的こくさいてきなハブ都市としへと変貌へんぼうを遂とげた。
Nhờ việc xây dựng sân bay mới, khu vực này đã chuyển mình trở thành một thành phố cửa ngõ quốc tế.

29. バブル経済けいざいの崩壊ほうかいを契機けいきにして、人々ひとびとの価値観かちかんは物質的なものぶっしつてきなものから精神的なものせいしんてきなものへと変化へんかした。
Từ sự sụp đổ của nền kinh tế bong bóng, giá trị quan của con người đã thay đổi từ vật chất sang tinh thần.

30. IT革命かくめいを契機けいきにして、産業構造さんぎょうこうぞうそのものが大おおきく変かわった。
Lấy cuộc cách mạng IT làm mốc, chính cấu trúc công nghiệp đã có sự thay đổi lớn.

31. 貴族社会きぞくしゃかいの終焉しゅうえんを契機けいきにして、実力主義じつりょくしゅぎの世よの中なかが到来とうらいした。
Từ sự kết thúc của xã hội quý tộc, một thế giới trọng thực lực đã chính thức xuất hiện.

32. あるクーデターを契機けいきにして、その国くには再ふたたび軍事政権下ぐんじせいけんかに戻もどった。
Sau một cuộc đảo chính, quốc gia đó đã quay trở lại dưới sự kiểm soát của chính quyền quân sự.

33. 平和条約へいわじょうやくの調印ちょういんを契機けいきにして、両国りょうこくは長年ながねんの敵対関係てきたいかんけいに終止符しゅうしふを打うった。
Nhờ việc ký kết hiệp ước hòa bình, hai nước đã chấm dứt mối quan hệ thù địch kéo dài nhiều năm.

34. 全国的ぜんこくてきな飢饉ききんを契機けいきにして、幕府ばくふの権威けんいは失墜しっついした。
Từ nạn đói xảy ra trên toàn quốc, uy quyền của Mạc phủ đã bị sụp đổ.

35. 異文化いぶんかとの大規模だいきぼな接触せっしょくを契機けいきにして、その国独自くにどくじの芸術様式げいじゅつようしきが生うまれた。
Nhờ sự tiếp xúc quy mô lớn với các nền văn hóa khác nhau, một phong cách nghệ thuật riêng biệt của quốc gia đó đã ra đời.

36. 義務教育制度ぎむきょういくせいどの導入どうにゅうを契機けいきにして、社会全体しゃかいぜんたいの知識ちしきレベルが向上こうじょうした。
Từ việc áp dụng chế độ giáo dục bắt buộc, mức độ hiểu biết của toàn xã hội đã được nâng lên.

37. ある大規模だいきぼテロ事件じけんを契機けいきにして、国際社会こくさいしゃかいの安全保障体制あんぜんほしょうたいせいが見直みなおされた。
Nhân một vụ khủng bố quy mô lớn, hệ thống an ninh bảo an của cộng đồng quốc tế đã được xem xét lại.

38. 新航路しんこうろの発見はっけんを契機けいきにして、大航海時代だいこうかいじだいが始はじまった。
Nhờ phát hiện ra các tuyến đường biển mới, Thời đại Khám phá đã bắt đầu.

39. 宗教戦争しゅうきょうせんそうの勃発ぼっぱつを契機けいきにして、ヨーロッパの勢力図せいりょくずは複雑化ふくざつかした。
Từ việc bùng nổ chiến tranh tôn giáo, bản đồ thế lực của Châu Âu đã trở nên phức tạp.

40. 市民革命しみんかくめいの成功せいこうを契機けいきにして、近代民主主義きんだいみんしゅしゅぎの礎いしずえが築きずかれた。
Từ sự thành công của các cuộc cách mạng dân sự, nền móng của dân chủ hiện đại đã được xây dựng.

41. 創立そうりつ100周年しゅうねんを契機けいきにして、当社とうしゃは新あらたな経営けいえいビジョンを発表はっぴょうした。
Nhân kỷ niệm 100 năm thành lập, công ty chúng tôi đã công bố một tầm nhìn quản trị mới.

42. 他社たしゃとの業務提携ぎょうむていけいを契機けいきにして、新市場しんしじょうへの参入さんにゅうを果はたした。
Từ việc hợp tác nghiệp vụ với công ty khác, chúng tôi đã gia nhập được thị trường mới thành công.

43. 新しんCEOの就任しゅうにんを契機けいきにして、社内しゃないは改革かいかくムードに包つつまれている。
Nhân dịp CEO mới nhậm chức, bầu không khí trong công ty đang tràn ngập tinh thần cải cách.

44. 画期的かっきてきな新製品しんせいひんの発売はつばいを契機けいきにして、会社かいしゃは急成長きゅうせいちょうを遂とげた。
Nhờ việc mở bán sản phẩm mới mang tính đột phá, công ty đã đạt được sự tăng trưởng vượt bậc.

45. 経営不振けいえいふしんを契機けいきにして、事業じぎょうの選択せんたくと集中しゅうちゅうを進すすめることになった。
Từ tình hình kinh doanh không khả quan, công ty đã quyết định đẩy mạnh việc lựa chọn và tập trung vào các mảng kinh doanh cốt lõi.

46. 海外工場かいがいこうじょうの設立せつりつを契機けいきにして、グローバルな生産体制せいさんたいせいを確立かくりつした。
Nhờ thành lập nhà máy ở nước ngoài, một hệ thống sản xuất toàn cầu đã được xác lập.

47. 新技術しんぎじゅつの特許取得とっきょしゅとくを契機けいきにして、業界内ぎょうかいないでの優位性ゆういせいを確保かくほした。
Nhờ lấy được bằng sáng chế công nghệ mới, công ty đã đảm bảo được vị thế ưu thế trong ngành.

48. 業界再編ぎょうかいさいへんの動うごきを契機けいきにして、生いき残のこりをかけた競争きょうそうが激化げきかした。
Từ phong trào tái cơ cấu ngành, cuộc cạnh tranh sinh tồn đã trở nên gay gắt.

49. 株式公開かぶしきこうかいを契機けいきにして、さらなる社会的責任しゃかいてきせきにんを負おうことになった。
Kể từ khi phát hành cổ phiếu ra công chúng, công ty đã phải gánh vác trách nhiệm xã hội lớn hơn nữa.

50. ある重大じゅうだいな製品事故せいひんじこを契機けいきにして、会社かいしゃは安全管理体制あんぜんかんりたいせいを徹底的てっていてきに見直みなおした。
Nhân một sự cố sản phẩm nghiêm trọng, công ty đã xem xét lại triệt để hệ thống quản lý an toàn.

51. ライバル社しゃの市場撤退しじょうてったいを契機けいきにして、一気いっきにシェアを拡大かくだいした。
Nhân dịp đối thủ rút lui khỏi thị trường, chúng tôi đã mở rộng thị phần chỉ trong một hơi.

52. この法規制ほうきせいの緩和かんわを契機けいきにして、多おおくのベンチャー企業きぎょうが誕生たんじょうした。
Từ việc nới lỏng các quy định pháp lý này, nhiều doanh nghiệp khởi nghiệp đã ra đời.

53. 海外企業かいがいきぎょうからの大型受注おおがたじゅちゅうを契機けいきにして、会社かいしゃの業績ぎょうせきはV字回復じかいふくした。
Nhờ nhận được đơn đặt hàng lớn từ doanh nghiệp nước ngoài, thành tích của công ty đã hồi phục ngoạn mục theo hình chữ V.

54. ITバブルの到来とうらいを契機けいきにして、彼かれはIT分野ぶんやで起業きぎょうした。
Nhân lúc bong bóng IT đến, anh ấy đã khởi nghiệp trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

55. DX(デジタルトランスフォーメーション)への移行いこうを契機けいきにして、業務効率ぎょうむこうりつが飛躍的ひやくてきに向上こうじょうした。
Nhờ chuyển đổi sang DX (chuyển đổi số), hiệu quả công việc đã tăng cao vượt bậc.