| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
ありふれた |
Tầm thường | |
| Hoặc |
或いは |
Hoặc là |
|
アルミ |
Nhôm | |
| Bào |
泡 |
Bọt |
| Ai |
哀れ |
Đáng thương |
| Hoảng |
慌しい |
Bận rộn |
| Hoảng |
慌る |
Luống cuống |
| Án |
案 |
Đề án |
| An Dịch |
安易 |
Dễ dàng |
| Án Ngoại |
案外 |
Không ngờ |
| Ám Ký |
暗記 |
Thuộc lòng |
|
アンコール |
Diễn lại | |
| Ám Hắc |
暗黒 |
Tăm tối |
| Ám Thị |
暗示 |
Ám thị |
| An Toàn |
安全 |
An toàn |
| An Toàn Tính |
安全性 |
Độ an toàn |
| An Định |
安定 |
Ổn định |
|
アンテナ |
Ăng ten | |
| Án Định |
案の定 |
Quả nhiên |
| An Nội |
案内 |
Hướng dẫn |
|
アンケート |
Khảo sát | |
| Ủy Viên |
委員 |
Ủy viên |
| Dị Ngoại |
意外 |
Bất ngờ |
| Sinh Sinh |
生き生き |
Sống động |
| Sinh |
生きがい |
Lẽ sống |
| Sinh Vật |
生き物 |
Sinh vật |
| Kỷ Phân |
幾分 |
Một chút |
|
いくら~でも |
Dẫu cho | |
| Kỷ |
幾らか |
Một ít |
| Dục Nhi |
育児 |
Nuôi con |
| Dục Thành |
育成 |
Nuôi dưỡng |
| Sinh Hoa |
生け花 |
Cắm hoa |
|
いける |
Được việc | |
| Ý Kiến |
意見 |
Ý kiến |
| Vi Kỳ |
囲碁 |
Cờ vây |
| Di Hành |
移行 |
Chuyển đổi |
| Ý Hướng |
意向 |
Ý định |
| Dĩ Thượng |
以上 |
Trở lên |
| Dị Thường |
異常 |
Bất thường |
| Y Thực Trụ |
衣食住 |
Ăn mặc ở |
| Ý Chí |
意志 |
Ý chí |
| Ý Thức |
意識 |
Ý thức |
| Dĩ Tiền |
以前 |
Trước đây |
| Ý Địa Ác |
意地悪 |
Xấu tính |
| Duy Trì |
維持 |
Duy trì |
| Di Trụ |
移住 |
Di cư |
| Cấp |
急gぎ |
Khẩn cấp |
| Cấp |
急ぐ |
Vội vã |
| Ủy Thác |
委託 |
Ủy thác |
| Bão |
抱く |
Ôm ấp |
|
いたずら |
Nghịch ngợm |
MẪU NGỮ PHÁP: ~をきっかけに / ~をきっかけとして / ~をきっかけにしてい (Trình độ N3)
Chữ Hán của từ này là 「切掛け」 (Kích quải). Bản chất của từ きっかけ trong đời sống có nghĩa là "Cơ duyên, động lực, ngòi nổ".
Ý nghĩa
Nhân cơ hội... / Nhờ có... / Từ sự việc... mà (dẫn đến sự thay đổi lớn).
Bản chất: Diễn tả việc một sự kiện, một hành động ngẫu nhiên hoặc bất ngờ xảy ra ở vế trước đóng vai trò là "ngòi nổ" hoặc "bước ngoặt", làm thay đổi hoàn toàn cục diện, dẫn đến một hành động hoặc trạng thái hoàn toàn mới ở vế sau.
Cách dùng
Bản chất "Bước ngoặt" (Điểm mấu chốt):
Vế trước luôn là một sự việc cụ thể, có tính thời điểm (như: kết hôn, đổ bệnh, một chuyến đi chơi, một bộ phim, một câu nói của ai đó).
Vế sau bắt buộc phải là một sự thay đổi lớn, một bước tiến mới hoặc một sự bắt đầu phát triển kéo dài kể từ dấu mốc đó.
Lưu ý ngữ pháp: Cấu trúc này mang tính chất khách quan hoặc tích cực về mặt phát triển. Tuyệt đối không dùng cho các hiện tượng tự nhiên hay các mối quan hệ nhân quả tiêu cực thông thường (Ví dụ: Không nói "Nhờ trận mưa làm ngòi nổ mà tôi bị ướt áo").
Cấu trúc
Danh từ + をきっかけに / をきっかけとして
動詞 (Động từ) thể [V-ru / V-ta] + の} + をきっかけに / をきっかけとして
Nhờ việc kết hôn: 結婚 + をきっかけに $\rightarrow$ 結婚をきっかけに
Nhân cơ hội đến Nhật: 日本に来た + の + をきっかけに $\rightarrow$ 日本に来たのをきっかけに
Ví dụ minh họa
アニメを見たのをきっかけに日本語に興味を持ち、留学(りゅうがく)を決めました。
(Nhờ vào việc xem anime [ngòi nổ] mà tôi bắt đầu có hứng thú với tiếng Nhật, rồi từ đó quyết định đi du học [sự thay đổi lớn].)
大病(たいびょう)を患った(わずらった)のをきっかけにして、彼はタバコを完全に辞めた。
(Từ bước ngoặt một lần bị bạo bệnh, anh ấy đã hoàn toàn từ bỏ thuốc lá.)
子どもの誕生をきっかけに、マイホームの購入(こうにゅう)を計画し始めました。
(Nhân cơ hội đứa con chào đời, chúng tôi đã bắt đầu lên kế hoạch mua ngôi nhà cho riêng mình.)
ちょっとした誤解(ごかい)をきっかけに、二人は口をきかなくなってしまった。
(Chỉ từ một sự hiểu lầm nho nhỏ, hai đứa nó đã trở nên lạnh nhạt và không thèm mở lời với nhau nữa.)
1. 友人に誘われたのをきっかけに、テニスを始めました。
Kể từ khi được người bạn rủ rê, tôi đã bắt đầu chơi tennis.
2. 一冊の本との出会いをきっかけに、歴史に興味を持つようになった。
Bắt nguồn từ việc tình cờ đọc được một cuốn sách, tôi đã trở nên hứng thú với lịch sử.
3. 京都への旅行をきっかけに、写真が趣味になった。
Sau chuyến du lịch đến Kyoto, nhiếp ảnh đã trở thành sở thích của tôi.
4. 好きなアニメをきっかけに、日本語の勉強を始めた。
Từ việc yêu thích phim hoạt hình, tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật.
5. オリンピック観戦をきっかけに、自分もスポーツをやってみたくなった。
Sau khi xem Olympic, tôi cũng muốn tự mình thử chơi thể thao.
6. 子供に絵本を読み聞かせていたのをきっかけに、自分でも物語を書き始めた。
Từ việc đọc truyện tranh cho con nghe, tôi đã bắt đầu tự mình viết nên những câu chuyện.
7. 失恋をきっかけに、自分を磨くためにジムに通い始めた。
Nhân việc thất tình, tôi đã bắt đầu đi tập gym để hoàn thiện bản thân.
8. YouTubeの料理動画をきっかけに、お菓子作りにハマった。
Bắt nguồn từ những video nấu ăn trên YouTube, tôi đã đam mê làm bánh ngọt.
9. テレビで見たギター演奏をきっかけに、楽器を習い始めた。
Từ màn trình diễn guitar xem trên tivi, tôi đã bắt đầu học một nhạc cụ.
10. 祖父の古いカメラをきっかけに、フィルムカメラの魅力に気づいた。
Nhờ chiếc máy ảnh cũ của ông nội, tôi đã nhận ra sức hút của máy ảnh phim.
11. 友人の結婚式でのスピーチをきっかけに、話し方教室に通うことにした。
Sau bài phát biểu tại đám cưới người bạn, tôi đã quyết định đi học lớp kỹ năng nói.
12. この歌をきっかけに、そのアーティストのファンになった。
Kể từ bài hát này, tôi đã trở thành người hâm mộ của nghệ sĩ đó.
13. 子供が生まれたのをきっかけに、編み物を始めた。
Nhân lúc có con nhỏ, tôi đã bắt đầu tập đan lát.
14. 在宅勤務をきっかけに、家庭菜園を始めた。
Từ khi làm việc tại nhà, tôi đã bắt đầu làm vườn tại gia.
15. 海外ドラマをきっかけに、英語の勉強を再開した。
Từ các bộ phim truyền hình nước ngoài, tôi đã bắt đầu học lại tiếng Anh.
16. 友人の勧めをきっかけに、ヨガを始めたら心身ともに健康になった。
Kể từ khi tập yoga theo lời khuyên của bạn, cả tinh thần và thể chất của tôi đều trở nên khỏe mạnh.
17. 健康診断の結果をきっかけに、ジョギングを日課にした。
Từ kết quả khám sức khỏe, tôi đã biến việc chạy bộ thành thói quen hàng ngày.
18. たまたま見たドキュメンタリー番組をきっかけに、天文学に夢中になった。
Nhờ một chương trình tài liệu tình cờ xem được, tôi đã say mê thiên văn học.
19. 飼い始めたペットをきっかけに、動物の行動学について学び始めた。
Kể từ khi nuôi thú cưng, tôi đã bắt đầu tìm hiểu về hành vi học của động vật.
20. 地域のイベントへの参加をきっかけに、地元の歴史に関心を持った。
Từ việc tham gia sự kiện cộng đồng, tôi đã nảy sinh quan tâm đến lịch sử địa phương.
21. 友人との会話をきっかけに、今まで知らなかった音楽ジャンルに興味が湧いた。
Từ cuộc trò chuyện với người bạn, tôi nảy sinh hứng thú với một dòng nhạc mà trước nay chưa từng biết.
22. 留学経験をきっかけに、様々な国の文化を学ぶの が好きになった。
Từ kinh nghiệm đi du học, tôi đã trở nên yêu thích việc tìm hiểu văn hóa của nhiều quốc gia khác nhau.
23. 娘のピアノの発表会をきっかけに、自分も昔習っていたピアノを再開した。
Nhân buổi biểu diễn piano của con gái, tôi đã chơi lại cây đàn piano mà mình từng học ngày xưa.
24. ある画家の展覧会をきっかけに、美術館巡りが趣味になった。
Bắt nguồn từ cuộc triển lãm của một họa sĩ, việc đi thăm các bảo tàng mỹ thuật đã trở thành sở thích của tôi.
25. フリマアプリの利用をきっかけに、物の価値について考えるようになった。
Kể từ khi sử dụng ứng dụng mua bán đồ cũ, tôi đã bắt đầu suy nghĩ về giá trị của đồ vật.
26. 友人が撮ってくれた一枚の写真をきっかけに、写真写りを研究し始めた。
Từ một bức ảnh người bạn chụp cho, tôi đã bắt đầu nghiên cứu cách ăn ảnh.
27. 推しの俳優をきっかけに、韓国ドラマを見るようになった。
Vì nam diễn viên thần tượng, tôi đã bắt đầu xem phim truyền hình Hàn Quốc.
28. 祖母から着物を譲り受けたのをきっかけに、着付けを習い始めた。
Nhân việc được bà để lại bộ Kimono, tôi đã bắt đầu học cách mặc nó.
29. ふと立ち寄ったカフェをきっかけに、コーヒーの奥深さに目覚めた。
Từ quán cà phê tình cờ ghé qua, tôi đã nhận ra sự thâm thúy của cà phê.
30. 声優さんのラジオ番組をきっかけに、声の仕事に興味を持つようになった。
Từ chương trình radio của một diễn viên lồng tiếng, tôi đã nảy sinh hứng thú với các công việc về giọng nói.
31. このゲームをきっかけに、オンラインで多くの友達ができた。
Kể từ trò chơi này, tôi đã kết giao được rất nhiều bạn bè trực tuyến.
32. 失業をきっかけに、かねてから興味のあったプログラミングの勉強を始めた。
Nhân lúc thất nghiệp, tôi đã bắt đầu học lập trình - điều mà tôi vốn đã quan tâm từ lâu.
33. 子供の宿題を手伝ったのをきっかけに、自分も学び直したいと思うようになった。
Từ việc giúp con làm bài tập, tôi đã bắt đầu muốn bản thân mình cũng được học lại.
34. 隣人との交流をきっかけに、英会話を習うことにした。
Sau cuộc giao lưu với người hàng xóm, tôi đã quyết định đi học đàm thoại tiếng Anh.
35. SNSで見た美しい風景をきっかけに、登山を始めた。
Từ những cảnh đẹp xem được trên mạng xã hội, tôi đã bắt đầu tập leo núi.
36. 尊敬する上司の勧めをきっかけに、資格取得の勉強を始めた。
Kể từ lời khuyên của người sếp mà tôi kính trọng, tôi đã bắt đầu học để lấy chứng chỉ.
37. 一つの単語をきっかけに、芋づる式に多くの知識が繋がった。
Chỉ từ một từ vựng, vô vàn kiến thức đã kết nối với nhau như dây khoai lang.
38. コンサートに行ったのをきっかけに、自分でもバンドを組みたくなった。
Sau khi đi xem buổi hòa nhạc, tôi cũng muốn tự mình lập một ban nhạc.
39. 街で偶然耳にした音楽をきっかけに、ジャズを聴くようになった。
Tình cờ nghe thấy một bản nhạc trên phố, tôi đã bắt đầu nghe nhạc Jazz.
40. 息子とのキャッチボールをきっかけに、地域の草野球チームに入った。
Từ những lần chơi ném bóng với con trai, tôi đã tham gia vào một đội bóng chày phong trào ở địa phương.
41. 大病をしたのをきっかけに、タバコを やめる決意をした。
Sau một trận bạo bệnh, tôi đã quyết tâm bỏ thuốc lá.
42. 子供が生まれたのをきっかけに、健康に気をつけるようになった。
Kể từ khi có con, tôi đã bắt đầu chú ý hơn đến sức khỏe.
43. 引っ越しをきっかけに、断捨離に目覚めた。
Sau khi chuyển nhà, tôi đã nhận ra giá trị của việc tối giản hóa đồ đạc.
44. あるテレビ番組をきっかけに、食品ロス問題に関心を持つようになった。
Nhờ một chương trình truyền hình, tôi đã bắt đầu quan tâm đến vấn đề lãng phí thực phẩm.
45. 友人の一言をきっかけに、自分の考え方が大きく変わった。
Chỉ từ một lời nói của người bạn, cách suy nghĩ của tôi đã thay đổi rất nhiều.
46. 震災の経験をきっかけに、日頃からの備えの大切さを痛感した。
Từ kinh nghiệm sau thảm họa động đất, tôi đã thấm thía tầm quan trọng của việc chuẩn bị sẵn sàng hàng ngày.
47. この失敗をきっかけに、彼はより慎重になった。
Sau thất bại này, anh ấy đã trở nên thận trọng hơn.
48. 祖母の死をきっかけに、命の尊さについて深く考えるようになった。
Sự ra đi của bà đã khiến tôi suy nghĩ sâu sắc về giá trị thiêng liêng của mạng sống.
49. 一人暮らしをきっかけに、親のありがたみが分かった。
Sau khi sống tự lập, tôi đã hiểu được công ơn của cha mẹ.
50. ペットを飼い始めたのをきっかけに、毎朝早起するようになった。
Kể từ khi nuôi thú cưng, tôi đã có thói quen dậy sớm mỗi sáng.
51. 環境問題に関する本をきっかけに、エコな生活を心がけるようになった。
Nhờ cuốn sách về vấn đề môi trường, tôi đã bắt đầu ý thức sống xanh hơn.
52. 今回の挫折をきっかけに、彼は以前よりも強くなった。
Sau lần vấp ngã này, anh ấy đã trở nên mạnh mẽ hơn trước.
53. 尊敬する人の言葉をきっかけに、物事をポジティブに捉えられるようになった。
Từ lời nói của người mà tôi kính trọng, tôi đã có thể nhìn nhận mọi việc theo hướng tích cực.
54. コロナ禍をきっかけに、働き方に対する考え方が多様化した。
Kể từ đại dịch COVID-19, quan điểm về cách thức làm việc đã trở nên đa dạng hơn.
55. 息子の独立をきっかけに、夫婦二りの時間を大切にするようになった。
Sau khi con trai ra ở riêng, hai vợ chồng đã bắt đầu trân trọng thời gian dành cho nhau hơn.
MẪU NGỮ PHÁP: ~を契機に / ~を契機として (Trình độ N2)
Ý nghĩa
Lấy sự kiện... làm bước ngoặt để... / Nhân cơ hội... mà (có sự chuyển biến lớn).
Bản chất: Giống hệt をきっかけに, dùng để diễn tả một sự kiện ở vế trước làm "ngòi nổ" hay "đòn bẩy" dẫn đến một sự thay đổi, phát triển mang tính bước ngoặt ở vế sau.
Cách dùng
Bản chất "Tầm nhìn vĩ mô" (Điểm mấu chốt): Đây là điểm giúp bạn ăn trọn điểm trong bài thi N2.
Nếu ~をきっかけに dùng thoải mái cho các chuyện cá nhân, đời thường (như xem phim, đổi kiểu tóc, đi chơi).
Thì ~を契機に lại chuyên trị những sự kiện lớn, mang tính lịch sử, chính trị, kinh tế, xã hội hoặc sự phát triển lớn của một doanh nghiệp/tập thể.
Sắc thái vế sau: Luôn là một sự thay đổi mang tính hệ thống, cải cách, phát triển mạnh mẽ hoặc bước sang một kỷ nguyên mới.
Văn phong: Cực kỳ trang trọng, cứng nhắc (Văn viết). Xuất hiện liên tục trong các bài báo kinh tế, thời sự, diễn văn của giám đốc hoặc phần đọc hiểu N2/N1.
Cấu trúc
$$\text{Danh từ} + \text{を契機に / を契機として}$$
$$\text{Đ動詞 (Động từ) thể [V-ru / V-ta] + の} + \text{を契機に / を契機として}$$
Ví dụ minh họa
1964年の東京オリンピックを契機に、日本の経済は急速(きゅうそく)に発展した。
(Lấy sự kiện Thế vận hội Tokyo 1964 làm bước ngoặt, nền kinh tế Nhật Bản đã phát triển một cách thần tốc.)
わが社は、新社長の就任(しゅうにん)を契機として、大幅な組織改革(そしきかいかく)を行うこととなった。
(Công ty chúng tôi nhân cơ hội tân giám đốc lên nắm quyền đã quyết định tiến hành một cuộc cải tổ bộ máy tổ chức trên quy mô lớn.)
1. 明治維新を契機に、日本は近代国家への道を歩み始めた。
Lấy cuộc Duy tân Minh Trị làm mốc, Nhật Bản đã bắt đầu bước đi trên con đường trở thành một quốc gia hiện đại.
2. 第二次世界大戦の終結を契機に、世界は新たな国際秩序を構築した。
Từ cột mốc kết thúc Chiến tranh Thế giới thứ hai, thế giới đã xây dựng một trật tự quốc tế mới.
3. この事件を契機に、国民の間で人権意識が高まった。
Nhân sự kiện này, ý thức về nhân quyền trong nhân dân đã được nâng cao.
4. ベルリンの壁崩壊を契機に、東西冷戦は終結へと向かった。
Lấy sự sụp đổ của bức tường Berlin làm bước ngoặt, Chiến tranh Lạnh Đông-Tây đã tiến tới hồi kết.
5. 産業革命を契機に、社会構造が大きく変化した。
Bắt nguồn từ Cách mạng Công nghiệp, cấu trúc xã hội đã thay đổi mạnh mẽ.
6. 大震災を契機に、防災への関心が全国的に高まった。
Nhân trận đại động đất, sự quan tâm đến phòng chống thiên tai đã tăng cao trên toàn quốc.
7. その法律の施行を契機に、女性の社会進出が加速した。
Kể từ khi đạo luật đó có hiệu lực, việc phụ nữ tham gia vào các hoạt động xã hội đã được đẩy nhanh.
8. ある大規模な公害問題を契機に、国の環境政策が大きく転換された。
Từ vấn đề ô nhiễm quy mô lớn, chính sách môi trường của quốc gia đã có bước chuyển hướng lớn.
9. 活版印刷技術の発明を契機に、知識の普及が飛躍的に進んだ。
Nhờ phát minh ra kỹ thuật in chữ rời, việc phổ biến kiến thức đã tiến triển vượt bậc.
10. 今回のパンデミックを契機に、働き方や生活様式が見直されることになった。
Nhân đại dịch lần này, cách thức làm việc và lối sống đã được xem xét lại.
11. 植民地からの独立を契機に、その国は独自の文化を育み始めた。
Sau khi độc lập khỏi thuộc địa, quốc gia đó đã bắt đầu nuôi dưỡng nền văn hóa riêng biệt.
12. 市町村合併を契機に、新しいまちづくりが始まった。
Nhân việc sáp nhập các đơn vị hành chính, một quá trình xây dựng đô thị mới đã bắt đầu.
13. 鉄道の開通を契機に、この町は急速に発展した。
Nhờ việc thông tuyến đường sắt, thị trấn này đã phát triển nhanh chóng.
14. ある市民運動を契機に、政治への関心を持つ若者が増えた。
Bắt nguồn từ một phong trào dân sự, số lượng thanh niên quan tâm đến chính trị đã tăng lên.
15. その独裁者の死を契機に、国は民主化へと向かった。
Sau cái chết của kẻ độc tài đó, đất nước đã tiến tới quá trình dân chủ hóa.
16. 憲法改正を契機に、国のあり方が根本から問われることになった。
Nhân việc sửa đổi hiến pháp, bản chất quốc gia đã bị đặt dấu hỏi từ tận gốc rễ.
17. オイルショックを契機に、省エネルギー技術の開発が本格化した。
Từ cú sốc dầu mỏ, việc phát triển công nghệ tiết kiệm năng lượng đã được triển khai một cách mạnh mẽ.
18. ある有名な裁判の判決を契機に、司法制度の見直しが議論された。
Nhân phán quyết của một phiên tòa nổi tiếng, việc xem xét lại hệ thống tư pháp đã được đưa ra thảo luận.
19. 高度経済成長を契機に、日本の国際的地位は向上した。
Từ sự tăng trưởng kinh tế thần kỳ, vị thế quốc tế của Nhật Bản đã được nâng cao.
20. 金融危機を契機に、世界中で金融規制が強化された。
Từ cuộc khủng hoảng tài chính, các quy định tài chính đã được siết chặt trên toàn thế giới.
21. 今回の選挙結果を契機に、政界の勢力図が大きく変わった。
Nhân kết quả cuộc bầu cử lần này, bản đồ thế lực trên chính trường đã thay đổi lớn.
22. ある社会学者の著書を契機に、ジェンダーに関する議論が活発化した。
Bắt nguồn từ cuốn sách của một nhà xã hội học, các cuộc tranh luận về giới tính đã trở nên sôi nổi hơn.
23. 奴隷解放宣言を契機に、新しい時代が幕を開けた。
Từ bản Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ, một thời đại mới đã mở màn.
24. ある大規模デモを契機に、政府は国民の声に耳を傾けザるを得なくなった。
Từ một cuộc biểu tình quy mô lớn, chính phủ đã buộc phải lắng nghe tiếng nói của nhân dân.
25. 郵便制度の確立を契機に、遠隔地とのコミュニケーションが容易になった。
Nhờ sự thiết lập hệ thống bưu chính, việc liên lạc với các vùng xa xôi đã trở nên dễ dàng.
26. この国際会議を契機に、地球温暖化対策への取り組みが世界的に始まった。
Lấy hội nghị quốc tế này làm mốc, các nỗ lực ứng phó với nóng lên toàn cầu đã bắt đầu trên phạm vi thế giới.
27. ある不正事件の発覚を契機に、業界全体の自浄作用が求められた。
Từ việc phát giác một vụ gian lận, khả năng tự làm sạch của toàn ngành đã bị đòi hỏi.
28. 新空港の開港を契機に、この地域は国際的な観光地となった。
Nhân việc khánh thành sân bay mới, khu vực này đã trở thành một địa điểm du lịch quốc tế.
29. バブル経済の崩壊を契機に、日本は長い経済停滞期に入った。
Từ sự sụp đổ của nền kinh tế bong bóng, Nhật Bản đã bước vào một thời kỳ đình trệ kinh tế kéo dài.
30. IT革命を契機に、情報化社会が到来した。
Từ cuộc cách mạng IT, xã hội thông tin đã chính thức xuất hiện.
31. 貴族階級の没落を契機に、平民が力を持つ時代となった。
Từ sự suy vong của giai cấp quý tộc, thời đại mà thường dân nắm quyền lực đã đến.
32. 王政復古を契機に、国は再び混乱の時代に陥った。
Từ sự phục hồi chế độ quân chủ, đất nước lại một lần nữa rơi vào thời kỳ hỗn loạn.
33. ある条約の締結を契機に、両国間の長年の対立に終止符が打たれた。
Thông qua việc ký kết một hiệp ước, sự đối đầu kéo dài nhiều năm giữa hai nước đã chấm dứt.
34. 飢饉の発生を契機に、農業技術の改良が進められた。
Từ nạn đói xảy ra, việc cải tiến kỹ thuật nông nghiệp đã được đẩy mạnh.
35. 異文化との接触を契機に、その国独自の文化が花開いた。
Nhờ sự tiếp xúc với các nền văn hóa khác nhau, văn hóa riêng biệt của quốc gia đó đã nở rộ.
36. 義務教育の導入を契機に、国民の識字率は飛躍的に向上した。
Từ việc áp dụng giáo dục bắt buộc, tỷ lệ biết chữ của người dân đã tăng lên đáng kể.
37. あるテロ事件を契機に、国際社会はテロとの戦いを強化した。
Từ vụ khủng bố đó, cộng đồng quốc tế đã thắt chặt cuộc chiến chống khủng bố.
38. 新しいエネルギー資源の発見を契機に、世界の勢力図が塗り替えられた。
Nhờ việc phát hiện ra nguồn tài nguyên năng lượng mới, bản đồ thế lực thế giới đã bị vẽ lại.
39. 宗教改革を契機に、人々の価値観は大きく揺らいだ。
Từ cuộc Cải cách Tôn giáo, các giá trị quan của con người đã bị lung lay mạnh mẽ.
40. 民主化運動を契機に、多くの国で独裁政権が倒れた。
Nhờ các phong trào dân chủ hóa, chính quyền độc tài ở nhiều nước đã bị lật đổ.
41. 創立50周年を契機に、当社は社名を変更いたしました。
Nhân dịp kỷ niệm 50 năm thành lập, công ty chúng tôi đã tiến hành đổi tên.
42. 今回の合併を契機に、さらなる事業拡大を目指します。
Lấy việc sáp nhập lần này làm đà, chúng tôi hướng tới mở rộng kinh doanh hơn nữa.
43. 新社長の就任を契機に、社内の組織改革が断行された。
Nhân việc bổ nhiệm giám đốc mới, cuộc cải tổ tổ chức trong công ty đã được thực hiện quyết liệt.
44. 主力商品のヒットを契機に、その会社は業界トップに躍り出た。
Nhờ sự thành công vang dội của sản phẩm chủ lực, công ty đó đã vươn lên vị trí dẫn đầu ngành.
45. 経営危機を契機に、会社は抜本的なリストラを行った。
Từ cuộc khủng hoảng quản trị, công ty đã tiến hành cắt giảm nhân sự một cách triệt để.
46. 海外進出を契機に、弊社の製品は世界中で知られるようになった。
Nhờ tiến ra thị trường nước ngoài, sản phẩm của công ty chúng tôi đã được biết đến trên khắp thế giới.
47. 新技術の導入を契機に、生産性が大幅に向上した。
Nhờ việc áp dụng công nghệ mới, năng suất đã được nâng cao đáng kể.
48. M&A(合併・買収)を契機に、業界再編の動きが活発化した。
Từ các vụ sáp nhập và mua lại, phong trào tái cơ cấu ngành đã trở nên sôi nổi.
49. 株式上場を契機に、社会的信用を高め、さらなる飛躍を目指します。
Từ việc niêm yết cổ phiếu, chúng tôi nâng cao uy tín xã hội và hướng tới những bước tiến xa hơn.
50. ある顧客からのクレームを契機に、会社は品質管理体制を根本から見直した。
Từ khiếu nại của một khách hàng, công ty đã xem xét lại hệ thống quản lý chất lượng từ gốc rễ.
51. ライバル社の倒産を契機に、市場のシェアを大きく伸ばすことができた。
Nhân việc công ty đối thủ phá sản, chúng tôi đã có thể gia tăng đáng kể thị phần.
52. この法改正を契機に、多くの企業が新規事業に参入した。
Kể từ khi luật này được sửa đổi, nhiều doanh nghiệp đã bắt đầu nhảy vào các mảng kinh doanh mới.
53. ある大口契約の成立を契機に、会社の経営は安定した。
Nhờ việc ký kết được một hợp đồng lớn, việc kinh doanh của công ty đã đi vào ổn định.
54. ITバブルの崩壊を契機に、多くのベンチャー企業が淘汰された。
Từ sự sụp đổ của bong bóng IT, nhiều doanh nghiệp khởi nghiệp đã bị đào thải.
55. デジタル化への移行を契機に、新たなビジネスモデルが生まれた。
Từ sự chuyển dịch sang kỹ thuật số, các mô hình kinh doanh mới đã ra đời.
200. この対話を契機に、両者の間に相互理解が生まれることを期待する。
Tôi kỳ vọng rằng từ cuộc đối thoại này, sự thấu hiểu lẫn nhau giữa đôi bên sẽ được hình thành.
1. フランス革命を契機にして、近代市民社会の理念が広まった。
Lấy Cách mạng Pháp làm bước ngoặt, các lý tưởng của xã hội dân sự hiện đại đã lan rộng.
2. ペリー来航を契機にして、日本は開国へと舵を切った。
Từ cột mốc tàu của Perry đến Nhật Bản, Nhật Bản đã chuyển hướng sang mở cửa đất nước.
3. この大災害を契機にして、国の防災計画は根本から見直された。
Nhân thảm họa lớn này, kế hoạch phòng chống thiên tai quốc gia đã được xem xét lại từ gốc rễ.
4. ある画期的な判例を契機にして、社会の価値観が大きく変わった。
Bắt nguồn từ một án lệ mang tính đột phá, các hệ giá trị của xã hội đã thay đổi lớn.
5. 産業革命を契機にして、多くの人々が農村から都市へと移住した。
Lấy Cách mạng Công nghiệp làm cơ hội, nhiều người đã di cư từ nông thôn ra thành thị.
6. 大震災を契機にして、防災への関心が全国的に高まった。
Nhân trận đại động đất, sự quan tâm đến việc phòng chống thiên tai đã tăng cao trên toàn quốc.
7. その法律の施行を契機にして、女性の社会進出が加速した。
Kể từ khi đạo luật đó được thi hành, việc phụ nữ tham gia vào xã hội đã được đẩy nhanh.
8. ある大規模な公害問題を契機にして、国の環境政策が大きく転換された。
Bắt nguồn từ một vấn đề ô nhiễm quy mô lớn, chính sách môi trường của quốc gia đã chuyển hướng mạnh mẽ.
9. 活版印刷技術の登場を契機にして、宗教改革の思想は瞬く間に広まった。
Từ sự ra đời của kỹ thuật in chữ rời, tư tưởng Cải cách tôn giáo đã lan rộng trong nháy mắt.
10. 今回のパンデミックを契機にして、オンライン教育の導入が加速した。
Nhân đại dịch lần này, việc áp dụng giáo dục trực tuyến đã được đẩy mạnh.
11. 植民地支配からの解放を契機にして、多くの新しい国家が誕生した。
Từ cột mốc giải phóng khỏi ách thống trị thực dân, nhiều quốc gia mới đã ra đời.
12. 新憲法の公布を契機にして、その国は平和国家としての道を歩み始めた。
Kể từ khi hiến pháp mới được ban bố, quốc gia đó bắt đầu bước đi trên con đường của một nước hòa bình.
13. 鉄道網の敷設を契機にして、国内の物流と人の流れが劇的に変化した。
Nhờ việc lắp đặt mạng lưới đường sắt, dòng lưu chuyển hàng hóa và con người trong nước đã thay đổi đáng kinh ngạc.
14. ある市民運動の成功を契機にして、国民の政治参加が活発になった。
Từ sự thành công của một phong trào dân sự, việc tham gia chính trị của người dân đã trở nên sôi nổi.
15. その王の圧政を契機にして、民衆は立ち上がり、革命が起こった。
Từ sự áp bức của vị vua đó, quần chúng đã đứng lên và một cuộc cách mạng nổ ra.
16. 市町村の大合併を契機にして、地方行政のあり方が大きく変わった。
Nhân đợt sáp nhập lớn các đơn vị hành chính, hình thái hành chính địa phương đã thay đổi lớn.
17. 石油危機を契機にして、代替エネルギーの開発が国家的な課題となった。
Từ cuộc khủng hoảng dầu mỏ, phát triển năng lượng thay thế đã trở thành vấn đề cấp bách của quốc gia.
18. ある有名な裁判を契機にして、司法の独立性が問われるようになった。
Bắt nguồn từ một phiên tòa nổi tiếng, tính độc lập của tư pháp đã bắt đầu bị truy vấn.
19. 高度経済成長期を契機にして、核家族化が急速に進んだ。
Từ thời kỳ tăng trưởng kinh tế thần kỳ, xu hướng gia đình hạt nhân đã tiến triển nhanh chóng.
20. 世界金融危機を契機にして、国際的な金融協力体制が構築された。
Nhân cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu, một hệ thống hợp tác tài chính quốc tế đã được xây dựng.
21. 今回の選挙を契機にして、長年続いた政権が交代した。
Nhân cuộc bầu cử lần này, chính quyền đã duy trì trong nhiều năm đã được thay thế.
22. ある学術書の出版を契機にして、それまでの定説が覆された。
Kể từ khi một cuốn sách học thuật được xuất bản, học thuyết định sẵn từ trước đã bị bác bỏ.
23. 奴隷制度の廃止を契機にして、社会は新たな段階へと移行した。
Từ cột mốc bãi bỏ chế độ nô lệ, xã hội đã chuyển sang một giai đoạn mới.
24. ある大規模な抗議デモを契機にして、政府は政策の撤回を決定した。
Nhân một cuộc biểu tình phản đối quy mô lớn, chính phủ đã quyết định hủy bỏ chính sách.
25. 電信技術の発明を契機にして、世界の情報伝達速度は飛躍的に向上した。
Nhờ phát minh ra kỹ thuật điện tín, tốc độ truyền đạt thông tin trên thế giới đã tăng lên vượt bậc.
26. この国際会議での合意を契機にして、各国は環境問題に協調して取り組むことになった。
Từ sự đồng thuận tại hội nghị quốc tế này, các quốc gia đã quyết định phối hợp giải quyết các vấn đề môi trường.
27. 企業の不正会計事件を契機にして、コーポレートガバナンスの強化が叫ばれるようになった。
Bắt nguồn từ vụ gian lận kế toán của doanh nghiệp, việc tăng cường quản trị công ty đã bắt đầu được kêu gọi mạnh mẽ.
28. 新空港の建設を契機にして、この地域は国際的なハブ都市へと変貌を遂げた。
Nhờ việc xây dựng sân bay mới, khu vực này đã chuyển mình trở thành một thành phố cửa ngõ quốc tế.
29. バブル経済の崩壊を契機にして、人々の価値観は物質的なものから精神的なものへと変化した。
Từ sự sụp đổ của nền kinh tế bong bóng, giá trị quan của con người đã thay đổi từ vật chất sang tinh thần.
30. IT革命を契機にして、産業構造そのものが大きく変わった。
Lấy cuộc cách mạng IT làm mốc, chính cấu trúc công nghiệp đã có sự thay đổi lớn.
31. 貴族社会の終焉を契機にして、実力主義の世の中が到来した。
Từ sự kết thúc của xã hội quý tộc, một thế giới trọng thực lực đã chính thức xuất hiện.
32. あるクーデターを契機にして、その国は再び軍事政権下に戻った。
Sau một cuộc đảo chính, quốc gia đó đã quay trở lại dưới sự kiểm soát của chính quyền quân sự.
33. 平和条約の調印を契機にして、両国は長年の敵対関係に終止符を打った。
Nhờ việc ký kết hiệp ước hòa bình, hai nước đã chấm dứt mối quan hệ thù địch kéo dài nhiều năm.
34. 全国的な飢饉を契機にして、幕府の権威は失墜した。
Từ nạn đói xảy ra trên toàn quốc, uy quyền của Mạc phủ đã bị sụp đổ.
35. 異文化との大規模な接触を契機にして、その国独自の芸術様式が生まれた。
Nhờ sự tiếp xúc quy mô lớn với các nền văn hóa khác nhau, một phong cách nghệ thuật riêng biệt của quốc gia đó đã ra đời.
36. 義務教育制度の導入を契機にして、社会全体の知識レベルが向上した。
Từ việc áp dụng chế độ giáo dục bắt buộc, mức độ hiểu biết của toàn xã hội đã được nâng lên.
37. ある大規模テロ事件を契機にして、国際社会の安全保障体制が見直された。
Nhân một vụ khủng bố quy mô lớn, hệ thống an ninh bảo an của cộng đồng quốc tế đã được xem xét lại.
38. 新航路の発見を契機にして、大航海時代が始まった。
Nhờ phát hiện ra các tuyến đường biển mới, Thời đại Khám phá đã bắt đầu.
39. 宗教戦争の勃発を契機にして、ヨーロッパの勢力図は複雑化した。
Từ việc bùng nổ chiến tranh tôn giáo, bản đồ thế lực của Châu Âu đã trở nên phức tạp.
40. 市民革命の成功を契機にして、近代民主主義の礎が築かれた。
Từ sự thành công của các cuộc cách mạng dân sự, nền móng của dân chủ hiện đại đã được xây dựng.
41. 創立100周年を契機にして、当社は新たな経営ビジョンを発表した。
Nhân kỷ niệm 100 năm thành lập, công ty chúng tôi đã công bố một tầm nhìn quản trị mới.
42. 他社との業務提携を契機にして、新市場への参入を果たした。
Từ việc hợp tác nghiệp vụ với công ty khác, chúng tôi đã gia nhập được thị trường mới thành công.
43. 新CEOの就任を契機にして、社内は改革ムードに包まれている。
Nhân dịp CEO mới nhậm chức, bầu không khí trong công ty đang tràn ngập tinh thần cải cách.
44. 画期的な新製品の発売を契機にして、会社は急成長を遂げた。
Nhờ việc mở bán sản phẩm mới mang tính đột phá, công ty đã đạt được sự tăng trưởng vượt bậc.
45. 経営不振を契機にして、事業の選択と集中を進めることになった。
Từ tình hình kinh doanh không khả quan, công ty đã quyết định đẩy mạnh việc lựa chọn và tập trung vào các mảng kinh doanh cốt lõi.
46. 海外工場の設立を契機にして、グローバルな生産体制を確立した。
Nhờ thành lập nhà máy ở nước ngoài, một hệ thống sản xuất toàn cầu đã được xác lập.
47. 新技術の特許取得を契機にして、業界内での優位性を確保した。
Nhờ lấy được bằng sáng chế công nghệ mới, công ty đã đảm bảo được vị thế ưu thế trong ngành.
48. 業界再編の動きを契機にして、生き残りをかけた競争が激化した。
Từ phong trào tái cơ cấu ngành, cuộc cạnh tranh sinh tồn đã trở nên gay gắt.
49. 株式公開を契機にして、さらなる社会的責任を負うことになった。
Kể từ khi phát hành cổ phiếu ra công chúng, công ty đã phải gánh vác trách nhiệm xã hội lớn hơn nữa.
50. ある重大な製品事故を契機にして、会社は安全管理体制を徹底的に見直した。
Nhân một sự cố sản phẩm nghiêm trọng, công ty đã xem xét lại triệt để hệ thống quản lý an toàn.
51. ライバル社の市場撤退を契機にして、一気にシェアを拡大した。
Nhân dịp đối thủ rút lui khỏi thị trường, chúng tôi đã mở rộng thị phần chỉ trong một hơi.
52. この法規制の緩和を契機にして、多くのベンチャー企業が誕生した。
Từ việc nới lỏng các quy định pháp lý này, nhiều doanh nghiệp khởi nghiệp đã ra đời.
53. 海外企業からの大型受注を契機にして、会社の業績はV字回復した。
Nhờ nhận được đơn đặt hàng lớn từ doanh nghiệp nước ngoài, thành tích của công ty đã hồi phục ngoạn mục theo hình chữ V.
54. ITバブルの到来を契機にして、彼はIT分野で起業した。
Nhân lúc bong bóng IT đến, anh ấy đã khởi nghiệp trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
55. DX(デジタルトランスフォーメーション)への移行を契機にして、業務効率が飛躍的に向上した。
Nhờ chuyển đổi sang DX (chuyển đổi số), hiệu quả công việc đã tăng cao vượt bậc.